wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về nhu cầu và thị trường

Total questions: 200

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu tự nhiên là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhu cầu tự nhiên là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nhu cầu tự nhiên là mong muốn mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Mong muốn là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Mong muốn là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Mong muốn là điều mà k.hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn nhưng phải do lao động tạo ra

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Những thứ không phải do lao động tạo ra hoặc là vô hình thì không được coi là sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chi phí của khách hàng bao gồm các nguồn lực tiêu tốn để có được sự thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chi phí của khách hàng chỉ là số tiền cần thiết để mua hàng

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Giá trị là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Giá trị là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Giá trị và sự thỏa mãn là những khái niệm đồng nhất

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Sự thỏa mãn là cảm nhận của con người về kết quả so với mong đợi

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Sự thỏa mãn không bao gồm chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Sự thỏa mãn chỉ bao gồm giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Có thu nhập là đủ đkiện để mong muốn trở thành nhu cầu tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Trao đổi là cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Từ khi có trao đổi thì mới xuất hiện MKT

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mong đợi của con ng càng cao thì càng dễ đạt được sự thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thị trường là tập hợp những khách hàng tiềm năng và có nhu cầu tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khi thành phố mua các xe cứu hỏa có nghĩa đang đề cập đến thị trường chính phủ

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Hiểu một cách đơn giản: MKT cũng có nghĩa là những nỗ lực để thực hiện việc trao đổi

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhu cầu phát sinh do yêu cầu tâm sinh lý của con ng cùng với sự ptriển của xã hội

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Nhu cầu tiêu dùng

d)

Nhu cầu thị trường

28.

Một cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn căn bản được gọi là:

a)

Mong muốn

b)

Ưa thích

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu tiêu dùng

29.

Nếu bạn dừng chân trước một cửa hàng bán điện thoại, có nghĩa đang biểu lộ

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Tất cả những điều kể trên

30.

Bạn đang lựa chọn giữa điện thoại Iphone và Sam Sung là đang thể hiện:

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Không phải những cái kể trên

31.

Các điều kiện: có quan tâm (Interest), có thu nhập (Income), có cơ hội tiếp cận (Access) là hình thái nhu cầu:

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu thị trường

32.

Trg tình hình phòng chống dịch covid-19, bạn đang muốn và đủ tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhg lại bị cấm. Đây là một bi.hiện của :

(a)  

33.

Trg tình hình phòng chống dịch covid-19, bạn đang muốn và đủ tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhg lại bị cấm. Đây là một bi.hiện của :

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Mong muốn

d)

Không phải những cái kể trên

34.

Sản phẩm:

a)

Là bất kỳ thứ gì do lao động tạo ra

b)

Là b.kỳ thứ gì thỏa mãn nhu cầu của cng

c)

Chỉ là những thứ hữu hình

d)

Không phải những thứ kể trên

35.

Bạn đang quyết định mua một chiếc xe máy nhãn hiệu Hon Da SH tại đại lý. Sự lựa chọn này dựa trên:

a)

Giá trị của chiếc xe

b)

Giá tiền của chiếc xe

c)

Xe mới, ít hỏng, thời gian mua nhanh

d)

Những thứ kể trên

36.

Giá trị là:

a)

Hao phí lao động t���o ra sản phẩm

b)

Khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

c)

Đại lượng bất biến

d)

Không phải những cái kể trên

37.

Sự thỏa mãn sau khi mua một món đồ phụ thuốc vào:

a)

Giá trị của món đồ

b)

Giá cả của món đồ

c)

Món đồ đó mới, đúng nhãn hiệu

d)

Kết quả mua so với những mong đợi của khách hàng

38.

Tất cả những điều sau đây phải có để trao đổi, ngoại trừ:

a)

Thông tin và thuận tiện cho việc mua-bán

b)

Ít nhất 2 bên tr đổi & mỗi bên có thứ gtrị

c)

Mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối, và qua trao đổi tạo nên gtrị thặng dư cho mỗi bên

d)

Không phải tất cả những cái kể trên

39.

Trao đổi phải trên cơ sở

a)

Ngang giá

b)

Có lợi cho người bán

c)

Tạo gtrị tăng thêm cho cả bên mua và bán

d)

Không phải những điều kể trên

40.

Mong muốn k thể trở thành nhu cầu tiêu dùng vì:

a)

Rất muốn có sản phẩm để tiêu dùng

b)

Có tiền để mua sản phẩm

c)

Có những rào cản cho hoạt động mua bán

d)

Thiếu ít nhất những điều kể trên

41.

Theo quan điểm marketing, giá trị của sản phẩm là:

a)

Hao phí lđộng xhội cần thiết tạo ra sphẩm

b)

Là số tiền để mua sản phẩm

c)

Là một đại lượng bất biến

d)

Là khả năng sphẩm thỏa mãn nhu cầu

42.

Trg đkiện chống dịch Covid-19, các d.nghiệp dệt may tập trung cho vc may khẩu trang và q.áo bảo hộ ytế. H.động này là biểu hiện của quan đ MKT:

a)

Trọng thị trường

b)

Trọng sản phẩm và việc bán

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng xã hội

43.

Một trường đại học thu học phí của sinh viên rẻ để thu hút nhiều người đến học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất

c)

Trọng sản phẩm và bán hàng

d)

Trọng thị trường

44.

Một doanh nghiệp đã chi một số tiền để ủng hộ việc chống dịch covid-19. Hoạt động của doanh nghiệp là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

45.

Những người nông dân đang tìm mọi cách để tiêu thụ nông sản ế ẩm. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

46.

Trường (FBU) đang tìm mọi cách để nâng cao hơn nữa chất lượng dạy và học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất và bán hàng

c)

Trọng sản phẩm

d)

Trọng thị trường

47.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình marketing là:

a)

Xây dựng chương trình marketing

b)

Thiết kế các chiến lược marketing

c)

Nghiên cứu các cơ hội thị trường

d)

Nghiên cứu, lựa chọn thị trg mục tiêu

48.

Ngày nay, chức năng MKT có vai trò:

a)

Ngang bằng với các chức năng khác

b)

Là chức năng chính

c)

Là chức năng quan trọng hơn

d)

Có chức năng thống nhất, phối các chức năng khác

49.

Phát biểu dưới đây biểu hiện đúng của marketing trọng xã hội:

a)

Phát triển kinh doanh để tăng lợi nhuận

b)

Cải tiến sản phẩm để gia tăng doanh thu

c)

Kinh doanh nhưng phải luôn giữ gìn và bảo vệ tốt môi trường

d)

Tăng cường các hoạt động quảng cáo để thu hút khách hàng

50.

Khái niệm marketing

4 lines
51.

Khái niệm marketing k thể áp dụng đối với:

a)

Người kinh doanh hàng hóa

b)

Người kinh doanh dịch vụ

c)

Ng tự sxuất và tiêu dùng sản phẩm

d)

Các tổ chức Chính trị-Xã hội

52.

Cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm để tiêu dùng

a)

Tự sản xuất

b)

Chiếm đoạt

c)

Trao đổi

d)

Ăn xin

53.

Cho rằng, người mua muốn mua nhiều hàng hóa với giá rẻ là thể hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng thị trường

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng sản phẩm

54.

Các phân hệ đầy đủ của hthống t.tin MKT (MIS) bao gồm: Hệ báo cáo nội bộ, hệ nghiên cứu marketing, phân hệ phân tích t.tin

4 lines
55.

Dữ liệu của phân hệ báo cáo nội bộ có thể thu thập qua các phương tiện truyền thông và các niên giám thống kê hàng năm

4 lines
56.

Nguồn cung cấp t.tin tình báo MKT có thể là: Hthống t.tin đại chúng, lực lượng bán, nhân viên tiếp thị, khách hàng, nhà cung cấp,…

4 lines
57.

Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

4 lines
58.

Mục tiêu mô tả trong ng.cứu MKT là: Mô tả ND về các đối tg ng.cứu: Tiềm năng thị trường đối với sản phẩm hoặc thông số nhân khẩu, quan điểm, thái độ của người tiêu dùng khi mua sản phẩm,…

4 lines
59.

Mục tiêu mô tả trong nghiên cứu marketing là: Thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

4 lines
60.

Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Kiểm tra các giả thiết về các mối quan hệ nhân quả

4 lines
61.

Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp

4 lines
62.

Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường

4 lines
63.

Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là phản ánh thông tin chân thực

4 lines
64.

Câu hỏi mở: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

4 lines
65.

Ngày nay, phương pháp giao tiếp phỏng vấn trực tiếp ít được sử dụng vì thu thập thông tin chậm và tốn nhiều chi phí

4 lines
66.

Đâu không phải là phân hệ của hệ thống thông tin marketing (MIS):

a)

Phân hệ tình báo marketing

b)

Phân hệ phân tích thông tin

c)

Hệ truyền tin marketing

d)

Hệ

67.

Đâu không phải là phân hệ của hệ thống thông tin marketing (MIS):

a)

Phân hệ tình báo marketing

b)

Phân hệ phân tích thông tin

c)

Hệ truyền tin marketing

d)

Hệ báo cáo nội bộ

68.

Phân hệ thông tin mà nhà quản trị sử dụng để có được thông tin hàng ngày về sự biến đổi trong môi trường marketing:

a)

Phân hệ báo cáo nội bôi

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

69.

Sự hoạch định, thu thập, ptích, báo cáo dữ liệu và các phát hiện có hthống thích hợp cho tình thế MKT xác định mà doanh nghiệp đang phải đối phó. Đó là phân hệ thông tin:

a)

Phân hệ báo cáo nội bôi

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

70.

Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu marketing là:

a)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

b)

Xđịnh vđề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Phân tích thông tin

d)

Thu thập dữ liệu

71.

Các mục tiêu của nghiên cứu MKT gồm, ngoại trừ:

a)

Mục tiêu nhân quả

b)

Mục tiêu lợi nhuận

c)

Mục tiêu mô tả

d)

Mục tiêu thăm dò

72.

Đâu không phải là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Phương pháp thử nghiệm

b)

Phương pháp điều tra

c)

Thu thập qua các ấn phẩm

d)

Phương pháp quan sát

73.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào không phù hợp với mục tiêu thăm dò:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Cả a,b,c

74.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu mô tả:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thử nghiệm

75.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu nhân quả:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thử nghiệm

76.

Phân hệ thông tin marketing nào bao gồm: các báo cáo đặt hàng, doanh thu, kiểm kê hàng tồn kho:

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ tình báo mark

77.

Phân hệ thông tin marketing nào bao gồm: các báo cáo đặt hàng, doanh thu, kiểm kê hàng tồn kho:

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ tình báo marketing

c)

Phân hệ báo cáo nội bộ

d)

Phân hệ phân tích thông tin

78.

Thông tin hàng ngày về thay đổi trong môi trường marketing thuộc phân hệ:

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Nghiên cứu marketing

79.

Việc giám đốc marketing hàng ngày nghe đài, xem TV và đọc báo là thể hiện của phân hệ thông tin:

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ báo cáo nội bộ

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Phân hệ phân tích thông tin

80.

Những hoạt động thu thập và phân tích dữ liệu một cách có hệ thống vì mục tiêu cần giải quyết thuộc phận hệ thông tin:

a)

Phân tích thông tin

b)

Nghiên cứu marketing

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Tình báo marketing

81.

Tất cả những cái sau đều là thí dụ của dữ liệu thứ cấp, ngoại trừ:

a)

Dữ liệu điều tra khách hàng trc đây

b)

Một bài viết trên báo thương mại

c)

Thu thập từ qsát k.hàng mua hàng

d)

Dữ liệu từ báo cáo bán hàng

82.

Phương pháp thích hợp nhất cho mục tiêu mô tả:

a)

Điều tra

b)

Quan sát

c)

Thử nghiệm

d)

Thảo luận nhóm chủ điểm

83.

Tập hợp một số khách hàng là "thủ lĩnh nhóm" để thảo luận về kiểu dáng sản phẩm. Đây là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Quan sát

b)

Nhóm chủ điểm

c)

Điều tra

d)

Thử nghiệm

84.

Đặc điểm nào của phương pháp giao tiếp bằng thư không đúng

a)

Trả lời chậm

b)

Tốn kém

c)

Tỷ lệ trả lời thấp

d)

Gây phiền cho khách hàng

85.

Thông tin được thu thập từ các nguồn bên trong doanh nghiệp thuộc phân hệ:

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Nghiên cứu marketing

d)

Báo cáo nội bộ

86.

Bước khó khăn nhất trong quá trình nghiên cứu marketing

a)

Thu thập thông tin

b)

Phân tích thông tin

c)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

d)

Phát hiện vđề và mục tiêu ng.cứu

87.

Sử dụng camera để ghi lại

4 lines
88.

Bước khó khăn nhất trong quá trình nghiên cứu marketing

a)

Thu thập thông tin

b)

Phân tích thông tin

c)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

d)

Phát hiện vđề và mục tiêu ng.cứu

89.

Sử dụng camera để ghi lại dòng khách hàng vào cửa hàng thuộc về phương pháp nào trong việc thu thập dữ liệu sơ cấp

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Nhóm chủ điểm

90.

Tập hợp một số người để lấy ý kiến hoặc thảo luận thuộc về phương pháp nào trong thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Quan sát

b)

Thử nghiệm

c)

Nhóm chủ điểm

d)

Điều tra

91.

Phương pháp thử nghiệm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing

a)

Thăm dò

b)

Nhân quả

c)

Mô tả

d)

Chi phí

92.

Phương pháp quan sát và nhóm chủ điểm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing:

a)

Mô tả

b)

Xác định nguyên nhân

c)

Thăm dò

d)

Lợi nhuận

93.

Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin:

a)

Thông qua điều tra

b)

Thông qua quan sát

c)

Thông qua thử nghiệm

d)

Thông qua báo cáo nội bộ

94.

Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường thông qua các phương pháp khác nhau, ngoại trừ:

a)

Quan sát

b)

Điều tra

c)

Các ấn phẩm

d)

Thử nghiệm

95.

Dùng bảng câu hỏi là công cụ phổ biến nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp theo phương pháp:

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Tất cả các phương pháp trên

96.

Đâu không phải là phương pháp giao tiếp trong thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Qua thư

b)

Quay camera

c)

Qua điện thoại

d)

Phỏng vấn trực tiếp

97.

Mtrg MKT bao gồm các nhân tố và lực lg ảnh hưởng đến hoạt động marketing, ngoại trừ Marketing-Mix

a)

ĐÚNG

b)

SAI

98.

Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến hoạt động marketing, bao gồm cả Marketing-Mix

a)

ĐÚNG

b)

SAI

99.

Mtrg MKT tạo thời cơ và tiềm ẩn những đe dọa cho các hđộng MKT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

100.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến môi trường vi mô

a)

ĐÚNG

b)

SAI

101.

Mtrg MKT vĩ mô bao gồm các lực lg tiếp cận vs d.ngh

4 lines
102.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến môi trường vi mô

a)

ĐÚNG

b)

SAI

103.

Mtrg MKT vĩ mô bao gồm các lực lg tiếp cận vs d.nghiệp, ả.hg đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

104.

Môi trg tự nhiên ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh của doanh nghiệp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

105.

Mtrg cnghệ tạo đkiện cho d.nghiệp tìm kiếm cơ hội ptr sphẩm mới

a)

ĐÚNG

b)

SAI

106.

Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

107.

Khi phân tích môi trường marketing, trước hết phải nghiên cứu môi trường vĩ mô trước rồi mới đến môi trường vi mô

a)

ĐÚNG

b)

SAI

108.

Các lực lượng xhội rộng lớn ảnh hưởng đến toàn bộ môi trường MKT vi mô thuộc vào môi trg

a)

Môi trường bên trong

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Môi trường tự nhiên - công nghệ

109.

Các lực lg tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng doanh nghiệp phục vụ khách hàng thuộc vào mtrg

a)

Môi trường marketing vi mô

b)
110.

Các lực lg tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng doanh nghiệp phục vụ khách hàng thuộc vào mtrg

a)

Môi trường marketing vi mô

b)

Môi trường marketing vĩ mô

c)

Môi trường kinh tế - dân cư

d)

Môi trường văn hóa

111.

Những nhà cung cấp là một lực lượng của môi trường

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Công nghệ

d)

Văn hóa - Xã hội

112.

Những cty nghiên cứu MKT, các hãng quảng cáo là những vdụ của:

a)

Trung gian thương mại

b)

Trung gian phân phối vật chất

c)

Trung gian dịch vụ marketing

d)

Trung gian tài chính

113.

Các lực lg cạnh tranh trong ngành bao gồm, ngoại trừ:

a)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

Các d.nghiệp sx ra những sp có thể thay thế

c)

Sức mạnh của ng mua và ng bán

d)

Không có lực lượng nào kể trên

114.

Các nhân tố môi trường vi mô chiến lược (3C) gồm:

a)

K.hàng, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian MKT

b)

Doanh nghiệp, Công chúng, Khách hàng

c)

Nhà c.cấp, Đối thủ cạnh tranh, Trug gian MKT

d)

K.hàng. Đối thủ cạnh tranh, D.nghiệp

115.

Đặc điểm văn hóa của khách hàng - người tiêu dùng bao gồm

a)

Nền văn hóa

b)

Phân tầng văn hóa

c)

Tầng lớp xã hội

d)

Tất cả những đặc điểm kể trên

116.

Đặc điểm xã hội của cá nhân người tiêu dùng gồm, ngoại trừ:

a)

Nhóm ảnh hưởng

b)

Tầng lớp xã hội

c)

Gia đình

d)

Vai trò và địa vị xã hội

117.

Những đặc điểm tâm lý của cá nhân người tiêu dùng:

a)

Niềm tin và quan điểm

b)

Nhận thức và kiến thức

c)

Động cơ

d)

Tất cả những đặc điểm kể trên

118.

Khách hàng có các kiểu tình thế mua, ngoại trừ

a)

Mua phức tạp

b)

Mua theo thói quen

c)

Mua ngẫu nhiên

d)

Mua giảm mâu thuẫn

119.

Khách hàng người tiêu dùng có các mô hình đánh giá, lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm, ngoại trừ

a)

Mô hình giá trị mong đợi

b)

Mô hình phân tích thống kê

c)

Mô hình giá trị phân biệt

d)

Mô hình giá trị tối thiểu

120.

Doanh nghiệp chủ yếu cung cấp t.tin cho khách hàng từ nguồn

a)

Cá nhân

b)

Công chúng

c)

Thương

121.

Giá trị mong đợi

a)

Mô hình phân tích thống kê

b)

Mô hình giá trị phân biệt

c)

Mô hình giá trị tối thiểu

122.

Doanh nghiệp chủ yếu cung cấp t.tin cho khách hàng từ nguồn

a)

Cá nhân

b)

Công chúng

c)

Thương mại

d)

Thử nghiệm

123.

Các loại thị trg tổ chức bao gồm:

a)

Thị trường Chính phủ

b)

Thị trường người bán lại

c)

Thị trường công nghiệp

d)

Tất cả các thị trường kể trên

124.

Mô hình nghiên cứu hành vi mua của khách hàng tổ chức

a)

Tổ chức mua Mtrg Đáp ứng của ng mua

b)

Mtrg Đáp ứng của ng mua Tổ chức mua

c)

Mtrg Tổ chức mua Đáp ứng của ng mua

d)

Tổ chức mua Đáp ứng của ng mua Mtrg

125.

Tiềm năng nhu cầu thị trường là vô hạn

4 lines
126.

Nếu k có hoạt động marketing thì k tồn tại nhu cầu thị trường

4 lines
127.

Chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường càng cao thì độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường càng thấp

4 lines
128.

Trong một ngành mà nhu cầu thị trường không co dãn thì không cần đến các hoạt động marketing

4 lines
129.

Nhu cầu thị trường chỉ co giãn dưới tác động của giá cả

4 lines
130.

Tập khách hàng tiềm năng và thị trường tiềm năng là đồng nghĩa

4 lines
131.

Tiềm năng thị trường là giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường

4 lines
132.

Mức chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường quyết định độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường

4 lines
133.

Nếu như chi phí marketing trong ngành mà tăng lên vô hạn thì nhu cầu thị trường cũng tăng vô hạn

4 lines
134.

Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi có sự ưa thích tạo nhóm của khách hàng trên thị trường

4 lines
135.

Khi nghiên cứu và xác định thị trường mục tiêu, cũng có nghĩa doanh nghiệp đã tiến hành hoạt động marketing ở tầm chiến lược

4 lines
136.

Marketing mục tiêu kèm theo những rủi ro cao hơn

4 lines
137.

Marketing mục tiêu làm giảm chi phí marketing của doanh nghiệp

4 lines
138.

Marketing mục tiêu làm tăng hiệu quả kinh doanh và sức cạnh tranh của doanh nghiệp

4 lines
139.

Marketing mục tiêu làm giảm chi phí marketing của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Marketing mục tiêu làm tăng hiệu quả kinh doanh và sức cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi sở thích của khách hàng là đồng nhất hoặc phân tán

a)

Đúng

b)

Sai

142.

MKT mục tiêu có nghĩa là tung nhiều chủng loại sp cho thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Trg phân đoạn thị trường, phân chia khách hàng thành các nhóm càng nhỏ càng tốt vì có khả năng đáp ứng nhu cầu của khách hàng cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Có thể chọn tiêu thức phân đoạn thị trường một cách ngẫu nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Trên thị trường độc quyền hoàn toàn, k cần phải phân đoạn thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Phân đoạn thị trường "ngách" có nghĩa thị trường này có ít khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

147.

"Kẽ hở thị trường" là phân đoạn ít hấp dẫn và ít được quan tâm

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Khi đánh giá các đoạn thị trường, chỉ cần xét tiêu chuẩn hấp dẫn là đủ

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Doanh nghiệp chọn đoạn thị trường có thể không hấp dẫn, nhưng phù hợp với khả năng cạnh tranh của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Các doanh nghiệp nhỏ thường áp dụng chiến lược che phủ thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Đã chọn chiến lược che phủ thị trường thì không nhất thiết phải tiến hành phân đoạn thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Chiến lược che phủ thị trường không khác biệt cũng giống như triển khai chiến lược thị trường "đại trà"

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Các d.nghiệp lớn thường sử dụng chiến lc "che phủ thị trg" hoặc "tập trung đa đoạn"

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Định vị thị trường cũng có nghĩa xác định vị trí địa lý đặt cơ sở kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Định vị thị trường có nghĩa xác định vị thế cạnh tranh trong tâm trí khách hàng mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Những khác biệt dùng để định vị thị trường gồm: sản phẩm, dịch vụ, con người, hình ảnh, kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Số lượng các khác biệt để định vị càng nhiều càng tốt

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Có thể sdụng PP so sánh lợi thế cạnh tranh để xđịnh ≠ biệt định vị

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Không thể dùng giá để truyền

4 lines
160.

Đâu k phải là chức năng của thị trường

a)

Chức năng kiểm nhận

b)

Chức năng thực hiện

c)

Kế hoạch hóa

d)

Chức năng điều tiết, kích thích

161.

Đâu không phải là qui luật của thị trường

a)

Qui luật giá trị

b)

Qui luật hiện đại hóa

c)

Qui luật cung-cầu

d)

Qui luật cạnh tranh

162.

Các nhân tố hình thành nhu cầu thị trường, ngoại trừ

a)

Đặc điểm của khách hàng

b)

Marketing-mix

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Các giới công chúng

163.

Nhu cầu thị trường khi không có các hoạt động MKT là:

a)

Tiềm năng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Tăng trưởng thị trường

164.

Giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường là

a)

Dự báo thị trường

b)

Tiềm năng thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Mở rộng thị trường

165.

Nhu cầu thị trường tương ứng với chi phí MKT xác định

a)

Tiềm nâng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Co dãn thị trường

166.

Mức độ co dãn nhu cầu thị trường dưới tác động của MKT gọi là

a)

Mở rộng thị trường

b)

Tiềm năng thị trường

c)

Độ nhạy MKT của nhu cầu thị trường

d)

Dự báo nhu cầu thị trường

167.

Trật tự ba giai đoạn của MKT mục tiêu

a)

Chọn thị trg mục tiêu Định vị thị trg Phân đoạn thị trg

b)

Phân đoạn thị trg Chọn thị trg mục tiêu Định vị thị trường

c)

Chọn thị trg mục tiêu Phân đoạn thị trg Định vị thị trg

d)

Phân đoạn thị trg

168.

Xuất ra sản phẩm hàng loạt và cung cấp cho toàn bộ thị trường là tư duy chiến lược thị trường

a)

Marketing khối lượng (đại trà)

b)

Marketing sản phẩm đa dạng

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing-mix

169.

Có tính đồng nhất cao, qui mô đủ lớn là yêu cầu gì của phân đoạn thị trường KT1

a)

Đảm bảo tính xác đáng

b)

Đảm bảo tính tiếp cận được

c)

Đảm bảo tính khả thi

d)

Tính hiệu quả

170.

Để dự đoán qui mô (nhu cầu) của một phân đoạn thị trường, cần phải đáp ứng yêu cầu

a)

Có thể đo lường được

b)

Có thể tiếp cận được

c)

Có thể sử dụng marketing-mix được

d)

Có thể mô tả được

171.

Một phân đoạn thị trường không hấp dẫn sẽ có những đặc tính sau, ngoại trừ

a)

Có khả năng thu hút đối thủ cạnh tranh mới.

b)

Có các sản phẩm thay thế

c)

Có những nhà cung cấp quyền lực

d)

Rào cản tham gia ngành kinh doanh cao

172.

Các tiêu thức phân đoạn thị trường người tiêu dùng

a)

Nhóm tiêu thức địa lý

b)

Nhóm tiêu thức nhân khẩu học

c)

Nhóm tiêu thức tâm lý

d)

Tất cả các tiêu thức kể trên

173.

Phân đoạn thị trường theo lứa tuổi và giới tính thuộc tiêu thức phân đoạn nào

a)

Tiêu thức địa lý

b)

Nhóm tiêu thức nhân khẩu học

c)

Nhóm tiêu thức tâm lý

d)

Nhóm tiêu thức thái độ ứng xử

174.

Tiến hành phân đoạn thị trường theo các bước

a)

Chọn tiêu thức - Phân nhóm - Chọn đoạn thị trường

b)

K.sát - phân tích - Phác họa, nhận dạng

c)

Phân tích - Chọn tiêu thức - Phân nhóm

d)

Không phải các quá trình trên

175.

Một doanh nghiệp nhỏ, ít vốn chỉ có nhiều khả năng chọn chiến lược thị trường

a)

Che phủ thị trường

b)

Chuyên doanh theo sản phẩm hoặc thị trường

c)

Tập trung đơn đoạn

d)

Tập trung đa đoạn

176.

ít vốn chỉ có nhiều khả năng chọn chiến lược thị trường

a)

Che phủ thị trường

b)

Chuyên doanh theo sphẩm hoặc thị trg

c)

Tập trung đơn đoạn

d)

Tạp trung đa đoạn

177.

Một doanh nghiệp muốn thu hút toàn thể thị trường mua nhiều nhất sản phẩm của mình thì cần thực hiện

a)

Marketing không khác biệt

b)

Marketing sản phẩm đa dạng

c)

Marketing khác biệt

d)

Không có cái nào kê trên

178.

Lợi ích chính khi chọn chiến lược che phủ thị trường không khác biệt là

a)

Cạnh tranh ít hơn

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Lợi nhuận cao hơn

d)

Thỏa mãn nhu cầu tốt hơn

179.

Một doanh nghiệp đưa ra các chương trình marketing-mix khác nhau cho nhiều đoạn thị trường khác nhau là đang tham gia vào

a)

Marketing khối lượng (đại trà)

b)

Marketing không khác biệt

c)

Marketing khác biệt

d)

Không có cái nào kể trên

180.

Marketing khác biệt đem lại nhiều lợi ích, ngoại trừ

a)

Doanh số cao hơn

b)

Lợi nhuận nhiều hơn

c)

Chi phí lớn hơn

d)

Khả năng cạnh tranh cao hơn

181.

Các bước để định vị thị trường bao gồm

a)

Chọn số lượng khác biệt Chọn khác biệt để định vị Truyền tin định vị

b)

Chọn số lượng khác biệt Truyền tin định vị Chọn khác biệt để định vị

c)

Chọn khác biệt để định vị Chọn số lượng khác biệt Truyền tin định vị

d)

Chọn khác biệt để định vị Truyền tin định vị Chọn số lượng khác biệt

182.

Định vị thị trường

a)

Liên quan đến vị trí của sản phẩm trong cửa hàng bán lẻ

b)

Liên quan với thị phần

c)

Liên quan đến hình ảnh sản phẩm trong tâm trí người tiêu thụ

d)

Liên quan đến điểm bán

183.

Trình tự thiết kế các chiến lược marketing

a)

Chiến lược chọn thị trường Chiến lược marketing-mix Chiến lược định vị

b)

Chiến lược chọn thị trường Chiến lược định vị Chiến lược marketing-mix

c)

Chiến lược định vị Chiến lược marketing-mix Chiến lược chọn thị trg

d)

Chiến lược định vị Chiến lược chọn thị trường Chiến lược marketing-mix

184.

Marketing-mix là tập hợp các biến số có thể kiểm soát được

a)

ĐÚNG

b)

SAI

185.

Marketing-mix là tập hợp các biến số không thể kiểm soát được

a)

ĐÚNG

b)

SAI

186.

Marketing-mix nhằm đáp ứng những nhu cầu của khách hàng trên thị trường mục tiêu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

187.

Marketing-mix không phải là những biến số của hàm nhu cầu thị trường của doanh nghiệp trên thị trường mục tiêu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

188.

Một sp hoàn chỉnh chỉ bao gồm 2 lớp: Sp cốt lõi, Sp hiện hữu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

189.

Chu kỳ sống sản phẩm là động thái của doanh số và lợi nhuận của sản phẩm trên thị trường

a)

ĐÚNG

b)

SAI

190.

Chu kỳ sống sản phẩm là quá trình sản phẩm kể từ khi nó được sản xuất ra cho đến khi nó hư hỏng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

191.

Nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm nhằm đưa ra những mục tiêu và các giải pháp marketing theo từng giai đoạn của nó

a)

ĐÚNG

b)

SAI

192.

Nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm chỉ nhằm đưa ra những mục tiêu và các giải pháp marketing về sản phẩm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

193.

Khi xác định đặc điểm về chi phí trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm, người ta phải tính chi phí trung bình sản xuất một sản phẩm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

194.

Trg gđoạn tăng trg của chu kỳ sống sp, lợi nhuận đạt mức cao nhất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

195.

Trg gđoạn bão hòa của chu kỳ sống sphẩm, doanh số tăng nhanh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

196.

Trg gđoạn bão hòa của chu kỳ sống sphẩm, lợi nhuận đạt cực đại

a)

ĐÚNG

b)

SAI

197.

Trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống sản phẩm, chi phí đạt mức cao tính trên một khách hàng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

198.

Quyết định thương hiệu là 1 trg những quyết định MKT về sphẩm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

199.

Loại bỏ kinh doanh 1 sp k phải là quyết định MKT về sphẩm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

200.

Sản phẩm mới là sản phẩm chưa được doanh nghiệp kinh

4 lines