wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHỎ MÔ

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

15. Sản lượng tiềm năng có xu hướng tăng theo thời gian là do

a)

a. Đầu tư vào máy móc, thiết bị, giáo dục làm tăng vốn

b)

b. Tiến bộ kỹ thuật s

ử dụng các yếu tố đầu vào hiệu quả hơn

c)

c. Tăng dân số làm tăng lực lượng lao động

d)

d.Tất cả các yếu tố trên

2.

16. Sản lượng tiềm năng xảy ra khi:

a)

a.Nền kinh tế đạt được Mức sản lượng tối ưu và tỷ lệ thất nghiệp tự

nhiên.

b)

B. Nền kinh tế sẵn có 2 thành phần là nguồn lao động và công nghệ.

c)

C. Tổng cung và tổng cầu phù hợp với tỷ lệ lạm phát trong ngắn hạn.

d)

D. Các câu trên đều đúng.

3.

17. GNP của Việt Nam đo lường thu nhập:

a)

A. mà người Việt Nam tạo ra cả ở trong và ngoài nước

b)

B. mà người Việt Nam tạo ra ở trong nước

c)

C. mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài

d)

D. mà người Việt Nam tạo ra ở trong nước trừ đi giá trị hàng nhập khấu

4.

18. Dài hạn trong kinh tế học vĩ mô có nghĩa là:

a)

A. GDP luôn thấp hơn GDP tiềm năng.

b)

B. Sản lượng luôn lớn hơn GDP tiềm năng.

c)

C.Nền kinh tế đạt mức toàn dụng và GDP thực bằng GDP tiềm năng.

d)

D. Nền kinh tế đạt mức toàn dụng, không có người thất nghiệp.

5.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là

a)

A. Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

B. Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị

c)

C. Mức tiêu dùng khi thu nhập khả dụng bằng 0

d)

D. Mức tiêu dùng khi thu nhập khả dụng lớn hơn 0

6.

8. Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất, giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế một lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi:

a)

A. từ ổn định sang suy thoái

b)

B. từ ổn định sang lạm phát

c)

C. từ suy thoái sang ổn định

d)

D. từ lạm phát sang suy thoái

7.

9. Tính theo thu nhập, GDP là tổng của:

a)

A. Tiền lương, thuế thu nhập, tiền lãi, tiền thuê và lợi nhuận

b)

B. Tiền lương, trợ cấp, khấu hao, tiền lãi, tiền thuê

c)

Tiền lương, lợi nhuận, khấu hao, tiền lãi, tiền thuê và thuế gián thu

d)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê và lợi nhuận

8.

0. GDP danh nghĩa năm 2019 lớn hơn GDP danh nghĩa năm 2018 nghĩa là:

a)

A. Sản lượng tăng

b)

C.Sản lượng tăng nếu lạm phát bằng 0

c)

B. Sản lượng giảm

d)

D. Sản lượng giảm nếu lạm phát tăng

9.

11. Nếu muốn so sánh sản lượng trong nước giữa 2 năm, cần so sánh.

a)

A. GDP thực tế của 2 năm.

b)

B. GDP danh nghĩa của 2 năm.

c)

C. GDP tính theo giá trung bình của mỗi năm.

d)

D. tỷ lệ GDP thực tế so với GDP danh nghĩa của 2 năm.

10.

Lợi nhuận do một doanh nghiệp Việt Nam có chi nhánh tại Tokyo tạo ra sẽ được tính vào chỉ tiêu nào sau

a)

A. GDP và GNP của Việt Nam

b)

B. GDP và GNP của Nhật Bản

c)

C. GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản

d)

D. GDP của Nhật Bản và GNP của Việt Nam

11.

Nếu chính phủ chi tiêu nhiều hơn tổng mức thuế thu được thì:

a)

A. chính phủ có thặng dư ngân sách

b)

B. chính phủ có thâm hụt ngân sách

c)

C. chính phủ hoạt động không hiệu quả, lãng phí ngân sách

d)

D. Cả câu B và C đều đúng

12.

Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu:

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phả

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

d)

Cả đường tổng cung và đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

13.

1. Chính sách tài khóa là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

a. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

b)

b. Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất, đầu tư và mức nhân dụng

c)

c. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức sản lượng và mức nhân dụng

d)

d. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ.

14.

Trong đồ thị AS - AD, với trục tung là mức giá, trục hoành là sản lượng thì sự gia tăng về mức giá sẽ làm cho:

a)

A. đường AD dịch chuyển sang trái, sản lượng cân bằng tăng

b)

B. đường AD dịch chuyển sang phải, sản lượng cân bằng tăng

c)

C. đường AS dịch chuyển sang trái, sản lượng cân bằng tăng

d)

d. đường AS và AD không thay đổi

15.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:

a)

A. Đổi mới công nghệ

b)

B. Xuất khẩu tăng

c)

C. Tiền lương tăng

d)

D. Thu nhập quốc gia tăng

16.

Trên đồ thị AS - AD, đường AD dịch chuyển sang phải khi:

a)

A. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

b)

B. Chi tiêu của Chính phủ cho quốc phòng tăng

c)

C. Tiết kiệm trong khu vực hộ gia đình tăng

d)

D. Tiền lương tối thiểu tăng

17.

Những cơ chế làm tăng thâm hụt ngân sách trong thời kỳ suy thoái và giảm nó trong thời kỳ bùng nổ được gọi là:

a)

A. Số nhân ngân sách cân bằng.

b)

B. Chu kỳ kinh doanh chính trị.

c)

C. Thâm hụt ngân sách toàn dụng nhân công.

d)

D. Cơ chế tự ổn định.

18.

6. Chính phủ có thể tự khắc phục thâm hụt ngân sách cơ cấu bằng cách:

a)

A. Tăng chi tiêu chính phủ qua đó làm tăng nguồn thu từ thuế do sản lượng tăng

b)

B. Khuyến khích đầu tư tư nhân

c)

C. Vừa giảm chi tiêu vừa tăng thu từ thuế

d)

D. Giam nguồn thuế nhưng không giảm chi tiêu

19.

Hoạt động nào sau đây được coi là đầu tư

a)

A. Dùng tiền lương tích lũy để đi du lịch

b)

B. Dùng tiền lương tích lũy để mua một căn hộ nghỉ dưỡng

c)

C. Dùng tiền vay ngân hàng để mua oto phục vụ nhu cầu cá nhân

d)

D. Dùng tiền vay ngân hàng để mở rộng kinh doanh khách sạn

20.

Đường tiết kiệm mô tả

a)

A. mức tiêu dùng và mức tiết kiệm của hộ gia đình

b)

B. mức tiết kiệm và mức thu nhập của hộ gia đình

c)

C. mức tiết kiệm và mức đầu tư của hộ gia đình

d)

D. mức thu nhập và mức chi tiêu của hộ gia đình

21.

Chính sách tài khóa là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô thông qua:

a)

A. sự thay đổi cung tiền để tác động đến lãi suất, đầu tư và việc làm

b)

B. sự thay đổi lãi suất liên ngân hàng để tác động đến tiêu dùng và đầu tư

c)

C. sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách để tác động đến mức giá và sản lượng

22.

12. Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của nước khác được gọi là:

a)

A. Thị trường tiền tệ

b)

B. Thị trường thương mại quốc tế

c)

C. Thị trường vốn

d)

D. Không có đáp án nào đúng

23.

Chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm dịch chuyển

a)

A. đường tổng cầu sang trái

b)

B. đường tổng cầu sang phảI

c)

C. đường tổng cung sang trái

d)

D. đường tổng cung sang phải

24.

. Giá trị của số nhân tiên tăng khi:

a)

A.Các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn.

b)

B. Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc tăng

c)

C. Người dân có thói quen giữ tiền mặt nhiều hơn

25.

5. Biện pháp tài trợ cho tăng chi tiêu chính phủ nào dưới đây sẽ làm cung tiền tăng nhiều nhất:

a)

A.

Chính phủ bán trái phiếu cho công chúng.

b)

В.

Chính phủ tăng thuế

c)

C. Chính phủ bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương

d)

D. Chính phủ bán trái phiếu cho các ngân hàng thương mại

26.

16. Sức mua của tiền thay đối

a)

Tỷ lệ thuận với tỷ lệ lạm phát

b)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ lạm phát

c)

Không phụ thuộc vào tỷ lệ lạm phát

d)

D. Khi cung vàng thay đối

27.

7. Hoạt động nào sau đây được coi là đầu tư:

a)

E. Dùng tiền lương tích lũy để đi du lịch

b)

F. Dùng tiền lương tích lũy mua một căn hộ nghỉ dưỡng

c)

G. Dùng tiền vay ngân hàng để mua ô tô phục vụ nhu cầu cá nhân

d)

A. Dùng tiền vay ngân hàng để mở rộng kinh doanh khách sạn

28.

8. Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì cung tiền sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể kết luận

29.

Ngân hàng trung ương có thể tăng cung tiền bằng cách.

a)

tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

b)

bán trái phiếu chính phủ và tăng tỷ lệ dự trữ băt buộc.

c)

bán ngoại tệ mạnh (như Đô la Mĩ hoặc Bảng Anh)

d)

mua trái phiếu chính phủ và ngoại tệ.

30.

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là tỷ lệ thất nghiệp:

a)

A. khi cung và cầu về lao động bằng nhau

b)

B. khi sản lượng của nền kinh tế nhỏ hơn mức sản lượng tiềm năng

c)

C. khi mức trợ cấp thất nghiệp tương đối cao

d)

D. gây ra sự tăng lạm phát.

31.

Câu 10. Những người nào sau đây được coi là thất nghiệp:

a)

A. Sinh viên đang tìm việc làm thêm để tăng thu nhập

b)

B. Một người không có việc làm, nhưng không tìm việc do thấy bản thân chưa có kỹ năng lao động thích hợp

c)

C. Một người mới bỏ việc, và đang nộp hồ sơ để tuyển dụng vào vị trí công việc mới

d)

D. Một người đang làm việc, nhưng sẽ hết hợp đồng lao động vào cuối tháng

32.

Câu 11. Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế:

a)

A. lớn hơn lãi suất danh nghĩa

b)

B. giảm dần

c)

C. Là số âm

d)

D. giảm đi một mức đúng bằng tỷ lệ lạm phát

33.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

A. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là tỷ lệ thất nghiệp thực tế đang diễn ra trong nền kinh tế mà ta có thể quan sát được tại một thời điểm bất kỳ.

b)

B. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là tỷ lệ thất nghiệp mà xã hội luôn mong muốn hướng tới

c)

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là tỷ lệ thất nghiệp mà nền kinh tế luôn hướng tới trong dài hạn.

d)

D. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên hoàn toàn khách quan và không phụ thuộc vào các chính sách của chính phủ cũng như không thay đổi theo thời gian và theo từng quốc gia.

34.

Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán, chỉ xét riêng khoản vay thì:

a)

A. người vay tiền sẽ có lợi

b)

C. cả người cho vay và người đi vay đều có lợi, còn chính phủ bị thiệt

c)

B. người cho vay sẽ có lợi

d)

D. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt

35.

Trong trường hợp lạm phát do cầu kéo.

a)

A. cả lạm phát và thất nghiệp đều có xu hướng tăng.

b)

B. lạm phát giảm, thất nghiệp tăng.

c)

C. lạm phát tăng, thất nghiệp giảm.

d)

D. cả lạm phát và thất nghiệp đều có xu hướng giảm.

36.

Sự kiện nào sau đây làm giảm số người thất nghiệp trong nền kinh tế:

a)

A. Một hướng dẫn viên tự do quyết định không tìm việc nữa để theo học khóa đào tạo nghề

b)

B. Một sinh viên chuyên ngành khách sạn mới ra trường, đang đi tìm việc làm

c)

C. Một công nhân bị sa thải

d)

D. Một giảng viên vừa nghỉ hưu theo đúng qui định

37.

Thị trường mà đồng tiền của quốc gia này có thể đổi lấy đồng tiền của

a)

a. Thị trường hàng hóa

b)

b. Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường yếu tố sản xuất

d)

Thị trường ngoại hối

38.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến các mặt

a)

a. Tình hình cán cân ngoại thương

b)

b. Tình hình cán cân thanh toán

c)

Tình hình sản lượng quốc gia

d)

Cả ba câu trên đều đúng

39.

Trong điều kiện giá cả hàng hóa ở các nước không thay đổi, khi tỷ giá hối đoái tăng lên (nội tệ giảm giá) sẽ có tác dụng

a)

a. Khuyến khích xuất khẩu

b)

b. Khuyến khích nhập khẩu

c)

Khuyến khích gia tăng cả xuất và nhập khẩu

d)

Tăng xuất khẩu, giảm nhập khẩu

40.

Hoạt động thị trường mở

a)

A. liên quan đến việc Ngân hàng Trung ương mua bán các trái phiếu công ty

b)

B. không thế làm thay đổi cung tiền của nền kinh tế

c)

C.liên quan đến việc Ngân hàng Trung ương mua bán các trái phiếu Chính

phủ

d)

D. liên quan đến việc Ngân hàng Trung ương in thêm tiền để đưa vào lưu thông trong nền kinh tế

41.

Cán cân thương mại là:

a)

A. giá trị ròng của cán cân thanh toán

b)

B. chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

c)

C, chênh lệch giữa thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài

d)

D. chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hóa, dịch vụ

42.

Trong điều kiện vốn tự đo luân chuyển, cán cân thanh toán của một nước

a)

Sự thay đổi thu nhập trong nước và nước ngoài

b)

B. Sự thay đổi lãi suất tương đổi giữa trong nước và quốc tế

c)

Sự thay đổi tỷ giá hối đoái thực tế

d)

Câu a và c

43.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến:

a)

A. Cán cân thương mại

b)

B. Cán cân thanh toán

c)

C. Sản lượng quốc gia

d)

D. Cả 3 câu đều đúng