wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ II Môn Tin Học lớp 11

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...) trong phát biểu sau: "Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là ..."

a)

Thiết bị cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu của CSDL.

b)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu của CSDL.

c)

Thiết bị cung cấp môi trường để tìm kiếm, thống kê, tính toán dữ liệu của CSDL.

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tìm kiếm, thống kê, tính toán dữ liệu của CSDL.

2.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau khi nói về bài toán quản lí:

a)

Bài toán quản lí có chung đặc điểm là lưu trữ và xử lí dữ liệu về hoạt động của một tổ chức.

b)

Bài toán quản lí dùng để lưu trữ và xử lí dữ liệu về hoạt động của tất cả tổ chức xã hội.

c)

Bài toán quản lí có chung đặc điểm là giải quyết một vấn đề xã hội trong một lĩnh vực cụ thể.

d)

Bài toán quản lí dùng để giải quyết một bài toán khoa học trong một lĩnh vực cụ thể nào đó.

3.

Phương án nào sau đây mô tả một CSDL?

a)

Thông tin hàng hóa gồm: tên hàng, ngày nhập, hạn sử dụng được lưu dạng bảng trong máy tính.

b)

Phần mềm dùng để khai thác thông tin hàng hóa gồm: tên hàng, ngày nhập, hạn sử dụng, ngày sản xuất.

c)

Thông tin học sinh gồm: họ và tên, ngày sinh, lớp, địa chỉ được lưu dạng bảng trong vở.

d)

Phần mềm dùng để lưu thông tin sách gồm: tên sách, tác giả, số trang, ngày phát hành.

4.

Khi sử dụng CSDL quản lí điểm, giáo viên chủ nhiệm tiến hành thống kê số lượng học sinh giỏi của lớp. Thao tác này của giáo viên thuộc nhóm thao tác nào sau đây?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác thông tin

d)

Tính toán dữ liệu

5.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về khóa của bảng trong CSDL:

a)

Mỗi bảng trong CSDL đều phải có khóa.

b)

Khi bảng có hơn một khóa, thường chọn một khóa làm khóa chính.

c)

Không có hai bản ghi giống nhau ở giá trị khóa.

d)

Khóa của một bảng chỉ là một trường.

6.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...) trong phát biểu sau: "Ràng buộc khóa là yêu cầu ..."

a)

Khi cập nhật không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau.

b)

Khi cập nhật phải làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau.

c)

Khi cập nhật không làm xuất hiện hai trường nào giống nhau.

d)

Khi cập nhật phải làm xuất hiện hai trường giống nhau.

7.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...) trong phát biểu sau: "Trong một bảng..."

a)

Có thể có nhiều khóa

b)

Chỉ được phép có một khóa

c)

Luôn có hai khóa

d)

Bắt buộc có nhiều khóa

8.

Chọn phương án sai trong các phương án sau khi nói về tính dư thừa dữ liệu trong bảng.

a)

Xảy ra khi nhập dữ liệu trùng lặp không cần thiết.

b)

Gây tốn nhiều vùng nhớ lưu trữ không cần thiết.

c)

Xảy ra khi nhập quá nhiều dữ liệu.

d)

Gây ra tình trạng không nhất quán khi cập nhật dữ liệu.

9.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...) trong phát biểu sau: "Khoá ngoài của một bảng là ..."

a)

Một trường (hoặc một số trường) của bảng này và đồng thời là khoá của một bảng khác.

b)

Một trường (hoặc một số trường) khoá của bảng này và đồng thời là khoá của một bảng khác.

c)

Một trường (hoặc một số trường) khoá của bảng này và đồng thời là trường của một bảng khác.

d)

Một trường (hoặc một số trường) của bảng này và đồng thời là trường của một bảng khác.

10.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một khoá ngoài không khớp với khoá chính trong bảng khác

a)

Dữ liệu vẫn được lưu trữ bình thường.

b)

Sẽ phát sinh lỗi toàn vẹn tham chiếu.

c)

Hệ thống sẽ tự động điều chỉnh khoá ngoài.

d)

Khoá ngoài sẽ bị xoá tự động.

11.

Cho CSDL có bảng NHÂN VIÊN gồm các trường: STT, Họ và tên, Ngày sinh, Giới tính, CCCD. Trong đó lưu các thông tin về số thứ tự, họ và tên, ngày sinh, giới tính và số căn cước công dân của từng nhân viên. Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Tập hợp gồm các trường CCCD, Họ và tên không phải là khoá.

b)

Tập hợp gồm các trường CCCD, Họ và tên là khoá.

c)

Tập hợp gồm các trường Ngày sinh, Giới tính là khoá.

d)

Tập hợp chỉ có một trường STT không phải là khoá.

12.

Chọn phương án không là chức năng của biểu mẫu:

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem.

b)

Cung cấp khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.

c)

Cung cấp khuôn dạng thuận tiện để tìm kiếm và khai thác dữ liệu.

d)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng thuận tiện thao tác với dữ liệu.

13.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Khi xoá dữ liệu bằng biểu mẫu thì dữ liệu trong bảng nguồn sẽ bị xoá.

b)

Khi xoá dữ liệu bằng biểu mẫu thì dữ liệu trong bảng nguồn không bị ảnh hưởng.

c)

Dữ liệu vừa được lưu trong bảng vừa được lưu trong biểu mẫu.

d)

Mọi thao tác với dữ liệu trong bảng không ảnh hưởng đến dữ liệu trong biểu mẫu.

14.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Biểu mẫu là một yêu cầu cho người dùng tương tác với dữ liệu nguồn trong việc xem và cập nhật dữ liệu của CSDL.

b)

Biểu mẫu là một loại yêu cầu khai thác dữ liệu của người dùng với dữ liệu của CSDL.

c)

Biểu mẫu là một loại giao diện cho người dùng tương tác với dữ liệu nguồn trong việc xem dữ liệu của CSDL.

d)

Biểu mẫu là một loại giao diện cho người dùng tương tác với dữ liệu nguồn trong việc xem và cập nhật dữ liệu của CSDL.

15.

Chọn phương án không là chức năng của biểu mẫu:

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem.

b)

Cung cấp khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.

c)

Cung cấp khuôn dạng thuận tiện để tìm kiếm và khai thác dữ liệu.

d)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng thuận tiện thao tác với dữ liệu.

16.

Câu 16. Câu truy vấn sau thực hiện yêu cầu gì? SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Toán] FROM [HỌC SINH] WHERE [Giới tính] = "Nữ"

a)

Đưa ra thông tin Mã định danh, Họ và tên, điểm Toán của tất cả học sinh từ bảng HỌC SINH.

b)

Đưa ra thông tin Mã định danh, Họ và tên, điểm Toán của những học sinh nữ, từ bảng ĐIỂM.

c)

Đưa ra thông tin Mã định danh, Họ và tên, điểm Toán của tất cả học sinh, từ bảng ĐIỂM.

d)

Đưa ra thông tin Mã định danh, Họ và tên, điểm Toán của những học sinh nữ, từ bảng HỌC SINH.

17.

Câu 17. Câu truy vấn sau thực hiện yêu cầu gì? SELECT [Mã sách], [Nhan đề], [Năm xuất bản] FROM [SÁCH] WHERE [Năm xuất bản] >= 2020

a)

Hiển thị mã sách, nhan đề và năm xuất bản của tất cả sách trong bảng SÁCH.

b)

Hiển thị mã sách, nhan đề và năm xuất bản của những sách được xuất bản từ năm 2020 về sau, từ bảng SÁCH.

c)

Hiển thị mã sách, nhan đề và năm xuất bản của những sách được xuất bản từ năm 2020 trở đi, từ bảng MƯỢN SÁCH.

d)

Hiển thị mã sách, nhan đề và năm xuất bản của những sách được xuất bản trước năm 2020, từ bảng SÁCH.

18.

Câu 18. Trong các phương án sau, chọn phương án là CSDL phân tán:

a)

CSDL dùng để quản lí học sinh được lưu tại máy chủ của một trường học.

b)

CSDL để quản lí thông tin bán vé xe của một công ty vận tải, được lưu trữ tại máy chủ của công ty đó.

c)

CSDL của một ngân hàng có nhiều chi nhánh, dữ liệu của mỗi chi nhánh sẽ được tổ chức lưu trữ tại chi nhánh đó.

d)

CSDL bán hàng của một siêu thị nhỏ, được lưu tại máy chủ của siêu thị đó.

19.

Hệ CSDL tập trung có nhược điểm chính nào so với hệ CSDL phân tán?

a)

Khả năng truy cập dữ liệu từ xa bị giới hạn.

b)

Bảo mật cao hơn.

c)

Chi phí quản lí thấp hơn.

d)

Độ tin cậy cao hơn khi có lỗi hệ thống.

20.

Một công ty lưu trữ toàn bộ dữ liệu trên một máy chủ chính, các bộ phận khác truy cập dữ liệu qua mạng nội bộ. Hệ CSDL nào phù hợp nhất?

a)

CSDL tập trung.

b)

CSDL phân tán.

c)

CSDL quan hệ.

d)

CSDL không quan hệ (NoSQL).

21.

Một bệnh viện sử dụng hệ CSDL để lưu trữ thông tin bệnh nhân và lịch sử điều trị. Để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm của bệnh nhân khỏi việc truy cập trái phép, bệnh viện cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Xoá các thông tin sau khi bệnh nhân rời khỏi bệnh viện.

b)

Sử dụng hệ thống mã hoá và phân quyền truy cập.

c)

Giảm thiểu dữ liệu lưu trữ.

d)

Sao lưu dữ liệu hằng ngày.

22.

Một công ty thường xuyên sao lưu cơ sở dữ liệu của mình vào máy chủ dự phòng. Mục tiêu chính của biện pháp này là gì?

a)

Giảm dung lượng lưu trữ của hệ thống chính.

b)

Ngăn người dùng trái phép truy cập dữ liệu.

c)

Phục hồi dữ liệu khi xảy ra sự cố mất mát.

d)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.

23.

Một hệ thống CSDL ghi lại mọi thao tác truy cập và chỉnh sửa dữ liệu của người dùng. Mục đích chính của việc này là gì?

a)

Giám sát và phát hiện truy cập trái phép.

b)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.

c)

Tiết kiệm dung lượng lưu trữ của hệ thống.

d)

Giảm thiểu việc truy cập dữ liệu của người dùng.

24.

Microsoft Access là gì?

a)

Một trình duyệt web

b)

Một phần mềm bảng tính

c)

Một phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Một phần mềm chỉnh sửa ảnh

25.

Microsoft Access phù hợp sử dụng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Các tập đoàn và công ty kinh doanh lớn

b)

Chỉ dùng cho các cơ sở kinh doanh nhỏ lẻ

c)

Các cơ quan, doanh nghiệp nhỏ và người dùng cá nhân

d)

Chỉ dùng cho các cơ quan đơn vị nhà nước

26.

Tính năng nổi bật của Microsoft Access là gì?

a)

Thiết kế đồ họa 3D

b)

Quản lý và xử lý dữ liệu dưới dạng bảng

c)

Soạn thảo văn bản nâng cao

d)

Chạy các chương trình lập trình

27.

Chức năng chính của vùng điều hướng trong Microsoft Access là gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong cơ sở dữ liệu

b)

Quản lý các thiết lập của phần mềm

c)

Hiển thị các lệnh thao tác dữ liệu

d)

Cài đặt các tiện ích mở rộng

28.

Đối tượng nào không thuộc danh sách thường thấy trong vùng điều hướng của Microsoft Access?

a)

Bảng

b)

Truy vấn

c)

Trang tính

d)

Biểu mẫu

29.

Để mở một đối tượng từ vùng điều hướng vào vùng làm việc, thao tác nào được thực hiện?

a)

Nhấn phím Enter

b)

Kéo thả vào vùng trắng

c)

Click chuột phải rồi chọn "Open with..."

d)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng đối tượng

30.

Một cách để thay đổi khung nhìn là:

a)

Nháy chuột vào nút Format để chọn khung nhìn phù hợp

b)

Nháy chuột vào nút View để chọn khung nhìn phù hợp

c)

Nháy chuột vào nút Create để chọn khung nhìn phù hợp

d)

Nháy chuột vào nút Create\Table để chọn khung nhìn phù hợp

31.

Khi nháy chuột phải lên thẻ của đối tượng đang mở, người dùng có thể:

a)

Đóng phần mềm

b)

Xuất dữ liệu ra Excel

c)

Cài đặt mật khẩu cho đối tượng

d)

Chuyển đổi khung nhìn

32.

Tên hai khung nhìn của bảng trong Access là:

a)

Table View và Data View

b)

Edit View và Format View

c)

Layout View và Grid View

d)

Design View và Datasheet View

33.

Để chèn thêm trường mới vào bảng trong khung nhìn thiết kế, bạn có thể sử dụng lệnh nào?

a)

Insert Rows

b)

Delete Rows

c)

Primary Key

d)

Remove Key

34.

Kiểu dữ liệu nào trong Access được sử dụng để lưu trữ xâu kí tự ngắn không quá 255 kí tự?

a)

Long Text

b)

Number

c)

Short Text

d)

Currency

35.

Trường "Sẵn có" trong bảng Sách của CSDL QL_TV có kiểu dữ liệu nào?

a)

Short Text

b)

Yes/No

c)

Number

d)

AutoNumber

36.

Trường nào trong bảng Sách của CSDL QL_TV được sử dụng làm khóa chính?

a)

Mã sách

b)

Tên sách

c)

Số trang

d)

Tác giả

37.

Trường nào trong bảng Bạn Đọc của CSDL QL_TV được sử dụng làm khóa chính?

a)

Mã học sinh

b)

Số thẻ

c)

Tên

d)

Email

38.

Trường "Giới tính" trong bảng Bạn Đọc của CSDL QL_TV sử dụng kiểu dữ liệu nào?

a)

Short Text

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Long Text

39.

Trong bảng Bạn Đọc của CSDL QL_TV, trường "Ảnh" có kiểu dữ liệu nào?

a)

Short Text

b)

Image

c)

Attachment

d)

Hyperlink

40.

Cột nào trong khung nhìn thiết kế bảng Access dùng để chọn kiểu dữ liệu cho trường?

a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Field Properties

d)

Data Type

41.

Trong CSDL QL_TV, các trường Số thẻ và Mã sách trong bảng Mượn-Trả là:

a)

Trường khóa chính

b)

Trường kiểu AutoNumber

c)

Trường văn bản mô tả

d)

Trường khóa ngoài

42.

Tại sao giữa bảng Bạn Đọc và bảng Sách trong cơ sở dữ liệu thư viện có mối quan hệ nhiều - nhiều?

a)

Vì mỗi bạn đọc có thể mượn nhiều cuốn sách và mỗi cuốn sách có thể được nhiều bạn đọc mượn

b)

Vì mỗi bạn đọc có thể mượn nhiều cuốn sách và mỗi cuốn sách chỉ có một bạn đọc mượn

c)

Vì mỗi bạn đọc chỉ mượn một cuốn sách và mỗi cuốn sách chỉ được một bạn đọc mượn

d)

Vì mỗi cuốn sách chỉ được mượn một lần và không có sách nào được mượn nhiều lần

43.

Vì sao không thể liên kết trực tiếp hai bảng Bạn Đọc và Sách trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Vì bảng Sách không có khóa chính

b)

Vì tồn tại mối quan hệ nhiều - nhiều giữa hai bảng

c)

Vì bảng Bạn Đọc thiếu dữ liệu

d)

Vì không có thuộc tính chung giữa hai bảng

44.

Tại sao trong cơ sở dữ liệu quản lý thư viện cần có bảng Mượn-Trả để liên kết giữa bảng Bạn Đọc và bảng Sách?

a)

Vì giúp dễ dàng thay đổi thông tin về sách và bạn đọc cùng lúc mà không ảnh hưởng đến các bảng khác trong cơ sở dữ liệu

b)

Vì hệ quản trị CSDL quan hệ không hỗ trợ trực tiếp quan hệ nhiều - nhiều giữa hai bảng, nên cần có bảng nối để chuyển thành quan hệ một - nhiều

c)

Vì bảng Mượn-Trả giúp giảm kích thước của cơ sở dữ liệu và giúp tối ưu hóa việc lưu trữ dữ liệu

d)

Vì bảng Mượn-Trả dùng để thay thế bảng Sách trong việc lưu trữ thông tin về các cuốn sách mà không cần bảng Sách

45.

Trong CSDL QL_TV, quan hệ nhiều - nhiều (∞-∞) giữa hai bảng BẠN ĐỌC và SÁCH sẽ được chuyển thành:

a)

Quan hệ một - một thông qua trường Ngày mượn và ngày trả

b)

Quan hệ nhiều - nhiều thông qua trường Ngày mượn

c)

Quan hệ một - nhiều thông qua bảng MƯỢN TRẢ

d)

Quan hệ nhiều - một thông qua trường Ngày trả

46.

Mục đích của việc thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng trong Access là gì?

a)

Giúp tạo giao diện người dùng trực quan hơn

b)

Cho phép nối dữ liệu giữa các bản ghi tương ứng trong mỗi bảng

c)

Làm giảm kích thước của cơ sở dữ liệu một cách hiệu quả

d)

Hỗ trợ tạo các mẫu báo cáo nhanh chóng hơn

47.

Khi tạo mối quan hệ giữa hai bảng, thao tác nào dùng để bảo đảm toàn vẹn tham chiếu?

a)

Chọn ô khóa và đặt kiểu liên kết theo mặc định

b)

Tắt các hộp thoại không cần thiết khi liên kết

c)

Sử dụng tính năng Auto Join để tự động kết nối

d)

Kích hoạt tùy chọn Enforce Referential Integrity

48.

Để xoá một mối quan hệ giữa hai bảng trong vùng Relationships, người dùng cần:

a)

Chọn đường nối giữa hai bảng, nhấn Delete hoặc nháy chuột phải chọn Delete

b)

Vào bảng mẹ, xóa trường khóa chính rồi lưu lại thay đổi

c)

Nhấn chuột lên bảng con, chọn lệnh Remove Relationship

d)

Dùng hộp thoại Query Design để loại bỏ kết nối dữ liệu

49.

Trong thao tác tạo quan hệ giữa hai bảng, người dùng cần kéo chuột từ trường nào đến trường nào?

a)

Từ trường số thứ tự sang trường tên trong bảng chính

b)

Từ trường khoá ngoài trong bảng con vào khoá chính bảng mẹ

c)

Từ trường khoá chính trong bảng con sang bảng dữ liệu chính

d)

Từ trường bất kỳ trong bảng mẹ vào trường bất kỳ bảng con

50.

Để chỉnh sửa mối quan hệ đã thiết lập, người dùng cần làm gì?

a)

Mở bảng, chọn View, sau đó chọn Edit Relationship

b)

Chọn bảng mẹ, chọn Design, rồi chọn Relationship Editor

c)

Nháy vào đường nối giữa hai bảng, rồi chọn Edit Relationship

d)

Vào Database Tools, chọn Manage, rồi nhấn Edit

51.

Nút lệnh nào được nhấn để mở hộp thoại lựa chọn loại kết nối dữ liệu khi tạo quan hệ?

a)

Nút Join Type trong hộp thoại Edit Relationships

b)

Nút Relationship Option trong cửa sổ bảng dữ liệu

c)

Nút Connection Format trong bảng Show Table

d)

Nút Select Fields trong hộp thoại Create Record

52.

Để tạo kết nối (thiết lập mối quan hệ) giữa các bảng trong Access, người dùng cần chọn lệnh nào?

a)

Chọn lệnh Relationships trong tab Database Tools trên thanh công cụ

b)

Chọn lệnh Link Tables trong tab External Data để kết nối bảng

c)

Chọn lệnh Table Design trong tab Create để tạo bảng liên kết

d)

Chọn lệnh Field Properties trong tab Fields để gán khoá liên hệ

53.

Khi muốn tạo cột dữ liệu từ tra cứu (Lookup field) trong Access, người dùng cần chọn kiểu dữ liệu nào ở cột Data Type trong khung nhìn thiết kế?

a)

Hyperlink

b)

Text

c)

Combo Box

d)

Lookup Wizard

54.

Sau khi hoàn tất Lookup Wizard, biểu hiện nào cho thấy trường đã là cột tra cứu?

a)

Cột có biểu tượng kính lúp nhỏ ở tiêu đề

b)

Khi chọn ô trong cột sẽ xuất hiện mũi tên thả xuống

c)

Dữ liệu trong cột tự động đổi màu hoặc bôi đậm

d)

Tên trường sẽ có dấu hoa thị (*) bên cạnh

55.

Khi tạo cột dữ liệu từ tra cứu cho trường Số thẻ trong bảng Mượn-Trả, dữ liệu hiển thị trong danh sách tra cứu được lấy từ bảng nào?

a)

Bảng Bạn Đọc

b)

Bảng Mượn-Trả

c)

Bảng Sách

d)

Bảng Ngày mượn

56.

Trong Access, biểu mẫu một bản ghi được sử dụng để làm gì?

a)

Hiển thị và nhập thông tin cho một cá thể cụ thể

b)

Hiển thị nhiều bản ghi, mỗi bản ghi trên một hàng ngang giống như bảng dữ liệu

c)

Cập nhật thông tin cho tất cả các bản ghi trong bảng cùng lúc

d)

Tạo các bảng mới và tự động điền dữ liệu vào các trường

57.

Biểu mẫu nhiều bản ghi trong Access có đặc điểm gì?

a)

Chỉ hiển thị trường tên, không hiển thị các dữ liệu khác

b)

Chỉ hiển thị một bản ghi tại một thời điểm, giúp nhập thông tin cá nhân

c)

Dùng để tạo các bảng liên kết giữa các bản ghi trong một biểu mẫu duy nhất

d)

Hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang

58.

Biểu mẫu tách đôi trong Access có đặc điểm gì?

a)

Vùng hiển thị biểu mẫu tách đôi theo chiều ngang và hiển thị các trường dữ liệu không liên quan

b)

Biểu mẫu chỉ hiển thị thông tin về một bản ghi duy nhất trên toàn bộ vùng làm việc

c)

Biểu mẫu chỉ có thể hiển thị thông tin từ một bảng duy nhất mà không thể thể hiện mối quan hệ giữa các bảng

d)

Vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, một nửa hiển thị thông tin về một bản ghi, nửa còn lại hiển thị thông tin về nhiều bản ghi

59.

Khi sử dụng biểu mẫu tách đôi trong Access, một trong các ứng dụng điển hình là:

a)

Cập nhật dữ liệu cho tất cả các bản ghi trong bảng cùng một lúc

b)

Hiển thị thông tin về một bạn đọc cùng với các lần mượn trả sách của bạn đọc đó

c)

Chỉ hiển thị tên và mã sách mà không hiển thị các trường dữ liệu khác

d)

Cung cấp tùy chọn sắp xếp các bản ghi theo tên tác giả hoặc mã sách

60.

Biểu mẫu có kết buộc trong Access có đặc điểm gì?

a)

Biểu mẫu không thể kết nối với bảng CSDL mà chỉ hiển thị dữ liệu tĩnh

b)

Biểu mẫu này chỉ dùng để hiển thị thông tin mà không thể chỉnh sửa hoặc nhập dữ liệu mới

c)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

d)

Biểu mẫu có kết buộc không thể dùng để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng CSDL

61.

Biểu mẫu không kết buộc (unbound) trong Access có đặc điểm gì?

a)

Biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sửa hoặc xem dữ liệu từ bảng CSDL

b)

Biểu mẫu này dùng để nhập và chỉnh sửa dữ liệu trong bảng CSDL

c)

Biểu mẫu không kết buộc kết nối trực tiếp với các trường trong bảng và cập nhật dữ liệu ngay lập tức

d)

Biểu mẫu không kết buộc hiển thị dữ liệu từ một bảng duy nhất mà không thể kết nối với các bảng khác

62.

Để tạo biểu mẫu một bản ghi trong Access, bước đầu tiên là gì?

a)

Nháy chuột chọn "Create\Form" để tạo biểu mẫu một bản ghi

b)

Chọn "Create\Form Wizard" và làm theo các bước trong wizard

c)

Nháy chuột chọn "Multiple Items" từ nhóm More Forms"

d)

Nháy chuột chọn "Split Form" từ nhóm "More Forms"

63.

Để tạo biểu mẫu nhiều bản ghi trong Access, bạn cần làm gì?

a)

Nháy chuột chọn "Create Form" để tạo biểu mẫu một bản ghi

b)

Nháy chuột chọn "Multiple Items" từ Create\ More Forms

c)

Chọn "Create Report" để tạo báo cáo nhiều bản ghi

d)

Chọn "Split Form" để tạo biểu mẫu hiển thị nhiều bản ghi

64.

Khi sử dụng Form Wizard để tạo biểu mẫu trong Access, bước đầu tiên là gì?

a)

Chọn kiểu trình bày biểu mẫu như columnar, tabular, datasheet

b)

Chọn các trường dữ liệu muốn hiển thị trên biểu mẫu

c)

Đặt tên cho biểu mẫu và lưu lại

d)

Chọn kiểu trình bày biểu mẫu dưới dạng biểu mẫu một bản ghi

65.

Khi sử dụng Form Wizard để tạo biểu mẫu, có bao nhiêu kiểu trình bày biểu mẫu có sẵn để chọn?

a)

2 kiểu trình bày: Columnar và Tabular

b)

3 kiểu trình bày: Columnar, Tabular, và Datasheet

c)

4 kiểu trình bày: Columnar, Tabular, Datasheet, và Justified

d)

5 kiểu trình bày: Columnar, Tabular, Datasheet, Justified, và Split Form

66.

Khi tạo biểu mẫu phân cấp hoặc đồng bộ hoá trong Form Wizard, bạn sẽ được yêu cầu chọn giữa hai loại biểu mẫu. Lựa chọn nào dùng để tạo biểu mẫu đồng bộ hoá?

a)

Form with multiple items

b)

Linked forms

c)

Only subform(s)

d)

Form with subform(s)

67.

Khi mở biểu mẫu trong khung nhìn Form View, bạn có thể thực hiện những thao tác nào?

a)

Quản lý các bảng và mối quan hệ

b)

Thiết kế và chỉnh sửa biểu mẫu

c)

Tạo các truy vấn và báo cáo

d)

Nhập và xem dữ liệu

68.

Trong Form View, bạn có thể sử dụng hộp Search để làm gì?

a)

Tìm kiếm bản ghi trong biểu mẫu

b)

Tìm kiếm bảng trong CSDL

c)

Tìm kiếm bản ghi trong báo cáo

d)

Tìm kiếm tên biểu mẫu

69.

Trong Form View, có thể sử dụng các nút điều hướng nào?

a)

Lùi, tiến, nhảy tới bản ghi đầu tiên và cuối cùng

b)

Chỉ có nút lùi và tiến

c)

Tìm kiếm bản ghi theo tên

d)

Chỉnh sửa các trường dữ liệu

70.

Câu 70. Lệnh Ascending trong nhóm Sort & Filter có tác dụng gì?

a)

Lọc dữ liệu theo điều kiện

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần

c)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần

d)

Chuyển đổi kiểu dữ liệu của cột

71.

Câu 71. Để huỷ sắp xếp và trở về thứ tự hiển thị ban đầu của dữ liệu trong bảng, bạn chọn:

a)

Toggle Filter

b)

Remove Sort

c)

Descending

d)

Format Painter

72.

Câu 72. Lệnh nào sau đây dùng để lọc các bản ghi trong biểu mẫu?

a)

Form Wizard

b)

Sort

c)

Filter

d)

Navigation

73.

Câu 73. Trong ứng dụng quản lý thư viện, truy vấn "Sách có sẵn để mượn" nhằm mục đích gì?

a)

Tìm danh sách những bạn đọc đã từng mượn sách trong thư viện

b)

Liệt kê các đầu sách chưa được mượn và đang sẵn sàng để cho mượn

c)

Tính tổng số lượng sách hiện đang có trong toàn bộ thư viện

d)

Kiểm tra thông tin cá nhân của các nhân viên thư viện đang làm việc

74.

Câu 74. Khi thiết kế truy vấn SELECT trong Access, bước đầu tiên bạn cần làm là gì?

a)

Nhấn chuột phải vào bảng và chọn "Create"

b)

Nháy chuột chọn "Create\Query Design"

c)

Mở hộp thoại "Show Table"

d)

Tạo một bảng mới

75.

Câu 75. Lưới QBE trong Access dùng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu vào bảng

b)

Xem kết quả truy vấn ngay lập tức

c)

Thiết kế các truy vấn bằng cách chọn trường và điều kiện lọc

d)

Tạo các báo cáo từ dữ liệu đã có

76.

Câu 76. Tại sao nên thêm tiền tố "q-" vào tên truy vấn khi lưu truy vấn trong Access?

a)

Để tránh tên truy vấn bị trùng với tên biểu mẫu

b)

Để truy vấn dễ dàng tìm kiếm khi mở lại

c)

Để tạo một báo cáo nhanh về kết quả truy vấn

d)

Để phân biệt truy vấn với bảng dữ liệu trong vùng điều hướng

77.

Câu 77. Khi bạn muốn sắp xếp kết quả truy vấn theo trường "Tên" và theo thứ tự tăng dần, bạn cần chọn gì trong ô giao cắt của trường "Tên" và hàng Sort?

a)

Descending

b)

Ascending

c)

No Sort

d)

Alphabetical

78.

Trong truy vấn SELECT của Access, tiêu chí lựa chọn bản ghi được viết ở đâu trong lưới ô?

a)

Hàng "Field"

b)

Hàng "Table"

c)

Hàng "Sort"

d)

Hàng "Criteria"

79.

Biểu thức logic nào dưới đây dùng để chọn các bản ghi có trường "Mã sách" không bị trống?

a)

Mã sách IS NOT NULL

b)

Mã sách = NULL

c)

Mã sách IS NULL

d)

Mã sách <> ""

80.

Biểu thức logic nào dưới đây sẽ lấy các bản ghi có "Số thẻ" là "HS-001" hoặc "HS-007"?

a)

= "HS-001" OR = "HS-007"

b)

"HS-001" OR "HS-007"

c)

IN ("HS-001", "HS-007")

d)

"HS-001" AND "HS-007"

81.

Khi tạo truy vấn có tham số, cặp dấu ngoặc vuông ([]) được dùng để làm gì?

a)

Để chứa câu lệnh SQL của truy vấn

b)

Để thay thế các biểu thức logic trong truy vấn

c)

Để hiển thị kết quả truy vấn trực tiếp

d)

Để chứa lời nhắc cho người dùng nhập tham số

82.

Nếu bạn muốn truy vấn yêu cầu người dùng nhập vào mã sách, câu lệnh tham số sẽ có dạng nào?

a)

= "Mã sách"

b)

[Mã sách?]

c)

"Mã sách"

d)

83.

Truy vấn hành động trong Access có chức năng gì?

a)

Tạo bảng mới, nối thêm dữ liệu vào bảng, cập nhật hoặc xoá nhiều bản ghi trong bảng

b)

Hiển thị kết quả truy vấn theo các tiêu chí đã chọn

c)

Tạo báo cáo từ dữ liệu trong bảng

d)

Sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

84.

Sau khi thực hiện một truy vấn hành động (ví dụ: Delete Query) trong Microsoft Access, tại sao người dùng không thể quay lại trạng thái ban đầu của cơ sở dữ liệu?

a)

Vì Access sẽ khóa dữ liệu để đảm bảo tính nhất quán khi chạy truy vấn hành động.

b)

Vì truy vấn hành động chỉ xử lý tạm thời và không làm thay đổi dữ liệu gốc.

c)

Vì Access không hỗ trợ chức năng hoàn tác sau khi thực hiện truy vấn hành động.

d)

Vì truy vấn hành động chỉ ảnh hưởng đến dữ liệu hiển thị trên biểu mẫu tạm thời.

85.

Báo cáo trong Access có chức năng gì?

a)

Cung cấp thông tin chi tiết và phân tích dữ liệu cho người dùng

b)

Sửa đổi các bản ghi trong cơ sở dữ liệu

c)

Tạo bảng mới từ dữ liệu trong các bảng khác

d)

Chạy truy vấn để tìm kiếm dữ liệu cụ thể

86.

Báo cáo trong Access có thể lấy dữ liệu từ nguồn nào?

a)

Chỉ lấy dữ liệu từ bảng

b)

Chỉ lấy dữ liệu từ truy vấn

c)

Lấy dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn

d)

Chỉ lấy dữ liệu từ biểu mẫu

87.

Điều gì là đặc điểm chính của báo cáo phân tích nhiều chiều trong Access?

a)

Hiển thị tất cả các bản ghi của dữ liệu đã chọn

b)

Không sử dụng truy vấn để tạo báo cáo

c)

Không thể phân nhóm hoặc sắp xếp dữ liệu

d)

Trình bày các số liệu tổng hợp theo nhiều chiều

88.

Báo cáo chi tiết trong Access có gì khác biệt so với báo cáo tóm tắt?

a)

Báo cáo chi tiết chỉ hiển thị số liệu tổng hợp, không hiển thị bản ghi dữ liệu

b)

Báo cáo tóm tắt chứa tất cả các bản ghi và các số liệu phân tích chi tiết

c)

Báo cáo chi tiết hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn và có thể phân nhóm, sắp xếp dữ liệu

d)

Báo cáo tóm tắt không thể phân nhóm dữ liệu

89.

Báo cáo tóm tắt trong Access thường dùng để làm gì?

a)

Liệt kê tất cả các bản ghi dữ liệu theo thứ tự tăng dần

b)

Trình bày các số liệu tổng hợp theo một chiều

c)

Phân tích dữ liệu chi tiết từ tất cả các bản ghi

d)

Sửa đổi các bản ghi dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

90.

Để tạo một báo cáo từ một truy vấn có sẵn trong Access, bạn cần thực hiện thao tác nào đầu tiên?

a)

Chọn Create\Report

b)

Mở truy vấn và chọn Design View

c)

Nhấn File\New Report

d)

Mở bảng và chọn Create Report

91.

Mục đích của việc gộp nhóm các bản ghi trong Access là gì?

a)

Để hiển thị tất cả các bản ghi mà không cần sắp xếp

b)

Để tính tổng con, giá trị trung bình, giá trị cực tiểu hoặc cực đại cho từng nhóm bản ghi

c)

Để tạo một báo cáo tóm tắt với dữ liệu không thay đổi

d)

Để hiển thị chi tiết tất cả các bản ghi mà không có phân nhóm

92.

Trong phần Group, Sort, and Total, bạn cần nhấn vào nút nào để gộp nhóm?

a)

Add a sort

b)

Add a field

c)

Add a summary

d)

Add a group

93.

Câu hỏi đúng/sai

Trong tiết học thực hành, một nhóm học sinh xây dựng CSDL quản lí KHOÁ HỌC và HỌC VIÊN của một trung tâm đào tạo gồm hai bảng:

Bảng HocVien: gồm các cột Mã học viên (MaHV), Họ tên (HoTen) và Ngày sinh (NgaySinh).

Bảng KhoaHoc: gồm các cột Mã khoá học (MaKH), Mã học viên (MaHV) và Tên khóa học (TenKH).

Nhóm thảo luận và đưa ra một số ý kiến khi xây dựng CSDL như sau:

a)

Một học viên có thể tham gia nhiều khoá học.

b)

Mã học viên cần được đặt làm khoá chính trong cả hai bảng.

c)

Mã khoá học nhập sai thì phải thay đổi thông tin trong cả hai bảng.

d)

Có thể thiết lập liên kết 1-n giữa bảng HocVien và bảng KhoaHoc.

94.

Câu hỏi đúng/ sai.

Học sinh được giao xây dựng CSDL quản lí SÁCH và THƯ VIỆN có hai bảng được thiết kế như sau:

Bảng ThuVien: gồm các cột Mã thư viện (MaTV), Tên thư viện (TenTV) và Địa chỉ (DiaChi).

Bảng Sach: gồm các cột Mã sách (MaSach), Mã thư viện (MaTV), Tên sách (TenSach), Số lượng (Soluong).

Sau khi thảo luận, một nhóm học sinh đưa ra các nhận xét sau:

a)

Một thư viện có thể quản lí nhiều sách.

b)

Mã sách cần được đặt làm khoá chính trong bảng ThuVien.

c)

Nếu thông tin địa chỉ của thư viện thay đổi, phải sửa đổi bảng Sach.

d)

Quan hệ giữa bảng Thu Vien và bảng Sach là n-1.

95.

Câu hỏi đúng/ sai

Một nhóm học sinh xây dựng CSDL quản lí điểm thi học kì cho một kì thi ở đại học gồm các bảng:

Bảng SinhVien: gồm các cột Số báo danh (SBD), Họ tên (HoTen) và Lớp (Lop).

Bảng BaiThi: gồm các cột Số phách (SoPhach), Mã bài thi (MaBT) và SBD.

KetQua: gồm các cột Số phách (SoPhach), Điểm thi (Diem) và Mã bài thì (MaBT).

Nhóm học đưa ra các ý kiến sau khi thảo luận:

a)

Khoá chính của bảng SinhVien là SBD, và SBD là khoá ngoại trong bảng BaiThi

b)

Liên kết giữa bảng BaiThi và bảng KetQua là liên kết 1-n.

c)

Trong bảng KetQua, mỗi mã bài thi (MaBT) chỉ xuất hiện duy nhất một lần.

d)

Cột Diem trong bảng KetQua dùng để lưu điểm của từng bài thi của từng sinh viên.

96.

Câu hỏi đúng/ sai

Trong tiết học thực hành, một nhóm học sinh xây dựng CSDL quản lý THƯ VIỆN gồm các bảng:

Bảng Sach: gồm các cột Mã sách (MaSach), Tên sách (TenSach), Thể loại (TheLoai).

Bảng DocGia: gồm các cột Mã độc giả (MaDG), Họ tên (HoTen), Ngày sinh (NgaySinh).

Bảng MuonSach: gồm các cột Mã mượn (MaMuon), Mã độc giả (MaDG), Mã sách (MaSach), Ngày mượn (NgayMuon).

Sau khi thảo luận, nhóm học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Một độc giả có thể mượn nhiều sách nên MaDG có thể lặp lại trong bảng Muonsach.

b)

MaSach là khoá chính trong bảng Sach và là khoá ngoại trong bảng MuonSach.

c)

Có thể thiết lập liên kết 1 - 1 giữa bảng Sach và bảng MuonSach.

d)

Nếu một cuốn sách chưa được mượn lần nào thì MaSach vẫn có mặt trong bảng Sach nhưng không xuất hiện trong bảng MuonSach.

97.

Câu hỏi đúng/ sai

Trong tiết học thực hành, học sinh xây dựng CSDL QUẢN LÍ NHÂN VIÊN và các dự án mà nhân viên tham gia. Các học sinh thiết kế hai bảng:

Bảng NhanVien với các trường Mã NV (MaNV), Họ tên (HoTen) và Phòng ban (PhongBan);

Bảng DuAn với các trường Mã dự án (MaDA), Mã NV (MaNV) và Tên dự án (TenDA).

Nhóm đã đưa ra một số ý kiến khi xây dựng dự án như sau:

a)

Một nhân viên có thể tham gia nhiều dự án.

b)

MaNV cần được đặt làm khoá chính trong cả hai bảng.

c)

Mã dự án nhập sai thì cần phải thay đổi thông tin trong cả bảng NhanVien và bảng DuAn để đảm bảo tính chính xác và liên kết giữa hai bảng.

d)

Có thể thiết lập liên kết một – nhiều giữa bảng NhanVien và bảng DuAn.