wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin11

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng báo cáo có bao nhiêu khung nhìn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong khung nhìn thiết kế của báo cáo có bao nhiêu phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Tên gọi của các loại phần tử trong mỗi phần của báo cáo được gọi là:

a)

Hộp dữ liệu, nhãn tên trường

b)

Hộp chữ nhật, nhãn tên trường, hộp dữ liệu

c)

Nhãn tên trường, hộp giá trị, hộp số liệu

d)

Hộp giá trị, hộp dữ liệu, nhãn tên trường

4.

Trong mỗi phần của báo cáo có mấy loại phần tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Các phần tử trong mỗi phần của báo cáo người thiết kế có thể:

a)

Đổi tên tất cả các phần tử

b)

Không thể đổi tên

c)

Tùy từng loại phần tử có thể đổi tên hoặc không

d)

Chỉ có thể đổi tên phần tử là hộp dữ liệu

6.

Trong chế độ thiết kế báo cáo phần Detail để:

a)

Xác định việc hiển thị dữ liệu từ những bản ghi

b)

Hiển thị tiêu đề của báo cáo

c)

Hiện số trang và tổng số trang của báo cáo

d)

Hiện tiêu đề các cột trong báo cáo

7.

Đặc điểm của nhãn tên trường là:

a)

Chỉ kết buộc dữ liệu với truy vấn

b)

Tùy tường trường hợp mà nó có thể kết buộc dữ liệu hoặc không

c)

Không kết buộc dữ liệu các trường của bảng hoặc truy vấn

d)

Kết buộc dữ liệu với các trường của bảng hoặc truy vấn

8.

Trong khung nhìn thiết kế của biểu mẫu ta thường thấy những thành phần:

a)

Form Header, Form Footer, Detail

b)

Page Header, Detail, Page Footer

c)

Form Header, Form Footer, Detail, Page Header, Page Footer

d)

Form Header, Form Footer, Detail, Form Number

9.

Các phần tử trong mỗi phần của biểu mẫu hoặc báo cáo được gọi là:

a)

Các điều khiển (control)

b)

Các dữ liệu (data)

c)

Các Chi tiết (detail)

d)

Các nhãn (label)

10.

Trong khung nhìn thiết kế biểu mẫu thường không xuất hiện phần nào sau đây:

a)

Form Header, Form Footer

b)

Page Header, Page Footer

c)

Form Header

d)

Detail

11.

Khi nhập dữ liệu vào biểu mẫu thì cuối cùng dữ liệu được lưu giữ ở đâu?

a)

Bảng

b)

Truy vấn

c)

Report

d)

Ngay tại biểu mẫu

12.

Có mấy nhóm công việc chính khi chỉnh sửa bài trí biểu mẫu hoặc báo cáo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Việc chỉnh sửa bài trí biểu mẫu có thể thực hiện trong khung nhìn nào?

a)

Design view và Layout view

b)

Layout view và Form view

c)

Design view và Form view

d)

Design view, Layout view và Form view

14.

Một trường trong bản ghi sẽ ứng với một cặp phần tử nào trong biểu mẫu hoặc báo cáo?

a)

Nhãn tên trường và hộp dữ liệu

b)

Hộp điều khiển và hộp dữ liệu

c)

Dữ liệu và số bản ghi

d)

Thứ tự trường và bản ghi

15.

Khi chỉnh sửa biểu mẫu muốn thay đổi chủ đề (Themes), màu sắc và kiểu dáng phông chữ cần chọn thẻ nào trên Ribbon?

a)

Create

b)

Design

c)

Format

d)

Arrange

16.

Trong khung nhìn thiết kế sẽ thấy rõ các phần

a)

Report Header, Page Header

b)

Page Footer

c)

Detail

d)

Cả A, B, C

17.

Các phần trong khung nhìn thiết kế sẽ có những phần từ nhỏ hơn, đó là

a)

hộp dữ liệu

b)

nhãn tên trường

c)

một hộp hình chữ nhật, cũng gọi là một điều khiển (control)

d)

Cả A, B, C

18.

Hộp dữ liệu và nhãn tên trường là hai loại phần tử

a)

dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

khác nhau về bản chất mặc dù nhìn giống nhau

c)

hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

Cả A, B, C

19.

Đặc điểm của phần tử hộp dữ liệu là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Được kết buộc với các trường dữ liệu từ bảng hay truy vấn cơ sở và được cập nhật bằng dữ liệu mới nhất khi chạy báo cáo

c)

Mặc định được gán theo tên cột dữ liệu

d)

Có thể sửa đổi, đặt mới nếu muốn

20.

Đặc điểm của phần tử nhãn tên trường là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Được kết buộc với các trường dữ liệu từ bảng hay truy vấn cơ sở và được cập nhật bằng dữ liệu mới nhất khi chạy báo cáo

c)

Chỉ là nhãn tên, không kết buộc với dữ liệu. Mặc định được gán theo tên cột dữ liệu

d)

Nằm trong phần Detail của báo cáo, có viền màu vàng

21.

Đâu là thao tác sửa đổi nhãn tên?

a)

Nháy đúp chuột vào Queries

b)

Nháy đúp chuột vào nhãn tên; con trỏ soạn thảo xuất hiện; gõ nhập tên mới

c)

Nháy đúp chuột vào Tables

d)

Nháy đúp chuột vào Reports

22.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

23.

Dưới khung nhìn thiết kế, ta thấy biểu mẫu chia thành những phần nào sau đây?

a)

Chia thành hai phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu

b)

Chia thành ba phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu và thân biểu mẫu

c)

Chia thành bốn phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu, hộp dữ liệu và nhãn tên

d)

Chia thành hai phần: Hộp dữ liệu và nhãn tên

24.

Đâu là đặc điểm của phần đầu biểu mẫu?

a)

Hiển thị tiêu đề của biểu mẫu. Có thể thêm logo của tổ chức, hình trang trí tiêu đề ở đây

b)

Phần tùy chọn ở cuối trang biểu mẫu, thường có nội dung để in ra

c)

Phần chi tiết detail

d)

Cả A, B, C

25.

Đâu là đặc điểm của phần chân biểu mẫu?

a)

Hiển thị tiêu đề của biểu mẫu. Có thể thêm logo của tổ chức, hình trang trí tiêu đề ở đây

b)

Phần tùy chọn ở cuối trang biểu mẫu, thường có nội dung để in ra

c)

Phần chi tiết detail

d)

Cả A, B, C

26.

Đâu là đặc điểm của phần thân biểu mẫu?

a)

Hiển thị tiêu đề của biểu mẫu. Có thể thêm logo của tổ chức, hình trang trí tiêu đề ở đây

b)

Phần tùy chọn ở cuối trang biểu mẫu, thường có nội dung để in ra

c)

Phần chi tiết detail

d)

Cả A, B, C

27.

Một trường trong bản ghi sẽ ứng với một cặp phần tử, gồm

a)

Nhãn tên trường và hộp dữ liệu

b)

Các điều khiển (control

c)

Dữ liệu

d)

Cả A, B, C

28.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

29.

Khi chỉnh sửa bài trí biểu mẫu, báo cáo, có những nhóm việc chính nào sau đây?

a)

Đổi lại trên cho các tiêu đề biểu mẫu, báo cáo; sửa lại các nhãn tên cột ở trang biểu mẫu hay báo cáo

b)

Chỉnh sữa kích thước các phần tử cho hợp lí

c)

Di chuyển sắp xếp lại để trông quen thuộc, tiện sử dụng hơn

d)

Cả A,B,C

30.

Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị:

a)

Những đối tượng không cho phép truy cập trực tiếp

b)

Những đối tượng cho phép truy cập trực tiếp

c)

Một giao diện có chứa các nút điều khiển

d)

Tất cả đối tượng đã được tạo ra

31.

Biểu mẫu điều hướng là:

a)

Chứa các nút lệnh như đóng, mở biểu mẫu, dịch chuyển các bản ghi

b)

Cho phép nhập dữ liệu cho các bảng thông qua truy vấn

c)

Một giao diện chứa các nút điều khiển để người dùng đễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu hoặc báo cáo khác nhau trong CSDL

d)

Chỉ cho phép xem các các thông tin mà không cho phép sửa đổi dữ liệu

32.

Thao tác đầu tiên (bước 1) để tạo biểu mẫu điều hướng là chọn:

a)

Create\Navigation

b)

Creat\Form Design

c)

Create\Blank Form

d)

Create\More Form

33.

Chọn phát biểu đúng cho các phát biểu sau:

a)

Biểu mẫu điều hướng thuộc đối tượng Forms

b)

Tùy theo cách tạo mà biểu mẫu điều hường có thể thuộc một trong các đối tượng cơ bản của Access

c)

Biểu mẫu điều là một loại đối tượng đặc biệt của Access

d)

Biểu mẫu điều hướng là sự kết hợp của đối tượng Form và Report

34.

Sắp xếp các bước sau đây nhằm thực hiện tạo biểu mẫu điều hướng:

(1) Chọn Create/Navigation, xuất hiện một danh sách, (2) Chọn một mục trong danh sách, (3) Kéo các báo cáo hay biểu mẫu khác từ vùng điều hướng thả vào ô Add New

a)

(3) -> (2) -> (1)

b)

(1) -> (2) -> (3)

c)

(3) -> (1) -> (3)

d)

(2) -> (3) -> (1)

35.

Sắp xếp các bước để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm:

(1) Tại mục Display Form chọn tên biểu mẫu dự kiến làm bàn điều khiển trung tâm, (2) Chọn Current Database, (3) Chọn File\Option, (4) Bỏ dấu chọn trong ô Display Navigation Pane để che khuất vùng điều hướng

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

b)

(3) -> (2) -> (1) -> (4)

c)

(2) -> (3) -> (4) -> (1)

d)

(3) -> (1) -> (2) ->(4)

36.

Mục đích của việc thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm cho ứng dụng là:

a)

Thuận tiện cho việc tính toán các trường dữ liệu số của bảng

b)

Khi mở ứng dụng biểu mẫu sẽ được hiện thị đầu tiên che khuất vùng làm việc và điều hướng

c)

Việc sắp xếp và tìm kiếm bản ghi thuận tiện hơn

d)

Đảm bảo cho việc đồng bộ dữ liệu giữa biểu mẫu và báo cáo khi thay đổi cấu trúc bảng

37.

Chọn phát biểu đúng cho các phát biểu sau:

a)

Không được phép đổi tên biểu mẫu hay báo cáo trong biểu mẫu hướng

b)

Mỗi biểu mẫu điều hướng chỉ chứa riêng từng đối tượng hoặc là biểu mẫu hặc là báo cáo

c)

Có thể đổi tên của các biểu mẫu hoặc báo cáo trong biểu mẫu điều hướng

d)

Chỉ có thể đổi tên các biểu mẫu mà không thể đổi tên các báo cáo trong biểu mẫu điều hướng

38.

Một trong những công việc chính để hoàn tất ứng dụng là:

a)

Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm của ứng dụng

b)

Tạo các báo cáo để thực hiện in ấn dữ liệu

c)

Tạo các nút lệnh trên biểu mẫu để thuận tiện cho việc thao tác với biểu mẫu

d)

Ẩn tất cả các đối tượng đã tạo ra để tránh người sử dụng làm thay đổi thiết kế của đối tượng

39.

Mục đích chính của việc hoàn tất ứng dụng là để:

a)

Đảm bảo an toàn cho dữ liệu của ứng dụng

b)

Ưng dụng hoạt động nhanh và hiệu quả hơn

c)

Cho người không cần biết về hệ quản trị CSDL (Access) cũng có thể sử dụng được ứng dụng

d)

Dễ dàng bảo trì nâng cấp ứng dụng khi có yêu cầu

40.

Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị

a)

những đối tượng không nên cho phép truy cập trực tiếp

b)

những đối tượng cho phép truy cập trực tiếp

c)

một giao diện có chứa các nút điều khiển

d)

tất cả đối tượng đã được tạo ra

41.

Biểu mẫu điều hướng là gì?

a)

một hộp hình chữ nhật, cũng gọi là một điều khiển (control)

b)

cho phép xem và gõ nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khóa chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ, không cho phép sửa đổi

c)

hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dược dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

d)

một giao diện có chứa các nút điều khiển giúp điều hướng để người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau trong CSDL

42.

Báo cáo có đặc điểm gì khác so với biểu mẫu?

a)

Báo cáo chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi được dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới

b)

Biểu mẫu cho phép xem và gõ nhập dữ liệu, nhưng tính năng khóa chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ, không cho phép sửa đổi

c)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

Cả A, B

43.

Những công việc chính để hoàn tất ứng dụng là gì?

a)

Thiết kế giao diện, bài trí các nút lệnh phù hợp với quy trình nghiệp vụ quản lí CSDL và cung cấp dịch vụ.

b)

Tạo một biểu mẫu điều hướng và thực hiện các thiết kế giao diện như trên, chỉnh sửa lại các nhãn tiêu đề, chạy thử kiểm tra

c)

Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm của ứng dụng

d)

Cả A, B, C

44.

Thao tác thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bản điều khiển trung tâm của ứng dụng gốm mấy bước?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

45.

Thao tác đầu tiên để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bản điều khiển trung tâm của ứng dụng là gì?

a)

Chọn Navigation Form là tên biểu mẫu dự kiến làm bàn điều khiển trung tâm.

b)

Chọn Current Database

c)

Tìm mục Display Form. Hiện đang bỏ trống. Nháy mũi tên trỏ xuống để thả xuống danh sách các biểu mẫu đang có trong CSDL

d)

Nháy chọn File/Options. Access hiển thị của sở để thiết lập nhiều lựa chọn chung cho toàn bộ phần mềm Access trên máy cá nhân hoặc riêng cho từng CSDL đang làm việc.

46.

Đâu là thao tác sửa đổi nhãn tên?

a)

Nháy đúp chuột vào Queries

b)

Nháy đúp chuột vào nhãn tên; con trỏ soạn thảo xuất hiện; gõ nhập tên mới

c)

Nháy đúp chuột vào Tables

d)

Nháy đúp chuột vào Reports

47.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

48.

Dưới khung nhìn thiết kế, ta thấy biểu mẫu chia thành những phần nào sau đây?

a)

Chia thành hai phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu

b)

Chia thành ba phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu và thân biểu mẫu

c)

Chia thành bốn phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu, hộp dữ liệu và nhãn tên

d)

Chia thành hai phần: Hộp dữ liệu và nhãn tên

49.

Đâu là đặc điểm của phần đầu biểu mẫu?

a)

Hiển thị tiêu đề của biểu mẫu. Có thể thêm logo của tổ chức, hình trang trí tiêu đề ở đây

b)

Phần tùy chọn ở cuối trang biểu mẫu, thường có nội dung để in ra

c)

Phần chi tiết detail

d)

Cả A, B, C

50.

Một trong những vai trò của nhà quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

b)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

c)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

d)

Người chịu trách nhiệm duy trì và quản lí CSDL

51.

Đâu là một trong những công việc của nhà quản trị CSDL

a)

Lập trình phát triển phần mềm ứng dụng

b)

Cập nhật dữ liệu vào CSDL

c)

Sao lưu, phục hồi khắc phục sự cố cho CSDL

d)

Nâng cấp, bảo trì hệ thống máy tính lư trữ CSDL

52.

Người quản trị CSDL cần phải có những kiến thức cơ bản nào?

a)

Biết nhiều ngôn ngữ lập trình

b)

Nắm chắc kiến thức về CSDL và hệ điều hành

c)

Có kỹ năng bảo trì và nâng cấp phần cứng

d)

Có kiến thức sâu về mạng máy tính

53.

Yêu cầu của nhà quản trị CSDL cần phải có những kỹ năng cơ bản nào?

a)

Kỹ năng phân tích dữ liệu, giao tiếp, giải quyết vấn đề, tổ chức

b)

Kỹ năng phân tích dữ liệu, thiết kế phần mềm, lập trình trên web

c)

Kỹ năng phân tích hệ thống, giao tiếp, tổ chức

d)

Kỹ năng phân tích dữ liệu, giao tiếp, giải quyết vấn đề, bảo mật hệ thống

54.

Đức tính cần phải có đối với người quản trị CSDL là:

a)

Nhanh nhẹn, dứt khoát trong công việc quản trị

b)

Quyết đoán trong các tình huống sự cố của CSDL

c)

Cẩn trọng, tỉ mỉ trong công việc

d)

Cần bỏ qua những sai sót nhỏ để quan tâm giải quyết những lỗi lớn của CSDL

55.

Chọn phát biểu sai về nhà quản trị CSDL

a)

Hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến CSDL mà mình quản trị

b)

Cần sáng tạo trong việc đưa ra giải pháp cho các vấn đề mới

c)

Giỏi một số ngôn ngữ lập trình thông dụng

d)

Nắm được một số ngôn ngữ truy vấn CSDL như SQL, Oracle SQL

56.

Chọn phát biểu sai về công việc của nhà quản trị CSDL

a)

Kiểm soát và bảo vệ tính toàn vẹn cho CSDL

b)

Giám sát, xác định nguyên nhân và khắc phục sự cố về hiệu xuất của CSDL

c)

Thường xuyên cập nhật xu thế phát triển CSDL

d)

Thực hiện sao lưu hệ thống CSDL theo định kỳ

57.

Chọn phát biểu sai. Muốn trở thành nhà quản trị CSDL cần phải:

a)

Học tại các trường đại học trong nước có chương trình đào tạo công nghệ thông tin

b)

Tham gia các khóa học về hệ CSDL của Microsoft, IBM…

c)

Phải theo học tại các trường đại học do Microsoft đào tạo

d)

Một trong các trường có thể theo học là Đại học Bách khoa Hà Nội

58.

Nhận định nào đúng về cơ hội việc làm với ngành công nghệ thông tin:

a)

Nhu cầu chung sẽ có su thế giảm trong những năm tới

b)

Thu nhập bình quân của nghề thấp hơn mức trung bình so với các ngành nghề khác

c)

Nhu cầu nhân lực ở Việt Nam sẽ tăng cao trong những năm tới

d)

Các lĩnh vực như y tế, giáo dục, ngân hàng sẽ không còn nhu cầu tuyển dụng

59.

Chọn phát biểu đúng về nhà quản trị CSDL

a)

Chỉ cần cho các doanh nghiệp lớn

b)

Thành thạo các ngôn ngữ lập trình thông dụng

c)

Có khả năng phân tích, giao tiếp và giải quyết vấn đề

d)

Không cần thiết phải hiểu về các ứng dụng liên quan đến CSDL

60.

Trong phần mềm GIMP để xuất ảnh sang định dạng file gif ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Save as

61.

Một file ảnh được tạo bới phần mềm GIMP sẽ có đuôi là:

a)

JPG

b)

cxf

c)

doc

d)

txt

62.

Có mấy cách phóng to, thu nhỏ ảnh trong GIMP?

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

4 cách

d)

5 cách

63.

Giữ phím Ctrl và lăn nút cuộn chuột trên cửa sổ ảnh trong GIMP là để:

a)

Phóng to, thu nhỏ ảnh

b)

Di chuyển ảnh

c)

Sao chép thành nhiều ảnh

d)

Tăng, giảm độ sáng của ảnh

64.

Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh ta thực hiện:

a)

Giữ phím Ctrl và di chuyển chuột

b)

Giữ phím Space (phím cách) và di chuyển chuột

c)

Giữ phím Ctrl và phín mũi tên

d)

Giữ phím Alt và di chuyển chuột

65.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào:

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Free Select

c)

Công cụ Crop

d)

Công cụ Fuzzy Select

66.

Muốn cắt và giữ lại một phần của ảnh cần sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Crop

b)

Công cụ Rectangle

c)

Công cụ Eraser

d)

Công cụ Fuzzy Select

67.

Để cắt ảnh ta thực hiện các thao trác nào sau đây?

a)

Chọn công cụ cắt ảnh\kéo thả chuột chọn vùng cắt\ấn phím Delete

b)

Chọn công cụ cắt ảnh\kéo thả chuột chọn vùng cắt\ấn phím Enter

c)

Kéo thả chuột chọn vùng cắt\chọn công cụ cắt ảnh\ấn phím Delet

d)

Kéo thả chuột chọn vùng cắt\chọn công cụ cắtảnh\ấn phím Enter

68.

Để điều chỉnh khung ảnh vừa với ảnh sau khi cắt cần thực hiện lệnh:

a)

Image\Canvas size

b)

Layer\Layer to Image Size

c)

Image\Scale Image

d)

Layer\Layer Boundray Size

69.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về cắt ảnh:

a)

Là chia nhỏ bức ảnh thành nhiều phần

b)

Là chọn giữ lại một phần bức ảnh và loại bỏ phần còn lại

c)

Là tách riêng từng chi tiết của ảnh để thuận tiện cho việc chỉnh sửa ảnh

d)

Cắt ảnh chỉ thực hiện được khi ảnh có nhiều lớp ảnh

70.

Phép biến đổi ảnh thực hiện được việc nào sau đây?

a)

Thay đổi màu sắc của ảnh

b)

Thay đổi độ sáng tối của ảnh

c)

Thay đổi độ tương phản của ảnh

d)

Thay đổi hình dáng một số đối tượng của ảnh

71.

Nhóm công cụ thực hiện chức năng nào sau đây thuộc nhóm công cụ biến đổi ảnh?

a)

Di chuyển, phóng to thu nhỏ, thêm văn bản

b)

Cắt, lựa chọn, tô màu cho ảnh

c)

Thay đổi kích thước, xoay, lật ảnh

d)

Tô màu, di chuyển, cắt ảnh

72.

Sau khi thực hiện các phép biến đổi ảnh, thao tác nào được sử dụng nhiều để hỗ trợ chỉnh sửa ảnh?

a)

Di chuyển

b)

Cắt ảnh

c)

Tô màu

d)

Phóng to, thu nhỏ ảnh

73.

Sắp xếp các bước sau để thực hiện biến đổi ảnh bằng công cụ Perspective

(1) Nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, (2) Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh, (3) Tiến hành biến đổi ảnh bằng cách kéo thả chuột vào các mốc điều khiển, (4) Ấn phím Enter để xác nhận việc biến đổi

a)

(1) -> (3) -> (2) -> (4)

b)

(4) -> (2) ->(1) -> (3)

c)

(2) -> (1) -> (3) -> (4)

d)

(4) -> (1) -> (2) -> (3)

74.

Những công cụ nào thuộc nhóm công cụ biến đổi ảnh?

a)

Bucket (tô màu), Crop (cắt ảnh), các lệnh Select (chọn ảnh)

b)

Move (di chuyển), Eraser (Tẩy xóa), Zoom (phóng to, thu nhỏ)

c)

Text (tạo văn bản), Path (đường dẫn), Gradient (tô màu)

d)

Scale (thay đổi kích thước), Rotate (xoay ảnh), Filp (lật ảnh)

75.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

76.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Có bảng các công cụ thiết kế đồ họa như: tạo văn bản, tô màu, biến đổi hình.

b)

Có thể tô nền bằng một màu duy nhất hoặc tô bằng hai màu chuyển dần cho nhau.

c)

Văn bản được tạo cũng có các thuộc tính định dạng cơ bản như: kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc

d)

Không thể mở nhiều tệp ảnh để lựa chọn và sao chép sang tệp ảnh đích.

77.

Nhận định nào sau đây là đúng về thao tác cắt hình ảnh trong phần mềm GIMP?

a)

Nhấn vào công cụ Rectangle Select Tool (Công cụ chọn vùng hình chữ nhật) hoặc nhấn phím tắt R. Giữ và kéo chuột để chọn vùng hình ảnh muốn cắt.

b)

Bấm chuột phải vào hình ảnh, trong thực đơn đổ xuống, bạn chọn mục Image (Hình ảnh) sau đó chọn tiếp Crop to Selection (Cắt vùng được chọn).

c)

Nhấn chuột trái vào mục Color (Màu sắc) trên thanh công cụ phía trên màn hình. Tại đây bạn chọn Brightness - Contrast (Độ sáng - Độ tương phản)

d)

Cả A, B đều đúng

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

b)

Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

c)

Không thể cắt ghép ảnh với GIMP

d)

Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh

79.

Nhận định nào sau đây là đúng??

a)

Chức năng của phần mềm GIMP là chỉnh sửa ảnh

b)

Chức năng của phần mềm GIMP là cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình

c)

Chức năng của phần mềm GIMP là chỉnh sửa ảnh

d)

Cả A, B, C

80.

Công cụ nào sau đây để tẩy xóa ảnh

a)

Clone

b)

Scissors Select

c)

Crop

d)

Pencil

81.

Tẩy xóa ảnh là:

a)

Loại bỏ chi tiết nào đó trong ảnh đồng thời thay chúng bằng những chi tiết khác phù hợp sao cho ảnh không để lại dấu vết tẩy xóa

b)

Cắt bỏ chi tiết cần tẩy xóa khỏi ảnh đồng thời kéo các chi tiết khác thay vào chỗ vừa cắt bỏ

c)

Tô màu lên chi tiết cần loại bỏ bằng công cụ Bucket Fill với màu sắc phù hợp

d)

Sử dụng công cụ tẩy (Eraser) để xóa chi tiết nào đó của ảnh

82.

Những công cụ nào thường dùng để tẩy xóa ảnh trong GIMP

a)

Clone

, Healing

b)

Eraser

, Paintbrush

c)

Crop

, Bucket Fill

d)

Rectangle Select

, Scissors Select

83.

Để sau khi sao chép đối tượng đích đồng dạng phối cảnh với đối tượng mẫu ta dùng công cụ nào?

a)

Clone

b)

Healing

c)

Perspective Clone

d)

Không có công cụ nào thực hiện được

84.

Sắp xếp các bước sau để sao chép ảnh bằng công cụ Perspective Clone:(1) Chọn công cụ Perspective Clone, (2) Sao chép phối cảnh, (3) Xác định hình dạng phối cảnh (4) Hoàn thiện

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

b)

(2) -> (1) -> (3) -> (4)

c)

(3) -> (1) -> (2) -> (4)

d)

(1) -> (3) -> (2) -> (4)

85.

Ưu điểm nào của Healling vượt trội hơn so với Clone khi tẩy xóa ảnh?

a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Thao tác thực hiện đơn giản hơn

c)

Nhiều tùy chọn hơn

d)

Sau khi thực hiện ảnh sẽ tự động lưu lại

86.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép y nguyên điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Biến đổi phối cảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

87.

Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập

c)

Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

d)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

88.

Độ phức tạp của các phần mềm chỉnh sửa ảnh nói chúng là?

a)

Một số phần mềm chỉnh sửa ảnh đơn giản và dễ sử dụng cho người mới bắt đầu, trong khi đó, những phần mềm chuyên nghiệp có độ phức tạp cao hơn và yêu cầu sự hiểu biết sâu rộng về chỉnh sửa ảnh.

b)

Hầu như là không có, các phần mềm trả phí mới có độ khó cao

c)

Tùy thuộc vào bản thân nhận thức của người sử dụng

d)

Cả A, B và C

89.

Giá cả nói chung của phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Mọi phần mềm đều mất phí đểu duy trì

b)

Có nhiều phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí hoặc có giá rẻ để người dùng dễ dàng truy cập. Tuy nhiên, những phần mềm chuyên nghiệp có giá thành cao hơn và thường được sử dụng bởi các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp

c)

Tất cả phần mềm đều miễn phí vô thời hạn cho người sử dụng

d)

Không đáp án nào đúng

90.

Đặc điểm chung về khả năng tương thích cảu các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như xlx, pdf đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp

c)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng PDF của các máy ảnh chuyên nghiệp

d)

Tất cả đều sai

91.

Công cụ nào trong Photoshop cho phép bạn tạo ra các đường viền với các hình dạng phức tạp?

a)

Lasso tool

b)

Pen tool

c)

Magic wand tool

d)

Brush tool

92.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

93.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

94.

Ảnh động được tạo ra từ:

a)

Các ảnh tĩnh

b)

Các video

c)

Các chuyển động

d)

Các hiệu ứng

95.

Các khung hình của ảnh động là?

a)

Các ảnh tĩnh để tạo ảnh động

b)

Nội dung bên trong ảnh

c)

Hiệu ứng chuyển động của ảnh

d)

Thời gian xuất hiện của ảnh

96.

Muốn cho ảnh động chuyển động mềm mại cần phải:

a)

Có hiều khung hình biểu thị một hành động của đối tượng

b)

Tăng thời gian xuất hiện mỗi khung hình

c)

Giảm độ sáng của các ảnh tĩnh

d)

Thêm hiệu ứng cho ảnh động

97.

Để xuất ảnh động từ phần mềm GIMP cần thực hiện lệnh nào?

a)

Chọn File\Create

b)

File\Save a Copy

c)

File\Create Template

d)

File\Export As

98.

Khi tạo ảnh động băng phần mềm GIMP mỗi khung hình của ảnh động được xem như:

a)

Một lớp ảnh (Layer)

b)

Một ảnh riêng biệt

c)

Một chi tiết của ảnh

d)

Một Background

99.

Bước đầu tiên để tạo một ảnh động trong GIMP là gì?

a)

Tải lên một tệp video

b)

Tạo ra các khung hình cho ảnh động

c)

Chọn một hình ảnh để tạo thành ảnh động

d)

Chọn nhiều hình ảnh để xử lý

100.

Khi xuất tệp ảnh động từ GIMP, cần sử dụng định dạng tệp nào?

a)

gif

b)

jpeg

c)

png

d)

bmp

101.

Kịch bản của ảnh động là:

a)

Thứ tự các khung hình và âm thanh khi chúng xuất hiện

b)

Thứ tự các khung hình cùng với thời gian xuất hiện của chúng

c)

Số lượng các ảnh tĩnh biểu thị hành động của đối tượng

d)

Thời giạn xuất hiện của các khung hình

102.

Muốn tạo ảnh động từ hiệu ứng có sẵn trong GIMP ta sử dụng lệnh nào?

a)

Filter\Animation

b)

Image\Scale Image

c)

Layer\Transform

d)

File\Export

103.

Chọn phát biểu đúng trong việc tạo ảnh động bằng phần mềm GIMP:

a)

Trong một ảnh động không được quá 24 khung hình

b)

Các ảnh tĩnh phải được chỉnh sửa bằng chính phần mềm GIMP

c)

Dung lượng của ảnh giới hạn dưới 1 MB (Megabyte)

d)

Có thể thiết kế ảnh động từ những hiệu ứng có sẵn hoặc tự tạo

104.

Để tạo ảnh động, bạn có thể thay đổi các thông số nào trong mỗi khung hình?

a)

Màu sắc

b)

Kích thước ảnh

c)

Vị trí đối tượng

d)

Cả A, B, C

105.

Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập

c)

Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

d)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

106.

Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Text

c)

Công cụ Brush

d)

Công cụ Animation

107.

Để tạo một ảnh động, bạn cần phải tạo bao nhiêu khung hình tối thiểu trong GIMP?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

108.

Bước đầu tiên để tạo một ảnh động trong GIMP là gì?

a)

Tải lên một tệp video

b)

Tạo ra các khung hình cho ảnh động

c)

Chọn một hình ảnh để tạo thành ảnh động

d)

Chọn nhiều hình ảnh để xử lý

109.

Làm thế nào để điều chỉnh thời gian hiển thị của mỗi khung hình trong ảnh động trong GIMP?

a)

Sử dụng công cụ Select để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị

b)

Sử dụng công cụ Move để di chuyển khung hình và chỉnh thời gian hiển thị

c)

Sử dụng tính năng Animation Timeline để kéo và thả khung hình để chỉnh thời gian hiển thị

d)

Sử dụng công cụ Insert để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị

110.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

111.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng