Worksheetsok ok
Total questions: 184
Worksheet time: 2hrs 33mins
Câu 1: Thời điểm tiếp xúc ban đầu thì điện áp tiếp xúc an toàn:
A: Đối với Việt Nam thì điện áp xoay chiều Utx 42 V và 1 chiều là 110 V.
B: Đối với Việt Nam thì điện áp xoay chiều Utx 45 V và 1 chiều là 110 V.
D: Đối với Việt Nam thì điện áp xoay chiều Utx 45 V và 1 chiều là 220 V.
C: Đối với Việt Nam thì điện áp xoay chiều Utx 42 V và 1 chiều là 120 V.
Câu 2: Giá trị lớn nhất của dòng điện dòng điện xoay chiều không nguy hiểm đối với người là:
A: Ing 10mA
B: Ing 20mA
C. Ing 15mA
D: Ing 1.0mA
Câu 3: Thực hiện nối đất cho động cơ nhằm mục đích bảo vệ
A: động cơ.
B: nguồn điện.
C: con người.
D: con người, nguồn điện
Câu 4: Khi người chạm vào vật mang điện (ví dụ tay người chạm vỏ động cơ) thì điện áp giữa tay và chân được gọi là điện áp ……… dòng điện qua người trong trường hợp này được tính theo công thức ……
A: chạm (tiếp xúc) / Ing =
B: bước / Ing =
C: nguồn / Ing =
D: bước / Ing =
Câu 5: Mức độ nguy hiểm đối với người khi bị chạm điện
A: chỉ phụ thuộc dòng điện chạy qua người
B: phụ thuộc điện áp, tần số, điện trở người, đường đi của dòng điện qua người, thời gian dòng điện chạy qua và thể trạng người đó
C: chỉ phụ thuộc điện áp chạm đặt lên người
D: chỉ phụ thuộc vào điện trở người đó
Câu 6: Điện trở nối đất lặp lại theo qui định nào dưới đây:
A: Rd ≤ 4Ω và không quá 30Ω khi có số cọc nối đất từ 3 cọc trở lên
B: Rd ≤ 10Ω và không quá 20Ω khi có số cọc nối đất từ 3 cọc trở lên
C: Rd ≤ 20Ω và không quá 30Ω khi có số cọc nối đất từ 3 cọc trở lên
D: Rd ≤ 4Ω và không quá 10Ω khi có số cọc nối đất từ 3 cọc trở lên
Câu 7: Trong mạng điện hạ áp 380/220V trung tính nối đất, nối vỏ máy biến áp với điện trở nối đất là 4, người có an toàn tuyệt đối khi chạm vào vỏ không? Vì sao?
A: Có, vì trong tiêu chuẩn chỉ cần điện trở nối đất ở mạng này là 4.
B: Có, vì khi chạm vỏ chỉ chịu điện áp lớn nhất bằng điện áp pha 220V.
C: Không, vì trong tiêu chuẩn yêu cầu điện trở nối đất ở mạng này là 2.
D: Không, vì nối đất chỉ là một biện pháp tăng cường bảo vệ, người vẫn có thể bị điện giật.
Câu 8: Cọc nối đất thường dùng bằng sắt góc có kích thước:
A: 30 x 30 x 5mm trở lên, dài 4- 6m.
B: 50 x 50 x 5mm trở lên, dài 4- 6m.
C: c50 x 50 x 5mm trở lên, dài 2- 6m.
D: 50 x 50 x 5mm trở lên, dài 3- 6m.
Câu 9: Dòng điện công nghiệp có tần số …… là nguy hiểm nhất. Tần số càng tăng thì mức độ nguy hiểm càng ……., và bị ảnh hưởng về nhiệt và điện từ trường.
A: 50HZ - 60HZ/ giảm.
B: 50HZ - 60HZ/ lớn.
C: 400HZ / giảm.
D: 400HZ/lớn.
Câu 10: Theo số liệu tính toán và thực nghiệm thì điện áp rơi trong phạm vi 1m là
A: 68%.
B: 58%.
C: 48%.
D: 38%.
Câu 2: Phương pháp ghép nối tiếp nguồn điện một chiều thành bộ là:
A: Cực dương của nguồn sau nối với cực âm của nguồn trước.
B: Cực âm của nguồn sau nối với cực âm của nguồn trước.
C: Cực dương của nguồn trước nối với cực dương của nguồn sau.
D: Cực dương với cực dương, cực âm với cực âm.
Câu 3: Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho ...
A: độ mạnh của dòng điện.
B: độ yếu của dòng điện.
C: độ lớn của dòng điện.
D: dòng điện.
Câu 4: Nguồn điện là thiết bị biến đổi các dạng năng lượng khác như
A: cơ năng, động năng, thế năng... thành điện năng
B: cơ năng, quang năng, nhiệt năng... thành điện năng
C: cơ năng thành điện năng
D: nhiệt năng thành điện năng
Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có ...
A: biên độ và tần số không đổi.
B: biên độ thay đổi, tần số không đổi
C: chiều và trị số thay đổi theo thời gian.
D: biên độ không đổi, tần số thay đổi.
Câu 7: Điện áp dây trong mạng điện xoay chiều 3 pha là điện áp giữa ...
A: 1 dây pha và 1 dây trung tính.
B: 2 dây pha với nhau.
C: 3 dây pha với nhau..
D: dây trung tính và dây trung tính.
Câu 8: Điện áp pha trong mạng điện xoay chiều 3 pha là điện áp giữa ...
A: dây trung tính của nguồn với dây trung tính của tải
B: 2 dây pha với nhau.
C: 3 dây pha với nhau.
D: dây pha với dây trung tính.
Câu 9: Công suất tác dụng P khi mạch 3 pha đối xứng
A: P = 3Up Ip cos
B: P = 3Up Ip sin
C: P = /3 Up Ip sin
D: P = /3 Ud Id sin
Câu 10: Công suất phản kháng Q khi mạch 3 pha đối xứng
A: Q = 3Up Ip cos
B: Q = 3Up Ip sin
C: Q = /3 Up Ip sin
D: P = /3 Ud Id cos
Câu 1: Vật liệu điện được chia thành các nhóm sau:
A: Vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện
B: Vật liệu dẫn từ, vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện
C: Vật liệu cách điện, vật liệu dẫn từ
D: Vật liệu dẫn điện, vật liệu dẫn từ
Câu 2: Điện trở suất phụ thuộc vào yếu tố:
A: Bản chất của vật liệu
B: Tiết diện của vật liệu
C: Chiều dài của vật liệu
D: Độ ẩm
Câu 3: Độ bền cách điện của vật liệu phụ thuộc vào:
A: Điện trở của vật liệu
B: Bản chất của vật liệu
C: Kích thước của vật liệu
D: Điện trở, kích thước, bản chất vật liệu.
Câu 4: Vật liệu cách điện được chia thành các cấp chịu nhiệt theo thứ tự:
A: A,Y,E,F,H,C,B
B: Y,E,F,H,C,B,A
C: Y,A,E,B,F,H,C
D: H,C,B,A,Y,E,F
Câu 5: Trong môi trường ẩm ướt không dùng đồng và nhôm tiếp xúc cố định với nhau vì:
A: Chúng có điện trở xuất khác nhau
B: Chúng có trọng lượng khác nhau
C: Chúng có điện thế hoá học khác nhau
D: Chúng có độ giãn nở nhiệt khác nhau.
Câu 6: Điện trở tiếp xúc của tiếp điểm giảm khi nhiệt độ
A: 100 2500C
B: 250 4000C
C: 400 5000C
D: 500 6000C
Câu 7: Đồng thau là hợp kim của đồng với:
A: Niken
B: Thiếc
C: Kẽm
D: Chì
Câu 8: Tính già hoá của kim loại là:
A : sự thay đổi theo thời gian của các tính chất kim loại
B : sự thay đổi về độ cứng do nhiệt luyện
C : sự thay đổi về thành phần hoá học khi sản xuất
D : sự thay đổi do sự ăn mòn hoá học của môi trường
Câu 9: Vật liệu được dùng làm các tiếp điểm điện cần phải thoả mãn những điều kiện sau:
A: Có sức bền cơ khí và độ rắn tốt
B: Có điện trở suất nhỏ và dẫn nhiệt, dẫn điện tốt
C: Có nhiệt độ nóng chảy và hoá hơi cao
D: Có sức bền cơ khí, độ rắn tốt, điện trở suất nhỏ và dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, có nhiệt độ nóng chảy và hoá hơi cao.
Câu 10: Đặc điểm của vật liệu sắt từ mềm có độ dẫn từ
A: thấp, có từ dư lớn
B: lớn, tổn hao bé
C: thấp, tổn hao bé
D: lớn, từ dư lớn
Câu 1: Nhiệt độ cho phép của vật liệu cách điện với cấp cách điện H?
A: 150 0C.
B: 120 0C
C: 155 0C.
D: 180 0C.
Câu 2: Tiếp điểm bị hư hỏng do:
A: Ăn mòn kim loại, ôxy hoá, dòng điện cao
B: Không bôi trơn tiếp điểm bằng dầu mỡ.
C: Ăn mòn kim loại, ôxy hoá, điện áp cao.
D: Ôxy hoá, ăn mòn kim loại.
Câu 3: Nhiệm vụ của nút ấn thường mở trong mạch điện dùng để:
A: Đóng không duy trì mạch điện.
B: Cắt không duy trì mạch điện.
C: Đóng có duy trì mạch điện.
D: Cắt có duy trì mạch điện.
Câu 4: Công tắc hành trình dùng để:
A: Khống chế giới hạn làm việc của cơ cấu chấp hành.
B: Khống chế điện áp làm việc của cơ cấu chấp hành.
C: Khống chế tốc độ làm việc của cơ cấu chấp hành.
D: Khống chế tần số làm việc của cơ cấu chấp hành
Câu 5: Nhiệm vụ của dao cách ly?
A: Đóng, cắt mạch điện cao áp khi không tải.
B: Đóng mạch điện cao áp khi không tải.
C: Đóng, cắt mạch điện hạ áp
D: Cắt mạch điện cao áp khi ngắn mạch
Câu 6: Chức năng đóng cắt mạch điện khi có sự cố ngắn mạch của ap tô mát được thực hiện bởi:
A: Rơ le dòng điện.
B: Rơ le điện áp giảm.
C: Cầu chì.
D: Rơ le nhiệt.
Câu 7: Rơ le cường độ dòng điện cực đại là thiết bị dùng để bảo vệ đường dây và thiết bị điện khi có hiện tượng …
A: ngắn mạch hoặc quá tải lớn.
B: quá tải nhỏ
C: quá tải nhỏ lâu dài.
D: điện áp giảm quá trị số cho phép.
Câu 8: Rơ le nhiệt là thiết bị dùng để bảo vệ phụ tải khi có hiện tượng ...
A: quá tải nhỏ lâu dài.
B: quá tải lớn.
C: ngắn mạch.
D: điện áp giảm quá trị số cho phép.
Câu 9: Cầu chì là khí cụ điện bảo vệ gì?
A: Bảo vệ ngắn mạch
B: Bảo vệ quá điện áp.
C: Bảo vệ thiếu điện áp.
D: Bảo vệ lệch pha.
Câu 10: Công tắc tơ là thiết bị dùng để ...
A : điều khiển tự động và từ xa các thiết bị điện hạ áp.
B : điều khiển tự động và từ xa các thiết bị điện cao áp.
C : đóng, ngắt tự động và từ xa các thiết bị điện.
D : đóng, ngắt trực tiếp mạch lực các thiết bị điện.
Câu 11: Một trong những nguyên nhân dẫn đến có tiếng kêu lạ khi công tắc tơ đang hoạt động bình thường là:
A: Thấp điện áp.
B: Quá điện áp.
C: Ngắn mạch cuộn hút.
D: Hỏng tiếp điểm.
Câu 12: Số lượng tiếp điểm điều khiển của rơ le trung gian so với công tắc tơ là:
A: nhiều hơn, dòng qua tiếp điểm nhỏ.
B: nhiều hơn, dòng qua tiếp điểm lớn.
C: ít hơn, dòng qua tiếp điểm nhỏ.
D: ít hơn, dòng qua tiếp điểm lớn.
Câu 13: Rơ le thời gian là thiết bị dùng để ...
A: tạo ra thời gian duy trì cần thiết khi truyền tín hiệu từ thiết bị này đến thiết bị khác, giới hạn thời gian quá tải của thiết bị, tự động mở máy động cơ nhiều cấp bến trở.
B: tạo ra thời gian duy trì cần thiết khi truyền tín hiệu từ thiết bị này đến thiết bị khác.
C: giới hạn thời gian quá tải của thiết bị.
D: tự động mở máy động cơ nhiều cấp bến trở.
Câu 14: Công tắc tơ thường có bao nhiêu tiếp điểm mạch động lực?
A: 3.
B: 4.
C: 2
D: 5
Câu 15: Một trong những ưu điểm của Công tắc tơ so với Cầu dao là làm việc được với tần số đóng, cắt thế nào?
A: Lớn.
B: Nhỏ.
C: Trung bình.
D: Từ nhỏ đến lớn.
Câu 1: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào:
A: vật liệu làm dây dẫn
B: tiết diện dây dẫn.
C: chiều dài dây dẫn
D: Vật liệu, chiều dài, tiết diện dây dẫn.
Câu 2: Điốt chỉnh lưu có ký hiệu:
A: Hình a
B: Hình b
C: Hình c
D: Hình d
Câu 3: TTrazistor được cấu tạo từ bao nhiêu miền bán dẫn :
A: 1 miền bán dẫn
B: 2 miền bán dẫn
C: 3 miền bán dẫn
D: 4 miền bán dẫn
Câu 4: Thứ tự miềm bán dẫn Trazistor ngược :
A: PNP
B: NPP
C: NNP
D: NPN
Câu 5: Điều kiện dẫn của diot là:
A: UAK > 0
B: UAK < 0
C: UAK = 0
D: UAK ≠ 0
Câu 6: Mắc transistor để có tổng trở vào nhỏ nhất là cách mắc:
A: Kiểu E chung.
B: Kiểu B chung.
C: Kiểu C chung.
D: Kiểu BE.
Câu 7: Mắc transistor để có tổng trở vào lớn nhất là cách mắc:
A: Kiểu E chung.
B: Kiểu B chung.
C: Kiểu C chung.
D: Kiểu EC
Câu 8: Một mạch chỉnh lưu sẽ chuyển:
A: Điện áp ngõ vào AC thành điện áp DC dạng xung.
B: Điện áp ngõ vào AC thành điện áp DC dạng lọc phẳng
C: Điện áp ngõ vào AC thành điện áp DC dạng ổn áp.
D: Điện áp ngõ vào AC thành điện áp DC dạng ổn dòng.
Câu 9: Bộ chỉnh lưu không điều khiển là bộ chỉnh lưu sử dụng:
A: Điode.
B: Thyristor.
C: Điosde và Thyristor
D: Điode và Transistor.
Câu 10: Bộ chỉnh lưu điều khiển là bộ bộ chỉnh lưu sử dụng:
A: Điode.
B: Thyristor.
C: Điosde và Thyristor.
D: Điode và Transistor.
Câu 11: Trong sơ đồ chỉnh lưu hình cầu, số lượng van ……?
A: Gấp ba lần số pha.
B: Gấp đôi số pha.
C: = số pha.
D: Tùy thuộc vào sơ đồ.
Câu 12: Bộ băm điện áp một chiều dùng để:
A: biến đổi điện AC sang AC.
B: biến đổi điện AC sang DC.
C: biến đổi điện DC sang AC.
D: biến đổi điện DC sang DC.
Câu 13: Chọn phát biểu đúng nhất về bộ băm điện áp một chiều:
A: Có thể tăng giá trị điện áp.
B: Có thể giảm điện áp.
C: Biến đổi điện áp một chiều không đổi thành các xung điện áp một chiều có trị số trung bình có thể điều chỉnh được.
D: Tổn thất năng lượng nhiều hơn so với phương pháp điều chỉnh điện áp một chiều liên tục.
Câu 14: Phát biểu nào đúng cho phương pháp điều khiển theo dòng của bộ nghịch lưu áp:
A: Mạch nguồn sử dụng cuộn kháng lọc dòng điện và điều khiển đòng điện qua nó.
B: Điều độ lớn điện áp nguồn để đạt dòng điện tải theo yêu cầu.
C: Điều khiển dòng điện tải theo giá trị dòng yêu cầu bằng cách điều khiển giản đồ kích tạo áp tải.
D: Sóng điều khiển tỉ lệ với dòng điện đặt so sánh với sóng điều chế tam giác tần số cao qui định giản đồ kích các linh kiện.
Câu 15: Mạch nghịch lưu áp ba pha là mạch?
A: Ghép bởi 3 sơ đồ nghịch lưu 1 pha có hai Thyristor “Nối tiếp”
B: Ghép bởi 3 sơ đồ nghịch lưu 1 pha có hai Thyristor “Song song”
C: Ghép bởi sơ đồ nghịch lưu cầu (Bốn Thyristor)
D: Sơ đồ hỗn hợp có hai thyristor “nối tiếp” và hai Thyristor “Song song”
Câu 16: Định nghĩa đúng về biến tần trực tiếp?
A: Biến đổi tần số f1 thành tần số f2 ở đầu ra không qua bước biến đổi thành năng lượng 1 chiều và không qua khâu trung gian nào.
B: Biến đổi Biến đổi tần số f1 thành tần số f2 ở đầu ra qua bước biến đổi thành năng lượng 1 chiều.
C: Biến đổi tần số f1 thành tần số f2 ở đầu ra qua khâu trung giam giữa cho điện áp bằng hằng số.
D: Biến đổi tần số f1 thành tần số f2 ở đầu ra qua bộ chỉnh lưu và khâu trung gian giữ cho điện áp 1 chiều bằng hằng số.
Câu 17: Tần số xoay chiều AC trong bộ nghịch lưu được điều chỉnh bởi?
A: Điều chỉnh tần chuyển mạch của các phần tử chuyển mạch bán dẫn.
B: Kỹ thuật điều chế độ rộng xung.
C: Các mạch lọc ở đầu ra của bộ nghịch lưu.
D: Điều chỉnh tần chuyển mạch của các phần tử chuyển mạch bán dẫn và kỹ thuật điều chế độ rộng xung.
Câu 18: Trong sơ đồ nghịch lưu hai Thyristor mắc nối tiếp có thể điều chỉnh thông số nào của điện áp ra phụ tải?
A: Tần số f.
B: Trị hiệu dụng U.
C: Tần số f và trị hiệu dụng U.
D: Biên độ điện áp cực đại Um.
Câu 19: Ứng dụng của bộ băm xung áp?
A: Điều khiển máy điện 1 chiều ở chế độ động cơ.
B: Hãm động năng động cơ điện 1 chiều.
C: Hãm tái sinh động cơ điện 1 chiều.
D: Điều khiển máy điện 1 chiều ở chế độ động cơ, hãm động năng, hãm tái sinh động cơ một chiều.
Câu 20: Trong sơ đồ chỉnh lưu hình tia, số lượng van ……?
A: Gấp ba lần số pha.
B: Gấp đôi số pha.
C: = số pha.
D: Tùy thuộc vào sơ đồ.
Câu 1: Mạng lưới điện thực hiện nhiệm vụ kết nối trạm phân phối với các hộ tiêu thụ?
A: Nguồn điện.
B: Mạng truyền tải.
C: Trạm biến áp
D: Mạng phân phối.
Câu 2: Phụ tải điện nào phải đảm bảo tính liên tục cung cấp điện, không được phép mất điện?
A: Phụ tải điện loại 1.
B: Phụ tải điện loại 2
C: Phụ tải điện loại 3.
D: Phụ tải công nghiệp.
Câu 3: Tỷ số giữa phụ tải tác dụng trung bình với công suất định mức của thiết bị là hệ số?
A: ksd
B: kđ
C: kpt
D: kmax
Câu 4: Công thức xác định hệ số nhu cầu?
A: kmax.ksd
B
C
D
Câu 5: Sơ đồ cung cấp điện thường sử dụng để cung cấp cho hộ tiêu thụ loại I và II là?
A: Sơ đồ hình tia.
B: Sơ đồ phân nhánh.
C: Sơ đồ dẫn sâu.
D: Sơ đồ hỗn hợp
Câu 6: Mã hiệu của dây dẫn A70 có nghĩa là:
A: Dây nhôm có tiết diện 70 mm2.
B: Dây đồng có tiết diện 70 mm2.
C: Dây thép có tiết diện 70 mm2.
D: Dây nhôm lõi thép có tiết diện 70 mm2.
Câu 7: Kết cấu cơ bản của đường dây tải điện trên không dùng dây dẫn trần gồm:
A: Dây dẫn, cột, xà, sứ cách điện.
B: Dây chống sét, cột, sứ cách điệ
C: Dây néo, cột, sứ cách điện.
D: Dây dẫn, cột, sứ xuyên.
Câu 8: Bộ phận dùng để cách điện giữa dây dẫn và xà là?
A: Sứ
B: Cột điện
C: Xà
D: Dây néo
Câu 9: Tổn thất điện áp trên đường dây phụ thuộc?
A : Chiều dài dây dẫn, công suất phản kháng truyền tải, vật liệu cách điện
B : Chiều dài dây dẫn, công suất tác dụng truyền tải, vật liệu làm dây dẫn
C : Chiều dài dây dẫn, công suất tác dụng, công suất phản kháng, vật liệu làm dây dẫn
D : Chiều dài dây dẫn, tiết diện dây dẫn, vật liệu chế tạo dây dẫn
Câu 10: Các bộ phận chính trong cấu trúc của trạm biến áp gồm?
A : Máy biến áp, dao cách ly, thanh góp, đường dây, máy cắt, tủ phân phối, các thiết bị bảo vệ.
B : Máy biến áp, dao cách ly, thanh góp, đường dây, máy cắt, tủ phân phối, các thiết bị bảo vệ.
C : Máy biến áp, các thiết bị đóng cắt, tủ phân phối, các thiết bị bảo vệ, thanh góp, đường dây, sứ điện.
D : Máy biến áp, dao cách ly, thanh góp, đường dây, máy cắt, tủ phân phối, các thiết bị bảo vệ, van chống sét, cọc tiếp địa.
Câu 11: Các thiết bị đo lường chính trong trạm thường gồm:
A : Áp tô mát, cầu dao, cầu chì, đồng hồ am pe, đồng hồ vôn.
B : Đồng đồ công suất, đồng hồ am pe, đồng hồ vôn, đồng hồ cos.
C : Cầu dao dầu, cầu dao hạ áp, cầu chì, máy biến dòng, máy biên áp đo lường.
D : Máy biến dòng, máy biên áp đo lường, đồng hồ vôn.
Câu 12: Vật liệu chế tạo thanh cái là:
A: Đồng.
B: Chì.
C: Thép.
D: Kẽm.
Câu 13: Thanh góp trong lưới cung cấp điện được chọn theo....?
A: Dòng phát nóng.
B: Điều kiện ổn định động.
C: Điều kiện ổn định nhiệt dòng ngắn mạch.
D: Dòng ngắn mạch.
Câu 14: Sử dụng chống sét ống phía đầu vào trạm biến áp hạ áp có tác dụng:
A: Chống quá điện áp do sét lan truyền vào trạm biến áp.
B: Tránh điện áp lưới lan truyền vào trạm biến áp.
C: Ổn định điện áp lưới lan truyền vào trạm biến áp.
D: Bảo vệ quá điện áp cho phụ tải phía thứ cấp máy biến áp
Câu 15: Chiếu sáng dân dụng bao gồm:
A: Chiếu sáng cho các khu vực ánh sáng sinh hoạt như nhà ở, trường học, cơ quan…
B: Chiếu sáng cho các khu công nghiệp như khu công nghiệp chế biến …
C: Chiếu sáng cho nhà xưởng như nhà xưởng cơ khí…
D: Chiếu sáng sự cố.
Câu 17: Trong các giải pháp sau, giải pháp nào là bù cos tự nhiên?
A: Nâng cao điện áp đặt vào động cơ non tải.
B: Thay động cơ thường xuyên non tải bằng động cơ công suất bé.
C: Lắp tụ bù.
D: Thay động cơ thường xuyên non tải bằng động cơ công suất lớn.
Câu 18: Ý nghĩa của việc nâng cao hệ số công suất?
A: Làm giảm tổn thất điện áp, công suất, điện năng trên lưới điện, tăng tính kinh tế khi vận hành lưới điện.
B: Làm giảm tổn thất điện áp, điện năng trên lưới điện, tăng tính kinh tế khi vận hành lưới điện.
C: Tăng tính kinh tế khi vận hành lưới điện
D: Làm giảm tổn thất điện áp, công suất trên lưới điện.
Câu 19: Nhược điểm của máy bù công suất so với tụ bù công suất?
A: Điều chỉnh Qb theo cấp.
B: Giá thành cao.
C: Yên tĩnh.
D: Tiêu thụ ít điện năng.
Câu 20: Khi thực hiện bù bù cos tự nhiên, Nên thay động cơ thường xuyên non tải có hệ số tải …. bằng động cơ công suất bé hơn?
A: kt 0,45
B: kt 0,75
C: kt = 0,45 0,75
D: kt 0,75
Câu 1: Điều kiện để hệ TĐĐ có thể làm việc ổn định tĩnh là?
A: Độ cứng đặc tính cơ của động cơ lớn hơn độ cứng đặc tính cơ của CCSX
B: Độ cứng đặc tính cơ của động cơ bằng độ cứng đặc tính cơ của CCSX
C: Độ cứng đặc tính cơ của động cơ nhỏ hơn độ cứng đặc tính cơ của CCSX
D: Độ cứng đặc tính cơ của động cơ có giá trị âm
Câu 3: Trạng thái hãm tái sinh của động cơ khi
A: Pđiện = 0, Pcơ 0, P = Pcơ
B: Pđiện 0, Pcơ 0, P = Pcơ - Pđiện
C: Pđiện 0, Pcơ 0, P = Pcơ - Pđiện
D: Pđiện 0, Pcơ 0, P = 0
Câu 4: Một trong những đặc điểm của động cơ khi ở trạng thái động cơ là?
A: Mômen quay ngược chiều với tốc độ
B: Mômen quay cùng chiều với tốc độ
C: Mômen quay cùng chiều với lực tác động
D: Mômen quay ngược chiều với lực tác động
Câu 5: Một trong những đặc điểm của động cơ khi ở trạng thái máy phát là?
A: động cơ điện làm việc với Pcơ = M.w< 0
B: động cơ điện làm việc với Pcơ = M.w= 0
C: động cơ điện làm việc với Pcơ = M.w> 0
D: động cơ điện làm việc với Pđiện < 0, Pcơ < 0
Câu 2: Trạng thái động cơ là trạng thái động cơ điện làm việc với…
A: Pcơ = M.w< 0
B: Pcơ = M.w> 0
C: Pđ = M.w< 0
D: Pđ = M.w> 0
Câu 6: Momen do động cơ sinh ra ở trạng thái hãm có chiều…
A: ngược với tốc độ quay của động cơ điện
B: cùng với tốc độ quay của động cơ điện
C: theo cả 2 chiều thuận và ngược
D: chiều truyền từ máy động cơ về máy sản xuất
Câu 7: Một trong những đặc điểm của động cơ khi ở trạng thái máy phát là?
A: Tiêu thụ cơ năng biến thành điện năng
B: Tiêu thụ điện năng biến thành cơ năng
C: Tiêu thụ điện năng biến thành động năng
D: Tiêu thụ cơ năng biến thành thế năng
Câu 8: Nên sử dụng động cơ một chiều kích từ nối tiếp cho những truyền động có yêu cầu...
A: ổn định cao
B: tốc độ thay đổi theo tải.
C: mô men thay đổi
D: Mô men khởi động nhỏ
Câu 9: Độ trượt của động cơ KĐB có dạng:
A: s = ( n -n0 )/n
B: s = ( n0 - n )/n0
C: s = ( n0 + n )/n0
D: s = ( n0 - n )/n
Câu 10: Dải điều chỉnh tốc độ của một hệ TĐĐ …
A: không thay đổi
B: càng lớn càng tốt
C: càng nhỏ càng tốt
D: tốc độ động cơ không đổi
Câu 11: Hệ điều chỉnh của một hệ TĐĐ có tính kinhtế khi …
A: vốn đầu tư nhỏ, tổn hao năng lượng ít, phí tổn vậnhành không nhiều.
B: tổn hao năng lượng ít, phí tổn vận hành không nhiều
C: vốn đầu tư nhỏ, tổn hao năng lượng ít
D: vốn đầu tư càng lớn càng tốt
Câu 12: Hệ thống truyền động máy phát - động cơ một chiều có khả năng:
A: Điều chỉnh theo nhiều hướng
B: Điều chỉnh theo 2 hướng
C: Điều chỉnh nhảy cấp
D: Điều chỉnh một cấp
Câu 13: Thay đổi tốc độ động cơ DC bằng cách:
A: Dùng biến áp tự ngẫu
B: Dùng điện trở phụ
C: Đổi cực tính nguồn
D: Dùng diode
Câu 14: Chọn công suất động cơ trong chế độ làm việc ngắn hạn cần:
A: sử dụng động cơ chuyên dùng cho chế độ làm việc ngắn hạn.
B: sử dụng động cơ dài hạn hoặc sử dụng động cơ chuyên dùng cho chế độ làm việc ngắn hạn
C: Sử dụng động cơ có công suất lớn
D: Sử dụng động cơ dài hạn
Câu 15: Khi dùng động cơ dài hạn để làm việc ở chếđộ ngắn hạn cần:
A: chọn công suất động cơ nhỏ hơn để động cơ phảilàm việc quá tải trong thời gian đóng điện tlv.
B: chọn công suất động cơ lớn hơn để động cơ không phải làm việc quá tải trong thời gian đóng điện tlv.
C: chọn công suất động cơ bằng công suất truyền
D: chọn công suất động cơ lớn để động cơ phải làmviệc đủ tải trong thời gian đóng điện tlv
Câu 16: Yêu cầu kiểm nghiệm công suất động cơ bao gồm:
A: Kiểm nghiệm phát nóng, kiểm nghiệm quá tải về mômen, kiểm nghiệm mômen khởi động
B: Kiểm nghiệm phát nóng, kiểm nghiệm quá tải về mômen
C: Kiểm nghiệm quá tải về mômen, kiểm nghiệm mômen khởi động
D: Kiểm nghiệm phát nóng, kiểm nghiệm mômen khởi động
Câu 17: Những ứng dụng điển hình của bộ khởi động mềm:
A: Động cơ điện cho chuyên chở vật liệu, động cơ bơm, động cơ vân hành quá tải lâu dài, động cơ có bộ chuyển đổi, động cơ có quán tính lớn
B: động cơ bơm, băng truyền, thang máy, máy nghiền, máy ép, máy khuấy, máy dệt.
C: Động cơ điện cho chuyên chở vật liệu, động cơ bơm, động cơ vân hành non tải lâu dài, động cơ có bộ chuyển đổi, động cơ có quán tính lớn
D: Động cơ điện cho chuyên chở vật liệu , quạt, máy nén, bơm, băng truyền, thang máy, máy nghiền, máy ép, máy khuấy, máy dệt.
Câu 18: Nếu phát hiện động cơ đạt tốc độ yêu cầu trước khi hết thời gian đặt của bộ khởi động mềmthì...
A: dòng điện vào lập tức được tăng lên 100% điện áp lưới
B: điện áp vào lập tức được tăng lên 100% điện áp lưới
C: điện áp vào lập tức được dừng lại ở mức điều chỉnh
D: Dòng điện và điện áp tăng lên 100%
Câu 19: Mức điều chỉnh điện áp khởi động của bộ khởi động mềm
A: 30% - 100%.
B: 0% - 100%.
C: 70% - 100%.
D: 70% - 120%.
Câu 20: Mức điều chỉnh công suất khởi động của bộ khởi động mềm
A: 30% - 100%.
B: 50% - 100%.
C: 70% - 100%.
D: 40% - 100%.
Câu 1: Tỷ lệ giữa sai số tuyệt đối và giá trị thực cần đo (tính theo %) được gọi là:
A: sai số tương đối.
B: sai số phụ.
C: sai số cơ bản.
D: tỷ lệ % của sai số tuyệt đối.
Câu 2: Để hạn chế sai số hệ thống người ta phải:
A: Đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình
B: Dùng máy đo lọai tốt, đắt tiền
C: Sử dụng và thao tác đúng máy đo.
D: Dùng máy đo loại hiển thị số.
Câu 3: Cơ cấu đo từ điện đo được các đại lượng:
A: điện một chiều.
B: điện xoay chiều.
C: điệu xoay chiều mọi tần số.
D: cả một chiều lẫn xoay chiều.
Câu 4: Khi dùng cơ cấu đo từ điện để đo dòng điện xoay chiều, phải lắp thêm bộ:
A: điện trở hạn dòng.
B: tụ lọc nhiễu.
C: nắn dòng.
D: Cuộn dây bù tần số.
Câu 5: Đặc điểm chính của cơ cấu đo điện từ:
A: đơn giản, rẻ tiền, cấp chính xác cao.
B: khung dây mảnh rễ đứt.
C: độ nhạy kém, thang chia không đều
D: không ảnh hưởng từ trường ngoài
Câu 6: Cấu tạo chính của cơ cấu đo điện động:
A: nam châm vĩnh cửu và khung dây quay.
B: cuộn dây tĩnh và cuộn dây động.
C: cuộn dây tĩnh và lá thép gắn lệch tâm.
D: cuộn dòng, cuộn áp vầ đĩa nhôm.
Câu 7: Góc quay của cơ cấu đo điện động tỷ lệ với:
A: tích số dòng điện qua 2 cuộn dây.
B: tỷ số 2 dòng điện và điện áp.
C: hiệu số dòng điện qua 2 cuộn dây.
D: độ cứng và hình dáng của lò xo.
Câu 8: Vôn mét mét dùng để đo:
A: Điện áp.
B: Dòng điện.
C: Công suất biểu kiến.
D: Công suất tổn hao.
Câu 9: Ampe mét dùng để đo:
A: Dòng điện.
B: Điện áp.
C: Công suất biểu kiến.
D: Công suất tổn hao
Câu 10: Ampe mét được mắc:
A: nối tiếp với phụ tải cần đo.
B: song song với phụ tải cần đo.
C: hỗn hợp.
D: song song với điện trở phụ.
Câu 11: Vôn mét được mắc:
A: Song song với phụ tải cần đo.
B: Song song điện trở phụ.
C: Hỗn hợp.
D: Nối tiếp với phụ tải cần đo.
Câu 12: Để đo điện áp một chiều có thể dùng cơ cấu…………kết hợp với điện trở hạn dòng:
A : Điện từ, từ điện
B : Điện từ, điện động
C : Điện động, từ điện
D : Điện từ, từ điện, điện động
Câu 13: Công tơ điện 1 pha dùng để đo:
A: Công suất tiêu thụ của tải.
B: Điện năng tiêu thụ của tải.
C: Dòng điện tiêu thụ của tải.
D: Điện năng tiêu thụ mạng DC
Câu 14: Để đo gián tiếp hệ số công suất của mạch điện ta dùng:
A: Vônmét, Ampemét và Wattmét.
B: công tơ điện và Vônmét.
C: Ampemét, Wattmét.
D: công tơ điện và Ampemét.
Câu 15: Dụng cụ đo trực tiếp hệ số công suất là:
A: cơ cấu đo từ điện.
B: tỉ số kế từ điện.
C: cơ cấu đo điện động.
D: tỉ số kế điện động.
Câu 16: Khi mắc ngược một trong hai cuộn dây của Wattmét DC thì kim:
A: không quay
B: quay chậm hơn.
C: quay ngược lại.
D: không đổi chiều.
Câu 17: Đồng hồ vạn năng VOM sử dụng biến trở điều chỉnh 0 nhằm mục đích......
A: hiệu chỉnh lại phần cơ khí của cơ cấu đo.
B: hiệu chỉnh nguồn cung cấp cho mỗi mạch đo.
C: tăng điện trở nội của máy đo.
D: giảm sai số cá nhân.
Câu 18: Số chỉ của Mêgômét sẽ chính xác khi:
A : Quay manhêtô thật đều tay
B : Kim dừng lại không còn dao động trên mặt số
C : Quay manhêto đến đủ điện áp
D : Đèn báo sáng lên
Câu 19: Nguồn pin bên trong máy đo vạn năng (VOM) là để dùng cho mạch đo:
A : Đo các đại lượng điện thụ động
B : Đo các đại lượng điện tác động.
C : Đo điện trở.
D : Đo điện dung của tụ điện
Câu 20: Dòng điện định mức phía thứ cấp của máy biến dòng là:
A: 5A.
B: 4A.
C: 6A.
D: 3A.
Câu 21: Khi đo điện trở có giá trị lớn bằng đồng hồ VOM để thang đo quá nhỏ thì:
A: Kim lên nhiều vượt khỏi thang đo, không đọc được trị số.
B: Kim không lên hầu như chỉ vị trí 0Ω.
C: Kim chỉ vị trí ∞Ω.
D: Kim dao động liên tục.
Câu 1: Mạch từ trong máy điện dùng để
A: dẫn điện
B: dẫn từ
C: hạn chế dòng điện chạy trong dây quấn
D: dẫn điện,dẫn từ,hạn chế dòng điện chạy trong dây quấn
Câu 2: Lõi thép máy điện làm bằng các lá thép kỹ thuật điện không có tác dụng giảm
A: dòng điện cảm ứng trong lõi thép
B: tổn hao sắt từ trong lõi thép
C: nhẹ trọng lượng của máy
D: phát nóng của lõi thép
Câu 3: Người ta dùng Silic ( Si) trộn vào thép kỹ thuật điện có tác dụng giảm
A: điện trở của thép kỹ thuật điện
B: tổn hao do dòng điện xoáy trong lõi thép kỹ thuật điện
C: nhẹ trọng lượng của máy
D: Dẫn từ tốt
Câu 4: Khi thay thế thép lá kỹ thuật điện bằng thép khối, dòng điện xoáy trong máy biến áp thay đổi thế nào?
A: không thay đổi
B: giảm
C: tăng
D: chưa xác định, còn phụ thuộc vào khối lượng của lõi thép
Câu 5: Điều kiện để thực hiện ghép 2 máy biến áp 3 pha vào làm việc song song là:
A: điện áp sơ cấp định mức và thứ cấp của các máy phải bằng nhau
B: cùng hệ số máy biến áp
C: điện áp ngắn mạch của các máy phải bằng nhau
D: điện áp sơ cấp định mức và thứ cấp phải bằng nhau, cùng hệ số máy biến áp, điện áp ngắn mạch của các máy phải bằng nhau.
Câu 6: Để xác định tổ nối dây của máy biến áp 3 pha, ta dựa vào
A: cực tính của cuộn dây sơ cấp và thứ cấp
B: cách ký hiệu các đầu dây ra
C: kiểu dấu dây quấn sơ cấp và thứ cấp
D: cực tính của cuộn dây sơ cấp và thứ cấp, cách ký hiệu các đầu dây ra, kiểu dấu dây quấn sơ cấp và thứ cấp.
Câu 7: Máy biến áp 3 pha dấu dây theo kiểu Y/Y0,Y/Y, ^/^ sẽ cho tổ nối dây
A: lẻ
B: chẵn
C: chẵn và
D: chưa xác định, còn phụ thuộc và thứ tự nối cuộn dây 3 pha
Câu 8: Máy biến áp 3 pha dấu dây theo kiểu ^/Y0 , Y/^ , ^/Y sẽ cho tổ nối dây
A: lẻ
B: chẵn
C: chẵn và lẻ
D: chưa xác định, còn phụ thuộc và thứ tự nối cuộn dây 3 pha
Câu 9: Để giảm tổn thất công suất trên đường dây khi tải điện đi xa. Biện pháp chủ yếu là:
A: tăng tiết diện dây dẫn
B: tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải.
C: tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện
D: giảm công suất truyền tải.
Câu 10: Khi giảm số vòng dây sơ cấp, giữ nguyên số vòng dây thứ cấp máy biến áp, điện áp nguồn U1của máy biến áp không đổỉ, điện áp U20 của máy biến áp….:
A: tăng
B: giảm
C: không thay đổi
D: bằng 2 lần
Câu 11: Để đánh giá mức độ tải của máy biến áp người ta dựa vào hệ số ^, nếu ^ > 1 lúc đó máy làm việc ở trạng thái:
A: có tải định mức
B: non tải
C: quá tải
D: động cơ
Câu 12: Máy biến áp đấu Y/Y, nếu thứ cấp chuyển thành ^ , đại lượng thay đổi là:
A: Góc lệch pha,U2đm
B: Sdm , U1đm
C: Góc lệc pha, Sdm
D: U1đm, U2đm
Câu 13: Máy biến áp đo lường( TU) là máy có cuộn dây sơ cấp:
A: ít vòng được mắc nối tiếp với mạch cần đo áp
B: nhiều vòng được mắc song song với mạch cần đo áp
C: ít vòng được mắc song song với mạch cần đo áp
D: nhiều vòng được mắc nối tiếp với mạch cần đo áp
Câu 14: Động cơ không đồng bộ rô to lồng sóc được sử dụng phổ biến trong công nghiệp vì:
A: sử dụng nguồn điện xoay chiều thông dụng, điều chỉnh tốc độ dễ
B: giá thành rẻ, hệ số công suất cao
C: giá thành rẻ, sử dụng nguồn điện xoay chiều thông dụng
D: hệ số công suất cos cao, điều chỉnh tốc độ dễ
Câu 15: Động cơ không đồng bộ 3 pha có ký hiệu Y/^ - 380/220V làm việc với lưới điện có Ud = 220V. Khi khởi động dây quấn stato được nối hình Y thì:
A: dòng khởi động tăng 3 lần.
B: dòng khởi động giảm |\3 lần.
C: mô men mở máy giảm |\3 lần
D: dòng khởi động tăng |\3 lần
Câu 16: Trong động cơ một pha điện dung, tụ điện có tác dụng
A: cải thiện hệ số công suất.
B: tăng được tốc độ động cơ
C: tạo ra mô men mở máy động cơ.
D: tăng dòng điện trong cuộn dây làm việc
Câu 17: Chiều từ trường quay của máy điện không đồng bộ xoay chiều 3 pha phụ thuộc vào
A: tần số dòng điện
B: thứ tự pha dòng điện
C: điện áp đặt vào
D: độ lớn dòng điện
Câu 18: Nhìn vào hình vẽ đây là dây quấn
A: đồng tâm
B: đồng khuôn
C: sóng kép
D: sóng đơn
Câu 19: Tốc độ quay của từ trường không phụ thuộc vào
A: tần số dòng điện stato
B: số cực từ của stato
C: số rãnh của stato
D: tần số dòng điện stato, số cực từ của stato, số rãnh của stato
Câu 20: Tốc độ quay của rôto máy điện đồng bộ là:
A: n < 60f/p
B: n > 60f/p
C: n = 60f/p
D: n = 60p/f
Câu 21: Động cơ đồng bộ làm việc ở chế dộ quá kích từ nhằm…:
A: cung cấp công suất phản kháng cho lưới điện,
B: nâng cao hệ số công suất cos^
C: ổn định điện áp cho lưới điện
D: cung cấp công suất phản kháng cho lưới điện, nâng cao hệ số công suất cos, ổn định điện áp cho lưới điện
Câu 22: Dây quấn kích từ trong máy điện một chiều được đặt ở
A: cực từ chính stato
B: lõi thép rôto
C: cực từ phụ stato
D: cực từ chính stato, lõi thép rôto, cực từ phụ stato
Câu 23: Để giảm dòng mở máy động cơ điện 1 chiều người ta dùng phương pháp
A: mắc biến trở mở máy và giảm điện áp đặt vào mạch phần ứng
B: mắc biến trở mở máy và giảm điện áp đặt vào mạch phần cảm
C: mắc biến trở mở máy vào phần ứng và giảm điện áp đặt vào phần cảm
D: mắc cuộn cảm mở máy vào phần ứng và giảm điện áp đặt vào phần cảm
Câu 24: Ưu điểm của động cơ điện một chiều so với động cơ điện xoay chiều là
A: điều chỉnh được tôc độ động cơ trong phạm vi rộng
B: giá thành thấp
C: dùng nguồn một chiều, lên tổn hao ít
D: có cố góp chổi than
Câu 1: Sơ đồ mở máy động cơ KĐB 3 pha như hình sau, sử dụng phương pháp mở máy nào?
A: Mở máy qua cuộn kháng ĐKB roto lồng sóc theo nguyên tắc thời gian
B: Mở máy qua biến áp tự ngẫu.
C: Mở máy Y - ^ động cơ KĐB 3pha roto lồng sóc
D: Mở máy trực tiếp
Câu 2: Mạch điện như hình, sau khi khởi động xong thì rơ le thời gian sẽ:
A: Vẫn còn làm việc, nhưng động cơ phải đấu lại Y
B: Rơ le thời gian không làm việc ngay từ đầu
C: Được cắt ra khỏi mạch
D: Vẫn còn làm việc
Câu 3: Sơ đồ mạch điện như hình sau, công dụng của mạch là?
A: Mở máy và hãm ngược ĐKB 3 pha
B: Mở máy qua cuôn kháng ĐKB 3 pha
C: Mở máy Y - ( ĐKB 3 pha
D: Mở máy và hãm động năng ĐKB 3 pha
Câu 4: Cho sơ đồ mạch mở máy ĐC - DC qua 2 cấp điện trở phụ theo nguyên tắc thời gian. Dòng điện qua rơ le thời gian 2RTh đi như thế nào trong mạch khi động cơ làm việc ở chế độ quay thuận?
A: đi từ D(1,3) đến T(3,9) đến 1RTh(9,15) đến 2RTh(15,4)
B: đi từ D(1,3) đến T(3,9) đến 2RTh(15,4)
C: đi từ D(1,3) đến N(3,11) đến 1RTh(11,15) đến 2RTh(15,4)
D: đi từ D(1,3) đến T(5,9) đến 1RTh(9,15) đến 2RTh(15,4)
Câu 5 : Nguyên công chính mà máy khoan có thể hoàn thành tốt là?
A: Khoan lỗ và cắt ren
B: Mặt trụ
C: Mặt phẳng
D: Mặt côn
Câu 6: Truyền động chính trong máy khoan là?
A: Bơm nước
B: Quay đầu khoan
C: Bơm dầu
D: Di chuyển cần khoan
Câu 7: Động cơ truyền động chính trong máy khoan phải thoả mãn điều kiện:
A: Công suất lớn
B: Đảo chiều quay và làm việc dài hạn
C: Điều chỉnh vô cấp;
D: Phải dùng động cơ 3 pha;
Câu 8: Phần tử chính trong lò điện kiểu đốt nóng là?
A: Phần tử đốt nóng
B: Máy phát cao tần
C: Cuộn dây cảm ứng
D: Rơ le điều chỉnh
Câu 9: Mạch lò điện sử dụng công tắc tơ như hình, mạch có thể điều chỉnh nhiệt độ bằng cách?
A: Điều chỉnh bằng tay
B: Điều chỉnh nhiệt độ triắc
C: Bằng tay hoặc tự động
D: Chỉ điều chỉnh tự động
Câu 10: Trong thang máy, phanh hãm điện từ có tác dụng:
A: Giữ cho thang chuyển động không va đập
B: Dừng chính xác và đề phòng sự cố
C: Dừng chính xác
D: Hãm cưỡng bức động cơ
Câu 11: Khi thang máy đang hoạt động, nếu mất điện đột xuất sẽ có hiện tượng:
A: Thang rơi tự do tác dụng của trọng trường
B: Thang dừng lại tại chỗ nhờ phanh hãm
C: Thang tiếp tục đi lên
D: Thang hạ với tốc độ chậm
Câu 12: Trong mạch điện thang máy nhà 5 tầng, khí cụ điện có tính quyết định đến chiều di chuyển (nâng lên hoặc hạ xuống) của thang là?
A: Các công tắc tơ nâng hoặc hạ
B: Các công tắc tơ tốc độ cao hoặc thấp
C: Các công tắc chuyển đổi tầng CĐT
D: Các nam châm điện 1NC và 2NC
Câu 13: Xét về góc độ an toàn, yêu cầu tối quan trọng với thang máy là?
A: Gia tốc và độ giật phải nằm trong phạm vi cho phép
B: Phải dừng thang máy an toàn khi có sự cố về điện
C: Động cơ phải đủ công suất
D: Nâng hạ phải đúng tốc độ
Câu 1: Kí hiệu tủ phân phối điện (động lực và ánh sáng) là hình:
A: Hình 1
B: Hình 2
C: Hình 3
D: Hình 4
Câu 2: Các bước lắp đặt đường dây trên không gồm:
A: Lắp sứ đứng, vận chuyển dây dẫn trên tuyến, rải dây, nối dây, căng dây, nối đất cột, cố định dây dẫn trên sứ, lắp bộ tạ chống rung.
B: Lắp sứ đứng, vận chuyển dây dẫn trên tuyến, rải dây, nối dây, căng dây, nối đất cột, cố định dây dẫn trên sứ.
C: Lắp sứ đứng, rải dây, nối dây, căng dây, nối đất cột, cố định dây dẫn trên sứ, lắp bộ tạ chống rung.
D: Lắp sứ đứng, vận chuyển dây dẫn trên tuyến, rải dây, nối dây, nối đất cột, cố định dây dẫn trên sứ, lắp bộ tạ chống rung.
Câu 3: Khi căng dây vượt qua đường giao thông phải:
A: Bố trí người báo hiệu cảnh báo ở hai đầu. Người cảnh báo đứng cách nơi kéo dây vượt đường 100m về mỗi phía và phải có cờ tín hiệu và chỉ dẫn cho người qua đường.
B: Bố trí người báo hiệu cảnh báo ở hai đầu. Người cảnh báo đứng cách nơi kéo dây vượt đường 100m về mỗi phía.
C: Bố trí người báo hiệu cảnh báo ở hai đầu. Người cảnh báo đứng cách nơi kéo dây vượt đường 200m về mỗi phía và phải có cờ tín hiệu và chỉ dẫn cho người qua đường.
D: Bố trí người báo hiệu cảnh báo ở hai đầu. Người cảnh báo đứng cách nơi kéo dây vượt đường 200m về mỗi phía và phải.
Câu 4: Yêu Yêu cầu khi cố định dây dẫn trên sứ là:
A: Dây dẫn được căng với độ võng đã cho được kẹp chặt trên sứ đường dây. Dây dẫn ở các cột trung gian được kẹp trên đầu sứ đứng
B: Dây dẫn được căng với độ võng đã cho được kẹp chặt trên sứ đường dây.
C: Dây dẫn được căng với độ võng đã cho được kẹp chặt trên sứ đường dây. Ở cột góc, dây dẫn được đặt ở cạnh ngoài sứ so với góc quay của đường dây.
D: Dây dẫn được căng với độ võng đã cho được kẹp chặt trên sứ đường dây. Khi kẹp không được cho dây dẫn uốn quá do lực kéo của dây buộc.
Câu 5: Việc nối dây vặn xoắn nhiều sợi được thực hiện bằng các
A: Ông nối dây
B: cút nối
C: Hàn
D: Dây nối
Câu 6: Cột tạm phải cao hơn đường dây thông tin:
A: 1m.
B: 2m
C: 3m
D: 1.5m
Câu 7: Dây dẫn được lồng vào ống nối từ chiều đối diện sao cho các đầu dây thò ra khỏi ống nối khỏang
A: 20 ÷ 25mm
B: 25 ÷ 35mm
C: 20 ÷ 30mm
D: 25 ÷ 30mm
Câu 8: Khi rải dây bằng sức người cần tính toán sao cho mỗi công nhân chịu lực không quá:
A: 50kg dây dẫn
B: 52kg dây dẫn
C: 55kg dây dẫn
D: 20kg dây dẫn
Câu 9: Việc chọn tiết diện dây của đường dây tải điện phải lưu ý đến các vấn đề …..:
A: Độ sụt áp cho phép trên đường dây, sự phát nhiệt cho phép trên đường dây, tổn hao trên đường dây, sức bền về cơ của dây.
B: Độ sụt áp cho phép trên đường dây, sự phát nhiệt cho phép trên đường dây, tổn hao trên đường dây.
C: Độ sụt áp cho phép trên đường dây, tổn hao trên đường dây, sức bền về cơ của dây theo qui định, chiều dài đường dây.
D: Tổn hao trên đường dây, chiều dài đường dây
Câu 10: Để đèn huỳnh quang họat động, cần phải mắc thêm….
A: Một bộ khởi động (starter, tắc te).
B: Một bộ khởi động (starter, tắc te) và một cuộn cảm (chấn lưu, ballast).
C: Một cuộn cảm (chấn lưu, ballast).
D: Một bộ khởi động (starter, tắc te) và một cuộn cảm (chấn lưu, ballast), một công tắc.
Câu 11: Mạng điện công nghiệp là:
A: Mạng động lực ba pha cung cấp điện cho các phụ tải công nghiệp. Phụ tải công nghiệp bao gồm máy móc, trang thiết bị công nghiệp sử dụng năng lượng điện sản xuất ra các sản phẩm công nghiệp trong các dây chuyền công nghệ.
B: Mạng động lực ba pha cung cấp điện cho các phụ tải công nghiệp. Phụ tải công nghiệp bao gồm máy móc.
C: Mạng động lực ba pha cung cấp điện cho các phụ tải công nghiệp. Phụ tải công nghiệp bao gồm máy móc, trang thiết bị công nghiệp
D: Mạng động lực ba pha cung cấp điện cho các phụ tải công nghiệp.
Câu 12: Để lựa chọn khả năng lắp đặt mạng điện cần phải xét tới các điều kiện ảnh hưởng sau:
A: Mội trường lắp đặt.
B: Vị trí lắp đặt.
C: Sơ đồ nối các thiết bị, phần tử riêng lẻ của mạng, độ dài và tiết diện dây dẫn.
D: Mội trường lắp đặt, vị trí lắp đặt, sơ đồ nối các thiết bị, phần tử riêng lẻ của mạng, độ dài và tiết diện dây dẫn.
Câu 13: Khi lắp đặt hệ thống đường dây cung cấp điện trong ống thép trên sàn nhà cần có:
A: Trạm biến áp, đường dây dẫn chính, tủ điện lực, đường dây chính trên sàn, hộp phân nhánh dây trên sàn nhà, cột mô đun phân phối.
B: Trạm biến áp, đường dây dẫn chính, tủ điện lực, đường dây chính trên sàn
C: Trạm biến áp, đường dây dẫn chính, tủ điện lực, đường dây chính trên sàn, cột mô đun phân phối.
D: Trạm biến áp, đường dây dẫn chính, tủ điện lực, đường dây chính trên sàn, hộp phân nhánh dây trên sàn nhà.
Câu 14: Tủ cần đặt ở độ cao với tới được từ ….. Độ cao …. giành cho người tàn tật và lớn tuổi.
A: 1÷1,8m/ 1,3m.
B: 1,8m/ 1,3m.
C: 1m/ 0.5m.
D: 1,8m/ 1m.
Câu 15: Đối với các trạm phát điện, trong mỗi gian nhà không được đặt quá hai máy, khỏang cách nhỏ nhất giữa hai máy là:
A: 3m đối với máy phát dưới 500KVA, 5m đối với các máy phát điện từ 500KVA trở lên.
B: 2m đối với máy phát dưới 500KVA, 7m đối với các máy phát điện từ 500KVA trở lên.
C: 5m đối với máy phát dưới 500KVA, 7m đối với các máy phát điện từ 500KVA trở lên
D: 1m đối với máy phát dưới 500KVA, 3m đối với các máy phát điện từ 500KVA trở lên.
Câu 16: Các đối tượng cần bảo vệ sét đánh là:
A: Bảo vệ chống sét đánh trực tiếp đối với trạm biến áp, đường dây tải điện, từ đường dây truyền vào trạm, các công trình.
B: Bảo vệ chống sét đánh trực tiếp đối với trạm biến áp, bảo vệ chống sét đường dây tải điện.
C: Bảo vệ chống sét đánh trực tiếp đối với trạm biến áp, bảo vệ chống sét từ đường dây truyền vào trạm, bảo vệ chống sét cho các công trình.
D: Bảo vệ chống sét đánh trực tiếp đối với trạm biến áp, bảo vệ chống sét đường dây tải điện, bảo vệ chống sét cho các công trình
Câu 17: Nối đất tự nhiên bao gồm:
A: Các đường ống nước, các đường ống bằng kim lọai trừ các đường ống dẫn khí đốt hóa lỏng cũng như những đường dẫn khí đốt và các khí dễ cháy dễ nổ.
B: Các ống chôn sâu trong đất của giếng khoan. Kết cấu kim lọai và bê tông cốt thép nằm dưới đất của các nhà ở và công trình xây dựng.
C: Các đường ống kim lọai của công trình thủy lợi. Vỏ chì của các đường cáp chôn trong đất.
D: Các đường ống nước, các đường ống bằng kim lọai. Các ống chôn sâu trong đất của giếng khoan. Kết cấu kim lọai và bê tông cốt thép nằm dưới đất của các nhà ở và công trình xây dựng.Vỏ chì của các đường cáp chôn trong đất.
Câu 18: Đối với mạng điện áp dưới 1000V, điện trở nối đất tại mọi thời điểm trong năm không được vượt quá:
A: 4 Ώ
B: 5 Ώ
C: 10 Ώ
D: 7 Ώ
Câu 19: Đối với các thiết bị nhỏ, công suất tổng của máy phát điện và máy biến áp không quá 100kVA thì cho phép điện trở dây nối đất đến:
A: 4 Ώ.
B: 5 Ώ.
C: 10 Ώ.
D: 7 Ώ.
Câu 20: Trong các mạng điện có điện áp dưới 1000V, có điểm trung tính cách điện, các cột sắt và bê tông cốt thép cần có điện trở nối đất không quá:
A: 50 Ώ.
B: 10 Ώ
C: 30 Ώ.
D: 40 Ώ
Câu 21: Thiết bị tiếp đất làm bằng thép hình chữ nhật tiết diện có kích thước là:
A: 48mm2
B: 45mm2
C: 40mm2
D: 25mm2
Câu 22: Tùy theo chức năng, yêu cầu cần bảo vệ của tải mà tủ phân phối có các thành phần sau:
A: Vỏ tủ điều khiển và phân phối, đầu kết nối: Cầu dao tự động (CB) đầu vào.
B: Bảo vệ chống sét: Bột bảo vệ chống sét, bảo vệ quá dòng và cách ly: Cầu chì ống, CB, ELCB.
C: Điều khiển từ xa: bộ định thời, quản lý năng lượng.
D: Vỏ tủ điều khiển và phân phối, đầu kết nối, bảo vệ chống sét, điều khiển từ xa: bộ định thời, quản lý năng lượng
Câu 23: Việc tính toán, lựa chọn tiết diện dây dẫn được tiến hành theo mấy phương pháp:
A: 2.
B: 3
C: 4
D: 1
Câu 24: Khi làm việc trên cột phải thực hiện:
A: Nghiêm cấm làm việc trên cột không đeo dây an toàn. Dây an toàn phải ôm lấy người đầy đủ và có móc khóa tốt.
B: Nghiêm cấm làm việc trên cột không đeo dây an toàn. Dây an toàn phải ôm lấy người đầy đủ.
C: Nghiêm cấm làm việc trên cột không đeo dây an toàn. Dây an toàn phải ôm lấy người đầy đủ và có móc khóa tốt, phải bố trí người báo hiệu cảnh báo ở hai đầu.
D: Nghiêm cấm làm việc trên cột không đeo dây an toàn. Dây an toàn phải ôm lấy người đầy đủ và có móc khóa tốt, phải có cờ tín hiệu.
