NEW
Font size
WorksheetsKTĐL-TEST-03
Total questions: 40
Worksheet time: 50mins
Công thức chuyển đổi giữa độ C (Celcius) thành độ F (Fahrenheit) là:
oC = 5/9.( oF + 32).
oC = 5/9.( oF – 32).
oC = 5/9. oF +32.
oC = 1,8. oF + 32.
Hệ số tỏa nhiệt đối lưu có thứ nguyên là:
J/(m2.K)
W/(m.K)
W/m2
W/(m2.K)
Không khí có độ ẩm φ = 120% là:
Không khí ẩm bão hòa
Không khí ẩm quá bão hòa
Không khí khô
Không khí ẩm chưa bão hòa
Một ống thép có đường kính trong và đường kính ngoài lần lượt là d1/d2, hệ số dẫn nhiệt λ, nhiệt độ bề mặt trong và ngoài cùng được duy trì là tw1 và tw2. Xác định tổn thất nhiệt trên 1m chiều dài ống q, biết tw1 > tw2
q=2πλ ln(d1d2)tw2−tw1
q=2πλ ln(d1d2)tw1−tw2
q=2πλ1ln(d2d1)tw2−tw1
q=2πλ.ln(d1d2)tw2−tw1
Glixerin có khối lượng riêng 1260 kg/m3. Vậy 1,2 tấn Glixerin có thể tích bằng:
952,38 dm3
0,95 m2
9,5238.10-4 m3
952,38 m3
Mặt trời có nhiệt độ là t = 5700 oC, xem mặt trời như vật đen tuyệt đối. Tính khả năng bức xạ mặt trời E (kW/m2)
72,2.106
72,169.103
72,2
Tất cả đều sai
Quá trình hóa hơi là quá trình biến đổi từ?
Pha hơi sang pha lỏng.
Pha rắn sang pha lỏng.
Pha rắn sang pha hơi.
Pha lỏng sang pha hơi
Chu trình khô là chu trình có hơi hút về máy là?
Hơi bão hòa khô.
Hơi bão hòa ẩm.
Hơi quá nhiệt.
Hơi sau tiết lưu.
Trong chu trình quá lạnh, quá nhiệt, tại thiết bị nào trạng thái môi chất chuyển đổi từ hơi môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao thành lỏng môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao.
Máy nén
Thiết bị ngưng tụ
Thiết bị tiết lưu
Thiết bị bay hơi
Chọn đáp án đúng. Thiết bị sau đây được làm lạnh theo phương pháp nào?
Phương pháp hòa trộn lạnh
Phương pháp bay hơi khuếch tán
Phương pháp tiết lưu
Phương pháp hiệu ứng nhiệt điện
Trong chu trình quá lạnh quá nhiệt. Lỏng bão hòa sau thiết bị ngưng tụ và lỏng quá lạnh trước khi vào tiết lưu sẽ có?
Cùng áp suất
Cùng nhiệt độ
Cùng áp suất – nhiệt độ
Cùng entanpy
Môi chất lạnh là gì?
Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động thuận chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ thấp sang vùng có nhiệt độ cao
Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động thuận chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao sang vùng có nhiệt độ thấp
Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động ngược chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ thấp sang vùng có nhiệt độ cao.
Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động ngược chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao sang vùng có nhiệt độ thấp.
Chu trình quá lạnh, quá nhiệt là chu trình có hơi hút về máy nén là?
Hơi bão hòa khô.
Hơi bão hòa ẩm.
Hơi quá nhiệt.
Hơi sau tiết lưu.
Trạng thái môi chất sau thiết bị ngưng tụ (điểm số 1) trong chu trình lạnh sau là:
Hơi áp suất cao, nhiệt độ cao.
Lỏng áp suất cao, nhiệt độ cao.
Hơi áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Lỏng áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Chọn đáp án đúng. Hoàn thành câu sau đây: “Lỏng môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao đi vào ……., được giảm áp suất, …….. nhiệt độ thành lỏng áp suất ……, nhiệt độ ……..”.
Tiết lưu – tăng – thấp – thấp
Tiết lưu – tăng – cao – cao
Tiết lưu – giảm – cao – cao
Tiết lưu – giảm – thấp – thấp
Quá trình nào sau đây giúp tăng năng suất lạnh cho chu trình?
MN: Máy nén; TBNT: Thiết bị ngưng tụ; TBBH: Thiết bị bay hơi; TL: Thiết bị tiết lưu; QL: Quá lạnh; QN: Quá nhiệt.
3-4
5-6
2-3
6-1
Quá trình (4-1) trong chu trình lạnh sau là quá trình gì?
Thu nhiệt, bay hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Thu nhiệt, ngưng tụ môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao.
Thải nhiệt, bay hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao.
Thải nhiệt, ngưng tụ môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao.
Để đánh giá mức độ phá hoại tầng Ozone của các môi chất lạnh Freon, người ta sử dụng chỉ số nào sau đây:
ODP
GWP
PGW
DOP
Điện trở 3 cặp chân CR, RS, CS máy nén, điện trở nào lớn nhất:
CS
RS
CS
3 cặp chân điện trở bằng nhau.
Nhiệt độ ngưng tụ trong tủ lạnh tăng khi:
Nhiệt độ môi trường giảm.
Nhiệt độ môi trường tăng
Lắp đặt nơi thông thoáng.
Áp suất ngưng tụ giảm
Biểu hiện tủ lạnh khi thermic hỏng:
Quạt dàn lạnh không làm việc.
Máy nén không làm việc.
Điện trở xả đá hoạt động liên tục
Cả 3 đáp án đều đúng.
Trong tủ lạnh, thiết bị nào sau đây thực hiện chức năng lọc cặn bẩn và hút ẩm ra khỏi dòng môi chất.
Thiết bị số 1
Thiết bị số 2
Thiết bị số 3
Thiết bị số 5
Trạng thái môi chất tại vị đầu đẩy máy nén là
Hơi môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao
Hơi môi chất có áp suất cao, nhiệt độ thấp.
Lỏng môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao.
Lỏng môi chất có áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Dựa vào sơ đồ nguyên lý, kể tên các thiết bị theo thứ tự sau:
……Máy nén, ……Ống mao; ……Dàn nóng; ……Dàn lạnh
1-2-3-4
5-4-2-3
1-3-2-4
1-5-3-2
Hoàn thành câu sau: “Tại dàn ngưng hơi môi chất …. ra môi trường bên ngoài ngưng tụ lại thành lỏng có áp suất cao, nhiệt độ cao”.
Nhả nhiệt
Nhận nhiệt
Bay hơi
Ngưng tụ.
Yếu tố nào sau dẫn đến nhiệt độ bay hơi giảm:
Nhiệt độ môi trường tăng
Đặt quá ít thực phẩm
Máy nén mạnh
Dàn bay hơi bị đóng băng tuyết quá dày
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tủ kém lạnh
1- Thiếu ga, 2-Nhiệt độ môi trường quá thấp, 3- Máy nén yếu, 4- Đông đá dàn lạnh
3 nguyên nhân
2 nguyên nhân
4 nguyên nhân
1 nguyên nhân
Dựa vào sơ đồ mạch điện xả đá tự động loại 1 mắc nối tiếp, những nguyên nhân dẫn đến ĐTXĐ không hoạt động.
Thermic hỏng.
Timer hỏng.
Thermostat hỏng
Tất cả đều đúng.
Thiết bị nào sau đây có chức năng bảo vệ máy nén khi gặp sự cố quá nhiệt máy nén.
Thiết bị số 4
Thiết bị số 9.
Thiết bị số 5
Thiết bị số 6
Dựa vào sơ đồ mạch điện xả đá tự động loại 1 mắc nối tiếp, những nguyên nhân dẫn đến MÁY NÉN không hoạt động.
Thermic hỏng.
Thermostat hỏng.
Rơ le khởi động hỏng.
Tất cả đều đúng.
Máy điều hòa hai khối là hệ thống điều hòa kiểu nào?
Kiểu cục bộ.
Kiểu phân tán.
Kiểu trung tâm
Cả 3 đáp án trên đều sai.
Chức năng của thiết bị số 3 trong sơ đồ bên dưới là:
Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao.
Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Thu nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Thu nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Thiết bị nào sau đây thực hiện chức năng ngăn ngừa lỏng môi chất hút về máy nén và tránh hiện tượng va đập thủy lực.
Thiết bị số 5
Thiết bị số 2
Thiết bị số 4
Thiết bị số 1
Môi chất có áp suất cao nhiệt độ cao thải nhiệt, ngưng tụ xảy ra ở thiết bị nào sau đây
Thiết bị số 9
Thiết bị số 12
Thiết bị số 4
Thiết bị số 10
Môi chất có áp suất thấp nhiệt độ thấp thu nhiệt, bay hơi xảy ra ở thiết bị nào sau đây
Thiết bị số 5
Thiết bị số 2
Thiết bị số 3
Thiết bị số 1
Chức năng bình chứa cao áp
Cấp dịch ổn định cho thiết bị tiết lưu
Giải phóng bề mặt cho thiết bị ngưng tụ
Chứa môi chất khi bảo trì hệ thống
Cả 3 đáp án đều đúng
Thiết bị nào sau đây có chức năng khởi động và bảo vệ máy nén.
1- Thermic, 2- Tụ làm việc, 3- Thermostat, 4- Công tắc quạt đảo
1-2-3
1-4
1-2
1-3-4
Máy điều hòa không khí 2 khối, sau một thời gian làm lạnh nhiệt độ phòng đạt yêu cầu, thiết bị nào sẽ ngừng hoạt động.
1. Máy nén, 2. Quạt dàn lạnh, 3. Động cơ quạt đảo, 4. Quạt dàn nóng.
1 và 2.
1 và 4
1, 2, và 3
1, 2, 3, và 4
Chức năng của thiết bị số 4 trong sơ đồ bên dưới là:
Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao.
Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Thu nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Thu nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Chọn đáp án đúng. Dựa vào sơ đồ mạch điện, thiết bị nào có chức năng kiểm soát nhiệt độ bên trong tủ lạnh.
Sò nóng (cảm biến nhiệt dương)
Sò lạnh (cảm biến nhiệt âm)
Thermic
Thermostat.
