wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12-VOCAB 18 (Test 7)

Total questions: 109

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
(show) SB around
a)
dẫn ai đi chơi, tham quan
b)
chứng minh
c)
sự can thiệp, sự xen vào
d)
tăng dần
2.
eager to Vnt
a)
háo hức
b)
dẫn ai đi chơi, tham quan
c)
chứng minh
d)
sự can thiệp, sự xen vào
3.
(drop) SB off
a)
thả ai xuống xe
b)
háo hức
c)
dẫn ai đi chơi, tham quan
d)
chứng minh
4.
authentic (a)
a)
thật, xác thực, đích thực
b)
thả ai xuống xe
c)
háo hức
d)
dẫn ai đi chơi, tham quan
5.
a wide range of N-số nhiều
a)
một loạt cái gì
b)
thật, xác thực, đích thực
c)
thả ai xuống xe
d)
háo hức
6.
an amount of N-không đếm được
a)
một lượng cái gì
b)
một loạt cái gì
c)
thật, xác thực, đích thực
d)
thả ai xuống xe
7.
quality of ST
a)
chất lượng của cái gì
b)
một lượng cái gì
c)
một loạt cái gì
d)
thật, xác thực, đích thực
8.
a selection of N-số nhiều
a)
một số, một vài cái gì
b)
chất lượng của cái gì
c)
một lượng cái gì
d)
một loạt cái gì
9.
in addition to ST/Ving
a)
thêm vào
b)
một số, một vài cái gì
c)
chất lượng của cái gì
d)
một lượng cái gì
10.
in spite of ST/Ving
a)
mặc dù
b)
thêm vào
c)
một số, một vài cái gì
d)
chất lượng của cái gì
11.
with a view to ST/Ving
a)
với mục đích, nhằm mục đích
b)
mặc dù
c)
thêm vào
d)
một số, một vài cái gì
12.
(showcase)
a)
trưng bày, giới thiệu
b)
với mục đích, nhằm mục đích
c)
mặc dù
d)
thêm vào
13.
(take) place
a)
diễn ra, xảy ra
b)
trưng bày, giới thiệu
c)
với mục đích, nhằm mục đích
d)
mặc dù
14.
(take) off
a)
cất cánh, cởi ra
b)
diễn ra, xảy ra
c)
trưng bày, giới thiệu
d)
với mục đích, nhằm mục đích
15.
(show) off
a)
khoe khoang, phô trương
b)
cất cánh, cởi ra
c)
diễn ra, xảy ra
d)
trưng bày, giới thiệu
16.
regular (a)
a)
bình thường
b)
khoe khoang, phô trương
c)
cất cánh, cởi ra
d)
diễn ra, xảy ra
17.
outstanding (a)
a)
nổi bật, xuất sắc
b)
bình thường
c)
khoe khoang, phô trương
d)
cất cánh, cởi ra
18.
mediocre (a)
a)
tầm thường
b)
nổi bật, xuất sắc
c)
bình thường
d)
khoe khoang, phô trương
19.
typical (a)
a)
điển hình
b)
tầm thường
c)
nổi bật, xuất sắc
d)
bình thường
20.
award (n)
a)
giải thưởng
b)
điển hình
c)
tầm thường
d)
nổi bật, xuất sắc
21.
diploma (n)
a)
bằng tốt nghiệp (cấp 3)
b)
giải thưởng
c)
điển hình
d)
tầm thường
22.
degree (n)
a)
bằng tốt nghiệp (đại học)
b)
bằng tốt nghiệp (cấp 3)
c)
giải thưởng
d)
điển hình
23.
memento (n)
a)
vật lưu niệm, kỷ niệm chương
b)
bằng tốt nghiệp (đại học)
c)
bằng tốt nghiệp (cấp 3)
d)
giải thưởng
24.
furthermore
a)
hơn nữa
b)
vật lưu niệm, kỷ niệm chương
c)
bằng tốt nghiệp (đại học)
d)
bằng tốt nghiệp (cấp 3)
25.
slur (n)
a)
nói xấu, lời lẽ miệt thị, xúc phạm
b)
hơn nữa
c)
vật lưu niệm, kỷ niệm chương
d)
bằng tốt nghiệp (đại học)
26.
derogatory (a) = offensive
a)
mang tính xúc phạm, coi thường
b)
nói xấu, lời lẽ miệt thị, xúc phạm
c)
hơn nữa
d)
vật lưu niệm, kỷ niệm chương
27.
(escalate)
a)
tăng, leo thang
b)
mang tính xúc phạm, coi thường
c)
nói xấu, lời lẽ miệt thị, xúc phạm
d)
hơn nữa
28.
tension (n)
a)
sự căng thẳng
b)
tăng, leo thang
c)
mang tính xúc phạm, coi thường
d)
nói xấu, lời lẽ miệt thị, xúc phạm
29.
(be) perceived as ST
a)
bị coi là, bị nhìn nhận là
b)
sự căng thẳng
c)
tăng, leo thang
d)
mang tính xúc phạm, coi thường
30.
etiquette (n)
a)
phép tắc ứng xử
b)
bị coi là, bị nhìn nhận là
c)
sự căng thẳng
d)
tăng, leo thang
31.
(encounter)
a)
gặp phải, trải qua, chạm trán
b)
phép tắc ứng xử
c)
bị coi là, bị nhìn nhận là
d)
sự căng thẳng
32.
mindful of ST
a)
chú ý, để ý đến cái gì
b)
gặp phải, trải qua, chạm trán
c)
phép tắc ứng xử
d)
bị coi là, bị nhìn nhận là
33.
can't get enough of ST
a)
không thể cưỡng lại được cái gì, muốn nhiều hơn
b)
chú ý, để ý đến cái gì
c)
gặp phải, trải qua, chạm trán
d)
phép tắc ứng xử
34.
stunning (a)
a)
lộng lẫy, tuyệt vời
b)
không thể cưỡng lại được cái gì, muốn nhiều hơn
c)
chú ý, để ý đến cái gì
d)
gặp phải, trải qua, chạm trán
35.
(consume) => consumption (n)
a)
(sự) tiêu thụ
b)
lộng lẫy, tuyệt vời
c)
không thể cưỡng lại được cái gì, muốn nhiều hơn
d)
chú ý, để ý đến cái gì
36.
(be) linked to ST
a)
liên quan đến
b)
(sự) tiêu thụ
c)
lộng lẫy, tuyệt vời
d)
không thể cưỡng lại được cái gì, muốn nhiều hơn
37.
obesity (n)
a)
bệnh béo phì
b)
liên quan đến
c)
(sự) tiêu thụ
d)
lộng lẫy, tuyệt vời
38.
diabete (n)
a)
bệnh tiểu đường
b)
bệnh béo phì
c)
liên quan đến
d)
(sự) tiêu thụ
39.
(erode)
a)
gây xói mòn, bào mòn
b)
bệnh tiểu đường
c)
bệnh béo phì
d)
liên quan đến
40.
enamel (n)
a)
men răng
b)
gây xói mòn, bào mòn
c)
bệnh tiểu đường
d)
bệnh béo phì
41.
(disrupt) => disruption (n)
a)
(sự) làm gián đoán, ngắt
b)
men răng
c)
gây xói mòn, bào mòn
d)
bệnh tiểu đường
42.
beverage (n)
a)
đồ uống
b)
(sự) làm gián đoán, ngắt
c)
men răng
d)
gây xói mòn, bào mòn
43.
rigid (a)
a)
cứng nhắc, cứng
b)
đồ uống
c)
(sự) làm gián đoán, ngắt
d)
men răng
44.
conventional (a)
a)
thông thường, truyền thống
b)
cứng nhắc, cứng
c)
đồ uống
d)
(sự) làm gián đoán, ngắt
45.
oppressive (a)
a)
áp bức, ngột ngạt
b)
thông thường, truyền thống
c)
cứng nhắc, cứng
d)
đồ uống
46.
(overlook)
a)
bỏ qua, nhìn ra
b)
áp bức, ngột ngạt
c)
thông thường, truyền thống
d)
cứng nhắc, cứng
47.
as if
a)
như thể là
b)
bỏ qua, nhìn ra
c)
áp bức, ngột ngạt
d)
thông thường, truyền thống
48.
no matter how/what/...
a)
dù cho
b)
như thể là
c)
bỏ qua, nhìn ra
d)
áp bức, ngột ngạt
49.
(approach)
a)
tiếp cận
b)
dù cho
c)
như thể là
d)
bỏ qua, nhìn ra
50.
hardly (adv)
a)
hầu như không
b)
tiếp cận
c)
dù cho
d)
như thể là
51.
outcome (n) = consequence
a)
hậu quả, kết quả
b)
hầu như không
c)
tiếp cận
d)
dù cho
52.
situation (n)
a)
tình huống
b)
hậu quả, kết quả
c)
hầu như không
d)
tiếp cận
53.
contamination (n)
a)
sự ô nhiễm
b)
tình huống
c)
hậu quả, kết quả
d)
hầu như không
54.
substitute (n) = alternative
a)
vật thay thế
b)
sự ô nhiễm
c)
tình huống
d)
hậu quả, kết quả
55.
(worsen)
a)
làm cho tệ hơn
b)
vật thay thế
c)
sự ô nhiễm
d)
tình huống
56.
(decline)
a)
từ chối, suy giảm
b)
làm cho tệ hơn
c)
vật thay thế
d)
sự ô nhiễm
57.
(prohibit)
a)
cấm
b)
từ chối, suy giảm
c)
làm cho tệ hơn
d)
vật thay thế
58.
(import)
a)
nhập khẩu
b)
cấm
c)
từ chối, suy giảm
d)
làm cho tệ hơn
59.
(export)
a)
xuất khẩu
b)
nhập khẩu
c)
cấm
d)
từ chối, suy giảm
60.
sophisticated (a)
a)
tinh vi, phức tạp
b)
xuất khẩu
c)
nhập khẩu
d)
cấm
61.
(pass) out ST
a)
phát, ban hành
b)
tinh vi, phức tạp
c)
xuất khẩu
d)
nhập khẩu
62.
(decompose)
a)
phân hủy
b)
phát, ban hành
c)
tinh vi, phức tạp
d)
xuất khẩu
63.
(biodegrade)
a)
phân hủy sinh học
b)
phân hủy
c)
phát, ban hành
d)
tinh vi, phức tạp
64.
decomposition (n)
a)
sự phân hủy
b)
phân hủy sinh học
c)
phân hủy
d)
phát, ban hành
65.
non-biodegradable (a)
a)
không phân hủy sinh học
b)
sự phân hủy
c)
phân hủy sinh học
d)
phân hủy
66.
large-scale (a)
a)
quy mô lớn
b)
không phân hủy sinh học
c)
sự phân hủy
d)
phân hủy sinh học
67.
investment (n)
a)
sự đầu tư
b)
quy mô lớn
c)
không phân hủy sinh học
d)
sự phân hủy
68.
turning point (n)
a)
bước ngoặt
b)
sự đầu tư
c)
quy mô lớn
d)
không phân hủy sinh học
69.
ambitious (a)
a)
tham vọng
b)
bước ngoặt
c)
sự đầu tư
d)
quy mô lớn
70.
unforeseen (a)
a)
không lường trước được, bất ngờ
b)
tham vọng
c)
bước ngoặt
d)
sự đầu tư
71.
obstacle (n)
a)
chướng ngại vật, trở ngại
b)
không lường trước được, bất ngờ
c)
tham vọng
d)
bước ngoặt
72.
unprecedented (a)
a)
chưa từng xảy ra, chưa từng có
b)
chướng ngại vật, trở ngại
c)
không lường trước được, bất ngờ
d)
tham vọng
73.
statistics (n)
a)
số liệu thống kê
b)
chưa từng xảy ra, chưa từng có
c)
chướng ngại vật, trở ngại
d)
không lường trước được, bất ngờ
74.
(send) shockwaves
a)
gây chấn động
b)
số liệu thống kê
c)
chưa từng xảy ra, chưa từng có
d)
chướng ngại vật, trở ngại
75.
assumption (n)
a)
giả định
b)
gây chấn động
c)
số liệu thống kê
d)
chưa từng xảy ra, chưa từng có
76.
long-held (a)
a)
lâu năm, lâu đời
b)
giả định
c)
gây chấn động
d)
số liệu thống kê
77.
(take) risk
a)
chấp nhận rủi ro
b)
lâu năm, lâu đời
c)
giả định
d)
gây chấn động
78.
severe (a)
a)
nghiêm trọng, khắc nghiệt
b)
chấp nhận rủi ro
c)
lâu năm, lâu đời
d)
giả định
79.
intervention (n)
a)
sự can thiệp
b)
nghiêm trọng, khắc nghiệt
c)
chấp nhận rủi ro
d)
lâu năm, lâu đời
80.
modification (n)
a)
sự thay đổi
b)
sự can thiệp
c)
nghiêm trọng, khắc nghiệt
d)
chấp nhận rủi ro
81.
skepticism (n)
a)
sự nghi ngờ, hoài nghi
b)
sự thay đổi
c)
sự can thiệp
d)
nghiêm trọng, khắc nghiệt
82.
(alter)
a)
thay đổi
b)
sự nghi ngờ, hoài nghi
c)
sự thay đổi
d)
sự can thiệp
83.
compensation (n)
a)
sự bồi thường, đền bù
b)
thay đổi
c)
sự nghi ngờ, hoài nghi
d)
sự thay đổi
84.
steady (a)
a)
ổn định, vững chắc
b)
sự bồi thường, đền bù
c)
thay đổi
d)
sự nghi ngờ, hoài nghi
85.
mechanism (n)
a)
cơ chế
b)
ổn định, vững chắc
c)
sự bồi thường, đền bù
d)
thay đổi
86.
inadequate (a)
a)
không đủ
b)
cơ chế
c)
ổn định, vững chắc
d)
sự bồi thường, đền bù
87.
(fall) by the wayside
a)
không còn được sử dụng, bị bỏ rơi
b)
không đủ
c)
cơ chế
d)
ổn định, vững chắc
88.
authority (n)
a)
chính quyền
b)
không còn được sử dụng, bị bỏ rơi
c)
không đủ
d)
cơ chế
89.
(implement)
a)
thực hiện, thi hành
b)
chính quyền
c)
không còn được sử dụng, bị bỏ rơi
d)
không đủ
90.
regulation (n)
a)
quy định
b)
thực hiện, thi hành
c)
chính quyền
d)
không còn được sử dụng, bị bỏ rơi
91.
(impose)
a)
áp đặt
b)
quy định
c)
thực hiện, thi hành
d)
chính quyền
92.
(integrate)
a)
tích hợp, kết hợp, hội nhập
b)
áp đặt
c)
quy định
d)
thực hiện, thi hành
93.
(advocate) for ST
a)
ủng hộ điều gì
b)
tích hợp, kết hợp, hội nhập
c)
áp đặt
d)
quy định
94.
(intend) to Vnt
a)
có ý định làm gì
b)
ủng hộ điều gì
c)
tích hợp, kết hợp, hội nhập
d)
áp đặt
95.
(incorporate)
a)
sát nhập, kết hợp
b)
có ý định làm gì
c)
ủng hộ điều gì
d)
tích hợp, kết hợp, hội nhập
96.
skateholder (n)
a)
cổ đông, các bên liên quan
b)
sát nhập, kết hợp
c)
có ý định làm gì
d)
ủng hộ điều gì
97.
(deteriorate)
a)
xấu đi, tồi tệ đi, xuống cấp
b)
cổ đông, các bên liên quan
c)
sát nhập, kết hợp
d)
có ý định làm gì
98.
unabated (a)
a)
không giảm sút, không yếu đi
b)
xấu đi, tồi tệ đi, xuống cấp
c)
cổ đông, các bên liên quan
d)
sát nhập, kết hợp
99.
persistent (a)
a)
kiên trì bền bỉ
b)
không giảm sút, không yếu đi
c)
xấu đi, tồi tệ đi, xuống cấp
d)
cổ đông, các bên liên quan
100.
fragment (n/v)
a)
mảnh vỡ, phân mảnh, chia cắt
b)
kiên trì bền bỉ
c)
không giảm sút, không yếu đi
d)
xấu đi, tồi tệ đi, xuống cấp
101.
approach (n)
a)
phương pháp, cách tiếp cận
b)
mảnh vỡ, phân mảnh, chia cắt
c)
kiên trì bền bỉ
d)
không giảm sút, không yếu đi
102.
territorial (a)
a)
thuộc lãnh thổ
b)
phương pháp, cách tiếp cận
c)
mảnh vỡ, phân mảnh, chia cắt
d)
kiên trì bền bỉ
103.
disturbance (n)
a)
sự quấy rầy, làm rối loạn, xáo trộn
b)
thuộc lãnh thổ
c)
phương pháp, cách tiếp cận
d)
mảnh vỡ, phân mảnh, chia cắt
104.
(venture) into
a)
mạo hiểm dấn thân vào
b)
sự quấy rầy, làm rối loạn, xáo trộn
c)
thuộc lãnh thổ
d)
phương pháp, cách tiếp cận
105.
catastrophic (a)
a)
thảm khốc
b)
mạo hiểm dấn thân vào
c)
sự quấy rầy, làm rối loạn, xáo trộn
d)
thuộc lãnh thổ
106.
delicate (a)
a)
tinh tế, mong manh
b)
thảm khốc
c)
mạo hiểm dấn thân vào
d)
sự quấy rầy, làm rối loạn, xáo trộn
107.
mounting (a)
a)
tăng dần
b)
tinh tế, mong manh
c)
thảm khốc
d)
mạo hiểm dấn thân vào
108.
interference (n)
a)
sự can thiệp, sự xen vào
b)
tăng dần
c)
tinh tế, mong manh
d)
thảm khốc
109.
(demonstrate)
a)
chứng minh
b)
sự can thiệp, sự xen vào
c)
tăng dần
d)
tinh tế, mong manh