wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm bảo vệ Tổ quốc bài 1+2

Total questions: 172

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa không bao gồm:

a)

Bảo vệ Đảng.

b)

Bảo vệ lợi ích cá nhân.

c)

Bảo vệ nhân dân.

d)

Bảo vệ nền văn hoá quốc gia.

2.

Một trong những mục tiêu của chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

a)

Giữ vững sự độc lập của cá nhân.

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước và nhân dân.

c)

Phát triển kinh tế tư nhân.

d)

Tăng cường quan hệ với các nước phương Tây.

3.

Quan điểm chiến lược bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Tập trung vào phát triển kinh tế tư nhân.

b)

Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối của Đảng.

c)

Bỏ qua yếu tố quốc phòng, an ninh.

d)

Xây dựng xã hội tự do, không kiểm soát.

4.

Quan điểm nào sau đây không nằm trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc?

a)

Kết hợp hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế mà bỏ qua quốc phòng.

c)

Phát huy sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.

d)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định.

5.

Để bảo vệ Tổ quốc, chúng ta cần:

a)

Xây dựng nền kinh tế tư nhân mạnh mẽ.

b)

Xây dựng sức mạnh tổng hợp của đất nước về chính trị, tư tưởng, kinh tế, xã hội.

c)

Tập trung vào hợp tác với các nước phương Tây.

d)

Bỏ qua các yếu tố văn hoá, quốc phòng.

6.

Phát huy sức mạnh tổng hợp của đất nước đòi hỏi:

a)

Phát triển công nghiệp nặng.

b)

Sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

c)

Sự độc lập của cá nhân.

d)

Sự phụ thuộc vào viện trợ quốc tế.

7.

Quan điểm đối tác và đối tượng trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Tất cả các nước đều là đối tác.

b)

Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền của Việt Nam là đối tác.

c)

Bất kỳ nước nào cũng là đối tác.

8.

n điểm đối tác và đối tượng trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Tất cả các nước đều là đối tác.

b)

Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền của Việt Nam là đối tác.

c)

Bất kỳ nước nào cũng là đối tượng.

d)

Chỉ có các nước lớn mới là đối tác.

9.

Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa yêu cầu chúng ta:

a)

Tập trung vào phát triển các ngành công nghiệp.

b)

Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

Bỏ qua các yếu tố chính trị.

d)

Chỉ quan tâm đến phát triển kinh tế.

10.

Quan điểm hội nhập quốc tế trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Tự cô lập để bảo vệ độc lập.

b)

Chủ động, tích cực hội nhập quốc tế.

c)

Chỉ hợp tác với các nước láng giềng.

d)

Tránh xa mọi quan hệ quốc tế.

11.

Đối với bất kì thế lực nào có âm mưu chống phá nước ta, chúng ta coi họ là:

a)

Bạn bè thân thiết.

b)

Đối tượng cần cảnh giác.

c)

Đối tác hợp tác.

d)

Đồng minh tiềm năng.

12.

Một trong những mục tiêu của chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mở rộng lãnh thổ.

b)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị.

c)

Thúc đẩy toàn cầu hóa.

d)

Tập trung vào phát triển kinh tế.

13.

Quan điểm nào dưới đây thể hiện sự kết hợp giữa sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại?

a)

Chỉ dựa vào sức mạnh nội lực.

b)

Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.

c)

Chỉ dựa vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.

d)

Tập trung vào sức mạnh quân sự.

14.

Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa yêu cầu xây dựng:

a)

Chỉ tập trung vào kinh tế.

b)

Xã hội trật tự, kỷ cương, an toàn, lành mạnh.

c)

Nền văn hóa phương Tây.

d)

Hệ thống chính trị tự do.

15.

Để giữ vững môi trường hòa bình, ổn định, chiến lược bảo vệ Tổ quốc yêu cầu:

4 lines
16.

Để giữ vững môi trường hòa bình, ổn định, chiến lược bảo vệ Tổ quốc yêu cầu:

a)

Phát triển kinh tế mở cửa.

b)

Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

Bỏ qua yếu tố quốc phòng.

d)

Tập trung vào kinh tế tư nhân.

17.

Quan điểm của chiến lược bảo vệ Tổ quốc về đối tác là:

a)

Bất kỳ nước nào cũng là đối tác.

b)

Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền của Việt Nam đều là đối tác.

c)

Chỉ có các nước lớn mới là đối tác.

d)

Chỉ có các nước láng giềng mới là đối tác.

18.

Mục tiêu xây dựng xã hội trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

Xã hội trật tự, kỷ cương, an toàn, lành mạnh.

c)

Xã hội không có sự quản lý của Nhà nước.

d)

Xã hội tự do, không kiểm soát.

19.

Chiến lược bảo vệ Tổ quốc yêu cầu phát huy sức mạnh của:

a)

Chỉ lực lượng quân sự.

b)

Khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

Chỉ các doanh nghiệp lớn.

d)

Chỉ các tổ chức phi chính phủ.

20.

Quan điểm xây dựng sức mạnh tổng hợp của đất nước trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc bao gồm:

a)

Chỉ phát triển kinh tế tư nhân.

b)

Phát huy sức mạnh của cả hệ thống chính trị dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Tập trung vào hợp tác với các nước phương Tây.

d)

Chỉ phát triển quân sự.

21.

Một trong những nhiệm vụ chiến lược của chiến lược bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Chỉ tập trung vào kinh tế.

b)

Kết hợp chặt chẽ nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

c)

Bỏ qua yếu tố văn hóa.

d)

Chỉ tập trung vào ngoại giao.

22.

Quan điểm đối tác và đối tượng trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Tất cả các nước đều là đối tác.

b)

Bất kỳ thế lực nào có âm mưu chống phá mục tiêu của nước ta đều là đối tượng.

23.

Đối tượng trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Tất cả các nước đều là đối tác.

b)

Bất kỳ thế lực nào có âm mưu chống phá mục tiêu của nước ta đều là đối tượng.

c)

Chỉ có các nước láng giềng mới là đối tượng.

d)

Chỉ các nước phương Tây mới là đối tượng.

24.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm bao nhiêu điều?

a)

310.

b)

320.

c)

330.

d)

340.

25.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

1-1-1994.

b)

16-11-1994.

c)

23-6-1994.

d)

1-7-1994.

26.

Một trong những nội dung của Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 là:

a)

Quy định về rừng ngập mặn.

b)

Quy định về ranh giới lãnh hải.

c)

Quy định về đường biên giới đất liền.

d)

Quy định về tài nguyên khoáng sản.

27.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 quy định về:

a)

Bảo vệ tài nguyên rừng.

b)

Bảo vệ môi trường biển.

c)

Bảo vệ môi trường không khí.

d)

Bảo vệ đa dạng sinh học.

28.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê chuẩn Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 vào ngày:

a)

1-1-1994.

b)

23-6-1994.

c)

16-11-1994.

d)

1-7-1994.

29.

Luật Biển Việt Nam bao gồm bao nhiêu chương?

a)

5 chương.

b)

7 chương.

c)

6 chương.

d)

8 chương.

30.

Một trong những nội dung cơ bản của Luật Biển Việt Nam là:

a)

Quy định về rừng ngập mặn.

b)

Quy định về đường cơ sở.

c)

Quy định về đường biên giới đất liền.

d)

Quy định về tài nguyên khoáng sản.

31.

Vùng biển Việt Nam bao gồm:

a)

Vùng nội thuỷ và vùng quốc tế.

b)

Vùng nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

c)

Vùng nội thuỷ và vùng đặc quyền kinh tế.

d)

Vùng nội thuỷ và thềm lục địa.

32.

Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam là:

a)

Đường bờ biển.

b)

Đường cơ sở thẳng.

c)

Đường biên giới.

d)

Đường r

33.

Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam là:

a)

Đường bờ biển.

b)

Đường cơ sở thẳng.

c)

Đường biên giới.

d)

Đường ranh giới đất liền.

34.

Nội thuỷ là vùng nước tiếp giáp với:

a)

Đường lãnh hải.

b)

Bờ biển.

c)

Vùng đặc quyền kinh tế.

d)

Thềm lục địa.

35.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng bao nhiêu hải lý?

a)

10 hải lý.

b)

12 hải lý.

c)

15 hải lý.

d)

20 hải lý.

36.

Vùng tiếp giáp lãnh hải có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải?

a)

10 hải lý.

b)

12 hải lý.

c)

15 hải lý.

d)

20 hải lý.

37.

Vùng đặc quyền kinh tế có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

100 hải lý.

b)

200 hải lý.

c)

150 hải lý.

d)

250 hải lý.

38.

Thềm lục địa là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển tiếp liền và nằm ngoài:

a)

Vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Lãnh hải.

c)

Vùng nội thuỷ.

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

39.

Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá:

a)

300 hải lý.

b)

350 hải lý.

c)

400 hải lý.

d)

450 hải lý.

40.

Đảo là một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thuỷ triều lên vùng đất này vẫn:

a)

Chìm dưới nước.

b)

Ở trên mặt nước.

c)

Nằm giữa lòng đất.

d)

Nằm giữa thềm lục địa.

41.

Quần đảo là một tập hợp các đảo và các thành phần tự nhiên khác có:

a)

Quan hệ quốc tế.

b)

Liên quan chặt chẽ với nhau.

c)

Ranh giới rõ ràng.

d)

Mối quan hệ kinh tế.

42.

Luật Biển Việt Nam quy định về hoạt động trong vùng biển của:

a)

Các quốc gia láng giềng.

b)

Việt Nam.

c)

Các quốc gia lớn.

d)

Các quốc gia Đông Nam Á.

43.

Mục tiêu của Luật Biển Việt Nam là phát triển:

a)

Ngành công nghiệp.

b)

Kinh tế biển.

c)

Kinh tế đất liền.

d)

Kinh tế dịch vụ.

44.

tiêu của Luật Biển Việt Nam là phát triển:

a)

Ngành công nghiệp.

b)

Kinh tế biển.

c)

Kinh tế đất liền.

d)

Kinh tế dịch vụ.

45.

Luật Biển Việt Nam khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với:

a)

Các vùng biển quốc tế.

b)

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

c)

Vùng biển ngoài khơi.

d)

Các vùng nước ngọt trong lãnh thổ.

46.

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những thành phần nào?

a)

Đất liền và vùng biển.

b)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

c)

Đất liền và hải đảo.

d)

Vùng biển và vùng trời.

47.

Chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc Việt Nam là:

a)

Linh hoạt và có thể thay đổi.

b)

Thiêng liêng, bất khả xâm phạm.

c)

Tùy thuộc vào tình hình quốc tế.

d)

Có thể đàm phán.

48.

Biên giới quốc gia của Việt Nam được xác định bởi:

a)

Các mốc quốc giới và các tọa độ trên bản đồ.

b)

Đường và mặt thẳng đứng theo đường đó.

c)

Các văn bản pháp lý quốc tế.

d)

Các đường kinh vĩ độ.

49.

Biên giới quốc gia trên đất liền được đánh dấu bằng:

a)

Các đường ranh giới hành chính.

b)

Hệ thống mốc quốc giới.

c)

Các biển báo.

d)

Các hàng rào.

50.

Biên giới quốc gia trên biển được xác định theo:

a)

Luật Biển Việt Nam.

b)

Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

c)

Các hiệp ước thương mại quốc tế.

d)

Luật Hàng hải quốc tế.

51.

Biên giới quốc gia trong lòng đất được xác định từ:

a)

Bề mặt đất.

b)

Biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất.

c)

Các mốc quốc giới.

d)

Các tọa độ địa lý.

52.

Biên giới quốc gia trên không được xác định từ:

a)

Đường biên giới quốc gia.

b)

Biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời.

c)

Các đường kinh vĩ độ.

d)

Các mốc tọa độ không gian.

53.

Khu vực biên giới trên đất liền gồm:

4 lines
54.

Khu vực biên giới trên đất liền gồm:

a)

Các tỉnh giáp biên giới.

b)

Xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền.

c)

Các khu vực quân sự.

d)

Các khu bảo tồn thiên nhiên.

55.

Khu vực biên giới trên biển được tính từ:

a)

Đường bờ biển.

b)

Biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính xã, phường, thị trấn giáp biển và đảo, quần đảo.

c)

Đường ranh giới hải lý.

d)

Các tọa độ hải đồ.

56.

Khu vực biên giới trên không có chiều rộng bao nhiêu km từ biên giới quốc gia trở vào?

a)

5 km.

b)

10 km.

c)

15 km.

d)

20 km.

57.

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm tại khu vực biên giới?

a)

Xây dựng công trình.

b)

Xê dịch, phá hoại mốc quốc giới.

c)

Du lịch tự do.

d)

Mua bán hàng hóa.

58.

Qua lại trái phép biên giới quốc gia là hành vi:

a)

Được pháp luật bảo vệ.

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Không bị kiểm soát.

d)

Được khuyến khích.

59.

Phá hoại an ninh, trật tự ở khu vực biên giới là hành vi:

a)

Hợp pháp.

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Tự do thực hiện.

d)

Không bị xử phạt.

60.

Làm cạn kiệt nguồn nước và gây ô nhiễm môi trường ở khu vực biên giới là hành vi:

a)

Được chấp nhận.

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Không bị kiểm soát.

d)

Hợp pháp.

61.

Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới quốc gia là hành vi:

a)

Hợp pháp.

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Tự do thực hiện.

d)

Được khuyến khích.

62.

Bay vào khu vực cấm bay là hành vi:

a)

Được cho phép.

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Không bị kiểm soát.

d)

Được khuyến khích.

63.

Phóng, thả các vật thể gây hại qua biên giới quốc gia trên không là hành vi:

a)

Hợp pháp.

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Tự do thực hiện.

d)

Không bị xử phạt.

64.

Phóng, thả các vật thể gây hại qua biên giới quốc gia trên không là hành vi:

a)

Hợp pháp

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Tự do thực hiện

d)

Không bị xử phạt.

65.

Chủ quyền của Việt Nam đối với lãnh thổ bao gồm:

a)

Chỉ đất liền và hải đảo.

b)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

c)

Chỉ vùng biển và vùng trời.

d)

Chỉ đất liền và vùng trời.

66.

Biên giới quốc gia trên đất liền được đánh dấu trên:

a)

Bản đồ địa lý.

b)

Thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới.

c)

Các đường kinh vĩ độ.

d)

Các văn bản pháp lý.

67.

Các hành vi vi phạm pháp luật về biên giới quốc gia sẽ:

a)

Được bảo vệ.

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Không bị kiểm soát.

d)

Được khuyến khích.

68.

Công dân phải chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia khi nào?

a)

Khi có yêu cầu từ chính quyền.

b)

Mọi lúc, mọi nơi.

c)

Chỉ khi sống gần khu vực biên giới.

d)

Chỉ khi có sự kiểm tra của lực lượng biên phòng.

69.

Trách nhiệm của công dân trong việc quản lý, bảo vệ biên giới bao gồm:

a)

Chỉ tham gia khi có sự cố.

b)

Tham gia quản lý, bảo vệ lãnh thổ, biên giới, giữ gìn an ninh trật tự.

c)

Không liên quan đến công dân.

d)

Chỉ báo cáo khi được yêu cầu.

70.

Công dân phải thông báo kịp thời cho ai khi phát hiện mốc quốc giới bị hư hại?

a)

Bạn bè.

b)

Bộ đội biên phòng, chính quyền địa phương, cơ quan nơi gần nhất.

c)

Các tổ chức xã hội.

d)

Cảnh sát.

71.

Hoạt động của công dân trong khu vực biên giới phải tuân theo:

a)

Quy định của quốc tế.

b)

Quy chế khu vực biên giới.

c)

Quy định của từng cá nhân.

d)

Chỉ thị của cơ quan an ninh.

72.

Công dân có trách nhiệm tham gia bảo vệ những gì trên các vùng biển, đảo và quần đảo?

a)

Chỉ tài nguyên.

b)

Chủ quyền, quyền chủ quyền.

73.

Công dân có trách nhiệm tham gia bảo vệ những gì trên các vùng biển, đảo và quần đảo?

a)

Chỉ tài nguyên.

b)

Chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán, tài nguyên và môi trường biển.

c)

Chỉ môi trường biển.

d)

Chỉ quyền chủ quyền.

74.

Học sinh có trách nhiệm tham gia học tập những nội dung gì do nhà trường tổ chức?

a)

Chỉ học tập bình thường.

b)

Bảo vệ chủ quyền, biên giới quốc gia và tuyên truyền, phổ biến pháp luật về biên giới quốc gia.

c)

Chỉ học những môn yêu thích.

d)

Chỉ học tập về lịch sử.

75.

Công dân cần làm gì khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về biên giới quốc gia của người khác?

a)

Không can thiệp.

b)

Phát hiện, ngăn chặn và báo cáo cho cơ quan chức năng.

c)

Chỉ nhắc nhở.

d)

Báo cáo cho người vi phạm.

76.

Phong trào nào công dân cần tham gia để bảo vệ đường biên, mốc quốc giới?

a)

Phong trào thể thao.

b)

Phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới.

c)

Phong trào văn nghệ.

d)

Phong trào học tập.

77.

Học sinh cần thực hiện trách nhiệm gì trong quản lý, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Chỉ học tập.

b)

Trách nhiệm của công dân.

c)

Chỉ tham gia khi có yêu cầu.

d)

Không có trách nhiệm.

78.

Công dân cần thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của:

a)

Gia đình.

b)

Pháp luật.

c)

Bạn bè.

d)

Tổ chức xã hội.

79.

Nghĩa vụ quân sự là nghĩa vụ của ai?

a)

Chỉ công dân nam.

b)

Công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự.

c)

Chỉ công dân nữ.

d)

Chỉ công dân có trình độ học vấn cao.

80.

Đối tượng đăng kí nghĩa vụ quân sự gồm công dân nam ở độ tuổi nào?

a)

A.16 tuổi trở lên

b)

B. 17 tuổi trở lên

c)

C. 18 tuổi trở lên

d)

D. 19 tuổi trở lên

81.

Đối tượng đăng kí nghĩa vụ quân sự gồm công dân nam ở độ tuổi nào?

a)

16 tuổi trở lên.

b)

17 tuổi trở lên.

c)

18 tuổi trở lên.

d)

19 tuổi trở lên.

82.

Đối tượng nữ phải đủ bao nhiêu tuổi mới được đăng kí nghĩa vụ quân sự?

a)

16 tuổi.

b)

18 tuổi.

c)

20 tuổi.

d)

21 tuổi.

83.

Công dân nào không được đăng kí nghĩa vụ quân sự?

a)

Công dân dưới 17 tuổi.

b)

Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

Công dân không có giấy khai sinh.

d)

Công dân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự.

84.

Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu gồm những gì?

a)

Phiếu tự khai sức khỏe và giấy chứng nhận học vấn.

b)

Phiếu tự khai sức khỏe và bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.

c)

Giấy khai sinh và giấy chứng nhận nghề nghiệp.

d)

Phiếu tự khai sức khỏe và giấy chứng nhận tôn giáo.

85.

Tháng nào hàng năm, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu?

a)

Tháng Một.

b)

Tháng Tư.

c)

Tháng Bảy.

d)

Tháng Mười.

86.

Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự phải được chuyển đến công dân trước thời hạn đăng kí bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày.

b)

10 ngày.

c)

15 ngày.

d)

20 ngày.

87.

Công dân phải đăng kí nghĩa vụ quân sự ở đâu?

a)

Tại cơ quan công an.

b)

Tại Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.

c)

Tại trường học.

d)

Tại nhà riêng.

88.

Ai hướng dẫn công dân ghi Phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự?

a)

Công an phường.

b)

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.

c)

Giáo viên.

d)

Gia đình.

89.

Sổ danh sách công dân nam đủ 17 tuổi trong năm được ghi vào đâu?

a)

Sổ đăng kí công dân tạm vắng.

b)

Sổ đăng kí công dân sẵn sàng nhập ngũ.

c)

Sổ hộ khẩu.

d)

Sổ theo dõi học sinh.

90.

Độ tuổi

4 lines
91.

17 tuổi trong năm được ghi vào đâu?

a)

Sổ đăng kí công dân tạm vắng.

b)

Sổ đăng kí công dân sẵn sàng nhập ngũ.

c)

Sổ hộ khẩu.

d)

Sổ theo dõi học sinh.

92.

Độ tuổi nào công dân được gọi nhập ngũ?

a)

17 tuổi trở lên.

b)

18 tuổi trở lên.

c)

19 tuổi trở lên.

d)

20 tuổi trở lên.

93.

Độ tuổi gọi nhập ngũ tối đa là bao nhiêu?

a)

23 tuổi.

b)

25 tuổi.

c)

27 tuổi.

d)

30 tuổi.

94.

Đối với công dân có trình độ cao đẳng, đại học, độ tuổi gọi nhập ngũ tối đa là bao nhiêu?

a)

25 tuổi.

b)

27 tuổi.

c)

26 tuổi.

d)

28 tuổi.

95.

Công dân có đủ tiêu chuẩn nào để được gọi nhập ngũ?

a)

Trình độ học vấn cao.

b)

Lí lịch rõ ràng.

c)

Đã có gia đình.

d)

Sống ở thành thị.

96.

Tiêu chuẩn sức khỏe để nhập ngũ là gì?

a)

Cao trên 1m70.

b)

Đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ.

c)

Không bị cận thị.

d)

Không bị các bệnh mãn tính.

97.

Thời gian khám sức khỏe để nhập ngũ diễn ra từ ngày nào?

a)

01 tháng 10.

b)

01 tháng 11.

c)

01 tháng 12.

d)

01 tháng 1.

98.

Hạn cuối của thời gian khám sức khỏe nhập ngũ là ngày nào?

a)

15 tháng 12.

b)

31 tháng 12.

c)

15 tháng 1.

d)

31 tháng 1.

99.

Hằng năm, công dân được gọi nhập ngũ vào tháng nào?

a)

Tháng Một hoặc tháng Hai.

b)

Tháng Hai hoặc tháng Ba.

c)

Tháng Ba hoặc tháng Tư.

d)

Tháng Tư hoặc tháng Năm.

100.

Trường hợp nào được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Đang học đại học hệ chính quy.

b)

Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ.

c)

Đang làm việc tại cơ quan nhà nước.

d)

Đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự.

101.

Công dân là lao động duy nhất nuôi dưỡng thân nhân không còn khả năng lao động sẽ được:

a)

Miễn gọi nhập ngũ.

b)

Tạm hoãn gọi nhập ngũ.

c)

Được ưu tiên nhập ngũ.

d)

Không phải đăng ký nghĩa vụ quân sự.

102.

Công dân có anh chị em ruột đang phục vụ tại ngũ sẽ:

a)

Được ưu tiên nhập ngũ.

b)

Được tạm hoãn gọi nhập ngũ.

c)

Được miễn gọi nhập ngũ.

d)

Không được gọi nhập ngũ.

103.

Công dân có anh chị em ruột đang phục vụ tại ngũ sẽ:

a)

Được ưu tiên nhập ngũ.

b)

Được tạm hoãn gọi nhập ngũ.

c)

Được miễn gọi nhập ngũ.

d)

Không được gọi nhập ngũ.

104.

Thời gian tạm hoãn gọi nhập ngũ đối với công dân thuộc diện di dân là bao nhiêu năm?

a)

1 năm.

b)

2 năm.

c)

3 năm.

d)

4 năm.

105.

Công dân đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông sẽ:

a)

Được ưu tiên nhập ngũ.

b)

Được tạm hoãn gọi nhập ngũ.

c)

Được miễn gọi nhập ngũ.

d)

Không được gọi nhập ngũ.

106.

Công dân là con của liệt sĩ sẽ:

a)

Được tạm hoãn gọi nhập ngũ.

b)

Được miễn gọi nhập ngũ.

c)

Được ưu tiên nhập ngũ.

d)

Phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.

107.

Một anh hoặc một em trai của liệt sĩ sẽ:

a)

Được tạm hoãn gọi nhập ngũ.

b)

Được miễn gọi nhập ngũ.

c)

Được ưu tiên nhập ngũ.

d)

Phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.

108.

Một con của thương binh hạng hai sẽ:

a)

Được tạm hoãn gọi nhập ngũ.

b)

Được miễn gọi nhập ngũ.

c)

Được ưu tiên nhập ngũ.

d)

Phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.

109.

Một con của người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên sẽ:

a)

Được tạm hoãn gọi nhập ngũ.

b)

Được miễn gọi nhập ngũ.

c)

Được ưu tiên nhập ngũ.

d)

Phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.

110.

Công dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập ngũ nếu không còn lí do tạm hoãn thì:

a)

Không phải nhập ngũ.

b)

Được gọi nhập ngũ.

c)

Được miễn gọi nhập ngũ.

d)

Được ưu tiên nhập ngũ.

111.

Công dân thuộc diện được miễn gọi nhập ngũ nếu tình nguyện thì:

a)

Được ưu tiên nhập ngũ.

b)

Được xem xét tuyển chọn và gọi nhập ngũ.

c)

Không phải nhập ngũ.

d)

Được miễn nghĩa vụ quân sự.

112.

Công dân tạm hoãn gọi nhập ngũ do đang học đại học hệ chính quy sẽ:

a)

Được miễn nhập ngũ.

b)

Phải nhập ngũ sau khi hoàn thành khóa học.

c)

Không cần nhập ngũ.

d)

Được ưu tiên nhập ngũ.

113.

Ai là đối tượng được miễn gọi nhập ngũ?

(a)  

114.

Hệ chính quy sẽ:

a)

Được miễn nhập ngũ.

b)

Phải nhập ngũ sau khi hoàn thành khóa học.

c)

Không cần nhập ngũ.

d)

Được ưu tiên nhập ngũ.

115.

Ai là đối tượng được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Công dân nam từ 18 tuổi trở lên.

b)

Con của liệt sĩ.

c)

Công dân nữ từ 18 tuổi trở lên.

d)

Công dân có trình độ cao đẳng.

116.

Công dân nào không được đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

Đang tham gia các hoạt động xã hội.

b)

Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

Đang là sinh viên đại học.

d)

Đang làm việc tại cơ quan nhà nước.

117.

Đối tượng nào sau đây được xem xét miễn gọi nhập ngũ?

a)

Con của công chức nhà nước.

b)

Con của thương binh hạng một.

c)

Con của giáo viên.

d)

Con của doanh nhân.

118.

Hồ sơ nào cần thiết khi công dân đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu?

a)

Phiếu tự khai sức khỏe.

b)

Bản chụp căn cước công dân.

c)

Giấy chứng nhận hôn nhân.

d)

Giấy khai sinh của con.

119.

Đối tượng nào được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Công dân đã có gia đình.

b)

Công dân đang học đại học hệ chính quy.

c)

Công dân đang làm việc tại nước ngoài.

d)

Công dân đang làm việc tự do.

120.

Thời gian gọi nhập ngũ mỗi năm diễn ra vào thời điểm nào?

a)

Tháng Tư.

b)

Tháng Hai hoặc tháng Ba.

c)

Tháng Chín.

d)

Tháng Mười hai.

121.

Đối tượng nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Con của cán bộ quân đội.

b)

Con của thương binh hạng hai.

c)

Con của doanh nhân.

d)

Con của luật sư.

122.

Điều kiện nào không bắt buộc đối với công dân khi đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

Phải có sức khỏe tốt.

b)

Phải có trình độ học vấn cao.

c)

Phải có giấy chứng minh nhân dân.

d)

Phải có sổ hộ khẩu.

123.

Đối tượng nào được ưu tiên nhập ngũ?

a)

Công dân từ 18 tuổi.

b)

Con của liệt sĩ.

c)

Công dân đã kết hôn.

d)

Công dân là sinh viên.

124.

u tiên nhập ngũ?

a)

Công dân từ 18 tuổi.

b)

Con của liệt sĩ.

c)

Công dân đã kết hôn.

d)

Công dân là sinh viên.

125.

Công dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập ngũ do đang nuôi dưỡng người bệnh sẽ được tạm hoãn trong thời gian bao lâu?

a)

1 năm.

b)

2 năm.

c)

3 năm.

d)

4 năm.

126.

Công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự có được phục vụ tại ngũ không?

a)

Có, nếu được yêu cầu.

b)

Không.

c)

Có, nếu tự nguyện và quân đội có nhu cầu.

d)

Chỉ trong trường hợp khẩn cấp.

127.

Công dân phục vụ trong lực lượng Cảnh sát biển và tham gia Công an nhân dân được xem như thực hiện nghĩa vụ quân sự tại ngũ không?

a)

Sai.

b)

Đúng.

c)

Có điều kiện.

d)

Không rõ.

128.

Đối tượng nào sau đây được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình?

a)

Sinh viên mới tốt nghiệp.

b)

Là cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên tốt nghiệp đại học trở lên, đã được đào tạo và phong quân hàm sĩ quan dự bị.

c)

Công dân nam từ 18 tuổi.

d)

Đang làm việc tại đơn vị sản xuất.

129.

Thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ trong thời bình là bao nhiêu tháng?

a)

12 tháng.

b)

24 tháng.

c)

36 tháng.

d)

48 tháng.

130.

Trong tình trạng chiến tranh, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ sẽ được quy định bởi cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng.

b)

Lệnh tổng động viên hoặc động viên cục bộ.

c)

Tổng động viên.

d)

Đơn vị chiến đấu.

131.

Nghị định số 13/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chế độ chính sách của công dân trong thời gian nào?

a)

Đăng ký nghĩa vụ quân sự.

b)

Đăng ký, khám, kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

c)

Cấp Giấy chứng nhận nhập ngũ.

d)

Xuất ngũ.

132.

Công dân phạm hành vi nào sau đây sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Đang đi học nên không tham gia kiểm tra sức khỏe.

b)

Gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe để trốn trán

133.

Công dân phạm hành vi nào sau đây sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Đang đi học nên không tham gia kiểm tra sức khỏe.

b)

Gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe để trốn tránh nghĩa vụ quân sự.

c)

Không có mặt đúng thời gian tập trung ghi trong lệnh gọi nhập ngũ.

d)

Không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu.

134.

Đối tượng nào sau đây không được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Đang làm việc tại nước ngoài.

b)

Đang đi học tại trường đại học.

c)

Đang làm công tác cứu hộ.

d)

Đang làm công việc tự do.

135.

Nghị định số 27/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chế độ chính sách của công dân trong thời gian nào?

a)

Đăng ký nghĩa vụ quân sự.

b)

Phục vụ tại ngũ.

c)

Đăng ký nhập ngũ.

d)

Xuất ngũ.

136.

Công dân phạm hành vi nào sau đây sẽ bị xử phạt vi phạm hình sự?

a)

Không chấp hành lệnh gọi kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

b)

Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự.

c)

Không có mặt đúng thời gian kiểm tra sức khỏe.

d)

Không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu.

137.

Công dân phạm hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm khi thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Tham gia công tác cứu hộ, cứu nạn.

c)

Gian dối trong khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

d)

Sử dụng hạ sĩ quan, binh sĩ trái quy định của pháp luật.

138.

Hành vi nào sau đây không bị xử phạt hành chính trong việc thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu.

b)

Không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm kiểm tra, khám sức khỏe mà không có lí do chính đáng.

c)

Không nhận lệnh gọi kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự mà không có lí do chính đáng.

d)

Gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình.

139.

Khi tham gia thực hiện nghĩa vụ quân sự, công dân không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ sẽ bị xử phạt như thế nào?

a)

Được cảnh cáo.

b)

Bị phạt tiền.

140.

Khi tham gia thực hiện nghĩa vụ quân sự, công dân không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ sẽ bị xử phạt như thế nào?

a)

Được cảnh cáo.

b)

Bị phạt tiền.

c)

Bị tạm hoãn.

d)

Không có hình phạt.

141.

Đối tượng nào sau đây được xem là hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ?

a)

Đang học cao học.

b)

Là cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên tốt nghiệp đại học trở lên.

c)

Đang làm nghề tự do.

d)

Đang tham gia công tác cứu hộ.

142.

Theo Nghị định số 13/2016/NĐ-CP, chế độ chính sách của công dân trong thời gian nào được quy định chi tiết?

a)

Đăng ký nghĩa vụ quân sự.

b)

Đăng ký, khám, kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

c)

Xuất ngũ.

d)

Phục vụ tại ngũ.

143.

Công dân nào được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Đang làm việc tại nước ngoài.

b)

Đang là cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên tốt nghiệp đại học trở lên và đã phong quân hàm sĩ quan dự bị.

c)

Đang làm công tác cứu hộ.

d)

Đang tham gia công tác cứu nạn.

144.

Hành vi nào sau đây không phải là vi phạm hành chính khi thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu.

b)

Tham gia công tác cứu hộ, cứu nạn.

c)

Không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm kiểm tra, khám sức khỏe.

d)

Gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình.

145.

Hành vi nào sau đây bị xử phạt hình sự khi liên quan đến nghĩa vụ quân sự?

a)

Không chấp hành lệnh gọi kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

b)

Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự.

c)

Không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm kiểm tra, khám sức khỏe.

d)

Không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu.

146.

Nghị định số 27/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chế độ chính sách của công dân trong thời gian nào?

a)

Đăng ký nghĩa vụ quân sự.

b)

Phục vụ tại ngũ.

c)

Đăng ký nhập ngũ.

d)

Xuất ngũ.

147.

Công dân tham gia nghĩa vụ quân sự bị xử phạt hành chính khi nào?

(a)  

148.

nh sách của công dân trong thời gian nào?

a)

Đăng ký nghĩa vụ quân sự.

b)

Phục vụ tại ngũ.

c)

Đăng ký nhập ngũ.

d)

Xuất ngũ.

149.

Công dân tham gia nghĩa vụ quân sự bị xử phạt hành chính khi nào?

a)

Không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu.

b)

Không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm tập trung ghi trong lệnh gọi nhập ngũ mà không có lí do chính đáng.

c)

Gian dối nhằm trốn tránh thực hiện lệnh gọi nhập ngũ sau khi đã có kết quả khám tuyển sức khỏe đủ điều kiện nhập ngũ theo quy định.

d)

Không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ.

150.

Ai là đối tượng được quy định tham gia Công an nhân dân?

a)

Người có chứng chỉ nghề.

b)

Công dân nam trong độ tuổi gọi nhập ngũ.

c)

Sinh viên đại học.

d)

Người già trên 70 tuổi.

151.

Tiêu chuẩn nào không cần thiết cho việc tham gia Công an nhân dân?

a)

Có trình độ chuyên môn phù hợp.

b)

Không có tiền án, tiền sự.

c)

Có bằng tốt nghiệp trung học.

d)

Thể hình cân đối.

152.

Hồ sơ nào là bắt buộc để đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Giấy khai sinh.

b)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ.

c)

Chứng minh nhân dân.

d)

Bằng tốt nghiệp đại học.

153.

Đối tượng nào được ưu tiên tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Người từ 50 tuổi trở lên.

b)

Công dân nữ có độ tuổi và nghề nghiệp phù hợp.

c)

Sinh viên đại học.

d)

Người có tiền án hình sự.

154.

Nơi nào là địa điểm công bố thông tin về đăng kí tham gia Công an nhân dân?

a)

Trụ sở Uỷ ban nhân dân.

b)

Trụ sở Công an.

c)

Trụ sở bệnh viện cấp xã.

d)

Tất cả đều đúng.

155.

Ai quy định cụ thể độ tuổi và ngành nghề cần thiết cho việc tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Bộ trưởng Bộ Công an.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Tổng thống.

156.

Điều kiện nào là cần thiết cho việc tham gia Công an

4 lines
157.

Công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Bộ trưởng Bộ Công an.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Tổng thống.

158.

Điều kiện nào là cần thiết cho việc tham gia Công an nhân dân?

a)

Có bằng thạc sĩ.

b)

Có phẩm chất, đạo đức tốt.

c)

Đã từng bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

d)

Được bảo đảm tiêu chuẩn chính trị của hạ sĩ quan.

159.

Ai không phải là đối tượng được quy định tham gia Công an nhân dân?

a)

Công dân nữ đang theo học đại học.

b)

Người có tiền án hình sự.

c)

Sinh viên đang theo học cao học.

d)

Công dân nam đang theo học trung học cơ sở.

160.

Hồ sơ nào là bắt buộc để đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Chứng minh nhân dân.

b)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ.

c)

Giấy chứng nhận đăng kí hôn nhân.

d)

Bằng tốt nghiệp đại học.

161.

Công dân nữ cần đáp ứng điều kiện gì để được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Đã có kinh nghiệm công tác dày dạn.

b)

Độ tuổi và nghề nghiệp phù hợp.

c)

Đã có bằng thạc sĩ.

d)

Không có tiền án, tiền sự.

162.

Thủ tục nào được thực hiện tại cấp xã để chuẩn bị cho việc đăng kí tham gia Công an nhân dân?

a)

Công an thông báo tại trụ sở.

b)

Tổ chức sơ tuyển về chiều cao, cân nặng.

c)

Công an cấp huyện tiến hành tuyển chọn.

d)

Cấp giấy chứng nhận y tế.

163.

Điều kiện nào là cần thiết cho việc tham gia Công an nhân dân?

a)

Có tiền án hình sự.

b)

Có phẩm chất, đạo đức tốt.

c)

Chưa từng bị cấm xuất nhập cảnh.

d)

Có giấy khai sinh.

164.

Ai là người quy định cụ thể về độ tuổi tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Bộ trưởng Bộ Công an.

c)

Tổng thống.

d)

Chủ tịch Quốc hội.

165.

Nơi nào là địa điểm công bố thông tin về đăng kí tham gia Công an nhân dân?

a)

Trụ sở Công an.

b)

Trụ sở bệnh viện cấp xã.

c)

Trụ sở Uỷ ban nhân dân.

d)
166.

Nơi nào là địa điểm công bố thông tin về đăng kí tham gia Công an nhân dân?

a)

Trụ sở Công an.

b)

Trụ sở bệnh viện cấp xã.

c)

Trụ sở Uỷ ban nhân dân.

d)

Tất cả đều đúng.

167.

Ai quy định cụ thể độ tuổi và ngành nghề cần thiết cho việc tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Tổng thống.

b)

Bộ trưởng Bộ Công an.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Tổng biên tập báo chí.

168.

Điều kiện nào không cần thiết cho việc tham gia Công an nhân dân?

a)

Có bằng tốt nghiệp trung học.

b)

Được bảo đảm tiêu chuẩn chính trị của hạ sĩ quan.

c)

Có phẩm chất đạo đức tốt.

d)

Không có tiền án, tiền sự.

169.

Ai không phải là đối tượng được quy định tham gia Công an nhân dân?

a)

Công dân nữ đang theo học đại học.

b)

Người có tiền án hình sự.

c)

Sinh viên đang theo học cao học.

d)

Công dân nam đang theo học trung học cơ sở.

170.

Hồ sơ nào là bắt buộc để đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Chứng minh nhân dân.

b)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ.

c)

Giấy chứng nhận đăng kí hôn nhân.

d)

Bằng tốt nghiệp đại học.

171.

Công dân nữ cần đáp ứng điều kiện gì để được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Đã có kinh nghiệm công tác dày dạn.

b)

Độ tuổi và nghề nghiệp phù hợp.

c)

Đã có bằng thạc sĩ.

d)

Không có tiền án, tiền sự.

172.

Thủ tục nào được thực hiện tại cấp xã để chuẩn bị cho việc đăng kí tham gia Công an nhân dân?

a)

Công an thông báo tại trụ sở.

b)

Tổ chức sơ tuyển về chiều cao, cân nặng.

c)

Công an cấp huyện tiến hành tuyển chọn.

d)

Cấp giấy chứng nhận y tế.