wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

plđc

Total questions: 168

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Sự xuất hiện của nhà nước cổ đại nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được?

a)

Nhà nước Giéc-manh.

b)

Nhà nước Rôma.

c)

Nhà nước Aten.

d)

Các Nhà nước phương Đông

2.

Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

b)

Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng đề xuất thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội

3.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Bản chất xã hội của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đã bị lật đổ cùng với bọn tội phạm phản động.

c)

Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

5.

Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như nhau

b)

Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

d)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

6.

Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công:

a)

Các tổ chức phi chính phủ

b)

Các Tổng công ty

c)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

d)

Nhà nước

7.

Nhà nước là một bộ máy dùng

4 lines
8.

Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công?

a)

Các tổ chức phi chính phủ

b)

Các Tổng công ty

c)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

d)

Nhà nước

9.

“Nhà nước là một bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác” là định nghĩa của:

a)

C. Mac

b)

Angghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

10.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Pháp

d)

Ấn Độ

11.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Đức

b)

Australia

c)

Singapo

d)

Nga

12.

Nhà nước nào dưới đây không thuộc kiểu nhà nước Xã hội chủ nghĩa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Cu Ba

13.

Chế độ phân dân chủ là

a)

Nhà nước độc tài

b)

Vì phạm các quyền tự do của nhân dân

c)

Vì phạm các quyền dân chủ của nhân dân

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

14.

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là:

a)

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế

b)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến

c)

Hình thức chính thể quân chủ đại nghị

d)

Cả câu b và c đều đúng

15.

Quyền lực của Vua trong hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối luôn:

a)

Bị hạn chế

b)

Vô hạn

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

16.

Chính thể cộng hòa đại nghị còn được gọi là:

a)

Chính thể cộng hòa nghị viện

b)

Chính thể cộng hòa tổng thống

c)

Chính thể cộng hòa lưỡng tính

d)

Chính thể quân chủ đại nghị

17.

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào:

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử.

18.

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được hiểu như thế nào:

4 lines
19.

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được thể hiện như thế nào:

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

20.

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ được thể hiện như thế nào:

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

21.

Hình thức chính thể cộng hòa quý tộc được thể hiện như thế nào:

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

22.

Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế độ:

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ quý tộc

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

23.

Việt Nam có quan hệ ngoại giao với các khu vực:

(a)  

24.

Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế độ:

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ quốc tộc

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

25.

Việt Nam có quan hệ ngoại giao với các khu vực:

a)

Châu Á Thái Bình Dương – Châu Âu – Châu Mỹ

b)

Châu Phi – Trung Đông

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

26.

Cơ quan nhà nước nào sau đây có vai trò tổ chức thực hiện pháp luật trên thực tế.

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Tòa án

d)

Cả a, b, c đều đúng

27.

Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc nào:

a)

Tập trung dân chủ; Pháp chế XHCN; Đảm bảo sự lãnh đạo của ĐCS

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

c)

Đảm bảo sự tham gia đông đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của nhà nước.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

28.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của nhà nước

b)

Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyền: lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Hội đồng nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

Ủy ban nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

29.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

30.

Việc thực hiện quyền lực trong nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có sự:

a)

Phân chia quyền lực

b)

Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước

c)

Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách bạch cho 3 cơ quan Quốc hội, Chính phủ và Tòa án

d)

Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ

31.

Ủy ban thường vụ Quốc hội có thẩm quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào:

(a)  

32.

Ủy ban thường vụ Quốc hội có thẩm quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị định

c)

Lệnh

d)

Quyết định

33.

Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là:

a)

Ủy ban Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Ủy ban kinh tế và ngân sách

d)

Ủy ban đối nội và đối ngoại

34.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thể hiện:

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần vào trong tay người đứng đầu nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

35.

Trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam có sự:

a)

Phân công, phân nhiệm

b)

Phân công lao động

c)

Phân quyền

d)

Phân chia quyền lực

36.

Người đứng đầu cơ quan hành pháp trong bộ máy nhà nước của Việt Nam là:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Tổng bí thư

c)

Chủ tịch nước

d)

Chủ tịch Quốc hội

37.

Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan:

a)

Một hệ thống cơ quan

b)

Hai hệ thống cơ quan

c)

Ba hệ thống cơ quan

d)

Bốn hệ thống cơ quan

38.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền XHCN

c)

Tam quyền phân lập

d)

Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và Chính phủ

39.

Bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có các loại cơ quan?

a)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

b)

Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử

c)

Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát

d)

Cả A, B, C đều đúng

40.

Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

Cơ quan có quyền lập Hiến, lập Pháp

d)

Cả A, B, C đều đúng

41.

Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

Cơ quan có quyền lập Hiến, lập Pháp

d)

Cả A, B, C đều đúng

42.

Hình thức chính thể của Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quân chủ

b)

Cộng hòa

c)

Cộng hòa dân chủ

d)

Quân chủ đại nghị

43.

Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

b)

Chính phủ là cơ quan hành pháp

c)

Viện kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội

d)

Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án

44.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì Ủy ban nhân dân các cấp là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân ở địa phương

c)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

45.

Ủy ban thường vụ quốc hội là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan xét xử

d)

Hệ thống cơ quan kiểm sát

46.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp?

a)

Quốc hội

b)

Chính Phủ

c)

Toà án

d)

Viện kiểm sát

47.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền tư pháp?

a)

Quốc Hội và Tòa án

b)

Tòa án và Viện Kiểm sát

c)

Quốc hội và Chính phủ

d)

Chính phủ và Viện Kiểm sát.

48.

Bộ Công thương là cơ quan trực thuộc:

a)

Quốc Hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Cơ quan quyền lực nhà nước

49.

Ủy ban nhân dân các cấp trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan:

a)

Do Chính phủ bầu ra

b)

Do nhân dân địa phương bầu ra

c)

Do Quốc Hội bầu ra

d)

Do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra

50.

Ủy ban nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan Quyền lực nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan Hành chính nhà nước

c)

Hệ thống

51.

Ủy ban nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan Quyền lực nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan Hành chính nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan Xét xử

d)

Hệ thống cơ quan Kiểm sát

52.

Chủ tịch nước Việt Nam hiện nay là người đứng đầu:

a)

Chính phủ

b)

Quốc Hội

c)

Nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

53.

Pháp luật xuất hiện là do:

a)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Nhà nước tự đặt ra

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

54.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Xuất phát từ........., cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Tính cưỡng chế của pháp luật

b)

Tính quy phạm và phổ biến của pháp luật

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật.

d)

Những thuộc tính cơ bản của pháp luật

55.

Pháp luật có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Có bao nhiêu kiểu pháp luật đã và đang tồn tại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có....... hình thức pháp luật, đó là..................

a)

4-tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

b)

3-tập quán pháp, tiền lệ pháp... văn bản quy phạm pháp luật

c)

2-tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

d)

1-văn bản quy phạm pháp luật

58.

Tập quán pháp là:

a)

Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật

b)

Thừa nhận những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật

c)

Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

59.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:

a)

Tiền lệ pháp

b)

Điều lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

60.

Vai trò của pháp luật được thể hiện:

a)

Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội

b)

Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý xã hội

c)

Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm

61.

Khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

b)

Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người

d)

Pháp luật và đạo đức đều mang tính quy phạm

62.

Nhận định nào sau đây SAI khi nói về Án lệ:

a)

Là bản án

b)

Do cơ quan lập pháp ban hành

c)

Là phương thức làm luật của Thẩm phán

d)

Được áp dụng trong các lần xét xử tiếp theo

63.

Khi nghiên cứu về kiểu pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tương ứng với 5 hình thái kinh tế - xã hội, thì có 5 kiểu pháp luật

b)

Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật

c)

Tương ứng với mỗi kiểu nhà nước thì có một kiểu pháp luật

d)

Tương ứng với mỗi hình thức nhà nước thì có một kiểu pháp luật

64.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Kiểu pháp luật là tổng thể các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của pháp luật, thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển của pháp luật trong..............

a)

Một nhà nước nhất định

b)

Một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Một chế độ xã hội nhất định

d)

Một hình thức

65.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Hình thức............

a)

văn bản quy phạm pháp luật

b)

tập quán pháp

c)

tiền lệ pháp

d)

án lệ pháp

66.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung, do..... ban hành và đảm bảo thực hiện:

a)

Đảng

b)

Chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Tổ chức xã hội

67.

Nhà nước có những biện pháp nào nhằm tuyên truyền, phổ biến pháp luật?

a)

Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng

b)

Đưa kiến thức pháp luật vào chương trình giảng dạy trong trường học

c)

Đưa các văn bản pháp luật lên mạng Internet để mọi người cùng tìm hiểu

d)

Cả A, B, C đều đúng

68.

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

Bộ Giáo dục, Đào tạo

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

69.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật giáo dục

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

70.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?

a)

Bộ luật;

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

71.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

72.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật hình sự

c)

Luật dân sự

d)

Luật hiến pháp

73.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Quốc Hội ban hành

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành

d)

Chính phủ ban hành

74.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống tr

4 lines
75.

Vănbảnluậtlàloạivănbảndo:

a)

QuốcHộibanhành

b)

CơquanNhànướccóthẩmquyềnbanhànhtheotrìnhtự,thủtụcnhấtđịnh

c)

ỦybanThườngvụQuốcHộibanhành

d)

Chínhphủbanhành

76.

Chọnđápánđúngchochỗtrốngtrongcâu:...........làvănbảnquyphạmphápluậtdoQuốchội–cơquanquyềnlựcnhànướccaonhấtbanhành.

a)

Pháplệnh

b)

Quyếtđịnh

c)

Vănbảndướiluật

d)

Vănbảnluật

77.

Vănbảnquyphạmphápluậtcómấyloại:

a)

3loạilà:Hiếnpháp;Đạoluật,bộluật;vănbảndướiluật

b)

2loạilà:Vănbảnluật;vănbảndướiluật

c)

2loạilà:Vănbảnluật;vănbảnápdụngphápluật

d)

1loạilà:baogồmtấtcảcácvănbảndocơquannhànướccóthẩmquyềnbanhành

78.

Loạivănbảnnàokhôngphảilàvănbảnquyphạmphápluật:

a)

Nghịđịnh

b)

Thôngtư

c)

Chỉthị

d)

Luật

79.

Cáctiêuchuẩnđểđánhgiámứcđộhoànthiệncủahệthốngphápluậtlàgì?

a)

Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhtoàndiện”

b)

Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhkháchquan”

c)

Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhthốngnhất,khoahọc”

d)

Phảiđápứngđủcáctieuchuẩnlà:tínhtoàndiện,tínhkháchquan,tínhthốngnhất,khoahọcvàđápứngyêucầuvềkỹthuậtlậppháp.

80.

Cơsởnàođểphânchiahệthốngphápluậtthànhcácngànhluật?

a)

Căncứvàocácchủthểcủapl

b)

Chỉcăncứvàođốitượngđiềuchỉnhcủangànhluậtđó

c)

Chỉcăncứvàophuơngphápđiềuchỉnhcủangànhluậtđó

d)

Phảicăncứvàođốitượngđiềuchỉnhvàphuơngphápđiềuchỉnhcủa ngànhluậtđó

81.

TronghệthốngphápluậtViệtNam,đểđượccoilàmộtngànhluậtđộclậpkhi:

a)

Ngànhluậtđóphảicóđốitượngđiềuchỉnh

b)

Ngànhluậtđóphảicóphươngphápđiềuchỉnh

c)

NgànhluậtđóphảicóđầyđủcácVBQPPL

d)

CảAvàB

82.

Chếđịnh“Hìnhphạt”

4 lines
83.

ghệthốngphápluậtViệtNam,đểđượccoilàmộtngànhluật độclậpkhi:

a)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh

b)

Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh

c)

Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL

d)

Cả A và B

84.

Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật lao động

b)

Ngành luật hình sự

c)

Ngành luật hành chính

d)

Ngành luật tố tụng hình sự

85.

Cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật:

a)

Giả định hoặc quy định hoặc chế tài

b)

Điều luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Cả A, B và C đều sai

86.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm xã hội:

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Thông tư của Bộ Giáo dục – Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc Hội

d)

Điều lệ của Đảng cộng sản

87.

Quy phạm pháp luật được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “quy định” và “chế tài”

b)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “giả định” và “chế tài”

c)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “giả định” và “quy định”

d)

Ba bộ phận là “giả định”, “quy định” và “chế tài”

88.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của hội đồng hương

b)

Nghị quyết của Đảng cộng sản

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng cộng sản

89.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Có điểm giống nhau và khác nhau

d)

Chỉ có điểm khác nhau, không có điểm giống nhau

90.

Năng lực chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

91.

Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật cần phải có năng lực:

a)

Năng lực chủ thể

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

92.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Mọi tổ chức có con dấu đều có tư cách pháp nhân

b)

Năng lực pháp luật của pháp nhân mất đi

93.

pluậtcầnphảicónănglực:

a)

Nănglựcchủthể

b)

Nănglựcphápluật

c)

Nănglựchànhvi

d)

Nănglựctráchnhiệmpháplý

94.

Khẳngđịnhnàosauđâylàsai:

a)

Mọitổchứccócondấuđềucótưcáchphápnhân

b)

Nănglựcphápluậtcủaphápnhânmấtđikhiphápnhânchấmdứtsựtồn

c)

Phápnhâncónănglựcphápluậttừkhiđượcthànhlậphợppháp

d)

Phápnhânphảilàtổchức

95.

Kháchthểcủaquanhệphápluậtlà:

a)

Quyềnvànghĩavụcủacácchủthểtrongquanhệphápluật

b)

Cácbênthamgiavàoquanhệphápluật

c)

Nhữnggiátrịmàcácchủthểquanhệphápluậtmuốnđạtđược

d)

Làđốitượngmàcácchủthểquantâmkhithamgiavàoquanhệphápluật

96.

Quanhệphápluậtphátsinh,thayđổihoặcchấmdứtkhicóđiềukiện gì?

a)

Chỉcầncóchủthểthamgiaquanhệvàchủthểđócóđủnănglựcchủthể

b)

Chỉcầncóquyphạmphápluậtđiềuchỉnh

c)

Chỉcầncósựkiệnpháplý

d)

Phảicóđủcảbađiềukiệntrên.

97.

Quanhệphápluậtnàosauđâylàquanhệcótínhchấtmệnhlệnh?

a)

Quanhệhợpđồngtrongkinhdoanh,thươngmại

b)

Quanhệtặngchotàisản

c)

quanhệthừakếtàisản

d)

Quanhệvềcấpgiấychứngnhậnđăngkýkinhdoanh.

98.

Trongcácquanhệphápluâtsauđây,quanhệnàolàquanhệpháp luậtdânsự?

a)

Quanhệvềcấpgiấyđăngkýkếthôn

b)

Quanhệvềbồithườngthiệthạidoviphạmhợpđồng

c)

Quanhệvềxửphạtviphạmhànhchính

d)

Quanhệvềkỷluậtcánbộ,côngchứcnhànước.

99.

Khinàophápnhâncónănglựcchủthể:

a)

Khiđượcthànhlậphợppháp

b)

Khicácthànhviênthỏathuậnthànhlậpphápnhân

c)

Khicácthànhviênđãgópđủvốnthànhlậpphápnhân

d)

Khicóđủthànhviên

100.

Nănglựcchủthểcủachủthểtrongquanhệphápluậtđượchiểulà:

a)

Khảnăngcủachủthểđượcphápluậtquyđịnhvàbằngchínhhànhvicủa mìnhđểthamgiavàoquanhệphápluậtđó

b)

Khảnăng

101.

Năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả bạn nhận định trên đều sai

102.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả bạn nhận định trên đều sai

103.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả bạn nhận định trên đều sai

104.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

b)

Phụ thuộc vào quan điểm đạo đức

c)

Phụ thuộc vào trình độ văn hóa

d)

Phụ thuộc vào phong tục tập quán

105.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

b)

Phụ thuộc vào truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia

c)

Phụ thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể

d)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

106.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp

107.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

108.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

109.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

110.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

111.

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật.

112.

Áp dụng pháp luật làm một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật

c)

Nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của pháp luật.

d)

Các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện những quy định của pháp luật.

113.

Tìm đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do......., xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

a)

Chủ thể có năng lực pháp luật thực hiện

b)

Chủ thể có năng lực hành vi thực hiện

c)

Chủ thể đủ 18 tuổi thực hiện

d)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

114.

Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

d)

Cả a, b và c đều đúng

116.

Chỉ có là một vi phạm pháp luật khi hành vi đó xâm hại loại quan hệ nào sau đây:

a)

Những quan hệ xã hội được pháp luật ghi nhận và bảo vệ

b)

Mọi quan hệ tồn tại trong xã hội

c)

Một số quan hệ xã hội quan trọng

d)

Những quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ

117.

Hành vi của con người bị coi là hành vi vi phạm pháp luật kể từ khi nào?

a)

Khi nó được thể hiện ra bên ngoài dưới dạng hành động và không hành động

b)

Khi nó tồn tại trong suy nghĩ của con người

c)

Khi nó tồn tại dưới dạng mong muốn của con người

d)

Cả a, b và c đều đúng

118.

Khách thể của hành vi vi phạm pháp luật là:

a)

Tất cả những quan hệ xã hội được pháp luật ghi nhận và bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

b)

Tất cả những quan hệ trong xã hội mà hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

c)

Tất cả những quan hệ xã hội được tổ chức xã hội bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

d)

Tất cả những quan hệ

119.

Dấu hiệu lỗi của vi phạm pháp luật được hiểu là:

a)

Trạng thái tâm lý của chủ thể đối với hành vi vi phạm pháp luật cũng như đối với hậu quả của hành vi đó

b)

Trạng thái tâm lý của chủ thể thể hiện sự ăn năn, hối hận về hành vi vi phạm pháp luật của mình

c)

Trạng thái tâm lý của chủ thể thể hiện sự ăn năn, hối hận về những thiệt hại do hành vi của mình gây ra

d)

Trạng thái tâm lý của chủ thể đối với nạn nhân

120.

Lỗi cố ý trực tiếp được hiểu là:

a)

Trường hợp chủ thể vi phạm nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhìn thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm gây ra và mong muốn hậu quả đó xảy ra

b)

Trường hợp chủ thể vi phạm nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhìn thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm gây ra tuy không mong muốn nhưng đệm mặc cho hậu quả xảy ra

c)

Trường hợp chủ thể vi phạm nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhìn thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm gây ra nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được

d)

Trường hợp chủ thể vi phạm không nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm mặc dù có thể thấy trước hoặc phải thấy trước

121.

Lỗi cố ý gián tiếp được hiểu là:

a)

Trường hợp chủ thể vi phạm nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhìn thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm gây ra và mong muốn hậu quả đó xảy ra

b)

Trường hợp chủ thể vi phạm nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhìn thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm gây ra tuy không mong muốn nhưng đệm mặc cho hậu quả xảy ra

c)

Trường hợp chủ thể vi phạm nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhìn thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm gây ra nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được

d)

Trường hợp chủ thể vi phạm không nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm mặc dù có thể thấy trước hoặc phải thấy trước

122.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

123.

Hành vi vi phạm pháp luật không bắt buộc phải có dấu hiệu:

a)

Trái đạo đức xã hội

b)

Vi phạm điều cấm của pháp luật

c)

Có lỗi của chủ thể

d)

Chủ thể còn năng lực trách nhiệm pháp lý

124.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm vào điều lệ Đảng

b)

Hành vi vi phạm vào điều lệ đoàn

c)

Hút thuốc lá trong khuôn viên của trường Đại học

d)

Cả A, B, C đều đúng

125.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hình sự, vừa là vi phạm pháp luật hành chính

b)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hành chính, vừa là vi phạm pháp luật dân sự

c)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật dân sự, vi phạm pháp luật hình sự, vi phạm kỷ luật

d)

Một hành vi có thể đồng thời vi phạm vào nhiều loại văn bản pháp luật khác nhau

126.

Có mấy hình thức lỗi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

127.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lý hành chính

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lý hình sự

c)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm

128.

Định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lý hành chính

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lý hình sự

c)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm kỷ luật

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng trách nhiệm pháp lý

129.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi hành vi trái pháp luật đều xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ

b)

Mọi hành vi xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ đều là hành vi vi phạm pháp luật

c)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều trái pháp luật

d)

Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật

130.

Thông thường vi phạm pháp luật được phân thành các loại:

a)

Tội phạm và vi phạm pháp luật khác

b)

Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật

c)

Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi

d)

Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia đình

131.

Có mấy loại vi phạm pháp luật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

132.

Hành vi trái pháp luật là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm

b)

Đã làm những việc mà pháp luật cấm

c)

Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

d)

Cả A, B, C đều đúng

133.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Một hành vi trái pháp luật thì bao giờ cũng xâm hại tới.......:

a)

Quan hệ ngoại giao

b)

Quan hệ gia đình

c)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

d)

Mọi quan hệ trong đời sống xã hội

134.

Hành vi nào sau đây là vi phạm kỷ luật?

a)

Vi phạm điều lệ đoàn thanh niên cộng sản

b)

Sử dụng trái phép chất ma túy

c)

Gây mất trật tự trong phòng thi

d)

Trộm tài sản của người khác

135.

Vi phạm hành chính là hành vi do:

a)

Cá nhân, tổ chức thực hiện

b)

Xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước

c)

Hành vi đó không phải là tội phạm

d)

Cả a, b, c đều đúng

136.

Hành vi gây mất trật tự trong lớp học

4 lines
137.

Vị phạm hành chính là hành vi do:

a)

Cá nhân, tổ chức thực hiện

b)

Xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước

c)

Hành vi đó không phải là tội phạm

d)

Cả a, b, c đều đúng

138.

Hành vi gây mất trật tự trong lớp học, thuộc loại vị phạm nào sau đây?

a)

Vị phạm hình sự

b)

Vị phạm hành chính

c)

Vị phạm kỷ luật

d)

Vị phạm dân sự

139.

Năng lực trách nhiệm pháp lý là:

a)

Khả năng của cá nhân thực hiện được những hành vi nhất định

b)

Khả năng của tổ chức thực hiện được những hành vi nhất định

c)

Khả năng của cá nhân, tổ chức phải gánh chịu trách nhiệm từ hành vi trái pháp luật và hậu quả từ hành vi đó

d)

Cả A, B, C đều đúng

140.

Trách nhiệm pháp lý là:

a)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với nhà nước

b)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với chủ thể bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

c)

Việc nhà nước áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Những hậu quả pháp lý bất lợi mà nhà nước áp dụng đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

141.

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý:

a)

Chỉ được áp dụng khi có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra trong xã hội

b)

Về hình thức là quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể vi phạm pháp luật thực hiện bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật

c)

Là quá trình nhà nước xử lý hành vi vi phạm pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

142.

Mục đích của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý là nhằm:

a)

Trừng phạt chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cải tạo, giáo dục chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật

c)

Phòng ngừa, nâng cao ý thức pháp luật đối với mọi người

d)

Trừng phạt, cải tạo, giáo dục chủ thể vi phạm pháp luật và phòng ngừa, nâng cao ý thức pháp luật cho mọi người

143.

Khi nghiên cứu về các nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Một hành vi vi phạm pháp luật cụ thể có thể áp dụng đồng thời trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.

b)

Một hành vi vi phạm pháp luật phải áp dụng nhiều loại trách nhiệm.

144.

khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mộthànhviviphạmphápluậtcụthểcóthểápdụngđồngthờitráchnhiệm hànhchínhvàtráchnhiệmhìnhsự.

b)

Mộthànhviviphạmphápluậtphảiápdụngnhiềuloạitráchnhiệmpháplý

c)

Mộthànhviviphạmkỷluậtcóthểápdụngđồngthờitráchnhiệmhành chínhvàtráchnhiệmvậtchất.

d)

Mộthànhviviphạmphápluậtchỉcóthểbịtruycứutráchnhiệmpháplý mộtlần

145.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống câu: Trách nhiệm pháp lý hình sự là loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, do .......................... áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội

a)

Tòa án

b)

Viện kiểm sát

c)

Công an

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

146.

Thông thường trách nhiệm pháp lý được phân thành các loại nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm pháp lý dân sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự; trách nhiệm pháp lý hành chính; trách nhiệm pháp lý dân sự và trách nhiệm kỷ luật

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm pháp lý hành chính

d)

Không thể xác định chính xác

147.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý hình sự?

a)

Công an

b)

Chủ tịch Ủy Ban nhân dân

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

148.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý hành chính?

a)

Các cơ quan quản lý nhà nước

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

c)

Giám đốc doanh nghiệp tư nhân

d)

Chủ tịch công đoàn Trường đại học

149.

Người nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm kỷ luật?

a)

Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, trường học, bệnh viện, xí nghiệp...

b)

Chủ tịch nước

c)

Thư ký Tòa án nhân dân

d)

Cả A, B, C đều đúng

150.

Hiến pháp là một đạo luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì Hiến pháp:

a)

Do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Cả a, b, c đều đúng

151.

Hiến pháp là gì?

a)

Do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Cả a, b, c đều đúng

152.

Hiến pháp nhà nước ta quy định độ tuổi để ứng cử làm đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân là:

a)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 19 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 20 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 21 tuổi trở lên

153.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được quy định trong văn bản luật nào?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật Dân sự

c)

Bộ luật Lao động

d)

Hiến pháp

154.

Các quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong:

a)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

b)

Bộ luật Dân sự

c)

Bộ luật Lao động

d)

Hiến pháp

155.

Nhà nước ta quy định công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc Hội và Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương

156.

Nhà nước ta đã có những bản hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

b)

Hiến pháp 1945 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2013

d)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 2001

157.

Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?

a)

Năm 1980

b)

Năm 1959

c)

Năm 1992

d)

Năm 2013

158.

Luật hiến pháp điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất là:

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ...

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

d)

Cả A, B, C đều đúng

159.

Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có:

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

160.

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

161.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội:

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

162.

Pháp luật Việt Nam quy định độ tuổi tối thiểu để bầu cử đại biểu Quốc hội là:

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 19 tuổi

c)

Đủ 20 tuổi

d)

Đủ 21 tuổi

163.

Công dân Việt Nam là người:

a)

Làm thủ tục đăng ký khai sinh ở Việt Nam

b)

Có cha hoặc mẹ là người Việt Nam

c)

Sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Mang quốc tịch Việt Nam

164.

Trong các quan hệ pháp luật sau đây, quan hệ nào là quan hệ pháp luật hành chính:

a)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng

b)

Quan hệ về xử phạt vi phạm hành chính

c)

Quan hệ về giải quyết tranh chấp hợp đồng lao động

d)

Quan hệ về tặng cho tài sản

165.

Hình thức xử phạt chính được áp dụng trong xử phạt hành chính là:

a)

Cảnh cáo và phạt tiền

b)

Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ

c)

Phạt tiền và tịch thu tang vật

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép

166.

Biện pháp chế tài nào sau đây không áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật hành chính:

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Cảnh cáo

c)

Phạt tiền

d)

Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm, giấy phép hành nghề

167.

Chủ thể nào sau đây không thuộc hệ thống cơ quan hành chính nhà nước:

a)

Tòa hành chính Tòa án nhân dân

b)

Chính phủ

c)

UBND các cấp

d)

Bộ Khoa học và công nghệ

168.

Trong các quan hệ pháp luật sau đây, quan hệ nào là quan hệ pháp luật lao động:

4 lines