Font size
Worksheetstiếp
Total questions: 174
Worksheet time: 1hrs 27mins
Màng nào sau đây ko phải là Màng thanh mạc?
Phúc mạc thành
Màng ngoài tim
Màng trong tim
Màng phổi thành
Mạc phát triển từ
Trung mô
Ngoại mô
Nội mô
Các khoang cơ thể
Các mô liên kết phát triển từ
Ngoại bì
Trung bì
Nội bì
Ngoại bì và trung bì
Điều nào sau đây ko ra thượng bì
Có thần kinh chi phối
Có nhiều mạch máu
Lót ở hầu hết ống tiêu hóa
Có thể biệt hóa thành thượng bì tuyến
Cấu trúc nào sau đây thuộc mô liên kết?
Mô lỏng lẻo
Mô mỡ
Mô lưới
Cả 3 loại trên
Màng thanh mạc nào sau đây ko có lớp thượng bì?
Màng phổi
Màng tim
Phúc mạc
Màng hoạt mạc
Mô bạch huyết liên kết niêm mạc (MALT) của ống tiêu hóa liên kết với
Lớp niêm mạc
Lá riêng của niêm mạc
Lớp dưới niêm mạc
Lớp thanh mạc
Lớp mô tìm thấy ở bề mặt một cơ quan là
Biểu mô
Mô liên kết
Mô cơ
Mô thàn kinh
Mô làm dạ dày co thắt để tiêu hóa thức ăn là
Mô biểu mô
Mô liên kết
Mô cơ
Mô thần kinh
2 hệ cơ quân điều tiết chức năng của cơ thể bằng xung động thần kinh và kích thích tố ( hormone) là
Hệ xương và hệ cơ
Hệ tiêu hóa và hệ tiết niệu
Hệ thần kinh và hệ nội tiết
Hệ tuần hoàn và hệ tiết niệu
Tuyến nào sau đây là tuyến ngoại tiết?
Tuyến nước bọt
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tuyến thượng thận
Loại cơ vận động tự ý là
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ nội tạng
Cơ vân
Cơ tạo ra nhu động ruột là
Cơ bám xương
Cơ vận động tự ý
Cơ vân
Cơ trơn
Lớp mô vững chắc tạo nên gân và dây chằng là
Mô cơ vân
Mô liên kết xơ
Mô xương
Mô liên kết chun
Màng thanh mạc bao bọc xoang ngực là
Màng phổi tạng
Phúc mạc
Màng phổi thành
Mạc treo
Loại biểu mô bề mặt có thể thay đổi hình dạng từ tròn đến dẹt là
Biểu mô vuông
Biểu mô trụ
Biểu mô lát tầng
Biểu mô chuyển tiếp
Tim và màng ngoài tim nằm trong
Trung thất trên
Trung thất giữa
Trung thất trước
Trung thất sau
Về hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng
Đáy tim nằm trên cơ hoành
Trong rãnh gian thất sau có tĩnh mạch tim giữa
Xoang tĩnh mạch vành nằm ở mặt ức sườn của tim
Tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi và tĩnh mạch chủ trên đổ vào
Về động mạch và tĩnh mạch vành, câu nào sau đây sai?
Tĩnh mạch tim lớn đi trong rãnh gian thất trước
Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành
Động mạch vành trái cho nhánh động mạch gian thất trước
Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ động mạch mũ
Về tâm nhĩ trái liên quan với
Thực quản
Phế quản chính trái
Phổi và màng phổi
Động mạch chủ ngực
Các động mạch vành
Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
Nằm trong khoang màng ngoài tim
Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
Trong hệ thống mạch vành, nhánh bờ trái xuất phát từ
Thân chung động mạch vành trái
Động mạch mũ
Động mạch gian thất trước
Động mạch gian thất sau
Trong rãnh gian thất trước có động mạch gian thất trước và
Tĩnh mạch tim lớn
Tĩnh mạch tim giữa
Tĩnh mạch tim trước
Tĩnh mạch tim chếch
Nút xoang nhĩ
Nằm ở thành trái của tâm nhĩ phải
Nằm ở thành phải của tâm nhĩ phải
Có bản chất là các tế bào thần kinh
Nối với nút nhĩ -thất bởi bó nhĩ- thất
Mô tả về các buồng của tim, chi tiết nào sau đây sai
Đổ vào tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi
Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm trái
Tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất
Van nhĩ thất phải còn gọi là van ba lá
Rãnh tận cùng
Ở đáy tím và là ranh giới của tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái
Nối bờ phải tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
Ở bên trái vách liên nhĩ
Tương ứng với bó nhĩ thất
Hố bầu dục
Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van tĩnh mạch chủ dưới
Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
Nằm ở mặt phải vách gian nhĩ
Hiện tượng nào sau đây xảy ra vào thì tâm trương?
Máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi
Máu từ tâm thất trái lên động mạch chủ
Van động mạch chủ mở
Van hai lá mở
Rãnh gian nhĩ nằm ở
Đỉnh tim
Mặt hoành
Đáy tim
Mặt ức sườn
Mô tả về mặt ức sườn của tim, điểm nào sau đây sai
Liên quan với xương ức và các sụn sườn
Có rãnh vành nằm giữa phần tâm nhĩ và phần tâm thất
Có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa hai tâm thất
Có động mạch gian thất trước và tĩnh mạch tim giữa
Mỏm tim thường nằm tương ứng với mức nào sau đây?
Khoang gian sườn 3 trên đường trung đòn trái
Khoang gian sườn 4 trên đường trung đòn trái
Khoang gian sườn 4 cạnh bờ trái xương ức
Khoang gian sườn 5 cạnh bờ trái xương ức
Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là
Khuyết đỉnh tim
Rãnh tận cùng
Xoang ngang
Xoang tĩnh mạch vành
Rãnh gian thất sau của tim nằm ở
Đáy tim
Mặt trái của tim
Mặt trước của tim
Mặt hoành của tim
Mô tả về hình thể ngoài và liên quan của tim, câu nào sau đây sai?
Đỉnh tim hướng ra trước, xuống dưới và sang trái
Đáy tim nằm lên cơ hoành và còn gọi là mặt hoành
Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn
Mặt trái tim liên quan với phổi và màng phổi trái
Chi tiết giải phẫu nào sau đây chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim
Rãnh vành
Rãnh gian thất trước.
Rãnh tận cùng
Rãnh gian thất sau
thành phần nào sau đây đi cùng với động mạch gian thất sau ở rãnh gian thất sau ?
Tĩnh mạch tim lớn
Tĩnh mạch tim giữa
Tĩnh mạch tim nhỏ
Xoang tĩnh mạch vành
Chi tiết giải phẫu nào sau đây không thấy ở tâm nhĩ phải ?
Van lỗ bầu dục
Mào tận cùng
Lỗ xoang tĩnh mạch vành
Hố bầu dục
Mô tả về động mạch vành, câu nào sau đây sai?
Động mạch vành phải xuất phát từ xoang phải động mạch chủ
Nhánh gian thất sau xuất phát từ động mạch vành trái
Động mạch gian thất trước cho các nhánh chéo
Động mạch mũ xuất phát từ thân chung động mạch vành trái
Mô tả hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng?
Đáy tim nằm trên cơ hoành nên còn gọi là mặt hoành
Vị trí mỏm tim tương ứng với giao điểm giữa đường thẳng đi qua điểm giữa xương đòn trái và khoảng gian sườn 4 hoặc 5 bên trái
Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn thứ 2 đến thứ 7
Trên lâm sàng, bờ phải tim là ranh giới giữa mặt trước và đáy tim
Chi tiết nào sau đây được nhìn thấy ở mặt hoành lẫn mặt phổi của tim?
Rãnh nhĩ thất.
Rãnh gian thất sau
Xoang tĩnh mạch vành
Khuyết đỉnh tim
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kích thước của tim?
Tuổi
Giới
Huyết áp
Nhóm máu
Khi khám tim cho bệnh nhân, bác sĩ nghe âm thổi bất thường ở mỏm mũi kiếm xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ
Van nhĩ thất trái
Van nhĩ thất phải
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Khi khám tim cho bệnh nhân, bác sĩ nghe âm thổi bất thường ở khoảng gian sườn 2 cạnh bờ trái xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ
Van nhĩ thất trái
Van nhĩ thất phải
Van động mạch phổi
Van động mạch chủ
Vị trí bình thường của lỗ động mạch
vành là
Lỗ động mạch vành phải trên đường SJ, lỗ động mạch vành trái dưới đường SJ
Lỗ động mạch vành phải dưới dường SJ, lỗ động mạch vành trái trên đường SJ
Cả lỗ động mạch vành phải và động mạch vành trái đều ngang đường SJ
Cả lỗ động mạch vành phải và động mạch vành trái đều dưới đường SJ
Xoang động mạch chủ nào sau đây gọi là xoang không vành?
Xoang phải và xoang trái
Xoang phải và xoang sau
Xoang sau
Xoang phải
Về mặt lâm sàng, bờ phải (hay bờ sắc) của tim là ranh giới giữa
Mặt hoành và mặt sươn ức
Mặt hoành và phổi
Mặt ức sườn và mặc phổi
Mặt phổi và mặt đáy
Thông thường động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu cơ tim mặt hoành?
Động mạch vành phải
Động mạch vành trái
Động mạch mũ
Động mạch gian thất trước
Đặc điểm nào sau đây đúng với tĩnh mạch tim giữa?
Đi trong rãnh nhĩ thất trái
Đi cùng động mạch gian thất trước
Đổ vào xoang tĩnh mạch vành
Đổ vào tâm nhĩ phải
Đặc điểm nào sau đây đúng với là thành ngoại tâm mạc thanh mạc.
Nối tim với cơ hoành, xương ức
Nằm trong trung thất giữa
Chỗ dày lên tạo nên dây chằng hoành-ngoại tâm mạc
Nằm ngay trên bề mặt cơ tim và các động mạch vành
Trên lâm sàng, bờ trái của tim chính là ranh giới giữa
Mặt phổi và đáy tim
Mặt hoành và mặt ức sườn
Mặt ức sườn và mặt phổi
Mặt hoành và mặt phổi
Động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu vùng mỏm tim?
Động mạch mũ
Động mạch vành phải
Động mạch gian thất sau
Động mạch gian thất trước
Động mạch gian thất sau đi cùng với
Tĩnh mạch tim lớn
Tĩnh mạch tim giữa
Tĩnh mạch tim chếch
Tĩnh mạch tim nhỏ
Nút nhĩ thất sẽ bị thiếu máu nuôi trong trường hợp tắc động mạch nào sau đây?
Động mạch mũ
Động mạch vành phải
Động mạch vành trái
Động mạch gian thất trước
Trong trường hợp ưu thế trái động mạch vành, mặt hoành thất trái được cấp máu bởi
Động mạch mũ
Động mạch vành phải
Động mạch gian thất trước
Động mạch gian thất sau
Điều nào sau đây đúng đối với mặt dưới của tim?
Tiếp xúc với vòm hoành trái
Có thân chung động mạch vành trái chạy trong rãnh vành
Có tĩnh mạch tim lớn chạy trong rãnh gian thất sau
có một đoạn của động mạch gian thất trước
Trong trường hợp ưu thế phải động mạch vành, các nhánh sau thất trái xuất phát từ đâu?
Động mạch vành phải
Động mạch mũ
Nhánh gian thất sau
Nhánh bờ trái
Chi tiết 1,2,3 lần lượt là
Rãnh gian thất sau 2. Rãnh vành 3. Rãnh gian nhĩ
Rãnh gian thất sau 2. Rãnh gian nhĩ 3. Rãnh vành
Rãnh gian nhĩ 2. Rãnh gian thất sau 3. Rãnh vành
Rãnh vành 2. Rãnh gian nhĩ 3. Rãnh gian thất sau
Rãnh đầu tiên của cung động mạch chủ là
Động mạch cảnh chung phải
Động mạch dưới đòn phải
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch cảnh trong trái
Tĩnh mạch đơn đổ vào đâu
tâm nhĩ trái
tĩnh mạch chủ trên
tĩnh mạch chủ dưới
tâm nhĩ phải
Động mạch gian sườn sau xuất phát từ đâu
Động mạch chủ ngực
Động mạch ngực trong
Động mạch trung thất
Động mạch ngực ngoài
Thân động mạch cánh tay đầu chia thành 2 nhánh là
Động mạch cảnh chung trái, Động mạch cảnh chung phải
Động mạch cảnh chung trái, Động mạch dưới đòn trái
Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải
Động mạch cảnh trong phải, Động mạch cảnh ngoài phải
Cung động mạch cho thân động mạch cánh tay đầu và
Động mạch cảnh chung phải, Động mạch cảnh chung trái
Động mạch cảnh chung phải, Động mạch dưới đòn phải
Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái
Động mạch dưới đòn phải, động mạch dưới đòn trái
Ở vị trí ngang đốt sống cổ 3, trong bao cảnh có chứa các thành phần nào sau đây
Động mạch cảnh chung, Tĩnh mạch cảnh trong, Thần kinh lang thang
Động mạch cảnh trong, Tĩnh mạch cảnh trong, Thần kinh lang thang
Động mạch cảnh chung, Tĩnh mạch cảnh trong, Thân giao cảnh cổ
Động mạch cảnh trong, Tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ
Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức
Đốt sống cổ C2
Đốt sống cổ C1
Bờ trên sụn giáp
Bờ dưới sụn giáp
Vị trí xuất phát Động mạch cảnh trong và Động mạch cảnh ngoài thường ở ngang mức với bộ phận nào?
Sụn nhẫn
Xương móng
Đốt sống cổ 4
Đốt sống cổ 6
Chọn câu đúng
Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
DĐộng mạch cảnh trong không cho nhánh bên ở vùng cổ
Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang
Động mạch cảnh trong cấp máu cho hầu hết phần mềm ở đầu và cổ
Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở vùng cổ là gì
Động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài nằm phía sau đốt sống cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ
Động mạch cảnh ngoài đi cùng với tĩnh mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh chung thường chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở?
Tam giác dưới hàm
Tam giác chẩm
Tam giác cảnh
Tam giác vai đòn
Động mạch thanh quản trên đi xuyên qua màng giáp móng cùng với
Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên
Nhánh trong thần kinh thanh quản trên
Thần kinh quặt ngược thanh quản
Thần kinh thanh quản dưới
Động mạch mặt có các ưu điểm sau đây, trừ
Có nguyên ủy là mặt trước động mạch cảnh ngoài
Trên đường đi, bắt chéo bờ xương hàm dưới
Cho một trong những nhánh bên có tên là động mạch má
Thông nối dồi dào với động mạch bên đối diện
Các động mạch sau đây xuất phát từ mặt trước động mạch cảnh ngoài, trừ
Động mạch giáp trên
Động mạch lưỡi
Động mạch mặt
Động mạch hầu lên
Thần kinh nào sau đây bắt chéo phía ngoài động mạch lưỡi 2 lần
Thần kinh lưỡi
Thần kinh hạ nhiệt
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hàm dưới
Khi mô tả đường đi của động mạch hàm, người chia thành 3 đoạn dựa vào
Cơ cắn
Cơ mút
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Động mạch nào sau đây ko phải là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?
Động mạch hầu lên
Động mạch đốt sống
Động mạch lưỡi
Động mạch mặt
Động mạch nào sau đây ko phải là nhánh của động mạch cảnh trong?
động mạch não trước
động mạch não giữa
động mạch não sau
động mạch mạch mạc trước
Các động mạch sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài, ngoại trừ
Động mạch mặt
Động mạch lưỡi
Động mạch giáp dưới
Động mạch hầu lên
Về động mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây sai
Động mạch cảnh ngoài bắt đầu từ bờ trên sụn giáp
Ở chỗ xuất phát, động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài không nằm trong bao cảnh
Động mạch cảnh ngoài cấp máu cho tuyến giáp qua động mạch giáp trên
Động mạch cảnh ngoài có đặc điểm gì
là động mạch chính cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt,cổ
Vùng mang tai, đi xuyên qua phần nông tuyến mang tai
Cấp máu cho tuyến giáp bằng động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới
Chia thành hai nhánh tận ở ngang bờ trên sụn giáp
Liên quan giữa động mạch cảnh ngoài và cơ hai thân, câu nào sau đây đúng
Bụng trước cơ hai thân bắt chéo phía ngoài động mạch cảnh ngoài
Bụng trước cơ hai thân đi phía trong động mạch cảnh ngoài
Bụng sau cơ hai thân bắt chéo phía ngoài động mạch cảnh ngoài
Bụng sau hai thân đi phía trong động mạch cảnh ngoài
Nhánh bên đầu tiên của động mạch cảnh ngoài là
Động mạch giáp trên
Động mạch lưỡi
Động mạch mặt
Động mạch tai sau
Khi cần thắt động mạch giáp trên trong phẫu thuật tuyến giáp, cần chú ý nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên vì
Thần kinh nằm phía ngoài động mạch
Thần kinh nằm phía sau động mạch
Thần kinh nằm phía trước trong động mạch
Thần kinh nằm phía sau trong động mạch
Khi cần, ta có thể bắt mạch ở phía trên mỏm gò má, ngay trước lỗ tai ngoài. Đó là vị trí của động mạch nào
Động mạch ngang mặt
Động mạch mặt
Động mạch thái dương nông
Động mạch thái dương sâu
Một động mạch đi vào tuyến mang tai từ sau trước rồi bắt chéo phía ngoài cơ cắn và ở phía dưới cung gò má, đó là
Động mạch ngang mặt
Động mạch cơ cắn
Động mạch hàm
Động mạch má
Thân động mạch cánh tay đầu chia thành động mạch cảnh chung phải và động mạch dưới đòn phải ở ngang vị trí
Sau khớp sụn sườn 1 bên phải
Sau khớp ức đòn bên phải
Bờ trên mỏm gai đốt sống cổ 4
Bờ trên xương đòn bên phải
Sau khi cho nhánh động mạch giáp trên, động mạch cảnh ngoài sẽ cho nhánh kế tiếp là
Động mạch lưỡi
Động mạch mặt
Động mạch hầu lên
Động mạch hàm
Về các động mạch cảnh, câu nào sau đây đúng
Hai động mạch cảnh chung xuất phát từ cung động mạch chủ
Động mạch cảnh chung tận hết ở ngang mức củ cảnh
Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
Ở vùng cổ, động mạch cảnh trong không cho nhánh bên
Về các động mạch cảnh, câu nào sau đây đúng
Hai động mạch cảnh chung xuất phát từ cung động mạch chủ
Động mạch cảnh chung tận hết ở ngang mức củ cảnh
Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
Ở vùng cổ, động mạch cảnh trong không cho nhánh bên
Động mạch môi dưới là nhánh bên của
Động mạch lưỡi
Động mạch mặt
Động mạch hàm
Động mạch bướm khẩu cái
Động mạch ngang mặt là nhánh của
Động mạch mặt
Động mạch thái dương nông
Động mạch hàm
Động mạch góc
Sau khi đi qua khỏi cơ chân bướm ngoài, động mạch hàm cho nhánh nào sau đây
Động mạch má
Động mạch bướm khẩu cái
Động mạch thái dương sâu
Động mạch màng não giữa
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch hàm trước khi động mạch này đi ngang qua cơ chân bướm ngoài?
Động mạch huyệt răng dưới
Động mạch huyệt răng trên sau
Động mạch cơ cắn
Động mạch khẩu cái xuống
Động mạch dưới ổ mắt là nhánh của
Động mạch mặt
Động mạch mắt
Động mạch trên ổ mắt
Động mạch hàm
Sau khi đi qua khỏi cổ xương hàm dưới, động mạch hàm đi ngang qua mặt ngoài của
Cơ chân bướm trong
Cơ hàm móng
Cơ chân bướm ngoài
Cơ cắn
Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch thái dương nông ở vị trí nào?
Phía sau cổ xương hàm dưới
Ngang góc hàm dưới
Ngang bờ trên sụn giáp
Phía trước lỗ tai ngoài
Thành phần nào sau đây đi trong phần sâu tuyến nước bọt mang tai?
Động mạch hàm
Thần kinh lang thang
Động mạch cảnh ngoài
Thần kinh mặt
Động mạch nào sau đây ko xuất phát từ động mạch cảnh ngoài?
Động mạch cổ sâu
Động mạch hàm
Động mạch lưỡi
Động mạch chẩm
Động mạch cơ cắn là nhánh của
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch dưới đòn
Động mạch mặt
Động mạch hàm
Động mạch lưỡi cho các nhánh nào sau đây trừ
Nhánh lưng lưỡi
Nhánh động mạch lưỡi sâu
Nhánh hậu nhân khẩu cái
Nhánh trên móng
Động mạch nào sau đây cho nhánh động mạch ngang mặt?
Động mạch hàm
Động mạch mặt
Động mạch thái dương nông
Động mạch tai sau
Nhánh nào sau đây ko thuộc động mạch hàm
Động mạch góc
Động mạch huyệt răng trên
Động mạch nhĩ trước
Động mạch màng não giữa
Nhánh nào sau đây ko thuộc động mạch dưới đòn?
Động mạch trên vai
Động mạch dưới vai
Động mạch vai xuống
Động mạch giáp dưới
Động mạch dưới đòn khi đi qua khe sườn đòn thì đổi tên thành gì?
Động mạch nách
Động mạch cánh tay
Động mạch ngực trong
Động mạch trên vai
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch dưới đòn?
Động mạch ngực ngoài
Động mạch ngực trong
Động mạch ngực trên
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch nào sau đây xuất phát trực tiếp từ cung động mạch chủ?
Động mạch cảnh chung phải
Động mạch dưới đòn phải
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch cảnh trong trái
Khi mô tả đường đi và liên quan của nó dưới đòn, người ta chia động mạch dưới đòn thành ba đoạn dựa vào?
Cơ thang
Cơ ức đòn chũm
Cơ bậc thang trước
Cơ bậc thang giữa
Động mạch màng ngoài tim hoành là nhánh của
Động mạch cơ hoành
Động mạch ngực trong
Động mạch trung thất
Động mạch chủ ngực
Về động mạch ngực trong, điều này sau đây sai?
Xuất phát từ động mạch dưới đòn ở đoạn sau cơ bậc thang
Cho nhánh động mạch thượng vị trên
góp phần góp máu cho cơ hoành
Nối với động mạch chủ ngực qua các động mạch gian sườn
Động mạch đốt sống là nhánh bên của
Động mạch dưới đòn
Động mạch cảnh chung
Động mạch cảnh trong
Động mạch cánh tay đầu
Mô tả động mạch dưới đòn, câu nào sau đây sai?
Động mạch dưới đòn đi trong rãnh dưới đòn của xương đòn
Động mạch dưới đòn phải xuất phát từ thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch dưới đòn trái xuất phát từ cung động mạch chủ
Động mạch dưới đòn trái dài hơn động mạch dưới đòn phải
Động mạch nào sau đây khoảng phải là nhánh của động mạch dưới đòn?
Thân giáp cổ
Thân sườn cổ
Động mạch dưới vai
Động mạch ngực trong
Tĩnh mạch tay đầu được hình thành do sự hợp lưu giữa
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch cảnh ngoài đổ vào
Tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch tay đầu
Tĩnh mạch nào sau đây đi bắt chéo phía ngoài cơ ức đòn chũm?
Tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch cảnh sau
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Các tĩnh mạch sau đây được xem là nhóm các tĩnh mạch nông của đầu mặt cổ ngoại trừ
Tĩnh mạch mặt chung
Tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch giáp trên
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch mặt chung được tạo thành từ
Tĩnh mạch mặt và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch thái dương nông
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch mặt chung đổ về
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch cảnh ngoài hình thành từ
Tĩnh mạch tai sau và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch tai sau và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch thái dương nông
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch mặt
Tĩnh mạch thái dương nông nối với tĩnh mạch thái dương giữa tạo thành
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch mặt chung
Tĩnh mạch cổ sâu
Máu tĩnh mạch từ vùng mặt và da đầu phía trước đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch dưới đòn
Máu tĩnh mạch từ da đầu phía sau và vùng cổ đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
Tĩnh mạch mặt chung
Tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Về mô tả mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây sai?
Bắt đầu từ góc hàm
Nằm trong bao cảnh
Đổ vào tĩnh mạch dưới đòn
Cho nhánh nối với tĩnh mạch cảnh trong
Về động mạch đốt sống, điều này sau đây đúng?
Không đi qua lỗ ngang của đốt sống cổ 1
Cho các nhánh gai đi qua lỗ gian đốt sống vào ống sống
Hợp thành động mạch nền rồi đi qua lỗ lớn xương chẩm
Cấp máu cho não qua động mạch não giữa
Động mạch trên vai xuất phát từ
Thân giáp cổ
Thân sườn cổ
Động mạch nách
Động mạch mũ vai
Trên thiết đồ ngang qua cổ cho thấy có động mạch giáp dưới cũng sẽ cho thấy các cấu trúc sau ngoại trừ
Tĩnh mạch giáp dưới
Thần kinh thanh quản quặt ngược
Thần kinh lang thang
Thần kinh hạ thiệt
Các thành phần sau đây nằm trong bao cảnh ngoại trừ
Thần kinh lang thang
Động mạch cảnh chung
Tĩnh mạch cảnh trong
Thân giao cảm
Động mạch cảnh ngoài xuất phát ở ngang mức với
Eo tuyến giáp
Góc xương hàm dưới
Bờ trên sụn giáp
Khuyết cảnh
Bắt chéo ngoài cơ chân bướm ngoài là
Động mạch lưỡi
Động mạch hàm
Động mạch mặt
Động mạch thái dương nông
Hai lần bị dây thần kinh hạ thiệt bắt chéo phía ngoài
Động mạch lưỡi
Động mạch hàm
Động mạch mặt
Động mạch thái dương nông
Cho nhánh gò má ổ mắt
Động mạch lưỡi
Động mạch hàm
Động mạch mặt
Động mạch thái dương nông
Tận cùng bằng động mạch góc
Động mạch lưỡi
Động mạch hàm
Động mạch mặt
Động mạch thái dương nông
Động mạch bướm khẩu cái
Xuất phát từ đoạn thứ ba của động mạch hàm
Không cho nhánh nối với các động mạch khác
Cấp máu cho thành ngoài và thành trong ổ mũi
Cho nhánh tận là động mạch khẩu cái xuống
Nếu 1,2,3 đúng
Nếu 1,3 đúng
Nếu 2,4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Động mạch cảnh ngoài
Xuất phát từ động mạch cảnh chung ở ngang bờ trên sụn giáp
Cho hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch thái dương nông
Là động mạch chính cung cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt cổ
Không cho nhánh nối với các động mạch khác
Nếu 1,2,3 đúng
Nếu 1,3 đúng
Nếu 2,4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Tĩnh mạch nào sau đây đổ về tĩnh mạch bán đơn
Tĩnh mạch gian sườn 4 bên trái
Tĩnh mạch gian sườn 4 bên phải
Tĩnh mạch gian sườn 6 bên phải
Tĩnh mạch gian sườn 9 bên trái
Tĩnh mạch bán đơn phụ đổ vào
Tĩnh mạch bán đơn
Tĩnh mạch đơn
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch gian sườn
Mô tả về tĩnh mạch đơn, chi tiết nào sau đây đúng?
Đi lên sát bờ phải của các thân đốt sống
Vòng phía trên cuống phổi trái
Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới
Không thông nối với tĩnh mạch bán đơn
Tĩnh mạch đơn đổ về
Tĩnh mạch dưới đòn phải
Tĩnh mạch cảnh trong phải
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch chủ dưới
Động mạch nào sau đây ko phải là nhánh của động mạch thân tạng?
Động mạch gan chung
Động mạch lách
Động mạch vị trái
Động mạch vị phải
Cấu trúc nào sau đây nằm phía sau đoạn sau tụy của động mạch mạc treo tràng trên?
Khuyết tụy
Động mạch chủ bụng
Tĩnh mạch chủ dưới
Cột sống thắt lưng
Khi áp lực tĩnh mạch cửa tăng, tĩnh mạch nào sau đây có thể sẽ bị giãn?
Tĩnh mạch bán đơn
Tĩnh mạch thận trái
Tĩnh mạch lách
Tĩnh mạch gan
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
Tĩnh mạch gan trái
Tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch lách
Tĩnh mạch chủ dưới
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch gan riêng?
Động mạch vị phải
Động mạch vị trái
Động mạch vị mạc nối phải
Động mạch vị mạc nối trái
Động mạch gan chung chia hai nhánh là
Động mạch gan phải và động mạch gan trái
Động gan phải và động mạch túi mật
Động mạch gan riêng và động mạch vị tá tràng
Động mạch gan riêng và động mạch túi mật
Phần nào sau đây ở phía sau động mạch mạc treo tràng trên?
Cổ tụy
Mỏm móc tụy
Ống mật chủ
Tĩnh mạch cửa
Động mạch ruột thừa xuất phát từ
Động mạch manh tràng trước
Động mạch manh tràng sau
Động mạch hồi kết tràng
Động mạch kết tràng phải
Tĩnh mạch nào sau đây có liên quan trong trường hợp tăng áp lực tĩnh mạch cửa?
Tinh mạch bán đơn
Tĩnh mạch thận trái
Tĩnh mạch trực tràng trên
Tĩnh mạch trực tràng giữa
Động mạch thân tạng chia thành ba nhánh là
Động mạch vị trái, động mạch gan riêng, động mạch lách
Động mạch vị trái, động mạch gan chung, động mạch lách
Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch lách
Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch gan chung
Động mạch nào sau đây không xuất phát từ động mạch chủ bụng?
Động mạch hoành dưới
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch sinh dục
Động mạch tử cung
Động mạch vị phải tách ra từ
Động mạch thân tạng
Động mạch gan chung
Động mạch gan riêng
Động mạch vị - tá tràng vị
Mô tả mạch máu cung cấp cho dạ dày, câu nào sau đây sai?
Động mạch vị phải xuất phát từ động mạch gan riêng
Động mạch vị trái xuất phát từ động mạch thân tạng
Động mạch vị mạc nối phải xuất phát từ động mạch lách
Động mạch đáy vị sau xuất phát từ động mạch lách
Tĩnh mạch vị phải và tĩnh mạch vị trái đổ về
Tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch lách
Tĩnh mạch gan chung
Tĩnh mạch gan riêng
Dọc theo bờ cong lớn dạ dày có hai động mạch là động mạch nào?
Động mạch vị trái và động mạch vị phải
Động mạch vị trái và động mạch vị tá tràng
Động mạch vị mạc nối trái và động mạch vị mạc nối phải
Động mạch vị phải và động mạch vị mạc nối phải
Động mạch tụy lớn xuất phát từ động mạch nào?
Động mạch lách
Động mạch gan chung
Động mạch đuôi tụy
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch lách??
Động mạch tụy lưng
Động mạch tá tụy trên trước
Động mạch tá tụy dưới trước
Động mạch tá tụy dưới sau
Thông thường, động mạch túi mật xuất phát từ động mạch nào?
Động mạch gan phải
Động mạch gan trái
Động mạch gan riêng
Động mạch gan chung
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên thông nối với nhau qua động mạch nào?
Động mạch lưng tụy
Động mạch tụy lớn
Động mạch tụy dưới
Các động mạch tá tụy
Sau khi sinh, tĩnh mạch rốn trở thành
Dây chằng động mạch
Dây chằng tròn gan
Dây chằng tĩnh mạch
Dây chằng liềm
Tĩnh mạch cửa được hình thành từ tĩnh mạch lách và
Tĩnh mạch vị mạc nối trái
Tĩnh mạch gan
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
Tĩnh mạch nào sau đây không đổ về hệ tĩnh mạch cửa?
Tĩnh mạch vị trái
Tĩnh mạch vị phải
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
Tĩnh mạch trực tràng dưới
Hai động mạch đi dọc theo bờ cong nhỏ dạ dày là động mạch nào?
Động mạch vị phải, động mạch vị tá tràng
Động mạch vị trái, động mạch vị phải
Động mạch vị trái, động mạch vị mạc nối trái
Động mạch vị mạc nối trái, động mạch vị mạc nối phải
Động mạch vị mạc nối trái xuất phát từ động mạch nào?
Động mạch thân tạng
Động mạch lách
Động mạch vị trái
Động mạch vị tá tràng
Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch vị tá tràng?
Động mạch tụy lưng
Động mạch tụy dưới
Động mạch sau tá tràng
Động mạch tá tụy trên sau
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng trên?
Động mạch tụy lưng
Động mạch tụy lớn
Động mạch tụy dưới
Động mạch tá tụy dưới chung
Động mạch nào sau đây đi trong dây chằng vị - kết tràng?
Động mạch vị phải
Động mạch đáy vị sau
Động mạch vị mạc nối phải
Động mạch tá tụy dưới sau
Các động mạch của đầu tụy và tá tràng hầu hết xuất phát từ động mạch nào?
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch vị tá tràng và động mạch lách
Động mạch mạc treo tràng dưới và động mạch gan riêng
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng dưới
Cấp máu chủ yếu cho phần thân và đuôi tụy là các động mạch xuất phát từ động mạch nào?
Động mạch lách
Động mạch vị tá tràng
Động mạch tụy dưới
Động mạch thân tạng
Tĩnh mạch cửa dẫn máu từ ống tiêu hóa, tụy, lách và đổ vào đâu
lách
Gan
Tĩnh mạch gan
Tĩnh mạch chủ dưới
Chọn câu đúng
Động mạch gan riêng, xuất phát từ động mạch vị tá tràng
Động mạch gan riêng có một nhánh bên cho dạ dày là động mạch vị phải
Tĩnh mạch cửa cùng động mạch gan riêng và tĩnh mạch gan tạo thành cuống gan
Ống tĩnh mạch sau khi tắc sẽ trở thành dây chằng tròn gan
Ở đoạn sau tụy,động mạch mạc treo tràng trên nằm trong một tứ giác tĩnh mạch. Tĩnh mạch nào sau đây khoảng phải là thành phần của tứ giác tĩnh mạch đó?
Tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch thận trái
Tĩnh mạch lách
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng dưới?
Động mạch tá tụy dưới chung
Động mạch sau tá tràng
Động mạch kết tràng phải
Động mạch kết tràng trái
Chọn câu đúng khi mô tả về động mạch mạc treo tràng trên?
Cấp máu cho toàn bộ ruột non
Cấp máu cho toàn bộ ruột già
Cấp máu cho phần lớn ruột non và nửa phải ruột già
Cấp máu cho ruột non, ruột già, tụy, lách
Các thành phần sau đây được cấp máu bởi động mạch hồi kết tràng, ngoại trừ?
Đoạn cuối hồi tràng
Manh tràng
Ruột thừa
Đại tràng ngang
Ở đoạn trước khối tá tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm ngay phía trước bộ phận nào?
Mỏm móc tụy
Phần lên (D4) tá tràng
Động mạch chủ bụng
Tĩnh mạch chủ dưới
Ở đoạn trước khối tá tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm ngay phía trước bộ phận nào?
Mỏm móc tụy
Phần lên (D4) tá tràng
Động mạch chủ bụng
Tĩnh mạch chủ dưới
Đặc điểm nào sau đây không đúng về mặt phẳng ngang?
Thẳng góc với mặt phẳng đứng dọc
song song với mặt đất
Song song với mặt phẳng đứng ngang
Chia cơ thể thành hai phần trên và dưới
