WorksheetsPháp luật
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Câu 1. Nhận được tin báo của quần chúng nhân dân về việc phát hiện có dấu hiệu vi phạm. Cơ quan chức năng tiến hành hoạt động kiểm tra đột xuất và phát hiện bà Q chủ nhà hàng X có hành vi sử dụng một số thực phẩm không có nguồn gốc xuất xứ, thực phẩm đã hết hạn sử dụng để chế biến thực phẩm cho khách hàng dẫn đến 1 khách hàng ngộ độc phải nhập viện. Bà Q bị xử phạt và thu hồi giấy phép kinh doanh. Việc sử phạt của cơ quan chức năng phản ánh đặc trưng nào dưới đây của pháp luật
A. Tính cưỡng chế về mặt hình thức
B. Tính quyền lực đa dạng phổ biến
C. Tính xác định chắc chẻ về mặt hình thức
D. Tính quyền lực bắt buộc chung
Câu 2. Xét treo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta các văn bản bao gồm: Nghị định, pháp lệnh, luật chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?
A. Luật, pháp lệnh, nghị định, chỉ thị
B. Pháp lệnh, luật, nghị định, chỉ thị
C. Pháp lệnh, nghị định, luật, chỉ thị
D. Nghị định, luật, pháp lệnh, chỉ thị
Câu 3. Bức tường nhà chị M bị hư hỏng nặng do anh S hàng xóm xây nhà mới, sau khi được trao đổi quy định của pháp luật về trách nhiệm của người xây dựng công trình, anh S dã cho xây mới lại bức tường chị M, trong trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
A. Là phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực
B. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của chị M
C. Là phương tiện để nhà nước quản lý xã hội
D. Bảo vệ quyền, lợi ích của anh S
Câu 4. Người có thu nhập cao chủ động nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp luật
A. Tuân thủ pháp luật
B. Áp dụng pháp luật
C. Thi hành pháp luật
D. Sử dụng pháp luật
Câu 5. Sau khi tốt nghiệp ra trường, chị X đã hoàn thiện hồ sơ đề mở công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Sau khi được cấp phép hoạt động, doanh nghiệp của chị H hàng năm đều nộp thuế đầy đủ và không bán hàng giả, hàng nhái và luôn làm tốt tránh nhiệm của con dân, việc chị X ở công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Thi hành pháp luật
B. Áp dụng pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật
D. Sử dụng pháp luật
Câu 6. Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm văn bản của quy phạm pháp luật?
A. Được ban hành theo thẩm quyền ngẫu nhiên
B. Là văn bản có chứa quy phạm đơn thuần
C. Được ban hành mỗi năm một lần
D. Được ban hành theo đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Câu 7. Cấu trúc trong bộ máy pháp luật của Việt Nam không bao gồm nội dung nào sau đây
A. Chế định
B. Ngành luật
C. Vi phạm pháp luật
D. Nghị định
Câu 8. Trong hệ thống pháp luật nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý.
A. Thấp nhất
B. Cao nhất
C. Vĩnh viễn
D. Vĩnh Cửu
Câu 9. Nội dung của văn bản nào bên dưới quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng của Quốc Gia
A. Luật nói chung
B. Nội quy của các cơ quan
C. Hồ sơ Đảng
D. Hiến pháp
Câu 10. Hiến pháp là do cơ quan nào ban hành?
A. Quốc hội
B. Chủ tịch nước
C. Chính phủ
D. Toà án nhân dân
Câu 11. Căn cứ vào Luật giao thông đường bộ, cảnh xác giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông, trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
A. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội
B. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông
C. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội
D. là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm
Câu 12. Những hoạt động có mục đích, làm cho pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là?
A. Xây dựng pháp luật
B. Phổ biến pháp luật
C. Thực hiện pháp luật
D. Ban hành pháp luật
Câu 13. Công dân đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc Hội là hình thức.
A. Thi hành pháp luật
B. Áp dụng pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật
D. Sử dụng pháp luật
Câu 14. Hệ thống pháp luật Việt Nam có bao nhiêu ngành luật.
A. 12
B. 10
C. 13
D. 11
Câu 15. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật được áp dụng
A. Nhiều lần ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
B. Nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong một địa phương nhất định
C. Nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong một quốc gia
D. Nhiều lần, nó nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trên thế giới
Câu 16. Ngành luật nước ta có chứa nội dung nào dưới đây
A. Các loại hình phạt
B. Chế định thừa kế
C. Luật hành sự
D. Chế định hợp đồng
Câu 17. Vì sao văn bản xử phạt vi phạm hành chính là văn bản pháp luật?
A. Ban hành dựa trên đời sống cá nhân
B. Chứa đựng các quy tắt xử sự đặt biệt
C. Có nội dung áp dụng đối với cá nhân, tổ chức xác định về mặt lý thuyết
D. Chứa đựng những quy tắc ứng xử chung
Câu 18. Nếu là một văn bản pháp luật có quy định khác với hiến pháp thì nội dung của văn bản luật sẽ được xử lí như thế nào
D. Giữ nguyên
B. Xoá bỏ
C. Thay thế
D. Sửa đổi bổ sung
Câu 19. K sau khi tốt nghiệp THPT đã theo bạn bè rủ rê tham gia vào tệ nạn xã hội. Một lần, khi đang vận chuyển, buôn bán ma túy đã bị bắt K đã không
A. Sử dụng pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật
C. Thi hành pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
Câu 20. Pháp luật là
A. Hệ thống các văn bản quy định do các cấp ban hành và thực hiện
B. Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm được thực hiện bằng quyền lực nhà nước
C. Các bộ luật, luật do bộ tư pháp ban hành và thực hiện
D. Hệ thống các quy tắc xử sự chung trong đời sống do từng địa phương ban hành và thực hiện
Câu 21. Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường, vậy ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
Câu 22. Văn bản pháp luật phải chính xác một nghĩa dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được đặc điểm nào dưới đây của pháp luật
A. Tính quyền lực áp bắt buộc chung
B. Tính vi phạm phổ biến
C. Tính cưỡng chế
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 23. Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật chế định pháp luật, quy phạm pháp luật được gọi là
A. Hệ thống pháp luật
B. Vi phạm pháp luật
C. Hệ thống tư pháp
D. Văn bản dưới luật
Câu 24. Công dân tích cực, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức
A. Thi hành pháp luật
B. Sử dụng pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
Câu 25. Hệ thống pháp luật cấu thành từ những yếu tố nào
A. Quy định pháp luật, chế định pháp luật, nghề luật
B. Chế định pháp luật ngành luật
C. Quy định pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật
D. Quy phạm pháp luật, nghề luật
Câu 26. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức được thể hiện qua
A. Diễn đạt phải chính xác một nghĩa
B. Quy định chặt chẽ trong Hiến Pháp và Luật Ban Hành văn bản quy phạm pháp luật
C. Nội dung của văn bản cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản của cấp trên ban hành
D. Diễn đạt phải chính xác một nghĩa quy định chặt trẽ trong hiến pháp và luật ban hành văn bản nội dung của văn bản cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản cấp trên
Câu 27. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật tạo nên
A. Giá trị công bằng bình đẳng của pháp luật
B. Giá trị chuẩn mực công bằng của con người trong đời sống xã hội
C. Giá trị dân chủ của con người trong đời sống xã hội
D. Giá trị tự do của con người trong đời sống xã hội
Câu 28. Đặc điểm cơ bản của pháp luật thế hiện ở
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung
B. Tính quy phạm phổ biến trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
C. Tính quy phạm phổ biên, tính quyền lực, bắt buộc chung và tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
D. Tính xác thực chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 29. Chị Q sử dụng vỉa hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật
C. Sử dụng pháp luật
D. Thi hành pháp luật
Câu 30. Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước
A. Đăng nhập cổng thông tin quốc gia
B. Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép
C. Ca ngợi phong trào chống dịch
D. Tự do đăng ký kết hôn theo quy định
Câu 31. Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong hệ thống pháp luật Việt Nam
A. Pháp luật
B. Ngành luật
C. Nghị quyết
D. Nghị định
Câu 32. Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là
A. Nghị quyết của đại hội đại biểu Đảng toàn quốc
B. Lệnh của chủ tịch nước cộng hòa XHCN Việt Nam
C. Nghị quyết của Quốc hội được đại biểu thông qua trong kỳ họp đầu
D. Hiến pháp cộng hòa XHCN Việt Nam
Câu 33. Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hóa xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Luật hành sự
B. Luật lao động
C. Hiến pháp
D. Luật hành chính
Câu 34. Trên đường đi học về gặp mưa to cháu B học sinh lớp 7 đã chủ động thu dọn rác thải tích tụ tại miệng cống thoát nước để giảm tình trạng ngập úng cháu B đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây
A. Phổ cập pháp luật
B. Áp dụng pháp luật
C. Thực thi pháp luật
D. Sử dụng pháp luật
Câu 35. Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây
A. Biên bản sử phạt hành chính
B. Luật tố tụng dân sự
C. Hiến pháp
D. Luật hành chính
Câu 36. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật
A. Quy xác định chặt chẽ về mặt hình thức
B. Tính quy phạm phổ biến
C. Tính bắt buộc chung
D. Tính thuyết phục nêu gương
Câu 37. Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính quy phạm phổ biến
Câu 38. Về bản chất, thực hiện pháp luật là việc các cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện các hành vi.
A. Phù hợp
B. Chính đáng
C. Đúng đắn
D. Hợp pháp
Câu 39. Văn bản pháp luật bao gồm mấy loại văn bản chính?
A. 4
B. 2
C. 5
C. 3
Câu 40. Vai trò của pháp luật trong đời sống xã hội được xét từ hai góc độ
A. Nhà nước và nhân dân
B. Nhà nước và xã hội
C. Nhà nước và công nhân
D. Nhà nước và công dân
Câu 41. Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường biểu hiện của hình thức
A. Sử dụng pháp luật
B. Áp dụng pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật
D. Thi hành pháp luật
Câu 42. Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính
A. Trừu trượng
B. Cá biệt
C. Chung chung
D. Bất biến
Câu 43. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về Hiến pháp
A. Hiến pháp do Quốc hội ban hành
B. Hiến pháp là văn bản có giá trị pháp lí cao nhất.
C. Hiến pháp mới nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Hiến pháp năm 2013.
D. Hiến pháp có hiệu lực pháp lí ngang bằng với các văn bản quy phạm pháp luật khác.
Câu 44. Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?
A. Pháp luật do Quốc hội thông qua.
B. Pháp luật bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.
C. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.
D. Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội.
Câu 45. Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?
A. 1980
B. 2013
C. 2001
D. 1992
Câu 46. Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các
A. Quy phạm pháp luật
B. Quyết định xử phạt
C. Nghị quyết liên tịch
D. Thông tư liên tịch
Câu 47. Có mấy hình thức thực hiện pháp luật
A. 5
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 48. Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
A. Anh A và chị B cùng đăng kí vào đại học Hoa Sen,
B. Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình
C. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
D. Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.
Câu 49. Pháp luật thể hiện bằng hình thức
A. Văn bản quy phạm pháp luật
B. Nhận thức tình cảm của con người
C. Các quy tắt xử sự chung
D. Các quy định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 50. Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ảnh nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Pháp luật
B. Chính trị
C. Đạo đức
D. Kinh tế
Câu 51. Đặc điểm nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?
A. Tính quy phạm phổ biến
B. Tính quyền lực bắt buộc chung
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
Câu 52. Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản
A. Ngành luật
B. Quy phạm pháp luật
C. Hệ thống pháp luật
D. Chế định pháp luật
Câu 53. Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do
A. Người dân thống nhất
B. Pháp luật quy định
C. Quốc hội ủy quyền
D. Đại hội thông qua
Câu 54. Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Hiến máu nhân đạo
B. Thay đổi quyền nhân dân
C. Bảo vệ tổ quốc
D. Bảo trợ người khuyết tật
Câu 55. Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
A. Cung cấp thông tin cá nhân
B. Hỗ trợ cấp đổi căn cước
C. Sử dụng giấy tờ giả
D. Nhận xét ứng cử viên
Câu 56. Anh D là trưởng đoàn thanh tra liên ngành lập biên bản xử phạt và tịch thu toàn bộ số mỹ phẩm giả mà cơ sở T đã sản xuất. Anh D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Tuân thủ pháp luật
B. Phổ biến pháp luật
C. Áp dụng pháp luật
D. sử dụng pháp luật
Câu 57. Tuân thủ pháp luật là việc cá nhân, tổ chức
A. Thực hiện các quy định pháp luật bắt buộc
B. Làm những gì mà pháp luật quy định phải làm
C. Sử dụng đúng đắn các quyền của mình
D. Không làm những điều mà pháp luật cấm
Câu 58. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
A. Quan trọng nhất đối với ngân sách
B. Cơ bản và quan trọng nhất
C. Quang trọng nhất đối với đảng
D. Cơ bản và cụ thể hoá vấn đề
Câu 59. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính
A. Bất biến
B. Tuyên ngôn
C. Kinh doanh
D. Kinh tế
Câu 60. Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là
A. Luật thiếu tính ổn định
B. Luật dễ thay đổi nhất
C. Luật cụ thể nhất
D. Đạo luật cơ bản nhất
I love u <3
Yes
Vâng
Có
Dạ
I love you too
