wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếp

Total questions: 174

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Màng nào sau đây ko phải là Màng thanh mạc?

a)

Phúc mạc thành

b)

Màng ngoài tim

c)

Màng trong tim

d)

Màng phổi thành

2.

Mạc phát triển từ

a)

Trung mô

b)

Ngoại mô

c)

Nội mô

d)

Các khoang cơ thể

3.

Các mô liên kết phát triển từ

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Ngoại bì và trung bì

4.

Điều nào sau đây ko ra thượng bì

a)

Có thần kinh chi phối

b)

Có nhiều mạch máu

c)

Lót ở hầu hết ống tiêu hóa

d)

Có thể biệt hóa thành thượng bì tuyến

5.

Cấu trúc nào sau đây thuộc mô liên kết?

a)

Mô lỏng lẻo

b)

Mô mỡ

c)

Mô lưới

d)

Cả 3 loại trên

6.

Màng thanh mạc nào sau đây ko có lớp thượng bì?

a)

Màng phổi

b)

Màng tim

c)

Phúc mạc

d)

Màng hoạt mạc

7.

Mô bạch huyết liên kết niêm mạc (MALT) của ống tiêu hóa liên kết với

a)

Lớp niêm mạc

b)

Lá riêng của niêm mạc

c)

Lớp dưới niêm mạc

d)

Lớp thanh mạc

8.

Lớp mô tìm thấy ở bề mặt một cơ quan là

a)

Biểu mô

b)

Mô liên kết

c)

Mô cơ

d)

Mô thàn kinh

9.

Mô làm dạ dày co thắt để tiêu hóa thức ăn là

a)

Mô biểu mô

b)

Mô liên kết

c)

Mô cơ

d)

Mô thần kinh

10.

2 hệ cơ quân điều tiết chức năng của cơ thể bằng xung động thần kinh và kích thích tố ( hormone) là

a)

Hệ xương và hệ cơ

b)

Hệ tiêu hóa và hệ tiết niệu

c)

Hệ thần kinh và hệ nội tiết

d)

Hệ tuần hoàn và hệ tiết niệu

11.

Tuyến nào sau đây là tuyến ngoại tiết?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến thượng thận

12.

Loại cơ vận động tự ý là

a)

Cơ tim

b)

Cơ trơn

c)

Cơ nội tạng

d)

Cơ vân

13.

Cơ tạo ra nhu động ruột là

a)

Cơ bám xương

b)

Cơ vận động tự ý

c)

Cơ vân

d)

Cơ trơn

14.

Lớp mô vững chắc tạo nên gân và dây chằng là

a)

Mô cơ vân

b)

Mô liên kết xơ

c)

Mô xương

d)

Mô liên kết chun

15.

Màng thanh mạc bao bọc xoang ngực là

a)

Màng phổi tạng

b)

Phúc mạc

c)

Màng phổi thành

d)

Mạc treo

16.

Loại biểu mô bề mặt có thể thay đổi hình dạng từ tròn đến dẹt là

a)

Biểu mô vuông

b)

Biểu mô trụ

c)

Biểu mô lát tầng

d)

Biểu mô chuyển tiếp

17.

Tim và màng ngoài tim nằm trong

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất trước

d)

Trung thất sau

18.

Về hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng

a)

Đáy tim nằm trên cơ hoành

b)

Trong rãnh gian thất sau có tĩnh mạch tim giữa

c)

Xoang tĩnh mạch vành nằm ở mặt ức sườn của tim

d)

Tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi và tĩnh mạch chủ trên đổ vào

19.

Về động mạch và tĩnh mạch vành, câu nào sau đây sai?

a)

Tĩnh mạch tim lớn đi trong rãnh gian thất trước

b)

Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành

c)

Động mạch vành trái cho nhánh động mạch gian thất trước

d)

Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ động mạch mũ

20.

Về tâm nhĩ trái liên quan với

a)

Thực quản

b)

Phế quản chính trái

c)

Phổi và màng phổi

d)

Động mạch chủ ngực

21.

Các động mạch vành

a)

Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim

b)

nằm dưới bao xơ màng ngoài tim

c)

Nằm trong khoang màng ngoài tim

d)

Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim

22.

Trong hệ thống mạch vành, nhánh bờ trái xuất phát từ

a)

Thân chung động mạch vành trái

b)

Động mạch mũ

c)

Động mạch gian thất trước

d)

Động mạch gian thất sau

23.

Trong rãnh gian thất trước có động mạch gian thất trước và

a)

Tĩnh mạch tim lớn

b)

Tĩnh mạch tim giữa

c)

Tĩnh mạch tim trước

d)

Tĩnh mạch tim chếch

24.

Nút xoang nhĩ

a)

Nằm ở thành trái của tâm nhĩ phải

b)

Nằm ở thành phải của tâm nhĩ phải

c)

Có bản chất là các tế bào thần kinh

d)

Nối với nút nhĩ -thất bởi bó nhĩ- thất

25.

Mô tả về các buồng của tim, chi tiết nào sau đây sai

a)

Đổ vào tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi

b)

Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm trái

c)

Tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất

d)

Van nhĩ thất phải còn gọi là van ba lá

26.

Rãnh tận cùng

a)

Ở đáy tím và là ranh giới của tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái

b)

Nối bờ phải tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

c)

Ở bên trái vách liên nhĩ

d)

Tương ứng với bó nhĩ thất

27.

Hố bầu dục

a)

Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van tĩnh mạch chủ dưới

b)

Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố

c)

Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái

d)

Nằm ở mặt phải vách gian nhĩ

28.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra vào thì tâm trương?

a)

Máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi

b)

Máu từ tâm thất trái lên động mạch chủ

c)

Van động mạch chủ mở

d)

Van hai lá mở

29.

Rãnh gian nhĩ nằm ở

a)

Đỉnh tim

b)

Mặt hoành

c)

Đáy tim

d)

Mặt ức sườn

30.

Mô tả về mặt ức sườn của tim, điểm nào sau đây sai

a)

Liên quan với xương ức và các sụn sườn

b)

Có rãnh vành nằm giữa phần tâm nhĩ và phần tâm thất

c)

Có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa hai tâm thất

d)

Có động mạch gian thất trước và tĩnh mạch tim giữa

31.

Mỏm tim thường nằm tương ứng với mức nào sau đây?

a)

Khoang gian sườn 3 trên đường trung đòn trái

b)

Khoang gian sườn 4 trên đường trung đòn trái

c)

Khoang gian sườn 4 cạnh bờ trái xương ức

d)

Khoang gian sườn 5 cạnh bờ trái xương ức

32.

Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là

a)

Khuyết đỉnh tim

b)

Rãnh tận cùng

c)

Xoang ngang

d)

Xoang tĩnh mạch vành

33.

Rãnh gian thất sau của tim nằm ở

a)

Đáy tim

b)

Mặt trái của tim

c)

Mặt trước của tim

d)

Mặt hoành của tim

34.

Mô tả về hình thể ngoài và liên quan của tim, câu nào sau đây sai?

a)

Đỉnh tim hướng ra trước, xuống dưới và sang trái

b)

Đáy tim nằm lên cơ hoành và còn gọi là mặt hoành

c)

Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn

d)

Mặt trái tim liên quan với phổi và màng phổi trái

35.

Chi tiết giải phẫu nào sau đây chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim

a)

Rãnh vành

b)

Rãnh gian thất trước.

c)

Rãnh tận cùng

d)

Rãnh gian thất sau

36.

thành phần nào sau đây đi cùng với động mạch gian thất sau ở rãnh gian thất sau ?

a)

Tĩnh mạch tim lớn

b)

Tĩnh mạch tim giữa

c)

Tĩnh mạch tim nhỏ

d)

Xoang tĩnh mạch vành

37.

Chi tiết giải phẫu nào sau đây không thấy ở tâm nhĩ phải ?

a)

Van lỗ bầu dục

b)

Mào tận cùng

c)

Lỗ xoang tĩnh mạch vành

d)

Hố bầu dục

38.

Mô tả về động mạch vành, câu nào sau đây sai?

a)

Động mạch vành phải xuất phát từ xoang phải động mạch chủ

b)

Nhánh gian thất sau xuất phát từ động mạch vành trái

c)

Động mạch gian thất trước cho các nhánh chéo

d)

Động mạch mũ xuất phát từ thân chung động mạch vành trái

39.

Mô tả hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng?

a)

Đáy tim nằm trên cơ hoành nên còn gọi là mặt hoành

b)

Vị trí mỏm tim tương ứng với giao điểm giữa đường thẳng đi qua điểm giữa xương đòn trái và khoảng gian sườn 4 hoặc 5 bên trái

c)

Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn thứ 2 đến thứ 7

d)

Trên lâm sàng, bờ phải tim là ranh giới giữa mặt trước và đáy tim

40.

Chi tiết nào sau đây được nhìn thấy ở mặt hoành lẫn mặt phổi của tim?

a)

Rãnh nhĩ thất.

b)

Rãnh gian thất sau

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

Khuyết đỉnh tim

41.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kích thước của tim?

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Huyết áp

d)

Nhóm máu

42.

Khi khám tim cho bệnh nhân, bác sĩ nghe âm thổi bất thường ở mỏm mũi kiếm xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ

a)

Van nhĩ thất trái

b)

Van nhĩ thất phải

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

43.

Khi khám tim cho bệnh nhân, bác sĩ nghe âm thổi bất thường ở khoảng gian sườn 2 cạnh bờ trái xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ

a)

Van nhĩ thất trái

b)

Van nhĩ thất phải

c)

Van động mạch phổi

d)

Van động mạch chủ

44.

Vị trí bình thường của lỗ động mạch

vành là

a)

Lỗ động mạch vành phải trên đường SJ, lỗ động mạch vành trái dưới đường SJ

b)

Lỗ động mạch vành phải dưới dường SJ, lỗ động mạch vành trái trên đường SJ

c)

Cả lỗ động mạch vành phải và động mạch vành trái đều ngang đường SJ

d)

Cả lỗ động mạch vành phải và động mạch vành trái đều dưới đường SJ

45.

Xoang động mạch chủ nào sau đây gọi là xoang không vành?

a)

Xoang phải và xoang trái

b)

Xoang phải và xoang sau

c)

Xoang sau

d)

Xoang phải

46.

Về mặt lâm sàng, bờ phải (hay bờ sắc) của tim là ranh giới giữa

a)

Mặt hoành và mặt sươn ức

b)

Mặt hoành và phổi

c)

Mặt ức sườn và mặc phổi

d)

Mặt phổi và mặt đáy

47.

Thông thường động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu cơ tim mặt hoành?

a)

Động mạch vành phải

b)

Động mạch vành trái

c)

Động mạch mũ

d)

Động mạch gian thất trước

48.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tĩnh mạch tim giữa?

a)

Đi trong rãnh nhĩ thất trái

b)

Đi cùng động mạch gian thất trước

c)

Đổ vào xoang tĩnh mạch vành

d)

Đổ vào tâm nhĩ phải

49.

Đặc điểm nào sau đây đúng với là thành ngoại tâm mạc thanh mạc.

a)

Nối tim với cơ hoành, xương ức

b)

Nằm trong trung thất giữa

c)

Chỗ dày lên tạo nên dây chằng hoành-ngoại tâm mạc

d)

Nằm ngay trên bề mặt cơ tim và các động mạch vành

50.

Trên lâm sàng, bờ trái của tim chính là ranh giới giữa

a)

Mặt phổi và đáy tim

b)

Mặt hoành và mặt ức sườn

c)

Mặt ức sườn và mặt phổi

d)

Mặt hoành và mặt phổi

51.

Động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu vùng mỏm tim?

a)

Động mạch mũ

b)

Động mạch vành phải

c)

Động mạch gian thất sau

d)

Động mạch gian thất trước

52.

Động mạch gian thất sau đi cùng với

a)

Tĩnh mạch tim lớn

b)

Tĩnh mạch tim giữa

c)

Tĩnh mạch tim chếch

d)

Tĩnh mạch tim nhỏ

53.

Nút nhĩ thất sẽ bị thiếu máu nuôi trong trường hợp tắc động mạch nào sau đây?

a)

Động mạch mũ

b)

Động mạch vành phải

c)

Động mạch vành trái

d)

Động mạch gian thất trước

54.

Trong trường hợp ưu thế trái động mạch vành, mặt hoành thất trái được cấp máu bởi

a)

Động mạch mũ

b)

Động mạch vành phải

c)

Động mạch gian thất trước

d)

Động mạch gian thất sau

55.

Điều nào sau đây đúng đối với mặt dưới của tim?

a)

Tiếp xúc với vòm hoành trái

b)

Có thân chung động mạch vành trái chạy trong rãnh vành

c)

Có tĩnh mạch tim lớn chạy trong rãnh gian thất sau

d)

có một đoạn của động mạch gian thất trước

56.

Trong trường hợp ưu thế phải động mạch vành, các nhánh sau thất trái xuất phát từ đâu?

a)

Động mạch vành phải

b)

Động mạch mũ

c)

Nhánh gian thất sau

d)

Nhánh bờ trái

57.

Chi tiết 1,2,3 lần lượt là

a)
  1. Rãnh gian thất sau 2. Rãnh vành 3. Rãnh gian nhĩ

b)
  1. Rãnh gian thất sau 2. Rãnh gian nhĩ 3. Rãnh vành

c)
  1. Rãnh gian nhĩ 2. Rãnh gian thất sau 3. Rãnh vành

d)
  1. Rãnh vành 2. Rãnh gian nhĩ 3. Rãnh gian thất sau

58.

Rãnh đầu tiên của cung động mạch chủ là

a)

Động mạch cảnh chung phải

b)

Động mạch dưới đòn phải

c)

Động mạch dưới đòn trái

d)

Động mạch cảnh trong trái

59.

Tĩnh mạch đơn đổ vào đâu

a)

tâm nhĩ trái

b)

tĩnh mạch chủ trên

c)

tĩnh mạch chủ dưới

d)

tâm nhĩ phải

60.

Động mạch gian sườn sau xuất phát từ đâu

a)

Động mạch chủ ngực

b)

Động mạch ngực trong

c)

Động mạch trung thất

d)

Động mạch ngực ngoài

61.

Thân động mạch cánh tay đầu chia thành 2 nhánh là

a)

Động mạch cảnh chung trái, Động mạch cảnh chung phải

b)

Động mạch cảnh chung trái, Động mạch dưới đòn trái

c)

Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải

d)

Động mạch cảnh trong phải, Động mạch cảnh ngoài phải

62.

Cung động mạch cho thân động mạch cánh tay đầu và

a)

Động mạch cảnh chung phải, Động mạch cảnh chung trái

b)

Động mạch cảnh chung phải, Động mạch dưới đòn phải

c)

Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái

d)

Động mạch dưới đòn phải, động mạch dưới đòn trái

63.

Ở vị trí ngang đốt sống cổ 3, trong bao cảnh có chứa các thành phần nào sau đây

a)

Động mạch cảnh chung, Tĩnh mạch cảnh trong, Thần kinh lang thang

b)

Động mạch cảnh trong, Tĩnh mạch cảnh trong, Thần kinh lang thang

c)

Động mạch cảnh chung, Tĩnh mạch cảnh trong, Thân giao cảnh cổ

d)

Động mạch cảnh trong, Tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ

64.

Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức

a)

Đốt sống cổ C2

b)

Đốt sống cổ C1

c)

Bờ trên sụn giáp

d)

Bờ dưới sụn giáp

65.

Vị trí xuất phát Động mạch cảnh trong và Động mạch cảnh ngoài thường ở ngang mức với bộ phận nào?

a)

Sụn nhẫn

b)

Xương móng

c)

Đốt sống cổ 4

d)

Đốt sống cổ 6

66.

Chọn câu đúng

a)

Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài

b)

DĐộng mạch cảnh trong không cho nhánh bên ở vùng cổ

c)

Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang

d)

Động mạch cảnh trong cấp máu cho hầu hết phần mềm ở đầu và cổ

67.

Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở vùng cổ là gì

a)

Động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh ngoài nằm phía sau đốt sống cảnh trong

c)

Động mạch cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ

d)

Động mạch cảnh ngoài đi cùng với tĩnh mạch cảnh ngoài

68.

Động mạch cảnh chung thường chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở?

a)

Tam giác dưới hàm

b)

Tam giác chẩm

c)

Tam giác cảnh

d)

Tam giác vai đòn

69.

Động mạch thanh quản trên đi xuyên qua màng giáp móng cùng với

a)

Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên

b)

Nhánh trong thần kinh thanh quản trên

c)

Thần kinh quặt ngược thanh quản

d)

Thần kinh thanh quản dưới

70.

Động mạch mặt có các ưu điểm sau đây, trừ

a)

Có nguyên ủy là mặt trước động mạch cảnh ngoài

b)

Trên đường đi, bắt chéo bờ xương hàm dưới

c)

Cho một trong những nhánh bên có tên là động mạch má

d)

Thông nối dồi dào với động mạch bên đối diện

71.

Các động mạch sau đây xuất phát từ mặt trước động mạch cảnh ngoài, trừ

a)

Động mạch giáp trên

b)

Động mạch lưỡi

c)

Động mạch mặt

d)

Động mạch hầu lên

72.

Thần kinh nào sau đây bắt chéo phía ngoài động mạch lưỡi 2 lần

a)

Thần kinh lưỡi

b)

Thần kinh hạ nhiệt

c)

Thần kinh thiệt hầu

d)

Thần kinh hàm dưới

73.

Khi mô tả đường đi của động mạch hàm, người chia thành 3 đoạn dựa vào

a)

Cơ cắn

b)

Cơ mút

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

74.

Động mạch nào sau đây ko phải là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?

a)

Động mạch hầu lên

b)

Động mạch đốt sống

c)

Động mạch lưỡi

d)

Động mạch mặt

75.

Động mạch nào sau đây ko phải là nhánh của động mạch cảnh trong?

a)

động mạch não trước

b)

động mạch não giữa

c)

động mạch não sau

d)

động mạch mạch mạc trước

76.

Các động mạch sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài, ngoại trừ

a)

Động mạch mặt

b)

Động mạch lưỡi

c)

Động mạch giáp dưới

d)

Động mạch hầu lên

77.

Về động mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây sai

a)

Động mạch cảnh ngoài bắt đầu từ bờ trên sụn giáp

b)

Ở chỗ xuất phát, động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong

c)

Động mạch cảnh ngoài không nằm trong bao cảnh

d)

Động mạch cảnh ngoài cấp máu cho tuyến giáp qua động mạch giáp trên

78.

Động mạch cảnh ngoài có đặc điểm gì

a)

là động mạch chính cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt,cổ

b)

Vùng mang tai, đi xuyên qua phần nông tuyến mang tai

c)

Cấp máu cho tuyến giáp bằng động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới

d)

Chia thành hai nhánh tận ở ngang bờ trên sụn giáp

79.

Liên quan giữa động mạch cảnh ngoài và cơ hai thân, câu nào sau đây đúng

a)

Bụng trước cơ hai thân bắt chéo phía ngoài động mạch cảnh ngoài

b)

Bụng trước cơ hai thân đi phía trong động mạch cảnh ngoài

c)

Bụng sau cơ hai thân bắt chéo phía ngoài động mạch cảnh ngoài

d)

Bụng sau hai thân đi phía trong động mạch cảnh ngoài

80.

Nhánh bên đầu tiên của động mạch cảnh ngoài là

a)

Động mạch giáp trên

b)

Động mạch lưỡi

c)

Động mạch mặt

d)

Động mạch tai sau

81.

Khi cần thắt động mạch giáp trên trong phẫu thuật tuyến giáp, cần chú ý nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên vì

a)

Thần kinh nằm phía ngoài động mạch

b)

Thần kinh nằm phía sau động mạch

c)

Thần kinh nằm phía trước trong động mạch

d)

Thần kinh nằm phía sau trong động mạch

82.

Khi cần, ta có thể bắt mạch ở phía trên mỏm gò má, ngay trước lỗ tai ngoài. Đó là vị trí của động mạch nào

a)

Động mạch ngang mặt

b)

Động mạch mặt

c)

Động mạch thái dương nông

d)

Động mạch thái dương sâu

83.

Một động mạch đi vào tuyến mang tai từ sau trước rồi bắt chéo phía ngoài cơ cắn và ở phía dưới cung gò má, đó là

a)

Động mạch ngang mặt

b)

Động mạch cơ cắn

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch má

84.

Thân động mạch cánh tay đầu chia thành động mạch cảnh chung phải và động mạch dưới đòn phải ở ngang vị trí

a)

Sau khớp sụn sườn 1 bên phải

b)

Sau khớp ức đòn bên phải

c)

Bờ trên mỏm gai đốt sống cổ 4

d)

Bờ trên xương đòn bên phải

85.

Sau khi cho nhánh động mạch giáp trên, động mạch cảnh ngoài sẽ cho nhánh kế tiếp là

a)

Động mạch lưỡi

b)

Động mạch mặt

c)

Động mạch hầu lên

d)

Động mạch hàm

86.

Về các động mạch cảnh, câu nào sau đây đúng

a)

Hai động mạch cảnh chung xuất phát từ cung động mạch chủ

b)

Động mạch cảnh chung tận hết ở ngang mức củ cảnh

c)

Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài

d)

Ở vùng cổ, động mạch cảnh trong không cho nhánh bên

87.

Về các động mạch cảnh, câu nào sau đây đúng

a)

Hai động mạch cảnh chung xuất phát từ cung động mạch chủ

b)

Động mạch cảnh chung tận hết ở ngang mức củ cảnh

c)

Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài

d)

Ở vùng cổ, động mạch cảnh trong không cho nhánh bên

88.

Động mạch môi dưới là nhánh bên của

a)

Động mạch lưỡi

b)

Động mạch mặt

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch bướm khẩu cái

89.

Động mạch ngang mặt là nhánh của

a)

Động mạch mặt

b)

Động mạch thái dương nông

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch góc

90.

Sau khi đi qua khỏi cơ chân bướm ngoài, động mạch hàm cho nhánh nào sau đây

a)

Động mạch má

b)

Động mạch bướm khẩu cái

c)

Động mạch thái dương sâu

d)

Động mạch màng não giữa

91.

Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch hàm trước khi động mạch này đi ngang qua cơ chân bướm ngoài?

a)

Động mạch huyệt răng dưới

b)

Động mạch huyệt răng trên sau

c)

Động mạch cơ cắn

d)

Động mạch khẩu cái xuống

92.

Động mạch dưới ổ mắt là nhánh của

a)

Động mạch mặt

b)

Động mạch mắt

c)

Động mạch trên ổ mắt

d)

Động mạch hàm

93.

Sau khi đi qua khỏi cổ xương hàm dưới, động mạch hàm đi ngang qua mặt ngoài của

a)

Cơ chân bướm trong

b)

Cơ hàm móng

c)

Cơ chân bướm ngoài

d)

Cơ cắn

94.

Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch thái dương nông ở vị trí nào?

a)

Phía sau cổ xương hàm dưới

b)

Ngang góc hàm dưới

c)

Ngang bờ trên sụn giáp

d)

Phía trước lỗ tai ngoài

95.

Thành phần nào sau đây đi trong phần sâu tuyến nước bọt mang tai?

a)

Động mạch hàm

b)

Thần kinh lang thang

c)

Động mạch cảnh ngoài

d)

Thần kinh mặt

96.

Động mạch nào sau đây ko xuất phát từ động mạch cảnh ngoài?

a)

Động mạch cổ sâu

b)

Động mạch hàm

c)

Động mạch lưỡi

d)

Động mạch chẩm

97.

Động mạch cơ cắn là nhánh của

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch dưới đòn

c)

Động mạch mặt

d)

Động mạch hàm

98.

Động mạch lưỡi cho các nhánh nào sau đây trừ

a)

Nhánh lưng lưỡi

b)

Nhánh động mạch lưỡi sâu

c)

Nhánh hậu nhân khẩu cái

d)

Nhánh trên móng

99.

Động mạch nào sau đây cho nhánh động mạch ngang mặt?

a)

Động mạch hàm

b)

Động mạch mặt

c)

Động mạch thái dương nông

d)

Động mạch tai sau

100.

Nhánh nào sau đây ko thuộc động mạch hàm

a)

Động mạch góc

b)

Động mạch huyệt răng trên

c)

Động mạch nhĩ trước

d)

Động mạch màng não giữa

101.

Nhánh nào sau đây ko thuộc động mạch dưới đòn?

a)

Động mạch trên vai

b)

Động mạch dưới vai

c)

Động mạch vai xuống

d)

Động mạch giáp dưới

102.

Động mạch dưới đòn khi đi qua khe sườn đòn thì đổi tên thành gì?

a)

Động mạch nách

b)

Động mạch cánh tay

c)

Động mạch ngực trong

d)

Động mạch trên vai

103.

Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch dưới đòn?

a)

Động mạch ngực ngoài

b)

Động mạch ngực trong

c)

Động mạch ngực trên

d)

Động mạch cùng vai ngực

104.

Động mạch nào sau đây xuất phát trực tiếp từ cung động mạch chủ?

a)

Động mạch cảnh chung phải

b)

Động mạch dưới đòn phải

c)

Động mạch dưới đòn trái

d)

Động mạch cảnh trong trái

105.

Khi mô tả đường đi và liên quan của nó dưới đòn, người ta chia động mạch dưới đòn thành ba đoạn dựa vào?

a)

Cơ thang

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ bậc thang trước

d)

Cơ bậc thang giữa

106.

Động mạch màng ngoài tim hoành là nhánh của

a)

Động mạch cơ hoành

b)

Động mạch ngực trong

c)

Động mạch trung thất

d)

Động mạch chủ ngực

107.

Về động mạch ngực trong, điều này sau đây sai?

a)

Xuất phát từ động mạch dưới đòn ở đoạn sau cơ bậc thang

b)

Cho nhánh động mạch thượng vị trên

c)

góp phần góp máu cho cơ hoành

d)

Nối với động mạch chủ ngực qua các động mạch gian sườn

108.

Động mạch đốt sống là nhánh bên của

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch cảnh chung

c)

Động mạch cảnh trong

d)

Động mạch cánh tay đầu

109.

Mô tả động mạch dưới đòn, câu nào sau đây sai?

a)

Động mạch dưới đòn đi trong rãnh dưới đòn của xương đòn

b)

Động mạch dưới đòn phải xuất phát từ thân động mạch cánh tay đầu

c)

Động mạch dưới đòn trái xuất phát từ cung động mạch chủ

d)

Động mạch dưới đòn trái dài hơn động mạch dưới đòn phải

110.

Động mạch nào sau đây khoảng phải là nhánh của động mạch dưới đòn?

a)

Thân giáp cổ

b)

Thân sườn cổ

c)

Động mạch dưới vai

d)

Động mạch ngực trong

111.

Tĩnh mạch tay đầu được hình thành do sự hợp lưu giữa

a)

Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài

b)

Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh trước

c)

Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn

d)

Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch sau hàm

112.

Tĩnh mạch cảnh ngoài đổ vào

a)

Tĩnh mạch dưới đòn

b)

Tĩnh mạch cảnh trước

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Tĩnh mạch tay đầu

113.

Tĩnh mạch nào sau đây đi bắt chéo phía ngoài cơ ức đòn chũm?

a)

Tĩnh mạch cảnh trước

b)

Tĩnh mạch cảnh trong

c)

Tĩnh mạch cảnh sau

d)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

114.

Các tĩnh mạch sau đây được xem là nhóm các tĩnh mạch nông của đầu mặt cổ ngoại trừ

a)

Tĩnh mạch mặt chung

b)

Tĩnh mạch sau hàm

c)

Tĩnh mạch giáp trên

d)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

115.

Tĩnh mạch mặt chung được tạo thành từ

a)

Tĩnh mạch mặt và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm

b)

Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm

c)

Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch thái dương nông

d)

Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch cảnh ngoài

116.

Tĩnh mạch mặt chung đổ về

a)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

b)

Tĩnh mạch cảnh trong

c)

Tĩnh mạch cảnh trước

d)

Tĩnh mạch sau hàm

117.

Tĩnh mạch cảnh ngoài hình thành từ

a)

Tĩnh mạch tai sau và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm

b)

Tĩnh mạch tai sau và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm

c)

Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch thái dương nông

d)

Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch mặt

118.

Tĩnh mạch thái dương nông nối với tĩnh mạch thái dương giữa tạo thành

a)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

b)

Tĩnh mạch sau hàm

c)

Tĩnh mạch mặt chung

d)

Tĩnh mạch cổ sâu

119.

Máu tĩnh mạch từ vùng mặt và da đầu phía trước đổ về tĩnh mạch nào sau đây?

a)

Tĩnh mạch cảnh trong

b)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

c)

Tĩnh mạch cảnh trước

d)

Tĩnh mạch dưới đòn

120.

Máu tĩnh mạch từ da đầu phía sau và vùng cổ đổ về tĩnh mạch nào sau đây?

a)

Tĩnh mạch mặt chung

b)

Tĩnh mạch dưới đòn

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

121.

Về mô tả mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây sai?

a)

Bắt đầu từ góc hàm

b)

Nằm trong bao cảnh

c)

Đổ vào tĩnh mạch dưới đòn

d)

Cho nhánh nối với tĩnh mạch cảnh trong

122.

Về động mạch đốt sống, điều này sau đây đúng?

a)

Không đi qua lỗ ngang của đốt sống cổ 1

b)

Cho các nhánh gai đi qua lỗ gian đốt sống vào ống sống

c)

Hợp thành động mạch nền rồi đi qua lỗ lớn xương chẩm

d)

Cấp máu cho não qua động mạch não giữa

123.

Động mạch trên vai xuất phát từ

a)

Thân giáp cổ

b)

Thân sườn cổ

c)

Động mạch nách

d)

Động mạch mũ vai

124.

Trên thiết đồ ngang qua cổ cho thấy có động mạch giáp dưới cũng sẽ cho thấy các cấu trúc sau ngoại trừ

a)

Tĩnh mạch giáp dưới

b)

Thần kinh thanh quản quặt ngược

c)

Thần kinh lang thang

d)

Thần kinh hạ thiệt

125.

Các thành phần sau đây nằm trong bao cảnh ngoại trừ

a)

Thần kinh lang thang

b)

Động mạch cảnh chung

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Thân giao cảm

126.

Động mạch cảnh ngoài xuất phát ở ngang mức với

a)

Eo tuyến giáp

b)

Góc xương hàm dưới

c)

Bờ trên sụn giáp

d)

Khuyết cảnh

127.

Bắt chéo ngoài cơ chân bướm ngoài là

a)

Động mạch lưỡi

b)

Động mạch hàm

c)

Động mạch mặt

d)

Động mạch thái dương nông

128.

Hai lần bị dây thần kinh hạ thiệt bắt chéo phía ngoài

a)

Động mạch lưỡi

b)

Động mạch hàm

c)

Động mạch mặt

d)

Động mạch thái dương nông

129.

Cho nhánh gò má ổ mắt

a)

Động mạch lưỡi

b)

Động mạch hàm

c)

Động mạch mặt

d)

Động mạch thái dương nông

130.

Tận cùng bằng động mạch góc

a)

Động mạch lưỡi

b)

Động mạch hàm

c)

Động mạch mặt

d)

Động mạch thái dương nông

131.

Động mạch bướm khẩu cái

  1. Xuất phát từ đoạn thứ ba của động mạch hàm

  2. Không cho nhánh nối với các động mạch khác

  3. Cấp máu cho thành ngoài và thành trong ổ mũi

  4. Cho nhánh tận là động mạch khẩu cái xuống

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

132.

Động mạch cảnh ngoài

  1. Xuất phát từ động mạch cảnh chung ở ngang bờ trên sụn giáp

  2. Cho hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch thái dương nông

  3. Là động mạch chính cung cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt cổ

  4. Không cho nhánh nối với các động mạch khác

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

133.

Tĩnh mạch nào sau đây đổ về tĩnh mạch bán đơn

a)

Tĩnh mạch gian sườn 4 bên trái

b)

Tĩnh mạch gian sườn 4 bên phải

c)

Tĩnh mạch gian sườn 6 bên phải

d)

Tĩnh mạch gian sườn 9 bên trái

134.

Tĩnh mạch bán đơn phụ đổ vào

a)

Tĩnh mạch bán đơn

b)

Tĩnh mạch đơn

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Tĩnh mạch gian sườn

135.

Mô tả về tĩnh mạch đơn, chi tiết nào sau đây đúng?

a)

Đi lên sát bờ phải của các thân đốt sống

b)

Vòng phía trên cuống phổi trái

c)

Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới

d)

Không thông nối với tĩnh mạch bán đơn

136.

Tĩnh mạch đơn đổ về

a)

Tĩnh mạch dưới đòn phải

b)

Tĩnh mạch cảnh trong phải

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

137.

Động mạch nào sau đây ko phải là nhánh của động mạch thân tạng?

a)

Động mạch gan chung

b)

Động mạch lách

c)

Động mạch vị trái

d)

Động mạch vị phải

138.

Cấu trúc nào sau đây nằm phía sau đoạn sau tụy của động mạch mạc treo tràng trên?

a)

Khuyết tụy

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Cột sống thắt lưng

139.

Khi áp lực tĩnh mạch cửa tăng, tĩnh mạch nào sau đây có thể sẽ bị giãn?

a)

Tĩnh mạch bán đơn

b)

Tĩnh mạch thận trái

c)

Tĩnh mạch lách

d)

Tĩnh mạch gan

140.

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới đổ về tĩnh mạch nào sau đây?

a)

Tĩnh mạch gan trái

b)

Tĩnh mạch cửa

c)

Tĩnh mạch lách

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

141.

Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch gan riêng?

a)

Động mạch vị phải

b)

Động mạch vị trái

c)

Động mạch vị mạc nối phải

d)

Động mạch vị mạc nối trái

142.

Động mạch gan chung chia hai nhánh là

a)

Động mạch gan phải và động mạch gan trái

b)

Động gan phải và động mạch túi mật

c)

Động mạch gan riêng và động mạch vị tá tràng

d)

Động mạch gan riêng và động mạch túi mật

143.

Phần nào sau đây ở phía sau động mạch mạc treo tràng trên?

a)

Cổ tụy

b)

Mỏm móc tụy

c)

Ống mật chủ

d)

Tĩnh mạch cửa

144.

Động mạch ruột thừa xuất phát từ

a)

Động mạch manh tràng trước

b)

Động mạch manh tràng sau

c)

Động mạch hồi kết tràng

d)

Động mạch kết tràng phải

145.

Tĩnh mạch nào sau đây có liên quan trong trường hợp tăng áp lực tĩnh mạch cửa?

a)

Tinh mạch bán đơn

b)

Tĩnh mạch thận trái

c)

Tĩnh mạch trực tràng trên

d)

Tĩnh mạch trực tràng giữa

146.

Động mạch thân tạng chia thành ba nhánh là

a)

Động mạch vị trái, động mạch gan riêng, động mạch lách

b)

Động mạch vị trái, động mạch gan chung, động mạch lách

c)

Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch lách

d)

Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch gan chung

147.

Động mạch nào sau đây không xuất phát từ động mạch chủ bụng?

a)

Động mạch hoành dưới

b)

Động mạch mạc treo tràng trên

c)

Động mạch sinh dục

d)

Động mạch tử cung

148.

Động mạch vị phải tách ra từ

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch gan chung

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch vị - tá tràng vị

149.

Mô tả mạch máu cung cấp cho dạ dày, câu nào sau đây sai?

a)

Động mạch vị phải xuất phát từ động mạch gan riêng

b)

Động mạch vị trái xuất phát từ động mạch thân tạng

c)

Động mạch vị mạc nối phải xuất phát từ động mạch lách

d)

Động mạch đáy vị sau xuất phát từ động mạch lách

150.

Tĩnh mạch vị phải và tĩnh mạch vị trái đổ về

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Tĩnh mạch lách

c)

Tĩnh mạch gan chung

d)

Tĩnh mạch gan riêng

151.

Dọc theo bờ cong lớn dạ dày có hai động mạch là động mạch nào?

a)

Động mạch vị trái và động mạch vị phải

b)

Động mạch vị trái và động mạch vị tá tràng

c)

Động mạch vị mạc nối trái và động mạch vị mạc nối phải

d)

Động mạch vị phải và động mạch vị mạc nối phải

152.

Động mạch tụy lớn xuất phát từ động mạch nào?

a)

Động mạch lách

b)

Động mạch gan chung

c)

Động mạch đuôi tụy

d)

Động mạch mạc treo tràng trên

153.

Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch lách??

a)

Động mạch tụy lưng

b)

Động mạch tá tụy trên trước

c)

Động mạch tá tụy dưới trước

d)

Động mạch tá tụy dưới sau

154.

Thông thường, động mạch túi mật xuất phát từ động mạch nào?

a)

Động mạch gan phải

b)

Động mạch gan trái

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch gan chung

155.

Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên thông nối với nhau qua động mạch nào?

a)

Động mạch lưng tụy

b)

Động mạch tụy lớn

c)

Động mạch tụy dưới

d)

Các động mạch tá tụy

156.

Sau khi sinh, tĩnh mạch rốn trở thành

a)

Dây chằng động mạch

b)

Dây chằng tròn gan

c)

Dây chằng tĩnh mạch

d)

Dây chằng liềm

157.

Tĩnh mạch cửa được hình thành từ tĩnh mạch lách và

a)

Tĩnh mạch vị mạc nối trái

b)

Tĩnh mạch gan

c)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

158.

Tĩnh mạch nào sau đây không đổ về hệ tĩnh mạch cửa?

a)

Tĩnh mạch vị trái

b)

Tĩnh mạch vị phải

c)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

d)

Tĩnh mạch trực tràng dưới

159.

Hai động mạch đi dọc theo bờ cong nhỏ dạ dày là động mạch nào?

a)

Động mạch vị phải, động mạch vị tá tràng

b)

Động mạch vị trái, động mạch vị phải

c)

Động mạch vị trái, động mạch vị mạc nối trái

d)

Động mạch vị mạc nối trái, động mạch vị mạc nối phải

160.

Động mạch vị mạc nối trái xuất phát từ động mạch nào?

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch lách

c)

Động mạch vị trái

d)

Động mạch vị tá tràng

161.

Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch vị tá tràng?

a)

Động mạch tụy lưng

b)

Động mạch tụy dưới

c)

Động mạch sau tá tràng

d)

Động mạch tá tụy trên sau

162.

Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng trên?

a)

Động mạch tụy lưng

b)

Động mạch tụy lớn

c)

Động mạch tụy dưới

d)

Động mạch tá tụy dưới chung

163.

Động mạch nào sau đây đi trong dây chằng vị - kết tràng?

a)

Động mạch vị phải

b)

Động mạch đáy vị sau

c)

Động mạch vị mạc nối phải

d)

Động mạch tá tụy dưới sau

164.

Các động mạch của đầu tụy và tá tràng hầu hết xuất phát từ động mạch nào?

a)

Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch vị tá tràng và động mạch lách

c)

Động mạch mạc treo tràng dưới và động mạch gan riêng

d)

Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng dưới

165.

Cấp máu chủ yếu cho phần thân và đuôi tụy là các động mạch xuất phát từ động mạch nào?

a)

Động mạch lách

b)

Động mạch vị tá tràng

c)

Động mạch tụy dưới

d)

Động mạch thân tạng

166.

Tĩnh mạch cửa dẫn máu từ ống tiêu hóa, tụy, lách và đổ vào đâu

a)

lách

b)

Gan

c)

Tĩnh mạch gan

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

167.

Chọn câu đúng

a)

Động mạch gan riêng, xuất phát từ động mạch vị tá tràng

b)

Động mạch gan riêng có một nhánh bên cho dạ dày là động mạch vị phải

c)

Tĩnh mạch cửa cùng động mạch gan riêng và tĩnh mạch gan tạo thành cuống gan

d)

Ống tĩnh mạch sau khi tắc sẽ trở thành dây chằng tròn gan

168.

Ở đoạn sau tụy,động mạch mạc treo tràng trên nằm trong một tứ giác tĩnh mạch. Tĩnh mạch nào sau đây khoảng phải là thành phần của tứ giác tĩnh mạch đó?

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch thận trái

d)

Tĩnh mạch lách

169.

Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng dưới?

a)

Động mạch tá tụy dưới chung

b)

Động mạch sau tá tràng

c)

Động mạch kết tràng phải

d)

Động mạch kết tràng trái

170.

Chọn câu đúng khi mô tả về động mạch mạc treo tràng trên?

a)

Cấp máu cho toàn bộ ruột non

b)

Cấp máu cho toàn bộ ruột già

c)

Cấp máu cho phần lớn ruột non và nửa phải ruột già

d)

Cấp máu cho ruột non, ruột già, tụy, lách

171.

Các thành phần sau đây được cấp máu bởi động mạch hồi kết tràng, ngoại trừ?

a)

Đoạn cuối hồi tràng

b)

Manh tràng

c)

Ruột thừa

d)

Đại tràng ngang

172.

Ở đoạn trước khối tá tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm ngay phía trước bộ phận nào?

a)

Mỏm móc tụy

b)

Phần lên (D4) tá tràng

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

173.

Ở đoạn trước khối tá tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm ngay phía trước bộ phận nào?

a)

Mỏm móc tụy

b)

Phần lên (D4) tá tràng

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

174.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về mặt phẳng ngang?

a)

Thẳng góc với mặt phẳng đứng dọc

b)

song song với mặt đất

c)

Song song với mặt phẳng đứng ngang

d)

Chia cơ thể thành hai phần trên và dưới