wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Nhật Bản

Total questions: 109

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản.

2.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa và động đất.

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít.

d)

nhiều đảo cách xa nhau.

3.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

4.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

biển Nhật Bản.

b)

đảo Hô-cai-đô.

c)

Thái Bình Dương.

d)

biển Ô-khốt.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới.

c)

Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Diện tích nhỏ hẹp.

b)

Nằm ở chân núi.

c)

Có đất từ tro núi lửa.

d)

Chủ yếu là châu thổ.

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?

a)

Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

b)

Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.

c)

Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.

d)

Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới.

b)

Mùa đông kéo dài và lạnh.

c)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông.

9.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

10.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

Đồng.

b)

Chì.

c)

Than.

d)

Sắt.

11.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít.

b)

không có sông lớn.

c)

núi nằm sát biển.

d)

sông ngòi ít nước.

12.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

14.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

16.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Trình độ lao động hàng đầu thế giới.

d)

Số lượng người nhập cư và di cư lớn.

18.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp.

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

áp dụng các kĩ thuật mới.

d)

nhập nhiều nhiên liệu.

19.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản từ năm 1955 đến năm 1973 có sự phát triển nhanh chóng?

  1. 1. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.

  2. 2. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.

  3. 3. Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tô chức sản xuất nhỏ, thủ công.

  4. 4. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là

a)

tận dụng được sức lao động của người dân.

b)

hàng hóa chiếm lĩnh được thị trường "ngách".

c)

hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

sử dụng được các nguồn vốn của người dân.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

22.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ.

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư.

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp.

23.

Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.

b)

tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

c)

xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chính phủ

d)

đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước.

b)

Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử.

c)

thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động.

d)

Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu.

26.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

lao động trình độ phổ thông.

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

27.

Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành

a)

chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.

b)

nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới).

c)

áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao.

d)

có khối lượng sản phẩm lớn và nhưng thiếu sự đa dạng.

28.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.

29.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

Tàu biển.

b)

Rôbôt.

c)

Ô tô.

d)

Xe máy.

30.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

31.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?

BẢNG 7.1. GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NHẬT BẢN,

GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.

d)

Cán cân thương mại liên tục tăng.

32.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

33.

Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

c)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới.

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển.

35.

Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với

a)

các nước trên thế giới.

b)

các nước công nghiệp mới.

c)

các nước đang phát triên.

d)

các nước phát triển.

36.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

biển.

b)

ô tô.

c)

hàng không.

d)

sắt.

37.

Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về

a)

tài chính.

b)

ngân hàng.

c)

viễn thông.

d)

thương mại.

38.

Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Ô-khốt.

b)

ven biển Nhật Bản.

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

phía nam đảo Kiu-xiu.

39.

Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ

a)

nhất.

b)

nhì.

c)

ba.

d)

tư.

40.

Trung Quốc có đường bờ biển dài (km)

a)

6000.

b)

7000.

c)

8000.

d)

9000.

41.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11.

b)

12.

c)

13.

d)

14.

42.

Trung Quốc giáp với

a)

Triều Tiên.

b)

Hàn Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Philippin.

43.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

44.

Trung Quốc không phải là đất nước có

a)

diện tích rộng ở hàng thứ tư thế giới.

b)

lãnh thổ rộng tương đương châu Âu.

c)

giáp nhiều nước, có vùng biến rộng.

d)

63 tỉnh, thành phố và năm khu tự trị.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.

46.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

47.

Tự nhiên miền Tây không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

48.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

49.

Tự nhiên miền Đông không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

50.

Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

51.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

52.

Miền Tây Trung Quốc là nơi không có

a)

các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)

thượng nguồn của các sông lớn.

c)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

53.

Miền Đông Trung Quốc là nơi không có

a)

hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

54.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công.

b)

Hoàng Hà.

c)

Hắc Long Giang.

d)

Trường Giang.

55.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

57.

Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.

b)

có nguồn gốc hình thành từ biển.

c)

gắn liền với một con sông lớn.

d)

có địa hình thấp trũng, đầm lầy.

58.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới.

b)

ba thế giới.

c)

tư thế giới.

d)

năm thế giới.

59.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

QDP bình quân đầu người.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

đầu tư nước ngoài (FDI).

60.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

a)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

b)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.

c)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

d)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

61.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao.

b)

tổng GDP tăng lên lớn.

c)

đời sống dân nâng cao.

d)

tăng dân số tự nhiên giảm.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vưom lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

64.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được

a)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.

b)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

c)

tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế.

d)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường.

65.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

đẩy mạnh đầu tư trong nước.

c)

trao đổi hàng hóa với thế giới.

d)

ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.

66.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

67.

Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

a)

tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

b)

ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.

c)

phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy.

d)

lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.

68.

Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

a)

luyện thép, luyện nhôm.

b)

sản xuất tấm pin mặt trời,

c)

thiết bị bay không người lái.

d)

thiết bị trong khai khoáng.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

70.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

71.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

72.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

A. kĩ thuật hiện đại.

b)

B. lao động đông đảo.

c)

C. nguyên liệu dồi dào.

d)

D. nhu cầu rất lớn.

73.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?

a)

A. Chế tạo máy.

b)

B. Điện tử.

c)

C. Hóa dầu.

d)

D. Luyện kim.

74.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

A. tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.

b)

B. đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.

c)

C. tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.

d)

D. đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.

75.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

a)

A. chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

b)

B. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

c)

C. chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt - may, xây dựng.

d)

D. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.

76.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Urumsi.

b)

B. Cáp Nhĩ Tân.

c)

C. Phúc Châu.

d)

D. Thẩm Dương.

77.

Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?

a)

A. Đồng bằng.

b)

B. Ven biển.

c)

C. Bồn địa.

d)

D. Núi cao.

78.

Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

A. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

b)

B. Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động.

c)

C. Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.

d)

D. Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.

79.

Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

80.

Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.

81.

Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

điện tử, luyện kim.

b)

vật liệu xây dựng, sứ.

c)

đồ gốm, dệt may.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

82.

Trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc

a)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

xác lập chế độ kinh doanh hộ gia đình.

c)

mở cửa toàn diện thị trường nông sản.

d)

xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn.

83.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

lương thực, bông, thịt lợn.

b)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.

c)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.

d)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê.

84.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

a)

trâu, cừu, ngựa, lợn.

b)

bò, cừu, ngựa, lợn.

c)

dê, cừu, ngựa, lợn.

d)

gà, cừu, ngựa, lợn.

85.

Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là

a)

cừu.

b)

lợn.

c)

bò.

d)

trâu.

86.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.

c)

nguồn vốn và sức lao động người dân.

d)

sức lao động người dân và thị trường.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

89.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?

a)

Mía.

b)

Chè.

c)

Bông.

d)

Ngô.

90.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía.

b)

Chè.

c)

Lúa gạo.

d)

Lúa mì.

91.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung?

a)

Lúa mì.

b)

Củ cải đường.

c)

Ngô.

d)

Bông.

92.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?

a)

Củ cải đường.

b)

Thuốc lá.

c)

Chè.

d)

Mía.

93.

Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Nam không phải là

a)

lúa gạo.

b)

chè.

c)

bông.

d)

lúa mì.

94.

Đồng bằng sông Trường Giang khác với đồng bằng sông Hoàng Hà ở điểm việc trồng chủ yếu cây

a)

lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

lạc.

d)

đỗ tương.

95.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

b)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.

c)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.

d)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.

97.

Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao.

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn.

98.

Theo bảng sô liệu 8.2, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

b)

Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.

c)

Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?

a)

Mới được tạo lập trong thời gian gần đây.

b)

Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực.

c)

Kim ngạch thương mại song phương tăng.

d)

Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.

100.

Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

a)

Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.

b)

Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

 Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa. 

101.

Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

a)

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.

b)

Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao.

102.

Cho bảng số liệu:

a)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm nông nghiệp Trung Quốc, giai đoạn 2005 - 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ đường.

b)

Trong giai đoạn 2005 - 2020, tình hình sản xuất lạc, lúa gạo, lúa mì, thịt bò đều có xu hướng tăng.

c)

Lúa mì là sản phẩm có tốc độ tăng trưởng cao nhất, 137,9% so với năm 2005, tăng 31,5 triệu tấn.

d)

Trong giai đoạn 2005 - 2020, tình hình sản xuất lạc, lúa gạo, lúa mì, thịt bò đều có xu hướng giảm.

103.

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn. Đường bờ biển dài khoảng 9 000 km với nhiều vịnh biển sâu như: vịnh Đại Liên, vịnh Hàng Châu, vịnh Hải Châu..... nhiều bãi biển đẹp như: Đáp Đầu, Thiên Tân, Đường Lâm,... tạo điều kiện thuận lợi để Trung Quốc phát triển các ngành kinh tế biển.

a)

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn.

b)

Vùng biển rộng và có nhiều ngư trường lớn gây khó khăn trong việc phát triển các ngành kinh tế biển của Trung Quốc.

c)

Phía đông Trung Quốc tiếp giáp với nhiều biển lớn thuộc Thái Bình Dương.

d)

Phía tây Trung Quốc cách xa biển nên chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.

104.

Cho bảng số liệu:

a)

Sản lượng thịt bò và thịt lợn của Trung Quốc tăng liên tục từ năm 2005 đến năm 2020.

b)

Bò được nuôi nhiều ở các khu vực đồng cỏ của Trung Quốc.

c)

Đàn lợn tập trung nhiều ở phía Đông Trung Quốc do có cơ sở thức ăn tốt.

d)

Trung Quốc có ngành chăn nuôi phát triển mạnh nên không chịu ảnh hưởng của yếu tố thị trường.

105.

Trung Quốc nằm ở phía đông của châu Á, phần đất trong khoảng vĩ độ từ 20B đến 53B; tiếp giáp với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam, phía đông tiếp giáp vùng biển rộng lớn.

a)

Trung Quốc nằm hoàn toàn trong khu vực có khí hậu ôn đới.

b)

Lãnh thổ rộng lớn nên thiên nhiên Trung Quốc có sự phân hoá giữa các vùng theo chiều đông tây.

c)

Trung Quốc có thế mạnh trong phát triển kinh tế biển.

d)

Trung Quốc có cả thành phần loài sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do vị trí địa lí, đặc điểm khí hậu, địa hình,…

106.

Cho bảng số liệu:

a)

Số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020 tăng 467,1 triệu người. 

b)

 Gia tăng tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng tăng do nới lỏng chính sách dân số một con.

c)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện thay đổi số dân và gia tăng tự nhiên Trung Quốc trong giai đoạn 1978 – 2020 là biểu đồ kết hợp, cột, đường.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm chủ yếu do chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình, quy mô dân số lớn, chất lượng cuộc sống nâng cao.

107.

Cho bảng số liệu:

a)

 Sản lượng lạc và lúa gạo của Trung Quốc tăng liên tục từ năm 2005 đến 2020.

b)

 Sản lượng lúa gạo của Trung Quốc có tốc độ tăng nhanh hơn sản lượng lạc.

c)

 Lạc được trồng chủ yếu ở các vùng núi cao phía Tây Trung Quốc.

d)

Lúa gạo được trồng chủ yếu ở các đồng bằng ven biển phía Nam Trung Quốc.

108.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới, khu vực phía nam có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới. Khí hậu phân hoá rõ rệt. Miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày đêm và các mùa. Miền Đông có khí hậu gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ và lạnh khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu khí hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa hạ mát.

a)

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới.

b)

 Lượng mưa ở miền Tây Trung Quốc cao hơn so với miền Đông.

c)

 Miền Tây Trung Quốc chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.

d)

Khí hậu có sự phân hóa rõ rệt là điều kiện thuận lợi để Trung Quốc đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp.

109.

Cho bảng số liệu:

a)

 Nhóm dân số dưới 15 tuổi của Trung Quốc giảm liên tục.

b)

 Nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi của Trung Quốc giảm liên tục.

c)

Nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên của Trung Quốc đang tăng.

d)

Cơ cấu dân số Trung Quốc giai đoạn 1990- 2020 ít biến động.