wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bệnh lý tim mạch

Total questions: 173

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Điều dưỡng sử dụng kỹ năng đặt câu hỏi nhằm mục đích gì?

a)

Khai thác những dấu hiệu và triệu chứng cơ năng của bệnh

b)

nhằm khai thác quá trình bệnh tật

c)

nhằm khai thác những yếu tố nguy cơ của bệnh.

d)

Tất cả các ý trên

2.

Có mấy triệu chứng cơ năng thường gặp trong bệnh lý tim mạch?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

Đau ngực không phải trong bệnh lý cơ quan tim mạch là:

a)

Đau ngực do viêm màng ngoài tim

b)

Cơn đau thắt ngực

c)

Viêm sụn ức sườn

d)

Cơn đau thắt ngực điển hình

4.

Thuốc đầu tay để cắt cơn đau thắt ngực thể điển hình hay dùng nhất là:

a)

Nitroglycerin

b)

Vastarel

c)

hydrochlorothiazide

d)

Propranolol

5.

Trong bệnh lý tim mạch, ngất thường gặp trong các bệnh sau ngoại trừ:

a)

Rối loạn nhịp thất

b)

Cơn tim chậm Stokes – Adams

c)

U nhày trong nhĩ trái

d)

viêm nội tâm mạc

6.

Đặc điểm của phù trong bệnh lý về tim mạch loại trừ

a)

Phù mềm

b)

Phù tím

c)

Phù Trắng

d)

Phù thấp

7.

Trong bệnh lý đau thắt ngực được chia thành mấy loại cơn đau thắt ngực ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Đặc điểm điển hình của Cơn đau thắt ngực do thiếu máu cục bộ cơ tim là:

a)

Đau thường ở một vùng sau xương ức hoặc trước ngực trái

b)

Đau vùng trước ngực trái, không thành cơn

c)

Đau thượng vị và phía sau đoạn dưới xương ức

d)

Đau chủ yếu ở vùng thượng vị và lan lên ngực

9.

Cơn khó thở kịch phát về đêm: Xảy ra vào ban đêm khi người bệnh đã nằm ngủ được mấy giờ?

a)

3 – 4 giờ

b)

4 – 5 giờ

c)

5 - 6 giờ

d)

5 giờ

10.

Trong bệnh lý tim mạch mệt thường do:

a)

do giảm tưới máu cơ quan tổ chức

b)

do mất ngủ vì đái đêm,

c)

do khó thở khi gắng sức hoặc khó thở kịch phát về đêm

d)

Tất cả các ý trên

11.

Hồi hộp đánh tróng ngực là triệu chứng hay gặp trong các rối loạn nhịp tim như:

a)

Nhịp nhanh xoang

b)

Dùng một số chất kích thích như cà phê, thuốc lá, rượu

c)

Lo sợ, mệt, mất

12.

Hồi hộp đánh tróng ngực là triệu chứng hay gặp trong các rối loạn nhịp tim như:

a)

Nhịp nhanh xoang

b)

Dùng một số chất kích thích như cà phê, thuốc lá, rượu

c)

Lo sợ, mệt, mất ngủ

d)

sau hoạt động thể lực căng thẳng

13.

Ngất có thể gặp trong các bệnh lý khác không do tim mạch

a)

hạ đường máu

b)

hẹp van động mạch chủ

c)

hẹp dưới van động mạch chủ

d)

U nhày trong nhĩ trái

14.

Tăng cân và phù ngoại vi là hai dấu hiệu chỉ điểm của bệnh lý nào:

a)

xơ gan

b)

Suy tim

c)

suy tim trái

d)

Suy tim phải

15.

Mục đích của việc chăm sóc người bệnh suy tim, Ngoại trừ:

a)

ngăn ngừa sự tiến triển của bệnh

b)

làm giảm bớt sự làm việc của tim

c)

giúp người bệnh đỡ lo lắng.

d)

Giúp điều trị khỏi bệnh suy tim

16.

Suy tim làm cho các tế bào trong cơ thể bị thiếu thành phần nào?

a)

Glucose

b)

Sắt

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Oxy và các chất dinh dưỡng

17.

Suy tim được chia làm mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Suy tin được chia làm mấy độ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Triệu chứng cơ năng của suy tim trái được chia ra làm mấy độ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Triệu chứng thực thể của suy tim trái là:

a)

Nhìn và sờ thấy mỏm tim đập hơi lệch sang trái

b)

Nhìn và sờ thấy mỏm tim đập hơi lệch sang phải

c)

Gan to, sờ vào thấy đau

d)

Tĩnh mạch cổ nổi, phản hồi gan tĩnh mạch cổ +

21.

Nguyên tắc chung của điều trị suy tim là

a)

Giảm gánh nặng làm việc cho tim bằng chế độ nghỉ ngơi

b)

Tăng sức co bóp cơ tim bằng các thuốc trợ tim

c)

Giảm ứ máu ngoại biên bằng chế độ ăn nhạt, điều trị nguyên nhân

d)

Tất cả các ý trên

22.

Suy tim nặng phù nhiều chỉ được dùng bao nhiêu gam muối/ngày?

a)

5 gam

b)

2 gam

c)

1 gam

d)

0,5 gam

23.

Người bệnh suy tim nặng cần ăn giảm lượng calo có khi chỉ:

a)

500 calo/ngày

b)

1500 calo/ngày

c)

2000 calo/ngày

d)

2500 calo/ngày

24.

Người bệnh suy tim nặng cần ăn giảm lượng calo có khi chỉ:

a)

500 calo/ngày

b)

1500 calo/ngày

c)

2000 calo/ngày

d)

2500 calo/ngày

25.

Khi người bệnh suy tim có phù nhiều, hoặc có tổn thương thận kết hợp cần ăn lượng muối :

a)

1-2 gam/ngày

b)

Dưới 1 gam/ngày

c)

Chỉ 0,3 gam NaCl/ ngày

d)

Dưới 0.5 gam/ngày

26.

Khi người bệnh suy tim quá nặng cần ăn lượng muối :

a)

1-2 gam/ngày

b)

Dưới 1 gam/ngày

c)

Chỉ 0,3 gam NaCl/ ngày

d)

Dưới 0.5 gam/ngày

27.

Khi người bệnh suy tim quá nặng cần ăn :

a)

Cơm thịt nạc

b)

Cơm thịt băm + rau ngót

c)

Cơm đường, sữa đầu nành

d)

Cơm cá kho

28.

Nguyên nhân về van tim gây suy tim phải chủ yếu do:

a)

Hẹp van 2 lá

b)

Hẹp van 3 lá

c)

Hẹp động mạch phổi

d)

Hở van động mạch phổi

29.

Triệu chứng cơ năng thường gặp ở người bệnh mắc bênh cơ quan hô hấp gồm mấy triệu chứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Đau ngực gặp trong các bệnh về hô hấp ngoại trừ:

a)

Lao phổi

b)

U phổi

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Thiếu máu cục bộ cơ tim

31.

Người bệnh phải lấy hết sức để tống không khí trong phổi ra ngoài gọi là:

a)

Khó thở vào

b)

Khó thở ra

c)

Khó thở từng cơn

d)

Khó thở tiên phát

32.

Khó thở ra hay gặp trong trường hợp nào?

a)

hen phế quản

b)

Bạch hầu thanh quản

c)

U phế quản

d)

viêm phổi

33.

Khó thở mạn gặp trong bệnh lý:

a)

Tâm phế mạn

b)

Tràn khí màng phổi

c)

hen phế quản

d)

Viêm thanh quản

34.

Đờm bã đậu thường gặp trong:

a)

Giãn phế nang

b)

Viêm phế quản

c)

lao phổi

d)

phù phổi cấp

35.

Tính chất của đờm là Dịch nhầy lẫn với sợi tơ huyết và hồng cầu thoát ra từ các huyết quản ở vách phế nang bị viêm, đờm thường quánh dính, có màu rỉ sắt gặp trong:

a)

Viêm phế quản

b)

Viêm phổi do phế cầu

c)

Viêm thanh khí quản

d)

Tâm phế mạn

36.

Ho ra máu mức độ nhẹ khi:

a)

Khạc một vài bãi đỡm lẫn máu, lượng máu dưới 100ml/24h, mạch và huyết áp không thay đổi

b)

Khạc một vài bãi đỡm lẫn máu, l

37.

Ho ra máu mức độ nhẹ khi:

a)

Khạc một vài bãi đỡm lẫn máu, lượng máu dưới 100ml/24h, mạch và huyết áp không thay đổi

b)

Khạc một vài bãi đỡm lẫn máu, lượng máu trên 100ml/24h, mạch và huyết áp không thay đổi

c)

lượng máu khạc ra dưới 100ml/24 h

d)

lượng máu khạc ra dưới 200ml/24 h

38.

Lượng máu khạc ở ho ra máu mức độ trung bình là:

a)

Lượng máu từ 100-200ml/24h

b)

Lượng máu khạc ra từ 300-500 ml/24h

c)

Lượng máu khạc ra ≥ 1000 ml/24h

d)

lượng máu khạc ra dưới 100ml/24 h

39.

Lượng máu khạc ở ho ra máu mức độ nặng là:

a)

Lượng máu từ 100-200ml/24h

b)

Lượng máu khạc ra từ 300-500 ml/24h

c)

Lượng máu khạc ra ≥ 1000 ml/24h

d)

lượng máu khạc ra dưới 100ml/24 h

40.

Lượng máu khạc ở ho ra máu mức độ rất nặng là:

a)

Lượng máu từ 100-200ml/24h

b)

Lượng máu khạc ra từ 300-500 ml/24h

c)

Lượng máu khạc ra ≥ 1000 ml/24h

d)

lượng máu khạc ra dưới 100ml/24 h

41.

Được gọi là ộc mủ số lượng ít khi số lượng mủ khạc ra là:

a)

150-200 ml/24h

b)

300-500 ml/24h

c)

Dưới 100ml/24h

d)

Trên 100 ml/24h

42.

Được gọi là ộc mủ số lượng nhiều khi số lượng mủ khạc ra là:

a)

150-200 ml/24h

b)

300-500 ml/24h

c)

Dưới 100ml/24h

d)

Trên 100 ml/24h

43.

Viêm phổi là viêm cụ thể ở

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

Khí quản

d)

Tất cả các ý trên

44.

Trong các tính chất đờm dưới đây, tính chất đờm không gặp trong viêm phổi là:

a)

đờm tạo thành 3 lớp

b)

đờm mủ xanh

c)

đờm mủ vàng

d)

đờm mủ màu rỉ sắt

45.

Nguyên nhân gây ra viêm phổi chủ yếu gặp do:

a)

Phế cầu khuẩn gram +

b)

Virus

c)

Vi nấm

d)

Ký sinh trùng

46.

Nguyên nhân thường gay viêm phổi ở trẻ em và người già chủ yếu do:

a)

Tụ cầu, liên cầu

b)

Virus

c)

Vi nấm

d)

Ký sinh trùng

47.

Các yếu tố nguy cơ gây ra viêm phổi loại trừ:

a)

Uống nước có ga

b)

Nhiễm lạnh đột ngột

c)

Hút thuốc lá

d)

Nghiện rượu

48.

Các yếu tố nguy cơ gây ra viêm phổi loại trừ:

a)

Uống nước có ga

b)

Nhiễm lạnh đột ngột

c)

Hút thuốc lá

d)

Nghiện rượu

49.

Viêm phổi thường gặp ở người trẻ tuổi bắt đầu bằng cơn sốt cao rét run kéo dài khoảng bao nhiêu phút?

a)

30 phút

b)

15 phút

c)

10 Phút

d)

1 giờ

50.

Viêm phổi thường gặp ở người trẻ tuổi bắt đầu bằng cơn sốt cao rét run thân nhiệt tăng trung bình khoảng:

a)

39-40 0 C

b)

38,5-39 0 C

c)

38-38,5 0 C

d)

38-40 0 C

51.

Tính chất đờm đặc trưng trong viêm phổi do phế cầu là:

a)

Đờm màu rỉ sắt

b)

Đờm đặc màu xanh

c)

Đờm nhày mủ vàng

d)

Đờm nhày trong, dính như bột sắn dây

52.

Trong bệnh viêm phổi “hội chứng đông đặc” xuất hiện ở thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ toàn phát

b)

Thời kỳ nung bệnh

c)

Thời kỳ khởi phát

d)

Thời kỳ lui bệnh

53.

Người bệnh viêm phổi có biểu hiện sốt cao rét run gặp ở thời kỳ nào ?

a)

Thời kỳ khởi phát

b)

Thời kỳ nung bệnh

c)

Thời kỳ toàn phát

d)

Thời kỳ lui bệnh

54.

Đặc điểm của hội chứng đông đặc, ngoại trừ:

a)

phổi thở thô

b)

gõ đục

c)

rung thanh tăng

d)

rì rào phế nang giảm hoặc mất

55.

Chụp X-quang phổi ở người bệnh viêm phổi có thể thấy :

a)

đám mờ hình tam giác

b)

đám mờ hình tứ giác

c)

đám mờ hình ngũ giác

d)

đám mờ hình lục giác

56.

Trong bệnh viêm phổi người bệnh có thể xuất hiện các mụn đặc trưng như:

a)

có mụn Herpes ở mép môi

b)

có mụn trứng cá

c)

có mụn bọc ở mặt

d)

Mụn liti xuất hiện sau sốt

57.

Viêm phổi thùy có thể xảy ra các biến chứng loại trừ:

a)

Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

b)

Sốc nhiễm khuẩn

c)

Xẹp phổi

d)

Áp xe phổi

58.

Viêm phế quản câp là sự viêm nhiễm của:

a)

niêm mạc phế quản lớn và phế quản trung bình

b)

niêm mạc phế nang

c)

niêm mạc phế nang và tiểu phế quản tận

d)

niêm mạc phế nang, phế quản, khí quản

59.

Phế quản phế viêm là sự viêm nhiễm của:

a)

niêm mạc phế quản lớn, phế quản trung bình, phế quản tận và phế nang

b)

viêm nhiễm ở phế nang

c)

niêm mạc phế nang và tiểu phế quản tận

d)

viêm khí và phế quản

60.

Nguyên nhân phổ biến của viêm phế quản cấp là:

a)

Do virus

b)

Do vi khuẩn

c)

Dị ứng

d)

hít phải hơi độc

61.

Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp do virus chiếm tỷ lệ % các trường hợp là:

a)

50 – 90 %

b)

60 – 70 %

c)

70 – 80 %

d)

80 – 90 %

62.

Viêm phế quản cấp do virus hay gặp vào :

a)

vào mùa đông xuân

b)

vào mùa đông

c)

vào mùa xuân

d)

vào mùa thu đông

63.

Viêm phế quản cấp thường khởi phát bằng các dấu hiệu, ngoại trừ:

a)

đau ngực, khó thở

b)

Sổ mũi hắt hơi

c)

rát bỏng ở họng

d)

ho khan

64.

Bệnh cảnh viêm phế quản cấp biểu hiện rõ ràng qua 2 giai đoạn

a)

viêm khô và viêm ướt

b)

khởi phát và toàn phát

c)

khởi phát và viêm ướt

d)

Viêm khô và toàn phát

65.

Giai đoạn viêm khô kéo dài bao nhiêu ngày thì chuyển snag giai đoạn viêm ướt?

a)

3-4 ngày

b)

2-3 ngày

c)

1-2 ngày

d)

3-5 ngày

66.

Người bệnh rất mệt, khó chịu, đau khắp mình mẩy, nhức đầu, chán ăn xuất hiện ở giai đoạn nào trong bệnh viêm phế quản cấp :

a)

Viêm khô

b)

Viêm ướt

c)

Khởi phát

d)

Toàn phát

67.

Người bệnh có cảm thấy rát bỏng sau xương ức, cảm giác này tăng lên khi ho xuất hiện ở giai đoạn nào trong bệnh viêm phế quản cấp.

a)

Viêm khô

b)

Viêm ướt

c)

Khởi phát

d)

Toàn phát

68.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng nhất: Viêm phế quản mạn tính là tình trạng ..............của niêm mạc phế quản gây ho và khạc đờm liên tục.

a)

tăng tiết dịch nhầy

b)

giảm tiết dịch nhầy

c)

tăng co thắt

d)

giảm co thắt

69.

Viêm phế quản mạn tính kéo dài một đợt khoảng:

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

70.

Viêm phế quản mạn tính kéo dài một đợt khoảng:

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

71.

Viêm phế quản mạn tính gây ho và khạc đờm liên tục hoặc tái phát từng đợt trong một năm ít nhất:

a)

2 tháng

b)

3 tháng

c)

4 tháng

d)

5 tháng

72.

Viêm phế quản mạn tính thường gặp ở người có tuổi:

a)

Trên 40 tuổi

b)

Từ 30- 40 tuổi

c)

Từ 40- 45 tuổi

d)

Trên 65 tuổi

73.

Lượng đờm trong 24h của người bệnh viêm phế quản mạn tính khoảng:

a)

100ml

b)

200ml

c)

300ml

d)

400ml

74.

Viêm phế quản cấp đơn thuần do virus ở người lớn khỏe mạnh có thể:

a)

Tự khỏi

b)

Phải điều trị

c)

Không khỏi

d)

Chuyển thành mạn tính

75.

Biện pháp phòng bệnh viêm phế quản cấp, ngoại trừ:

a)

Vỗ rung lồng ngực

b)

Không hút thuốc, tránh nơi khói bụi.

c)

Vệ sinh nơi ở và nơi làm việc

d)

Nâng cao thể trạng, giữ ấm cơ thể về mùa lạnh

76.

Số người nghiện hút thuốc bị viêm phế quản mạn tính chiếm:

a)

88%

b)

90%

c)

70%

d)

60%

77.

Viêm phế quản mạn tính tiến triển trong vòng bao nhiêu năm?

a)

5-20 năm

b)

3 năm

c)

10 năm

d)

dưới 5 năm

78.

Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính thường do nguyên nhân:

a)

bội nhiễm vi khuẩn

b)

bội nhiễm virus

c)

Nhiễm lạnh đột ngột

d)

sau cúm

79.

Bộ phận không thuộc ống tiêu hóa là:

a)

Tuyến dạ dày

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

80.

Chức năng cơ học của dạ dày, ngoại trừ:

a)

hấp thu các chất dinh dưỡng

b)

Nghiền nát thức ăn

c)

Vận chuyển xuống ruột non

d)

nhào nặn thức ăn với dịch tiêu hoá

81.

Các triệu chứng cơ năng của bệnh lý đường tiêu hóa, ngoại trừ:

a)

thiểu niệu

b)

Đau bụng

c)

Nôn

d)

ỉa chảy

82.

Dựa vào 4 đường thẳng chia ổ bụng ra làm mấy tầng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Dựa vào 4 đường thẳng chia ổ bụng ra làm mấy phân khu?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

84.

Đau bụng cấp tính cần phải xử trí bằng ngoại khoa gặp trong:

a)

Viêm ruột thừa

b)

Viêm dạ dày

c)

Viêm đại tràng

d)

Viêm tụy cấp

85.

Thẳng chia ổ bụng ra làm mấy phân khu?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

86.

Đau bụng cấp tính cần phải xử trí bằng ngoại khoa gặp trong:

a)

Viêm ruột thừa

b)

Viêm dạ dày

c)

Viêm đại tràng

d)

Viêm tụy cấp

87.

Đau bụng cấp tính nội khoa gặp trong:

a)

Giun chui ống mật

b)

Viêm ruột thừa

c)

Thủng tạng rỗng

d)

Tắc ruột

88.

Đau bụng mạn tính gặp trong:

a)

Viêm đại tràng

b)

Giun chui ống mật

c)

Viêm ruột thừa

d)

Sỏi mật

89.

Triệu chứng hay gặp nhất trong các bệnh về tiêu hóa là:

a)

đau bụng

b)

nôn

c)

d)

táo bón

90.

Khi người bệnh ỉa chảy, số lượng phân trong 24h

a)

> 200 gam

b)

> 250 gam

c)

> 300 gam

d)

> 350 gam

91.

Khi người bệnh bị táo bón, thành phần nước trong phân

a)

< 70%

b)

< 75%

c)

< 80%

d)

< 85%

92.

Một trong các nguyên nhân gây táo bón là

a)

tăng nhu động ruột.

b)

cắt đoạn ruột

c)

viêm tụy mạn tính

d)

đại tràng dài

93.

Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân gây đau bụng do tổn thương ngoài bộ máy tiêu hoá là

a)

viêm màng não.

b)

u não.

c)

hội chứng tiền đình

d)

Dị ứng

94.

Táo bón là sự chậm tống phân ra ngoài thể hiện bởi :

a)

2 ngày trở lên mới đi ngoài một lần

b)

3 ngày trở lên mới đi ngoài một lần

c)

4 ngày trở lên mới đi ngoài một lần

d)

5 ngày trở lên mới đi ngoài một lần

95.

Loét dạ dày tá tràng thường gặp ở nam nhiều hơn nữ chiếm

a)

4/5 số trường hợp

b)

3/5 số trường hợp

c)

2/5 số trường hợp

d)

1/5 số trường hợp

96.

Tuổi thường mắc viêm loét dạ dày là từ :

a)

20-40 tuổi

b)

30-40 tuổi

c)

40-50 tuổi

d)

70 tuổi trở lên

97.

Loét tá tràng gặp nhiều hơn loét dạ dày gấp :

a)

4 lần

b)

5 lần

c)

6 lần

d)

7 lần

98.

Muốn gây ra ổ loét dạ dày tá tràng thì phải có sự mất thăng bằng giữa mấy yếu tố?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Dạ dày có cấu tạo bởi mấy lớp cơ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

100.

Yếu tố thuận lợi gây loét dạ dày tá tràng là:

a)

Xơ gan

b)

nhiễm vi khuẩn HP

c)

nhóm máu O

101.

Dạ dày có cấu tạo bởi mấy lớp cơ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

102.

Yếu tố thuận lợi gây loét dạ dày tá tràng là:

a)

Xơ gan

b)

nhiễm vi khuẩn HP

c)

nhóm máu O và HLA

d)

U tuỵ tạng bài tiết gastrin

103.

Nguyên nhân khác có thể gây loét dạ dày tá tràng là:

a)

Chấn thương tinh thần tâm lý.

b)

nhiễm vi khuẩn HP

c)

nhóm máu O và HLA

d)

U tuỵ tạng bài tiết gastrin

104.

Đặc điểm của đau trong loét dạ dày tá tràng, ngoại trừ:

a)

Đau dọc theo xương ức, lan lên vai trái

b)

Đau có tính chất chu kỳ trong ngày

c)

Đau theo nhịp điệu bữa ăn

d)

Đau có thể lan ra sau lưng hoặc lên trên ngực

105.

Loét dạ dày tá tràng thể không điển hình có thể đột ngột xuất hiện biến chứng:

a)

xuất huyết tiêu hóa

b)

hẹp môn vị

c)

ung thư hóa

d)

polyp dạ dày

106.

Biến chứng chỉ gặp ở loét dạ dày mà không gặp ở loét tá tràng trong bệnh lý loét dạ dày tá tràng là:

a)

ung thư hóa

b)

hẹp môn vị

c)

thủng ổ loét

d)

polyp dạ dày

107.

Gan có mấy nguồn tưới máu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Tĩnh mạch cửa cung cấp nguồn máu chứa nhiều chất dinh dưỡng cho gan chiếm bao nhiêu % tổng lượng máu cấp cho gan?

a)

75%

b)

65%

c)

55%

d)

45%

109.

Túi mật có thể chứa được tối đa bao nhiêu ml mật

a)

500ml

b)

400ml

c)

300ml

d)

200ml

110.

Kích thước bình thường của gan ở người lớn nặng khoảng :

a)

1,2 – 1,5kg

b)

1,5 – 2,0kg

c)

2 – 2,5 kg

d)

1 – 2 kg

111.

Túi mật là một túi hình quả:

a)

quả lê

b)

quả cam

c)

quả táo

d)

hình elip

112.

Gan xơ khối lượng gan nhỏ có khi chỉ còn :

a)

200-300 gam

b)

300-400gam

c)

400-500 gam

d)

500-600 gam

113.

Nguyên nhân gây ra xơ gan do virus chính ở nước ta là do:

a)

Viêm gan virus B và C

b)

viêm gan virus A

c)

viêm gan virus D

d)

viêm gan E

114.

Xơ gan thường tiên triển qua mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Xơ gan thường tiên triển qua mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

116.

Người bình thường mỗi ngày uống ít nhất 200ml rượu trong mấy năm sẽ dẫn đến viêm gan và sau đó là xơ gan?

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

117.

Giai đoạn xơ gan mất bù biểu hiện bởi mấy hội chứng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

118.

Nhận định người bệnh nôn, Điều dững cẫn nhận định những yếu tố quan trọng nào?, ngoại trừ:

a)

đi ngoài phân đen không?

b)

Thời gian nôn xa bữa ăn hay gần bữa ăn

c)

Tính chất chất nôn

d)

Số lần nôn, khối lượng chất nôn

119.

Nguyên nhân gây nôn tại bộ máy tiêu hóa là:

a)

Hẹp môn vị

b)

Nghén và nhiễm độc thai nghén

c)

Viêm màng não

d)

Nhiễm độc thuốc hoặc hóa chất

120.

Nguyên nhân gây nôn ngoài bộ máy tiêu hóa là:

a)

U não.

b)

Lồng ruột, tắc ruột.

c)

Viêm dạ dày cấp

d)

viêm ruột thừa

121.

Chức năng chính của thận loại trừ:

a)

sản xuất nội tiết tố tham gia quá trình tạo tiểu cầu và đông máu

b)

lọc máu qua cầu thận.

c)

tái hấp thụ và bài tiết ở ống thận.

d)

điều hoà nước và điện giải, thăng bằng kiềm toan.

122.

Đau trong bệnh thận – tiết niệu thường là do, ngoại trừ:

a)

giảm khối lượng tuần hoàn

b)

tăng áp lực trong đường dẫn niệu

c)

viêm tấy quanh thận, áp xe thận, thận ứ mủ.

d)

tổn thương ở bàng quang, niệu đạo, tuyến tiền liệt.

123.

Triệu chứng đau hố sườn lưng thường là biểu hiện của bệnh thận, ngoại trừ:

a)

Viêm tuyến tiền liệt

b)

sỏi đài bể thận

c)

viêm thận bể thận

d)

viêm tấy quanh thận

124.

Được gọi là đái ít khi lượng nước tiểu :

a)

dưới 500ml/ 24h

b)

dưới 300ml/ 24h

c)

dưới 200ml/ 24h

d)

dưới 100ml/ 24h

125.

Được gọi là vô niệu hoàn toàn khi lượng nước tiểu :

a)

dưới 100ml/ 24h

b)

dưới 200ml/ 24h

c)

dưới 300ml/ 24h

d)

dưới 500ml/ 24h

126.

Bí đái là hiện tượng như thế nào?

a)

nước tiểu có nhiều ở bàng quang không tống ra ngoài được

b)

nước tiểu có 250ml ở

127.

Bí đái là hiện tượng như thế nào?

a)

nước tiểu có nhiều ở bàng quang không tống ra ngoài được

b)

nước tiểu có 250ml ở bàng quang không tống ra ngoài được

c)

bàng quang không có nước tiểu hoặc lượng nước tiểu dưới 100ml/24h

d)

đi tiểu nhiểu lần trong ngày, mỗi lần 1 ít

128.

Đái dắt là tình trạng đái nhiều lần trong ngày, mỗi lần đái lượng nước tiểu rất ít chỉ

a)

vài ml hoặc vài giọt

b)

dưới 100 ml/24h

c)

dưới 20ml/h

d)

dưới 10ml/h

129.

Đái buốt là đái buốt:

a)

trước lúc đái, trong lúc đái, sau lúc đái

b)

buốt sau khi đái xong

c)

buốt trong và sau lúc đái

d)

buốt trước và trong lúc đái

130.

Nguyên nhân gây Hemoglobin niệu gặp trong bệnh, ngoại trừ:

a)

Chấn thương niệu đạo ở tư thế ngồi

b)

sốt rét nặng

c)

nhiễm độc arsen

d)

nọc độc rắn, truyền nhầm nhóm máu

131.

Đái ra mủ thường đi kèm với :

a)

đái ra máu

b)

đái ra hemoglobin

c)

vô niệu

d)

thiểu niệu

132.

Tổng số bệnh nhân nằm viện ở khoa hồi sức cấp cứu cơ biểu hiện suy thận cấp chiếm tỷ lệ :

a)

30-70%

b)

70-80%

c)

80-90%

d)

50-60%

133.

Chọn ý đúng nhất điền vào chỗ trống: Suy thận cấp là tình trạng ...., xuất hiện trong vòng từ vài giờ đến vài ngày do các nguyên nhân cấp tính gây ra.

a)

giảm mức lọc cầu thận đột ngột

b)

giảm mức lọc cầu thận

c)

giảm mức lọc cầu thận từ từ

d)

tổn thương màng lọc cầu thận

134.

Về mặt nguyên nhân suy thận cấp được chia thành mấy nhóm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

135.

Suy thận cấp biểu hiện qua mấy giai đoạn?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

136.

Giai đoạn tấn công của suy thận cấp kéo dài:

a)

1-2 ngày

b)

2-3 ngày

c)

3-4 ngày

d)

4-5 ngày

137.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống : Suy thận mạn tính là......, gây nên tình trạng suy thận ngày càng nặng không thể phục hồi được.

a)

hậu quả của các bệnh thận mạn tính

b)

giai đoạn tiếp theo của suy thận cấp

c)

biểu hiện của số

138.

Suy thận mạn tính là......, gây nên tình trạng suy thận ngày càng nặng không thể phục hồi được.

a)

hậu quả của các bệnh thận mạn tính

b)

giai đoạn tiếp theo của suy thận cấp

c)

biểu hiện của sốc mất máu cấp

d)

biểu hiện của viêm đường dẫn niệu

139.

Suy thận mạn do viêm cầu thận mạn tính chiếm bao nhiêu % các trường hợp?

a)

40%

b)

30 %

c)

20%

d)

10%

140.

Suy thận mạn do viêm cầu thận mạn tính chiếm bao nhiêu % các trường hợp?

a)

30%

b)

40 %

c)

50%

d)

60%

141.

Nguyên nhân gây suy thận do hậu quả của các bệnh gây tổn thương thận, ngoại trừ :

a)

Loạn sản thận

b)

Đái tháo đường

c)

Cholagen.

d)

Goute

142.

Trong suy thận mạn lượng nước tiểu 1 ngày trung bình:

a)

dưới 500ml

b)

dưới 300ml

c)

dưới 100ml

d)

dưới 1000ml

143.

Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới, thiếu máu là giảm số lượng:

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

tiểu cầu

d)

máu cả 3 dòng

144.

Có mấy nhóm nguyên nhân dẫn đến thiếu máu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

145.

Số lượng hồng cầu bình thường ở nam là bao nhiêu?

a)

4,3- 5,8 x 10 12 / l

b)

3,9- 5,4 x 10 12 / l

c)

4,9- 5,9 x 10 12 / l

d)

5,4- 6,8 x 10 12 / l

146.

Số lượng hồng cầu bình thường ở nữ là bao nhiêu?

a)

3,9- 5,6 x 10 12 /l

b)

3,9- 5,9 x 10 12 / l

c)

4,9- 5,9 x 10 12 / l

d)

5,4- 6,8 x 10 12 / l

147.

Nồng độ huyết sắc tố bình thường ở nam là:

a)

140- 160 l/ l

b)

125- 145 l/l

c)

135- 145 l/l

d)

115- 135 l/l

148.

Nồng độ huyết sắc tố bình thường ở nữ là:

a)

125- 145 l/l

b)

140- 160 l/ l

c)

135- 145 l/l

d)

115- 135 l/l

149.

. Được gọi là thiếu máu rất nguy kịch khi số lượng hồng cầu và hematocrit là:

a)

< 2 triệu/ mm 3 hematocrit giảm < 25%

b)

< 3 triệu/ mm 3 , hematocrit giảm < 25%

c)

< 3 triệu/ mm 3 , hematocrit giảm < 35%

d)

< 2 triệu/ mm 3 , hematocrit giảm > 25%

150.

Thiếu máu cấp tính gây giảm huyết áp và trụy mạch khi mất số lượng máu tối thiểu từ:

a)

1,5 lít

b)

2 lít

c)

2,5 lít

d)

3

151.

Thiếu máu cấp tính gây giảm huyết áp và trụy mạch khi mất số lượng máu tối thiểu từ:

a)

1,5 lít

b)

2 lít

c)

2,5 lít

d)

3 lít

152.

Số lượng Hematocrit ở nam giới bình thường là:

a)

0,38- 0,5 l/ l

b)

0,35- 0,45 l/ l

c)

0,28- 0,46 l/ l

d)

0,18- 0,35 l/ l

153.

Số lượng Hematocrit ở nữ giới bình thường là:

a)

0,35- 0,47 l/l

b)

0,38- 0,5 l/ l

c)

0,28- 0,46 l/ l

d)

0,18- 0,35 l/ l

154.

Viêm khớp dạng thấp là một bệnh viêm .....xảy ra ở các khớp gây tổn thương màng hoạt dịch, sụn khớp và đầu xương dưới sụn, diễn biến mạn tính dẫn đến tình trạng dính và biến dạng khớp

a)

không đặc hiệu

b)

đặc hiệu

c)

từ từ

d)

cấp tính

155.

Viêm khớp dạng thấp là .......dưới dạng viêm mãn tính ở nhiều khớp ngoại biên:

a)

bệnh tự miễn khá điển hình

b)

bệnh cấp tính

c)

nhiễm khuẩn

d)

bênh lắng đọng acid uric gây viêm

156.

Viêm khớp dạng thấp đặc trưng bởi tình trạng, ngoại trừ:

a)

viêm cấp tính tại khớp

b)

Sưng khớp

c)

đau khớp

d)

cứng khớp buổi sáng và đối xứng hai bên

157.

Ở Việt Nam viêm khớp dạng thấp có tần xuất gặp so với các bệnh lý tại khớp điều trị tại bệnh viện là:

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

158.

Dân số Việt Nam có tỷ lệ bị viêm khớp dạng thấp chiếm :

a)

0,5%

b)

1 %

c)

2%

d)

3 %

159.

Viêm khớp dạng thấp hay gặp ở nứ giới chiếm:

a)

70-80%

b)

60-70%

c)

50-60%

d)

40-50%

160.

Viêm khớp dạng thấp gặp ở lứa tuổi trung niên chiếm:

a)

70-80%

b)

60-70%

c)

50-60%

d)

40-50%

161.

Viêm khớp dạng thấp có tính chất viêm đối xứng chiếm ?

a)

95%

b)

90%

c)

85%

d)

80%

162.

Khởi phát viêm khớp dạng thấp thường bắt đầu ở khớp nào?

a)

ngón tay

b)

khớp vai

c)

Khớp cột sống

d)

khớp háng

163.

Bệnh Basedow là một bệnh ........do tự miễn với hoạt động quá mức không ức chế được của tuyến giáp dẫn đến tăng sản suất hormon tuyến giáp, gây nên các tổn thương về mô và chuyển hóa.

a)

cường giáp

b)

nhược giáp

c)

suy giáp

d)

nhiễm khuẩn

164.

Bệnh Basedow là một trong những bệnh lý cường giáp thường gặp trên lâm sàng với các biểu hiện chính, ngoại trừ:

a)

giảm chuyển hóa cơ bản

b)

nhiễm độc giáp kèm bướu giáp lớn lan tỏa

c)

lồi mắt

d)

tổn thương ở ngoại biên.

165.

Basedow thường gặp ở lứa tuổi:

a)

20-50 tuổi

b)

dưới 20 tuổi

c)

20-30 tuổi

d)

50-70 tuổi

166.

Basedow có tỷ lệ mắc ít hơn ở người da nào?

a)

da đen

b)

da trắng

c)

da vàng

d)

da đỏ

167.

Trong bệnh lý basedow nhịp tim thường nhanh khoảng:

a)

100-120 l/p

b)

90-100 l/p

c)

120-140 l/p

d)

85-95 l/p

168.

Biến chứng của bệnh basedow có mấy nhóm?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

169.

Biến chứng cường giáp trạng xảy ra ở bệnh nhân basedow biểu hiện sốt:

a)

39 – 40 0C

b)

40-42 0C

c)

38,5-39 0C

d)

40 0C

170.

Biến chứng cường giáp trạng xảy ra ở bệnh nhân basedow biểu hiện nhịp tim tăng trên:

a)

150 l/p

b)

130 l/p

c)

120 l/p

d)

110 l/p

171.

Chế độ ăn của người bệnh basedow cần :

a)

Ăn các đồ ăn đã được để nguội, uống nước nguội

b)

Ăn các đồ ăn đã ấm, nóng

c)

Ăn các đồ ăn khô

d)

nên ăn các gia vị cay, nóng để tăng cảm giác thèm ăn

172.

Người bệnh basedow câng bổ sung liều cao vitamin:

a)

nhóm B

b)

VTM A

c)

VTM C

d)

VTM E

173.

Bệnh nhân Basedow khi cần chăm sóc mắt như thế nào?, ngoại trừ:

a)

hạn chế nhỏ mắt

b)

nhỏ mắt bằng nước muối sinh lý

c)

dùng gạc che kín mắt khi ngủ

d)

dùng kính che mắt khi ra ngoài nắng