wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Động Lượng

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vận tốc v của một chất điểm.

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc α≠0.

2.

Động lượng có đơn vị đo là

a)

N.m/s.

b)

kg.m/s.

c)

N.m.

d)

N/s.

3.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

4.

Hãy điền vào khoảng trống sau: "Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian t bằng ………………… động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó".

a)

Giá trị trung bình.

b)

Giá trị lớn nhất.

c)

Độ tăng.

d)

Độ biến thiên.

5.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn:

a)

mv2/2

b)

mv2

c)

mv/2

d)

mv

6.

Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật?

a)

p=m.Wd

b)

p=m.Wd

c)

p=2.m.Wd.

d)

p=2.m.Wd.

7.

Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

9.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung lượng c

10.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Độ biến thiên động lượng là một đai lượng vô hướng.

11.

Câu 10: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì:

a)

động lượng của vật tăng gấp đôi.

b)

gia tốc của vật tăng gấp đôi.

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

12.

Câu 11: Cho một vật chuyển động có động năng 4 J và khối lượng 2 kg. Xác định động lượng.

a)

2(kgm/s)

b)

8(kgm/s)

c)

4(kgm/s)

d)

16(kgm/s)

13.

Câu 12: Người ta ném một quả bóng khối lượng 500g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là

a)

10 N.s

b)

200 N.s

c)

100 N.s.

d)

20 N.s.

14.

Câu 13: Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

15.

Câu 14: Một vật có khối lượng 0,5kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s. Thời gian tương tác là 0,2 s. Lực F do tường tác dụng có độ lớn bằng:

a)

1750 N

b)

17,5 N

c)

175 N

d)

1,75 N

16.

Câu 15: Một vật có khối lượng 2 kg thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất. Độ biến thiên động lượng của vật trước khi chạm đất là bao nhiêu? Chọn chiều dươn

4 lines
17.

Một vật có khối lượng 2 kg thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất. Độ biến thiên động lượng của vật trước khi chạm đất là bao nhiêu? Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Lấy g = 10m/s2.

a)

Δp=40kg.m/s.

b)

Δp=-40kg.m/s.

c)

Δp=20kg.m/s.

d)

Δp=-20kg.m/s.

18.

Một vật khối lượng 1 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 10 m/s. Độ biến thiên động lượng của vật sau 1/4 chu kì kể từ lúc bắt đầu chuyển động bằng

a)

20 kg.m/s.

b)

0 kg.m/s.

c)

10√2 kg.m/s.

d)

5√2 kg.m/s.

19.

Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng (kg.m/s) là?

a)

20.

b)

6.

c)

28.

d)

10

20.

Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

a)

Δp = 100 kg.m/s.

b)

Δp= 25 kg.m/s.

c)

Δp = 50 kg.m/s.

d)

Δp = 200kg.m/s.

21.

Tính độ lớn động lượng trong các trường hợp sau: a. Độ lớn động lượng của một hòn đá khối lượng 500g chuyển động với tốc độ 10 m/s là 5000kg.m/s S b. Một electron chuyển động với tốc độ 2.107 m/s. Biết khối lượng electron bằng 9,1.10-31kg. Độ lớn động lượng của electron là 1,82.10-23kg.m/s Đ c. Độ lớn động lượng của một viên đạn khối lượng 20g bay với tốc độ 250 m/s là 5000kg.m/s S d. Độ lớn động lượng của Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt trời với tốc độ 2,98.104 m/s là 1,78.1029kg.m/s Biết khối lượng Trái Đất là 5,972.1024 kg.

4 lines
22.

Tính độ lớn động lượng của một xe buýt khối lượng 3 tấn đang chuyển

4 lines
23.

Tính độ lớn động lượng của một xe buýt khối lượng 3 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h, theo đơn vị 102 kg.m/s? ( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

a)

6

b)

0

c)

0

24.

Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 60 km/h và một xe tải có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với tốc độ 10 m/s. Tính tỉ số độ lớn động lượng của xe tải đối với xe ô tô? ( kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

a)

1

b)

,

c)

2

25.

Một đoàn tàu có khối lượng 10 tấn đang chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc 54km/h, người lái tàu nhìn từ xa thấy một chướng ngại vật, liền hãm phanh . Tính lực hãm để tàu dừng lại sau 10 giây, theo đơn vị kN ? ( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

a)

-

b)

1

c)

5

26.

Một quả bóng có khối lượng 300g va chạm vào tường theo phương vuông góc và nảy ngược trở lại với cùng tốc độ. Vận tốc của vật trước va chạm là 5 m/s. Xác định độ biến thiên động lượng của quả bóng theo đơn vị kg.m/s? Chọn chiều dương như hình vẽ. ( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

27.

Tính xung lượng của lực tác dụng vào quả bóng theo đơn vị N.s? ( kết quả làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

a)

3

b)

,

c)

2

d)

2

28.

Tính độ lớn trung bình của lực tác dụng vào quả bóng theo đơn vị N.Biết thời gian tác dụng là 0,5.10-3 s. ( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

a)

6

b)

4

c)

4

d)

0

29.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F. Động lượng của chất điểm ờ thời điểm t là

a)

p=F.m.

b)

p=F.t.

c)

p=Fm.

d)

p=Ft.

30.

(SBT-CTST) Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?

a)

N.s.

b)

N.m.

c)

N.m/s.

d)

N/s.

31.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

32.

Véctơ động lượng là véctơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véctơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

33.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.

d)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.

34.

Một vật có khối lượng M chuyển động với vận tốc v. Vectơ động lượng của vật là:

a)

p=mv

b)

p=Mv

c)

p=Mv

d)

p=mv

35.

Một vật chuyển động thẳng đều thì

a)

Động lượng của vật không đổi.

b)

Xung lượng của hợp lực bằng không.

c)

Độ biến thiên động lượng bằng không.

d)

tât cả đều đúng.

36.

Chọn phát biểu sai về động lượng:

a)

Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác, va chạm giữa các vật.

b)

Động lượng đặc trưng cho

37.

Chọn phát biểu sai về động lượng:

a)

Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác, va chạm giữa các vật.

b)

Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác.

c)

Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật.

d)

Động lượng là một đại lượng véc tơ, được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.

38.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?

a)

Wđ = P2/2m.

b)

Wđ = 2P2/m.

c)

Wđ = 2m/P2.

d)

Wđ = 2mP2.

39.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì:

a)

gia tốc của vật tăng gấp đôi.

b)

động lượng của vật tăng gấp đôi

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

40.

Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:

a)

-6 kgm/s

b)

-3 kgm/s

c)

6 kgm/s

d)

3 kgm/s

41.

Một vật có khối lượng m = 2 kg và động năng 25 J. Động lượng của vật có độ lớn là:

a)

10 kgm/s.

b)

165,25 kgm/s.

c)

6,25 kgm/s.

d)

12,5 kgm

42.

Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng. Nó nảy ngược trở lại với tốc độ 2 m/s. Chọn chiều dương là chiều bóng nảy ra. Độ thay đổi động lượng của nó là:

a)

3,5 kg.m/s

b)

2,45 kg.m/s

c)

4,9 kg.m/s

d)

1,1 kg.m/

43.

Một vật khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc 9,8 m/s2 từ trên cao xuống trong khoảng thời gian 0,5 s. Xung lượng của trọng lực tác dụng lên vật và độ biến thiên động lượng của vật có độ lớn bằng

a)

50 N.s; 5 kg.m/s.

b)

4,9 N.s; 4,9 kg.m/s.

c)

10 N.s; 10 kg.m/s.

d)

0,5 N.s; 0,5 kg.m/s.

44.

Xung lượng của trọng lực tác dụng lên vật và độ biến thiên động lượng của vật có độ lớn bằng

a)

50 N.s; 5 kg.m/s.

b)

4,9 N.s; 4,9 kg.m/s.

c)

10 N.s; 10 kg.m/s.

d)

0,5 N.s; 0,5 kg.m/s.

45.

Một chiếc xe khối lượng 10 kg đang đỗ trên mặt sàn phẳng nhẵn. Tác dụng lên xe một lực đẩy 80 N trong khoảng thời gian 2 s, thì độ biến thiên vận tốc của xe trong khoảng thời gian này có độ lớn bằng

a)

1,6 m/s.

b)

0,16 m/s.

c)

16 m/s.

d)

160 m/s.

46.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 10m/s2.

a)

5,0 kg.m/s.

b)

10 kg.m/s.

c)

4,9 kg.m/s.

d)

0,5 kg.m/s.

47.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

2.10-2 kgm/s.

b)

3.10-2kgm/s.

c)

10-2kgm/s.

d)

6.10-2kgm/s.

48.

Một máy bay có khối lượng 160 000 kg, bay với vận tốc 864 km/h. Tính động lượng của máy bay theo đơn vị 105 kg.m/s?

4 lines
49.

Một vật có khối lượng l,5kg được thả rơi tự do xuống đất trong thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu, lấy theo đơn vị kg.m/s? Lấy g = 10m/s2.

4 lines
50.

Một quả bóng golf có khối lượng 0,046 kg. Vận tốc của quả bóng ngay sau khi rời khỏi gậy golf là 50 m/s. Gậy đánh golf tiếp xúc với bóng trong thời gian 1,3 ms. Tính lực trung bình do gậy đánh gofl tác dụng lên quả bóng theo đơn vị N?

4 lines
51.

golf tiếp xúc với bóng trong thời gian 1,3 ms. Tính lực trung bình do gậy đánh gofl tác dụng lên quả bóng theo đơn vị N? ( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

a)

1

b)

7

c)

6

d)

9

52.

Một phân tử khí có khối lượng m=4.10-26kg bay với v=600m/s va chạm vuông góc với thành bình và bật trở lại với tốc độ như cũ; chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu. Tính xung lượng của lực tác dụng vào phần khí khi va chạm với thành bình theo đơn vị 10-23 N.s? ( kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

a)

-

b)

4

c)

,

d)

8

53.

Hai xe có khối lượng lần lượt là m1 = 2m2 chuyển động với vận tốc v2= 2v1 động lượng của xe 1 là:

a)

p = m.v

b)

p1 = p2 = m1v1 = m2v2

c)

p1 = m1v2

d)

p1 = m1v12/2

54.

Hai vật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị:

a)

mv.

b)

m1v1+m2v2.

c)

0.

d)

m1v1 + m2v2

55.

Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận tốc của chúng?

a)

vận tốc của vật 1 lớn hơn.

b)

vận tốc của vật 1 nhỏ hơn.

c)

vận tốc của chúng bằng nhau.

d)

Chưa kết luận được.

56.

Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wd của một vật có khối lượng m chuyển động là

a)

p=2mWđ

b)

p=0,5mWđ

c)

p=0,5mWđ

d)

p=2mWđ

57.

Một vật có khối lượng không đổi động năng của nó tăng lên bằng 16 lần giá trị ban đầu của nó. Khi đó động lượng của vật sẽ:

a)

Bằng 8 lần giá trị ban đầu

b)

Bằng 4 lần giá trị ban đầu

c)

Bằng 256 lần giá trị ban đầu

d)

Bằng 16 lần giá trị ban đầu

58.

Công mà một lực có thể thực hiện lên một vật bằng :

a)

Độ biến thiên động năng của vật.

b)

Độ biến thiên động lượng của vật.

59.

Công mà một lực có thể thực hiện lên một vật bằng :

a)

Độ biến thiên động năng của vật.

b)

Độ biến thiên vận tốc của vật.

c)

Độ biến thiên động lượng của vật.

d)

Độ biến thiên khối lượng của vật.

60.

Hai vật cùng khối lượng, chuyển động với cùng vận tốc nhưng một theo phương ngang và một theo phương thẳng đứng. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :

a)

Wđ1 = Wđ2.

b)

p1= p2.

c)

Wđ1 = Wđ2 và p1= p2.

d)

Wđ1 = Wđ2 và p1 = p2.

61.

Tìm câu sai.

a)

Động lượng và động năng có cùng đơn vị vì chúng đều phụ thuôc khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng là một dạng năng lượng cơ học có quan hệ chặt chẽ với công.

c)

Khi ngoại lực tác dụng lên vật và sinh công dương thì động năng của vật tăng.

d)

Định lí động năng đúng trong mọi trường hợp lực tác dụng bất kì và đường đi bất kì.

62.

Động lượng liên hệ chặt chẽ nhất với

a)

Công suất

b)

Thế năng

c)

Động năng

d)

Xung của lực

63.

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

a)

Thế năng

b)

Động lượng

c)

Động năng

d)

Cơ năng

64.

Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1 = 1kg, m2 = 4kg, có vận tốc v1 = 3m/s, v2 = 1m/s. Biết 2 vật chuyển động theo hướng vuông góc nhau. Độ lớn động lượng của hệ là

a)

5 kg.m/s.

b)

10 kg.m/s.

c)

20 kg.m/s.

d)

14 kg.m/s.

65.

Hai vật 1 và 2 chuyển động thẳng đều vận tốc của hai vật tạo với nhau một góc 60°, khối lượng tốc độ tương ứng với mỗi vật là 1kg, 2m/s và 3kg, 4m/s. Động lượng của hệ hai vật có độ lớn bằng

a)

14kg.m/s.

b)

11,1kg.m/s.

c)

13,11kg.m/s.

d)

10kg.m/s

66.

Động lượng của hệ hai vật có độ lớn bằng

a)

14kg.m/s.

b)

11,1kg.m/s.

c)

13,11kg.m/s.

d)

10kg.m/s

67.

Độ lớn động lượng của hệ hai vật bằng

a)

18 kg.m/s.

b)

16,8 kg.m/s.

c)

8,8 kg.m/s.

d)

10,2kg.m/s.

68.

Véc tơ tổng động lượng của hệ hai vật có

a)

độ lớn 115kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ A đến B.

b)

độ lớn 115kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ B đến A.

c)

độ lớn 35kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ B đến A.

d)

độ lớn 35kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ A đến B.

69.

Động lượng tổng cộng của hệ p = 10 kgm/s nếu :

a)

p1và p2cùng phương, ngược chiều.

b)

p1và p2cùng phương, cùng chiều.

c)

p1và p2hợp nhau góc 300.

d)

p1và p2vuông góc với nhau.

70.

Độ lớn động lượng của hệ hai vật bằng

a)

18 kg.m/s.

b)

17,5 kg.m/s.

c)

8,8 kg.m/s.

d)

10,2kg.m/s.

71.

Tổng động lượng của hệ là

a)

16 kg.m/s

b)

160 kg.m/s

c)

40 kg.m/s

d)

12,65 kg.m/s

72.

các vận tốc v1 = 2 m/s, v2 = 4 m/s. Biết hai vector vận tốc vuông góc nhau. Tổng động lượng của hệ là

a)

16 kg.m/s

b)

160 kg.m/s

c)

40 kg.m/s

d)

12,65 kg.m/s

73.

Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m1 = m2 = 1kg. Vận tốc của vật (1) có độ lớn v1 = 1m/s, vận tốc của vật (2) có độ lớn v2 = 2 m/s. Khi vectơ vận tốc của hai vật hợp với nhau một góc 60° thì tổng động lượng của hệ có độ lớn là

a)

2,65 kg.m/s.

b)

26,5 kg.m/s.

c)

28,9 kg.m/s.

d)

2,89 kg.m/s.

74.

Độ lớn động lượng của hệ 2 vật trong trường hợp v1 và v2 cùng hướng là bao nhiêu kg.m/s?

4 lines
75.

Độ lớn động lượng của hệ 2 vật trong trường hợp v1 và v2 cùng phương, ngược chiều là bao nhiêu kg.m/s?

4 lines
76.

Độ lớn động lượng của hệ 2 vật trong trường hợp v1 vuông góc với v2 là bao nhiêu kg.m/s?

4 lines
77.

Độ lớn động lượng của hệ 2 vật trong trường hợp v1 hợp với v2 góc 1200 là bao nhiêu kg.m/s?

4 lines
78.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Tỉ số động lượng của hai vật có quan hệ như thế nào?

4 lines
79.

Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg và m2 = 3 kg, chuyển động với tốc độ lần lượt là v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s, véc tơ vận tốc của hai vật tạo vớ

4 lines
80.

Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg và m2 = 3 kg, chuyển động với tốc độ lần lượt là v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s, véc tơ vận tốc của hai vật tạo với nhau một góc 45°. Độ lớn động lượng của hệ hai vật bằng bao nhiêu kg.m/s?

4 lines
81.

Một vật trượt trên mpn có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất, nó trượt xuống vị trí ban đầu. Trong quá trình CĐ trên:

a)

Công của lực ma sát đặt vào vật bằng 0.

b)

công của trọng lực đặt vào vật bằng 0.

c)

Xung lượng của trọng lực đặt vào vật bằng 0.

d)

xung lượng của lực ma sát đặt vào vật bằng 0.

82.

Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang?

a)

Thế năng.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Động lượng.

83.

Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

a)

p = mgsint.

b)

p = mgt

c)

p = mgcost

d)

p = gsint

84.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ

a)

p1 = 2p2.

b)

p1 = 4p2.

c)

p2 = 4p1.

d)

p1 = p2.

85.

Hệ thức liên hệ giữa động lương p và động năng Wd của 1 vật khối lượng m là:

a)

Wđ = mp2

b)

2 Wđ = mp2

c)

p=2mWd

d)

p=2mWd

86.

Biểu thức là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

hai véctơ vận tốc cùng hướng.

b)

hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

c)

hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.

d)

hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.

87.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đạ

88.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

89.

Câu 8: Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

90.

Câu 9: Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s.

b)

N.s.

c)

N.m.

d)

N.m/s.

91.

Câu 10: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

92.

Câu 11: Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg; 3 m/s và 1,5 kg; 2 m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. Tổng động lượng của hệ này là

a)

6 kg.m/s.

b)

0 kg.m/s.

c)

3 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

93.

Câu 12: Hai vật 1 và 2 chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng AB, cùng chiều từ A đến B có khối lượng tốc độ tương ứng với mỗi vật là 5kg, 36km/h và 4kg, 15m/s. Véc tơ tổng động lượng của hệ hai xe có

a)

độ lớn 240kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ A đến B.

b)

độ lớn 110kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ A đến B.

c)

độ lớn 240kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ B đến A.

d)

độ lớn 110kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ B đến A.

94.

Hai vật lần lượt có khối lượng m1 = 2 kg; m2 = 4 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 2 m/s, v2 = 4 m/s. Biết hai vector vận tốc vuông góc nhau. Tổng động lượng của hệ là

a)

16 kg.m/s

b)

160 kg.m/s

c)

40 kg.m/s

d)

12,65 kg.m/s

95.

Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m1 = m2 = 1kg. Vận tốc của vật (1) có độ lớn v1 = 4m/s, vận tốc của vật (2) có độ lớn v2 = 2 m/s. Khi vectơ vận tốc của hai vật hợp với nhau một góc 60° thì tổng động lượng của hệ có độ lớn là

a)

5,3 kg.m/s

b)

2,5 kg.m/s

c)

8,9 kg.m/s

d)

2,89 kg.m/s

96.

Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m1 = m2 = 1 kg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn v1 = 1 m/s, vận tốc của vật 2 có độ lớn v2 = 2 m/s. Khi vectơ vận tốc của hai vật cùng hướng với nhau, tổng động lượng của hệ có độ lớn là

a)

1 kg.m/s

b)

2 kg.m/s

c)

3 kg.m/s

d)

0,5 kg.m/s

97.

Hai vật có khối lượng m1=2kg và m2=3kg chuyển động ngược chiều nhau với tốc độ lần lượt bằng 8 m/s và 4 m/s. Độ lớn tổng động lượng của hệ bằng:

a)

16 kg.m/s

b)

12 kg.m/s

c)

30 kg.m/s

d)

4 kg.m/s

98.

Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m1 = m2 = 1 kg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn v1 = 1 m/s, vận tốc của vật 2 có độ lớn v2 = 2 m/s. Khi vectơ vận tốc của hai vật hợp với nhau một góc 900 thì tổng động lượng của hệ có độ lớn là

a)

2,24 kg.m/s

b)

6,5 kg.m/s

c)

2,9 kg.m/s

d)

8,9 kg.m/s

99.

Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg và m2 = 3 kg, chuyển động với tốc độ lần lượt là v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s, véc tơ vận tốc của hai vật tạo với nhau một góc 45°. Độ lớn động lượng của hệ là

4 lines
100.

Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg và m2 = 3 kg, chuyển động với tốc độ lần lượt là v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s, véc tơ vận tốc của hai vật tạo với nhau một góc 45°. Độ lớn động lượng của hệ hai vật bằng

a)

18 kg.m/s.

b)

16,8 kg.m/s.

c)

8,8 kg.m/s.

d)

10,2kg.m/s.

101.

Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi cùng hướng với , lấy đơn vị kg.m/s?

4 lines
102.

Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi ngược hướng với , lấy đơn vị kg.m/s?

4 lines
103.

Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi hướng chếch lên trên hợp với góc 900, lấy đơn vị kg.m/s?

4 lines
104.

Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi hướng chếch lên trên hợp với góc 600, lấy đơn vị kg.m/s?

4 lines