wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10_Ôn tập KTCK II NH 2024 - 2-25

Total questions: 60

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Trong Python, vòng lặp for dùng để:

a)

Lặp với số lần chưa biết trước

b)

Lặp với số lần biết trước

c)

Lặp vô hạn

d)

Dùng thay cho if-else

2.

Câu lệnh while trong Python dùng khi:

a)

Biết rõ số lần lặp

b)

Không biết trước số lần lặp

c)

Lặp cố định 10 lần

d)

Không bao giờ kết thúc

3.

Một chương trình con là:

a)

Một khối mã độc lập có thể tái sử dụng

b)

Câu lệnh điều kiện

c)

Biến toàn cục

d)

Một kiểu dữ liệu

4.

Cú pháp định nghĩa hàm trong Python là:

a)

function name():

b)

define name():

c)

def name():

d)

func name()

5.

Trong Python, kiểu dữ liệu xâu là:

a)

int

b)

float

c)

string

d)

str

6.

Kết quả của "Tin" + "hoc" là:

a)

Tin hoc

b)

tinhoc

c)

Tinhoc

d)

Lỗi

7.

Kiểu dữ liệu danh sách trong Python được định nghĩa bằng:

a)

{}

b)

[]

c)

()

d)

<>

8.

Câu lệnh list[0] trả về:

a)

Phần tử đầu tiên

b)

Phần tử cuối

c)

Danh sách con

d)

Lỗi cú pháp

9.

Cú pháp sai thường gặp trong Python là:

a)

Quên dấu :

b)

Thiếu dấu ngoặc kép

c)

Viết hoa từ khóa

d)

Thiếu else

10.

Từ khóa return trong hàm có nghĩa là:

a)

Kết thúc chương trình

b)

Trả về giá trị

c)

Dừng vòng lặp

d)

In kết quả

11.

Cách khai báo danh sách rỗng:

a)

list = []

b)

list = {}

c)

list = ""

d)

list = ()

12.

Hàm input() dùng để:

a)

Xuất dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu từ người dùng

c)

Gán biến

d)

Định dạng chuỗi

13.

Kết quả của len("Hello") là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

Lỗi

14.

Hàm print() dùng để:

a)

Xuất dữ liệu ra màn hình

b)

In tài liệu

c)

Ghi vào file

d)

Thêm vào danh sách

15.

Hàm type("abc") trả về:

a)

int

b)

str

c)

list

d)

float

16.

Câu lệnh if x > 5: là ví dụ của:

a)

Câu điều kiện

b)

Vòng lặp

c)

Gọi hàm

d)

Biến

17.

Trong danh sách a = [10, 20, 30], a[1] là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

Lỗi

18.

Chỉ số trong danh sách bắt đầu từ:

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không cố định

19.

Câu lệnh for i in range(3): sẽ lặp:

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

Vô hạn

20.

Hàm str(123) trả về:

a)

Số 123

b)

“123”

c)

Lỗi

d)

0

21.

Để thêm phần tử vào danh sách trong Python, dùng lệnh:

a)

list.add()

b)

list.push()

c)

list.append()

d)

list.insert()

22.

Hàm int("5") trả về:

a)

5

b)

"5"

c)

Lỗi

d)

True

23.

range(1, 5) tạo ra dãy số:

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

0, 1, 2, 3, 4

d)

2, 3, 4, 5

24.

Dấu # trong Python dùng để:

a)

Ghi chú (comment)

b)

Nhân chuỗi

c)

Kết thúc dòng

d)

Gọi hàm

25.

Lỗi IndexError xảy ra khi:

a)

Dùng sai toán tử

b)

Truy cập ngoài phạm vi danh sách

c)

Gán sai kiểu dữ liệu

d)

Thiếu biến

26.

Hàm max([3, 5, 1]) trả về:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

Lỗi

27.

Hàm min([7, 4, 6]) trả về:

a)

4

b)

6

c)

7

d)

Lỗi

28.

Trong Python, chuỗi ký tự được đặt trong:

a)

Nháy đơn hoặc kép

b)

Dấu ngoặc vuông

c)

Dấu ngoặc nhọn

d)

Không cần dấu gì

29.

Tên biến hợp lệ trong Python là:

a)

1var

b)

_count

c)

for

d)

total-sum

30.

print("Hello", end='!') sẽ in ra:

a)

Hello!

b)

Hello

c)

Hello !

d)

Hello\n

31.

Phân biệt for và while trong Python:

a)

for cho biết trước số lần lặp, while không biết

b)

Cả hai giống nhau

c)

while mạnh hơn

d)

for chạy chậm hơn

32.

Kết quả của len("TinHoc") là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

33.

Trong danh sách a = [1, 2, 3], a[-1] là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Lỗi

34.

Hàm upper() dùng để:

a)

Viết hoa chuỗi

b)

Viết thường

c)

Đếm ký tự

d)

Xóa khoảng trắng

35.

Trong Python, break dùng để:

a)

Thoát khỏi vòng lặp

b)

Dừng chương trình

c)

Tạo dòng mới

d)

Ngắt chuỗi

36.

continue trong vòng lặp dùng để:

a)

Bỏ qua lần lặp hiện tại

b)

Thoát khỏi vòng lặp

c)

In ra kết quả

d)

Tạm dừng vòng lặp

37.

Gán giá trị sai sẽ gây ra lỗi:

a)

TypeError

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

IndexError

38.

Trong hàm, giá trị trả về bởi return là:

a)

Dữ liệu từ người dùng

b)

Giá trị đầu vào

c)

Kết quả xử lý

d)

Không có gì

39.

Hàm split() được dùng để:

a)

Chia chuỗi thành danh sách

b)

Gộp danh sách

c)

Đếm số phần tử

d)

Thay thế chuỗi

40.

Hàm join() thực hiện:

a)

Gộp danh sách thành chuỗi

b)

Tách chuỗi

c)

In danh sách

d)

Lặp chuỗi

41.

Kết quả 3 ** 2 là:

a)

6

b)

9

c)

8

d)

5

42.

Hàm isdigit() trả về True khi:

a)

Chuỗi chứa toàn số

b)

Chuỗi có chữ

c)

Là số thực

d)

Là chuỗi trống

43.

Cho danh sách a = [1, 2, 3, 4]. Lệnh nào đúng để tính tổng các phần tử?

a)

sum(a)

b)

total(a)

c)

a.sum()

d)

add(a)

44.

Viết hàm nhận vào chuỗi và trả về số lượng ký tự in hoa. Lệnh kiểm tra ký tự in hoa là:

a)

char.isupper()

b)

char.upper()

c)

isUpper(char)

d)

upper(char)

45.

Cho chuỗi s = "Tin hoc 10". Câu lệnh nào tách các từ trong chuỗi?

a)

s.split()

b)

split(s)

c)

s.cut()

d)

s.separate()

46.

Cho danh sách a = [4, 1, 7]. Câu lệnh nào sắp xếp tăng dần?

a)

a.sort()

b)

sort(a)

c)

a.sorted()

d)

a = sort(a)

47.

Viết hàm nhận vào danh sách điểm và trả về điểm cao nhất. Sử dụng hàm nào?

a)

max()

b)

sum()

c)

highest()

d)

top()

48.

Viết chương trình nhập danh sách số nguyên, in ra số lớn thứ hai. Câu lệnh cần thiết là:

a)

sorted(set(list))[-2]

b)

list.sort()[1]

c)

list[-2]

d)

max(list)

49.

Viết chương trình đếm số từ dài hơn 3 ký tự trong chuỗi s. Phép kiểm tra là:

a)

len(word) > 3

b)

word > 3

c)

count(word) > 3

d)

word.len > 3

50.

Viết chương trình nhập danh sách điểm, in điểm trung bình và phân loại học sinh. Hành động nào sau đây là đúng?

a)

Tính avg = sum(scores)/len(scores) và dùng if để phân loại

b)

Dùng max() là điểm trung bình

c)

Dùng len() là điểm TB

d)

Không cần xử lý gì

51.

Hãy xác định tính Đúng/Sai của các nhận định A, B, C, D cho đoạn mã:

a = [1, 2, 3]; print(a[3])

Categorize the following

Sẽ gây lỗi IndexErrorSẽ gây lỗi IndexError

print(a[-1]) sẽ in ra 3

Chương trình sẽ in ra 3

Chỉ số 3 là hợp lệ trong danh sách có 3 phần tử

Đúng
Sai
52.

Hãy xác định tính Đúng/Sai của các nhận định A, B, C, D

Categorize the following

Hàm input() dùng để nhận dữ liệu từ bàn phím

Biến toàn cục có thể truy cập ở mọi nơi

Hàm print() chỉ in số nguyên

Hàm không thể gọi chính nó (không đệ quy)

Đúng
Sai
53.

Hãy xác định tính Đúng/Sai của các nhận định A, B, C, D

Categorize the following

A. Danh sách là kiểu dữ liệu có thứ tự

C. Có thể lưu các kiểu dữ liệu khác nhau trong một danh sách

B. list[0] là phần tử cuối

D. Hàm append() chèn phần tử vào đầu danh sách

Đúng
Sai
54.

Hãy xác định tính Đúng/Sai của các nhận định A, B, C, D

Categorize the following

B. len("abc") = 3

C. s[0] trong chuỗi s là ký tự đầu tiên

A. Chuỗi trong Python có thể sửa đổi

D. s.upper() thay đổi chuỗi gốc

Đúng
Sai
55.

Hãy xác định tính Đúng/Sai của các nhận định:

Categorize the following

Trong Python, có thể dùng for i in range(n): để lặp n lần

continue bỏ qua phần còn lại trong lần lặp hiện tại

while không bao giờ dùng điều kiện

break dừng toàn bộ chương trình

Đúng
Sai
56.

Hãy xác định tính Đúng/Sai của các nhận định:

Categorize the following

Hàm def có thể không cần return

return chấm dứt hàm ngay lập tức

Có thể định nghĩa nhiều hàm trùng tên trong cùng phạm vi

Hàm luôn trả về chuỗi

Đúng
Sai
57.

Hãy xác định tính Đúng/Sai của các nhận định:

Categorize the following

Lỗi logic xảy ra dù không có lỗi cú pháp

try-except được dùng để bắt lỗi

Lỗi cú pháp là lỗi xảy ra khi chương trình chạy

Hàm eval() luôn an toàn để dùng

Đúng
Sai
58.

Hãy xác định tính Đúng/Sai của các nhận định:

Categorize the following

Danh sách có thể rỗng

[] == list()

Hàm pop() xóa phần tử đầu tiên

a.append(b) thêm b vào đầu danh sách a

Đúng
Sai
59.

Hãy xác định tính Đúng/Sai của các nhận định:

Categorize the following

elif là viết tắt của else if

else không có điều kiện

if không thể đứng một mình

Câu lệnh if không thể lồng nhau

Đúng
Sai
60.

Hãy xác định tính Đúng/Sai của các nhận định:

Categorize the following

Trong Python, biến không cần khai báo kiểu trước

Gọi hàm trước khi định nghĩa sẽ gây lỗi

Biến toàn cục và biến cục bộ không bao giờ trùng tên

Có thể khai báo biến trong hàm mà dùng bên ngoài hàm

Đúng
Sai