wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Tâm Lý - Y Đức

Total questions: 176

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Những hiện tượng tâm lý lặp đi lặp lại nhiều lần và được củng cố bền vững có khi suốt đời được gọi là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Hành vi

d)

Thuộc tính tâm lý

2.

Những hiện tượng tâm lý diễn ra nhanh gọn, có khởi đầu và có kết thúc được gọi là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Hành vi

d)

Thuộc tính tâm lý.

3.

Khẳng định nào dưới đây nói lên quan niệm duy tâm về tâm lý:

a)

Hoạt động tâm lý là một thuộc tính của não bộ

b)

Hoạt động tâm lý không phụ thuộc vào những nguyên nhân bên ngoài

c)

Tâm lý là sự phản ánh của hiện thực khách quan

d)

Hiện tượng tâm lý là hình ảnh của hiện thực khách quan trong óc con người.

4.

Tâm lý con người bao giờ cũng mang tính:

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực.

5.

Hiện tượng tâm lý là:

a)

Sự thể hiện hành vi của con người

b)

Hình ảnh chủ quan trong óc con người

c)

Hình ảnh của thế giới khách quan trong óc của con người

d)

Một thuộc tính của mọi sinh vật.

6.

Trong các hiện tượng nào sau đây hiện tượng nào là hiện tượng tâm lý:

a)

Tức giận đỏ mặt

b)

Tính trung thực

c)

Sợ tái mặt

d)

Giận cá chém thớt

7.

Hoạt động tâm lý của con người không ngừng phát triển theo những quy luật của:

a)

Xã hội và tự nhiên

b)

Kinh tế chính trị

c)

Kinh tế xã hội

d)

Chính trị và xã hội

8.

Tính trung thực là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Hiện tượng tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Thuộc tính tâm lý

9.

Tâm lý học là một ngành:

a)

Khoa học xã hội

b)

Khoa học nhân văn

c)

Khoa học y học

d)

Khoa học tự nhiên.

10.

Người ta phân loại hiện tượng tâm lý dựa vào các yếu tố sau:

a)

Các yếu tố khách quan

b)

Đối tượng ghiên cứu tâm lý

c)

Tính chủ quan của hiện tượng tâm lý

d)

Thời gian tồn tại của hiện tượng tâm lý

11.

Tâm lý dựa vào các yếu tố sau:

a)

Các yếu tố khách quan

b)

Đối tượng ghiên cứu tâm lý

c)

Tính chủ quan của hiện tượng tâm lý

d)

Thời gian tồn tại của hiện tượng tâm lý

12.

Người ta phân loại hiện tượng tâm lý dựa vào các yếu tố sau:

a)

Các yếu tố khách quan

b)

Sự phát sinh của hiện tượng tâm lý

c)

Tính chủ quan của hiện tượng tâm lý

d)

Đối tượng nghiên cứu

13.

Người ta phân loại hiện tượng tâm lý dựa vào các yếu tố sau:

a)

Các yếu tố khách quan

b)

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý

c)

Sự diễn biến của hiện tượng tâm lý

d)

Tính chủ quan của hiện tượng tâm lý

14.

Tâm lý của con người bao giờ cũng mang dấu vết riêng của con người đó, đó là:

a)

Tính tổng thể

b)

Tính chủ thể

c)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

d)

Tính nhất quán

15.

Trong 5 giai đoạn của quá trình phát triển tâm lý thì con người ở giai đoạn nào:

a)

Cảm giác bậc thấp

b)

Tư duy cụ thể bậc cao

c)

Tri giác bậc cao

d)

Tư duy cụ thể bậc thấp

16.

Cùng nhận định một người bệnh, cán bộ Y tế A cho rằng bệnh nhân có da xanh niêm mạc nhợt nhưng điều dưỡng B lại không nhận thấy điều đó. Đây là đặc điểm gì của hiện tượng tâm lý:

a)

Tính chủ thể

b)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

c)

Tính phụ thuộc

d)

Tính tổng thể

17.

Các cụ xưa có "Trông mặt mà gửi vàng" Ý nghĩa của nói này thể hiện đặc điểm gì của hiện tượng tâm lý:

a)

Tính chủ thể

b)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

c)

Tính phụ thuộc

d)

Tính tổng thể

18.

Hiện tượng tâm lý nào sau đây không phải là trạng thái tâm lý:

a)

Sự chú ý

b)

Trạng thái nghi ngờ

c)

Sự ganh đua

d)

Tính giả dối

19.

Nghiên cứu tâm lý học cần đảm bảo những nguyên tắc sau, ngoại trừ:

a)

Khách quan và toàn diện

b)

Nghiên cứu các hiện tượng tâm lý trong quá trình phát triển của nó

c)

Người nghiên cứu không được tiếp xúc với dối tượng nghiên cứu

d)

Chính xác và trung thực

20.

Bước đầu tiên của một cuộc phỏng vấn là:

4 lines
21.

Bước đầu tiên của một cuộc phỏng vấn là:

a)

Làm quen, gây cảm tình với đối tượng phỏng vấn

b)

Thực hiện nội dung và yêu cầu cuộc phỏng vấn

c)

Cảm ơn và hứa hẹn những lần gặp sau

d)

Quan sát đối tượng phỏng vấn

22.

Nghiên cứu tâm lý bằng phát những phiếu hỏi sẵn để đối tượng điều tra tự điền trả lời, đó là phương pháp:

a)

Phỏng vấn trực tiếp

b)

Phỏng vấn gián tiếp

c)

Các test tâm lý

d)

Phỏng vấn theo nhóm

23.

Tâm lý học là:

a)

Khoa học nghiên cứu về hiện tượng tâm lý của con người

b)

Hình ảnh của thế giới khách quan trong óc con người

c)

Môn khoa học nghiên cứu các trạng thái tâm lý của người bệnh

d)

Môn khoa học nghiên cứu về tâm hồn thông qua hành vi của con người

24.

Nhiệm vụ quan trọng của tâm lý học:

a)

Nghiên cứu qui luật hoạt động của hệ tuần hoàn cơ thể

b)

Nghiên cứu qui luật hoạt động sinh hoạt ngày đêm của cơ thể

c)

Nghiên cứu qui luật hoạt động của hệ thần kinh cao cấp

d)

Nghiên cứu qui luật xã hội để đưa ra tư vấn cho con người

25.

Khi xem xét về hiện tượng "miệng cười" là hiện tượng nào sau đây:

a)

Vật lý

b)

Tâm lý

c)

Sinh lý

d)

Hóa lý

26.

Trong tâm lý học thì "tờ giấy màu trắng" được thể hiện là hiện tượng:

a)

Vật lý

b)

Hóa lý

c)

Tâm lý

d)

Sinh lý

27.

Cảm giác "vui" là hiện tượng:

a)

Tâm lý

b)

Sinh lý

c)

Vật lý

d)

Hóa lý

28.

Theo tâm lý học duy vật biện chứng, hiện tượng tâm lý là:

a)

Sự phản ánh của hiện thực khách quan lên vỏ não

b)

Sự phản ánh của hiện thực chủ quan lên vỏ não

c)

Sự tiếp thu của hiện thực khách quan lên vỏ não

d)

Sự tiếp thu của hiện thực chủ quan lên vỏ não

29.

Khi dùng phương pháp quan sát tự nhiên trong nghiên cứu tâm lý thì:

a)

Tuyệt đối không được đụng chạm đến đối tượng nghiên cứu

b)

Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu

c)

Phải soạ

30.

Khi dùng phương pháp quan sát tự nhiên trong nghiên cứu tâm lý thì:

a)

Tuyệt đối không được đụng chạm đến đối tượng nghiên cứu

b)

Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu

c)

Phải soạn sẳn bộ hỏi

d)

Sắp xếp chỗ rộng rãi cho đối tượng nghiên cứu

31.

Trong các phương pháp nghiên cứu tâm lý thì phương pháp trò chuyện còn được gọi là phương pháp:

a)

Đàm thoại

b)

Đối thoại

c)

Độc thoại

d)

Đàm thoại hoặc phỏng vấn

32.

Phương pháp phỏng vấn trực tiếp thường bao gồm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Khi dùng phương pháp thực nghiệm trong điều kiện tự nhiên thì:

a)

Môi trường thực nghiệm gần giống với môi trường sinh hoạt

b)

Đối tượng có cùng trình độ nhất định với nhau

c)

Phải thông báo trước cho người tham gia nghiên cứu

d)

Thực hiện ở ngoài trời

34.

Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động thường được áp dụng trong nghiên cứu:

a)

Tâm sinh lý người trưởng thành

b)

Giá trị của sản phẩm công nghiệp từ đó suy ra tâm sinh lý con người

c)

Tâm lý trẻ em và các bệnh nhân tâm thần

d)

Khoa học đời sống, xã hội

35.

Tâm lý học y học bao gồm:

a)

Quy luật chung của tâm lý người bệnh

b)

Mối quan hệ giữa nhân viên y tế và người bệnh

c)

Tâm lý học đại cương và chuyên biệt

d)

Tâm lý người bệnh và nhân viên y tế

36.

Phạm vi nghiên cứu của tâm lý y học đại cương gồm:

a)

Đạo đức y học

b)

Bệnh lý y sinh

c)

Tâm lý y học chuyên biệt

d)

Tâm lý bệnh nhân nội khoa

37.

Khi bệnh nhân tin tưởng tuyệt đối vào thầy thuốc thì có thể sẽ nhanh hết bệnh đó là:

a)

Hiệu ứng Placebo

b)

Sự tin tưởng

c)

Tâm lý cá nhân

d)

Sự yên tâm của người bệnh

38.

Test trọn bộ tâm lý gồm:

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

39.

Tâm lý học y học nghiên cứu tâm lý người bệnh, thầy thuốc .v.v..bằng:

a)

Lý thuyết cổ đại

b)

Tình thương của thầy thuốc

c)

Học thuyết thần kinh

d)

Nghị lực vượt khó của bệnh nhân

40.

Thuật ngữ nào chỉ đối tượng chung vừa là thành v

4 lines
41.

Thuật ngữ nào chỉ đối tượng chung vừa là thành viên của cộng đồng xã hội, vừa là thực thể tự nhiên, vừa là thực thể xã hội:

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

42.

Khái niệm nào dùng để chỉ một cá thể riêng lẻ của loài người, có ý đối vị với nhóm, với cộng đồng, với tập thể.

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

43.

Thuật ngữ nào được dùng khi xem xét một người đơn giản như một đại diện của loài người.

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

44.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ đơn chất, có một không hai, không lặp lại trong tâm lý.

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

45.

Thuật ngữ nào được dùng để nói tới tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người:

a)

Con người

b)

Cá nhân

c)

Cá tính

d)

Nhân cách

46.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có vai trò trong sự hình thành và phát triển nhân cách:

a)

Di truyền và bẩm sinh

b)

Hoàn cảnh sống

c)

Giáo dục

d)

Truyền thông

47.

Trong 5 bậc thang nhu cầu của Maslow, nhu cầu cao nhất của con người là:

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu tự khẳng định mình

c)

Nhu cầu được yêu mến và phụ thuộc

d)

Nhu cầu được tôn trọng

48.

Trong 5 bậc thang nhu cầu của Maslow, nhu cầu thấp nhất của con người là:

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu tự khẳng định mình

c)

Nhu cầu được yêu mến và phụ thuộc

d)

Nhu cầu được tôn trọng

49.

Yếu tố nào sau đây có vai trò trong sự hình thành nhân cách, ngoại trừ:

a)

Di truyền và bẩm sinh

b)

Hoạt động

c)

Hoàn cảnh sống

d)

Giáo dục

50.

Phát biểu đúng về động cơ :

a)

Động cơ thúc đẩy con người hành động

b)

Động cơ là hoạt động có hướng đích

c)

Thỏa mãn các nhu cầu của con người

d)

Động cơ là mục tiêu của hành động

51.

Phát biểu đúng về động cơ :

a)

Động cơ thúc đẩy con người hành động

b)

Động cơ là hoạt động có hướng đích

c)

Thỏa mãn các nhu cầu của con người

d)

Động cơ là mục tiêu của hành động

52.

Phát biểu đúng về động cơ :

a)

Động cơ là hoạt động có hướng đích

b)

Dựa vào động cơ để đánh giá nhân cách của một cá nhân

c)

Thỏa mãn các nhu cầu của con người

d)

Động cơ là mục tiêu của hành động

53.

Phát biểu đúng về động cơ :

a)

Động cơ là mục tiêu của hành động

b)

Động cơ là hoạt động có hướng đích

c)

Thỏa mãn các nhu cầu của con người

d)

Một hoạt động thúc đẩy bởi nhiều động cơ khác nhau

54.

Động cơ được định nghĩa là:

a)

Những tham vọng cá nhân cần được thỏa mãn

b)

Sức mạnh tâm thần thúc đẩy con người hoạt động nhằm mục đích xác định trước

c)

Những định hướng cho mọi hoạt động trong hiện tại và tương lai

d)

Những mục đích tốt đẹp mà con người mong muốn đạt được

55.

Xu hướng của nhân cách là:

a)

Phương hướng phát triển nhân cách

b)

Cường độ của nhân cách

c)

Phong độ của nhân cách

d)

Tính chất của nhân cách

56.

Năng lực của nhân cách là:

a)

Phương hướng phát triển nhân cách

b)

Cường độ của nhân cách

c)

Phong độ của nhân cách

d)

Tính chất của nhân cách

57.

Tính cách của nhân cách là:

a)

Phương hướng phát triển nhân cách

b)

Cường độ của nhân cách

c)

Phong độ của nhân cách

d)

Tính chất của nhân cách

58.

Khí chất của nhân cách là:

a)

Phương hướng phát triển nhân cách

b)

Cường độ của nhân cách

c)

Phong độ của nhân cách

d)

Tính chất của nhân cách

59.

Một châm ngôn mà cán bộ y tế luôn ghi nhớ là:

a)

Không có bệnh tật, chỉ có sức khỏe

b)

Không có con bệnh, chỉ có người bệnh

c)

Không có chữa bệnh, chỉ có phòng bệnh.

d)

Không có bệnh về thể chất, chỉ có bệnh về tâm thần

60.

Tâm lý ảnh hưởng trở lại người bệnh đến mức nào là tùy thuộc vào:

a)

Đời sống tâm lý vốn có của người bệnh

b)

Cảm xúc của

61.

Tâm lý ảnh hưởng trở lại người bệnh đến mức nào là tùy thuộc vào:

a)

Đời sống tâm lý vốn có của người bệnh

b)

Cảm xúc của người bệnh

c)

Các quá trình nhận thức của người bệnh

d)

Hoàn cảnh bệnh tật của người bệnh

62.

Biểu hiện tâm lý nào sau đây của bệnh nhân là sản phẩm tâm lý đầu tiên, là phản ứng tự nhiên biểu lộ bản năng tự vệ:

a)

Lo âu, xao xuyến

b)

Sợ hãi

c)

Bực tức

d)

Trầm cảm

63.

Bệnh nhân với trạng thái tâm lý thoái hồi sẽ có biểu hiện:

a)

Tự ti, bất lực

b)

Mặc cảm, buồn chán

c)

Lệ thuộc và ỉ lại

d)

Cau có, khó tính

64.

Người thầy thuốc và nhân viên y tế cần có thái độ bình tĩnh, nghiêm nghị, kiên trì giải thích một cách ôn tồn đối với bệnh nhân có biểu hiện tâm lý nào sau đây:

a)

Trầm cảm

b)

Bực tức

c)

Thoái hồi

d)

Sợ hãi

65.

Bệnh nhân có phản ứng nội tâm, bình tĩnh chờ đợi là những bệnh nhân:

a)

Có loại hình thần kinh ổn định

b)

Có thái độ đúng đắn, hợp tác tốt với cán bộ y tế trong quá trình điều trị

c)

Ít kêu ca phàn nàn mà âm thầm chịu đựng.

d)

Có thái độ đúng đắn nghiêm túc, lắng nghe, nghiền ngẫm lời nói của cán bộ y tế

66.

Bệnh nhân thuộc loại hình thần kinh không ổn định, không cân bằng, dễ dao động, dễ phản ứng, không kiềm chế được thường có những phản ứng tâm lý nào sau đây:

a)

Phản ứng nghi ngờ

b)

Phản ứng tiêu cực

c)

Phản ứng hốt hoảng

d)

Phản ứng phá hoại

67.

Đối với bệnh nhân có phản ứng phá hoại, thầy thuốc và cán bộ y tế cần:

a)

Có thái độ nhún nhường, nhẹ nhàng phân tích

b)

Có thái độ cương quyết

c)

Kiên trì tác động đến tâm lý người bệnh

d)

Nhẹ nhàng phân tích nhưng phải có thái độ cương quyết.

68.

Bệnh nhân có thái độ dễ bi quan, đôi khi có ý định tự sát thuộc loại phản ứng:

a)

nghi ngờ

b)

tiêu cực

c)

hốt hoảng

d)

bàng quan

69.

Bệnh nhân có thái độ đdễ bi quan, đôi khi có ý định tự sát thuộc loại phản ứng:

a)

nghi ngờ

b)

tiêu cực

c)

hốt hoảng

d)

bàng quan

70.

Những bệnh nhân nhân cách bệnh, dễ phản ứng mạnh với cán bộ y tế thuộc loạiphản ứng:

a)

nghi ngờ

b)

phá hoại

c)

tiêu cực

d)

hốt hoảng

71.

Lắng nghe ý kiến của thầy thuốc và không phản ứng lung tung là loại phản ứng:

a)

tiêu cực

b)

nghi ngờ

c)

phá hoại

d)

nội tâm

72.

Bệnh nhân có thái độ coi thường bệnh tật và thờ ơ với tất cả là loại phản ứng:

a)

hốt hoảng

b)

bàng quan

c)

nghi ngờ

d)

tiêu cực

73.

Bệnh nhân luôn hốt hoảng, lo âu và luôn hỏi đi hỏi lại là loại phản ứng:

a)

nội tâm

b)

phá hoại

c)

hốt hoảng

d)

nghi ngờ

74.

Bệnh nhân dễ bi quan và nghĩ rằng mình sẽ chết là loại phản ứng:

a)

tiêu cực

b)

phá hoại

c)

nghi ngờ

d)

hốt hoảng

75.

Bệnh nhân thiếu tin tưởng vào thầy thuốc và chữa trị ở nhiều nơi là loại phản ứng:

a)

tiêu cực

b)

nghi ngờ

c)

nội tâm

d)

bàng quan

76.

Bệnh nhân dễ nổi nóng, phản ứng mạnh và không hợp tác với cán bộ y tế là loại phản ứng:

a)

nội tâm

b)

tiêu cực

c)

phá hoại

d)

nghi ngờ

77.

Bệnh nhân có thái độ đúng đắn, nghiêm túc, không phản ứng lung tung nhưng luôn lắng nghe và nghiền ngẫm từng lời nói của cán bộ y tế. Bệnh nhân như vậy có phản ứng tâm lý là loại:

a)

tiêu cực

b)

nghi ngờ

c)

hợp tác

d)

nội tâm

78.

Bệnh nhân ít kêu ca phàn nàn và âm thầm chịu đựng là loại phản ứng:

a)

hốt hoảng

b)

bàng quan

c)

nghi ngờ

d)

tiêu cực

79.

Bệnh tật làm thay đổi tâm lý người bệnh:

a)

Từ lạc quan sang bi quan

b)

Từ lịch sự, nhã nhặn sang khắt khe, cộc cằn

c)

Từ điềm tĩnh, tự chủ, khiêm tốn sang cáu kỉnh, khó tính, nóng nảy

d)

Tùy theo diễn biến bệnh, mức độ nặng nhẹ mà có tâm lý khác nhau

80.

Trạng thái tâm lý của người bệnh luôn chăm chú nghe tất cả mọi điều có liên quan đến bệnh của mình kể cả những cử chỉ, cái lắc đầu của thầy thuốc là biểu hiện tâm lý:

4 lines
81.

Theo cách phân chia của tâm lý, bệnh được chia thành mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Nhân cách của con người thường được hình thành từ lúc:

a)

8 tuần tuổi

b)

1 tuổi

c)

2 - 3 tuổi và kéo dài đến trưởng thành

d)

Từ lúc tạo hợp tử

83.

Nhân cách nghệ sĩ còn gọi là nhân cách:

a)

dễ bị ám thị

b)

ám ảnh

c)

lo âu

d)

lệ thuộc

84.

Nhân cách dễ bị ám thị có biểu hiện:

a)

Cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cười

b)

Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đề

c)

Luôn tự ti, e ngại đám đông

d)

Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu

85.

Nhân cách ám ảnh có biểu hiện:

a)

Cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cười

b)

Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đề

c)

Luôn tự ti, e ngại đám đông

d)

Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu

86.

Nhân cách lo âu có biểu hiện:

a)

Cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cười

b)

Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đề

c)

Luôn tự ti, e ngại đám đông

d)

Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu

87.

Nhân cách lệ thuộc có biểu hiện:

a)

Cảm xúc không ổn định, dễ khóc, dễ cười

b)

Tính cầu toàn, cẩn thận, phức tạp hóa vấn đề

c)

Luôn tự ti, e ngại đám đông

d)

Bị động, dựa dẫm vào người khác, dễ nhiễm thói hư tật xấu

88.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phải là đặc điểm của nhân cách:

a)

Tính ổn định tương đối

b)

Mang tính cá nhân

c)

Mang tính bẩm sinh hoàn toàn

d)

Được hình thành trong quá trình sống.

89.

Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển nhân cách:

a)

Hệ miễn dịch

b)

Màu da

c)

Môi trường xã hội

d)

Nhịp sinh học.

90.

Trong cấu trúc nhân cách, ý chí thuộc về thành phần nào:

4 lines
91.

Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển nhân cách?

a)

Hệ miễn dịch

b)

Màu da

c)

Môi trường xã hội

d)

Nhịp sinh học

92.

Trong cấu trúc nhân cách, ý chí thuộc về thành phần nào?

a)

Tri giác

b)

Tình cảm

c)

Nhận thức

d)

Ý chí

93.

Mục tiêu chính của liệu pháp tâm lý là gì?

a)

Làm giảm triệu chứng của bệnh tâm thần bằng thuốc

b)

Giúp người bệnh thích nghi với môi trường sống

c)

Tạo điều kiện để người bệnh hiểu và thay đổi bản thân

d)

Tạo ra một môi trường cách ly an toàn cho người bệnh

94.

Liệu pháp nhận thức - hành vi tập trung vào điều gì?

a)

Phân tích giấc mơ và xung đột vô thức

b)

Điều chỉnh cảm xúc bằng thuốc

c)

Thay đổi cách suy nghĩ và hành vi không phù hợp

d)

Tái hiện trải nghiệm tuổi thơ

95.

Điểm đặc trưng của liệu pháp thân chủ trọng tâm là gì?

a)

Nhà trị liệu đóng vai trò chủ động và định hướng

b)

Nhà trị liệu dùng thuốc để điều chỉnh cảm xúc

c)

Tập trung vào quá khứ của thân chủ

d)

Thân chủ tự quyết định quá trình trị liệu với sự hỗ trợ của nhà trị liệu

96.

Khách hàng có quyền được cung cấp đầy đủ thông tin về?

a)

Các loại thuốc đang bán tại bệnh viện

b)

Lịch làm việc của toàn bộ nhân viên y tế

c)

Tình trạng sức khỏe, phương pháp điều trị và chi phí liên quan

d)

Hồ sơ bệnh án của các bệnh nhân khác để tham khảo

97.

Khi khám chữa bệnh, khách hàng có quyền từ chối hoặc chấm dứt điều trị nếu?

a)

Điều trị kéo dài hơn 7 ngày

b)

Không thích thái độ của nhân viên y tế

c)

Đã được cung cấp đầy đủ thông tin và tự chịu trách nhiệm về quyết định đó

d)

Có ý định chuyển sang cơ sở y tế khác rẻ hơn

98.

Y đức là gì?

a)

Những hành vi theo chuẩn mực xã hội chung

b)

Những nguyên tắc đạo đức áp dụng cho nghề giáo dục

c)

Những quy định pháp luật trong ngành y tế

d)

Những nguyên tắc đạo đức người cán bộ y tế cần tuân thủ khi hành nghề

99.

Những nguyên tắc đạo đức người cán bộ y tế cần tuân thủ khi hành nghề.

a)

Luôn giúp đỡ đồng nghiệp trong mọi tình huống

b)

Tránh gây tổn thương hoặc rủi ro không cần thiết cho người bệnh

c)

Không can thiệp khi chưa có sự đồng thuận của bệnh nhân

d)

Tránh làm trái ý người nhà bệnh nhân

100.

Trong khi đang khám bệnh, một cán bộ y tế nhận được đề nghị "bồi dưỡng" để được khám trước. Hành vi đúng theo y đức là:

a)

Nhận tiền vì bệnh nhân tự nguyện

b)

Từ chối khéo và khám ngay sau đó để tránh mất lòng

c)

Kiên quyết từ chối và tiếp tục làm việc công bằng theo thứ tự

d)

Nhận để sử dụng cho mục đích công của khoa phòng

101.

Một cán bộ y tế thấy đồng nghiệp xử lý không vô trùng trong tiêm truyền, nên:

a)

Làm ngơ vì không liên quan đến mình

b)

Báo ngay với bệnh nhân để họ tự quyết định

c)

Nhắc nhở nhẹ nhàng đồng nghiệp và báo cáo người phụ trách nếu cần thiết

d)

Chờ sự cố xảy ra rồi mới báo cáo để có bằng chứng

102.

Mùi của chất nôn, chất thải, thuốc, hóa chất làm cho bệnh nhân cảm thấy

a)

khó chịu, sợ hãi

b)

phấn chấn

c)

êm dịu, tĩnh lặng

d)

sảng khoái, đỡ mệt mỏi

103.

Mùi thơm của hoa quả, thảo mộc, nước có mùi thơm sẽ làm cho bệnh nhân cảm thấy:

a)

khó chịu, sợ hãi

b)

phấn chấn

c)

êm dịu, tĩnh lặng

d)

sảng khoái, đỡ mệt mỏi

104.

Mùi thơm hoa hồng sẽ tạo nên cảm giác:

a)

khó chịu, sợ hãi

b)

phấn chấn

c)

êm dịu, tĩnh lặng

d)

sảng khoái, đỡ mệt mỏi

105.

Mùi chanh sẽ giúp người bệnh cảm thấy:

a)

khó chịu, sợ hãi

b)

phấn chấn

c)

êm dịu, tĩnh lặng

d)

sảng khoái, đỡ mệt mỏi

106.

Mùi tinh dầu hồi, long não sẽ làm cho người bệnh:

a)

Kích thích hệ tuần hoàn và hô hấp

b)

khó chịu, buồn nôn

c)

Cảm thấy yêu đời

d)

C

107.

Mùi tinh dầu hồi, long não sẽ làm cho người bệnh:

a)

Kích thích hệ tuần hoàn và hô hấp

b)

khó chịu, buồn nôn

c)

Cảm thấy yêu đời

d)

Cảm thấy bồn chồn, lo lắng.

108.

Trong trị liệu tâm lý, mối quan hệ giữa nhà trị liệu và thân chủ được xem là yếu tố:

a)

Không bắt buộc

b)

Phụ thuộc vào phương pháp điều trị

c)

Có tính hỗ trợ nhưng không quyết định

d)

Cốt lõi và có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả trị liệu.

109.

Tiếng ồn mạnh, kéo dài sẽ gây cho bệnh nhân tâm lý:

a)

Ức chế và sợ sệt

b)

Bồn chồn, lo âu

c)

Khó chịu và mệt mỏi

d)

Thoải mái và vui vẻ

110.

Âm thanh quá tĩnh lặng kéo dài sẽ gây cho bệnh nhân tâm lý:

a)

Ức chế và sợ sệt

b)

Bồn chồn, lo âu

c)

Khó chịu và mệt mỏi

d)

Thoải mái và vui vẻ

111.

Âm nhạc, âm thanh có tác động nhỏ sẽ gây cho người bệnh:

a)

Ức chế và sợ sệt

b)

Bồn chồn, lo âu

c)

Khó chịu và mệt mỏi

d)

Dễ chịu và thư giãn

112.

Theo "Tâm lý người bệnh và màu sắc" thì màu vàng tạo cảm giác:

a)

Mát lạnh

b)

Nóng, ấm

c)

Lạnh

d)

Bực bội, hoang mang

113.

Theo "tâm lý người bệnh và màu sắc" thì màu xẫm tạo cảm giác:

a)

Mát lạnh

b)

Nóng, ấm

c)

Lạnh

d)

Bực bội, hoang mang

114.

Theo "tâm lý người bệnh và màu sắc" thì màu trắng tạo cảm giác:

a)

Mát lạnh

b)

Nóng, ấm

c)

Lạnh

d)

Bực bội, hoang mang

115.

Phát biểu đúng về quan hệ đúng mực giữa người bệnh với nhân viên y tế:

a)

Bệnh nhân luôn đúng, phải chiều theo mọi yêu cầu bệnh nhân

b)

Cán bộ y tế tư vấn điều trị phải theo chiều hướng thuận lợi điều kiện sẵn có của bệnh viện

c)

Cán bộ y tế phải nâng đỡ tâm lý bệnh nhân, giúp họ vượt qua khó khăn bệnh tật

d)

Người bệnh phải luôn biết ơn cán bộ y tế

116.

Đặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi nhi đồng:

a)

Sợ hãi

b)

Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ

c)

Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội

d)

Hoang mang, lo âu và sinh khó tính

117.

Tâm lý sức khỏe của lứa tuổi nhi đồng:

a)

Sợ hãi

b)

Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ

c)

Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội

d)

Hoang mang, lo âu và sinh khó tính

118.

Đặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi thanh niên:

a)

Lo sợ

b)

Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ

c)

Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội

d)

Hoang mang, lo âu và sinh khó tính

119.

Đặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi trung niên:

a)

Lo sợ

b)

Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ

c)

Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội

d)

Hoang mang, lo âu và sinh khó tính

120.

Đặc điểm tâm lý sức khỏe của tuổi già:

a)

Lo sợ

b)

Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ

c)

Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội

d)

Hoang mang, lo âu và sinh khó tính

121.

Biện pháp nào sau đây sử dụng trong liệu pháp tâm lý gián tiếp:

a)

Tự kỷ ám thị

b)

Sử dụng placebo

c)

Ám thị khi thức

d)

Cách tiếp xúc bệnh nhân

122.

Biện pháp nào sau đây sử dụng trong liệu pháp tâm lý gián tiếp:

a)

Cách tổ chức và xây dựng bệnh viện, khoa phòng

b)

Sử dụng placebo

c)

Dùng lời nói để giải thích hợp lý

d)

Ám thị trong giấc ngủ thôi miên

123.

Biện pháp nào sau đây sử dụng trong liệu pháp tâm lý gián tiếp:

a)

Dùng lời nói để giải thích hợp lý

b)

Sử dụng placebo

c)

Các chế độ trong bệnh viện và khoa phòng

d)

Ám thị trong giấc ngủ thôi miên

124.

Liệu pháp tâm lý dựa vào cơ sở sau:

a)

Các kích thích của môi trường sống có tác động rất lớn đến sức khỏe tâm thần

b)

Thể chất là yếu tố quyết định tâm lý

c)

Tâm lý con người luôn ổn định, ít bị chi phối bới những tác nhân bên ngoài

d)

Lời nói không có tác dụng nhiều như phương pháp thôi miên

125.

Liệu pháp tâm lý dựa vào cơ sở sau:

a)

Yếu tố môi trường bên ngoài ít ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần

b)

Thể chất là yếu tố quyết định tâm lý

c)

Tâm lý con người luôn ổn định, ít bị chi phối bới những tác nhân bên ngoài

d)

Lời nói có một tác dụng như

126.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong liệu pháp tâm lý trực tiếp?

a)

Giải thích hợp lý

b)

Các thủ thuật phải chính xác

c)

Cách tiếp xúc với bệnh nhân

d)

Cách xây dựng bệnh viện, khoa phòng, buồng bệnh

127.

Liệu pháp tâm lý cần được áp dụng?

a)

Khi bệnh nhân mới vào viện

b)

Khi bệnh nhân lên cơn đau

c)

Từ khi bệnh nhân vào viện đến khi bệnh nhân ra viện

d)

Khi bệnh nhân có những rối loạn tâm lý

128.

Liệu pháp tâm lý trực tiếp sử dụng cách thức nào sau đây?

a)

Sử dụng thuốc an thần giúp bệnh nhân ổn định tâm lý

b)

Dùng lời nói tác động trực tiếp vào tâm lý bệnh nhân nhằm mục đích chữa bệnh

c)

Tổ chức công việc điều trị và chăm sóc bệnh nhân hợp lý và khoa học

d)

Tạo mối quan hệ giao tiếp tốt giữa bệnh nhân và nhân viên y tế

129.

Ám thị khi thức là biện pháp?

a)

Hướng bệnh nhân theo ý tưởng của thầy thuốc

b)

Giúp bệnh nhân quên đi những đau buồn trong quá khứ

c)

Tổ chức công việc điều trị và chăm sóc bệnh nhân hợp lý và khoa học

d)

Dùng lời nói giải thích hợp lý và khoa học.

130.

Để đảm bảo môi trường vô trùng về tâm lý cho bệnh nhân, cán bộ y tế nên:

a)

Trưng bày hình ảnh và thông tin về bệnh tật

b)

Trao đổi với đồng nghiệp trước mặt bệnh nhân về tình trạng bệnh tật của họ

c)

Tùy từng bệnh nhân với nhân cách bệnh cụ thể mà thông tin về bệnh thích hợp.

d)

Trao đổi với bệnh nhân những thông tin tốt, giấu thông tin xấu về bệnh tật

131.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lê nin, nguồn gốc của đạo đức là:

a)

Từ lao động sản xuất.

b)

Từ đời sống cộng đồng xã hội.

c)

Từ lao động sản xuất và quan hệ xã hội.

d)

Từ lao động sản xuất và đời sống cộng đồng xã hội.

132.

Trong thời nguyên thủy, các cá nhân trong cộng đồng phải điều chỉnh hành vi, thái độ trong giao tiếp, ứng xử cho phù hợp với:

a)

Xã hội.

b)

Thị tộc.

c)

Bộ lạc.

d)

Cộng đồng.

133.

Theo từ điển tiếng Việt, đạo đức là "Những phép tắc căn cứ vào chế độ kinh tế và chế độ chính trị đặt ra để quy định quan hệ giữa người với người, giữa ……… cốt để bảo vệ chế độ kinh tế và chế độ xã hội". Cụm từ cần điền vào chỗ trống là:

a)

Cá nhân với cá nhân.

b)

Cá nhân với xã hội.

c)

Xã hội với xã hội.

d)

Xã hội với cá nhân.

134.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lê nin, đạo đức là một trong những hình thái ý thức:

a)

thẩm mỹ.

b)

xã hội

c)

pháp luật.

d)

cá nhân.

135.

Ý thức đạo đức thay đổi khi:

a)

Phương thức sản xuất thay đổi.

b)

Nhu cầu xã hội thay đổi.

c)

Chuẩn mực xã hội thay đổi

d)

Quan hệ xã hội thay đổi.

136.

Trong xã hội có giai cấp, đạo đức mang tính:

a)

Cá nhân.

b)

Giai cấp.

c)

Xã hội.

d)

Tập thể.

137.

Đạo đức ra đời nhằm kết hợp lợi ích cá nhân với lợi ích:

a)

xã hội.

b)

cộng đồng.

c)

cá nhân.

d)

tập thể.

138.

Trong xã hội có giai cấp, con người thấy mình:

4 lines
139.

Đạo đức ra đời nhằm kết hợp lợi ích cá nhân với lợi ích:

a)

xã hội.

b)

cộng đồng.

c)

cá nhân.

d)

tập thể.

140.

Trong xã hội có giai cấp, con người thấy mình:

a)

Có nhân cách cá nhân.

b)

Chưa có nhân cách cá nhân.

c)

Đang có nhân cách cá nhân

d)

Sắp có nhân cách cá nhân.

141.

Chủ nghĩa cá nhân vị kỷ là quan niệm đạo đức trong xã hội:

a)

nguyên thủy.

b)

chủ nô.

c)

phong kiến.

d)

tư sản.

142.

Đối tượng nghiên cứu của đạo đức học là:

a)

Đạo đức, lương tâm, y đức.

b)

Lịch sử hình thành đạo đức, y đức.

c)

Lịch sử phát triển đạo đức.

d)

Đạo đức, lịch sử hình thành và phát triển đạo đức.

143.

Các học thuyết đạo đức học có trước chủ nghĩa Mác là những diễn giải:

a)

Duy tâm, siêu hình.

b)

Thực tế, tự nhiên.

c)

Lịch sử, duy vật

d)

Vật chất, xã hội.

144.

Điều kiện quyết định sự hình thành của con người là:

a)

Xã hội

b)

Đạo đức.

c)

Lao động.

d)

Tự nhiên.

145.

Bản chất của con người là:

a)

Tổng hòa của tất cả các mối quan hệ xã hội.

b)

Cái trừu tượng vốn có.

c)

Tính cá nhân riêng biệt.

d)

Tổng hòa của tất cả các mối quan hệ tình cảm.

146.

Theo Ănghen, mọi học thuyết đạo đức có từ trước đến nay đều là sản phẩm của:

a)

Tình hình chính trị lúc bấy giờ.

b)

Tình hình kinh tế lúc bấy giờ.

c)

Tình hình xã hội lúc bấy giờ.

d)

Tình hình kinh tế xã hội lúc bấy giờ.

147.

Theo chủ nghĩa Mác, phải tìm nguồn gốc của đạo đức trong sự biến đổi, phát triển của:

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Điều kiện sản xuất.

148.

Hiện nay, có mấy khuynh hướng khác nhau khi định nghĩa đạo đức học theo chủ nghĩa duy vật:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

149.

Cấp độ lý luận - lý tưởng của ý thức đạo đức hình thành trực tiếp khi:

a)

Giai cấp xuất hiện.

b)

Đấu tranh giai cấp xuất hiện.

c)

Nhà nước xuất hiện.

d)

Con người xuất hiện.

150.

Yếu tố căn bản của ý thức đạo đức là:

4 lines
151.

tưởng của ý thức đạo đức hình thành trực tiếp khi:

a)

Giai cấp xuất hiện.

b)

Đấu tranh giai cấp xuất hiện.

c)

Nhà nước xuất hiện.

d)

Con người xuất hiện.

152.

Yếu tố căn bản của ý thức đạo đức là:

a)

Quan hệ đạo đức.

b)

Chuẩn mực đạo đức.

c)

Tình cảm đạo đức.

d)

Thực tiễn đạo đức.

153.

Các yếu tố quyết định động cơ và toàn bộ phương hướng hành vi của cá nhân trong mối quan hệ với nghĩa vụ xã hội là:

a)

Tình cảm đạo đức và chuẩn mực đạo đức, hành vi đạo đức.

b)

Tình cảm đạo đức và nguyên tắc đạo đức, ý thức đạo đức.

c)

Tình cảm đạo đức, chuẩn mực đạo đức và nguyên tắc đạo đức.

d)

Chuẩn mực đạo đức và nguyên tắc đạo đức, phẩm chất đạo đức.

154.

Phẩm chất đạo đức (chuẩn mực đạo đức) quy định điều mà con người:

a)

được phép làm

b)

không được phép làm.

c)

nên và không nên làm.

d)

được và không được phép làm.

155.

Đạo đức có mấy chức năng cơ bản:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

156.

Giáo dục đạo đức góp phần định hướng cho sự hình thành, phát triển của:

a)

Ý thức đạo đức.

b)

Quan niệm đạo đức.

c)

Nhân cách của con người.

d)

Chuẩn mực đạo đức của xã hội.

157.

Chức năng điều chỉnh hành vi của đạo đức gắn bó mật thiết với:

a)

Quản lý xã hội.

b)

Quan hệ xã hội

c)

Ý thức xã hội.

d)

Thiết chế xã hội.

158.

Ngoài chức năng định hướng và điều chỉnh hành vi, đạo đức còn có chức năng:

a)

Giáo dục.

b)

Kiểm tra, đánh giá.

c)

Kiểm tra, giáo dục.

d)

Giáo dục, kiểm tra, đánh giá.

159.

Hãy điền vào chỗ trống : Nguyên tắc đạo đức của Chủ nghĩa cộng sản là "Trung thành với lý tưởng cộng sản, lao động trung thực và tận tâm, chủ nghĩa tập thể, chủ nghĩa…........ kết hợp với tinh thần quốc tế chân chính, chủ nghĩa nhân đạo cộng sản":

a)

cá nhân

b)

yêu nước.

c)

hòa bình.

d)

xã hội.

160.

Yếu tố cốt lõi trong nền đạo đức cộng sản chủ nghĩa là tư tưởng:

a)

hòa bình.

b)

nhân văn.

c)

nhân đạo.

d)

bình đẳng.

161.

Yếu tố cốt lõi trong nền đạo đức cộng sản chủ nghĩa là tư tưởng:

a)

hòa bình.

b)

nhân văn.

c)

nhân đạo.

d)

bình đẳng.

162.

Chuẩn mực đạo đức mới của con người Việt Nam được quy định trong văn kiện Hội nghị lần thứ mấy của ban chấp hành Trung ương khóa VIII:

a)

III.

b)

IV

c)

V

d)

VI

163.

Chuẩn mực đạo đức mới của con người Việt Nam bao gồm:

a)

Có tinh thần yêu nước; Có ý thức tập thể; Có lối sống lành mạnh

b)

Có tinh thần yêu nước; Có ý thức tập thể; Có lối sống lành mạnh; Lao động chăm chỉ với lương tâm nghề nghiệp; Thường xuyên học tập, nâng cao hiểu biết, trình độ.

c)

Có tinh thần yêu nước; Có ý thức tập thể; Có lối sống lành mạnh; Lao động chăm chỉ với lương tâm nghề nghiệp.

d)

Có tinh thần yêu nước; Có ý thức tập thể; Có lối sống lành mạnh; Lao động chăm chỉ với lương tâm nghề nghiệp; Thường xuyên học tập, nâng cao hiểu biết, trình độ; Có ý chí phấn đấu vươn lên.

164.

Mỗi nghề nghiệp đều:

a)

Có chuẩn mực đạo đức được quy định nhất định.

b)

Không có chuẩn mực đạo đức được quy định nhất định.

c)

Có chuẩn mực đạo đức.

d)

Có chuẩn mực nghề nghiệp.

165.

Yêu cầu cơ bản đầu tiên của đạo đức nghề nghiệp là:

a)

Coi trọng lời hứa.

b)

Có tấm lòng khoan dung.

c)

Yêu mến và nhiệt tình.

d)

Có thái độ văn minh, lịch sự, chu đáo trong công việc.

166.

Một trong các biểu hiện của đạo đức nghề nghiệp là:

a)

Cần có tấm lòng khoan dung

b)

Cần có kỹ thuật cao.

c)

Cần có tình cảm riêng.

d)

Cần có tình cảm đặc biệt.

167.

Trong những yêu cầu đối với nghề nghiệp thuộc lĩnh vực phục vụ, phẩm chất đạo đức đầu tiên cần tu dưỡng là:

a)

Tính có trách nhiệm.

b)

Luôn thân thiện và hài hòa với mọi người.

c)

Tự tin.

d)

Lạc quan.

168.

Hồ Chí Minh quan niệm phải tu dưỡng đạo đức:

a)

Thường xuyên.

b)

Liên tục.

c)

Thường xuyên, liê

169.

tu dưỡng là:

a)

Tính có trách nhiệm.

b)

Luôn thân thiện và hài hòa với mọi người.

c)

Tự tin.

d)

Lạc quan.

170.

Hồ Chí Minh quan niệm phải tu dưỡng đạo đức:

a)

Thường xuyên.

b)

Liên tục.

c)

Thường xuyên, liên tục.

d)

Suốt đời.

171.

Aristot cho rằng, con người không có cái gì thì chỉ là một con vật xấu xa và mọi rợ, một con vật thấp hèn với bản năng sinh vật hưởng thụ của nó:

a)

Đạo đức.

b)

Cái gốc đạo đức.

c)

Tư tưởng đạo đức.

d)

Nền tảng đạo đức.

172.

Thầy thuốc Hoa Đà thời chiến quốc đã khuyên mọi người giữ gìn sức khỏe "Y học không cứu ta khỏi chết nhưng giúp ta……":

a)

khỏi bệnh.

b)

vui khỏe.

c)

sống lâu.

d)

khỏe mạnh.

173.

Thời kỳ Ấn Độ cổ đại, tiêu chuẩn người thầy thuốc bao gồm:

a)

Đẹp cả về hình thức, xuất thân từ một giai cấp quyền quý hoặc từ một gia đình thầy thuốc.

b)

Xuất thân từ một giai cấp quyền quý hoặc từ một gia đình thầy thuốc.

c)

Có tư chất và tình cảm, xuất thân từ một giai cấp quyền quý hoặc từ một gia đình thầy thuốc.

d)

Đẹp cả về hình thức; Xuất thân từ một giai cấp quyền quý hoặc từ một gia đình thầy thuốc; Có tư chất và tình cảm.

174.

Chu Văn An cho rằng, người thầy thuốc phải có:

a)

Nhân, Minh.

b)

Nhân, Trí.

c)

Nhân, Minh, Trí, Đức.

d)

Nhân, Minh, Trí.

175.

Thầy thuốc Tuệ Tĩnh nêu cao tinh thần dân tộc gì:

a)

Nam dược trị Nam nhân.

b)

Nam dược thần hiệu.

c)

Nam dược nghiệm phương.

d)

Dược thảo phương Nam.

176.

Trong 8 đức tính người thầy thuốc phải có, đức tính đầu tiên mà Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác nêu ra là:

a)

Rộng lượng.

b)

Thương người.

c)

Liêm khiết.

d)

Khiêm tốn.