wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử - Địa lí

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chiến dịch giải phóng Sài Gòn – Gia Định còn có tên là gì?

a)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

b)

Chiến dịch mùa xuân năm 1975

c)

chiến dịch bất ngờ.

d)

chiến dịch thần tốc.

2.

Trong chiến dịch Hồ Chí Minh, quân Giải phóng của ta tiến vào trung tâm Sài Gòn bằng mấy cánh quân?

a)

3 cánh quân

b)

4 cánh quân

c)

5 cánh quân

d)

6 cánh quân

3.

Thời bao cấp trên phạm vi  cả nước diễn ra trong khoảng thời gian nào ?

a)

1955 - 1954

b)

1976 - 1986

c)

1954 - 1975

d)

từ năm 1986

4.

Thời bao cấp, hàng hóa được cung cấp cho những người làm việc trong các cơ quan nhà nước, nhà máy, xí nghiệp,...chủ yếu qua chế độ nào?

a)

Tiền mặt

b)

Tem phiếu

c)

Sổ lương

d)

Ngân phiếu

5.

Ai Cập thuộc châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

6.

Đến năm 2021, số dân trên thế giới đạt khoảng bao nhiêu người?

a)

1 tỷ người

b)

5 tỷ người

c)

7 tỷ người

d)

8 tỷ người

7.

Số dân châu Á chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong số dân toàn thế giới?

a)

Dưới 30 %

b)

Dưới 50 %

c)

Hơn 50 %

d)

Hơn 80 %

8.

Chọn những đáp án phù hợp về đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Ơ - rô - pê - ô - it.

a)

Màu da trắng

b)

Tóc màu đen và xoăn

c)

Màu da đen hoặc nâu

d)

Tóc màu nâu, vàng và gợn sóng

9.

Đất nước bước vào thời kì Đổi mới từ năm nào?  

a)

Năm 1975

b)

1986

c)

Năm 1991

d)

Năm 2000

10.

Sản phẩm nào của Việt Nam được xuất khẩu đầu tiên trong những năm đầu đổi mới?

a)

Hàng thủ công nghiệp

b)

Máy móc công nghiệp

c)

Gạo, nông sản

d)

Linh kiện điện tử

11.

Văn minh Ai Cập cổ đại hình thành và phát triển gắn với dòng sông nào?

a)

Sông Ti – gơ – rơ

b)

Sông Nin

c)

Sông Đa - nuýp

d)

Sông Ơ – phơ – rát

12.

Trước thế kỉ XIX, dân số thế giới khoảng bao nhiêu người?

a)

Khoảng 900 triệu người

b)

Khoảng 2 tỷ người

c)

Khoảng 100 triệu người

d)

Khoảng 1 tỷ người

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trên thế giới hiện nay có (a)   chủng tộc chính.

14.

Chọn những đáp án đúng chỉ các đặc điểm về ngoại hình của chủng tộc Môn - gô - lô - it.

a)

Tóc màu đen và thẳng

b)

Tóc màu đen và gợn sóng

c)

Màu da vàng

d)

Màu da nâu

e)

Mũi thấp và cánh mũi rộng

15.

Dòng nào sau đây nêu không đúng về vị trí địa lí của Cam – pu – chia?

a)

Cam – pu – chia tiếp giáp với Lào và Thái Lan ở phía bắc.

b)

Cam – pu – chia tiếp giáp với Việt Nam ở phía đông.

c)

Cam – pu – chia tiếp giáp với vịnh Thái Lan ở phía tây nam.

d)

Cam – pu – chia tiếp giáp với Trung Quốc ở phía bắc.

16.

Dòng nào sau đây nêu không đúng về vị trí địa lí của Lào?

a)

Lào thuộc khu vực Đông Nam Á.

b)

Lào tiếp giáp với Việt Nam ở phía đông.

c)

Lào là quốc gia không giáp biển.

d)

Lào nằm ở phía bắc của châu Á.

17.

Kim tự tháp Ai Cập là khu lăng mộ của các pha-ra-ông, hoàng hậu, công chúa, hoàng tử.

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đồng hồ mặt trời được người Ai Cập cổ đại phát minh vào khoảng năm 350 TCN.

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Với đồng hồ mặt trời, thời gian được xác định trên sự thay đổi về độ lớn bé của bóng cột.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Bên trong kim tự tháp là nơi đặt hài cốt của vua, hoàng hậu kèm theo nhiều vàng bạc,...

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Kim tự tháp được xây dựng bằng đá nguyên khối với kiến trúc hình chóp, đáy hình tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đồng hồ mặt trời được người Ai Cập cổ đại phát minh vào khoảng năm 3500 TCN.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Người ta tạo đồng hồ mặt trời bằng cách xây một cột đá dưới ánh nắng mặt trời.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Kim tự tháp được xây dựng với kiến trúc hình chóp, đáy hình vuông và bốn mặt đều nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cam - pu - chia tiếp giáp với những quốc gia nào?

a)

Cam – pu – chia tiếp giáp với Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc.

b)

Cam – pu – chia tiếp giáp với Lào, Thái Lan, Việt Nam.

c)

Cam – pu – chia tiếp giáp với Lào, Việt Nam, Trung Quốc.

d)

Cam – pu – chia tiếp giáp với Việt Nam, Mi – an – ma, Lào.

26.

Trong thời kì bao cấp, vật dùng để ghi tên các thành viên trong gia đình và tiêu chuẩn lương thực của từng người trong một tháng là:  

a)

sổ lương thực

b)

sổ bìa

c)

tem phiếu

d)

hóa đơn

27.

Một trong những thành tựu nổi bật do cư dân Ai Cập sáng tạo ở thời cổ đại là:

a)

đền Ăng – co Vát.

b)

Luông Pha – băng.

c)

giấy pa – pi – rút.  

d)

Vạn Lí Trường Thành.

28.

Trong thời kì bao cấp ở Việt Nam, việc phân phối hàng hóa được thực hiện như thế nào?

a)

Nhà nước nắm độc quyền phân phối hàng hóa.

b)

Người dân tự do mua bán hàng hóa trên thị trường. 

         

c)

Hàng hóa được nhập khẩu hoàn toàn từ nước ngoài.

d)

Các hợp tác xã tư nhân đảm nhiệm phân phối.         

29.

Châu lục đông dân nhất trên thế giới là:

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

30.

Các chủng tộc trên thế giới khác nhau rõ nét ở

a)

chiều cao

b)

sắc đẹp

c)

ngoại hình

d)

tính cách

31.

Chọn những đáp án đúng để mô tả thành tựu tiêu biểu của Ai Cập là Đồng hồ mặt trời.

a)

Được phát minh vào khoảng năm 3500 TCN.

b)

Là lăng mộ của các pha – ra – ông, hoàng hậu Ai Cập.

c)

Với kiến trúc hình chóp, đáy hình vuông, bốn mặt đều nhau.

d)

Người ta xây cột đá dưới ánh nắng mặt trời.   

32.

Phần lớn dân cư là dân tộc Lào, sống chủ yếu ở vùng .............................. .

a)

đồi núi

b)

đồng bằng

c)

nông thôn

d)

thành thị

33.

Từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Dân tộc chủ yếu của Cam - pu - chia là.............Phần lớn dân cư sống ở..............

a)

Khơ - me, đồng bằng

b)

Khơ - me, nông thôn

c)

Lào, nông thôn

d)

Cam - pu - chia, đồng bằng

34.

Chủng tộc Ô – xtra – lô – it phân bố chủ yếu ở châu Mỹ và châu Á.

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chủng tộc Nê – grô – it có phân bố chủ yếu ở châu Phi.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các dân tộc khác của Lào như Khơ – me, Mông,... có số lượng ít và sống chủ yếu ở vùng đồi núi

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chủng tộc Ơ – rô – pê – ô – it có mũi cao và sống mũi thẳng.  

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chủng tộc Môn – gô – lô – it có màu da đen hoặc nâu.

Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các công trình tiêu biểu của Lào là:

(Chú ý viết đúng chính tả)

(a)  

40.

Các công trình tiêu biểu của Cam - pu - chia là:

(Chú ý viết đúng chính tả)

(a)