Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa sinh

Total questions: 179

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra ?

a)

7 phân tử acetyl CoA.

b)

6 phân tử acetyl CoA.

c)

8 phân tử acetyl CoA.

d)

9 phân tử acetyl CoA.

2.

Trong quá trình trao đổi amin thì acid a cetonic để trở thành acid amin mới cần?

a)

Khử trực tiếp nhóm amin

b)

Chuyến nhóm amin

c)

Khử nhóm amin

d)

Nhận nhóm amin

3.

Acid amin trong phân tử vừa có nhóm acid và nhóm nào sau đây?

a)

Metyl

b)

Aldehyt

c)

Carboxyl

d)

Amin

4.

Enzym xúc tác cho phản ứng khử amin của acid Glutamic là?

a)

Glutamat hydratgenase

b)

Glutamat oxygenase

c)

Glutamat dehydrogenase

d)

Glutamat trasferase

5.

Enzym xúc tác phán ứng tạo nhân Hem là?

a)

Hem hydratase

b)

Hem synthetase

c)

Hem lygase

d)

Hem izomerase

6.

NH3 được chuyển về gan và thận phải ở dưới dạng?

a)

Glucoronic

b)

Glutaminase

c)

Glutamin

d)

Glutanyl

7.

Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào?

a)

Alcol amino

b)

Alcol phân tử trung bình

c)

Alcol phân tử thấp

d)

Alcol cao phân tử

8.

Acid béo muốn thoái hóa phải được hoạt hóa ở đâu?

a)

Ty thể tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Bào tương tế bào

d)

Lysosom tế bào

9.

Acid béo sau khi được hoạt hóa sẽ trở thành?

a)

Acyl CoA

b)

Acetyl CoA

c)

Acetyl Cofartor

d)

Acetat Cofartor

10.

Glucose thoái hóa theo 2 con đường?

a)

Hexose diphosphat và chu trình petose

b)

Hexose diphosphat và chu trình alanin

c)

Hexose diphosphat và chu trình cori

d)

Hexose diphosphat và chu trình acid citric

11.

Triglyceride thủy phân sẽ tạo ra acid béo và chất nào sau đây?

a)

Glycerol

b)

Sterid

c)

Glycerat

d)

Cerid

12.

Acid nào sau đây nhận nhóm amin để trở thành acid glutamic

a)

Acid a acetoacetat

b)

Acid a cetoglutarat

c)

Acid a cetonic

d)

Acid a cetoglutamin

13.

Acid palmitic 16C khi thoái hóa phải trải qua bao nhiêu lần B oxi hoá?

a)

6 lần

b)

8 lần

c)

9 lần

d)

7 lần

14.

Phần lớn các acid amin loại nhóm a amin bằng cách nào?

a)

Khử trực tiếp nhóm metyl

b)

Trao đối với nhóm metyl

c)

Trao đổi amin

d)

Khử gián tiếp nhóm amin

15.

Acid amin trong phân tử vừa có nhóm amin và vừa có nhóm nào?

a)

Metyl

b)

Acid béo

c)

Carboxyl

d)

Hydro

16.

Các acid amin khi thoái hóa thường chuyển nhóm nào sang acid a cetoglutarat?

a)

Carboxyl

b)

Amin

c)

Aldehyt

d)

Aminase

17.

NH3 độc tạo ra glutamin là dạng không độc phải kết hợp với acid?

a)

Acid Glucoronic

b)

Acid Glucoronyl

c)

Acid Glutamin

d)

Acid Glutamic

18.

Một vòng Boxy hóa thoái hóa acid béo tạo ra?

a)

3 ATP

b)

4 ATP

c)

5 ATP

d)

6 ATP

19.

Các chất tham gia tổng hợp acid béo ở bào tương là?

a)

Acetyl CoA và Malonyl CoA

b)

Acetyl CoA và Metyl CoA

c)

Acetyl CoA và Coenzym A

d)

Acetyl CoA và Aceto CoA

20.

Phosphoryl hoa là sự gắn một gốc nào vào một phân tử chất hữu cơ?

a)

Một gốc H2POA

b)

Một gốc HPO4

c)

Một gốc H2PO4

d)

Một gốc H2PO3

21.

Bilirubin tự do sau khi liên hợp với acid glucuronic sẽ trở thành?

a)

Chất có tác dụng

b)

Chất không độc

c)

Chất hoạt hóa acid

d)

Chất không có tác dụng

22.

Glucose được thoái hóa theo con đường hexodi phosphate số phân tử ATP tạo ra là?

a)

37 ATP

b)

36 ATP

c)

35 ATP

d)

38 ATP

23.

Trong cơ thể, thể cetonic gồm aceton và?

a)

Acetyl CoA và D.ß- hydroxybutyrat

b)

Aceto CoA và D.ß- hydroxybutyrat

c)

Acetylacetat và D.ß- hydroxybutyrat

d)

Acetoacetat và D.ß- hydroxybutyrat

24.

Bilirubin tự do có tính chất nào sau đây?

a)

Rất độc và không tan trong nước.

b)

Không độc và tan trong nước.

c)

Rất độc và tan trong nước.

d)

Không độc và không tan trong nước.

25.

Một vòng B oxi hóá của acid béo tạo ra?

a)

2 phân tử NADHH*

b)

2 phân tử NADHPH*

c)

1 phân tử NADHPH*

d)

1 phân từ NADHH*

26.

Một vòng B oxi hóá của acid béo tạo ra?

a)

1 phân tử FADPHH* và 1 phân tử NADHH*

b)

1 phân tử FADHH* và 1 phân tử NADPHH*

c)

1 phân tử FADHH* và 1 phân tử NADHH*

d)

1 phân tử FADPHH và 1 phân tử NADPHH+

27.

Acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của con đường?

a)

Hexose triphosphat

b)

Hexose diphosphat

c)

Hexose monophosphat

d)

Hexose phosphat

28.

Con đường hexose monophosphat cung cấp?

a)

NADH2 và đường ribose

b)

FADPHz và đường ribose

c)

FADH2 và đường ribose

d)

NADPH2 và đường ribose

29.

NADPH2 sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp?

a)

Acid amin

b)

Thể acetat

c)

Thế cetonic

d)

Acid béo

30.

Acid béo Palmitic 16C, thoái hóa hoàn toàn cung cấp?

a)

149 ATP

b)

119 ATP

c)

129 ATP

d)

139 ATP

31.

Acetyl CoA sản phẩm thoái hóa của acid béo ở gan chủ yếu chuyển thành?

a)

Năng lượng

b)

Ðược hoạt hóa

c)

Thế cetonic

d)

Thể oxy hóa

32.

Trong quá trình xúc tác của enzyme luôn có sự tạo thành?

a)

Phức hợp enzyme với trung tâm hoạt động

b)

Phức hợp enzyme với coenzym

c)

Phức hợp enzyme với acetyl

d)

Phức hợp enzyme với cơ chất

33.

Ðường Ribose sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp?

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Acid cetonic

d)

Acid Nucleic

34.

Acid béo Stearic 18C muốn thoái hóa phải trải qua?

a)

7 Boxy hóa.

b)

6 Boxy hóa.

c)

8 Boxy hóa.

d)

9 Boxy hóa.

35.

Enzym xúc tác phản ứng tạo Glutamin vận chuyển NH3 là?

a)

Glucoronic Syntetase

b)

Gluminase Syntetase

c)

Glutamin Syntetase

d)

Glutanyl Syntetase

36.

Nguyên liệu đế tổng hợp acid béo ở bào tương là?

a)

Melanin CoA và Acetyl CoA

b)

Metyl CoA và Acetyl CoA

c)

Manyl CoA và Acetyl CoA

d)

Malonyl CoA và Acetyl CoA

37.

Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của glucose là?

a)

Acid Acetic và Acid Pyruvat

b)

Acid Glutamin và Acid Pyruvat

c)

Acyl CoA và Acid Pyruvat

d)

Acetyl CoA và Acid Pyruvat

38.

Acid amin không cần thiết là những acid amin?

a)

Lấy từ các đạm động vật.

b)

Cơ thể tự tổng hợp.

c)

Lấy từ các đạm thực vật.

d)

Cơ thế không tự tổng hợp.

39.

Hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ty thể là?

a)

Carnityl

b)

Carbamyl

c)

Citrat

d)

Citracyl

40.

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là?

a)

Bilivecdin

b)

Bilirubin tự do

c)

Bilirubin toàn phần

d)

Bilirubin liên hợp

41.

Chọn 1 câu SAI trong các câu sau?

a)

Gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau.

b)

Gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là Glucose.

c)

Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những acid amin cần thiết.

d)

Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là những acid amin cần thiết.

42.

Thành phần cấu tạo của lipid thuân gồm?

a)

Acid béo và glycerol.

b)

Acid béo và aminoalcol.

c)

Acid béo và aminoalcol vòng.

d)

Acid béo và aminoacol cao phân tử.

43.

Enzym tham gia phản ứng loại bỏ H202 là?

a)

Catalase

b)

Oxydase

c)

Hydratase

d)

Carbamylase

44.

Con đường thoái hóa của Glucose là?

a)

Glucose 6 phosphat

b)

Hexose diphosphat

c)

Hexose 6 phosphat

d)

Glucose di phosphat

45.

Enzym khử cacboxyl của acid amin là?

a)

Carbamylphosphat

b)

Carboxylase

c)

Decarboxylasse

d)

Dehydratase

46.

Chất mồi của chu trình ure là?

a)

Ornitin

b)

Oxaloacetic

c)

Citrulin

d)

Carbamyl

47.

Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân?

a)

Gluco1 phosphat

b)

Glycogen phosphat

c)

Glycogen

d)

Gluco 6 phosphat

48.

Nhân Hem được cấu tạo bởi?

a)

Protoporphyrin IX, Fe**

b)

Protoporphyrin IX, globulin.

c)

Globulin, Protoporphyrin IX, Fe**

d)

Protoporphyrin IX, Fe***.

49.

Glutamin tới thận?

a)

Tổng hợp thành carbamyl phosphate, đào thải ra ngoài theo nước tiểu.

b)

Phân hủy thành carbamyl phosphate, đào thải dưới dạng NHá*

c)

Phân hủy thành NH3, đào thải dưới dạng NH4*

d)

Tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

50.

Enzym Phospholipase thuy phân?

a)

Triglycerid

b)

Cholesterid

c)

Phospholipid

d)

Apolipid

51.

Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là?

a)

Glutamat cetoglutarat transaminase

b)

Glutamat oxaloacetat transaminase

c)

Glutamat pyruvat carbocylase

d)

Glutamat pyruvat dehydrogenase

52.

Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là?

a)

Glutamat pyruvat transaminase

b)

Glutamat pyruvat hydrat

c)

Glutamat pyruvat carbocylase

d)

Glutamat pyruvat dehydrogenase

53.

Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là?

a)

Glutamat transaminase

b)

Aspartat transaminase

c)

Pyruvat transaminase

d)

Citric transaminase

54.

Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là?

a)

Glutamat transaminase

b)

Pyruvic transaminase

c)

Alanin transaminase

d)

Citric tranasnminase

55.

Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid?

a)

Alanin

b)

Alphacetoglutarat

c)

Aspartic

d)

Alparganin

56.

Nguyên liệu tham gia kéo dài tống hợp acid béo ở ty thể?

a)

Acetyl CoA

b)

Malonyl CoA

c)

Acetyl aceto

d)

Acid béo 4 carbon

57.

Enzym thuỷ phân triglyceride chủ yếu là?

a)

Lipase tuyến nước bọt

b)

Lipase tuyên tuy.

c)

Lipase da dày

d)

Lipase gan.

58.

Sản phẩm cuối cùng của chuối hô hấp tế bào thường là?

a)

H20 và H2

b)

CO2 và H20

c)

H20 và 02

d)

H202 và O2

59.

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng?

a)

Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin.

b)

Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin.

c)

Kết hợp với albumin tạo albumincalci.

d)

Kết hợp với CO2 tạo carbamyl phosphate.

60.

Nguyên liệu tổng hợp Hem ?

a)

Coenzym A, Alanin, Fe ++.

b)

Malonyl CoA, glutamin, Fe ***

c)

Malonyl CoA, Alanin, Fe **.

d)

Succinyl CoA, glycin, Fe *+.

61.

Bilirubin liên hợp là?

a)

Bilirubin tự do liên kết với albumin .

b)

Bilirubin tự do liên kết với protein.

c)

Bilirubin tự do liên kết với acid glutamic.

d)

Bilirubin tự do li

62.

Ðường có 6C, có nhóm ceto thì được gọi tên là?

a)

Cetopentose.

b)

Cetohexose.

c)

Aldohexose.

d)

Aldopentose.

63.

Sản phẩm của quá trình thủy phân glutamin tại gan?

a)

Glucose

b)

Glutanyl

c)

NH3

d)

Urê

64.

Enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và NH3?

a)

Glutamin hydratase

b)

Glutamin lyase

c)

Glutamin kinase

d)

Glutamin synthetase

65.

Tính đặc hiệu của hầu hết enzym?

a)

Chọn lọc với 3 cơ chất.

b)

Chon lọc với 2 cơ chất.

c)

Chọn lọc với một loại cơ chất

d)

Chọn lọc với nhiều loại cơ chất

66.

Enzym oxy hoá khứ được gọi là?

a)

Oxydoreductase

b)

Transferase

c)

Hydroxylase

d)

Isomerase

67.

Enzym vận chuyển được gọi là?

a)

Oxydoreductase

b)

Isomerase

c)

Transferase

d)

Hydroxylase

68.

NHa sản phẩm của quá trình thoái hóa của chất nào?

a)

Acid béo và acid amin

b)

Acid amin và base pirymidin

c)

Acid amin và base purin

d)

Acid amin và glucose

69.

Thành phần sắc tố mật gồm?

a)

Bilirubin tự do và bilirubin liên hợp

b)

Bilirubin toàn phần và bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin liên hợp và bilivecdin

d)

Bilirubin liên hợp và urobilinnogen

70.

Vai trò xúc tác của enzym trong các phản ứng là làm?

a)

Giảm năng lượng hoạt hóa

b)

Tăng năng lượng hoạt hóa

c)

Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

d)

Ngăn cản phản ứng nghịch

71.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần?

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen.

c)

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopectin, Heparin.

72.

Sterid thuộc loại chất nào?

a)

Lipid tap

b)

Lipid thuân

c)

Glycolypid

d)

Lipoprotein

73.

Polysaccarid thuần là những chất?

a)

Cellulose, Glycogen

b)

Maltose, Cellulose.

c)

Amylose, Condroitin Sulfat.

d)

Cellulose, Heparin.

74.

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym nào?

a)

Phosphorylase.

b)

Glucose 6 phosphatase

c)

Phosphatase.

d)

F 1-6 Di Phosphatase

75.

Tống hợp Glucose từ các acid amin qua các sản phẩm trung gian là?

a)

Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.

b)

Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

c)

Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.

d)

Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

76.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là các đường tên gọi là?

a)

Monosaccarid

b)

Polysaccarid

c)

Oligosaccarid.

d)

Trisaccarid.

77.

Lipoprotein là chất thuộc nhóm?

a)

Nhóm Cerid

b)

Nhóm Steroid

c)

Nhóm lipid tạp

d)

Nhóm lipid thuần

78.

Quá trình tiêu hóa lipid cân?

a)

Nhũ tương hóa của dịch mật và amylase

b)

Nhũ tương hóa của dịch mật và transamylase

c)

Nhũ tương hóa của dịch mật và carboxylase

d)

Nhũ tương hóa của dịch mật và lipase

79.

Chất sau thuộc thể cetonic?

a)

Acetone, acetoacetic.

b)

Cholesterol và acetone

c)

Aceton và acid béo

d)

Photpholipase và acetoacetic

80.

Chất nào sau đây chụi sự tác dụng thủy phân của enzyme lipase phosphat?

a)

Phospholipid

b)

Triglycerid

c)

Cholesterid

d)

Lipoprotein

81.

Acid amin có những tính chất nào dưới đây?

a)

Phản ứng chỉ với acid

b)

Phản ứng chỉ với base

c)

Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base

d)

Vừa phán ứng với acid và vừa phản ứng với dẫn xuất của acid.

82.

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau?

a)

Có cấu trúc bậc 1 được giữ vững băng liên kết este

b)

Có cấu trúc bậc 2 được giữ vững băng liên kêt peptid

c)

Có cầu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kêt este

d)

Có cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết peptid

83.

Monosaccarid tham gia cấu tạo glycogen?

a)

a D glucose

b)

B D glucose

c)

a D fructose

d)

B D fructose

84.

Liên kết tạo mạch nhánh trong phân tử tinh bột?

a)

1- 6 glucosid

b)

a 1-4 glucosid

c)

a 1- 6 glucosid

d)

B 1-4 glucosid

85.

Số nhóm carboxyl mà acid béo thường có là?

a)

1 nhóm carboxyl

b)

2 nhóm carboxyl

c)

3 nhóm carboxyl

d)

4 nhóm carboxyl

86.

Công thức tính năng lượng khi thoái hóa hoàn toàn phân tử acid béo 2n carbon?

a)

(17n-5) ATP

b)

(17n-6) ATP

c)

( 17n-7) ATP

d)

(17n-8) ATP

87.

Enzym khử sacboxyl của acid amin tạo amin trung tính là

a)

Ornitin carbamyl

b)

Cacboxylase

c)

Decarboxylasse

d)

Carbamyl phosphat

88.

Enzym khử amin oxy hoá glutamic thành a cetoglutarat?

a)

Glutamat dehydrogenase

b)

Dehydrogenase

c)

Imin glutamic dehydrogenase

d)

Imin glutaminase

89.

Acid amin có enzym khử amin riêng trong cơ thể là ?

a)

Alpha glutamic

b)

Glutamic

c)

Alpha cetoglutaric

d)

Glutamin

90.

Monosaccarid có tính khử do có các hóa chức?

a)

Aldehyd hoặc ceton

b)

Aldehyd hoặc cấu tạo mạch thắng

c)

Aldehyd hoặc cấu tạo mạch vòng

d)

Aldehyd hoặc cấu tạo mạch nhánh

91.

Cấu trúc phân tử lipid chỉ gồm?

a)

Carbon, nitơ và hydro

b)

Carbon, nitơ và oxy

c)

Carbon, hydro và oxy

d)

Carbon, oxy và amin.

92.

Protein là tên gọi cho những phân tử hữu cơ có số acid amin là?

a)

Trên 60 acid amin.

b)

Trên 40 acid amin.

c)

Trên 70 acid amin.

d)

Trên 50 acid amin.

93.

Sự tạo thành các thể ceton bệnh lý là hậu quả?

a)

Sự mất cân đối giữa chuyển hóá protid và chuyển hoá lipid.

b)

Sự mất cân đối giữa chuyển hóá acid amin và chuyến hóá lipid

c)

Sự mất cân đối giữa chuyển hóá lipoprotein và chuyển hoá lipid

d)

Sự mất cân đối giữa chuyển hóa glucid và chuyển hóá lipid

94.

Ái lực gắn Hb của CO cao hơn so với Oxy là?

a)

200 lần

b)

210 lần

c)

220 lần

d)

215 lần

95.

Con đường Hexose monophosphat cung cấp nguyên liệu cho quá trình nào?

a)

Quá trình tổng hợp acid béo và Acid Ribonucleic

b)

Quá trình tân tạo đường và Acid Ribonucleic

c)

Quá trình tống hợp acid amin và Acid Ribonucleic

d)

Quá trình tổng hợp protein và Acid Ribonucleic

96.

Enzym nào dưới đây không có ở cơ?

a)

Glycogen synthase

b)

Phosphorylase

c)

Hexokinase

d)

Glucose 6 phosphatase

97.

Enzym nào dưới đây chỉ có ở gan?

a)

Glycogen synthase

b)

Phosphorylase

c)

Glucose 6 phosphatase

d)

Hexokinase

98.

Enzym nào dưới đây chỉ có ở gan?

a)

Glycogen synthase

b)

Phosphorylase

c)

Glucose 6 phosphatase

d)

Hexokinase

99.

Acyl CoA ở bào tương đi vào ty thể dưới dạng nào?

a)

Acyl CoA Citrat

b)

Acyl CoA tự do

c)

Acyl Carnityl

d)

Acyl CoA Succinyl

100.

Nguồn cung cấp NADPHH* cho sinh tống hợp acid béo chủ yếu lấy từ?

a)

Chu trình citric

b)

Chu trình cori

c)

Chu trình alanin

d)

Chu trình pentose

101.

Những enzyme nào dưới đây tham gia thủy phân tiêu hóa protein?

a)

Pepsin, trypsin và aminopeptidase

b)

Lyase, trypsin và aminopeptidase

c)

Hydratase, trypsin và aminopeptidase

d)

Pepsin, transferase và aminopeptidase

102.

Acid a cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Aspartic là?

a)

Pyruvat

b)

Oxaloacetat

c)

Imino glutarat

d)

Ceto glutarat

103.

Acid a cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Alanin là?

a)

Pyruvat

b)

Oxaloacetat

c)

Iminoglutarat

d)

Cetoglutarat

104.

Enzyme nào trong cơ thể hoạt động được trong môi trường acid?

a)

Pepsin

b)

Trypsin

c)

Aminopeptidase

d)

Chymotrypsin

105.

Các enzym nào sau đây hoạt động chủ yếu trong môi trường kiềm?

a)

Pepsin và Trypsin

b)

Trypsin và Chymotrysin

c)

Transaminase và trypsin

d)

Chymotrypsin và Transaminase

106.

Hormon Insulin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dẫn xuất acid amin, ưa nước và gắn thụ thế trên màng tế bào

b)

Có cấu trúc bậc 2, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

c)

Có cấu trúc bậc 2, không ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

d)

Peptid, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

107.

Hormon Testosteron có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dẫn xuất steroid, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

b)

Dẫn xuất steroid, không ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

c)

Dẫn xuất steroid, không ưa nước và gắn thụ thể trong tế bào

d)

Dẫn xuất acid béo, không ưa nước và gắn thụ thể trong tế bào

108.

Thể ceton có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chuyển hóa của acetyl CoA được chuyển từ mô mỡ đến gan

b)

Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm kiềm máu

c)

Chuyển hóa của glucose được chuyển từ gan đi các cơ quan.

d)

Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiêm toan máu

109.

Bilirubin liên hợp?

a)

Tan trong nước, độc đối với cơ thể

b)

Không tan trong nước, độc đối với cơ thế

c)

Là sản phẩm thoái hóa của muối mật

d)

Là sản phẩm tạo màu vàng cho mật

110.

Chất ức chế hoạt tính của enzym là những chất?

a)

Kìm hãm hoạt động của coenzym

b)

Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động

c)

Làm cho enzym hoạt động trở thành không hoạt động

d)

Kìm hãm hoạt động của enzym

111.

Yếu tố có khả năng làm thay đổi cấu hình không gian của enzyme trong phán ứng là?

a)

Trung tâm hoạt động enzym

b)

Cơ chất

c)

Sản phẩm trung gian của phản ứng

d)

Corfactor của enzym

112.

Enzym là chất xúc tác đặc biệt và?

a)

Enzym chỉ được tổng hợp bằng con đường sinh học.

b)

Enzym được tổng hợp băng con đường hóa học.

c)

Enzym được tổng hợp bằng con đường sinh học và hóa học.

d)

Enzym chỉ luôn ở dạng hoạt động.

113.

Yếu tố nào không ảnh hướng đến vận tốc phản ứng enzym?

a)

Nông độ cơ chất

b)

Nông độ enzym

c)

Nhiệt độ phản ứng

d)

Thời gian phản ứng

114.

Trong phân tử Glycerol có bao nhiêu nhóm alcol?

a)

2 nhóm chức alcol

b)

3 nhóm chức alcol

c)

1 nhóm chưc alcol

d)

4 nhóm chức alcol

115.

Tốc độ hấp thu của phân tử đường nào dưới đây là chậm nhất trong cơ thế?

a)

Mantose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Galactose

116.

Hấp thu vào cơ thể theo cơ chế khuếch tán đơn giản là đường?

a)

Mantose và glucose

b)

Fructose và mantose

c)

Glucose và galactose

d)

Galactose và mantose

117.

Hấp thu vào cơ thể theo cơ chế vận chuyển tích cực là đường?

a)

Mantose và glucose

b)

Fructose và mantose

c)

Glucose và galactose

d)

Galactose và mantose

118.

Cơ chế nào dưới đây là cơ chế khử độc của gan?

a)

Khử độc băng các phản ứng hóa học.

b)

Khử độc bằng các phản ứng trao đổi amin

c)

Khử độc băng các phản ứng chuyển amin

d)

Khử độc bằng các phản ứng ion hóa

119.

Căn cứ vào cấu tạo hóá học, hormon có thể có bản chất là?

a)

Glucid

b)

Peptid

c)

Acid glutamin

d)

Acid glutamic

120.

Chất tiếp nhận (receptor) hormon có thể?

a)

Năm ở màng tế bào

b)

Năm ở màng nhân

c)

Nằm ở màng ngoài ty thế

d)

Năm ở màng trong ty thể

121.

Hệ đệm nào dưới đây là hệ đệm của máu?

a)

Hệ đệm bạch cầu hạt

b)

Hệ đệm hồng cầu

c)

Hệ đệm bạch cầu đơn nhân

d)

Hệ đệm tiểu cầu

122.

Chất nào dưới đây có thể khử độc theo phương pháp cố định và thải trừ tại gan?

a)

Cu và Pb

b)

Cu và thúy ngân

c)

Cu và Fe

d)

Cu và nhôm

123.

pH máu được ổn định là nhờ: Chọn đáp án ÐÚNG NHẤT

a)

Hệ đệm của bạch cầu và điều hòa cân bằng acid base của thận

b)

Hệ đệm của tiểu cầu và điều hòa cân bằng acid base của thận

c)

Hệ đệm của bạch cầu hạt và điều hòa cân bằng acid base của thận

d)

Hệ đệm của máu và điều hòa cân bằng acid base của thận

124.

Căn cứ vào cấu tạo hóá học, hormon có thể là?

a)

Dẫn xuất Glucid

b)

Dẫn xuất Lipid tạp

c)

Dẫn xuất acid Tyrosin

d)

Dẫn xuất acid Tryptophan

125.

Tỷ lệ nước trong cơ thể ở những người già thường?

a)

Không đổi so với người trưởng thành

b)

Tăng so với người trưởng thành

c)

Giảm so với người trưởng thành

d)

Bằng người trưởng thành

126.

Áp suất thấm thấu có tác dụng gì ở khu vực nó chiếm giữ?

a)

Ðẩy nước và chất dinh dưỡng

b)

Giữ nước và kéo nước

c)

Giữ chất dinh dưỡng và nước

d)

Giữ các phân tử protein

127.

Áp lực thủy tĩnh có tác dụng gì ở khu vực nào nó chiếm giữ?

a)

Ðấy nước và chất dinh dưỡng

b)

Giữ nước và kéo nước

c)

Giữ chất dinh dưỡng và nước

d)

Giữ các phân tử protein

128.

Khi đến thận Creatinin là chất sẽ được?

a)

Lọc qua câu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

b)

Vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu một phần

c)

Không lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

d)

Không được bài tiết và được tái hấp thu một phần

129.

Khi đến thận Acid uric là chất như thế nào?

a)

Lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

b)

Không lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

c)

Không được bài tiết và được tái hấp thu một phần

d)

Vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu

130.

Các phát biểu sau đây đều đúng, TRỪ:

a)

Acid uric vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu

b)

Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

c)

Creatinin vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu

d)

Glucose được tái hấp

131.

Phát biếu nào dưới đây Ðúng?

a)

Tất cá các hormone đều có bán chất protein

b)

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong nước tiểu là bilirubin tự do.

c)

Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất trong hồng cầu

d)

Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất của huyết tương

132.

Chọn 1 câu ÐÚNG trong các câu sau?

a)

Tất cả các hormone đều có bản chất protein

b)

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do

c)

Protein, Cetonic là các chất có mặt trong nước tiểu bất thường.

d)

Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất trong hồng cầu

133.

Phát biểu nào dưới đây Ðúng?

a)

Nước nhập gồm nước uống và nước trong thức ăn tổng cộng 2,5 lit/ngày

b)

Nhu cầu muối Na+ là cao nhất khoảng 20g/ngày

c)

Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào

d)

Muối không tham gia điều hòa thăng băng acid base

134.

Nhiễm kiềm hô hấp có các biểu hiện nào?

a)

pH máu tăng, pCO2 tăng và và HCO3 giảm.

b)

pH máu tăng, pCO2 giảm và và HCO3 tăng.

c)

pH máu tăng, pCO2 tăng và và HCO3 tăng.

d)

pH máu tăng, pCO2 giảm và và HCO3 giảm.

135.

Nhiễm acid hô hấp có các biểu hiện sau nào ?

a)

pH máu giám, pCO2 tăng và HCO3 tăng.

b)

pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 tăng.

c)

pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 giảm

d)

pH máu giảm, pCOz giảm và HCO3 giảm

136.

Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với?

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

ADN

d)

Adenyl cyclase

137.

Hormon bản chất là acid amin phát huy tác dụng bằng việc hoạt hóa?

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

ADN

d)

Adenyl cyclase

138.

Hormon bản chất là steroid có tác dụng tăng cường tổng hợp protein mới bản chất là?

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

Enzym

d)

Adenyl cyclase

139.

Glutamin tới thận sẽ phân hủy thành chất nào?

a)

Thành urê

b)

Thành carbamyl phosphat

c)

Thành NH3, đào thải qua nước tiếu dưới dạng NH4*

d)

Thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

140.

Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua việc?

a)

Tăng tống hợp enzym.

b)

Giảm tổng hợp enzym.

c)

Ức chế enzym.

d)

Hoạt hoá enzym.

141.

Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm peptid thông qua AMPv nhắm?

a)

Tăng tổng hợp enzym.

b)

Giảm tổng hợp enzym.

c)

Ức chế enzym.

d)

Hoạt hoá enzym.

142.

Tỷ lệ % nước trong cơ thể thay đối theo tuổi, giới và thể tạng, cụ thể là?

a)

Tỷ lệ nước tăng theo tuổi

b)

Tỷ lệ nước tăng ở người béo

c)

Tỷ lệ nước tăng ở nữ giới

d)

Tỷ lệ nước giảm ở người gầy

143.

Chất nào được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn tại ống ống lượn gần?

a)

Protein

b)

Acid Uric

c)

Glucose

d)

Acid béo

144.

So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Khác nhau về thành phần protein

c)

Khác nhau không đáng kể

d)

Khác nhau hoàn toàn

145.

Tỷ lệ Natri được tái hấp thu ở thận là bao nhiêu?

a)

70 %

b)

60 %

c)

79 %

d)

78%

146.

Cấu tạo hóa học Hormon là:

a)

Peptid, dẫn xuất acid amin và steroid

b)

Peptid, dẫn xuất acid amin và acid béo

c)

Peptid, dẫn xuất acid amin và glucid

d)

Peptid, dẫn xuất acid amin và muối

147.

Hormon khi tác dụng lên các cơ quan phải kết hợp theo cơ chế?

a)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể.

b)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân.

c)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong tế bào.

d)

Kết hợp với chất thụ thể ở thế golgi.

148.

Tại tế bào đích hormon Steroid và hormon tuyển giáp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dễ dàng khuyếch tán qua màng tế bào.

b)

Không thế qua màng tế bào.

c)

Qua màng tế bằt buộc phải có chất vận chuyến.

d)

Qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng.

149.

Tại tế bào đích Hormon Steroid và tuyến giáp, có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không thể qua màng tế bào.

b)

Muốn qua màng tế bắt buộc phải có chất vận chuyển.

c)

Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng.

d)

Kết hợp với thụ thể trong bào tương tế bào.

150.

Tại tế bào đích Hormon peptid và amin, có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không dễ dàng qua màng tế bào

b)

Muốn qua màng tế bắt buộc phải kết hợp với chất màng

c)

Muốn qua màng tê bắt buộc phải có năng lượng.

d)

Kết hợp với thụ thể trong bào tương hoặc trong nhân tế bào.

151.

Tại tế bào đích Hormon peptid và amin, có đặc điểm nào sau đây?

a)

Muốn qua màng tế bắt buộc phải có chất vận chuyển.

b)

Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng.

c)

Kết hợp với thụ thể trong bào tương hoặc trong nhân tế bào.

d)

Gắn với chất thụ thể ở màng của tế bào đích

152.

Trong huyết tương Natri và clo có vai trò gì?:

a)

Vai trò trong tạo áp suất thẩm thấu

b)

Vai trò dẫn truyền thần kinh

c)

Vai trò tạo áp lực thủy tĩnh

d)

Vai trò tạo áp lực keo.

153.

pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của?

a)

Các hệ thống đệm bạch huyết

b)

Hoạt động của hệ tuần hoàn.

c)

Hoạt động trao đổi khí của phổi

d)

Hoạt động của hệ nội tiết.

154.

pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của?

a)

Hệ thống đệm bạch huyết

b)

Hoạt động sinh lý của thận

c)

Hoạt động của hệ nội tiết.

d)

Hoạt động của hệ tuần hoàn.

155.

Trong huyết tương hệ đệm bicarbonat là hệ đệm có khả năng?

a)

Ðệm đứng sau hệ đệm protein

b)

Ðệm đứng sau hệ đệm phosphat

c)

Ðệm nhanh và hiệu quả nhất

d)

Ðệm đứng sau hệ đệm hemoglobin.

156.

Trong huyết tương albumin có vai trò gì?

a)

Tạo áp lực thủy tĩnh

b)

Tao ap suat tham thl

c)

Tạo áp suất keo

d)

Tạo áp suất máu

157.

Trong huyết tương albumin có vai trò gì?

a)

Vận chuyển đường

b)

Vận chuyển acid amin

c)

Vận chuyến cholesterol

d)

Vận chuyển các chất kém hòa tan

158.

Theo cơ chế cố định và thải trử, các chất độc khi đến gan sẽ được?

a)

giữ lại và đào thải nguyên dạng.

b)

giữ lại, chuyển hóa và đào thái

c)

giữ lại và đào thải phần lớn.

d)

giữ lại và đào thải một phần.

159.

Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây?

a)

Từ tuyển yên

b)

Từ tuyển tụy

c)

Từ tủy thượng thận

d)

Tuyền sinh dục.

160.

Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây?

a)

tuyến yên

b)

tuyến tuỵ

c)

Tuỷ thượng thận

d)

Vỏ thượng thận

161.

Hormon Aldosterol có tác dụng gì?

a)

Tăng tái hấp thu Na ở ống lượn xa.

b)

Tăng tai hấp thu Bicarbonat ở ong lượn xa.

c)

Tăng tái hấp thu K* ở ống lượn xa.

d)

Tăng tái hấp thu Cl* ở ống lượn xa.

162.

Hormon Aldosterol có tác dụng gì?

a)

Tăng bài tiết K* ở ống lượn xa.

b)

Tăng bài tiết Ht ở ống lượn xa.

c)

Tăng bài tiêt Ca** ở ống lượn xa.

d)

Tăng bài tiết Cl ở ống lượn xa.

163.

Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào?

a)

Tuyền vỏ thượng thận, tuyển giáp trạng.

b)

Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận.

c)

Tuyến sinh dục, tuyến yên.

d)

Tuyến tuy thượng thận, tuyến sinh dục

164.

Nhu cầu muối mỗi ngày đối với cơ thể là bao nhiêu?

a)

4 đến 6 gam cho Na+, CI-

b)

Có đầy đủ trong thức ăn.

c)

5-6 gam trong thức ăn cho K*

d)

1-2 gam trong thức ăn Mg.

165.

Gan có khả năng khử độc cho cơ thể vì?

a)

Gan tổng hợp được protein

b)

Gan chứa các enzym GOT và GPT

c)

Gan điều hòa đường huyết

d)

Gan chứa các enzym oxy hóá

166.

Chức năng chuyển hóa protid ở gan là?

a)

Gan có khả năng tổng hợp NH: từ Ure

b)

Khi gan suy thì Ure máu tăng, NH3 giảm

c)

Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

d)

Gan có khả năng tổng hợp Ure từ NH3

167.

Cơ chế nào về điều hòa thăng bằng acid base của thận là không đúng?

a)

Thận tái hấp thu HCO3

b)

Tái tạo lại HCO: băng cách đào thải H*

c)

Bài tiết hoàn toàn Na*

d)

Bài tiết H* và giữ lại Na*

168.

Cơ chế nào về điều hòa thăng bằng acid base của thận là không đúng?

a)

Thận tái hấp thu hoàn toàn HCO3-

b)

Tái tạo lại HCO3 bằng cách đào thải H+

c)

Thận tái hấp thu 100% Glucose

d)

Bài tiết H* và giữ lại Na*

169.

Nước là chất quan trọng trong cơ thể vì sao?

a)

Chiếm 55-70% trọng lượng cơ thể ở bào thai.

b)

Chiếm 90% trọng lượng cơ thể ở trẻ nhỏ

c)

Chiếm 80% trọng lượng cơ

d)

Tham gia các phản ứng lý hoá trong cơ thể

170.

Trong vàng da do tan máu bilirubin trong máu tăng chủ yếu là

a)

Bilivecdin

b)

Bilirubin tự do

c)

Bilirubin toàn phần

d)

Bilirubin liên hợp

171.

NH3 là sản phẩn thái hoá của chất nào sau đây

a)

Ure

b)

Muối amon

c)

Glutamin

d)

Protein

172.

NH3 là sản phẩm thái hoá của chất nào sau đây

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Đường

d)

Lipid

173.

Hormon kho tác dụng lên các cơ quan kết hợp theo cơ chế

a)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể

b)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân

c)

Kết hợp với chất thụ thể ở màng tế bào

d)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong golgi

174.

Chât điện giải nào có nhiều ở dịch nội bào hơn là ngoại bào ?

a)

Na+ và CL-

b)

Kt và PO43-

c)

Na+ và HC03-

d)

K+ và CL-

175.

Tính chất nào sau đây sai với nhóm hormon steroid ?

a)

Dễ dàng qua màng tế bào

b)

cần chất vận chuyển trong máu

c)

Không tan trong nước

d)

Không cần chất vận chuyển

176.

Khi cơ thể thiếu năng lượng, cơ quan nào có thể sử dụng nguồn NL lấy từ thể Cetonic

a)

Não và thận

b)

Gan và não

c)

Tim và thận

d)

Gan và thận

177.

Nhiễm kiêm chuyển hóa có các biểu hiện nào ?

a)

pH máu tăng, pC02 giảm và HCO3 giảm

b)
  1. pH máu tăng, pC02 giảm và HCO3 tăng

c)
  1. pH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3 tăng

d)
  1. pH máu tăng, pCO2 tăng và HCOz~ tăng

178.

Nhiễm acid chuyển hóa co các biểu hiện sau:

a)
  1. pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 giảm

b)
  1. pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 tăng

c)

pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 giảm

d)

pH máu giảm, pCO2 tăng và HCOz tăng

179.

Trong cơ thể muối mật có chức năng gì ?

a)

Tổng hợp acid mật nguyên phát

b)

Tổng hợp choleseron

c)

Nhũ tương hoá thức ăn lipid

d)

Hấp thu các vitamin