wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Hóa Học 10

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai về số oxi hóa?

a)

Số oxi hóa là điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

b)

Số oxi hóa được biết ở dạng số đại số, số viết trước, dấu viết sau.

c)

Số oxi hóa thường được dùng để lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử.

d)

Trong phân tử các hợp chất, thông thường số oxi hóa của hydrogen là +1.

2.

Quy tắc xác định số oxi hóa nào sau đây sai?

a)

Trong đơn chất số oxi hóa của nguyên tử bằng 0.

b)

Trong phân tử các hợp chất, thông thường số oxi hóa của hydrogen là -1, của oxygen là +2, các kim loại điển hình có số oxi hóa dương và bằng số electron hóa trị.

c)

Trong hợp chất, tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.

d)

Trong ion đơn nguyên tử số oxi hóa của nguyên tử bằng điện tích ion, trong ion đa nguyên tử tổng số oxi hóa của các nguyên tử bằng điện tích ion.

3.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong ion SO42-là

a)

-2.

b)

0.

c)

+4.

d)

+6.

4.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là?

a)

Có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử.

b)

Có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng.

c)

Có xuất hiện hiện sản phẩm là chất khí.

d)

Có xuất hiện sản phẩm là chất kết tủa.

5.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

b)

FeO + H2SO4 → FeSO4 + H2O.

c)

NH3 + HCl → NH4Cl.

d)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.

6.

Dãy hợp chất nào sau đây chỉ chứa sulfur (S) có số oxi hóa là +6?

a)

Na2S, H2SO4, SO2, SO3.

b)

H2SO4, SO3, Na2SO4, CaSO4.

c)

H2S; FeS, BaSO4, SO2.

d)

H2S, S, SO2, SO3.

7.

Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O, phân tử Cl2 là?

a)

Chất oxi hóa.

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

d)

Chất bị oxi hóa.

8.

Chất khử là?

a)

Chất nhường electron.

b)

Chất nhận electron.

c)

Chất nhường proton.

d)

Chấp nhận proton.

9.

Số phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất oxi hóa là?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

10.

Tổng hệ số cân bằng (hệ số tối giản) của phản ứng: S + O2 → SO2 là?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

11.

Hiện tượng thực tiễn nào sau đây không phải phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Đốt cháy than trong không khí.

b)

Sắt bị han gỉ.

c)

Sản xuất acid sunfuric.

d)

Mưa.

12.

Cho phản ứng aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

6.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số oxi hóa của hydrogen thường là +1.

b)

Số oxi hóa của oxygen thường là -2.

c)

Số oxi hóa của kim loại kiềm nhóm IA là -1.

d)

Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ nhóm IIA là +2.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học xảy ra quá trình nhường electron.

b)

Chất khử là chất nhận electron.

c)

Chất oxi hóa là chất nhường electron.

d)

Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa - khử là có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử.

15.

Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là?

a)

+1.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+7.

16.

Số oxi hóa của nitrogen tăng dần trong dãy nào sau đây?

a)

NH4Cl, N2, NO2, HNO3.

b)

NH3, N2O, N2, NO.

c)

NH4Cl, N2, NO2, NO.

d)

NH3, HNO3, N2, N2O.

17.

Trong phản ứng: CaO + CO2 → CaCO3, carbon đóng vai trò là?

a)

Chất oxi hóa.

b)

Chất khử.

c)

Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

d)

Không bị oxi hóa cũng không bị khử.

18.

Phương trình hóa học nào thể hiện tính oxi hóa của HCl?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

c)

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O.

d)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

19.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl.

b)

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O.

c)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2O.

d)

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O.

20.

Phản ứng HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là

a)

2, 1, 1, 1, 1.

b)

2, 1, 1, 1, 2.

c)

4, 1, 1, 1, 2.

d)

4, 1, 2, 1, 2.

21.

Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3→ Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2. Tỉ lệ số nguyên tử Al : N2O : N2 là

a)

44 : 6 : 9.

b)

46 : 9 : 6.

c)

46 : 6 : 9.

d)

44 : 9 : 6.

22.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

23.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

24.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

⧍rH > 0 thì phản ứng thu nhiệt;

b)

⧍rH < 0 thì phản ứng tỏa nhiệt;

c)

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít

d)

Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là p

26.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

kJ

b)

kJ/mol

c)

mol/kJ

d)

J

27.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất ở một điều kiện xác định.

b)

Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một.

d)

Biến thiên enthapy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt tạo thành các sản phẩm và tổng nhiệt tạo thành các chất đầu.

28.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí

d)

Chân không

29.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào? Cu(OH)2(s) to CuO(s) + H2O(l) ∆rH298o = +9kJ

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

30.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: CH4(g)+2O2(g) to CO2(g)+2H2O(g), biết nhiệt tạo thành ∆fH298o của CH4(g) là -74,9 kJ/mol, của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol, của H2O(l) là -285,8 kJ/mol.

a)

- 74,9 kJ

b)

- 965,1 kJ

c)

- 890,2 kJ

d)

1040 kJ

31.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: C3H6(g)+H2(g)→C3H8(g). Biết Eb (H-H) = 436 kJ/mol, Eb (C-H) = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612 kJ/mol.

a)

- 126 kJ

b)

- 134 kJ

c)

- 215 kJ

d)

- 206 kJ

32.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

∆rH298o = ∆fH298o(sp) - ∆fH298o(cđ)

b)

∆rH298o = ∆fH298o(cđ) - 2.∆fH298o(sp)

c)

∆rH298o = 2.Eb(sp) - Eb(cđ)

d)

∆rH298o = Eb(cđ) - 2.Eb(sp)

33.

Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết đúng là?

a)

∆rH298o = ∆fH298o(sp) - ∆fH298o(cđ)

b)

∆rH298o = ∆fH298o(cđ) - 2.∆fH298o(sp)

c)

∆rH298o = 2.Eb(sp) - Eb(cđ)

d)

∆rH298o = Eb(cđ) - 2.Eb(sp)

34.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường.

b)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng.

c)

Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt.

35.

Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là?

a)

0 kJ/mol.

b)

1 kJ/mol.

c)

273 kJ/mol.

d)

298 kJ/mol.

36.

Biến thiên enthalpy của các phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Điều kiện xảy ra phản ứng.

b)

Trạng thái vật lý của các chất.

c)

Số lượng chất tham gia.

d)

Điều kiện xảy ra phản ứng và trạng thái vật lý.

37.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào? C2H4(g) + H2 → C2H6(g) ∆rH298o = −137,0kJ

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt.

d)

Không thuộc loại nào.

38.

Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở nhiệt độ nào?

a)

0oC.

b)

25oC.

c)

40oC.

d)

100oC.

39.

Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Nhiệt kế.

b)

Nhiệt lượng kế.

c)

Vôn kế.

d)

Ampe kế.

40.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: CaCO3 to CaO+CO2. Biết nhiệt tạo thành của CaCO3(s) là -1206,9 kJ/mol, của CaO(s) là -635,1 kJ/mol của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol.

a)

- 178,9 kJ.

b)

- 1028,6 kJ.

c)

178,3 kJ.

d)

- 1206 kJ.

41.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm.

b)

Cách phản ứng xảy ra.

c)

Các sản phẩm trung gian.

d)

Chất xúc tác.

42.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

43.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

(a) Nồng độ      (b) Nhiệt độ     (c) Chất xúc tác       (d) Áp suất

(e) Khối lượng chất rắn                 (f) Diện tích bề mặt chất rắn

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

44.

Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào xảy ra nhanh?

a)

Trung hòa acid - base.

b)

Sắt bị gỉ.

c)

Tinh bột lên men rượu.

d)

Thức ăn bị ôi thiu.

45.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?

a)

Tốc độ phản ứng trong 1 ngày.

b)

Tốc độ phản ứng trong 1 giờ.

c)

Tốc độ phản ứng trong 1 phút.

d)

Tốc độ phản ứng trung bình.

46.

. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất ban đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian: giây (s), phút (min), giờ (h), ngày (day).

b)

Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất đầu tăng dần theo thời gian, trong khi lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian.

c)

Lượng chất có thể được biểu diễn bằng số mol, nồng độ mol khối lượng, hoặc thể tích.

d)

Các phản ứng khác nhau xảy ra với tốc độ khác nhau có phản ứng xảy ra nhanh có phản ứng xảy ra chậm.

47.

Khi nào tốc độ của phản ứng tăng?

a)

Nồng độ giảm.

b)

Áp suất tăng.

c)

Nhiệt độ giảm.

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc giảm.

48.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng:

a)

Tăng nồng độ HCl.

b)

Đập nhỏ đá vôi.

c)

Thêm chất xúc tác.

d)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

49.

Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

b)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

c)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

d)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

50.

Năng lượng hoạt hóa là gì?

a)

Là năng lượng tối thiểu cần cung cấp cho các hạt (nguyên tử phân tử hoặc ion) để va chạm giữa chúng gây ra phản ứng hóa học.

b)

Là năng lượng hút electron của Nguyên trưởng đó khi tạo thành liên kết hóa học.

c)

Là năng lượng cần thiết để tách ra khỏi trạng thái cơ bản.

d)

Là năng lượng tối thiểu cần để phá vỡ các liên kết ở các phân tử.

51.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 mol/L, sau 90 giây phản ứng nồng độ Br2 là 0,036 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br2 là?

a)

10-2.

b)

10-3.

c)

10-4.

d)

10-5.

52.

Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng nhưng nó không bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Chất xúc tác.

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

53.

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Chất xúc tác.

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

54.

Yếu tố nào không dùng để đánh giá mức độ xảy ra phản ứng nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Thể tích khí.

d)

Diện tích bề mặt chất rắn

55.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

56.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: CaCO3 to CaO + CO2

a)

Nhiệt độ.

b)

Kích thước của các hạt CaCO3.

c)

Áp suất.

d)

Kích thước của các hạt CaO.

57.

Cho phương trình hóa học: X2(k) + Y2 (k) → 2XY(k). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

58.

Khi áp suất tăng làm cho tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?

a)

Chất lỏng.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

59.

Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của chất X là 0,012 mol/l. Sau 20 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,01 mol/l. Tốc độ phản ứng trung bình là?

a)

10-2.

b)

10-3.

c)

10-4.

d)

10-5.

60.

Cách nào sau đây không làm tăng diện tích bề mặt của chất rắn?

a)

Đập nhỏ hạt.

b)

Nghiền nhỏ hạt.

c)

Tạo nhiều đường rãnh, lỗ.

d)

Hòa tan chất rắn trong acid.

61.

Yếu tố nào liên quan đến sự ảnh hưởng của xúc tác với tốc độ phản ứng?

a)

Năng lượng ion hóa.

b)

Năng lượng liên kết.

c)

Năng lượng hoạt hóa.

d)

Năng lượng phá vỡ liên kết.

62.

Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cho - nhận.

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

63.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng.

b)

Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giảm.

c)

HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen.

d)

Trong dãy hydrohalic acid, hydroiodic acid là acid mạnh nhất.

64.

Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl loãng.

c)

HF loãng.

d)

H2SO4 đặc nóng.

65.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

a)

Mg + HCl.

b)

MnO2 + HCl.

c)

Fe3O4 + HCl.

d)

CaCO3 + HCl.

66.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine.

b)

Tính acid của HF mạnh hơn của HCl.

c)

Tính khử của HBr mạnh hơn của HCl.

d)

Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn của fluorine.

67.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng một muối clorua kim loại?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Al.

68.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

Sodium fluoride.

b)

Potassium chloride.

c)

Silver fluoride.

d)

Silver iodide.

69.

Chỉ dùng duy nhất một loại thuốc thử là AgNO3 có thể nhận ra tối đa bao nhiêu chất trong các dung dịch sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

70.

Muối ăn được sản xuất bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp kết tinh.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp dùng nam châm.

d)

Phương pháp lọc.

71.

(a) I2 + NaCl                     (b) NaBr + H2SO4 (đặc)                     (c) NaF + AgNO3

(d) NaCl (rắn) + H2SO(đặc)                             (e) KMnO4 + HCl

Số phản ứng hóa học xảy ra là? (Biết các điều kiện có đủ).

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

72.

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaF 0,1M và NaCl 0,2M. Khối lượng kết tủa tạo thành là

a)

5,74 gam.

b)

6,69 gam.

c)

8,28 gam.

d)

13,38 gam.

73.

Cho 20 gam dung dịch HCl tác dụng với AgNO3 vừa đủ thì thu được 28,7 gam kết tủa trắng. Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl là :

a)

35,5%.

b)

53,5%.

c)

55,3%.

d)

36,5%.

74.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?

a)

Sản xuất nước muối sinh lí.

b)

Cân bằng điện giải, trao đổi chất.

c)

Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy.

d)

Bảo quản và chế biến thực phẩm.

75.

Nhóm halogen gồm các nguyên tố thuộc nhóm nào?

a)

VA.

b)

VIA.

c)

VIIA.

d)

VIIIA.

76.

Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng nào?

a)

Đơn chất.

b)

Hợp chất.

c)

Không tồn tại.

d)

Cả đơn chất và hợp chất.

77.

Số oxi hóa của chlorine trong các chất sau: KClO3; HCl; NaClO; HClO2 lần lượt là?

a)

+5, +1, -1, +3.

b)

+5, -1, +1, +3.

c)

-5, +1, -1, +3.

d)

+5, +1, -1, -3.

78.

Trong các tính chất sau, những tính chất nào chung cho các đơn chất halogen?

a)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

b)

Phân tử gồm hai nguyên tử.

c)

Ở nhiệt độ thường, đều ở trạng thái khí.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

79.

Bromine bị lẫn tạp chất là chlorine. Để thu được bromine cần làm cách nào sau đây?

a)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaOH loãng.

b)

Dẫn hỗn hợp đi qua nước.

c)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.

d)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI.

80.

Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javel?

a)

HCl + HClO + H2O.

b)

NaCl + NaClO + H2O.

c)

HCl + NaClO + H2O.

d)

NaCl + HClO + H2O.

81.

Tính oxi hoá của các halogen tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Cl2, F2, Br2, I2.

b)

F2, Cl2, Br2, I2.

c)

I2, Br2, Cl2, F2.

d)

I2, Cl2, Br2, F2.

82.

Phản ứng của H2 và Cl2 xảy ra trong điều kiện nào?

a)

Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối.

b)

Ánh sáng hoặc to.

c)

200oC, xúc tác Pt.

d)

300oC, xúc tác Pt.

83.

Acid có tính khử mạnh nhất là?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong tự nhiên các halogen tồn tại ở dạng đơn chất.

b)

Độ âm điện giảm dần từ F, Cl, Br, I.

c)

Muối AgF tan, còn AgCl, AgBr, AgI, không tan trong H2O.

d)

Các hydrogen halide đều là chất khí, dung dịch của chúng đều có tính acid.

85.

Trong các chất sau, chất thường dùng để khử trùng nước sinh hoạt là

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

Cl2

86.

Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. (c) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. (d) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. (e) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Số các thí nghiệm đều sinh ra NaOH là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

87.

Khi đun nóng, iodine rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

Sự chuyển trạng thái.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự thăng hoa.

d)

Sự phân hủy.