wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân tích tài chính - chương 2

Total questions: 148

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Báo cáo nào sau đây không thuộc hệ thống báo cáo tài chính của DNBH theo quy định hiện hành?

a)

Bảng cân đối tài khoản

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

2.

Báo cáo nào sau đây không thuộc hệ thống báo cáo tài chính của DNBH theo quy định hiện hành?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo kiểm toán

3.

Để phân tích khái quát tình hình tài chính của DNBH cần thực hiện nội dung nào sau đây?

a)

Đánh giá quy mô sử dụng vốn

b)

Đánh giá mức độ độc lập tài chính của doanh nghiệp

c)

Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp

d)

Cả ba phương án đều đúng

4.

Thuyết minh báo cáo tài chính cung cấp những thông tin nào sau đây

a)

Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ

b)

Biến động tài chính trong doanh nghiệp

c)

Chi tiết về tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Tình hình tài sản, nguồn vốn và nợ của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định

5.

Báo cáo tài chính nào sau đây không thuộc hệ thống báo cáo tài chính theo quy định hiện hành

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Không phương án nào đúng

6.

Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp các thông tin về phương pháp tính dự phòng nghiệp vụ của DNBH?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

7.

Báo cáo tài chính nào sau đây có dữ liệu mang tính thời điểm

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

8.

Đặc trưng cơ bản, nổi bật của bảng cân đối kế toán là

a)

Tính cân bằng

b)

Tính liên kết

c)

Tính nhất quán

d)

Tính tập hợp

9.

Bảng cân đối kế toán của DNBH phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ

b)

Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ

c)

Phản ánh sự hình thành và sử dụng tiền của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N

d)

Không phương án nào đúng

10.

Bảng cân đối kế toán của DNBH phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

b)

Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ

c)

Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ

d)

Phản ánh sự hình thành và sử dụng tiền của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N

11.

Bảng cân đối kế toán của DNBH trình bày thông tin tài sản và nguồn vốn:

a)

Tại một thời điểm

b)

Trong một thời kỳ

c)

Tại một ngày

d)

Tùy từng trường hợp

12.

Vốn chủ sở hữu bằng

a)

Tài sản – Nợ phải trả

b)

Nợ phải trả - tài sản

c)

Tài sản + Nợ phải trả

d)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn

13.

Nguồn vốn chủ sở hữu chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn sẽ giúp DNBH

a)

Nâng cao khả năng sinh lời của doanh nghiệp

b)

Nâng cao khả năng thanh toán ngắn hạn

c)

Tăng sự phụ thuộc của doanh nghiệp vào các chủ nợ

d)

Tăng sự độc lập về tài chính của doanh nghiệp

14.

Khoản mục nợ phải trả chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn cho thấy DNBH

a)

Nâng cao khả năng sinh lời của doanh nghiệp

b)

Nâng cao khả năng thanh toán ngắn hạn

c)

Tăng sự phụ thuộc của doanh nghiệp vào các chủ nợ

d)

Tăng sự độc lập về tài chính của doanh nghiệp

15.

Khi phân tích bảng cân đối kế toán, khoản nợ phải trả lớn hơn vốn chủ sở hữu. Điều này chứng tỏ DNBH

a)

Chủ động trong sử dụng vốn

b)

Bị động trong sử dụng vốn

c)

Doanh nghiệp đầu tư hiệu quả

d)

Doanh nghiệp đầu tư không hiệu quả

16.

Khi phân tích bảng cân đối kế toán, khoản nợ phải nhỏ lớn hơn vốn chủ sở hữu. Điều này chứng tỏ DNBH

a)

Chủ động trong sử dụng vốn

b)

Bị động trong sử dụng vốn

c)

Doanh nghiệp đầu tư hiệu quả

d)

Doanh nghiệp đầu tư không hiệu quả

17.

Khoản mục nào sau đây có sự khác biệt trong bảng cân đối kế toán của DNBH so với doanh nghiệp khác

a)

Tiền

b)

Hàng tồn kho.

c)

Các khoản đầu tư ngắn hạn và dài hạn

d)

Tất cả các phương án trên.

18.

Khoản mục nào sau đây chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng tài sản của bảng cân đối kế toán của DNBH:

a)

Tiền

b)

Hàng tồn kho.

c)

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

d)

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

19.

So với các doanh nghiệp thông thường, điểm khác biệt nổi bật trên bảng cân đối kế toán của DNBH là khoản mục nào sau đây:

a)

Dự phòng nghiệp vụ

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Các khoản phải thu

d)

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

20.

Chỉ tiêu nào sau đây nằm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán của DNBH?

a)

Tiền chi trả mặt bằng kinh doanh

b)

Phải thu của khách hàng

c)

Trụ sở doanh nghiệp đang xây dựng

d)

Cổ tức trả cho chủ sở hữu

21.

Khi so sánh theo chiều ngang bảng cân đối kế toán của DNBH có khả năng cho nhà phân tích thấy được?

a)

Sự thay đổi (tăng hoặc giảm) của tài sản và nguồn vốn

b)

Sự thay đổi (tăng hoặc giảm) của doanh thu từ hoạt động kinh doanh

c)

Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Không có phương án đúng

22.

Khi so sánh theo chiều dọc bảng cân đối kế toán của DNBH có khả năng cho nhà phân tích thấy được?

a)

Sự thay đổi (tăng hoặc giảm) của tài sản và nguồn vốn

b)

Sự thay đổi (tăng hoặc giảm) của doanh thu từ hoạt động kinh doanh

c)

Hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp của doanh nghiệp

d)

Không có phương án đúng

23.

Đặc trưng cơ bản , nổi bật của bảng cân đối kế toán là?

a)

Tính cân bằng

b)

Tính liên kết

c)

Tính nhất quán

d)

Tính tập hợp.

24.

Bảng cân đối kế toán trình bày thông tin gì sau đây của DNBH?

a)

Tài sản và nguồn vốn

b)

Doanh thu và chi phí

c)

Nguồn vốn và lợi nhuận

d)

Doanh thu và lợi nhuận

25.

Mục đích chủ yếu của bảng cân đối kế toán là

a)

Ghi nhận giá trị tài sản cá nhân của chủ doanh nghiệp

b)

Ghi nhận tài sản, vốn và công nợ của doanh nghiệp

c)

Xác nhận doanh nghiệp đang kinh doanh lãi hay lỗ

d)

Không phương án nào đúng

26.

Các khoản tương đương tiền là:

a)

Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển

b)

Các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá ba tháng kể từ ngày mua

c)

Tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng tiền tệ

d)

Các phương án đều đúng

27.

Chỉ số đo lường tốc độ nhanh nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt là

a)

Hệ số khả năng thanh toán nhanh

b)

Hệ số khả năng sinh lời

c)

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

d)

Hệ số khả năng thanh toán tổng quát

28.

Trong bảng cân đối kế toán của DNBH, khoản mục nào sau đây thuộc tài sản dài hạn?

a)

Tài sản cố định

b)

Nợ dài hạn

c)

Quỹ đầu tư phát triển

d)

Tất cả các phương án đều đúng

29.

Trong bảng cân đối kế toán của DNBH, khoản mục nào sau đây thuộc tài sản dài hạn?

a)

Quỹ dự phòng

b)

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

c)

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

d)

Tất cả các phương án đều đúng

30.

Trong bảng cân đối kế toán của DNBH, vốn chủ sở hữu gồm có:

a)

Vốn góp ban đầu, quỹ phát triển khoa học và công nghệ, nguồn kinh phí và quỹ khác

b)

Vốn góp ban đầu và nợ phải trả

c)

Tổng nguồn vốn trừ đi tài sản cố định

d)

Không phương án nào đúng

31.

DNBH được coi là không gặp khó khăn trong thanh toán ngắn hạn khi:

a)

Tỷ lệ tài sản ngắn hạn / nợ ngắn hạn >1

b)

Tỷ lệ vốn lưu động/ tài sản cố định >1

c)

Tỷ lệ tài sản dài hạn/ nợ dài hạn > 1

d)

Không phương án nào đúng

32.

Nhận định nào sau đây đúng với tài chính DNBH

a)

Lượng tiền mặt chu chuyển thường xuyên và có tỷ trọng khá lớn trong tài sản ngắn hạn.

b)

Tài sản cố định chiếm tỷ trọng lớn trong tổng tài sản dài hạn

c)

Khoản nợ phải trả lớn nhất của DNBH là nợ ngân hàng

d)

Không phương án nào đúng

33.

Trên bảng cân đối kế toán dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm được hạch toán trong khoản mục nào sau đây

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Tài sản dài hạn

d)

Vốn chủ sở hữu

34.

Khi so sánh theo chiều ngang bảng cân đối kế toán, nhà phân tích tài chính thấy được

a)

Sự thay đổi của doanh thu và chi phí

b)

Sự thay đổi của tài sản, nguồn vốn

c)

Sự thay đổi của dòng tiền

d)

Sự thay đổi của lợi nhuận

35.

Khi so sánh theo chiều dọc bảng cân đối kế toán, nhà phân tích tài chính thấy được

a)

Sự thay đổi doanh thu

b)

Mức độ đòn bẩy nợ của doanh nghiệp

c)

Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Hiệu quả quản lý dòng tiền của doanh nghiệp

36.

Khoản nào sau đấy chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu tài sản của DNBH

a)

Các khoản đầu tư

b)

Các khoản phải thu phí bảo hiểm

c)

Các khoản phải thu các công ty nhận tái

d)

Các tài sản hoạt động như trụ sở, trang thiết bị

37.

Dự phòng nghiệp vụ trong doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được xếp vào khoản mục nào sau đây trên bảng cân đối kế toán của DNBH

a)

Nợ phải trả ngắn hạn

b)

Nợ phải trả dài hạn

c)

Tài sản dài hạn

d)

Vốn chủ sở hữu

38.

Dự phòng nghiệp vụ trong doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ được xếp vào khoản mục nào sau đây trên bảng cân đối kế toán của DNBH

a)

Nợ phải trả ngắn hạn

b)

Nợ phải trả dài hạn

c)

Tài sản dài hạn

d)

Vốn chủ sở hữu

39.

Dự phòng phí chưa hưởng của DNBH phi nhân thọ được hạch toán trong khoản mục nào sau đây của bảng cân đối kế toán

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Không phương án nào đúng

40.

Nhận định nào sau đây đúng về khoản mục tài sản trong bảng cân đối kế toán của DNBH

a)

Lượng tiền mặt được chu chuyển mang tính thường xuyên trong tổng tài sản ngắn hạn

b)

Lượng tiền mặt có tỷ trọng khá lớn trong tổng tài sản ngắn hạn

c)

Các tài sản không có khả năng chuyển đổi thành tiền không được phản ánh trên bảng cân đối kế toán của DNBH

d)

Các phương án đều đúng

41.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm giảm, nhận định nào sau đây đúng

a)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng giảm

b)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng tăng

c)

Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh giảm

d)

Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh tăng

42.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm giảm, nhận định nào sau đây đúng

a)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng giảm

b)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng tăng

c)

Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh giảm

d)

Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh tăng

43.

Công thức nào sau đây đúng khi xác định thay đổi dự phòng phí

a)

Thay đổi dự phòng phí = thay đổi dự phòng phí gốc và nhận tái bảo hiểm - Thay đổi dự phòng nhượng tái bảo hiểm

b)

Thay đổi dự phòng phí gốc và nhận tái bảo hiểm= dự phòng phí gốc và nhận cuối kỳ– dự phòng phí gốc và nhận đầu kỳ

c)

Thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm= dự phòng phí nhượng tái cuối kỳ - dự phòng phí nhượng tái đầu kỳ

d)

Các phương án đều đúng

44.

Phân tích theo chiều ngang báo cáo kết quả kinh doanh cho biết

a)

Tỷ lệ biến động của chi phí

b)

Tỷ lệ biến động của doanh thu

c)

Tốc độ tăng trưởng doanh thu

d)

Không phương án nào đúng

45.

Phân tích theo chiều dọc của báo cáo kết quả kinh doanh cho biết

a)

Tỷ lệ biến động của chi phí

b)

Tốc độ tăng trưởng chi phí

c)

Tốc độ tăng trưởng doanh thu

d)

Không phương án nào đúng

46.

Báo cáo kết quả kinh doanh trình bày thông tin doanh thu và chi phí của DNBH

a)

Tại một thời điểm

b)

Trong một thời kỳ

c)

Tại một ngày

d)

Tùy từng trường hợp

47.

Nội dung báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH là:

a)

Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của DNBH trong kỳ

b)

Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ

c)

Phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn của DNBH ở một thời điểm

d)

Không phương án nào đúng

48.

Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp thông tin đầy đủ nhất cho nhà phân tích tài chính về doanh thu, chi phí, lợi nhuận của DNBH trong kỳ.

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo nghiệp vụ

49.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, DNBH X thực hiện chính sách tăng hoa hồng cho khách hàng làm chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm của doanh nghiệp.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không phương án nào đúng

50.

Trong năm DNBH tiết kiệm chi phí quản lý quản lý doanh nghiệp, điều này làm ảnh hưởng đến khoản mục nào sau đây trong báo cáo kết quả kinh doanh:

a)

Chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm gốc

b)

Chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm thuộc trách nhiệm giữ lại

c)

Chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ

d)

Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm

51.

Yếu tố nào sau đây tạo nên sự khác biệt giữa doanh thu phí bảo hiểm thuần và doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng

a)

Chi phí bán hàng

b)

Thu hoa hồng nhượng tái

c)

Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm

d)

Thay đổi dự phòng bồi thường bảo hiểm

52.

Yếu tố nào sau đây tạo nên sự khác biệt giữa chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại và chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ

a)

Chi phí bán hàng

b)

Thu hoa hồng nhượng tái

c)

Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm

d)

Thay đổi dự phòng bồi thường bảo hiểm

53.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm giảm, chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng hoặc giảm tùy từng doanh nghiệp

54.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm giảm, chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng hoặc giảm tùy từng doanh nghiệp

55.

Khoản mục nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu chi của DNBH

a)

Chi bồi thường bảo hiểm gốc

b)

Chi hoa hồng cho đại lý

c)

Chi bồi thường nhận tái

d)

Các phương án đều đúng

56.

Công thức nào sau đây đúng khi xác định thay đổi dự phòng phí bảo hiểm

a)

Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm = thay đổi dự phòng phí gốc và nhận tái bảo hiểm + Thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm

b)

Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm = thay đổi dự phòng phí gốc và nhận tái bảo hiểm - Thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm

c)

Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm = thay đổi dự phòng phí gốc và nhận tái bảo hiểm

d)

Không phương án nào đúng

57.

Trong kỳ kế toán, dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận thay đổi làm cho chỉ tiêu nào sau đây thay đổi

a)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần

b)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng

c)

Chi phí bồi thường

d)

Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ

58.

Trong kỳ kế toán, DNBH thực hiện giảm phí cho khách hàng có lịch sử kiểm soát rủi ro tốt, điều này làm cho chỉ tiêu nào sau đây thay đổi

a)

Chi hoạt động kinh doanh bảo hiểm giảm

b)

Chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm tăng lên

c)

Tổng phí bảo hiểm giảm xuống

d)

Tổng phí bảo hiểm tăng lên

59.

Nhận định nào sau đây đúng về phí bảo hiểm gốc của doanh nghiệp bảo hiểm

a)

Phí bảo hiểm gốc là khoản tiền mà bên tham gia bảo hiểm phải trả cho DNBH gốc khi giao kết hợp đồng bảo hiểm

b)

Phí bảo hiểm gốc là khoản mục chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu thu của DNBH

c)

Có sự khác biệt trong ghi nhận phí bảo hiểm gốc giữa DNBH nhân thọ và DNBH phi nhân thọ

d)

Các phương án đều đúng

60.

Nhận định nào sau đây không đúng về phí bảo hiểm gốc của doanh nghiệp bảo hiểm

a)

Phí bảo hiểm gốc là khoản tiền mà DNBH gốc chuyển cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm khi giao kết hợp đồng nhượng tái bảo hiểm

b)

Phí bảo hiểm gốc là khoản mục chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu thu của DNBH

c)

Có sự khác biệt trong ghi nhận phí bảo hiểm gốc giữa DNBH nhân thọ và DNBH phi nhân thọ

d)

Các phương án đều đúng

61.

Báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH ghi nhận thông tin nào sau đây

a)

Kết quả kinh doanh bảo hiểm

b)

Doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Lợi nhuận từ hoạt động khác

d)

Các phương án đều đúng

62.

Báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH ghi nhận thông tin nào sau đây

a)

Chi phí cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm

b)

Doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Lợi nhuận từ hoạt động khác

d)

Các phương án đều đúng

63.

Báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH không ghi nhận thông tin nào sau đây

a)

Chi phí cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm

b)

Doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Lợi nhuận từ hoạt động khác

d)

Tổng tài sản của DNBH

64.

Báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH không ghi nhận thông tin nào sau đây

a)

Tiền và các khoản tương đương tiền

b)

Doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Lợi nhuận từ hoạt động khác

d)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm

65.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây nên tình trạng dòng tiền âm trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ của DNBH

a)

Chính sách tín dụng cởi mở

b)

Chính sách quản lý nợ phải thu tốt

c)

Doanh nghiệp đầu tư quá nhiều vào tài sản có tính thanh khoản kém

d)

Doanh nghiệp thay đổi phương pháp kế toán sử dụng

66.

Yếu tố nào sau đây có thể là nguyên nhân gây nên tình trạng dòng tiền âm trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ của DNBH

a)

Chính sách tín dụng cởi mở

b)

Chính sách quản lý nợ phải thu yếu

c)

Doanh nghiệp đầu tư quá nhiều vào tài sản có tính thanh khoản kém

d)

Các phương án đều đúng

67.

Nội dung của báo cáo lưu chuyển tiền tệ của DNBH là:

a)

Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ

b)

Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ

c)

Phản ánh sự hình thành và sử dụng tiền của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N

d)

Không phương án nào đúng

68.

Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp thông tin đầy đủ nhất cho nhà phân tích tài chính về khả năng tạo ra tiền của DNBH.

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo nghiệp vụ

69.

Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đầu tư, tài chính, nhà phân tích tài chính cần sử dụng thông tin từ báo cáo tài chính nào sau đây

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

70.

DNBH thực hiện chuyển tiền mặt 100 triệu đồng để trả thưởng cho những nhân viên kinh doanh có thành tích xuất sắc. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh:

a)

Chi hoạt động kinh doanh 100 triệu đồng,

b)

Chi hoạt động tài chính 1000 triệu đồng

c)

Chi hoạt động đầu tư 100 triệu đồng

d)

Không có phương án đúng

71.

Trong năm, DNBH mua ô tô cho 1 chi nhánh hết 600 triệu đồng, chi phí đầu tư xây dựng cơ bản 100 triệu đồng. Hoạt động này được ghi nhận trong chỉ tiêu “Tiền chi mua sắm, xây dựng tài sản cố định và tài sản dài hạn khác” trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ ghi số tiền

a)

600 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

700 triệu đồng

d)

Không phương án nào đúng

72.

Dòng tiền vào có quy mô lớn nhất trong khoản mục lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm là:

a)

Thu phí bảo hiểm gốc

b)

Thu phí nhận tái bảo hiểm

c)

Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm

d)

Phí tái bảo hiểm

73.

Khoản mục nào sau đây không thuộc dòng tiền từ hoạt động đầu tư trong DNBH

a)

Thu phí bảo hiểm gốc

b)

Thu lãi cho vay

c)

Chi mua sắm tài sản cố định

d)

Chi mua cổ phiếu, trái phiếu

74.

Trong kỳ kế toán, DNBH chi tiền để mua phần mềm quản lý nghiệp vụ. Điều này làm cho:

a)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm thay đổi

b)

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư thay đổi

c)

Dòng tiền từ hoạt động tài chính thay đổi

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp thay đổi

75.

Trong kỳ kế toán, DNBH phát hành thêm cổ phiếu. Điều này làm cho:

a)

Tiền chi từ hoạt động đầu tư giảm xuống

b)

Tiền thu từ hoạt động đầu tư tăng lên

c)

Tiền thu từ hoạt động tài chính tăng lên

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên

76.

DNBH bán một bất động sản là tài sản cố định để thu về tiền mặt được phân loại là dòng tiền nào sau đây?

a)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

d)

Dòng tiền từ hoạt động khác

77.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

DNBH có lợi nhuận dương thì dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh nhất định phải dương

b)

DNBH có lãi thì dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh nhất định phải âm

c)

Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động tài chính lớn hơn 0 thì DNBH nhất định có lợi nhuận dương

d)

Lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp luôn phải bằng theo phương pháp trực tiếp

78.

Khoản mục nào sau đây thuộc dòng tiền ra của báo cáo lưu chuyển tiền tệ

a)

Phí nhượng tái bảo hiểm

b)

Thu phí bảo hiểm gốc

c)

Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm

d)

Nhận vốn góp

79.

Khoản mục nào sau đây thuộc dòng tiền vào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ

a)

Thu cổ tức

b)

Mua trái phiếu Chính phủ

c)

Lợi nhuận trả cho chủ sở hữu

d)

Các phương án đều đúng

80.

Dữ liệu nào sau đây được trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ

a)

Dữ liệu thể hiện những giao dịch bằng tiền

b)

Dữ liệu thể hiện những giao dịch bằng tiền và giao dịch không bằng tiền

c)

Dữ liệu tổng hợp chung

d)

Không phương án nào đúng

81.

Nhận định nào sau đây đúng với nội dung báo cáo lưu chuyển tiền tệ của DNBH

a)

Một giao dịch chỉ được phản ánh trên lưu chuyển tiền tệ của một hoạt động nhất định

b)

Một giao dịch có thể được phản ánh trên lưu chuyển tiền tệ từ các hoạt động khác nhau

c)

Dữ liệu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ bao gồm những giao dịch bằng tiền và giao dịch không bằng tiền

d)

Không phương án nào đúng

82.

Chỉ tiêu nào sau đây tỷ lệ thuận với lưu chuyển tiền tệ thuần

a)

Các khoản phải thu

b)

Các khoản chi bồi thường

c)

Các khoản chi hoạt động

d)

Các phương án đều đúng

83.

Chỉ tiêu nào sau đây tỷ lệ nghịch với lưu chuyển tiền tệ thuần

a)

Các khoản chi bồi thường

b)

Các khoản phải thu

c)

Các khoản thu để giảm chi

d)

Các phương án đều đúng

84.

Nhận định nào sau đây đúng về doanh thu của báo cáo kết quả kinh doanh và dòng tiền vào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:

a)

Doanh thu của báo cáo kết quả kinh doanh được ghi nhận vào thời điểm phát sinh

b)

Dòng tiền vào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ được ghi nhận vào thời điểm thực tế thu tiền

c)

Dòng tiền vào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh tính thanh khoản và khả năng thanh toán của doanh nghiệp

d)

Các nhận định đều đúng

85.

Một DNBH có doanh thu và lợi nhuận ghi nhận ở báo cáo kết quả kinh doanh cao thì

a)

Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ luôn luôn là một số dương

b)

Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ có thể là số âm hoặc dương

c)

Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ luôn là một số âm

d)

Không phương án nào đúng

86.

Một DNBH có doanh thu và lợi nhuận ghi nhận ở báo cáo kết quả kinh doanh thấp thì

a)

Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ luôn luôn là một số dương

b)

Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ có thể là số âm hoặc dương

c)

Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ luôn là một số âm

d)

Không phương án nào đúng

87.

Vào thời điểm đầu năm, DNBH A có khoản mục tiền trên bảng cân đối kế toán là 200 triệu đồng. Trong năm báo cáo lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp cho biết, hoạt động kinh doanh đã sinh ra một khoản tiền 400 triệu đồng, hoạt động đầu tư đòi hỏi 1 khoản chi là 900 triệu đồng. Vào thời điểm cuối năm khoản mục tiền của A trên bảng cân đối kế toán là 100 triệu đồng. Hỏi dòng tiền thuần được cung cấp bởi hoạt động tài chính của A là bao nhiêu?

a)

300 triệu đồng

b)

400 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

Không phương án nào đúng

88.

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

c)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

d)

Không có phương án đúng

89.

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn đã nhận được trong năm được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

d)

Không có phương án đúng

90.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ có vai trò phản ánh khả năng tạo tiền và mức độ thanh khoản của vốn trong doanh nghiệp.

a)

Đ

b)

S

91.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Bảng cân đối kế toán có vai trò phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

92.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

cáo tài chính là những báo cáo liên quan đến việc cung cấp các thông tin cho các nhà quản trị trong nội bộ doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

93.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Các báo cáo tài chính lập theo SAP thường chứa đựng nhiều thông tin hơn và cũng được lập theo nguyên tắc thận trọng hơn so với GAAP

a)

Đ

b)

S

94.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Đảm bảo mục tiêu thanh toán của các doanh nghiệp bảo hiểm là mục tiêu quan trọng hàng đầu trong các tiêu chí mà hệ thống báo cáo tài chính lập theo SAP hướng tới.

a)

Đ

b)

S

95.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Vì các báo cáo tài chính lập theo SAP hướng tới các chủ hợp đồng bảo hiểm và nhằm cung cấp các thông tin cho các cơ quan quản lý giám sát bảo hiểm để bảo đảm quyền lợi cho khách hàng nên đảm bảo mục tiêu thanh toán là mục tiêu quan trọng hàng đầu trong các báo cáo này.

a)

Đ

b)

S

96.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Các chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp phải được phản ánh theo một trình tự nhất định

a)

Đ

b)

S

97.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Cơ cấu tài sản ngắn hạn, dài hạn trong bảng cân đối kế toán phản ánh loại hình, chu kỳ, giai đoạn kinh doanh cũng như chiến lược đầu tư sản xuất của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

98.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu phí trong báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ là giống nhau

a)

Đ

b)

S

99.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Luồng tiền thu hồi do bán các công cụ nợ như trái phiếu và các công cụ nợ mãn hạn được hạch toán vào lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính.

a)

Đ

b)

S

100.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Luồng tiền phát sinh từ các hoạt động liên quan đến việc thay đổi về quy mô, kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp được ghi nhận vào lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

a)

Đ

b)

S

101.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Luồng tiền phát sinh từ các hoạt động liên quan đến việc thay đổi về quy mô, kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp được ghi nhận vào lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

a)

Đ

b)

S

102.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Lợi nhuận của doanh nghiệp trong báo cáo kết quả kinh doanh luôn tỷ lệ thuận với lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ

a)

Đ

b)

S

103.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ, cùng một giao dịch có thể được phản ánh cả trên lưu chuyển tiền tệ từ các hoạt động khác nhau

a)

Đ

b)

S

104.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh thu trong báo cáo kết quả kinh doanh tỷ lệ thuận với dòng tiền vào trong lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

a)

Đ

b)

S

105.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Khi các khoản phải thu trong báo cáo kết quả kinh doanh càng giảm thì luồng tiền vào từ hoạt động kinh doanh càng tăng

a)

Đ

b)

S

106.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động đầu tư bị âm đồng nghĩa với việc doanh nghiệp làm ăn thua lỗ

a)

Đ

b)

S

107.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động đầu tư càng lớn cho thấy doanh nghiệp đang đầu tư càng hiệu quả

a)

Đ

b)

S

108.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Dự phòng nghiệp vụ là một khoản mục trong danh mục tài sản của bảng cân đối kế toán

a)

Đ

b)

S

109.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Hệ số vốn chủ sở hữu/tổng tài sản cho biết mức độ nợ của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

110.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Tỷ lệ tổng các khoản phải thu /tổng nguồn vốn trong bảng cân đối kế toán càng lớn thì càng tốt

a)

Đ

b)

S

111.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Tỷ lệ tổng các khoản phải thu/tổng nguồn vốn trong bảng cân đối kế toán càng thấp càng tốt

a)

Đ

b)

S

112.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp có tổng tài sản càng lớn thì khả năng thanh toán càng cao

a)

Đ

b)

S

113.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, doanh nghiệp có tổng nguồn vốn càng lớn thì khả năng thanh toán càng cao

a)

Đ

b)

S

114.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp chỉ phản ánh những giao dịch bằng tiền

a)

Đ

b)

S

115.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Dự phòng nghiệp vụ luôn là một khoản nợ dài hạn của doanh nghiệp được phản ánh trong bảng cân đối kế toán

a)

Đ

b)

S

116.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

phòng nghiệp vụ luôn là một khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp được phản ánh trong bảng cân đối kế toán

a)

Đ

b)

S

117.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Phân tích dọc theo từng báo cáo tài chính cho thấy sự biến động về quy mô của từng chỉ tiêu kể cả số tuyệt đối và tương đối

a)

Đ

b)

S

118.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Phân tích ngang theo từng báo cáo tài chính cho thấy sự biến động về cơ cấu của các chỉ tiêu trên từng báo cáo tài chính và mối liên hệ giữa các chỉ tiêu đó

a)

Đ

b)

S

119.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Phân tích ngang theo từng báo cáo tài chính sẽ cho thấy sự biến động về quy mô của từng chỉ tiêu kể cả số tuyệt đối và số tương đối

a)

Đ

b)

S

120.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp có lợi nhuận cao nhưng lưu chuyển thuần trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ vẫn có thể âm

a)

Đ

b)

S

121.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp có lợi nhuận cao thì lưu chuyển tiền tệ thuần trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ luôn dương

a)

Đ

b)

S

122.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Các khoản thu giảm chi trong báo cáo kết quả kinh doanh càng lớn thì lưu chuyển tiền tệ thuần trong hoạt động kinh doanh trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ càng tăng

a)

Đ

b)

S

123.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Các khoản thu giảm chi trong báo cáo kết quả kinh doanh tỷ lệ nghịch với lưu chuyển tiền tệ thuần trong hoạt động kinh doanh trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ

a)

Đ

b)

S

124.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Lưu chuyển tiền tệ thuần hoạt động kinh doanh tỷ lệ nghịch với doanh thu phí bảo hiểm

a)

Đ

b)

S

125.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Lưu chuyển tiền tệ thuần hoạt động kinh doanh tỷ lệ thuận với doanh thu phí bảo hiểm

a)

Đ

b)

S

126.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Lưu chuyển tiền tệ thuần hoạt động kinh doanh tỷ lệ thuận với chi phí bồi thường bảo hiểm của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

127.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Lưu chuyển tiền tệ thuần hoạt động kinh doanh tỷ lệ nghịch với chi phí bồi thường bảo hiểm của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

128.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trong doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ thường được xếp vào nợ ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán

a)

Đ

b)

S

129.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trong doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ thường được xếp vào nợ dài hạn trên bảng cân đối kế toán

a)

Đ

b)

S

130.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trong doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ thường được xếp vào nợ dài hạn trên bảng cân đối kế toán

a)

Đ

b)

S

131.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trong doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ thường được xếp vào nợ ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán

a)

Đ

b)

S

132.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Lưu chuyển tiền tệ thuần trong hoạt động kinh doanh phản ánh mức độ thanh khoản trong các hoạt động kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp bảo hiểm

a)

Đ

b)

S

133.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm càng lớn thì doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của doanh nghiệp càng nhiều

a)

Đ

b)

S

134.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm càng giảm thì doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của doanh nghiệp càng nhiều

a)

Đ

b)

S

135.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm càng tăng thì doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của doanh nghiệp càng giảm

a)

Đ

b)

S

136.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm nhượng tái bảo hiểm theo hướng càng giảm thì doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của doanh nghiệp càng tăng

a)

Đ

b)

S

137.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm nhượng tái bảo hiểm theo hướng ngày càng giảm thì doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của doanh nghiệp càng giảm

a)

Đ

b)

S

138.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Trên bảng cân đối kế toán dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm được hạch toán là một phần tài sản của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

139.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Trên bảng cân đối kế toán dự phòng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm được hạch toán là một phần nguồn vốn của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

140.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Trên bảng cân đối kế toán dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm được hạch toán là một phần tài sản của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

141.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Trên bảng cân đối kế toán dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm được hạch toán là một phần nợ phải trả của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

142.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Trên bảng cân đối kế toán dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm được hạch toán là một phần nợ phải trả của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

143.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp bảo hiểm phát hành trái phiếu để trả lương cho cán bộ nhân viên thì sẽ làm gia tăng luồng tiền vào từ hoạt động kinh doanh.

a)

Đ

b)

S

144.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp bảo hiểm bán các trái phiếu mà doanh nghiệp đang sở hữu sẽ làm gia tăng luồng tiền vào từ hoạt động tài chính

a)

Đ

b)

S

145.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để đầu tư mua sắm phần mềm quản lý doanh nghiệp sẽ làm cho luồng tiền vào từ hoạt động đầu tư tăng lên

a)

Đ

b)

S

146.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp bán các công cụ nợ dài hạn để thanh toán chi phí bồi thường cho khách hàng sẽ làm tăng luồng tiền vào của hoạt động tài chính

a)

Đ

b)

S

147.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp nhận vốn góp từ các chủ đầu tư để mua trái phiếu của các doanh nghiệp khác sẽ làm giảm luồng tiền của hoạt động tài chính.

a)

Đ

b)

S

148.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu để thanh toán chi phí bồi thường cho khách hàng sẽ làm giảm luồng tiền vào từ hoạt động kinh doanh.

a)

Đ

b)

S