wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Excel 2019

Total questions: 168

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Một bảng tính (Sheet) trong Excel 2019 có bao nhiêu dòng và cột?

a)

2^14 dòng và 2^20 cột.

b)

2^14 cột và 2^20 dòng.

c)

2^10 dòng và 2^20 cột.

d)

2^10 cột và 2^20 dòng.

2.

Để di chuyển về cột cuối cùng trong bảng tính nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + .

b)

Shift + .

c)

Alt + .

d)

Không có đáp án đúng.

3.

Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối là gì?

a)

$Tên cột Dòng.

b)

Tên cột $ Dòng.

c)

$Tên cột $ Dòng.

d)

Tên cột Dòng.

4.

Cấu trúc của địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng là gì?

a)

$Tên cột Dòng.

b)

Tên cột $ Dòng.

c)

$Tên cột $ Dòng.

d)

Tên cột Dòng.

5.

Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng là gì?

a)

$Tên cột Dòng.

b)

Tên cột $ Dòng.

c)

$Tên cột $ Dòng.

d)

Tên cột Dòng.

6.

Để chuyển đổi từ địa chỉ tương đối sang địa chỉ tuyệt đối, bạn nhấn phím nào?

a)

F1.

b)

F2.

c)

F3.

d)

F4.

7.

Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn trái?

a)

Excel 2019

b)

01/01/2026

c)

-123356

d)

34%

8.

Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn phải?

a)

K30

b)

Microsoft Excel

c)

Số tiền 500000 đ

d)

31/12/2025.

9.

Để xuống dòng trong 1 ô địa chỉ nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Alt +Shift + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Enter

10.

Để bật hộp thoại Format Cell nhấn phím nào?

a)

Alt + F1

b)

Ctrl + F1

c)

Ctrl + 1

d)

Không có đáp án đúng

11.

Để đổ màu nền cho ô, tại hộp thoại Format Cells ta chọn tab (thẻ) nào?

a)

Number.

b)

Alignment.

c)

Font.

d)

Fill.

12.

Để thay đổi hướng của văn bản, tại hộp thoại Format Cells chọn thẻ Alignment và chọn mục nào?

a)

Text alignment.

b)

Text Control.

c)

Orientation.

d)

Shinrk to fit.

13.

Chèn thêm 1 sheet mới thì sheet mới đó sẽ nằm phía bên nào sheet hiện thời?

a)

Bên phải.

b)

Bên trái.

c)

Cuối cùng trong tất cả sheet.

d)

Không có đáp án đúng.

14.

Để tạo liên kết, bôi đen đối tượng và chọn lệnh nào?

a)

Insert/Shape.

b)

Insert/Picture.

c)

Insert/Hyperlink.

d)

Không có đáp án đúng.

15.

Để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Enter.

b)

Space

16.

i đen đối tượng và chọn lệnh nào?

a)

Insert/Shape.

b)

Insert/Picture.

c)

Insert/Hyperlink.

d)

Không có đáp án đúng.

17.

Để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Enter.

b)

Spacebar + Enter.

c)

Shift + Enter.

d)

Alt + Enter.

18.

Tại ô A1 gõ số 5, A2 gõ số 10, bôi đen vùng A1:A2, kéo xuống ô A4, hỏi giá trị trong ô A4 là?

a)

15.

b)

20.

c)

25.

d)

30.

19.

Tính năng nào cho phép điền giá trị từ động dạng: Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, ....?

a)

Custom List.

b)

Fill.

c)

Save & Send.

d)

Không có đáp án đúng.

20.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, để sao chép mỗi giá trị của ô dữ liệu chọn tính năng nào?

a)

All.

b)

Formulas.

c)

Formats.

d)

Values.

21.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn chuyển dữ liệu từ dạng cột sang dòng hoặc ngược lại thì chọn?

a)

Transpose.

b)

Skip blanks.

c)

Formats.

d)

Values.

22.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép cộng thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract.

b)

Multiply.

c)

Divide.

d)

Add.

23.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép trừ bớt đi giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract.

b)

Multiply.

c)

Divide.

d)

Add.

24.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép nhân thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract.

b)

Multiply.

c)

Divide.

d)

Add.

25.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép chia giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract.

b)

Multiply.

c)

Divide.

d)

Add.

26.

Để liên kết lấy dữ liệu từ tệp này sang tệp khác ta gõ theo cấu trúc nào?

a)

='[Tên tệp.xlsx]Tên Sheet' ! Địa chỉ ô chứa dữ liệu.

b)

='Tên Sheet[Tên tệp.xlsx]! Địa chỉ ô chứa dữ liệu.

c)

='Tên Sheet' ! Địa chỉ ô chứa dữ liệu [Tên tệp.xlsx].

d)

= Địa chỉ ô chứa dữ liệu [Tên tệp.xlsx].

27.

Nhóm hàm thống kê gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

28.

Nhóm hàm toán học gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

29.

Nhóm hàm logic gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

30.

Nhóm hàm văn bản gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

31.

Để đặt mật khẩu cho tệp (Book) trong Excel 2019 thực hiện lệnh nào?

a)

Review/Protect Sheet.

b)

File/Info/Protect Workbook/Encrypt with Password.

c)

Review/Share Workbook.

d)

Không có đáp án đúng.

32.

Để đặt mật khẩu cho Sheet trong Excel 2019 thực hiện lệnh nào?

a)

Review/Protect Sheet.

b)

File/Info/Protect Workbook/Encrypt with Password.

c)

Review/Share Workbook.

d)

Không có đáp án đúng.

33.

Chức năng cho phép định dạng theo điều kiện là gì?

a)

Format Cell.

b)

Subtotal.

c)

Chart.

d)

Conditional Formatting.

34.

Tính năng sắp xếp dữ liệu trong excel là?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Form.

d)

Sort.

35.

Tính năng cho phép quy định điều kiện dữ liệu khi nhập?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Form.

d)

Sort.

36.

Tính năng cho phép nhập dữ liệu dưới dạng hộp thoại?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Form.

d)

Sort.

37.

Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào bảng tổng hợp này là?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Pivot Table.

d)

Pivot Chart.

38.

Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng biểu đồ, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào biểu đồ này là?

a)

Chart.

b)

Subtotal.

c)

Pivot Table.

d)

Pivot Chart.

39.

Cú pháp chung của nhóm hàm cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tên hàm(database,field,criteria)

b)

Tên hàm(database,criteria,field)

c)

Tên hàm(field,criteria,database)

d)

Tên hàm(criteria,field,database)

40.

ở dữ liệu là gì?

a)

Tên hàm(database,field,criteria)

b)

Tên hàm(database,criteria,field)

c)

Tên hàm(field,criteria,database)

d)

Tên hàm(criteria,field,database)

41.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số database là gì?

a)

Vùng cơ sở dữ liệu không gồm hàng tiêu đề.

b)

Thứ tự của trường cần tính toán.

c)

Vùng chứa điều kiện gián tiếp hoặc trực tiếp.

d)

Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả hàng tiêu đề.

42.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số field là gì?

a)

Vùng cơ sở dữ liệu không gồm hàng tiêu đề.

b)

Thứ tự của trường cần tính toán.

c)

Vùng chứa điều kiện gián tiếp hoặc trực tiếp.

d)

Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả hàng tiêu đề.

43.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số field là gì?

a)

Vùng cơ sở dữ liệu không gồm hàng tiêu đề.

b)

Tên trường đặt trong cặp dấu nháy kép.

c)

Vùng chứa điều kiện gián tiếp hoặc trực tiếp.

d)

Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả hàng tiêu đề.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

COUNTA chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu ký tự.

b)

COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

COUNTBLANK chỉ đếm các ô trống.

d)

COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hàm COUNTA đếm các kiểu dữ liệu.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

Hàm COUNTBLANK chỉ đếm các ô không trống.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hàm AVERAGE để tính trung bình cộng theo điều kiện.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một hoặc nhiều điều kiện.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

47.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hàm AVERAGEIF để tính trung bình cộng theo điều kiện.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số.

c)

Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

48.

Công thức =COUNTA(13,-20,10,"HUBT") có kết quả là bao nhiêu?

a)

3.

b)

4.

c)

#VALUE!.

d)

#NAME?.

49.

Cấu trúc của hàm COUNTIFS là gì?

a)

COUNTIFS(criteria_range1,criteria1, ...).

b)

COUNTIF(range1,criteria1,....).

c)

COUNTIFS(number1,n

50.

) có kết quả là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

#VALUE!

d)

#NAME?

51.

Cấu trúc của hàm COUNTIFS là gì?

a)

COUNTIFS(criteria_range1,criteria1, ...)

b)

COUNTIF(range1,criteria1,....)

c)

COUNTIFS(number1,number2,...)

d)

COUNTIFS(value1,value2,...)

52.

Cấu trúc của hàm COUNTIF là gì?

a)

COUNTIF(range1,criteria1,....)

b)

COUNTIF(range,criteria)

c)

COUNTIFS(number1,number2,...)

d)

COUNTIF(value1,value2)

53.

Trong hàm RANK(number,ref,[order] thì tham số order nhận giá trị mặc định là?

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

Không có đáp án đúng

54.

Trong hàm RANK(number,ref,[order] thì tham số order nhận giá trị là bao nhiêu nếu muốn xếp thứ hạng tăng dần theo giá trị?

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

Không có đáp án đúng

55.

Trong hàm RANK(number,ref,[order] thì tham số order nhận giá trị là bao nhiêu nếu muốn xếp thứ hạng giảm dần theo giá trị?

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

Không có đáp án đúng

56.

Để tính trung bình cộng theo hai hoặc nhiều điều kiện thì chọn hàm nào?

a)

AVERAGE

b)

AVERAGEIF

c)

AVERAGEIFS

d)

Không có đáp án đúng

57.

Giá trị của công thức =NOT(AND(4=4,5<6,7>8)) là gì?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

1

d)

0

58.

Giá trị của công thức =IF(NOT(AND(4=4,5<6,7>8)),"K30","HUBT") là gì?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

K30

d)

HUBT

59.

Giá trị của công thức =POWER(2,-2) là gì?

a)

#NUM!

b)

#VALUE!

c)

-4

d)

0.25

60.

#VALUE! Là lỗi gì?

a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Sai tên hàm

c)

Sai địa chỉ

d)

Không có đáp án đúng

61.

#NAME? Là lỗi gì?

a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Sai tên hàm

c)

Sai địa chỉ

d)

Không có đáp án đúng

62.

###### Là lỗi gì?

a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Sai tên hàm

c)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

d)

Sai địa chỉ

63.

#NUM! Là lỗi gì?

a)

Một số chia cho số 0 (số không)

b)

Không tìm thấy giá trị tìm kiếm trong bảng tham chiếu

c)

Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

d)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

64.

#DIV/0! Là lỗi gì?

a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Chia một số cho số 0 (số không)

c)

Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

d)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

65.

Loại địa chỉ nào không thay đổi cả cột và dòng khi sao chép sang vị trí khác?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng

d)

Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng

66.

Kết quả của công thức=INT(15/4)+ROUND(34.573,2)?

a)

#NUM!

b)

38.50

c)

37.5

d)

37.57

67.

Kết quả của công thức=IFERROR(15/5,"Lỗi")?

a)

3

b)

Lỗi

c)

5

d)

15

68.

Kết quả của công thức ="Tiền lương của bạn là: " &ROUND(15576597,-3)?

a)

Tiền lương của bạn là: 15577000

b)

Tiền lương của bạn là: 15576000

c)

Tiền lương của bạn là: 15576600

d)

#VALUE!

69.

Giá trị của công thức=FACT(MAX(-3,4,0))?

a)

24

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE!

70.

Giá trị của công thức =FACT(MOD(30,6))?

a)

120

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE!

71.

Giá trị của công thức =SQRT(FACT(MOD(30,6)))?

a)

0

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE!

72.

Giá trị của công thức =SUM(AVERAGE(15,5,1),IF(3<4,10,5))?

a)

7

b)

17

c)

12

d)

#VALUE!

73.

Nếu TODAY() có giá trị là: 31/03/2025 thì giá trị của công thức =EOMONTH(TODAY(),3)?

a)

31/06/2025

b)

30/06/2025

c)

6

d)

#VALUE!

74.

Trong nhóm hàm tài chính, tham số type nhận giá trị nào?

a)

0

b)

1

c)

0 hoặc 1

d)

Không có đáp án

75.

Hàm tính giá trị trong tương lai của một khoản đầu tư?

a)

PV

b)

FV

c)

RATE

d)

PMT

76.

Hàm tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư?

a)

PV

b)

FV

c)

RATE

d)

PMT

77.

Hàm CHOOSE(index,value1,[value2],....) thì index thỏa mãn điều kiện gì?

a)

Là số nguyên dương

b)

Là số thực bất kỳ

c)

Có kiểu dữ liệu kiểu chuỗi

d)

Có dữ liệu kiểu ngày

78.

Công thức =CHOOSE(4,"Chủ nhật","Thứ hai","Thứ ba") có kết quả là?

a)

Thứ tư

b)

Thứ ba

c)

#VALUE!

d)

Chủ nhật

79.

thức =CHOOSE(4,"Chủ nhật","Thứ hai","Thứ ba") có kết quả là?

a)

Thứ tư

b)

Thứ ba

c)

#VALUE!

d)

Chủ nhật

80.

Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) thì match_type có thể nhận các giá trị nào?

a)

0 hoặc 1

b)

1 hoặc -1

c)

-1,0 hoặc 1

d)

Giá trị nguyên bất kỳ

81.

Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) nếu match_type =1 thì điều kiện ràng buộc là gì?

a)

lookup_array phải sắp xếp giảm dần

b)

lookup_array không cần sắp xếp

c)

lookup_array phải được sắp xếp tăng dần

d)

lookup_value phải là dữ liệu kiểu số

82.

Sắp xếp tăng dần đối với trường dữ liệu kiểu số thì tại mục oder chọn?

a)

Largest to smallest

b)

Smallest to Largest

c)

A to Z

d)

Z to A

83.

Sắp xếp trường nào đó theo tiêu chí người dùng đặt ra mà không theo nguyên tắc tăng dần hoặc giảm dần?

a)

Largest to smallest

b)

Smallest to Largest

c)

Custom List

d)

Không có đáp án đúng

84.

Tính năng lọc nào được sử dụng cho bài toán với yêu cầu đồng thời trên hai hay nhiều trường?

a)

Filter

b)

Advanced

c)

Filter hoặc Advanced

d)

Không có đáp án đúng

85.

Anh Nam gửi tiết kiệm với số tiền là 350 triệu đồng trong thời gian 2 năm với lãi suất không đổi là 6.5%/năm, anh Nam đóng thêm 10 triệu đồng vào đầu mỗi tháng. Hỏi Sau 2 năm anh Nam có được số tiền được tính theo công thức nào?

a)

=FV(6.5%/12,12*2,10000000,350000000,0)

b)

=FV(6.5%/12,12*2,10000000,350000000,1)

c)

=FV(6.5%,2,10000000,350000000,1)

d)

=PV(6.5%,2,10000000,350000000,1)

86.

Chị Hà muốn có được số tiền là 400 triệu đồng sau 2 năm gửi ngân hàng với lãi suất không đổi là 6%/năm. Hỏi số tiền cần gửi lúc ban đầu được tính theo công thức nào?

a)

Không có công thức đúng

b)

=PV(6%,2,0,400000000,0)

c)

=PV(6%/12,2*12,0,400000000,1)

d)

=FV(6%/12,2*12,0,400000000,1)

87.

Chị Minh muốn gửi ngân hàng trong 12 tháng với số tiền ban đầu là 200 triệu, lãi suất là 5.5%/năm, hỏi cuối mỗi tháng chị Minh phải đóng thêm bao nhiêu tiền để đáo hạn được số tiền là 300 triệu, công thức tính là gì?

a)

=PMT(5.5%/12,12,200000000,-300000000,1)

b)

=NPER(5.5%/12,12,200000000,-3000

88.

Hỏi cuối mỗi tháng chị Minh phải đóng thêm bao nhiêu tiền để đáo hạn được số tiền là 300 triệu, công thức tính là gì?

a)

=PMT(5.5%/12,12,200000000,-300000000,1)

b)

=NPER(5.5%/12,12,200000000,-300000000,0)

c)

=FV(5.5%/12,12,200000000,300000000,1)

d)

Không có đáp án đúng

89.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột hãng sản xuất là gì?

a)

=VLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,0)

b)

=HLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,0)

c)

=VLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,1)

d)

=HLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,1)

90.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Phân khối (CC) là gì?

a)

=HLOOKUP(MID(A5,2,2),$B$13:$E$14,2,1)

b)

=HLOOKUP(MID(A5,2,2),$B$13:$E$14,2,0)

c)

=VLOOKUP(VALUE(MID(A5,2,2)),$B$13:$E$14,2,0)

d)

=HLOOKUP(VALUE(MID(A5,2,2)),$B$13:$E$14,2,0)

91.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Thời gian bảo hành (tháng) là gì?

a)

=HLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,-1)

b)

=HLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,0)

c)

=VLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,0)

d)

Không có đáp án đúng

92.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Loại máy là gì?

a)

=VLOOKUP(LEFT(A8,5),$A$20:$B$25,2,0)

b)

=VLOOKUP(LEFT(A8,5),$A$20:$B$25,2,1)

c)

=HLOOKUP(LEFT(A8,5),$A$20:$B$25,2,0)

d)

Không có đáp án đúng

93.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Dung lượng bộ nhớ là gì?

a)

=HLOOKUP(VALUE(RIGHT(A7,2)),$C$18:$F$19,2,0)

b)

=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,1)

c)

=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,0)

d)

=HLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,0)

94.

Cấu trúc logic của một bảng trong Access bao gồm?

a)

Tên bảng, các trường dữ liệu, các bản ghi

b)

Các trường dữ liệu, các bản ghi và tập hợp các thuộc tính

c)

Tên bảng, các trường dữ liệu, các bản ghi và tập hợp các thuộc tính

d)

Tên bảng, các trường dữ liệu, các thuộc tính

95.

Quan hệ nhiều nhiều (N-N) là:

a)

Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

b)

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

96.

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai?

a)

A. Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

b)

B. Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

c)

C. Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

d)

D. Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

97.

Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để quy định kích thước của trường?

a)

A. Decimal places

b)

B. Format

c)

C. Input mask

d)

D. Field Size

98.

Có thể thay đổi được một số trường bất kỳ trừ khoá cơ bản mà không làm ảnh hưởng đến mọi trường khác là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?

a)

A. Quy tắc 1

b)

B. Quy tắc 4

c)

C. Quy tắc 2

d)

D. Quy tắc 3

99.

Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để mặt nạ nhập dữ liệu của trường?

a)

A. Input mask

b)

B. Format

c)

C. Field Size

d)

D. Decimal places

100.

Quy tắc đặt tên trường trong Access?

a)

A. Có thể bao gồm bất kỳ tổ hợp chữ cái, chữ số, dấu cách và các ký tự đặc biệt ngoại trừ dấu chấm (.), dấu than (!) và dấu ngoặc vuông ([ ])

b)

B. Có thể bao gồm bất kỳ tổ hợp chữ cái, chữ số, dấu cách và các ký tự đặc biệt

c)

C. Có thể bao gồm bất kỳ tổ hợp chữ cái, chữ số, dấu cách

d)

D. Có thể bao gồm bất kỳ tổ hợp chữ cái, chữ số

101.

Quan hệ một một (1-1) là:

a)

A. Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

b)

B. Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

c)

C. Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

d)

D. Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

102.

Thuộc tính Validation text là?

a)

A. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu

b)

B. Chuỗi thông báo xuất hiện khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện

c)

C. Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường

d)

D. Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường

103.

Thuộc tính Decimal Places là?

a)

A. Quy tắc hợp lệ

b)

B. Quy định kích thước của trường

c)

C. Mặt nạ nhập liệu

d)

D. Quy định số chữ số thập phân

104.

Thuộc tính Decimal Places là?

a)

Quy tắc hợp lệ

b)

Quy định kích thước của trường

c)

Mặt nạ nhập liệu

d)

Quy định số chữ số thập phân

105.

Mã tùy chỉnh dấu lớn hơn (>) trong thuộc tính Format là?

a)

Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa

b)

Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường

c)

Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa

d)

Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường

106.

Ý nghĩa của ký tự (a) trong thuộc tính Input Mask?

a)

Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, bắt buộc phải nhập (A)

b)

Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, không bắt buộc phải nhập

c)

Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập (0)

d)

Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập (9)

107.

Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để thông báo khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện?

a)

Default value

b)

Validation Rule

c)

Validation Text

d)

Caption

108.

Ý nghĩa của ký tự (L) trong thuộc tính Input Mask?

a)

Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập

b)

Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập

c)

Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập

d)

Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập

109.

Thuộc tính Validation rule là?

a)

Chuỗi thông báo xuất hiện khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện

b)

Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường (caption)

c)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu

d)

Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường S(Required)

110.

Khi tạo bảng thành phần Field Name là gì?

a)

Kiểu dữ liệu của trường

b)

Tên trường

c)

Mô tả trường

d)

Thuộc tính trường

111.

Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để định dạng trường, xác định cung cách hiển thị của trường?

a)

Field Size

b)

Format

c)

Input mask

d)

Decimal places

112.

Các trường phải đầy đủ và liên quan đến khoá cơ bản là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?

a)

Quy tắc 4

b)

Quy tắc 1

c)

Quy tắc 2

d)

Quy tắc 3

113.

Ý nghĩa của ký tự (9) trong thuộc tính Input Mask?

4 lines
114.

Mấy khi thiết kế bảng CSDL?

a)

Quy tắc 4

b)

Quy tắc 1

c)

Quy tắc 2

d)

Quy tắc 3

115.

Ý nghĩa của ký tự (9) trong thuộc tính Input Mask?

a)

Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập

b)

Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập

c)

Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập

d)

Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập

116.

Mã tùy chỉnh dấu nhỏ hơn (<) trong thuộc tính Format là?

a)

Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa

b)

Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường

c)

Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa

d)

Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường

117.

Thuộc tính Decimal Places tác dụng với dữ liệu?

a)

Ngày tháng

b)

Số nguyên

c)

Số thực và số nguyên

d)

Số thực

118.

Cách đặt tên trường nào hợp lệ?

a)

Mã_Sinh_Viên!

b)

[Mã Sinh Viên]

c)

Mã.Sinh.Viên

d)

Mã Sinh Viên!

119.

Bảng (Table) là gì?

a)

Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu.

b)

Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.

c)

Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.

d)

Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi.

120.

Thuộc tính Caption là?

a)

Quy định giá trị mặc nhiên cho trường

b)

Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường

c)

Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu

121.

Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để quy định số chữ số thập phân của trường?

a)

Format

b)

Input mask

c)

Decimal places

d)

Field Size

122.

Thuộc tính Index là?

a)

Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu

c)

Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường

d)

Tạo chỉ mục cho trường

123.

Thuộc tính Field Size có tác dụng với những kiểu dữ liệu nào?

a)

Chỉ dữ liệu văn số (Number) và dự liệu ngày tháng (Date)

b)

Dữ liệu văn bản (Text) và dự liệu ngày tháng (Date)

c)

Dữ liệu văn bản (Text) và dữ liệu số (Number)

d)

Dữ liệu văn bản (Text), dữ liệu số (Number) và dự liệu ngày tháng (Date)

124.

Quan hệ một nhiều (1-N) là?

a)

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

b)

Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

c)

Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

d)

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

125.

Đối với dữ liệu có kiểu Text thuộc tính Field Size cho phép tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

254 ký tự

b)

255 ký tự

c)

256 ký tự

d)

Không giới hạn số ký tự

126.

Khi tạo bảng thành phần Field Properties là gì?

a)

Tên trường

b)

Mô tả trường

c)

Kiểu dữ liệu của trường

d)

Thuộc tính trường

127.

Ý nghĩa của ký tự (C) trong thuộc tính Input Mask?

a)

Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập

b)

Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập

c)

Vị trí nhập các ký tự bất kỳ, không bắt buộc phải nhập

d)

Vị trí nhập các ký tự bất kỳ, bắt buộc phải nhập

128.

Mỗi trường phải mô tả một loại dữ liệu thống nhất là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?

a)

Quy tắc 1

b)

Quy tắc 2

c)

Quy tắc 3

d)

Quy tắc 4

129.

Khi tạo bảng thành phần Description là gì?

a)

Tên trường

b)

Thuộc tính trường

c)

Kiểu dữ liệu của trường

d)

Mô tả trường

130.

Một cơ sở dữ liệu trong Access có ít nhất là mấy bảng?

a)

1 bảng

b)

2 bảng

c)

3 bảng

d)

4 bảng

131.

Thuộc tính Input Mask là?

a)

Mặt nạ nhập liệu

b)

Quy định kích thước của trường

c)

Định dạng kiểu dữ liệu

d)

Quy tắc hợp lệ

132.

Access Là gì?

(a)  

133.

Thuộc tính Input Mask là?

a)

Mặt nạ nhập liệu

b)

Quy định kích thước của trường

c)

Định dạng kiểu dữ liệu

d)

Quy tắc hợp lệ

134.

Access Là gì?

a)

Là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Là một bảng tính điện tử

c)

Là một phần mềm quản lý

d)

Là một phần mềm tạo bảng

135.

Một bảng phải có một số trường tối thiểu, nhờ nó mà phân biệt được các bản ghi khác nhau gọi là khóa cơ bản, các trường còn lại phải đầy đủ và liên quan đến khóa này là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?

a)

Quy tắc 1

b)

Quy tắc 2

c)

Quy tắc 3

d)

Quy tắc 4

136.

Ý nghĩa của ký tự (A) trong thuộc tính Input Mask?

a)

Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập

b)

Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập

c)

Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, bắt buộc phải nhập

d)

Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, không bắt buộc phải nhập

137.

Khi tạo bảng thành phần Data Type là gì?

a)

Mô tả trường

b)

Tên trường

c)

Kiểu dữ liệu của trường

d)

Thuộc tính trường

138.

Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để quy định giá trị mặc nhiên cho trường?

a)

Default value

b)

Validation Rule

c)

Caption

d)

Validation Text

139.

Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để tạo chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường?

a)

Caption

b)

Validation Text

c)

Validation Rule

d)

Default value

140.

Ý nghĩa của ký tự (0) trong thuộc tính Input Mask?

a)

Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập 9

b)

Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập 0

c)

Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập L

d)

Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập

141.

Thuộc tính Default value là?

a)

Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường

b)

Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường

c)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu

d)

Quy định giá trị mặc nhiên cho trường

142.

Thuộc tính Field Size là?

a)

Định dạng kiểu dữ liệu

b)

Quy định kích thước của trường

c)

Mặt nạ nhập liệu

d)

Quy tắc hợp lệ

143.

Thuộc tính Format là?

a)

Quy tắc hợp lệ

b)

Quy định kích thước của trường

c)

Mặt nạ nhập liệu

144.

là?

a)

Định dạng kiểu dữ liệu

b)

Quy định kích thước của trường

c)

Mặt nạ nhập liệu

d)

Quy tắc hợp lệ

145.

Thuộc tính Format là?

a)

Quy tắc hợp lệ

b)

Quy định kích thước của trường

c)

Mặt nạ nhập liệu

d)

Định dạng kiểu dữ liệu

146.

Hãy cho biết truy vấn lựa chọn là truy vấn số mấy?

a)

Số 2

b)

Số 1

c)

Số 3

d)

Số 5

147.

Trích rút danh sách sinh viên thi LAN1 không đạt thì?

a)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull AND <5

b)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5

c)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull

d)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5

148.

Hãy cho biết truy vấn tổng hợp thống kê dữ liệu là truy vấn số mấy?

a)

Số 5

b)

Số 3

c)

Số 2

d)

Số 4

149.

Khi tạo truy vấn đối tượng CRITERIA có chức năng gì?

a)

Thể hiện các cột, biểu thức trong truy vấn

b)

Chứa giá trị hay biểu thức lọc ứng với cột

c)

Tên bảng tương ứng của cột

d)

Cho phép sắp xếp thứ tự cột tăng hay giảm

150.

Muốn trích rút danh sách những sinh viên có họ Nguyễn và họ Trần?

a)

Tại CRITERIA cột HD nhập: Like ''Nguyễn'', tại OR cột HD nhập: Like ''Trần*''

b)

Tại CRITERIA cột HD nhập: Like ''Nguyễn*'', tại OR cột HD nhập: Like ''Trần''

c)

Tại CRITERIA cột HD nhập: Like ''Nguyễn*'', tại OR cột HD nhập: Like ''Trần*''

d)

Tại CRITERIA cột HD nhập: Like ''Nguyễn'', tại OR cột HD nhập: Like ''Trần''

151.

Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh ngày 29/02/2000?

a)

Tại CRITERIA của cột NS nhập: ''29/02/2000''

b)

Tại CRITERIA của cột NS nhập: #29/02/2000#

c)

Tại CRITERIA của cột NS nhập: [29/02/2000]

d)

Tại CRITERIA của cột NS nhập: (29/02/2000)

152.

Hãy cho biết truy vấn cập nhật dữ liệu là truy vấn số mấy?

a)

Số 5

b)

Số 3

c)

Số 2

d)

Số 4

153.

Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh tháng 2?

a)

Tại CRITERIA của cột NS nhập: Month(NS)=2

b)

Tại CRITERIA của cột NS nhập: Month[NS]=2

c)

Tại CRITERIA của cột NS nhập: #2#

d)

Tại CRITERIA của cột NS nhập: Month([NS])=2

154.

Truy vấn dùng để hiển thị dữ liệu là truy vấn gì?

a)

Update Query

b)

Ma

155.

Tại CRITERIA của cột NS nhập: Month[NS]=2

4 lines
156.

Truy vấn dùng để hiển thị dữ liệu là truy vấn gì?

a)

Update Query

b)

Make-Table Query

c)

Append Query

d)

Select Query

157.

Cột GT có kiểu dữ liệu (Yes/No), muốn trích rút danh sách những sinh viên có giới tính là Nam?

a)

Tại CRITERIA của cột GT nhập: ''True''

b)

Tại CRITERIA của cột GT nhập: ''Nam''

c)

Tại CRITERIA của cột GT nhập: Nam

d)

Tại CRITERIA của cột GT nhập: True (hoặc nhập số 1)

158.

Để thống kê số lượng sinh viên theo ngành của từng khóa (bảng số 2) hãy chọn cách thực hiện nào sau đây?

a)

Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum

b)

Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Count

c)

Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum

d)

Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Count

159.

Muốn trích rút danh sách những sinh viên có tên Minh?

a)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''Minh*''

b)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''*Minh''

c)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''Minh''

d)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''*Minh*''

160.

Trích rút danh sách sinh phải học lại?

a)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: <5

b)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: IsNull OR <5

c)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: IsNull OR <5

d)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: <5

161.

Trích rút danh sách sinh viên thi lại (Lần 1 không đạt, Lần 2 có điểm)?

a)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull

b)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull , cột LAN2 nhập: Not IsNull

c)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull

d)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: IsNull

162.

Trích rút danh sách sinh viên L

4 lines
163.

Trích rút danh sách sinh viên LAN1 không đi thi?

a)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull

b)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: 0

c)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: Not IsNull

d)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: =0

164.

Muốn trích rút danh sách những sinh viên có họ là Nguyễn?

a)

Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''*Nguyễn''

b)

Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''*Nguyễn*''

c)

Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''Nguyễn*''

d)

Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''Nguyễn''

165.

Trích rút danh sách sinh viên thi nâng điểm (Lần 1 đã đạt, Lần 2 có điểm)

a)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: IsNull

b)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull

c)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: IsNull

d)

Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull

166.

Truy vấn (Queries) là gì?

a)

Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu.

b)

Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi.

c)

Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.

d)

Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.

167.

Hãy cho biết truy vấn xóa dữ liệu bảng là truy vấn số mấy?

a)

Số 4

b)

Số 3

c)

Số 2

d)

Số 6

168.

Để thống kê số lượng sinh viên theo ngành của từng khóa (bảng số 2) hãy chọn cách thực hiện nào sau đây?

4 lines