wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Python Programming Multiple Choice Questions

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh.

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

2.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Là ngôn ngữ máy tính.

b)

Là ngôn ngữ biểu diễn thuật toán dạng dễ hiểu.

c)

Là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính.

d)

Là ngôn ngữ giao tiếp giữa con người và máy tính.

3.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum.

b)

Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene Stom.

4.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Ngôn ngữ bậc thấp.

5.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5

a)

7.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

6.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề.

b)

Nháy “ ”.

c)

Dấu ngoặc ( ).

d)

Dấu ngoặc [ ].

7.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu? >>> 3 + * 5

a)

3 .

b)

+ hoặc *.

c)

*.

d)

Không có lỗi.

8.

Theo em, viết chương trình bằng loại ngôn ngữ lập trình nào dễ nhất?

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Hợp ngữ.

c)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Ngôn ngữ viết.

9.

Lệnh print() có chức năng gì?

a)

Nhập dữ liệu vào

b)

Xác định kiểu dữ liệu.

c)

Thực hiện tính toán

d)

Đưa dữ liệu ra.

10.

Ngôn ngữ lập trình bậc cao với các câu lệnh được viết như thế nào?

a)

Viết gần với ngôn ngữ nói nên dễ hiểu, dễ đọc.

b)

Viết gần với ngôn ngữ tự nhiên nên dễ hiểu, dễ đọc.

c)

Viết gần với ngôn ngữ viết nên dễ đọc, dễ hiểu hơn.

d)

Viết ngắn gọn, dễ đọc, dễ hiểu được chương trình.

11.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr.

b)

uses, var.

c)

include, const.

d)

if, else.

12.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Không được trùng với nhau.

13.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10.d

b)

b = 10.

c)

b = =10

d)

b = '10'

14.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50.

b)

a = a * 2.

c)

a = 10.

d)

a + b = 100.

15.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2

a)

-11.

b)

11.

c)

7.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

16.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

A. 11tinhoc.

b)

B. tinhoc11.

c)

C. tin_hoc.

d)

D. _11.

17.

Có những loại phép toán nào với xâu ký tự?

a)

Phép xóa và phép nối.

b)

Phép lặp và phép cộng.

c)

Phép lặp và phép xóa.

d)

Phép lặp và phép nối.

18.

Câu 26. Hãy cho biết kiểu dữ liệu và giá trị biến sau : B, c = 34, 9.0

a)

Biến B kiểu thực giá trị là 34, biến C kiểu thực giá trị là 9.0

b)

Biến b kiểu nguyên giá trị là 34, biến c kiểu thực giá trị là 9.0

c)

Biến B kiểu nguyên giá trị là 34, biến C kiểu thực giá trị là 9

d)

Biến B kiểu nguyên giá trị là 34, biến c kiểu thực giá trị là 9.0.

19.

Dòng lệnh sau cho kết quả xâu ký tự như thế nào?

a)

31010

b)

*31010

c)

1010.

d)

1013

20.

Trong Python, từ khóa (keyword) có nghĩa là gì?

a)

Tập hợp các từ tiếng Anh có mục đích rõ ràng và không được dùng đặt tên biến.

b)

Tập hợp các từ tiếng Anh đặc biệt có mục đích riêng nhưng không dùng đặt tên biến.

c)

Tập hợp các từ tiếng Anh đặc biệt có mục đích riêng nhưng được dùng đặt tên biến.

d)

Tập hợp các từ tiếng Anh đặc biệt cho ngôn ngữ lập trình và có thể dùng làm tên biến.

21.

Nhận diện đâu không phải từ khóa trong các từ sau?

a)

is

b)

assert

c)

nolocal.

d)

pass

22.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input().

c)

nhap()

d)

enter()

23.

Kết quả của dòng lệnh sau >>>x=6.7 >>>type(x)

a)

int.

b)

float.

c)

string.

d)

double.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím.

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

Nội dung nhập có thể là số

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

25.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type().

b)

int()

c)

size()

d)

abs()

26.

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu vào, vậy kết quả của lệnh là?

a)

Một số

b)

Một dòng thông báo

c)

Một xâu ký tự.

d)

Một dòng lệnh mới

27.

Lệnh print() dùng đưa dữ liệu ra thường là màn hình thì kết quả của lệnh có thể là ?

a)

Một hay nhiều kiểu dữ liệu khác nhau.

b)

Một kiểu dữ liệu duy nhất.

c)

Một hay nhiều kiểu dữ liệu nhưng không thể có biểu thức tính toán.

d)

Một hay nhiều kiểu dữ liệu nhưng có thể có cả biểu thức tính toán.

28.

Kết quả chuyển đổi kiểu số nguyên của lệnh sau có kết quả gì?

a)

21

b)

ValueError: invalid literal for int().

c)

SyntaxError: invalue syntax

d)

"12+7"

29.

Kết quả của câu lệnh sau là gì? >>str(3+4//3)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Lệnh sau đây có ý nghĩa gì? X = float(input("Nhập vào số: "))

a)

Nhập vào một số

b)

Nhập vào một số thực

c)

Nhập vào một số và chuyển sang kiểu số thực sau đó gán giá trị nhập vào biến X.

d)

Nhập vào số thực và gán vào cho biến X sau khi chuyển đổi.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức logic?

a)

Biểu thức logic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức logic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức logic nhận giá trị undefined.

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

32.

Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55.

b)

True.

c)

5.

d)

False.

33.

Tìm giá trị m và n thỏa mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10

d)

m = 0, n = 7

34.

Biểu thức logic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

35.

Có bao nhiêu phép so sánh các giá trị số trong Python?

a)

1

b)

3

c)

6

d)

7

36.

Câu 53. Biểu thức logic có bao nhiêu giá trị

a)

2 (True và False)

b)

1 (Chỉ True)

c)

3 (True, False, và Null)

d)

4 (True, False, Null, và Undefined)

37.

Trong câu lệnh rẽ nhánh if thì sau điều kiện có dấu gì?

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu hai chấm

d)

Dấu chấm phẩy

38.

Trong câu lệnh rẽ nhánh if thì khi viết khối lệnh cần thụt 1 tab hay bao nhiêu lần cách?

a)

3 lần cách

b)

4 lần cách

c)

5 lần cách

d)

Không cần cách

39.

Câu lệnh rẽ nhánh if dùng để làm gì?

a)

A Minh họa câu hỏi điều kiện “Nếu…thì…” trong Python.

b)

B Minh họa các lựa chọn có tính rẽ nhánh tình huống trong Python.

c)

C Minh họa các lựa chọn tùy theo điều kiện tình huống trong Python.

40.

Phép toán AND trả kết quả là True khi nào?

a)

Khi kết quả của hai biểu thức logic là False

b)

Khi kết quả của hai biểu thức logic là True

c)

Khi kết quả của một trong hai biểu thức logic là True.

d)

Khi kết quả của một trong hai biểu thức logic là False.