Worksheets80 câu tiếp giải phẫu
Total questions: 195
Worksheet time: 2hrs 38mins
Sụn chun hiện điện ở cấu trúc nào
Khí quản
Loa tai
Đĩa gian đốt sống
Chỏm xương đùi
Ở thân xương dài, thành phần chính của vỏ xương là?
Mô xương đặc
Mô xương xốp
Màng xương
Tổ chức sợi
Trên xương dài, hành xương là vùng ở vị trí nào
Trên bề mặt đầu xương
Giữa đầu xương và sụn khớp
Mặt trong ống tủy
Giữa đầu xương và thân xương
Sẹo sụn tiếp hợp hình thành do
Sự liền chỗ gãy ở đầu xương
Sự liền chỗ gãy ở sụn khớp
Sự hóa xương của sụn tiếp hợp
Sự hóa xương của sụn khớp
Sẹo sụn tiếp hợp có khi nào
Khi đến tuổi trưởng thành
Khi đến tuổi dậy thì
Sụn khớp là loại sụn nào
Sụn trong
Sụn chun
Sụn xơ
Sụn tiếp hợp
Đặc tính nào sau đây ko đúng với màng xương ngoài của xương dài?
Phủ hầu hết trên bề mặt xương
Ko có mạch máu
Có chức năng giúp xương gãy máu lành
Còn là nơi bám của gân cơ, dây chằng
Hiện tượng xảy ra trước nhất trong quá trình liền xương là?
Hình thành các bè xương xốp
Hình thành các sợi collagen
Chảy máu và hình thành khối máu tụ
Hấp thụ các tế bào chết vùng xương gãy
Phần ngoài của vỏ xương được cấp máu bởi động mạch nào
ĐM màng xương ngoài
ĐM nuôi xương
ĐM hành xương
ĐM đầu xương
Vách gian cơ là 1 cấu trúc thuộc?
Mạc nông
Mạc bọc cơ
Mạc sâu
Mạc hoạt dịch
Mạc treo gân có bản chất là gì
Mạc sâu
Mạc nông
Bao sợi của gân
Bao hoạt dịch của gân
Cơ ở vùng nào thường được chi phối bởi nhiều dây thần kinh
Cơ ở mặt
Cơ chi trên
Cơ chi dưới
Cơ thành bụng
Vị trí có nhiều cơ trơn?
Thành bụng
Gan tay
Ống tiêu hóa
Môi và lưỡi
Chọn lựa phù hợp nhất đối với khớp giữa xương trụ và xương cánh tay
Khớp xoay
Khớp sụn sợi
Khớp bản lề
Khớp lồi cầu
Chọn lựa phù hợp nhất đối với khớp giữa thân của các đốt sống?
Khớp động
Khớp xoay
Khớp sụn sợi
Khớp sợi
Chọn lựa phù hợp nhất đối với khớp chảy mác dưới?
Khớp bất động
Khớp xoay
Khớp sụn
Khớp dạng dây chằng
Chọn lựa phù hợp nhất đối với khớp mu?
K. động
K. Xoay
K. Sụn sợi
K. sợi
Chọn lựa nào phù hợp nhất đối với khớp giữa xương thuyền và đầu dưới xương quay?
K. Xoay
K. Sụn
K. Sợi
K. Lồi cầu
Chọn lựa nào phù hợp nhất đối với khớp giữa các xương cổ tay?
K. Động
K. Xoay
K. Sụn
K. Yên ngựa
Loại khớp nào hiện điện nhiều nhất trong cơ thể?
K. Hoạt dịch
K. Dây chằng
K. Sụn
K. Màng gian cốt
Sụn tiếp hợp là lớp sụn là lớp sụn
trong nằm ở đâu
Đầu các xương dài, nơi khớp với các xương khác
Hành xương dài, nơi tiếp giáp giữa đầu xương và thân xương
Dưới màng ngoài xương của thân xương dài
Trên bề mặt của ống tuỷ của thân xương dài
Cơ vân xếp thành mấy dạng dựa vào sự phân bố mạch máu
3 dạng
4 dạng
5 dạng
6 dạng
Sự phân bố thần kinh cho cơ phụ thuộc vào
Vị trí của cơ
Hình dạng của cơ
Chức năng của cơ
Cấu trúc của cơ
Cấu trúc nào nằm giữa cơ và lớp mỡ dưới da
Mạc nông
Mạc sâu
Vách gian cơ
Mạc bọc cơ
1 vết thương gây rách da và cơ, cấu trúc còn nguyên vẹn nếu có sẽ là
Mạc nông
Mỡ dưới da
Vách gian cơ
Mạc bọc cơ
Mạch nào sau đây đổ vào giường mao mạch?
ĐM đàn hồi
ĐM vào cơ quan
Tiểu động mạch nhỏ nhất
Tiểu tĩnh mạch nhỏ nhất
Cơ quan nào sau đây chứa mao mạch dạng xoang, có các hồ chứa máu?
Ruột
Tim
Não
Gan
Khi lấy máu xét nghiệm, nơi nào sau đây có nồng độ CO2 trong máu thấp nhất
Tĩnh mạch
Tiểu tĩnh mạch
Mao mạch
Mạch bạch huyết
Lớp cơ trơn hiện diện ở Lớp nào của động mạch?
Lớp ngoài
Lớp giữa
Lớp trong
Lớp ngoài và lớp trong
Lớp mô liên kết hiện diện ở lớp nào của động mạch?
Lớp ngoài
Lớp giữa
Lớp trong
Lớp ngoài và Lớp trong
Sự khác biệt giữa thành động mạch và thành tĩnh mạch chủ yếu là
Cấu trúc của lớp ngoài
Cấu trúc của lớp giữa
Cấu trúc của lớp trong
Cấu trúc của lớp ngoài và lớp trong
Các màng thường được cấu tạo bởi
Lớp tế bào biểu mô
Các mô liên kết
Tấm dưới da
Tế bào biểu mô và mô liên kết
Mặt ngoài của dạ dày được bao bọc bởi
Niêm mạc
Thanh mạc
Phúc mạc thành
Lá riêng
Mạc nối lớn ko có đặc điểm nào sau đây
Dự trữ năng lượng
Cách nhiệt
Bảo vệ
Có thể bị xoắn
Niêm mạc có đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Ko Lót các đường thông với bên ngoài
Ngăn cản các tác nhân gây bệnh
Thực hiện chức năng hấp thu
Có chức năng bài tiết
Cầu mô liên kết lỏng lẻo của niêm mạc, nối biểu mô với các cấu trúc bên dưới, nâng đỡ các mạch máu và thần kinh được gọi là
Lớp riêng
Lá riêng
Cơ riêng
Mạc riêng
Mao mạch dạng xuyên thấu được tìm thấy nhiều nhất ở
Cơ
Gan
Ruột non
Dạ dày
Shunt động mạch tồn tại ở vị trí nào sau đây
Mao mạch gan
MM Lách
MM Ruột
MM Cầu thận
Một cấu trúc có bản chất là mô liên kết đặc, tổ chức sợi sắp xếp theo từng lớp chạy theo các hướng khác nhau đó là
Mạc nông
Bao
Mạc sâu
Tổ chức dưới da
Động mạch mạc treo tràng trên không cho nhánh đến?
Ruột thừa
Kết tràng ngang
Góc kết tràng trái
Góc kết tràng phải
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch hồi kết tràng?
Động mạch ruột thừa
Động mạch hồi tràng
Động mạch kết tràng phải
Động mạch manh tràng trước
Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm gì?
Đi trong rễ mạc treo kết tràng xuống
Cung cấp máu cho toàn bộ đại tràng
Có hai tĩnh mạch đi kèm
Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới
Động mạch nào sau đây không cho nhánh đến nuôi ruột già?
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chậu trong
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng dưới
Nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng dưới là động mạch nào?
Động mạch xích ma dưới
Động mạch trực tràng trên
Động mạch trực tràng dưới
Động mạch cùng giữa
Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm nào sau đây?
Xuất phát từ động mạch chủ bụng ở ngang mức với đốt sống thắt lưng 1
Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới
Không thông nối với động mạch mạc treo tràng trên
Góp phần cung cấp máu cho kết tràng ngang
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chậu trong?
Động mạch bàng quang trên
Động mạch bàng quang dưới
Động mạch trực tràng giữa
Động mạch thượng vị dưới
Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?
Động mạch buồng trứng
Động mạch tử cung
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung
Động mạch vòi tử cung, nhánh của động mạch chậu trong
Động mạch tử cung là nhánh của động mạch nào?
Động mạch chậu trong
Động mạch chậu ngoài
Động mạch bàng quang trên
Động mạch bàng quang dưới
Động mạch tinh hoàn có đặc điểm, ngoại trừ
Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận
Ở bụng thì đi sau phúc mạc
Vào ống bẹn thì đi trong thừng tinh
Cho nhánh động mạch cơ bìu
Động mạch tinh hoàn có đặc điểm, ngoại trừ
Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận
Ở bụng thì đi sau phúc mạc
Vào ống bẹn thì đi trong thừng tinh
Cho nhánh động mạch cơ bìu
Động mạch chủ bụng chia thành hai động mạch chậu chung ở vị trí nào sau đây?
Bên trái đốt sống thắt lưng 2
Bên trái đốt sống thắt lưng 3
Bên trái đốt sống thắt lưng 4
Bên trái đốt sống thắt lưng 5
Động mạch chậu chung chia thành động mạch chậu ngoài và động mạch chậu trong ở vị trí nào sau đây?
Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 4 và thắt lưng 5
Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 5 và cùng 1
Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 5
Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 1
Động mạch chậu trong khi đến bờ trên của khuyết ngồi lớn thì chia thành thân trước và thân sau, thân sau cho nhánh bên nào sau đây?
Động mạch mông trên
Động mạch mông dưới
Động mạch trực tràng giữa
Động mạch bàng quang dưới
Thân trước của động mạch chậu trong cho các nhánh bên nào sau đây, ngoài trừ
Động mạch bịt
Động mạch thẹn trong
Động mạch tử cung
Động mạch chchậu thắt lưng
Động mạch nào sau đây không đi qua khuyết ngồi lớn?
Động mạch mông trên
Động mạch mông dưới
Động mạch bịt
Động mạch thẹn trong
Xuất phát từ động mạch thân tạng và đi ở bờ cong nhỏ dạ dày là
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng dưới
Động mạch gan riêng
Động mạch vị trái
Cho nhánh động mạch vị phải
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng dưới
Động mạch gan riêng
Động mạch vị trái
Cho nhánh động mạch kết tràng phải
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng dưới
Động mạch gan riêng
Động mạch vị trái
Cho nhánh động mạch trực tràng trên
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng dưới
Động mạch gan riêng
Động mạch vị trái
Nguyên ủy của động mạch cơ hoành là
Động mạch chủ bụng
Động mạch thân tạng
Động mạch lách
Động mạch ngực trong
Nguyên ủy của động mạch hoành dưới
Động mạch chủ bụng
Động mạch thân tạng
Động mạch lách
Động mạch ngực trong
Nguyên ủy của động mạch vị trái
Động mạch chủ bụng
Động mạch thân tạng
Động mạch lách
Động mạch ngực trong
Nguyên ủy của động mạch vị mạc nối trái
Động mạch chủ bụng
Động mạch thân tạng
Động mạch lách
Động mạch ngực trong
Ở đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là
Động mạch ngực ngoài
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực trên
Động mạch dưới vai
Ở vòng nối quanh vai, nhánh bên của động mạch nách nối với động mạch nào sau đây của động mạch dưới đòn?
Động mạch trên vai
Động mạch ngực trong
Động mạch ngang cổ
Động mạch vai xuống
Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của động mạch nách nối với nhánh bên của động mạch dưới đòn?
Động mạch ngực trên
Động mạch ngực ngoài
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch dưới vai
Động mạch bên trụ dưới là nhánh bên của
Động mạch bên quay
Động mạch bên giữa
Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?
Động mạch quay
Động mạch bên quay
Động mạch bên giữa
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?
Động mạch quay
Động mạch bên quay
Động mạch bên giữa
Động mạch cánh tay sâu
Khi phẫu tích vùng khuỷu trước nếu tìm được thần kinh giữa, chúng ta có thể tìm thấy động mạch cánh tay ở
Phía sau thần kinh giữa
Phía trước thần kinh giữa
Phía trong thần kinh giữa
Phía ngoài thần kinh giữa
Khi mô tả, động mạch nách được chia thành ba đoạn dựa vào?
Cơ bậc thang trước
Cơ bậc thang giữa
Cơ ngực bé
Cơ ngực lớn
Động mạch lách có đặc điểm nào sau đây ngoại trừ
Là động mạch dưới đòn đổi tên sau khi đi qua khe sườn đòn
Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé
Cho một trong những nhánh bên là động mạch ngực trong
Cho nhánh nối với động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay
Động mạch nách cho các nhánh bên sau đây ngoại trừ
Động mạch ngực trên
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực ngoài
Động mạch trên vai
Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi
Đi qua khỏi khe sườn đòn
Đến cổ phẫu thuật xương cánh tay
Đến bờ trên cơ ngực lớn
Đến bờ dưới cơ ngực lớn
Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa
Động mạch ngực trên và động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực trên và động mạch ngực ngoài
Động mạch dưới vai và các động mạch mũ cánh tay
Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch nách?
Động mạch ngực trên
Động mạch ngực trong
Động mạch dưới vai
Động mạch ngực ngoài
Khi phẫu tích vùng cánh tay sau ta gặp một động mạch đi cùng thần kinh quay, động mạch đó chính là
Động mạch quay
Động mạch gian cốt sau
Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch nào sau đây có thể bị tổn thương trong trường hợp gãy thì xương cánh tay?
Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch mũ cánh tay trước
Động mạch mũ cánh tay sau
Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên giữa nối với
Động mạch bên trụ trên
Động mạch quặt ngược gian cốt
Động mạch quặt ngược quay
Động mạch quặt ngược trụ
Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên quay nối với
Động mạch quặt ngược trụ
Động mạch quặt ngược quay
Động mạch bên trụ trên
Động mạch quặt ngược gian cốt
Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên trụ dưới nối với
Động mạch quặt ngược trụ
Động mạch bên giữa
Động mạch bên quay
Động mạch quặt ngược quay
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?
Động mạch quặt ngược trụ
Động mạch bên giữa
Động mạch bên quay
Động mạch quặt ngược gian cốt
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh ngực?
Động mạch ngực lưng
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực trong
Động mạch ngực ngoài
Vị trí nào sau đây trên động mạch nách được khuyên không nên thắt để cầm máu khi phẫu thuật vì có thể gây thiếu máu bên dưới chỗ thắt?
Đoạn từ bờ dưới xương đòn đến nơi xuất phát của động mạch cùng vai ngực
Đoạn từ động mạch cùng vai ngực đến nơi xuất phát của động mạch ngực ngoài
Đoạn từ động mạch dưới vai đến nơi xuất phát động mạch mũ cánh tay trước
Đoạn từ động mạch mũ cánh tay trước đến nơi xuất phát động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch cánh tay sâu có đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Là một nhánh của động mạch cánh tay
Chui qua lỗ tam giác vai tam đầu
Đi trong rãnh thần kinh quay cùng với thần kinh quay
Có hai nhánh tận là động mạch bên giữa và động mạch bên quay
Động mạch bên trụ trên là nhánh của động mạch nào sau đây?
Động mạch trụ
Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch trụ có đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Ở cẳng tay, đi phía trong thần kinh trụ
Đến bàn tay, đi phía trước mạc giữ gân gấp
Là động mạch chính tạo nên cung gan tay nông
Cho nhánh nối với động mạch quay
Cung động mạch gan tay nông được tạo bởi
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
Động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch quay
Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay
Động mạch trụ và động mạch ngón cái chính
Cung động mạch gan tay sâu được tạo bởi
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
Động mạch quay và động mạch gian cốt trước
Động mạch quay và nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay
Động mạch quay ngón trỏ xuất phát từ bộ phận nào sau đây?
Động mạch trụ
Động mạch quay
Cung gan tay nông
Cung gan tay sâu
Tĩnh mạch nào sau đây được xếp vào nhóm tĩnh mạch nông của chi trên?
Tĩnh mạch đầu
Tĩnh mạch quay
Tĩnh mạch trụ
Tĩnh mạch gan ngón riêng
Ở bàn tay, động mạch ngón cái chính là nhánh của
Động mạch gian cốt trước
Cung gan tay nông
Cung gan tay sâu
Động mạch quay
Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi cùng?
Động mạch dưới đòn
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch đùi
Nói về động mạch quay ở vùng bàn tay, điều nào sau đây sai?
Là thành phần chính tạo nên cung gan tay nông
Đi vào gan tay giữa hai xương đốt bàn 1 và 2
Cho nhánh động mạch quay ngón trỏ
Cho nhánh nối với động mạch trụ
Động mạch nào sau đây là động mạch chính hình thành cung động mạch gan tay nông?
Động mạch quay ngón trỏ
Động mạch ngón cái chính
Động mạch quay
Động mạch trụ
Động mạch nông trên và động mạch nông dưới là xuất phát từ
Động mạch đùi
Động mạch đùi sâu
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chậu trong
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch đùi?
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch thượng vị nông
Động mạch thẹn ngoài nông
Động mạch gối xuống
Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi sâu?
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch thẹn ngoài sâu
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch bịt là nhánh của
Động mạch đùi
Động mạch đùi sâu
Động mạch chậu trong
Động mạch mũ chậu sâu
Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bị
Động mạch mũ chậu nước
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch đùi sâu
Động mạch nào sau đây là nhánh cuối cùng của động mạch đùi?
Động mạch thượng vị nông
Động mạch thẹn ngoài
Động mạch đùi sâu
Động mạch gối xuống
Động mạch đùi cho các nhánh sau đây, ngoại trừ
Động mạch thượng vị nông
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch gối xuống
Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là
Động mạch thượng vị nông
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch thẹn ngoài sâu
Động mạch đùi sâu
Tĩnh mạch đùi
Bắt đầu từ vòng gân cơ khép , liên tục với tĩnh mạch khoeo
Đoạn trtrong ống cơ khép, nằm phía trong động mạch đùi
Đoạn trong tam giác đùi, nằm phía sau động mạch đùi
Đổ vào tĩnh mạch chậu trong
Động mạch nông trên nối với động mạch đùi sâu qua nhánh động mạch nào?
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch mũ nông
Động mạch nông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch chậu sâu
Động mạch chậu nông
Bệnh nhân được chẩn đoán chèn ép khoang sau cẳng chân, dấu hiệu nào sau đây có thể gặp ở bệnh nhân này?
Tê cạnh trong ngón cái
Tê mu bàn chân
Mất mạch mu chân
Mất mạch sau mắt cá trong
Các động mạch cấp máu cho khớp gối xuất phát từ động mạch nào sau đây?
Động mạch gối xuống
Động mạch đùi
Động mạch khoeo
Động mạch chày sau
Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi
Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân
Giữa cơ gấp các ngón chân dài và cơ khép ngón cái
Giữa cơ khép ngón cái và cơ gian cốt
Giữa cơ gian cốt mu chân và cơ gian cốt gan chân
Mô tả về động mạch chày sau, câu nào sau đây là câu đúng?
Động mạch chày sau là động mạch khoeo đổi tên khi qua cung gân cơ dép
Khi qua khỏi mắt cá trong, động mạch chày sau cho hai nhánh tận vào vùng mu chân
Ta có thể sờ thấy được mạch đập của động mạch chày sau ở phía trước mắt cá trong
Động mạch chày sau chia hai nhánh là động mạch gan chân trong và động mạch gan chân ngoài
Tĩnh mạch hiển bé đổ vào
Tĩnh mạch khoeo
Tĩnh mạch chày trước
Tĩnh mạch chày sau
Tĩnh mạch đùi
Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch thẹn trong
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch nào sau đây vòng quanh phía sau cổ xương đùi?
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch bịt
Động mạch thẹn trong
Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi?
Động mạch chày trước
Động mạch mác
Động mạch gối giữa
Động mạch gối xuống
Động mạch chày sau có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Ở cẳng chân sau, đi trước cơ dép
Đến cổ chân, đi trước gân cơ gấp ngón cái dài
Chia hai nhánh tận ở gan bàn chân
Đi cùng thần kinh chày mác sâu
Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ
Mu chân
Mặt sau cẳng chân
Cạnh ngoài bàn chân
Cạnh trong bàn chân
Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là
Động mạch mông dưới
Động mạch đùi sâu
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch bịt
Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm?
Động mạch đùi
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chậu trong
Mô tả động mạch gan chân trong, câu nào sau đây sai?
Là một trong hai nhánh của động mạch chày sau
Đi dọc theo bờ ngoài gân cơ gấp ngón cái dài
Tận hết ở nền đốt bàn 1
Nối với động mạch gan đốt bàn chân 1
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch khoeo?
Động mạch gối bên trong
Động mạch gối dưới trong
Động mạch gối dưới ngoài
Động mạch gối xuống
Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gối, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?
Động mạch gối xuống
Động mạch gối giữa
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ mác
Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo?
Tĩnh mạch hiển lớn
Tĩnh mạch hiển bé
Tĩnh mạch đùi sâu
Tĩnh mạch mác
Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên mạng mạch khớp gối?
Động mạch đùi sâu
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch gối giữa là nhánh bên của
Động mạch đùi sâu
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Khi tắc tĩnh mạch khoeo, hiện tượng ứ máu sẽ thấy rõ ở
Mu bàn chân
Vùng gối
Mặt sau đùi
Mặt trước đùi
Động mạch mũ mác là nhánh của
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch khoeo
Mô tả động mạch vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?
Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo
Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài
Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông
Động mạch mu chân chính là động mạch chày trước đổi tên khi đến vùng bàn chân
Khi mô tả động mạch chày sau, câu nào sau đây sai?
Động mạch đi giữ hai lớp cơ vùng cẳng chân sau,trước mạc sâu cẳng chân
Ở 1/3 trên cẳng chân, động mạch đi giữa xương chày và xương mác
Ở 2/3 dưới cẳng chân, động mạch đi vào trong và hướng ra nông
Ở cổ chân, động mạch đi ở phía ngoài gân gót
Đường hô hấp trên gồm thành phần nào?
mũi và hầu
mũi,hầu và thanh quản
mũi,hầu, thanh quản và khí quản
mũi,hầu, thanh quản và khí quản gốc
Đường hô hấp trên gồm thành phần nào?
mũi và hầu
mũi,hầu và thanh quản
mũi,hầu, thanh quản và khí quản
mũi,hầu, thanh quản và khí quản gốc
Một bệnh nhân đến khám vì bị khàn tiếng, nếu nghi ngờ bệnh ở đường hô hấp thì cơ quan nào sau đây được nghĩ đến nhiều nhất?
Hầu
Phế quản
Khí quản
Thanh quản
Xương nào sau đây góp phần tạo nên vách mũi?
Xương bướm
Xương khẩu cái
Xương lá mía
Xương hàm trên
Phần trên của vách mũ được tạo bởi xương nào sau đây?
Xương sàng
Xương bướm
Xương khẩu cái
Xương hàm trên
Thành trong ổ mũi được tạo bởi các thành phần sau đây, ngoại trừ
Sụn vách mũi
Sụn cánh mũi lớn
Xương khẩu cái
Xương lá mía
Xương xoăn mũi dưới
Là phần thấp nhất của xương sàng
Tạo nên phần dưới của vách mũi
Góp phần tạo nên thành ngoài ổ mũi
Tạo nên ngách mũi giữa với thành ngoài ổ mũi
Các xương sau đây có xoang đổ vào ổ mũi, ngoại trừ
Xương thái dương
Xương bướm
Xương sàng
Xương hàm trên
Xương nào sau đây không có xoang?
Xương trán
Xương mũi
Xương khẩu cái
Xương hàm trên
Ngách mũi trên có lỗ đổ của
Xoang trán, xoang bướm
Xoang bướm, xoang sàng sau
Xoang sàng sau, xoang hàm
Xoang bướm, xoang hàm
Vách mũi được tạo bởi
Xương lá mía, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn
Xương khẩu cái, xương bướm, sụn vách mũi, sụn cánh mũi nhỏ
Mảnh trong mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi
Mảnh ngoài mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn
Ngách mũi giữa có lỗ đổ của xoang sàng trước và
Xoang hàm trên, xoang trán
Xoang bướm, xoang sàng sau
Xoang sàng giữa, xoang sàng sau
Xoang bướm, xoang hàm trên
Các phát biểu sau về ổ mũi là đúng, ngoại trừ
Các xương xoăn mũi ở thành ngoài của ổ mũi
Xương sàng góp phần tạo nên trần,thành trong, thành ngoài ổ mũi
Phần trước nền ổ mũi được tạo bởi xương khẩu cái
Một phần thành trên được tạo nên bởi xương lá mía
Điểm mạch ( nơi thường chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) ở vách mũi là nhánh của động mạch nào sau đây?
Nhánh vách của động mạch sàng trước
Động mạch bướm khẩu cái
Nhánh bên của động mạch sàng trước
Động mạch khẩu cái lớn
Điểm mạch ( nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) là nhánh của động mạch bướm khẩu cái và nằm ở
Thành ngoài ổ mũi
Quanh lỗ mũi sau
Vách mũi
Trần ổ mũi
Điểm mạch ( nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) là nhánh nào của động mạch bướm khẩu cái?
Nhánh ngoài trước
Nhánh ngoài sau
Nhánh vách mũi trước
Nhánh vách mũi sau
Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?
Xoang trán
Xoang sàng trước
Xoang hàm trên
Xoang bướm
Xoang cạnh mũi nào sau đây có lỗ đổ vào ngách mũi trên?
Xoang trán
Xoang chũm
Xoang hàm
Xoang sàng sau
Xoang nào sau đây không đổ vào ngách mũi giữa?
Xoang trán
Xoang sàng trước
Xoang hàm
Xoang bướm
Khí quản chia thành hai phế quản chính trái và phải ở ngang đốt sống nào?
Đốt sống cổ 6-cổ 7
Đốt sống ngực 4- ngực 5
Đốt sống ngực 8 - ngực 9
Đốt sống ngực 10- ngực 11
(1) khi viêm xoang hàm trên có thể thấy dịch chảy vào ổ mũi vì
(2) lỗ xoang hàm trên thông với ngách mũi giữa
Nếu (1) đúng, (2) đúng, (1) và (2) có liên quan nhân quả
Nếu (1) đúng, (2) đúng, (1) và(2) không có liên quan nhân quả
Nếu (1) đúng, (2) sai
Nếu (1) sai,(2) đúng
Hố hạnh nhân là một hố nằm giữa hai nếp của khẩu cái mềm trong ổ miệng chính, nếu phía trước là
Lưỡi gà khẩu cái
Cung khẩu cái - hầu
Cung khẩu cái - lưỡi
Nếp khẩu cái - hầu
Tuyến hạnh nhân khẩu cái nằm trong hố hạnh nhân, hố hạnh nhân nằm ở vị trí nào?
Ngay sau eo họng
Ngay trước co họng
Cạnh lỗ hậu vòi tai
Trong khẩu cái mềm
Khi mô tả về hầu, câu nào sau đây sai?
Tỵ hầu nằm ngay phía sau lỗ mũi sau và phía trên khẩu cái mềm
Khẩu hầu nằm phía sau ổ miệng, phía trên thanh hầu
Thanh hầu ngay phía sau thanh quản,là cửa ngõ đi vào thực quản
Khoang sau hầu mở vào lồng ngực qua trung thất sau
Về ngách hình lê, mô tả nào sau đây đúng?
Nằm ở vùng tiền đình thanh quản, cạnh dây thanh âm
Giới hạn bên ngoài là sụn giáp và màng giáp móng
Giới hạn bên trong là nếp phễu nắp, sụn giáp và sụn phễu
Là ổ dưới thanh môn, bên cạnh khe tiền đình
Thành phần nào sau đây đi qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa?
Động mạch giáp lưới
Động mạch thanh quản dưới
Thần kinh thép dưới
Nhánh trong thần kinh thanh quản trên
Thùy dưới phổi trái thường có mấy phân thùy?
2
3
4
6
Thành phần nào sau đây không đi qua rốn phổi?
Phế quản chính
Tĩnh mạch phổi
Dây chằng phổi
Động mạch phế quản
Thông thường thùy giữa phổi phải có bao nhiêu phân thùy?
1
2
3
4
Khi mô tả về phổi, câu nào sau đây sai?
Phổi phải có 3 thùy, phổi trái có hai thùy
Rốn phải nằm ở mặt trong của phổi
Đỉnh phổi nằm ngay phía dưới xương đòn
Đáy phổi lõm và liên quan với mặt trên cơ hoành
So với lồng ngực, đỉnh phổi nằm ở vị trí nào sau đây?
Ở ngang với mặt dưới xương đòn
Ở phía trên xương đòn khoảng 3 cm
Ở phía trên xương sàng 1 khoảng 3cm
Ở phía dưới xương sàng 1
Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn nào?
6 và 8
7 và 9
8 và 10
9 và 11
Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn nào?
6 và 8
7 và 9
8 và 10
9 và 11
Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn nào?
6 và 8
7 và 9
8 và 10
9 và 11
Nhu mô phổi được cấp máu bởi động mạch nào sau đây?
Động mạch phổi
Động mạch phế quản
Động mạch cảnh trong
Động mạch dưới đòn
Khi mô tả về khoang sau hầu, điểm nào sau đây sai?
Là khoang đóng kín phía trên bởi nền sọ
Là khoang mở thông vào bên dưới qua trung thất trên
Có thành trước là lá trước cột sống của mạc cổ
Mạc má hầu tham gia tạo nên khoang sau hầu
Về hầu mô tả nào sau đây là sai?
Các cơ ở hầu thuộc loại cơ vân
Phía sau hầu có khoang sau hầu mở vào trung thất
Phần khẩu hầu có lỗ hầu vòi tai thông hầu với hòm nhĩ
Chỗ nối với thực quản là chỗ hẹp nhất của hầu
Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn?
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ giáp phễu
Cơ phễu chéo
Cơ giáp nhẫn
Tổn thương đoạn tủy cổ nào sau đây có thể gây liệt cơ hoành?
Tụy cổ 5
Tụy cổ 6
Tụy cổ 7
Tụy cổ 8
Cơ nhẫn phễu bên được chi phối bởi thần kinh nào sau đây?
thần kinh hoành
thần kinh thanh quản trên
thần kinh thiệt hầu
thần kinh thanh quản dưới
Về khí quản câu nào sau đây sai
Được tạo bởi các vòng sụn hình chữ C
Đi từ cổ vào trung thất trên
Ở ngực, đi phía trước cung động mạch chủ
Chia thành hai phế quản ở khoảng gian đốt sống ngực 4- ngực 5
Chi tiết nào sau đây không có mặt trong phổi phải?
Rãnh động mạch dưới đòn
Rãnh thực quản
Rãnh tĩnh mạch tay đầu
Rãnh động mạch chủ ngực
Chi tiết nào sau đây không có mặt trong phổi trái?
Rãnh động mạch dưới đòn
Rãnh động mạch chủ ngực
Rãnh tĩnh mạch đơn
Rãnh thực quản
Câu nào sau đây mô tả đúng về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chính ở bên phải?
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
Câu nào sau đây mô tả đúng về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chính bên trái?
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
Ở đường cạnh cột sống, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn
6và 8
7 và 9
8 và 10
10 và 12
Mô tả về hình thể ngoài của phổi, chi tiết nào sau đây sai?
Gồm một đỉnh, một đáy, hai mặt và hai bờ
Phổi phải có khe chếch và khe ngang
Mặt trong phổi bên phải có rãnh động mạch chủ ngực
Đáy phổi liên quan với cơ hoành
Đặc điểm nào sau đây của màng phổi và ổ màng phổi là đúng?
Áp suất trong ổ màng phổi nhỏ hơn áp suất khí trời
Ở màng phổi chứa nhiều dịch giúp nuôi dưỡng màng phổi
Màng phổi thành lách vào khe gian thùy phổi
Giới hạn dưới của phổi cũng là giới hạn dưới của màng phổi
Mô tả về màng phổi tạng, chi tiết nào sau đây sai?
Dính chặt vào nhu mô phổi
Lách vào các khe gian thùy
Không liên tục với màng phổi thành
Tham gia tạo thành dây chằng phổi
Thông thường thùy dưới phổi trái có mấy phân thùy?
2
3
4
6
Chọn câu đúng
Động mạch phế quản xuất phát từ động mạch dưới đòn
Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch dưới đòn
Dây chằng phổi tạo bởi hai lá màng phổi sát vào nhau
Phế quản chính bên phải dài hơn phế quản chính bên trái
Mô tả về màng phổi thành, chi tiết nào sau đây đúng?
Lách vào các khe gian thùy
Dính chặt vào nhu mô phôi
Đỉnh màng phổi luôn luôn thấp hơn xương sườn 1
Ngách sườn hoành tương ứng mức xương sườn 10 ở đường nách giữa
Trước khi vào rốn phổi, động mạch phổi bên phải đi
Phía trước tĩnh mạch chủ trên
Phía sau tĩnh mạch chủ trên
Phía trên tĩnh mạch chủ trên
Phía dưới tĩnh mạch chủ trên
Động mạch phế quản trái thường xuất phát từ động mạch nào?
Động mạch gian sườn sau bên trái
Động mạch phổi trái
Động mạch chủ ngực
Động mạch màng ngoài tim hoành
Thân động mạch phổi chia thành động mạch phổi phải và động mạch phổi trái ở vị trí ngang với vị trí nào?
Góc ức
Nền xương ức
Bờ trên xương đòn trái
Bờ trên xương sườn 1
Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các cấu trúc nào?
Mặt trước và mặt trong
Đáy phổi và màng phổi
Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ
Thùy trên và thùy dưới
Tĩnh mạch phế quản bên phải thường đổ về tĩnh mạch nào?
Tĩnh mạch ngực trong
Tĩnh mạch đơn
Tĩnh mạch bán đơn
Tĩnh mạch gian sườn
Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác thở ra gắng sức?
Cơ hoành
Các chéo bụng trong
Cơ thẳng bụng
Cơ ức đòn chũm
Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác hít vào gắng sức?
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ ức đòn chủm
Các cơ gian sườn
Cơ sườn lớn
Cơ nào sau đây không hoạt động góp phần tham gia vào động tác hít vào gắng sức?
Cơ ức đòn chũm
Cơ chéo bụng trong
Các cơ gian sườn
Cơ ngực lớn
Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng đường kính ngang của lồng ngực?
Cơ hoành
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ gian sườn ngoài
Cơ hoành là giới hạn dưới của lồng ngực đồng thời ngăn cách lồng ngực với ổ bụng. Đi xuyên qua cơ hoành có các thành phần sau,ngoại trừ?
Động mạch chủ
Động mạch chủ dưới
Thần kinh lang thang
Chuỗi hạch giao cảm ngực
Cơ nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong cả quá trình hô hấp bình thường và hô hấp gắng sức
Cơ ngực lớn
Cơ thẳng bụng
Cơ hoành
cơ ức đòn chũm
Các hiện tượng sau đây xảy ra ở đầu thì hít vào, ngoại trừ
Cơ hoành bắt đầu giãn nghỉ
Áp suất khoang ngực giảm xuống
Áp suất khoang bụng tăng lên
Thể tích khoang bụng giảm xuống
Cơ nào sau đây có tác dụng hỗ trợ động tác thở ra?
Cơ ức đòn chũm
CCơ gian sườn ngoài
Cơ ngực bé
Cơ thẳng bụng
Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cơ hoành co?
Vòm hoành nhô cao
Áp suất khoang ngực tăng
Áp suất khoang bụng giảm
Thể tích khoang ngực tăng
Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng áp suất khoang ngực ở thì thở ra?
Cơ ức đòn chũm
Cơ hoành
Cơ thẳng bụng
Cơ gian sườn ngoài
