wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Zoom

Total questions: 180

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Ai là nhà sáng lập của Zoom ?

a)

Bill Gates

b)

Eric S.Yuan

c)

Jack Ma

d)

Mark Zuckerberg

2.

Hình thức đăng nhập nào dưới đây là hợp lệ với Zoom ?

a)

Tài khoản Gmail

b)

Tài khoản Microsoft

c)

Tài khoản Twitter

d)

Tài khoản Zalo

3.

Người dùng có thể tự chọn Meeting ID trong Zoom hay không ?

a)

Chỉ tự đặt được meeting ID nếu tài khoản có trả phí

b)

Luôn luôn có thể tự chọn

c)

Có, nếu người dùng sử dụng tài khoản với email thuộc các trường học (email edu.vn)

d)

Không, meeting ID được sinh tự động

4.

Người dùng có thể tự chọn Mật khẩu (Passcode) trong Zoom hay không ?

a)

Chỉ tự đặt được Passcode nếu tài khoản có trả phí

b)

Luôn luôn có thể tự chọn

c)

Không cần Passcode

d)

Không, Passcode được sinh tự động

5.

Để tham gia một cuộc thảo luận trực tuyến trên zoom, người dùng cần biết thông tin gì ?

a)

Tiêu đề cuộc thảo luận và mật khẩu

b)

Mã cuộc thảo luận

c)

Mã cuộc thảo luận và mật khẩu

d)

Tiêu đề cuộc thảo luận

6.

Đối với tài khoản miễn phí, thời gian tối đa của mỗi cuộc thảo luận là bao nhiêu phút ?

a)

30

b)

60

c)

45

d)

40

7.

Với tài khoản miễn phí, mỗi cuộc thảo luận cho phép tối đa bao nhiêu người tham gia ?

a)

20

b)

50

c)

100

d)

200

8.

Với tài khoản miễn phí, mỗi cuộc thảo luận 1:1 không giới hạn về thời gian đúng hay sai ?

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Người quản lý không thể tùy chỉnh phép hoặc không cho phép những người tham gia cuộc thảo luận sử dụng video (camera) hay không ?

a)

b)

Không

10.

Người quản lý có thể tùy chỉnh bật hoặc tắt mic của những người tham gia cuộc thảo luận hay không ?

a)

Không

b)

11.

Có thể đổi vai trò Host từ người này sang người khác khi cuộc thảo luận đang diễn ra hay không ?

a)

b)

Không

12.

Hình thức đăng nhập nào dưới đây là KHÔNG hợp lệ với Zoom ?

a)

Tài khoản Facebook

b)

Tài khoản Microsoft

c)

Tài khoản Zoom

d)

Tài khoản Gmail

13.

Người tham gia (participants) có thể ghi lại cuộc thảo luận khi nào ?

a)

Lúc kết thúc cuộc thảo luận

b)

Bất cứ lúc nào

c)

Lúc bắt đầu cuộc thảo luận

d)

C

14.

Người tham gia (participants) có thể ghi lại cuộc thảo luận khi nào ?

a)

Lúc kết thúc cuộc thảo luận

b)

Bất cứ lúc nào

c)

Lúc bắt đầu cuộc thảo luận

d)

Chỉ có thể ghi lại cuộc thảo luận nếu người quản lý cho phép

15.

Người tham gia (participants) có thể chia sẻ màn hình với những người khác trong cuộc thảo luận khi nào ?

a)

Bất cứ lúc nào

b)

Lúc kết thúc cuộc thảo luận

c)

Chỉ có thể chia sẻ màn hình nếu người quản lý cho phép

d)

Lúc bắt đầu cuộc thảo luận

16.

Người tham gia (participants) có thể sử dụng tính năng chat để trao đổi thông tin nhắn với ai ?

a)

Người quản lý (host)

b)

Tất cả những người tham gia khác

c)

Zoom không có tính năng khác

d)

Tất cả mọi người trong cuộc thảo luận hoặc với riêng một cá nhân cụ thể

17.

Người tham gia (participants) có thể thay đổi tên hiển thị trong cuộc thảo luận khi nào ?

a)

Lúc bắt đầu cuộc thảo luận

b)

Lúc kết thúc cuộc thảo luận

c)

Bất cứ lúc nào

d)

Chỉ có thể ghi lại cuộc thảo luận nếu người quản lý cho phép

18.

Người tham gia (participants) có thể chat riêng với một người tham gia khác trong cuộc thảo luận không ?

a)

Không

b)

19.

Người quản lý (Host) có thể chat riêng với một người tham gia khác trong cuộc thảo luận không ?

a)

b)

Không

20.

Nội dung trong cửa sổ chat của cuộc thảo luận có thể được lưu lại bởi ai ?

a)

Cả người quản lý (host) và người tham gia (participants)

b)

Nội dung trong cửa sổ chat không cho phép lưu lại

c)

Người tham gia (participants)

d)

Người quản lý (host)

21.

Để đảm bảo chất lượng của cuộc thảo luận khi tín hiệu đường truyền mạng yếu thì người tham gia cần phải làm gì ?

a)

Tắt mic và camera, chỉ bật mic khi phát biểu

b)

Tắt camera

c)

Tắt mic

d)

Rời khỏi cuộc thảo luận

22.

Hãy sắp xếp các bước để tham gia một cuộc thảo luận

4 lines
23.

Thông tin nào sau đây bắt buộc phải khai báo khi tạo một khóa học mới ?

a)

Định dạng

b)

Ngày bắt đầu

c)

Tên đầy đủ

d)

Ngày kết thúc

24.

Tùy chọn nào sau đây KHÔNG phải là định dạng phù hợp của khóa học ?

a)

Định dạng theo chủ đề

b)

Định dạng kiểu diễn đàn công cộng

c)

Định dạng theo tuần

d)

Định dạng theo loại học liệu

25.

Tùy chọn nào sau đây KHÔNG phải là vai trò thành viên trong khóa học ?

a)

Giáo viên trợ giảng

b)

Học viên

c)

Giáo viên

d)

Lớp trưởng

26.

SCORM (Sharable Content Object Reference Model) là một tập hợp các tiêu chuẩn và đặc tả của các hệ thống E – Learning. Các học liệu đã được đóng gói theo chuẩn SCORM có định dạng kiểu tệp tin nào sau đây ?

a)

ZIP

b)

MP4

c)

PDF

d)

HTML

27.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về thiết lập số lần làm bài trong gói SCORM ?

a)

Số lần làm bài tối đa 20 lần

b)

Số lần làm tối đa 5 lần

c)

Chỉ được làm duy nhất 1 lần

d)

Có thể thiết lập không giới hạn số lần làm

28.

Địa chỉ website chính thức của Gnomia Moodle là gì ?

a)

https://www.gnomio.edu/

b)

https://www.gnomio.com.vn/

c)

https://www.gnomio.com/

d)

https://www.gnomio.edu.vn/

29.

Tên website của Gnomio tối đa được bao nhiêu ký tự (chữ cái và chữ số) ?

a)

30

b)

20

c)

32

d)

22

30.

Để đăng ký tài khoản Gnomio, người dùng bắt buộc phải sử dụng một tài khoản E-MAIL đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Để thêm học viên vào khoa học, giáo viên sẽ phải vào mục nào ?

(a)  

32.

Để thống kê điểm của học viên, giáo viên sẽ phải vào mục nào ?

(a)  

33.

Để thêm học viên vào khoa học, giáo viên sẽ phải vào mục nào ?

(a)  

34.

Để thống kê điểm của học viên, giáo viên sẽ phải vào mục nào ?

(a)  

35.

Giáo viên có thể upload một danh sách học viên dựa trên tệp tin có định dạng là gì ?

a)

A.XLS

b)

B.XLSX

c)

C.CSV

d)

D.DOC

36.

Tệp tin upload một danh sách học viên bắt buộc phải có các trường thông tin nào (dựa trên tệp tin mẫu của hệ thống ) ?

a)

A.Username, password, email, course1

b)

B.Username, firstname, lastname, email

c)

C.Username, password, firstname, lastname

d)

D.Username, password, role1, group1

37.

Để tạo bài tập, giáo viên sẽ phải vào mục nào ?

(a)  

38.

LMS là viết tắt bởi từ nào ?

a)

A.Live Magazine System

b)

B.Learning Management Student

c)

C.Learning Management System

d)

D.Live Management System

39.

Tên nào sau đây KHÔNG thỏa mãn yêu cầu có thể làm tên website của Gnomio ?

a)

A.Nvspk69

b)

B.Nvspk2020

c)

C.Nvsphnue

d)

D.Nvsp hnue

40.

Mật khẩu nào sau đây KHÔNG thảo mãn yêu cầu của Gnomio ?

a)

A.NvSP2020

b)

B.NVSP20**

c)

C.NVsp20**

d)

D.NvSP**20

41.

Tài khoản miễn phí của Gnomio có thể tạo được tối đa bao nhiêu khóa học ?

a)

A.40

b)

B.30

c)

C.50

d)

D.60

42.

Tài khoản miễn phí của Gnomio có thể được lưu trữ tối đa dung lượng bao nhiêu ?

a)

A.2 GB

b)

B.5 GB

c)

C.1 GB

d)

D.3 GB

43.

Quy trình làm việc của Gnomio để tạo khóa học ?

4 lines
44.

Để tắt chức năng chỉnh sửa khóa học, giáo viên phải mục nào ?

4 lines
45.

Sắp xếp các bước sau để có quy trình chọn tập tin danh sách trộn văn bản

4 lines
46.

Nháy chọn vị trí cho phép lựa chọn Style liên kết với mức chỉ mục hiện tại

4 lines
47.

Thẻ nào sau đây chứa các lệnh trộn văn bản ?

a)

A.Mailings

b)

B.Home

48.

Nháy chuột vào nút Open

4 lines
49.

Nháy chọn vị trí cho phép lựa chọn Style liên kết với mức chỉ mục hiện tại

4 lines
50.

Thẻ nào sau đây chứa các lệnh trộn văn bản ?

a)

A.Mailings

b)

B.Home

c)

C.References

d)

D.Insert

51.

Ghép các lệnh và chức năng tương ứng

4 lines
52.

Nháy chọn lệnh cho phép chèn các trường trộn vào văn bản ?

4 lines
53.

Sắp xếp các bước sau để có được quy trình chèn mục lục tự động

4 lines
54.

Sắp xếp các bước để có được quy trình xuất kết quả trộn văn bản

4 lines
55.

Để thực hiện chèn chú thích cho hình vẽ, thao tác tạo nhãn bằng New Label thực hiện bao nhiêu lần ?

a)

A.3 lần

b)

B.2 lần

c)

C.Số nhãn được tạo bằng số hình trong văn bản

d)

D.Chỉ thực hiện 1 lần

56.

Sắp xếp các bước sau để có được quy trình thiết lập mức cho tiêu đề sử dụng chế độ hiển thị Outline

4 lines
57.

Sắp xếp các bước sau để có được quy trình chèn một trường vào văn bản

4 lines
58.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

4 lines
59.

Mệnh đề nào sau đây SAI khi thực hiện trộn văn bản trong Word ?

a)

A.Danh sách được tạo trên Word hoặc trên Excel

b)

B.Văn bản mẫu được tạo trên Word

c)

C.Để trộn văn bản cần tạo 2 file riêng biệt

d)

D.Danh sách tạo trên Word có thể được đặt ở vị trí bất kỳ trong văn bản

60.

Để chèn các tham chiếu tự động như mục lục, danh mục bảng biểu, danh mục hình vẽ cần sử dụng cách lệnh trong thẻ nào ?

a)

A.View

b)

B.Review

c)

C.Insert

d)

D.References

61.

Sắp xếp các bước sau để có được quy trình thiết lập mức cho tiêu đề theo Heading Styles

4 lines
62.

Đâu là các phát biểu đúng về việc chèn mục lục tự động ? (chọn 2)

a)

A.Có thể lựa chọn số mức các đầu mục xuất hiện trên mục lục

b)

B.Chỉ chèn được mục lục tự động ở cuối văn bản

c)

C.Số mức các đầu mục xuất hiện trên mục lục là cố định

d)

D.Có thể chèn mục lục tự động ở bất kì vị trí nào trong văn bản

63.

Nháy vào lệnh cho phép thực hiện chèn chú thích cho hình vẽ và bảng biểu

(a)  

64.

Để căn phẳng văn bản về bên phải ta chọn loại Tab nào ?

a)

A.Right

b)

B.Center

c)

C.Left

d)

D.Decimal

65.

Mục lục tự động, danh mục bảng biểu và danh mục hình vẽ có thể chèn ở vị trí nào trong văn bản ?

a)

A.Đầu văn bản hoặc cuối văn bản

b)

B.Chỉ chèn được ở cuối văn bản

c)

C.Chỉ chèn được ở đầu văn bản

d)

D.Chèn vào tiêu đề đầu trang hoặc chân trang

66.

Có thể thực hiện trộn bao nhiêu bản ghi từ danh sách đã có ?

a)

A.Từ bản ghi số 2 đến bản ghi số 5

b)

B.Chỉ có

67.

Có thể thực hiện trộn bao nhiêu bản ghi từ danh sách đã có ?

a)

Từ bản ghi số 2 đến bản ghi số 5

b)

Chỉ có thể trộn được 1 bản ghi

c)

Chỉ trộn được tối đa 50 bản ghi

d)

Tất cả các bản ghi

68.

Khi thiết lập mức cho các đầu mục, có thể thiết lập mức cao nhất là mức nào ?

a)

4

b)

3

c)

9

d)

8

69.

Trường hợp nào có thể sử dụng công cụ trộn văn bản ? (Chọn 2)

a)

Tạo giấy báo điểm cho 2000 thí sinh

b)

Viết đơn xin nghỉ học

c)

Việt luận văn tốt nghiệp

d)

Tạo 100 giấy mời họp phụ huynh

70.

Học sinh có thể làm bài kiểm tra trên Quizizz mà không cần tạo tài khoản ?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Nội dung câu hỏi trong Quizizz có độ dài tối đa bao nhiêu ?

a)

50 kí tự

b)

250 kí tự

c)

Không giới hạn bởi số kí tự có thể được tự động điều chỉnh cho phù hợp

d)

150 kí tự

72.

Giáo viên có thể giao bài tập về nhà trên Quizizz không ?

a)

Không

b)

73.

Thời gian tối thiểu và tối đa cho một câu hỏi trong bài kiểm tra trên Quizizz là bao nhiêu ?

a)

5 giây – 15 phút

b)

3 giây – 10 phút

c)

10 giây – 5 phút

d)

1 giây – 60 giây

74.

Bạn có thể thêm hình ảnh vào nội dung câu hỏi và câu trả lời trong bài kiểm tra trên Quizizz ?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Giáo viên có thể chỉnh sửa câu hỏi và bài kiểm tra do người khác tạo ra trước đó không ?

a)

Không

b)

76.

Bạn có thể tạo bài kiểm tra khi đăng ký dưới dạng ?

a)

Cả hai

b)

Giáo viên (Teacher/Educator)

c)

Sinh viên

77.

Số đáp án tối đa của một câu hỏi Multiple choice trong Quizizz là bao nhiêu ?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

78.

Loại câu hỏi nào sau đây KHÔNG được hỗ trợ trong Quizizz ?

a)

Câu hỏi điều tra (Poll)

b)

Sắp xếp theo thứ tụ (Arrange in order)

c)

Câu hỏi nhiều lựa chọn (Multiple choice)

d)

Điền vào chỗ trống (Fill – in – blank)

79.

Thời gian tối đa cho một câu hỏi Quizizz ?

a)

300 giây

b)

180 giây

c)

1800 giây

d)

900 giây

80.

Loại câu hỏi không tính đúng sai trong Quizizz ?

a)

Ghép

b)

Câu hỏi nhiều lựa chọn

81.

Thời gian tối đa cho một câu hỏi Quizizz ?

a)

300 giây

b)

180 giây

c)

1800 giây

d)

900 giây

82.

Loại câu hỏi không tính đúng sai trong Quizizz ?

a)

Ghép

b)

Câu hỏi nhiều lựa chọn

c)

Câu hỏi khảo sát

d)

Điền vào chỗ trống

e)

Câu hỏi tự luận

83.

Loại câu hỏi có trong Quizizz (Chọn nhiều ) ?

a)

Câu hỏi nhiều lựa chọn

b)

Câu hỏi tự luận

c)

Điền vào chỗ trống

d)

Ghép cặp

84.

Hình thức đăng nhập nào dưới đây là hợp lệ với Quizizz ?

a)

Tài khoản Gmail

b)

Tài khoản Zalo

c)

Tài khoản Microsoft

d)

Tài khoản Facebook

85.

Giáo viên vào menu nào sau đây để xem báo cáo kết quả làm bài kiểm tra của học sinh ?

a)

Explore

b)

Reports

c)

Settings

d)

My library

86.

Giáo viên có thể xuất kết quả làm bài kiểm tra dưới dạng file nào sau đây ?

a)

Excel (.xlsx)

b)

PDF

c)

CSV

d)

Word (.docx)

87.

Để thay đổi mật khẩu tài khoản Quizizz, chúng ta vào menu nào sau đây ?

a)

Explore

b)

My library

c)

Reports

d)

Settings

88.

Để chuyển đổi tài khoản từ giáo viên sang sinh viên, người dùng lựa chọn chức năng nào sau đây ?

a)

Settings -> Change account type

b)

Settings -> Change account

c)

Explore –> Chang account type

89.

Sau khi làm bài kiểm tra, học sinh có thể xem lại chi tiết bài làm của mình được không ?

a)

Không

b)

90.

Ngoài mã kiểm tra, học sinh cần biết thêm thông tin gì để có thể làm bài kiểm tra ?

a)

Không cần thêm gì

b)

Đường dẫn đến bài kiểm tra

c)

Tên bài kiểm tra

d)

Tên giáo viên soạn bài kiểm tra

91.

Có thể thêm toàn bộ câu hỏi trong bài kiểm tra của người khác vào bài kiểm tra của mình được không ?

a)

b)

Không

92.

Đâu là phát biểu đúng về phần mềm McMix ?

a)

Cho phép người dùng tạo đề thi trên Microsoft PowerPoint

b)

Cho phép người dùng tạo đề thi trên Microsoft Word

c)

McMix là phần mềm quản lý ngân hàng câu hỏi

d)

Đây là phần mềm độc quyền

93.

Để sử dụng phần mềm McMix, những lựa chọn nào sau đây là đúng ?

a)

Có thể import toàn bộ đề thi một lần vào phần mềm từ file word sẵn có

b)

Chỉ có thể soạn từng câu

94.

Để sử dụng phần mềm McMix, những lựa chọn nào sau đây là đúng ?

a)

Có thể import toàn bộ đề thi một lần vào phần mềm từ file word sẵn có

b)

Chỉ có thể soạn từng câu hỏi về phần mềm

c)

Có thể nhập từng câu hỏi từ phần mềm

d)

Không thể in đề thi hoán vị

95.

Lựa chọn phát biểu đúng về phần mềm McMix ?

a)

Bảo toàn định dạng gốc với tất cả các format văn bản, công thức, ...

b)

Không thể xuất ra file word để chỉnh sửa đề thi

c)

Chỉ sử dụng tiếng Anh, không hỗ trợ các đề thi tiếng nước ngoài (Nga, Trung, Pháp...)

d)

Không thể dùng font tiếng Việt

96.

Tìm các lựa chọn đúng cho các phát biểu dưới đây ?

a)

McMix không thể tạo câu hỏi với mức độ khó khác nhau

b)

McMix có thể tạo câu hỏi nhóm

c)

McMix không tạo được câu hỏi nhóm

d)

McMix có thể tạo câu hỏi với mức độ khó khác nhau

97.

Đâu là câu trả lời đúng để thực hiện phân tách câu hỏi trong McMix ?

a)

Phím ALT + Enter

b)

Ký hiệu: [
]

c)

Phím CTRL + Enter

d)

Phím Enter

98.

Những phát biểu nào sau đây về một đề thi là đúng ?

a)

Chuẩn bị trên 01 tập tin (import 01 lần)

b)

Không thể import nhiều tệp tin

c)

Chuẩn bị trên nhiều tệp tin (import nhiều lần)

d)

Chỉ thực hiện trên 01 tệp tin (chỉ import 01 lần)

99.

Để phân tách giữa các câu hỏi ta sử dụng mấy ký hiệu [
] ?

4 lines
100.

Lựa chọn phát biểu đúng ?

a)

Sử dụng McMix bị giới hạn số lượng đề thi

b)

Sử dụng McMix bị giới hạn số lượng môn thi

c)

Sử dụng McMix không bị giới hạn số lượng môn thi, đề thi và số lượng câu hỏi thi

d)

Sử dụng McMix bị giới hạn số lượng câu hỏi

101.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi sử dụng McMix để soạn đề thi ?

a)

Không thể sửa đổi nội dung sau khi import(hoặc copy & paste)

b)

Có thể chọn cách Copy/Paste như truyền thống vào cửa sổ soạn thảo

c)

Có thể sửa đổi nội dung sau khi import (hoặc copy & paste) nếu muốn

d)

Có thể gõ trực tiếp câu hỏi (hoặc nhiều câu hỏi) vào cửa sổ soạn thảo

102.

Sửa thuộc tính của câu hỏi ta có thể sửa những gì ?

a)

Nội dung của câu hỏi

b)

Đơn vị kiến thứ

103.

Câu 10. Sửa thuộc tính của câu hỏi ta có thể sửa những gì ?

a)

Nội dung của câu hỏi

b)

Đơn vị kiến thức của câu hỏi

c)

Mức độ khó của câu hỏi

d)

Lựa chọn đáp án của câu hỏi

104.

Câu 11. Những phát biểu nào sau đây là SAI ?

a)

Trong ma trận đề thi, việc phân chia mức độ khó của câu hỏi được gán cố định

b)

Trong ma trận đề thi, việc phân chia mức độ khó của câu hỏi chỉ có 2 mức độ

c)

Ma trận đề thi trong ngân hàng chỉ có 1 mức độ khó

d)

Trong ma trận đề thi, việc phân chia mức độ khó của câu hỏi được có thể tùy chỉnh

105.

Câu 12. Trong một ngân hàng câu hỏi của chương trình McMIX chỉ có thể tạo ra 1 đơn vị kiến thức là đúng hay sai ?

a)

True

b)

False

106.

Câu 13. Để tạo nhóm câu hỏi trong McMix, ta sử dụng cặp ký hiệu nào ?

a)

[] và []

b)

[] và []

c)

[] và []

d)

[] và []

107.

Câu 14. Trình tự các bước thực hiện trộn đề trong McMix ?

a)

Import đề thi vào McMix

b)

Chuẩn bị đề thi

c)

Tạo một kỳ thi

d)

In đề thi gốc, in đề thi chuẩn

e)

Tạo một môn thi

108.

Câu 15. Phát biểu “Trong ngân hàng câu hỏi, một câu hỏi có thể thay đổi mức độ khó và đơn vị kiến thức” là đúng hay sai ?

a)

True

b)

False

109.

Câu 16. Để chỉnh định dạng đề mặc định trong chương trình McMix, tại giao diện chính của chương trình ta chọn nút nào ?

(a)  

110.

Câu 17. Để tạo ngân hàng câu hỏi trong chương trình McMix, tại giao diện chính của chương trình ta chọn vào nút nào ?

4 lines
111.

Câu 18. Từ một ngân hàng câu hỏi trong chương trình McMix có thể tạo ra được bao nhiêu ma trận chọn đề ?

a)

Tối đa ba

b)

Chỉ một

c)

Có thể hơn một nhưng số lượng câu hỏi trong ma trận là khác nhau

d)

Hơn một

112.

Câu 19. Để tạo một kỳ thi trong chương trình McMix, tại giao diện chính của chương trình chọn vào nút nào ?

4 lines
113.

Câu 20. Ghép nối đáp án ở 2 cột để có những phát biểu đúng ?

4 lines
114.

Phần mềm quay video màn hình Free Cam thuộc loại phần mềm nào sau đây ?

a)

Phần mềm mã nguồn mở

b)

Phần mềm miễn phí

c)

Phần mềm dùng thử

d)

Phần mềm bản quyền

115.

Các chức năng chính của phần mềm Free Cam ? (Chọn 2)

a)

Xuất bản video với nhiều định dạng

b)

Ghi âm giọng nói

c)

Quay màn hình

d)

Thêm phụ đề cho video

116.

Sản phẩm được tạo ra từ phần mềm Free Cam là video có phần mở rộng là gì ?

a)

..avi

b)

..dat

c)

..wmv

d)

..mp4

117.

Khi sử dụng Free Cam, để cài đặt các phím tắt cho việc bắt đầu và kết thúc quá trình ghi hình, nút lệnh nào được sử dụng ? (Nháy chuột vào vị trí chọn trong ảnh )

4 lines
118.

Phần mềm Free Cam có thể cho phép ghi màn hình với các lựa chọn cho vùng màn hình nào ? (Chọn 3 )

a)

Một vùng màn hình được lựa chọn

b)

Toàn màn hình

c)

Không thể lựa chọn ứng dụng đang hoạt động để quay màn hình

d)

Lựa chọn ứng dụng đang hoạt động để quay màn hình

119.

Để bắt đầu quá trình ghi hình, ta nhấn chọn nút lệnh nào ? (Nháy chuột vào vị trí cần chọn trong ảnh)

4 lines
120.

Sau khi thực hiện ghi âm, ghi hình màn hình, chức năng Export của phần mềm Free Cam có thể thực hiện được những loại (chọn 2) ?

a)

Xuất ra video có phần mở rộng là .wmv

b)

Upload trực tiếp lên trang Youtube khi máy tính có kết nối Internet

c)

Xuất ra video có phần mở rộng là .mp4

d)

Xuất ra video với nhiều định dạng mở rộng

121.

Phần mềm Windows Movie Maker được tích hợp sẵn trong hệ điều hành nào ?

a)

Windows 7

b)

Windows XP

c)

Windows 10

d)

Windows Vista

122.

Windows Movie Maker thuộc loại phần mềm nào sau đây ?

a)

Mã nguồn mở

b)

Bản quyền

c)

Miễn phí

123.

Phần mềm Windows Movie Maker có những chức năng gì ? (Chọn 3)

a)

Ghi hình màn hình

b)

Nối các đoạn, phim nhạc

c)

Chèn lời thoại

d)

Xuất bản phim, nhạc

124.

Tên mặc định của dự án phim trong phần mềm Movie Maker 2012 là gì ?

a)

WMM

b)

United

c)

My Movie

125.

Khi chèn thêm đoạn phim, video vào dự án phim trong WMM, các đoạn phim hoặc video đó cần có định dạng mở rộng là những loại nào sau đây ? (Chọn 3)

a)

.mp4

b)

.dat

c)

.mpeg

d)

.wmv

126.

Trong giao diện của phần mềm WMM, chỉ ra nút lệnh để thực hiện thêm ảnh vào dự án làm phim ?

4 lines
127.

Tệp tin được lưu (save Project) từ phần mềm Windows Movie Maker Version 2012 có phần mở rộng là gì ?

a)

.mp4

b)

.wmm

c)

.wmv

d)

.wlmp

128.

Hãy chỉ ra khung xem trước trong hình ảnh của màn hình làm việc của Windows Movie Maker ?

(a)  

129.

Để chèn tiêu đề cho đoạn phim, ta chọn thuộc tính nào sau đây ?

a)

Snapshot

b)

Title

c)

Add Title

d)

Add Captio

130.

Để chèn tiêu đề cho đoạn phim, ta chọn thuộc tính nào sau đây ?

a)

Snapshot

b)

Title

c)

Add Title

d)

Add Caption

131.

Sắp xếp các bước sau để có được quy trình tạo một dự án phim khi sử dụng phần mềm WMM ?

a)

Tạo một dự án mở

b)

Thêm các đối tượng vào dự án

c)

Biên tập cho các đối tượng

d)

Đóng gói, xuất bản phim

132.

Khi sử dụng phần mềm WMM, để thiết lập thời gian cho các đối tượng trong phim, ta sử dụng thuộc tính nào ?

a)

Fade in

b)

Speed

c)

Fade out

d)

Duration

133.

Phần mềm WMM có thể xuất bản video với những định dạng mở rộng nào ?

a)

.wmv

b)

.dat

c)

.mp4

d)

.avi

134.

Trong quá trình thực hiện dự án phim, sau khi chèn phụ đề cho các đối tượng ảnh, để chỉnh sửa cho các phụ đề này, ta sử dụng thẻ lệnh nào ?

a)

Visual Effects

b)

Format

c)

View

d)

Animations

135.

Trên giao diện của phần mềm WMM, các nút lệnh trong dải lệnh Animations có ý nghĩa gì ?

a)

Xuất bản phim

b)

Thêm hiệu ứng cho các đối tượng phim

c)

Thay đổi độ sáng cho các đối tượng phim

d)

Thêm phụ đề cho các đối tượng phim

136.

Trong phần mềm Windows Movie Maker, để thực hiện thêm nhạc vào dự án phim, trong menu Home, ta chọn công cụ nào ?

a)

Add Photos

b)

Add Music

c)

Add Videos

d)

Add Title

137.

Sau khi chèn nhạc vào dự án phim, trên thanh menu xuất hiện Music Tool, trong đó có dải lệnh nào để thực hiện tùy chỉnh cho đoạn nhạc đó (như điều chỉnh âm lượng, cắt nhạc, ...) ?

(a)  

138.

Để thêm lời ghi âm vào dự án phim, ta chọn công cụ nào trong màn hình làm việc của Windows Movie Maker

4 lines
139.

Sắp xếp các bước để thực hiện thêm tiêu đề cho mỗi ảnh khi thực hiện dự án phim trong Windows Movie Maker

a)

Thêm ảnh vào dự án

b)

Chọn ảnh cần thêm tiêu đề

c)

Trong menu Home, chọn Title

d)

Thay đổi các thuộc tính cho Tiêu đề, như phông chữ, màu sắc

140.

Chọn phương án đúng để chỉnh độ sáng cho ảnh chèn vào dự án phim

a)

Home/Brightness

b)

Visual Effects/Color

141.

Chọn phương án đúng để chỉnh độ sáng cho ảnh chèn vào dự án phim

a)

A.Home/Brightness

b)

B.Visual Effects/Color

c)

C.Visual Effects/ Brightness

d)

D.Animation/Brightness

142.

Ghép nối tên công cụ trong menu Home với chức năng tương ứng của chúng ?

a)

Record narration – thêm lời ghi âm

b)

Add music – thêm nhạc

c)

Title – thêm tiêu đề

d)

Add videos and photos – thêm ảnh và video

143.

Ghép nối tên các thẻ với chức năng tương ứng của chúng ?

a)

Project – tùy chỉnh hiển thị kích thước khung nhìn

b)

Animation – thiết lập hiệu ứng cho các đối tượng

c)

Visual Effects – chỉnh sửa các hiệu ứng hình ảnh

144.

Thuộc tính nào trong thể Edit (trong video Tools) cho phép tách đoạn video đưa vào dự án phim trong WMM ?

a)

A.Fade out

b)

B.Speed

c)

C.Fade in

d)

D.Split

145.

Công cụ Set start point trong thẻ Edit (trong video Tools) có ý nghĩa gì ?

a)

A.Cắt video từ vị trí đã chọn đến hết

b)

B.Tách video

c)

C.Điều chỉnh âm lượng video

d)

D.Cắt video từ đầu đến vị trí đã chọn

146.

Sắp xếp trình tự các bước để thực hiện cắt đoạn video từ đầu đến giây thứ 20 trong đoạn video dài 4 phút

a)

1.Chèn video vào dự án phim

b)

2.Trong video tools, thẻ Edit, chọn công cụ Trim Tool

c)

3.Nhập Start Point là 20.00s

d)

4.Nhập End Point là 240.00s

e)

5.Chọn Save trim

147.

Công cụ Save Movie trong menu Home có chức năng gì ?

a)

A.Biên tập phim

b)

B.Thêm các đối tượng vào phim

c)

C.Xuất bản phim

148.

Sắp xếp trình tự các bước để thực hiện xuất bản phim theo định dạng MP4 lưu trong máy tính sau khi đã biên tập xong cho dự án ?

a)

5.Đặt tên cho Video

b)

1.Chọn công cụ Save Project để lưu dự án

c)

4.Chọn MPEG – 4/H/264 Video File trong Save As Type

d)

2.Trong menu Home, chọn Save Movie

e)

3.Chọn For Computer

149.

Công cụ Transitions trong thẻ Animations có ý nghĩa gì ?

a)

A.Thiết lập nền cho ảnh

b)

B.Thiết lập hiệu ứng di chuyển và phóng to hình ảnh

c)

C.Thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh

150.

rong thẻ Animations có ý nghĩa gì ?

a)

Thiết lập nền cho ảnh

b)

Thiết lập hiệu ứng di chuyển và phóng to hình ảnh

c)

Thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh

151.

Công cụ Pan and Zoom trong thẻ Animations có ý nghĩa gì ?

a)

Thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh

b)

Thiết lập nền cho ảnh

c)

Thiết lập hiệu ứng di chuyển và phóng to hình ảnh

152.

Cho biết tên thẻ lệnh thực hiện các hiệu ứng chuyển cảnh cho các đối tượng trong phim ?

(a)  

153.

Cho biết tên thẻ lệnh thực hiện thêm các đối tượng vào phim ?

(a)  

154.

Khi thiết kế bài giảng, hai loại bố cục nào ko thể thiếu trong bài giảng? (chọn 2)

a)

Trang chiếu có bố cục Title and Content

b)

Trang chiếu có bố cục Title Slide

155.

Phát biểu nào đúng khi soạn bài giảng bằng Powerpoint?

4 lines
156.

Phát biểu nào sai khi soạn bài giảng bằng Powerpoint?

4 lines
157.

Khi thực hiện lệnh Header and Footer trong dải lệnh Insert có thể chèn vào trang chiếu nội dung? (chọn 2)

a)

Số trang tự động

b)

Ngày tháng tự động theo thời điểm thuyết trình

158.

Ghép nối giữa nhóm lệnh trên dải lệnh Picture Format và ý nghĩa tương ứng?

a)

Adjust – Điều chỉnh ánh sáng, độ tương phản, màu sắc ...

b)

Arrange – Sắp xếp thứ tự của đối tượng ảnh trên trang, dóng hàng cho các ảnh, xoay ảnh, ...

c)

Picture Styles – Tạo các khung viền cho ảnh, hiệu ứng trên ảnh,...

d)

Size – Thay đổi kích thước của ảnh, cắt bớt...

159.

Sau khi cọn một mẫu trong khung Theme của dại lệnh Design, có thể thực hiện hiệu chỉnh những gì? (chọn 2)

a)

Phông chữ

b)

Màu sắc

160.

Sắp xếp các bước thực hiện thay đổi mẫu thiết kế cho một số trang trong bài trình chiếu (không phải toàn bộ các trang bài trình chiếu)

a)

Chọn các trang cần thay đổi mẫu thiết kế

b)

Tại khung Theme trong dải lệnh Design, nháy chuột phải vào mẫu cần chọn

c)

Nháy chuột vào lệnh Apply to selected

d)

Quan sát kết quả được áp d

161.

Trong phiên bản MS Powerpoint 2010, dải lệnh Insert chứa các lệnh để chèn vào trang chiếu các đối tượng nào sau đây? (chọn 3)

a)

Các tệp âm thanh, vid

b)

Hình ảnh, hình vẽ

c)

Bảng biểu, biểu đồ

162.

Để thiết lập chỉ trình chiếu một số trang trong tệp bài giảng theo thứ tự xác định cần sử dụng lệnh nào trong thẻ Slide Show?

4 lines
163.

Phát biểu nào đúng về hiệu ứng animation cho đối tượng trên trang chiếu?

4 lines
164.

Sắp xếp các bước để thêm hiệu ứng cho đối tượng trên trang trình chiếu

4 lines
165.

Phát biểu nào sai khi soạn thảo bài giảng bằng Powerpoint ?

4 lines
166.

Thực hiện thao tác chọn Animations/Animation là để.

4 lines
167.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

4 lines
168.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi đưa âm thanh thực hiện cùng hiệu ứng khi trình chiếu?

4 lines
169.

Đang trình chiếu một bài giáo án, muốn dừng trình diễn ta cần chọn biểu tượng hình chữ nhật phía dưới, bên trái màn hình và chọn

(a)  

170.

Ghép nối giữa nhóm lệnh Picture Styles và ý nghĩa tương ứng?

a)

Picture Layout – chọn bố cục cho hình ảnh

b)

Picture Effects – tạo hiệu ứng cho hình ảnh

c)

Picture Border – tạo viền cho hình ảnh

171.

Ghép nối giữa nhóm lệnh Picture Styles và ý nghĩa tương ứng?

a)

Picture Layout – chọn bố cục cho hình ảnh

b)

Picture Effects – tạo hiệu ứng cho hình ảnh

c)

Picture Border – tạo viền cho hình ảnh

172.

Hãy nối nhóm lệnh Animation với từng chức năng tương ứng

a)

Nhóm lệnh Entrance – các hiệu ứng xuất hiện

b)

Nhóm lệnh Exit – các hiệu ứng biến mất

c)

Nhóm lệnh Motion Paths – các hiệu ứng chuyển động theo hình vẽ

d)

Nhóm lệnh Emphasis – Các hiệu ứng nhấn mạnh

173.

Phát biểu nào đúng về Trigger trên các đối tượng trong trang chiếu?

4 lines
174.

Hãy chọn các đối tượng có thể tạo liên kết đến 1 trang các trong bài trình chiếu? (chọn 3)

a)

Hộp văn bản (textbox)

b)

Hình ảnh (picture)

c)

Một cụm từ

175.

Có thể thực hiện liên kết đến các đối tượng nào sau đây? (chọn 3)

a)

Một trang web

b)

Một trang chiếu khác trong bài trình chiếu

c)

Một tệp văn bản

176.

Để in bài giảng có cả phần chú thích theo từng trang trình chiếu, chọn lệnh in nào sau đây?

(a)  

177.

Để sắp xếp lại thứ tự các trang trình chiếu nên xem bài trình chiếu theo kiểu nào sau đây?

(a)  

178.

Để trình chiếu tự động mỗi trang chiếu trong 10 giây, thực hiện theo cách nào sau đây?

4 lines
179.

Dùng phím nào để trình chiếu toàn bộ slide từ slide đầu tiên?

(a)  

180.

Sắp xếp các bước để tạo hiệu ứng có kèm âm thanh của một đối tượng?

4 lines