wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80 câu tiếp giải phẫu

Total questions: 195

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Sụn chun hiện điện ở cấu trúc nào

a)

Khí quản

b)

Loa tai

c)

Đĩa gian đốt sống

d)

Chỏm xương đùi

2.

Ở thân xương dài, thành phần chính của vỏ xương là?

a)

Mô xương đặc

b)

Mô xương xốp

c)

Màng xương

d)

Tổ chức sợi

3.

Trên xương dài, hành xương là vùng ở vị trí nào

a)

Trên bề mặt đầu xương

b)

Giữa đầu xương và sụn khớp

c)

Mặt trong ống tủy

d)

Giữa đầu xương và thân xương

4.

Sẹo sụn tiếp hợp hình thành do

a)

Sự liền chỗ gãy ở đầu xương

b)

Sự liền chỗ gãy ở sụn khớp

c)

Sự hóa xương của sụn tiếp hợp

d)

Sự hóa xương của sụn khớp

5.

Sẹo sụn tiếp hợp có khi nào

a)

Khi đến tuổi trưởng thành

b)

Khi đến tuổi dậy thì

6.

Sụn khớp là loại sụn nào

a)

Sụn trong

b)

Sụn chun

c)

Sụn xơ

d)

Sụn tiếp hợp

7.

Đặc tính nào sau đây ko đúng với màng xương ngoài của xương dài?

a)

Phủ hầu hết trên bề mặt xương

b)

Ko có mạch máu

c)

Có chức năng giúp xương gãy máu lành

d)

Còn là nơi bám của gân cơ, dây chằng

8.

Hiện tượng xảy ra trước nhất trong quá trình liền xương là?

a)

Hình thành các bè xương xốp

b)

Hình thành các sợi collagen

c)

Chảy máu và hình thành khối máu tụ

d)

Hấp thụ các tế bào chết vùng xương gãy

9.

Phần ngoài của vỏ xương được cấp máu bởi động mạch nào

a)

ĐM màng xương ngoài

b)

ĐM nuôi xương

c)

ĐM hành xương

d)

ĐM đầu xương

10.

Vách gian cơ là 1 cấu trúc thuộc?

a)

Mạc nông

b)

Mạc bọc cơ

c)

Mạc sâu

d)

Mạc hoạt dịch

11.

Mạc treo gân có bản chất là gì

a)

Mạc sâu

b)

Mạc nông

c)

Bao sợi của gân

d)

Bao hoạt dịch của gân

12.

Cơ ở vùng nào thường được chi phối bởi nhiều dây thần kinh

a)

Cơ ở mặt

b)

Cơ chi trên

c)

Cơ chi dưới

d)

Cơ thành bụng

13.

Vị trí có nhiều cơ trơn?

a)

Thành bụng

b)

Gan tay

c)

Ống tiêu hóa

d)

Môi và lưỡi

14.

Chọn lựa phù hợp nhất đối với khớp giữa xương trụ và xương cánh tay

a)

Khớp xoay

b)

Khớp sụn sợi

c)

Khớp bản lề

d)

Khớp lồi cầu

15.

Chọn lựa phù hợp nhất đối với khớp giữa thân của các đốt sống?

a)

Khớp động

b)

Khớp xoay

c)

Khớp sụn sợi

d)

Khớp sợi

16.

Chọn lựa phù hợp nhất đối với khớp chảy mác dưới?

a)

Khớp bất động

b)

Khớp xoay

c)

Khớp sụn

d)

Khớp dạng dây chằng

17.

Chọn lựa phù hợp nhất đối với khớp mu?

a)

K. động

b)

K. Xoay

c)

K. Sụn sợi

d)

K. sợi

18.

Chọn lựa nào phù hợp nhất đối với khớp giữa xương thuyền và đầu dưới xương quay?

a)

K. Xoay

b)

K. Sụn

c)

K. Sợi

d)

K. Lồi cầu

19.

Chọn lựa nào phù hợp nhất đối với khớp giữa các xương cổ tay?

a)

K. Động

b)

K. Xoay

c)

K. Sụn

d)

K. Yên ngựa

20.

Loại khớp nào hiện điện nhiều nhất trong cơ thể?

a)

K. Hoạt dịch

b)

K. Dây chằng

c)

K. Sụn

d)

K. Màng gian cốt

21.

Sụn tiếp hợp là lớp sụn là lớp sụn

trong nằm ở đâu

a)

Đầu các xương dài, nơi khớp với các xương khác

b)

Hành xương dài, nơi tiếp giáp giữa đầu xương và thân xương

c)

Dưới màng ngoài xương của thân xương dài

d)

Trên bề mặt của ống tuỷ của thân xương dài

22.

Cơ vân xếp thành mấy dạng dựa vào sự phân bố mạch máu

a)

3 dạng

b)

4 dạng

c)

5 dạng

d)

6 dạng

23.

Sự phân bố thần kinh cho cơ phụ thuộc vào

a)

Vị trí của cơ

b)

Hình dạng của cơ

c)

Chức năng của cơ

d)

Cấu trúc của cơ

24.

Cấu trúc nào nằm giữa cơ và lớp mỡ dưới da

a)

Mạc nông

b)

Mạc sâu

c)

Vách gian cơ

d)

Mạc bọc cơ

25.

1 vết thương gây rách da và cơ, cấu trúc còn nguyên vẹn nếu có sẽ là

a)

Mạc nông

b)

Mỡ dưới da

c)

Vách gian cơ

d)

Mạc bọc cơ

26.

Mạch nào sau đây đổ vào giường mao mạch?

a)

ĐM đàn hồi

b)

ĐM vào cơ quan

c)

Tiểu động mạch nhỏ nhất

d)

Tiểu tĩnh mạch nhỏ nhất

27.

Cơ quan nào sau đây chứa mao mạch dạng xoang, có các hồ chứa máu?

a)

Ruột

b)

Tim

c)

Não

d)

Gan

28.

Khi lấy máu xét nghiệm, nơi nào sau đây có nồng độ CO2 trong máu thấp nhất

a)

Tĩnh mạch

b)

Tiểu tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mạch bạch huyết

29.

Lớp cơ trơn hiện diện ở Lớp nào của động mạch?

a)

Lớp ngoài

b)

Lớp giữa

c)

Lớp trong

d)

Lớp ngoài và lớp trong

30.

Lớp mô liên kết hiện diện ở lớp nào của động mạch?

a)

Lớp ngoài

b)

Lớp giữa

c)

Lớp trong

d)

Lớp ngoài và Lớp trong

31.

Sự khác biệt giữa thành động mạch và thành tĩnh mạch chủ yếu là

a)

Cấu trúc của lớp ngoài

b)

Cấu trúc của lớp giữa

c)

Cấu trúc của lớp trong

d)

Cấu trúc của lớp ngoài và lớp trong

32.

Các màng thường được cấu tạo bởi

a)

Lớp tế bào biểu mô

b)

Các mô liên kết

c)

Tấm dưới da

d)

Tế bào biểu mô và mô liên kết

33.

Mặt ngoài của dạ dày được bao bọc bởi

a)

Niêm mạc

b)

Thanh mạc

c)

Phúc mạc thành

d)

Lá riêng

34.

Mạc nối lớn ko có đặc điểm nào sau đây

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Cách nhiệt

c)

Bảo vệ

d)

Có thể bị xoắn

35.

Niêm mạc có đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Ko Lót các đường thông với bên ngoài

b)

Ngăn cản các tác nhân gây bệnh

c)

Thực hiện chức năng hấp thu

d)

Có chức năng bài tiết

36.

Cầu mô liên kết lỏng lẻo của niêm mạc, nối biểu mô với các cấu trúc bên dưới, nâng đỡ các mạch máu và thần kinh được gọi là

a)

Lớp riêng

b)

Lá riêng

c)

Cơ riêng

d)

Mạc riêng

37.

Mao mạch dạng xuyên thấu được tìm thấy nhiều nhất ở

a)

b)

Gan

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

38.

Shunt động mạch tồn tại ở vị trí nào sau đây

a)

Mao mạch gan

b)

MM Lách

c)

MM Ruột

d)

MM Cầu thận

39.

Một cấu trúc có bản chất là mô liên kết đặc, tổ chức sợi sắp xếp theo từng lớp chạy theo các hướng khác nhau đó là

a)

Mạc nông

b)

Bao

c)

Mạc sâu

d)

Tổ chức dưới da

40.

Động mạch mạc treo tràng trên không cho nhánh đến?

a)

Ruột thừa

b)

Kết tràng ngang

c)

Góc kết tràng trái

d)

Góc kết tràng phải

41.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch hồi kết tràng?

a)

Động mạch ruột thừa

b)

Động mạch hồi tràng

c)

Động mạch kết tràng phải

d)

Động mạch manh tràng trước

42.

Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm gì?

a)

Đi trong rễ mạc treo kết tràng xuống

b)

Cung cấp máu cho toàn bộ đại tràng

c)

Có hai tĩnh mạch đi kèm

d)

Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới

43.

Động mạch nào sau đây không cho nhánh đến nuôi ruột già?

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch chậu trong

c)

Động mạch mạc treo tràng trên

d)

Động mạch mạc treo tràng dưới

44.

Nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng dưới là động mạch nào?

a)

Động mạch xích ma dưới

b)

Động mạch trực tràng trên

c)

Động mạch trực tràng dưới

d)

Động mạch cùng giữa

45.

Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xuất phát từ động mạch chủ bụng ở ngang mức với đốt sống thắt lưng 1

b)

Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới

c)

Không thông nối với động mạch mạc treo tràng trên

d)

Góp phần cung cấp máu cho kết tràng ngang

46.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chậu trong?

a)

Động mạch bàng quang trên

b)

Động mạch bàng quang dưới

c)

Động mạch trực tràng giữa

d)

Động mạch thượng vị dưới

47.

Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?

a)

Động mạch buồng trứng

b)

Động mạch tử cung

c)

Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung

d)

Động mạch vòi tử cung, nhánh của động mạch chậu trong

48.

Động mạch tử cung là nhánh của động mạch nào?

a)

Động mạch chậu trong

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch bàng quang trên

d)

Động mạch bàng quang dưới

49.

Động mạch tinh hoàn có đặc điểm, ngoại trừ

a)

Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận

b)

Ở bụng thì đi sau phúc mạc

c)

Vào ống bẹn thì đi trong thừng tinh

d)

Cho nhánh động mạch cơ bìu

50.

Động mạch tinh hoàn có đặc điểm, ngoại trừ

a)

Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận

b)

Ở bụng thì đi sau phúc mạc

c)

Vào ống bẹn thì đi trong thừng tinh

d)

Cho nhánh động mạch cơ bìu

51.

Động mạch chủ bụng chia thành hai động mạch chậu chung ở vị trí nào sau đây?

a)

Bên trái đốt sống thắt lưng 2

b)

Bên trái đốt sống thắt lưng 3

c)

Bên trái đốt sống thắt lưng 4

d)

Bên trái đốt sống thắt lưng 5

52.

Động mạch chậu chung chia thành động mạch chậu ngoài và động mạch chậu trong ở vị trí nào sau đây?

a)

Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 4 và thắt lưng 5

b)

Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 5 và cùng 1

c)

Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 5

d)

Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 1

53.

Động mạch chậu trong khi đến bờ trên của khuyết ngồi lớn thì chia thành thân trước và thân sau, thân sau cho nhánh bên nào sau đây?

a)

Động mạch mông trên

b)

Động mạch mông dưới

c)

Động mạch trực tràng giữa

d)

Động mạch bàng quang dưới

54.

Thân trước của động mạch chậu trong cho các nhánh bên nào sau đây, ngoài trừ

a)

Động mạch bịt

b)

Động mạch thẹn trong

c)

Động mạch tử cung

d)

Động mạch chchậu thắt lưng

55.

Động mạch nào sau đây không đi qua khuyết ngồi lớn?

a)

Động mạch mông trên

b)

Động mạch mông dưới

c)

Động mạch bịt

d)

Động mạch thẹn trong

56.

Xuất phát từ động mạch thân tạng và đi ở bờ cong nhỏ dạ dày là

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch vị trái

57.

Cho nhánh động mạch vị phải

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch vị trái

58.

Cho nhánh động mạch kết tràng phải

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch vị trái

59.

Cho nhánh động mạch trực tràng trên

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch vị trái

60.

Nguyên ủy của động mạch cơ hoành là

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch ngực trong

61.

Nguyên ủy của động mạch hoành dưới

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch ngực trong

62.

Nguyên ủy của động mạch vị trái

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch ngực trong

63.

Nguyên ủy của động mạch vị mạc nối trái

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch ngực trong

64.

Ở đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là

a)

Động mạch ngực ngoài

b)

Động mạch cùng vai ngực

c)

Động mạch ngực trên

d)

Động mạch dưới vai

65.

Ở vòng nối quanh vai, nhánh bên của động mạch nách nối với động mạch nào sau đây của động mạch dưới đòn?

a)

Động mạch trên vai

b)

Động mạch ngực trong

c)

Động mạch ngang cổ

d)

Động mạch vai xuống

66.

Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của động mạch nách nối với nhánh bên của động mạch dưới đòn?

a)

Động mạch ngực trên

b)

Động mạch ngực ngoài

c)

Động mạch cùng vai ngực

d)

Động mạch dưới vai

67.

Động mạch bên trụ dưới là nhánh bên của

a)

Động mạch bên quay

b)

Động mạch bên giữa

c)

Động mạch cánh tay

d)

Động mạch cánh tay sâu

68.

Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch bên quay

c)

Động mạch bên giữa

d)

Động mạch cánh tay sâu

69.

Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch bên quay

c)

Động mạch bên giữa

d)

Động mạch cánh tay sâu

70.

Khi phẫu tích vùng khuỷu trước nếu tìm được thần kinh giữa, chúng ta có thể tìm thấy động mạch cánh tay ở

a)

Phía sau thần kinh giữa

b)

Phía trước thần kinh giữa

c)

Phía trong thần kinh giữa

d)

Phía ngoài thần kinh giữa

71.

Khi mô tả, động mạch nách được chia thành ba đoạn dựa vào?

a)

Cơ bậc thang trước

b)

Cơ bậc thang giữa

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ ngực lớn

72.

Động mạch lách có đặc điểm nào sau đây ngoại trừ

a)

Là động mạch dưới đòn đổi tên sau khi đi qua khe sườn đòn

b)

Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé

c)

Cho một trong những nhánh bên là động mạch ngực trong

d)

Cho nhánh nối với động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay

73.

Động mạch nách cho các nhánh bên sau đây ngoại trừ

a)

Động mạch ngực trên

b)

Động mạch cùng vai ngực

c)

Động mạch ngực ngoài

d)

Động mạch trên vai

74.

Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi

a)

Đi qua khỏi khe sườn đòn

b)

Đến cổ phẫu thuật xương cánh tay

c)

Đến bờ trên cơ ngực lớn

d)

Đến bờ dưới cơ ngực lớn

75.

Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa

a)

Động mạch ngực trên và động mạch cùng vai ngực

b)

Động mạch ngực trên và động mạch ngực ngoài

c)

Động mạch dưới vai và các động mạch mũ cánh tay

d)

Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau

76.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch nách?

a)

Động mạch ngực trên

b)

Động mạch ngực trong

c)

Động mạch dưới vai

d)

Động mạch ngực ngoài

77.

Khi phẫu tích vùng cánh tay sau ta gặp một động mạch đi cùng thần kinh quay, động mạch đó chính là

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch gian cốt sau

c)

Động mạch cánh tay

d)

Động mạch cánh tay sâu

78.

Động mạch nào sau đây có thể bị tổn thương trong trường hợp gãy thì xương cánh tay?

a)

Động mạch cánh tay

b)

Động mạch cánh tay sâu

c)

Động mạch mũ cánh tay trước

d)

Động mạch mũ cánh tay sau

79.

Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên giữa nối với

a)

Động mạch bên trụ trên

b)

Động mạch quặt ngược gian cốt

c)

Động mạch quặt ngược quay

d)

Động mạch quặt ngược trụ

80.

Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên quay nối với

a)

Động mạch quặt ngược trụ

b)

Động mạch quặt ngược quay

c)

Động mạch bên trụ trên

d)

Động mạch quặt ngược gian cốt

81.

Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên trụ dưới nối với

a)

Động mạch quặt ngược trụ

b)

Động mạch bên giữa

c)

Động mạch bên quay

d)

Động mạch quặt ngược quay

82.

Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?

a)

Động mạch quặt ngược trụ

b)

Động mạch bên giữa

c)

Động mạch bên quay

d)

Động mạch quặt ngược gian cốt

83.

Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh ngực?

a)

Động mạch ngực lưng

b)

Động mạch cùng vai ngực

c)

Động mạch ngực trong

d)

Động mạch ngực ngoài

84.

Vị trí nào sau đây trên động mạch nách được khuyên không nên thắt để cầm máu khi phẫu thuật vì có thể gây thiếu máu bên dưới chỗ thắt?

a)

Đoạn từ bờ dưới xương đòn đến nơi xuất phát của động mạch cùng vai ngực

b)

Đoạn từ động mạch cùng vai ngực đến nơi xuất phát của động mạch ngực ngoài

c)

Đoạn từ động mạch dưới vai đến nơi xuất phát động mạch mũ cánh tay trước

d)

Đoạn từ động mạch mũ cánh tay trước đến nơi xuất phát động mạch mũ cánh tay sau

85.

Động mạch cánh tay sâu có đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Là một nhánh của động mạch cánh tay

b)

Chui qua lỗ tam giác vai tam đầu

c)

Đi trong rãnh thần kinh quay cùng với thần kinh quay

d)

Có hai nhánh tận là động mạch bên giữa và động mạch bên quay

86.

Động mạch bên trụ trên là nhánh của động mạch nào sau đây?

a)

Động mạch trụ

b)

Động mạch cánh tay

c)

Động mạch cánh tay sâu

d)

Động mạch mũ cánh tay sau

87.

Động mạch trụ có đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Ở cẳng tay, đi phía trong thần kinh trụ

b)

Đến bàn tay, đi phía trước mạc giữ gân gấp

c)

Là động mạch chính tạo nên cung gan tay nông

d)

Cho nhánh nối với động mạch quay

88.

Cung động mạch gan tay nông được tạo bởi

a)

Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ

b)

Động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch quay

c)

Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay

d)

Động mạch trụ và động mạch ngón cái chính

89.

Cung động mạch gan tay sâu được tạo bởi

a)

Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ

b)

Động mạch quay và động mạch gian cốt trước

c)

Động mạch quay và nhánh gan tay sâu của động mạch trụ

d)

Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay

90.

Động mạch quay ngón trỏ xuất phát từ bộ phận nào sau đây?

a)

Động mạch trụ

b)

Động mạch quay

c)

Cung gan tay nông

d)

Cung gan tay sâu

91.

Tĩnh mạch nào sau đây được xếp vào nhóm tĩnh mạch nông của chi trên?

a)

Tĩnh mạch đầu

b)

Tĩnh mạch quay

c)

Tĩnh mạch trụ

d)

Tĩnh mạch gan ngón riêng

92.

Ở bàn tay, động mạch ngón cái chính là nhánh của

a)

Động mạch gian cốt trước

b)

Cung gan tay nông

c)

Cung gan tay sâu

d)

Động mạch quay

93.

Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi cùng?

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch khoeo

c)

Động mạch chày trước

d)

Động mạch đùi

94.

Nói về động mạch quay ở vùng bàn tay, điều nào sau đây sai?

a)

Là thành phần chính tạo nên cung gan tay nông

b)

Đi vào gan tay giữa hai xương đốt bàn 1 và 2

c)

Cho nhánh động mạch quay ngón trỏ

d)

Cho nhánh nối với động mạch trụ

95.

Động mạch nào sau đây là động mạch chính hình thành cung động mạch gan tay nông?

a)

Động mạch quay ngón trỏ

b)

Động mạch ngón cái chính

c)

Động mạch quay

d)

Động mạch trụ

96.

Động mạch nông trên và động mạch nông dưới là xuất phát từ

a)

Động mạch đùi

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch chậu ngoài

d)

Động mạch chậu trong

97.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch đùi?

a)

Động mạch mũ chậu sâu

b)

Động mạch thượng vị nông

c)

Động mạch thẹn ngoài nông

d)

Động mạch gối xuống

98.

Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi sâu?

a)

Động mạch mũ chậu nông

b)

Động mạch mũ chậu sâu

c)

Động mạch thẹn ngoài sâu

d)

Động mạch mũ đùi ngoài

99.

Động mạch bịt là nhánh của

a)

Động mạch đùi

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch chậu trong

d)

Động mạch mũ chậu sâu

100.

Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bị

a)

Động mạch mũ chậu nước

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch mũ đùi ngoài

d)

Động mạch đùi sâu

101.

Động mạch nào sau đây là nhánh cuối cùng của động mạch đùi?

a)

Động mạch thượng vị nông

b)

Động mạch thẹn ngoài

c)

Động mạch đùi sâu

d)

Động mạch gối xuống

102.

Động mạch đùi cho các nhánh sau đây, ngoại trừ

a)

Động mạch thượng vị nông

b)

Động mạch mũ chậu nông

c)

Động mạch mũ đùi trong

d)

Động mạch gối xuống

103.

Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là

a)

Động mạch thượng vị nông

b)

Động mạch mũ chậu nông

c)

Động mạch thẹn ngoài sâu

d)

Động mạch đùi sâu

104.

Tĩnh mạch đùi

a)

Bắt đầu từ vòng gân cơ khép , liên tục với tĩnh mạch khoeo

b)

Đoạn trtrong ống cơ khép, nằm phía trong động mạch đùi

c)

Đoạn trong tam giác đùi, nằm phía sau động mạch đùi

d)

Đổ vào tĩnh mạch chậu trong

105.

Động mạch nông trên nối với động mạch đùi sâu qua nhánh động mạch nào?

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch mũ chậu sâu

d)

Động mạch mũ nông

106.

Động mạch nông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch chậu sâu

d)

Động mạch chậu nông

107.

Bệnh nhân được chẩn đoán chèn ép khoang sau cẳng chân, dấu hiệu nào sau đây có thể gặp ở bệnh nhân này?

a)

Tê cạnh trong ngón cái

b)

Tê mu bàn chân

c)

Mất mạch mu chân

d)

Mất mạch sau mắt cá trong

108.

Các động mạch cấp máu cho khớp gối xuất phát từ động mạch nào sau đây?

a)

Động mạch gối xuống

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch khoeo

d)

Động mạch chày sau

109.

Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi

a)

Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân

b)

Giữa cơ gấp các ngón chân dài và cơ khép ngón cái

c)

Giữa cơ khép ngón cái và cơ gian cốt

d)

Giữa cơ gian cốt mu chân và cơ gian cốt gan chân

110.

Mô tả về động mạch chày sau, câu nào sau đây là câu đúng?

a)

Động mạch chày sau là động mạch khoeo đổi tên khi qua cung gân cơ dép

b)

Khi qua khỏi mắt cá trong, động mạch chày sau cho hai nhánh tận vào vùng mu chân

c)

Ta có thể sờ thấy được mạch đập của động mạch chày sau ở phía trước mắt cá trong

d)

Động mạch chày sau chia hai nhánh là động mạch gan chân trong và động mạch gan chân ngoài

111.

Tĩnh mạch hiển bé đổ vào

a)

Tĩnh mạch khoeo

b)

Tĩnh mạch chày trước

c)

Tĩnh mạch chày sau

d)

Tĩnh mạch đùi

112.

Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch thẹn trong

d)

Động mạch mũ chậu sâu

113.

Động mạch nào sau đây vòng quanh phía sau cổ xương đùi?

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch bịt

d)

Động mạch thẹn trong

114.

Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi?

a)

Động mạch chày trước

b)

Động mạch mác

c)

Động mạch gối giữa

d)

Động mạch gối xuống

115.

Động mạch chày sau có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Ở cẳng chân sau, đi trước cơ dép

b)

Đến cổ chân, đi trước gân cơ gấp ngón cái dài

c)

Chia hai nhánh tận ở gan bàn chân

d)

Đi cùng thần kinh chày mác sâu

116.

Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ

a)

Mu chân

b)

Mặt sau cẳng chân

c)

Cạnh ngoài bàn chân

d)

Cạnh trong bàn chân

117.

Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là

a)

Động mạch mông dưới

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch mũ đùi trong

d)

Động mạch bịt

118.

Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm?

a)

Động mạch đùi

b)

Động mạch khoeo

c)

Động mạch chày trước

d)

Động mạch chậu trong

119.

Mô tả động mạch gan chân trong, câu nào sau đây sai?

a)

Là một trong hai nhánh của động mạch chày sau

b)

Đi dọc theo bờ ngoài gân cơ gấp ngón cái dài

c)

Tận hết ở nền đốt bàn 1

d)

Nối với động mạch gan đốt bàn chân 1

120.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch khoeo?

a)

Động mạch gối bên trong

b)

Động mạch gối dưới trong

c)

Động mạch gối dưới ngoài

d)

Động mạch gối xuống

121.

Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gối, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?

a)

Động mạch gối xuống

b)

Động mạch gối giữa

c)

Động mạch mũ đùi ngoài

d)

Động mạch mũ mác

122.

Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo?

a)

Tĩnh mạch hiển lớn

b)

Tĩnh mạch hiển bé

c)

Tĩnh mạch đùi sâu

d)

Tĩnh mạch mác

123.

Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên mạng mạch khớp gối?

a)

Động mạch đùi sâu

b)

Động mạch chày trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mũ đùi trong

124.

Động mạch gối giữa là nhánh bên của

a)

Động mạch đùi sâu

b)

Động mạch khoeo

c)

Động mạch chày trước

d)

Động mạch chày sau

125.

Khi tắc tĩnh mạch khoeo, hiện tượng ứ máu sẽ thấy rõ ở

a)

Mu bàn chân

b)

Vùng gối

c)

Mặt sau đùi

d)

Mặt trước đùi

126.

Động mạch mũ mác là nhánh của

a)

Động mạch chày trước

b)

Động mạch chày sau

c)

Động mạch mác

d)

Động mạch khoeo

127.

Mô tả động mạch vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?

a)

Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo

b)

Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài

c)

Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông

d)

Động mạch mu chân chính là động mạch chày trước đổi tên khi đến vùng bàn chân

128.

Khi mô tả động mạch chày sau, câu nào sau đây sai?

a)

Động mạch đi giữ hai lớp cơ vùng cẳng chân sau,trước mạc sâu cẳng chân

b)

Ở 1/3 trên cẳng chân, động mạch đi giữa xương chày và xương mác

c)

Ở 2/3 dưới cẳng chân, động mạch đi vào trong và hướng ra nông

d)

Ở cổ chân, động mạch đi ở phía ngoài gân gót

129.

Đường hô hấp trên gồm thành phần nào?

a)

mũi và hầu

b)

mũi,hầu và thanh quản

c)

mũi,hầu, thanh quản và khí quản

d)

mũi,hầu, thanh quản và khí quản gốc

130.

Đường hô hấp trên gồm thành phần nào?

a)

mũi và hầu

b)

mũi,hầu và thanh quản

c)

mũi,hầu, thanh quản và khí quản

d)

mũi,hầu, thanh quản và khí quản gốc

131.

Một bệnh nhân đến khám vì bị khàn tiếng, nếu nghi ngờ bệnh ở đường hô hấp thì cơ quan nào sau đây được nghĩ đến nhiều nhất?

a)

Hầu

b)

Phế quản

c)

Khí quản

d)

Thanh quản

132.

Xương nào sau đây góp phần tạo nên vách mũi?

a)

Xương bướm

b)

Xương khẩu cái

c)

Xương lá mía

d)

Xương hàm trên

133.

Phần trên của vách mũ được tạo bởi xương nào sau đây?

a)

Xương sàng

b)

Xương bướm

c)

Xương khẩu cái

d)

Xương hàm trên

134.

Thành trong ổ mũi được tạo bởi các thành phần sau đây, ngoại trừ

a)

Sụn vách mũi

b)

Sụn cánh mũi lớn

c)

Xương khẩu cái

d)

Xương lá mía

135.

Xương xoăn mũi dưới

a)

Là phần thấp nhất của xương sàng

b)

Tạo nên phần dưới của vách mũi

c)

Góp phần tạo nên thành ngoài ổ mũi

d)

Tạo nên ngách mũi giữa với thành ngoài ổ mũi

136.

Các xương sau đây có xoang đổ vào ổ mũi, ngoại trừ

a)

Xương thái dương

b)

Xương bướm

c)

Xương sàng

d)

Xương hàm trên

137.

Xương nào sau đây không có xoang?

a)

Xương trán

b)

Xương mũi

c)

Xương khẩu cái

d)

Xương hàm trên

138.

Ngách mũi trên có lỗ đổ của

a)

Xoang trán, xoang bướm

b)

Xoang bướm, xoang sàng sau

c)

Xoang sàng sau, xoang hàm

d)

Xoang bướm, xoang hàm

139.

Vách mũi được tạo bởi

a)

Xương lá mía, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn

b)

Xương khẩu cái, xương bướm, sụn vách mũi, sụn cánh mũi nhỏ

c)

Mảnh trong mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi

d)

Mảnh ngoài mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn

140.

Ngách mũi giữa có lỗ đổ của xoang sàng trước và

a)

Xoang hàm trên, xoang trán

b)

Xoang bướm, xoang sàng sau

c)

Xoang sàng giữa, xoang sàng sau

d)

Xoang bướm, xoang hàm trên

141.

Các phát biểu sau về ổ mũi là đúng, ngoại trừ

a)

Các xương xoăn mũi ở thành ngoài của ổ mũi

b)

Xương sàng góp phần tạo nên trần,thành trong, thành ngoài ổ mũi

c)

Phần trước nền ổ mũi được tạo bởi xương khẩu cái

d)

Một phần thành trên được tạo nên bởi xương lá mía

142.

Điểm mạch ( nơi thường chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) ở vách mũi là nhánh của động mạch nào sau đây?

a)

Nhánh vách của động mạch sàng trước

b)

Động mạch bướm khẩu cái

c)

Nhánh bên của động mạch sàng trước

d)

Động mạch khẩu cái lớn

143.

Điểm mạch ( nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) là nhánh của động mạch bướm khẩu cái và nằm ở

a)

Thành ngoài ổ mũi

b)

Quanh lỗ mũi sau

c)

Vách mũi

d)

Trần ổ mũi

144.

Điểm mạch ( nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) là nhánh nào của động mạch bướm khẩu cái?

a)

Nhánh ngoài trước

b)

Nhánh ngoài sau

c)

Nhánh vách mũi trước

d)

Nhánh vách mũi sau

145.

Xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên ở thành ngoài của ổ mũi?

a)

Xoang trán

b)

Xoang sàng trước

c)

Xoang hàm trên

d)

Xoang bướm

146.

Xoang cạnh mũi nào sau đây có lỗ đổ vào ngách mũi trên?

a)

Xoang trán

b)

Xoang chũm

c)

Xoang hàm

d)

Xoang sàng sau

147.

Xoang nào sau đây không đổ vào ngách mũi giữa?

a)

Xoang trán

b)

Xoang sàng trước

c)

Xoang hàm

d)

Xoang bướm

148.

Khí quản chia thành hai phế quản chính trái và phải ở ngang đốt sống nào?

a)

Đốt sống cổ 6-cổ 7

b)

Đốt sống ngực 4- ngực 5

c)

Đốt sống ngực 8 - ngực 9

d)

Đốt sống ngực 10- ngực 11

149.

(1) khi viêm xoang hàm trên có thể thấy dịch chảy vào ổ mũi vì

(2) lỗ xoang hàm trên thông với ngách mũi giữa

a)

Nếu (1) đúng, (2) đúng, (1) và (2) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (1) đúng, (2) đúng, (1) và(2) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (1) đúng, (2) sai

d)

Nếu (1) sai,(2) đúng

150.

Hố hạnh nhân là một hố nằm giữa hai nếp của khẩu cái mềm trong ổ miệng chính, nếu phía trước là

a)

Lưỡi gà khẩu cái

b)

Cung khẩu cái - hầu

c)

Cung khẩu cái - lưỡi

d)

Nếp khẩu cái - hầu

151.

Tuyến hạnh nhân khẩu cái nằm trong hố hạnh nhân, hố hạnh nhân nằm ở vị trí nào?

a)

Ngay sau eo họng

b)

Ngay trước co họng

c)

Cạnh lỗ hậu vòi tai

d)

Trong khẩu cái mềm

152.

Khi mô tả về hầu, câu nào sau đây sai?

a)

Tỵ hầu nằm ngay phía sau lỗ mũi sau và phía trên khẩu cái mềm

b)

Khẩu hầu nằm phía sau ổ miệng, phía trên thanh hầu

c)

Thanh hầu ngay phía sau thanh quản,là cửa ngõ đi vào thực quản

d)

Khoang sau hầu mở vào lồng ngực qua trung thất sau

153.

Về ngách hình lê, mô tả nào sau đây đúng?

a)

Nằm ở vùng tiền đình thanh quản, cạnh dây thanh âm

b)

Giới hạn bên ngoài là sụn giáp và màng giáp móng

c)

Giới hạn bên trong là nếp phễu nắp, sụn giáp và sụn phễu

d)

Là ổ dưới thanh môn, bên cạnh khe tiền đình

154.

Thành phần nào sau đây đi qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa?

a)

Động mạch giáp lưới

b)

Động mạch thanh quản dưới

c)

Thần kinh thép dưới

d)

Nhánh trong thần kinh thanh quản trên

155.

Thùy dưới phổi trái thường có mấy phân thùy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

156.

Thành phần nào sau đây không đi qua rốn phổi?

a)

Phế quản chính

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Dây chằng phổi

d)

Động mạch phế quản

157.

Thông thường thùy giữa phổi phải có bao nhiêu phân thùy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

158.

Khi mô tả về phổi, câu nào sau đây sai?

a)

Phổi phải có 3 thùy, phổi trái có hai thùy

b)

Rốn phải nằm ở mặt trong của phổi

c)

Đỉnh phổi nằm ngay phía dưới xương đòn

d)

Đáy phổi lõm và liên quan với mặt trên cơ hoành

159.

So với lồng ngực, đỉnh phổi nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Ở ngang với mặt dưới xương đòn

b)

Ở phía trên xương đòn khoảng 3 cm

c)

Ở phía trên xương sàng 1 khoảng 3cm

d)

Ở phía dưới xương sàng 1

160.

Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn nào?

a)

6 và 8

b)

7 và 9

c)

8 và 10

d)

9 và 11

161.

Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn nào?

a)

6 và 8

b)

7 và 9

c)

8 và 10

d)

9 và 11

162.

Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn nào?

a)

6 và 8

b)

7 và 9

c)

8 và 10

d)

9 và 11

163.

Nhu mô phổi được cấp máu bởi động mạch nào sau đây?

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch phế quản

c)

Động mạch cảnh trong

d)

Động mạch dưới đòn

164.

Khi mô tả về khoang sau hầu, điểm nào sau đây sai?

a)

Là khoang đóng kín phía trên bởi nền sọ

b)

Là khoang mở thông vào bên dưới qua trung thất trên

c)

Có thành trước là lá trước cột sống của mạc cổ

d)

Mạc má hầu tham gia tạo nên khoang sau hầu

165.

Về hầu mô tả nào sau đây là sai?

a)

Các cơ ở hầu thuộc loại cơ vân

b)

Phía sau hầu có khoang sau hầu mở vào trung thất

c)

Phần khẩu hầu có lỗ hầu vòi tai thông hầu với hòm nhĩ

d)

Chỗ nối với thực quản là chỗ hẹp nhất của hầu

166.

Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn?

a)

Cơ nhẫn phễu sau

b)

Cơ giáp phễu

c)

Cơ phễu chéo

d)

Cơ giáp nhẫn

167.

Tổn thương đoạn tủy cổ nào sau đây có thể gây liệt cơ hoành?

a)

Tụy cổ 5

b)

Tụy cổ 6

c)

Tụy cổ 7

d)

Tụy cổ 8

168.

Cơ nhẫn phễu bên được chi phối bởi thần kinh nào sau đây?

a)

thần kinh hoành

b)

thần kinh thanh quản trên

c)

thần kinh thiệt hầu

d)

thần kinh thanh quản dưới

169.

Về khí quản câu nào sau đây sai

a)

Được tạo bởi các vòng sụn hình chữ C

b)

Đi từ cổ vào trung thất trên

c)

Ở ngực, đi phía trước cung động mạch chủ

d)

Chia thành hai phế quản ở khoảng gian đốt sống ngực 4- ngực 5

170.

Chi tiết nào sau đây không có mặt trong phổi phải?

a)

Rãnh động mạch dưới đòn

b)

Rãnh thực quản

c)

Rãnh tĩnh mạch tay đầu

d)

Rãnh động mạch chủ ngực

171.

Chi tiết nào sau đây không có mặt trong phổi trái?

a)

Rãnh động mạch dưới đòn

b)

Rãnh động mạch chủ ngực

c)

Rãnh tĩnh mạch đơn

d)

Rãnh thực quản

172.

Câu nào sau đây mô tả đúng về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chính ở bên phải?

a)

Động mạch phổi ở trên phế quản chính

b)

Động mạch phổi ở dưới phế quản chính

c)

Động mạch phổi ở trước phế quản chính

d)

Động mạch phổi ở sau phế quản chính

173.

Câu nào sau đây mô tả đúng về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chính bên trái?

a)

Động mạch phổi ở trên phế quản chính

b)

Động mạch phổi ở dưới phế quản chính

c)

Động mạch phổi ở trước phế quản chính

d)

Động mạch phổi ở sau phế quản chính

174.

Ở đường cạnh cột sống, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn

a)

6và 8

b)

7 và 9

c)

8 và 10

d)

10 và 12

175.

Mô tả về hình thể ngoài của phổi, chi tiết nào sau đây sai?

a)

Gồm một đỉnh, một đáy, hai mặt và hai bờ

b)

Phổi phải có khe chếch và khe ngang

c)

Mặt trong phổi bên phải có rãnh động mạch chủ ngực

d)

Đáy phổi liên quan với cơ hoành

176.

Đặc điểm nào sau đây của màng phổi và ổ màng phổi là đúng?

a)

Áp suất trong ổ màng phổi nhỏ hơn áp suất khí trời

b)

Ở màng phổi chứa nhiều dịch giúp nuôi dưỡng màng phổi

c)

Màng phổi thành lách vào khe gian thùy phổi

d)

Giới hạn dưới của phổi cũng là giới hạn dưới của màng phổi

177.

Mô tả về màng phổi tạng, chi tiết nào sau đây sai?

a)

Dính chặt vào nhu mô phổi

b)

Lách vào các khe gian thùy

c)

Không liên tục với màng phổi thành

d)

Tham gia tạo thành dây chằng phổi

178.

Thông thường thùy dưới phổi trái có mấy phân thùy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

179.

Chọn câu đúng

a)

Động mạch phế quản xuất phát từ động mạch dưới đòn

b)

Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch dưới đòn

c)

Dây chằng phổi tạo bởi hai lá màng phổi sát vào nhau

d)

Phế quản chính bên phải dài hơn phế quản chính bên trái

180.

Mô tả về màng phổi thành, chi tiết nào sau đây đúng?

a)

Lách vào các khe gian thùy

b)

Dính chặt vào nhu mô phôi

c)

Đỉnh màng phổi luôn luôn thấp hơn xương sườn 1

d)

Ngách sườn hoành tương ứng mức xương sườn 10 ở đường nách giữa

181.

Trước khi vào rốn phổi, động mạch phổi bên phải đi

a)

Phía trước tĩnh mạch chủ trên

b)

Phía sau tĩnh mạch chủ trên

c)

Phía trên tĩnh mạch chủ trên

d)

Phía dưới tĩnh mạch chủ trên

182.

Động mạch phế quản trái thường xuất phát từ động mạch nào?

a)

Động mạch gian sườn sau bên trái

b)

Động mạch phổi trái

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Động mạch màng ngoài tim hoành

183.

Thân động mạch phổi chia thành động mạch phổi phải và động mạch phổi trái ở vị trí ngang với vị trí nào?

a)

Góc ức

b)

Nền xương ức

c)

Bờ trên xương đòn trái

d)

Bờ trên xương sườn 1

184.

Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các cấu trúc nào?

a)

Mặt trước và mặt trong

b)

Đáy phổi và màng phổi

c)

Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ

d)

Thùy trên và thùy dưới

185.

Tĩnh mạch phế quản bên phải thường đổ về tĩnh mạch nào?

a)

Tĩnh mạch ngực trong

b)

Tĩnh mạch đơn

c)

Tĩnh mạch bán đơn

d)

Tĩnh mạch gian sườn

186.

Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác thở ra gắng sức?

a)

Cơ hoành

b)

Các chéo bụng trong

c)

Cơ thẳng bụng

d)

Cơ ức đòn chũm

187.

Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác hít vào gắng sức?

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ ức đòn chủm

c)

Các cơ gian sườn

d)

Cơ sườn lớn

188.

Cơ nào sau đây không hoạt động góp phần tham gia vào động tác hít vào gắng sức?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Các cơ gian sườn

d)

Cơ ngực lớn

189.

Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng đường kính ngang của lồng ngực?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ gian sườn ngoài

190.

Cơ hoành là giới hạn dưới của lồng ngực đồng thời ngăn cách lồng ngực với ổ bụng. Đi xuyên qua cơ hoành có các thành phần sau,ngoại trừ?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch chủ dưới

c)

Thần kinh lang thang

d)

Chuỗi hạch giao cảm ngực

191.

Cơ nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong cả quá trình hô hấp bình thường và hô hấp gắng sức

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ thẳng bụng

c)

Cơ hoành

d)

cơ ức đòn chũm

192.

Các hiện tượng sau đây xảy ra ở đầu thì hít vào, ngoại trừ

a)

Cơ hoành bắt đầu giãn nghỉ

b)

Áp suất khoang ngực giảm xuống

c)

Áp suất khoang bụng tăng lên

d)

Thể tích khoang bụng giảm xuống

193.

Cơ nào sau đây có tác dụng hỗ trợ động tác thở ra?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

CCơ gian sườn ngoài

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ thẳng bụng

194.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cơ hoành co?

a)

Vòm hoành nhô cao

b)

Áp suất khoang ngực tăng

c)

Áp suất khoang bụng giảm

d)

Thể tích khoang ngực tăng

195.

Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng áp suất khoang ngực ở thì thở ra?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ hoành

c)

Cơ thẳng bụng

d)

Cơ gian sườn ngoài