wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cấu tạo nguyên tử

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nào sau đây là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hoá học không thể phân chia nhỏ hơn được nữa về mặt hoá học.

a)

Phân tử

b)

Nguyên tử

c)

Ion

d)

Tất cả các phương án

2.

Cấu trúc nguyên tử gồm có:

a)

Hai phần: hạt nhân và proton

b)

Hạt nhân (gồm proton, nơtron) và lớp vỏ electron

c)

Ba thành phần: proton, nơtron và lớp vỏ

d)

Hai phần: hạt nhân và nơtron

3.

Phương án nào sau đây đúng nhất và đầy đủ nhất về tính chất của ánh sáng:

a)

Lưỡng tính sóng – hạt

b)

Tính chất sóng

c)

Tính chất hạt

d)

Lưỡng tính sóng

4.

Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một lớp:

a)

e_max = 2n

b)

e_max = 2.(2.l+1)

c)

e_max = n^2

d)

e_max = 2.n^2

5.

Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một phân lớp:

a)

e_max = 2n

b)

e_max = 2.(2.l+1)

c)

e_max = (2.l+1)

d)

e_max = 2.n^2

6.

Phân lớp 5d có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:

a)

2

b)

6

c)

10

d)

8

7.

Phân lớp 4f có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:

a)

2

b)

6

c)

14

d)

10

8.

Lớp M có n = 3 có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:

a)

14

b)

9

c)

18

d)

7

9.

Bước sóng liên kết với chuyển động của electron có khối lượng 9,109.10^-31 kg, chuyển động với vận tốc 10^6 m/s là: (biết hằng số Plank h= 6,6256x10^-34 J.s):

a)

0,7274x10^-9 m

b)

7,274x10^-9 m

c)

0,7274x10^-6 m

d)

0,7274x10^-9 nm

10.

Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:

a)

5s, 5p

b)

2f, 3g

c)

1p, 2d

d)

Tất cả các trạng thái đều tồn tại

11.

Giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số Plank trong phương trình tính bước sóng liên kết với chuyển động của vi hạt :

a)

h = 6,6256x10^-34 (J.s)

b)

h = 9,11x10^-31 (J.s)

c)

h = 3x10^8 (J.s)

d)

h = 6,6256x10^-31 (J.s)

12.

Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau

a)

Bohr

b)

Rutherford

c)

Dalton

d)

Thomp

13.

Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau

a)

A. Bohr

b)

B. Rutherford

c)

C. Dalton

d)

D. Thompson

14.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:

a)

A. n=3; l=3; m_l=2

b)

B. n=3; l=2; m_l=3

c)

C. n=3; l=2; m_l=-3

d)

D. n=3; l=2; m_l=-2

15.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:

a)

A. n=3; l=1; m_l=2

b)

B. n=3; l=1; m_l=-2

c)

C. n=2; l=2; m_l=-3

d)

D. n=1; l=0; m_l=0

16.

Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 12

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s3

b)

B. 1s2 2s2 2p6 3s2

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s1

d)

D. 1s2 2s2 2p6

17.

Ứng với phân lớp 5p, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây

a)

A. n=5; l=1; m_l= 0, 1,-1

b)

B. n=5; l=2; m_l= 0, 1,2,-1,-2

c)

C. n=5; l=0; m_l= 0, 1,2,-1,-2

d)

D. n=5; l=1; m_l= 0, 1

18.

Ứng với phân lớp 5d, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây

a)

A. n=5; l=2; m_l= 0, 1,-1,-2,2

b)

B. n=5; l=2; m_l= 0, 1,2

c)

C. n=5; l=1; m_l= 0, 1,2,-1,-2

d)

D. n=5; l=2; m_l= 0, 1

19.

Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 3p:

a)

A. ; ;

b)

B. ; ;

c)

C. ; ;

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 2p:

a)

A. ; ;

b)

B. ; ;

c)

C. ; ;

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Cho lớp electron N, trong lớp N có bao nhiêu obitan, lớp N chứa được tối đa bao nhiêu electron?

a)

A. 16 obitan, 16 electron

b)

B. 16 obitan, 32 electron

c)

C. 8 obitan, 16 electron

d)

D. 32 obitan, 16 electron

22.

Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:

a)

A. 5s2; 5p5

b)

B. 4f16; 3f2

c)

C. 1p; 2d

d)

D. 2s3; 4p7

23.

Nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình của nguyên tử N (Z=7):

4 lines
24.

Nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình của nguyên tử N (Z=7):

a)

Nguyên tử N có 3 lớp electron

b)

Nguyên tử N có 7 electron hoá trị

c)

Nguyên tử N có 5 electron hoá trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z=24):

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

26.

Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cu (Z=29):

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d11

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d11

27.

Biết O2- có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình nào sau đây là cấu hình của lớp vỏ electron nguyên tử O:

a)

1s2 2s2 2p4

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p2

28.

Phương án nào sau đây có nội dung đúng và đủ nhất về tính chất của vi hạt (VD: electron):

a)

Tính chất sóng

b)

Tính chất hạt

c)

Lưỡng tính sóng

d)

Lưỡng tính sóng – hạt

29.

Công thức nào sau đây biểu diễn hệ thức Debroglie:

a)

휆= h / mv

b)

휆= h / p

c)

휆= h / f

d)

Tất cả các đáp án đều sai

30.

Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các số lượng tử biểu diễn trạng thái tồn tại của electron đó phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây:

a)

n > l

b)

l ≤ n-1; -l ≤ m ≤ l

c)

m > l

d)

m = ±l

31.

Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các điều kiện nào sau đây là chính xác nhất:

a)

l ≤ n-1; e ≤ e max

b)

l ≤ n-1; -l ≤ m ≤ l; e ≤ e max

c)

n > l; e ≤ e max; m = ±l

d)

m = ±l; l = n-1

32.

Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Electron được xếp vào hạt nhân

b)

Electron và notron được xếp vào lớp vỏ

c)

Electron trong nguyên tử được xếp vào cá

33.

Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Electron được xếp vào hạt nhân

b)

Electron và notron được xếp vào lớp vỏ

c)

Electron trong nguyên tử được xếp vào các lớp và phân lớp theo trình tự mức năng lượng từ thấp đến cao

d)

Số electron trong nguyên tử lớn hơn số proton của nguyên tử đó

34.

Phát biểu nào sau đây là nội dung của nguyên lý loại trừ Pauli:

a)

Trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử được mô tả bằng hàm sóng

b)

Ba số lượng tử n, l, m_l cho biết trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử

c)

Không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau

d)

Trong nguyên tử, hai electron có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau

35.

Theo quy tắc Hund, khi các electron được phân bố vào các orbital có mức năng lượng bằng nhau, thì các electron sẽ phân bố sao cho:

a)

Số electron độc thân là lớn nhất

b)

Số eletron độc thân là nhỏ nhất

c)

Phân bố tùy ý

d)

Tất cả các phương án đều sai

36.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:

a)

n=4; l=3; m_l=4

b)

n=4; l=4; m_l=3

c)

n=4; l=2; m_l=-2

d)

n=4; l=3; m_l=-4

37.

Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 15

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3

b)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3d^3

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^5

d)

1s^2 2s^2 2p^11

38.

Ứng với phân lớp 6s, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây:

a)

n=6; l=1; m_l= 0, 1,-1

b)

n=6; l=0; m_l= 0

c)

n=6; l=0; m_l= 0, 1,-1

d)

n=6; l=1; m_l= 0, 1, -1

39.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16.

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

40.

Liên kết hóa học trong phân tử KBr

4 lines
41.

thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16.

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

42.

Liên kết hóa học trong phân tử KBr thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của K và Br lần lượt là 0,82 và 2,96.

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

43.

Liên kết hóa học trong phân tử O2 thuộc loại nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

44.

Liên kết hóa học trong phân tử N2 thuộc loại nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

45.

Theo thuyết lai hóa, kiểu lai hóa sp3 được hình thành do sự tổ hợp của:

a)

1 orbital s với 2 orbital p

b)

1 orbital s với 3 orbital p

c)

1 orbital s với 1 orbital p

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

46.

Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Trong phân tử axetilen (C2H2), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3 và sp

48.

Biết nguyên tử A có độ âm điện lớn hơn nguyên tử B. Trên giản đồ MO của phân tử AB, nguyên tử A được biểu diễn như thế nào so với nguyên tử B?

a)

Thấp hơn

b)

Bằng nhau

c)

Cao hơn

d)

Có thể thấp hơn hoặc cao hơn

49.

Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N= (n - n*) thì “n*” có ý nghĩa gì?

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

Tổng số electron trong phân tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

50.

Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: σs2 σs*2 πx2= πy2 σZ2 πx*1= πy*1. Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác?

a)

Thuận từ

b)

Nghịch từ

c)

Có thể thuận từ hoặc nghịch từ

51.

Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác?

a)

Thuận từ

b)

Nghịch từ

c)

Có thể thuận từ hoặc nghịch từ

d)

Không thể kết luận được

52.

Chỉ số liên kết của phân tử AB có giá trị nào sau đây?

a)

1,0

b)

1,5

c)

2,0

d)

2,5

53.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây?

a)

Kim loại với kim loại

b)

Phi kim với phi kim

c)

Kim loại với phi kim

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

54.

Trong dung dịch, liên kết hình thành giữa phân tử nước (H2O) và phân tử rượu etylic (C2H5OH) thuộc loại nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

55.

Độ bền của liên kết hóa học tăng khi:

a)

Năng lượng liên kết tăng

b)

Độ dài liên kết giảm

c)

Độ bội liên kết tăng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Theo thuyết lai hóa, nguyên tử A trong phân tử AB3 có kiểu lai hóa sp2 thì phân tử AB3 có dạng nào?

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác

c)

Tứ diện

d)

Vuông

57.

Trong phân tử amoniac (NH3), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3 và sp2

58.

Trong ion amoni (NH+4), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

Không xác định được

59.

Trong phân tử butin-1 (CH≡C-CH2-CH3), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3 và sp2

b)

sp2 và sp

c)

sp3 và sp

d)

Chỉ có lai hóa sp

60.

Trong phân tử axetilen (C2H2), số liên kết σ hình thành giữa hai nguyên tử Cacbon là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σs < σs* < πx = πy < σZ < π*x = π*y < σ*z đúng tro

4 lines
62.

Cacbon là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σs < σs* < πx = πy < σZ < π*x = π*y < σ*z đúng trong phân tử nào sau đây?

a)

N2

b)

O2

c)

F2

d)

FO

64.

Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σs < σs* < σZ < πx = πy < π*x = π*y < σ*z đúng trong phân tử nào sau đây?

a)

C2

b)

N2

c)

FO

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

65.

Theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Độ bền liên kết giảm

b)

Chiều dài liên kết tăng

c)

Năng lượng liên kết tăng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

66.

Cho biết C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử C2 là:

a)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2

b)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*1 = πy*1

c)

σs2 σs*2 πx2 = πy2

d)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ1 πx*1

67.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử F2 là:

a)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*2 = πy*2 σz*2

b)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*2 = πy*2

c)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*2 = πy*2

d)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*1 = πy*1

68.

Cho biết O có Z = 8, C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử CO là:

a)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2

b)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2

c)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*1 = πy*1

d)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*1 = πy*1

69.

Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử NO là:

a)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*1

b)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy1 πx*1 = πy*1

c)

σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*2 = πy*2

d)

σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*1

70.

Trong phân tử nước (H2O) nguyên tử O có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Oxi có Z = 8.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3 và sp

71.

Trong phân tử CO2, nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6, Oxi có Z = 8.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

Không xác định được

72.

Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng hoàn toàn không tan lẫn?

a)

Rượu etylic (C2H5OH) và nước

b)

Benzen (C6H6) và nước

c)

Axit clohydic (HCl) và nước

d)

Axit axetic (CH3COOH) và nước

73.

Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng tan lẫn hoàn toàn được?

a)

Rượu etylic (C2H5OH) và nước

b)

Benzen (C6H6) và nước

c)

Heptan (C7H16) và nước

d)

Octan (C8H18) và nước

74.

Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N= 1/2. (n - n*) thì “n” có ý nghĩa gì?

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

Tổng số electron trong phân tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

75.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết độ bền liên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?

a)

Độ bền tăng

b)

Độ bền không đổi

c)

Độ bền giảm

d)

Không so sánh được

76.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết chiều dài liên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?

a)

Chiều dài liên kết tăng

b)

Chiều dài liên kết không đổi

c)

Chiều dài liên kết giảm

d)

Không so sánh được

77.

iên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?

a)

Chiều dài liên kết tăng

b)

Chiều dài liên kết không đổi

c)

Chiều dài liên kết giảm

d)

Không so sánh được

78.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết từ tính thay đổi như thế nào khi phân tử F2 nhận thêm 1 electron?

a)

Từ thuận từ thành nghịch từ

b)

Từ tính không đổi

c)

Từ nghịch từ thành thuận từ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

79.

Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết từ tính thay đổi như thế nào khi phân tử NO nhận thêm 2 electron?

a)

Từ thuận từ thành nghịch từ

b)

Từ tính không đổi

c)

Từ nghịch từ thành thuận từ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

80.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion N2, N2+, N2- như sau:

a)

N2+ < N2 < N2-

b)

N2- < N2 < N2+

c)

N2+ = N2- < N2

d)

N2 < N2+ = N2-

81.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion N2, N2+, N2- như sau:

a)

N2+ < N2 < N2-

b)

N2- < N2 < N2+

c)

N2+ = N2- < N2

d)

N2 < N2+ = N2-

82.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2- như sau:

a)

O2+ < O2 < O2-

b)

O2- < O2 < O2+

c)

O2+ = O2- < O2

d)

O2 < O2+ = O2-

83.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2- như sau:

a)

O2+ < O2 < O2-

b)

O2- < O2 < O2+

c)

O2+ = O2- < O2

d)

O2 < O2+ = O2-

84.

Theo phương pháp MO, phân tử nào sau đây thuận từ:

a)

C2

b)

N2

c)

O2

d)

F2

85.

Hệ kín là gì?

4 lines
86.

Hệ kín là gì?

a)

Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

87.

Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD Với a,b,c,d là các hệ số phản ứng, A,B,C,D là các chất hóa học. lần lượt là hiệu ứng nhiệt ở nhiệt độ T, 298 o C và biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng. Đâu là công thức đúng biểu thị định luật Kirchoff ?

4 lines
88.

Hệ cô lập là gì?

a)

Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

89.

Quá trình đẳng nhiệt là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

90.

Quá trình đẳng tích là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

91.

Quá trình đẳng áp là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

92.

Quá trình đoạn nhiệt là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

93.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc v

4 lines
94.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào?

a)

trạng thái đầu và trạng thái cuối

b)

trạng thái đầu

c)

trạng thái cuối

d)

áp suất và nhiệt độ

95.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học không phụ thuộc vào?

a)

đường đi hay cách thức tiến hành phản ứng

b)

trạng thái đầu

c)

trạng thái cuối

d)

áp suất và nhiệt độ

96.

Phản ứng A +B = C+D là phản ứng tỏa nhiệt nếu

a)

ΔH298 > 0

b)

ΔH298 < 0

c)

ΔG298 > 0

d)

ΔG298 < 0

97.

Phản ứng A +B = C+D là phản ứng thu nhiệt nếu

a)

ΔH298 > 0

b)

ΔH298 < 0

c)

ΔG298 > 0

d)

ΔG298 < 0

98.

Cho phản ứng: 2H2O(h) = 2H2(k) + O2(k) Biết -241,83 0 0 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng?

a)

-261,83 kJ

b)

-141,83 kJ

c)

-241,83 kJ

d)

483,66 kJ

99.

Cho phản ứng: 2H2O(h) = 2H2(k) + O2(k) Biết 33,58 28,84 29,36 Tính ΔCP của phản ứng?

a)

29,88 J/K

b)

33,58 J/K

c)

29,36 J/K

d)

19,88 J/K

100.

Sinh nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng

a)

Cgr + 2H2(k) = CH4(k)

b)

CH4(k) + 2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l)

c)

Cgr + O2(k) = CO2(k)

d)

Cgr + 3H2(k) = C2H6(k)

101.

Thiêu nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng

a)

Cgr + 2H2(k) = CH4(k)

b)

CH4(k) + 2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(k)

c)

Cgr + O2(k) = CO2(k)

d)

Cgr + 3H2(k) = C2H6(k)

102.

Thiêu nhiệt của CH3COCH3 là nhiệt của phản ứng

a)

Cgr + 2H2(k) = CH4(k)

b)

CH3COCH3(l) + 4O2(k) = 3CO2(k) + 3H2O(k)

c)

Cgr + O2(k) = CO2(k)

d)

CH4(k) + 2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l)

103.

Cho phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) = 2NH3(k) Biết: N2

4 lines
104.

Câu 17: Cho phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) = 2NH3(k) Tính ΔH0 298K của phản ứng

a)

-91,96 (kJ)

b)

91,96 (kJ)

c)

– 45,98(kJ)

d)

45,98 (kJ)

105.

Câu 18: Cho phản ứng sau: NH3(k) = 1/2N2(k) + 3/2H2(k) Tính ΔH0 298K của phản ứng

a)

-91,96 (kJ)

b)

91,96 (kJ)

c)

– 45,98(kJ)

d)

45,98 (kJ)

106.

Câu 19: Hiệu ứng nhiệt đẳng áp được ký hiệu là

a)

ΔH

b)

ΔG

c)

ΔS

d)

ΔU

107.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng

a)

ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng áp

b)

Cp là nhiệt dung mol đẳng tích

c)

ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng tích

d)

ΔH là hàm entropi

108.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng

a)

ΔH là hàm entropi

b)

Cp là nhiệt dung mol đẳng áp

c)

ΔS là hàm entanpi

d)

ΔH hiệu ứng nhiệt đẳng tích

109.

Câu 22: Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD Đâu là công thức đúng?

a)

ΔH0 298 phản ứng = (cΔHo S,298, C + d ΔHo S,298, D) – (a ΔHo S,298 A + b ΔHo S,298 B)

b)

ΔH0 298 phản ứng = (a ΔHo S,298 A + b ΔHo S,298 B) - (c ΔHo S,298 C + d ΔHo S,298 D)

c)

ΔH0 298 phản ứng = a ΔHo S,298 A + bΔHo S,298 B - c ΔHo S,298 C + d ΔHo S,298 D

d)

ΔH0 298 phản ứng = a ΔHo S,298A + b ΔHo S,298 B + c ΔHo S,2988 C - d ΔHo S,2988 D

110.

Câu 23: Cho phương trình Kirchoff: ΔH0 = ΔH0 + ∫ΔCpdT l à trong công thức trên là gì?

a)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng

b)

Entropi của phản ứng

c)

Biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

111.

Câu 24: Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện áp suất không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình khác

112.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện áp suất không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

113.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện thể tích không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

114.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện nhiệt độ không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

115.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên?

a)

-166,79 (kJ)

b)

0 (kJ)

c)

-1669,79 (kJ)

d)

-166979 (kJ)

116.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng không xảy ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

117.

Tính Cp,298 phản ứng ?

a)

-6,69 (J/K)

b)

-669 (J/K)

c)

-6,69 (kJ/K)

d)

6,69 (J)

118.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng trên tự xảy ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

119.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ?

4 lines
120.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ( 훥퐻 ) có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

-5,2396 kJ

b)

-523,96 kJ

c)

-52,396 kJ

d)

-52396 kJ

121.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng trên tự xảy ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

122.

Đâu là công thức đúng?

a)

ΔH O 298 phản ứng = (cΔH o C,298 C + d ΔH o C,298, D) – (a ΔH o C,298 A + b ΔH o C,298 B)

b)

ΔH O 298 phản ứng = (a ΔH o C,298 A + b ΔH o C,298 B) - (c ΔH o C,298 C + d ΔH o C,298 D)

c)

ΔH O 298 phản ứng = a ΔH o C,298 A + bΔH o C,298 B - c ΔH o C,298 C + d ΔH o C,298 D

d)

ΔH O 298 phản ứng = a ΔH o C,298A +b ΔH o C,298 B + c ΔH o C,2988 C - d ΔH o C,2988 D

123.

Entropi (S) là hàm trạng thái đặc trưng cho:

a)

áp suất

b)

mức độ hôn loạn phân tử hệ đang xét

c)

nhiệt độ

d)

năng lượng

124.

Với cùng một chất thì giá trị entropi (S) của nó ở trạng thái nào là lớn nhất?

a)

Khí

b)

Rắn

c)

Lỏng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

125.

Đâu là công thức đúng?

a)

ΔS O 298 phản ứng = (cS o 298C + dS o 298D) – (a S o 298A + bS o 298B)

b)

ΔS O 298 phản ứng = (a S o 298A+b S o 298B) - (cS o 298C + dS o 298D)

c)

ΔS O 298 phản ứng = a S o 298A+b S o 298B - cS o 298C + dS o 298D

d)

ΔS O 298 phản ứng = a S o 298A+b S o 298B - cS o 298C + dS o 298D

126.

Cho biết S là gì?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt dung mol đẳng áp

c)

Entropi

d)

Áp suất

127.

Câu 4. Trong công thức G = H -T.S. Cho biết S là gì?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt dung mol đẳng áp

c)

Entropi

d)

Áp suất

128.

Câu 5. Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD. Cho biết ΔG o 298, phản ứng = -1250 kJ. Hỏi ở 298 o C phản ứng diễn ra theo chiều nào?

a)

Chiều nghịch

b)

Chiều thuận

c)

Cân bằng

d)

Cả 3 đáp án đều sai

129.

Câu 6: Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, xảy ra theo chiều nghịch. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

H 0 pư < 0, G 0 pư < 0

b)

H 0 pư > 0, G 0 pư > 0

c)

H 0 pư > 0, G 0 pư < 0

d)

H 0 pư < 0, G 0 pư > 0

130.

Câu 7: Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có H 0 pư > 0, G 0 pư < 0. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt

c)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt

d)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt

131.

Câu 8: Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có H 0 pư > 0, G 0 pư > 0. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt

c)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt

d)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt

132.

Câu 9: Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, tự xảy ra khi nào

a)

H 0 pư < 0, G 0 pư < 0

b)

H 0 pư > 0, G 0 pư > 0

c)

H 0 pư > 0, G 0 pư < 0

d)

H 0 pư < 0, G 0 pư > 0

133.

Câu 10: Cho biết mối quan hệ các đại lượng nhiệt động ΔS, T, ΔG, ΔH là:

a)

ΔG = T.ΔS – ΔH

b)

ΔG = T.ΔH – ΔS

c)

ΔG = ΔH– T.ΔS

d)

ΔG = ΔS – ΔH.T

134.

Câu 11. Các quá trình biến đổi của vật chất như nóng chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là:

a)

Quá trình thuận nghịch

b)

Quá trình chuyển pha

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Cả ba đáp án đều đúng

135.

Câu 12. Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha k

4 lines
136.

g chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là:

a)

Quá trình thuận nghịch

b)

Quá trình chuyển pha

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Cả ba đáp án đều đúng

137.

Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha không?

a)

b)

Không

c)

Chưa thể kết luận

d)

Cả 3 đáp án đều sai

138.

Cho phản ứng : S(r) + O2(k) = SO2(k) Đâu là công thức đúng?

a)

ΔS298 phản ứng = S298,SO2(k) – (S298,S(r) + S298,O2(k))

b)

ΔS298 phản ứng = S298,SO2(k) – (S298,S(r) - S298,O2(k))

c)

ΔS298 phản ứng = S298,SO2(k) + (S298,S(r) - S298,O2(k))

d)

ΔS298 phản ứng = (S298,S(r) + S298,O2(k)) – S298,SO2(k)

139.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng thu nhiệt, tự xảy ra khi nào?

a)

ΔH0 pư < 0, ΔG0 pư < 0

b)

ΔH0 pư > 0, ΔG0 pư > 0

c)

ΔH0 pư > 0, ΔG0 pư < 0

d)

ΔH0 pư < 0, ΔG0 pư > 0

140.

Tính ΔG0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn

a)

46,96 (KJ)

b)

-46,96(KJ)

c)

30,32(KJ)

d)

-30,32(KJ)

141.

Tính ΔS0 298 của phản ứng hóa học trên

a)

214,8 (kJ)

b)

256,8 (kJ)

c)

264,5 (kJ)

d)

424,6 (kJ)

142.

Tính ΔS0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn

a)

184,5(J/K)

b)

-162,9(J/K)

c)

205,6(J/K)

d)

-156,8(J/K)

143.

Tính S0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn

a)

184,5(J/K)

b)

-162,9(J/K)

c)

205,6(J/K)

d)

-156,8(J/K)

144.

Tính G0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn

a)

9,13 (KJ)

b)

-8,13 (KJ)

c)

8,82(KJ)

d)

-9,13(KJ)

145.

Tính S0 298K của phản ứng.

a)

-164,77 (J/K)

b)

-194,65 (J/K)

c)

164,56 (J/K)

d)

-325,6 (J/K)

146.

Tính H0 298K của phản ứng

a)

-45,98 (kJ)

b)

45,98 (kJ)

c)

-91,96 (kJ)

d)

91,96 (kJ)

147.

Tính S0 298K của phản ứng

a)

-276,6 (J/K)

b)

-176,6 (J/K)

c)

-196,6 (J/K)

d)

-256,6 (J/K)

148.

Tính S0 298K của phản ứng

a)

-276,6 (J/K)

b)

-126,17 (J/K)

c)

-196,6 (J/K)

d)

-256,6 (J/K)

149.

Cho phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r)

4 lines