WorksheetsPhân tích tài chính - chương 2
Total questions: 148
Worksheet time: 2hrs 28mins
Báo cáo nào sau đây không thuộc hệ thống báo cáo tài chính của DNBH theo quy định hiện hành?
Bảng cân đối tài khoản
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo nào sau đây không thuộc hệ thống báo cáo tài chính của DNBH theo quy định hiện hành?
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo kiểm toán
Để phân tích khái quát tình hình tài chính của DNBH cần thực hiện nội dung nào sau đây?
Đánh giá quy mô sử dụng vốn
Đánh giá mức độ độc lập tài chính của doanh nghiệp
Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp
Cả ba phương án đều đúng
Thuyết minh báo cáo tài chính cung cấp những thông tin nào sau đây
Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ
Biến động tài chính trong doanh nghiệp
Chi tiết về tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính của doanh nghiệp
Tình hình tài sản, nguồn vốn và nợ của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định
Báo cáo tài chính nào sau đây không thuộc hệ thống báo cáo tài chính theo quy định hiện hành
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Không phương án nào đúng
Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp các thông tin về phương pháp tính dự phòng nghiệp vụ của DNBH?
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính nào sau đây có dữ liệu mang tính thời điểm
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Đặc trưng cơ bản, nổi bật của bảng cân đối kế toán là
Tính cân bằng
Tính liên kết
Tính nhất quán
Tính tập hợp
Bảng cân đối kế toán của DNBH phản ánh nội dung nào sau đây?
Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ
Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ
Phản ánh sự hình thành và sử dụng tiền của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N
Không phương án nào đúng
Bảng cân đối kế toán của DNBH phản ánh nội dung nào sau đây?
Phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ
Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ
Phản ánh sự hình thành và sử dụng tiền của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N
Bảng cân đối kế toán của DNBH trình bày thông tin tài sản và nguồn vốn:
Tại một thời điểm
Trong một thời kỳ
Tại một ngày
Tùy từng trường hợp
Vốn chủ sở hữu bằng
Tài sản – Nợ phải trả
Nợ phải trả - tài sản
Tài sản + Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn
Nguồn vốn chủ sở hữu chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn sẽ giúp DNBH
Nâng cao khả năng sinh lời của doanh nghiệp
Nâng cao khả năng thanh toán ngắn hạn
Tăng sự phụ thuộc của doanh nghiệp vào các chủ nợ
Tăng sự độc lập về tài chính của doanh nghiệp
Khoản mục nợ phải trả chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn cho thấy DNBH
Nâng cao khả năng sinh lời của doanh nghiệp
Nâng cao khả năng thanh toán ngắn hạn
Tăng sự phụ thuộc của doanh nghiệp vào các chủ nợ
Tăng sự độc lập về tài chính của doanh nghiệp
Khi phân tích bảng cân đối kế toán, khoản nợ phải trả lớn hơn vốn chủ sở hữu. Điều này chứng tỏ DNBH
Chủ động trong sử dụng vốn
Bị động trong sử dụng vốn
Doanh nghiệp đầu tư hiệu quả
Doanh nghiệp đầu tư không hiệu quả
Khi phân tích bảng cân đối kế toán, khoản nợ phải nhỏ lớn hơn vốn chủ sở hữu. Điều này chứng tỏ DNBH
Chủ động trong sử dụng vốn
Bị động trong sử dụng vốn
Doanh nghiệp đầu tư hiệu quả
Doanh nghiệp đầu tư không hiệu quả
Khoản mục nào sau đây có sự khác biệt trong bảng cân đối kế toán của DNBH so với doanh nghiệp khác
Tiền
Hàng tồn kho.
Các khoản đầu tư ngắn hạn và dài hạn
Tất cả các phương án trên.
Khoản mục nào sau đây chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng tài sản của bảng cân đối kế toán của DNBH:
Tiền
Hàng tồn kho.
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
So với các doanh nghiệp thông thường, điểm khác biệt nổi bật trên bảng cân đối kế toán của DNBH là khoản mục nào sau đây:
Dự phòng nghiệp vụ
Vốn chủ sở hữu
Các khoản phải thu
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Chỉ tiêu nào sau đây nằm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán của DNBH?
Tiền chi trả mặt bằng kinh doanh
Phải thu của khách hàng
Trụ sở doanh nghiệp đang xây dựng
Cổ tức trả cho chủ sở hữu
Khi so sánh theo chiều ngang bảng cân đối kế toán của DNBH có khả năng cho nhà phân tích thấy được?
Sự thay đổi (tăng hoặc giảm) của tài sản và nguồn vốn
Sự thay đổi (tăng hoặc giảm) của doanh thu từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
Không có phương án đúng
Khi so sánh theo chiều dọc bảng cân đối kế toán của DNBH có khả năng cho nhà phân tích thấy được?
Sự thay đổi (tăng hoặc giảm) của tài sản và nguồn vốn
Sự thay đổi (tăng hoặc giảm) của doanh thu từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp của doanh nghiệp
Không có phương án đúng
Đặc trưng cơ bản , nổi bật của bảng cân đối kế toán là?
Tính cân bằng
Tính liên kết
Tính nhất quán
Tính tập hợp.
Bảng cân đối kế toán trình bày thông tin gì sau đây của DNBH?
Tài sản và nguồn vốn
Doanh thu và chi phí
Nguồn vốn và lợi nhuận
Doanh thu và lợi nhuận
Mục đích chủ yếu của bảng cân đối kế toán là
Ghi nhận giá trị tài sản cá nhân của chủ doanh nghiệp
Ghi nhận tài sản, vốn và công nợ của doanh nghiệp
Xác nhận doanh nghiệp đang kinh doanh lãi hay lỗ
Không phương án nào đúng
Các khoản tương đương tiền là:
Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển
Các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá ba tháng kể từ ngày mua
Tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng tiền tệ
Các phương án đều đúng
Chỉ số đo lường tốc độ nhanh nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt là
Hệ số khả năng thanh toán nhanh
Hệ số khả năng sinh lời
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
Hệ số khả năng thanh toán tổng quát
Trong bảng cân đối kế toán của DNBH, khoản mục nào sau đây thuộc tài sản dài hạn?
Tài sản cố định
Nợ dài hạn
Quỹ đầu tư phát triển
Tất cả các phương án đều đúng
Trong bảng cân đối kế toán của DNBH, khoản mục nào sau đây thuộc tài sản dài hạn?
Quỹ dự phòng
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Tất cả các phương án đều đúng
Trong bảng cân đối kế toán của DNBH, vốn chủ sở hữu gồm có:
Vốn góp ban đầu, quỹ phát triển khoa học và công nghệ, nguồn kinh phí và quỹ khác
Vốn góp ban đầu và nợ phải trả
Tổng nguồn vốn trừ đi tài sản cố định
Không phương án nào đúng
DNBH được coi là không gặp khó khăn trong thanh toán ngắn hạn khi:
Tỷ lệ tài sản ngắn hạn / nợ ngắn hạn >1
Tỷ lệ vốn lưu động/ tài sản cố định >1
Tỷ lệ tài sản dài hạn/ nợ dài hạn > 1
Không phương án nào đúng
Nhận định nào sau đây đúng với tài chính DNBH
Lượng tiền mặt chu chuyển thường xuyên và có tỷ trọng khá lớn trong tài sản ngắn hạn.
Tài sản cố định chiếm tỷ trọng lớn trong tổng tài sản dài hạn
Khoản nợ phải trả lớn nhất của DNBH là nợ ngân hàng
Không phương án nào đúng
Trên bảng cân đối kế toán dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm được hạch toán trong khoản mục nào sau đây
Nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Vốn chủ sở hữu
Khi so sánh theo chiều ngang bảng cân đối kế toán, nhà phân tích tài chính thấy được
Sự thay đổi của doanh thu và chi phí
Sự thay đổi của tài sản, nguồn vốn
Sự thay đổi của dòng tiền
Sự thay đổi của lợi nhuận
Khi so sánh theo chiều dọc bảng cân đối kế toán, nhà phân tích tài chính thấy được
Sự thay đổi doanh thu
Mức độ đòn bẩy nợ của doanh nghiệp
Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
Hiệu quả quản lý dòng tiền của doanh nghiệp
Khoản nào sau đấy chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu tài sản của DNBH
Các khoản đầu tư
Các khoản phải thu phí bảo hiểm
Các khoản phải thu các công ty nhận tái
Các tài sản hoạt động như trụ sở, trang thiết bị
Dự phòng nghiệp vụ trong doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được xếp vào khoản mục nào sau đây trên bảng cân đối kế toán của DNBH
Nợ phải trả ngắn hạn
Nợ phải trả dài hạn
Tài sản dài hạn
Vốn chủ sở hữu
Dự phòng nghiệp vụ trong doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ được xếp vào khoản mục nào sau đây trên bảng cân đối kế toán của DNBH
Nợ phải trả ngắn hạn
Nợ phải trả dài hạn
Tài sản dài hạn
Vốn chủ sở hữu
Dự phòng phí chưa hưởng của DNBH phi nhân thọ được hạch toán trong khoản mục nào sau đây của bảng cân đối kế toán
Nợ phải trả
Tài sản
Vốn chủ sở hữu
Không phương án nào đúng
Nhận định nào sau đây đúng về khoản mục tài sản trong bảng cân đối kế toán của DNBH
Lượng tiền mặt được chu chuyển mang tính thường xuyên trong tổng tài sản ngắn hạn
Lượng tiền mặt có tỷ trọng khá lớn trong tổng tài sản ngắn hạn
Các tài sản không có khả năng chuyển đổi thành tiền không được phản ánh trên bảng cân đối kế toán của DNBH
Các phương án đều đúng
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm giảm, nhận định nào sau đây đúng
Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng giảm
Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng tăng
Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh giảm
Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh tăng
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm giảm, nhận định nào sau đây đúng
Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng giảm
Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng tăng
Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh giảm
Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh tăng
Công thức nào sau đây đúng khi xác định thay đổi dự phòng phí
Thay đổi dự phòng phí = thay đổi dự phòng phí gốc và nhận tái bảo hiểm - Thay đổi dự phòng nhượng tái bảo hiểm
Thay đổi dự phòng phí gốc và nhận tái bảo hiểm= dự phòng phí gốc và nhận cuối kỳ– dự phòng phí gốc và nhận đầu kỳ
Thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm= dự phòng phí nhượng tái cuối kỳ - dự phòng phí nhượng tái đầu kỳ
Các phương án đều đúng
Phân tích theo chiều ngang báo cáo kết quả kinh doanh cho biết
Tỷ lệ biến động của chi phí
Tỷ lệ biến động của doanh thu
Tốc độ tăng trưởng doanh thu
Không phương án nào đúng
Phân tích theo chiều dọc của báo cáo kết quả kinh doanh cho biết
Tỷ lệ biến động của chi phí
Tốc độ tăng trưởng chi phí
Tốc độ tăng trưởng doanh thu
Không phương án nào đúng
Báo cáo kết quả kinh doanh trình bày thông tin doanh thu và chi phí của DNBH
Tại một thời điểm
Trong một thời kỳ
Tại một ngày
Tùy từng trường hợp
Nội dung báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH là:
Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của DNBH trong kỳ
Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ
Phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn của DNBH ở một thời điểm
Không phương án nào đúng
Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp thông tin đầy đủ nhất cho nhà phân tích tài chính về doanh thu, chi phí, lợi nhuận của DNBH trong kỳ.
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo nghiệp vụ
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, DNBH X thực hiện chính sách tăng hoa hồng cho khách hàng làm chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm của doanh nghiệp.
Tăng
Giảm
Không đổi
Không phương án nào đúng
Trong năm DNBH tiết kiệm chi phí quản lý quản lý doanh nghiệp, điều này làm ảnh hưởng đến khoản mục nào sau đây trong báo cáo kết quả kinh doanh:
Chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm gốc
Chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm thuộc trách nhiệm giữ lại
Chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ
Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự khác biệt giữa doanh thu phí bảo hiểm thuần và doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng
Chi phí bán hàng
Thu hoa hồng nhượng tái
Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm
Thay đổi dự phòng bồi thường bảo hiểm
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự khác biệt giữa chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại và chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ
Chi phí bán hàng
Thu hoa hồng nhượng tái
Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm
Thay đổi dự phòng bồi thường bảo hiểm
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm giảm, chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ sẽ
Tăng
Giảm
Không đổi
Tăng hoặc giảm tùy từng doanh nghiệp
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm giảm, chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ sẽ
Tăng
Giảm
Không đổi
Tăng hoặc giảm tùy từng doanh nghiệp
Khoản mục nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu chi của DNBH
Chi bồi thường bảo hiểm gốc
Chi hoa hồng cho đại lý
Chi bồi thường nhận tái
Các phương án đều đúng
Công thức nào sau đây đúng khi xác định thay đổi dự phòng phí bảo hiểm
Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm = thay đổi dự phòng phí gốc và nhận tái bảo hiểm + Thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm
Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm = thay đổi dự phòng phí gốc và nhận tái bảo hiểm - Thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm
Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm = thay đổi dự phòng phí gốc và nhận tái bảo hiểm
Không phương án nào đúng
Trong kỳ kế toán, dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận thay đổi làm cho chỉ tiêu nào sau đây thay đổi
Doanh thu phí bảo hiểm thuần
Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng
Chi phí bồi thường
Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ
Trong kỳ kế toán, DNBH thực hiện giảm phí cho khách hàng có lịch sử kiểm soát rủi ro tốt, điều này làm cho chỉ tiêu nào sau đây thay đổi
Chi hoạt động kinh doanh bảo hiểm giảm
Chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm tăng lên
Tổng phí bảo hiểm giảm xuống
Tổng phí bảo hiểm tăng lên
Nhận định nào sau đây đúng về phí bảo hiểm gốc của doanh nghiệp bảo hiểm
Phí bảo hiểm gốc là khoản tiền mà bên tham gia bảo hiểm phải trả cho DNBH gốc khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
Phí bảo hiểm gốc là khoản mục chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu thu của DNBH
Có sự khác biệt trong ghi nhận phí bảo hiểm gốc giữa DNBH nhân thọ và DNBH phi nhân thọ
Các phương án đều đúng
Nhận định nào sau đây không đúng về phí bảo hiểm gốc của doanh nghiệp bảo hiểm
Phí bảo hiểm gốc là khoản tiền mà DNBH gốc chuyển cho doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm khi giao kết hợp đồng nhượng tái bảo hiểm
Phí bảo hiểm gốc là khoản mục chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu thu của DNBH
Có sự khác biệt trong ghi nhận phí bảo hiểm gốc giữa DNBH nhân thọ và DNBH phi nhân thọ
Các phương án đều đúng
Báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH ghi nhận thông tin nào sau đây
Kết quả kinh doanh bảo hiểm
Doanh thu từ hoạt động tài chính
Lợi nhuận từ hoạt động khác
Các phương án đều đúng
Báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH ghi nhận thông tin nào sau đây
Chi phí cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Doanh thu từ hoạt động tài chính
Lợi nhuận từ hoạt động khác
Các phương án đều đúng
Báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH không ghi nhận thông tin nào sau đây
Chi phí cho hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Doanh thu từ hoạt động tài chính
Lợi nhuận từ hoạt động khác
Tổng tài sản của DNBH
Báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH không ghi nhận thông tin nào sau đây
Tiền và các khoản tương đương tiền
Doanh thu từ hoạt động tài chính
Lợi nhuận từ hoạt động khác
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây nên tình trạng dòng tiền âm trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ của DNBH
Chính sách tín dụng cởi mở
Chính sách quản lý nợ phải thu tốt
Doanh nghiệp đầu tư quá nhiều vào tài sản có tính thanh khoản kém
Doanh nghiệp thay đổi phương pháp kế toán sử dụng
Yếu tố nào sau đây có thể là nguyên nhân gây nên tình trạng dòng tiền âm trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ của DNBH
Chính sách tín dụng cởi mở
Chính sách quản lý nợ phải thu yếu
Doanh nghiệp đầu tư quá nhiều vào tài sản có tính thanh khoản kém
Các phương án đều đúng
Nội dung của báo cáo lưu chuyển tiền tệ của DNBH là:
Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ
Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ
Phản ánh sự hình thành và sử dụng tiền của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N
Không phương án nào đúng
Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp thông tin đầy đủ nhất cho nhà phân tích tài chính về khả năng tạo ra tiền của DNBH.
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo nghiệp vụ
Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đầu tư, tài chính, nhà phân tích tài chính cần sử dụng thông tin từ báo cáo tài chính nào sau đây
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
DNBH thực hiện chuyển tiền mặt 100 triệu đồng để trả thưởng cho những nhân viên kinh doanh có thành tích xuất sắc. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh:
Chi hoạt động kinh doanh 100 triệu đồng,
Chi hoạt động tài chính 1000 triệu đồng
Chi hoạt động đầu tư 100 triệu đồng
Không có phương án đúng
Trong năm, DNBH mua ô tô cho 1 chi nhánh hết 600 triệu đồng, chi phí đầu tư xây dựng cơ bản 100 triệu đồng. Hoạt động này được ghi nhận trong chỉ tiêu “Tiền chi mua sắm, xây dựng tài sản cố định và tài sản dài hạn khác” trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ ghi số tiền
600 triệu đồng
100 triệu đồng
700 triệu đồng
Không phương án nào đúng
Dòng tiền vào có quy mô lớn nhất trong khoản mục lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm là:
Thu phí bảo hiểm gốc
Thu phí nhận tái bảo hiểm
Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm
Phí tái bảo hiểm
Khoản mục nào sau đây không thuộc dòng tiền từ hoạt động đầu tư trong DNBH
Thu phí bảo hiểm gốc
Thu lãi cho vay
Chi mua sắm tài sản cố định
Chi mua cổ phiếu, trái phiếu
Trong kỳ kế toán, DNBH chi tiền để mua phần mềm quản lý nghiệp vụ. Điều này làm cho:
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm thay đổi
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư thay đổi
Dòng tiền từ hoạt động tài chính thay đổi
Lợi nhuận của doanh nghiệp thay đổi
Trong kỳ kế toán, DNBH phát hành thêm cổ phiếu. Điều này làm cho:
Tiền chi từ hoạt động đầu tư giảm xuống
Tiền thu từ hoạt động đầu tư tăng lên
Tiền thu từ hoạt động tài chính tăng lên
Lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên
DNBH bán một bất động sản là tài sản cố định để thu về tiền mặt được phân loại là dòng tiền nào sau đây?
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Dòng tiền từ hoạt động tài chính
Dòng tiền từ hoạt động khác
Nhận định nào sau đây đúng
DNBH có lợi nhuận dương thì dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh nhất định phải dương
DNBH có lãi thì dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh nhất định phải âm
Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động tài chính lớn hơn 0 thì DNBH nhất định có lợi nhuận dương
Lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp luôn phải bằng theo phương pháp trực tiếp
Khoản mục nào sau đây thuộc dòng tiền ra của báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Phí nhượng tái bảo hiểm
Thu phí bảo hiểm gốc
Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm
Nhận vốn góp
Khoản mục nào sau đây thuộc dòng tiền vào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thu cổ tức
Mua trái phiếu Chính phủ
Lợi nhuận trả cho chủ sở hữu
Các phương án đều đúng
Dữ liệu nào sau đây được trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dữ liệu thể hiện những giao dịch bằng tiền
Dữ liệu thể hiện những giao dịch bằng tiền và giao dịch không bằng tiền
Dữ liệu tổng hợp chung
Không phương án nào đúng
Nhận định nào sau đây đúng với nội dung báo cáo lưu chuyển tiền tệ của DNBH
Một giao dịch chỉ được phản ánh trên lưu chuyển tiền tệ của một hoạt động nhất định
Một giao dịch có thể được phản ánh trên lưu chuyển tiền tệ từ các hoạt động khác nhau
Dữ liệu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ bao gồm những giao dịch bằng tiền và giao dịch không bằng tiền
Không phương án nào đúng
Chỉ tiêu nào sau đây tỷ lệ thuận với lưu chuyển tiền tệ thuần
Các khoản phải thu
Các khoản chi bồi thường
Các khoản chi hoạt động
Các phương án đều đúng
Chỉ tiêu nào sau đây tỷ lệ nghịch với lưu chuyển tiền tệ thuần
Các khoản chi bồi thường
Các khoản phải thu
Các khoản thu để giảm chi
Các phương án đều đúng
Nhận định nào sau đây đúng về doanh thu của báo cáo kết quả kinh doanh và dòng tiền vào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:
Doanh thu của báo cáo kết quả kinh doanh được ghi nhận vào thời điểm phát sinh
Dòng tiền vào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ được ghi nhận vào thời điểm thực tế thu tiền
Dòng tiền vào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh tính thanh khoản và khả năng thanh toán của doanh nghiệp
Các nhận định đều đúng
Một DNBH có doanh thu và lợi nhuận ghi nhận ở báo cáo kết quả kinh doanh cao thì
Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ luôn luôn là một số dương
Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ có thể là số âm hoặc dương
Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ luôn là một số âm
Không phương án nào đúng
Một DNBH có doanh thu và lợi nhuận ghi nhận ở báo cáo kết quả kinh doanh thấp thì
Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ luôn luôn là một số dương
Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ có thể là số âm hoặc dương
Lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ luôn là một số âm
Không phương án nào đúng
Vào thời điểm đầu năm, DNBH A có khoản mục tiền trên bảng cân đối kế toán là 200 triệu đồng. Trong năm báo cáo lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp cho biết, hoạt động kinh doanh đã sinh ra một khoản tiền 400 triệu đồng, hoạt động đầu tư đòi hỏi 1 khoản chi là 900 triệu đồng. Vào thời điểm cuối năm khoản mục tiền của A trên bảng cân đối kế toán là 100 triệu đồng. Hỏi dòng tiền thuần được cung cấp bởi hoạt động tài chính của A là bao nhiêu?
300 triệu đồng
400 triệu đồng
500 triệu đồng
Không phương án nào đúng
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Không có phương án đúng
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn đã nhận được trong năm được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ:
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Không có phương án đúng
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ có vai trò phản ánh khả năng tạo tiền và mức độ thanh khoản của vốn trong doanh nghiệp.
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Bảng cân đối kế toán có vai trò phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
cáo tài chính là những báo cáo liên quan đến việc cung cấp các thông tin cho các nhà quản trị trong nội bộ doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Các báo cáo tài chính lập theo SAP thường chứa đựng nhiều thông tin hơn và cũng được lập theo nguyên tắc thận trọng hơn so với GAAP
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Đảm bảo mục tiêu thanh toán của các doanh nghiệp bảo hiểm là mục tiêu quan trọng hàng đầu trong các tiêu chí mà hệ thống báo cáo tài chính lập theo SAP hướng tới.
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Vì các báo cáo tài chính lập theo SAP hướng tới các chủ hợp đồng bảo hiểm và nhằm cung cấp các thông tin cho các cơ quan quản lý giám sát bảo hiểm để bảo đảm quyền lợi cho khách hàng nên đảm bảo mục tiêu thanh toán là mục tiêu quan trọng hàng đầu trong các báo cáo này.
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Các chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp phải được phản ánh theo một trình tự nhất định
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Cơ cấu tài sản ngắn hạn, dài hạn trong bảng cân đối kế toán phản ánh loại hình, chu kỳ, giai đoạn kinh doanh cũng như chiến lược đầu tư sản xuất của doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu phí trong báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ là giống nhau
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Luồng tiền thu hồi do bán các công cụ nợ như trái phiếu và các công cụ nợ mãn hạn được hạch toán vào lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính.
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Luồng tiền phát sinh từ các hoạt động liên quan đến việc thay đổi về quy mô, kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp được ghi nhận vào lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Luồng tiền phát sinh từ các hoạt động liên quan đến việc thay đổi về quy mô, kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp được ghi nhận vào lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Lợi nhuận của doanh nghiệp trong báo cáo kết quả kinh doanh luôn tỷ lệ thuận với lưu chuyển tiền tệ thuần của báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ, cùng một giao dịch có thể được phản ánh cả trên lưu chuyển tiền tệ từ các hoạt động khác nhau
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Doanh thu trong báo cáo kết quả kinh doanh tỷ lệ thuận với dòng tiền vào trong lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Khi các khoản phải thu trong báo cáo kết quả kinh doanh càng giảm thì luồng tiền vào từ hoạt động kinh doanh càng tăng
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động đầu tư bị âm đồng nghĩa với việc doanh nghiệp làm ăn thua lỗ
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động đầu tư càng lớn cho thấy doanh nghiệp đang đầu tư càng hiệu quả
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Dự phòng nghiệp vụ là một khoản mục trong danh mục tài sản của bảng cân đối kế toán
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Hệ số vốn chủ sở hữu/tổng tài sản cho biết mức độ nợ của doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Tỷ lệ tổng các khoản phải thu /tổng nguồn vốn trong bảng cân đối kế toán càng lớn thì càng tốt
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Tỷ lệ tổng các khoản phải thu/tổng nguồn vốn trong bảng cân đối kế toán càng thấp càng tốt
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Doanh nghiệp có tổng tài sản càng lớn thì khả năng thanh toán càng cao
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, doanh nghiệp có tổng nguồn vốn càng lớn thì khả năng thanh toán càng cao
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp chỉ phản ánh những giao dịch bằng tiền
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Dự phòng nghiệp vụ luôn là một khoản nợ dài hạn của doanh nghiệp được phản ánh trong bảng cân đối kế toán
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
phòng nghiệp vụ luôn là một khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp được phản ánh trong bảng cân đối kế toán
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Phân tích dọc theo từng báo cáo tài chính cho thấy sự biến động về quy mô của từng chỉ tiêu kể cả số tuyệt đối và tương đối
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Phân tích ngang theo từng báo cáo tài chính cho thấy sự biến động về cơ cấu của các chỉ tiêu trên từng báo cáo tài chính và mối liên hệ giữa các chỉ tiêu đó
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Phân tích ngang theo từng báo cáo tài chính sẽ cho thấy sự biến động về quy mô của từng chỉ tiêu kể cả số tuyệt đối và số tương đối
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Doanh nghiệp có lợi nhuận cao nhưng lưu chuyển thuần trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ vẫn có thể âm
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Doanh nghiệp có lợi nhuận cao thì lưu chuyển tiền tệ thuần trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ luôn dương
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Các khoản thu giảm chi trong báo cáo kết quả kinh doanh càng lớn thì lưu chuyển tiền tệ thuần trong hoạt động kinh doanh trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ càng tăng
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Các khoản thu giảm chi trong báo cáo kết quả kinh doanh tỷ lệ nghịch với lưu chuyển tiền tệ thuần trong hoạt động kinh doanh trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Lưu chuyển tiền tệ thuần hoạt động kinh doanh tỷ lệ nghịch với doanh thu phí bảo hiểm
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Lưu chuyển tiền tệ thuần hoạt động kinh doanh tỷ lệ thuận với doanh thu phí bảo hiểm
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Lưu chuyển tiền tệ thuần hoạt động kinh doanh tỷ lệ thuận với chi phí bồi thường bảo hiểm của doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Lưu chuyển tiền tệ thuần hoạt động kinh doanh tỷ lệ nghịch với chi phí bồi thường bảo hiểm của doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trong doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ thường được xếp vào nợ ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trong doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ thường được xếp vào nợ dài hạn trên bảng cân đối kế toán
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trong doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ thường được xếp vào nợ dài hạn trên bảng cân đối kế toán
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trong doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ thường được xếp vào nợ ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Lưu chuyển tiền tệ thuần trong hoạt động kinh doanh phản ánh mức độ thanh khoản trong các hoạt động kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp bảo hiểm
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm càng lớn thì doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của doanh nghiệp càng nhiều
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm càng giảm thì doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của doanh nghiệp càng nhiều
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm càng tăng thì doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của doanh nghiệp càng giảm
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm nhượng tái bảo hiểm theo hướng càng giảm thì doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của doanh nghiệp càng tăng
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Thay đổi dự phòng phí bảo hiểm nhượng tái bảo hiểm theo hướng ngày càng giảm thì doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của doanh nghiệp càng giảm
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Trên bảng cân đối kế toán dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm được hạch toán là một phần tài sản của doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Trên bảng cân đối kế toán dự phòng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm được hạch toán là một phần nguồn vốn của doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Trên bảng cân đối kế toán dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm được hạch toán là một phần tài sản của doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Trên bảng cân đối kế toán dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm được hạch toán là một phần nợ phải trả của doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Trên bảng cân đối kế toán dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm được hạch toán là một phần nợ phải trả của doanh nghiệp
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Doanh nghiệp bảo hiểm phát hành trái phiếu để trả lương cho cán bộ nhân viên thì sẽ làm gia tăng luồng tiền vào từ hoạt động kinh doanh.
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Doanh nghiệp bảo hiểm bán các trái phiếu mà doanh nghiệp đang sở hữu sẽ làm gia tăng luồng tiền vào từ hoạt động tài chính
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để đầu tư mua sắm phần mềm quản lý doanh nghiệp sẽ làm cho luồng tiền vào từ hoạt động đầu tư tăng lên
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Doanh nghiệp bán các công cụ nợ dài hạn để thanh toán chi phí bồi thường cho khách hàng sẽ làm tăng luồng tiền vào của hoạt động tài chính
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Doanh nghiệp nhận vốn góp từ các chủ đầu tư để mua trái phiếu của các doanh nghiệp khác sẽ làm giảm luồng tiền của hoạt động tài chính.
Đ
S
Nhận định sau đây đúng hay sai:
Doanh nghiệp phát hành trái phiếu để thanh toán chi phí bồi thường cho khách hàng sẽ làm giảm luồng tiền vào từ hoạt động kinh doanh.
Đ
S
