wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý kế toán – Câu hỏi ôn tập

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Thời điểm ghi nhận doanh thu thực hiện của doanh nghiệp là

a)

Ngay khi nhận được tiền do khách hàng thanh toán

b)

Ngay khi chuyển giao sản phẩm, hàng hóa hoặc hoàn thành dịch vụ cho khách hàng, khách hàng đã xác nhận

c)

Thời điểm doanh nghiệp tự thỏa thuận với khách hàng

d)

Ghi lúc nào tùy thuộc vào doanh nghiệp

2.

Trong tháng 7/200N, Công ty MIT đã giao cho công ty KLC toàn bộ 20 lô dầu gội đầu và được công ty KLC thanh toán 1/3 tiền hàng. Số tiền còn lại của công ty KLC sẽ thanh toán nốt vào đầu tháng 9/200N. Kế toán Công ty MIT đã ghi nhận doanh thu tháng 7 theo số tiền nhận được, số còn lại sẽ ghi nhận vào doanh thu tháng 9. Công ty MIT đã vi phạm nguyên tắc kế toán nào

a)

Phù hợp

b)

Nhất quán

c)

Cơ sở dồn tích

d)

Giá gốc

3.

Công ty ZEO mua một dây truyền sản xuất vào ngày 03/08/200N với giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550 triệu VND, đã đưa vào sử dụng ở phân xưởng sản xuất. Ngày 10/10/200N giá thị trường của dây truyền này là 600 triệu VND. Với giả thuyết hoạt động liên tục vẫn được duy trì, việc kế toán điều chỉnh tăng giá trị ghi sổ của dây truyền này đã vi phạm nguyên tắc nào dưới đây

a)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

b)

nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc thận trọng

4.

Công ty LAN mua một dây truyền sản xuất vào ngày 03/08/200N với giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550 triệu VND, chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử bao gồm cả thuế GTGT tăng là 2,2 triệu VND, doanh nghiệp đã đưa vào sử dụng ở phân xưởng sản xuất. Nguyên giá dây truyền trên được ghi nhận là (doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)

a)

552,2 triệu VND

b)

502 triệu VND

c)

550 triệu VND

d)

552 triệu VND

5.

Ngày 1/1/200N Công ty XEU trả toàn bộ tiền thuê cửa hàng năm 200N cho bên cho thuê, tổng là 120 triệu VND. Theo nguyên tắc phù hợp, khoản tiền thuê này sẽ được:

a)

Tính vào chi phí kinh doanh của tháng 1/N

b)

Phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của từng tháng trong năm N

c)

Phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của từng quý trong năm N

d)

Phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của từng tháng hoặc từng quý tùy thuộc vào kỳ kế toán của doanh nghiệp

6.

Mục tiêu của nguyên tắc nhất quán nhằm

a)

Cung cấp thông tin đúng thời hạn

b)

Tăng cường tính so sánh được của các báo cáo tài chính giữa các kỳ kế toán khác nhau

c)

Đảm bảo sự phù hợp doanh thu, chi phí trong một kỳ kế toán

d)

Đảm bảo các thông tin giống nhau được trình bày trong mỗi kỳ kế toán

7.

Theo phương thức bán hàng thông thường, doanh thu được ghi nhận khi

a)

Doanh nghiệp đã thu được tiền

b)

Quyền sở hữu hàng hóa bán ra được chuyển giao

c)

Người mua đã nhận được hàng

d)

Hàng hóa đã được xuất

8.

Phát biểu nào sau đây để cập đến nguyên tắc phù hợp

a)

Ghi nhận tài sản phải phù hợp với nguồn hình thành tài sản

b)

Tiền chi ra trong kỳ phải phù hợp với tiền thu trong kỳ

c)

Số nhập nên được báo cáo trên cơ sở hàng quý

d)

Chi phí để xác định kết quả phải phù hợp với doanh thu đã ghi nhận

9.

Nguyên tắc nào cho phép ghi nhận một khoản lỗ khi có chứng cứ chưa chắc chắn

a)

Thận trọng

b)

Phù hợp

c)

Nhất quán

d)

Khách quan

10.

Nguyên tắc trọng yếu liên quan đến

a)

Những khoản mục có số tiền lớn

b)

Những thông tin mà việc không trình bày hay trình bày sai những thông tin này làm ảnh hưởng đến việc ra quyết định của người sử dụng những thông tin này

c)

Những nghiệp vụ phát sinh thường xuyên với quy mô lớn

d)

Việc cung cấp đầy đủ thông tin cho người sử dụng.

11.

Trong quá trình lập báo cáo, kế toán ghi nhận nhầm khoản phải thu của khách hàng 150 triệu vào sang phần nợ phải trả. Điều này làm phương trình kế toán thay đổi như thế nào:

a)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 300 triệu

b)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn 300 triệu

c)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 150 triệu

d)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn 150 triệu

12.

Tại thời điểm lập báo cáo, Công ty X có tình hình như sau: Tài sản ngắn hạn 1,5 tỷ vnd, Tài sản dài hạn 4 tỷ vnd, Nguồn vốn chủ sở hữu 3,5 tỷ vnd. Hỏi Nợ phải trả của Công ty X tại thời điểm lập báo cáo là bao nhiêu:

a)

1 tỷ vnd

b)

2 tỷ vnd

c)

6,5 tỷ vnd

d)

9 tỷ vnd

13.

Tại thời điểm lập báo cáo, Công ty Y có tình hình như sau: Tài sản ngắn hạn 2 tỷ vnd, Tài sản dài hạn 3 tỷ vnd, Nợ phải trả 3,5 tỷ vnd. Hỏi Nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty Y tại thời điểm lập báo cáo là bao nhiêu?

a)

1,5 tỷ vnd

b)

2,5 tỷ vnd

c)

4,5 tỷ vnd

d)

8,5 tỷ vnd

14.

Tại ngày 01/01/N, tổng tài sản của Công ty là 1.500 triệu đồng, vốn chủ sở hữu là 1.000 triệu đồng. Trong năm, tổng tài sản của Công ty tăng 200 triệu, vốn chủ sở hữu giảm 100 triệu. Hỏi nợ phải trả của Công ty tại ngày 31/12/N là bao nhiêu?

a)

500 triệu

b)

600 triệu

c)

700 triệu

d)

800 triệu

15.

Tại ngày 01/01/N, tổng tài sản của Công ty là 1.500 triệu đồng, tổng nợ phải trả là 300 triệu đồng. Trong năm, tổng tài sản của Công ty tăng 100 triệu, nợ phải trả giảm 100 triệu. Hỏi vốn chủ sở hữu của Công ty tại ngày 31/12/N là bao nhiêu?

a)

1.200 triệu

b)

1.300 triệu

c)

1.400 triệu

d)

1.500 triệu

16.

Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm

a)

Nguyên vật liệu, hàng hóa thành phẩm dự trữ trong kho, hàng hóa thành phẩm đã bán

b)

Nguyên vật liệu, hàng hóa thành phẩm dự trữ trong kho, tài sản cố định

c)

Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, hàng hóa thành phẩm được dự trữ phục vụ cho sản xuất và tiêu thụ,

d)

Nguyên vật liệu, hàng hóa thành phẩm dự trữ trong kho, chứng khoán đầu tư

17.

Vốn góp của chủ sở hữu không bao gồm

a)

Khoản vay ngân hàng

b)

Lợi nhuận từ quá trình sản xuất

c)

Vốn góp từ các chủ sở hữu

d)

Tài sản nhận góp vốn từ 1 doanh nghiệp khác

18.

Trong quá trình lập báo cáo, kế toán ghi nhận nhầm khoản phải trả nhà cung cấp 75 triệu vnd sang phần tài sản. Điều này làm phương trình kế toán thay đổi như thế nào:

a)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn 150 triệu

b)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 150 triệu

c)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn 75 triệu

d)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 75 triệu

19.

Một phương tiện vận tải được coi là tài sản của doanh nghiệp khi

a)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

b)

Gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp

c)

Có thể xác định được giá trị

d)

Thỏa mãn các điều kiện để 1 nguồn lực coi là tài sản theo quy định

20.

Một phương tiện vận tải được coi là TSCĐHH của doanh nghiệp khi

a)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế, Nguyên giá phải được xác định đáng tin cậy

b)

Có thời gian sử dụng trên một năm, có giá trị trên 10 triệu

c)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế, Nguyên giá phải được xác định đáng tin cậy, Có thời gian sử dụng trên một năm, có giá trị trên 30 triệu.

d)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, có giá trị trên 30 triệu, thời gian sử dụng trên 1 năm

21.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng

a)

Tổng tài sản trừ đi tài sản ngắn hạn

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi tài sản dài hạn

c)

Tổng tài sản trừ đi nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tổng tài sản trừ vốn kinh doanh

22.

Các khoản trả trước cho người bán không thuộc

a)

Tài sản dài hạn

b)

Tài sản trong khâu thanh toán

c)

Tài sản của doanh nghiệp

d)

Nợ phải trả dài hạn

23.

Hàng gửi bán của doanh nghiệp thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Vốn góp của chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả

d)

Tài sản dài hạn

24.

Máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp có giá trị trên 30 triệu, thời gian sử dụng trên 1 năm thuộc nhóm tài sản

a)

Hàng tồn kho

b)

Các khoản đầu tư ngắn hạn

c)

Tài sản tiền

d)

Tài sản dài hạn

25.

Khoản tiền khách hàng chưa thanh toán cho doanh nghiệp khi mua hàng thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

26.

Nhóm tài sản tiền không bao gồm:

a)

Vàng, bạc đá quý

b)

Tiền mặt trong két của doanh nghiệp

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Tiền phải thu của khách hàng

27.

Những khoản đầu tư về vốn nhằm mục đích kiếm lời có thời hạn thu hồi lớn hơn một chu kỳ kinh doanh thuộc:

a)

Nhóm tài sản trong khâu thanh toán

b)

Nhóm các khoản đầu tư ngắn hạn

28.

Các loại hàng hóa, thành phẩm, nguyên vật liệu được sử dụng dự trữ cho quá trình sản xuất kinh doanh hoặc thương mại dịch vụ của doanh nghiệp không phải là

a)

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

b)

Tài sản của doanh nghiệp

c)

Nhóm tài sản hàng tồn kho

d)

Tài sản dài hạn

29.

Tổng tài sản đầu kỳ là 180 tỷ, trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 400 triệu, tài sản dài hạn giảm 100 triệu, nợ phải trả tăng thêm 100 triệu. Khi đó nguồn vốn chủ sở hữu là

a)

Không đổi

b)

Tăng 200 triệu

c)

Tăng 300 triệu

d)

Giảm 300 triệu

30.

Tổng tài sản đầu kỳ là 180 tỷ, trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 400 triệu, tài sản dài hạn giảm 100 triệu, nợ phải trả tăng thêm 100 triệu. Khi đó Tổng nguồn vốn sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng 200 triệu

c)

Tăng 300 triệu

d)

Giảm 300 triệu

31.

Tổng tài sản đầu kỳ là 180 tỷ VND trong đó nguồn vốn chủ sở hữu là 156 tỷ VND. Trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 400 triệu VND, tài sản dài hạn giảm 100 triệu VND, nợ phải trả tăng thêm 100 triệu VND. Khi đó Tổng nguồn vốn chủ sở hữu là

a)

Không đổi

b)

156,2 tỷ VND

c)

156,3 tỷ VND

d)

Giảm 300 triệu

32.

Tổng tài sản đầu kỳ là 180 tỷ VND trong đó nguồn vốn chủ sở hữu là 156 tỷ VND. Trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 400 triệu VND, tài sản dài hạn giảm 100 triệu VND, nợ phải trả tăng thêm 100 triệu VND. Khi đó nợ phải trả của doanh nghiệp là

a)

Không đổi

b)

156,2 tỷ VND

c)

156,3 tỷ VND

d)

24,1 tỷ VND

33.

Tổng tài sản đầu kỳ là 180 tỷ VND trong đó tài sản dài hạn là 120 tỷ VND. Trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 400 triệu VND, tài sản dài hạn giảm 100 triệu VND, nợ phải trả tăng thêm 100 triệu VND. Khi đó Tổng tài sản của doanh nghiệp là

a)

Không đổi

b)

180,3 tỷ VND

c)

156,3 tỷ VND

34.

Tổng tài sản đầu kỳ là 180 tỷ VND trong đó tài sản dài hạn là 100 tỷ VND. Trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 400 triệu VND, tài sản dài hạn giảm 100 triệu VND, nợ phải trả tăng thêm 100 triệu VND. Khi đó Tổng tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là

a)

80,4 tỷ VND

b)

180,3 tỷ VND

c)

156,3 tỷ VND

d)

Không đổi

35.

Tổng tài sản đầu kỳ là 180 tỷ VND trong đó tài sản dài hạn là 100 tỷ VND. Trong kỳ nếu tài sản ngắn hạn tăng thêm 400 triệu VND, tài sản dài hạn giảm 100 triệu VND, nợ phải trả tăng thêm 100 triệu VND. Khi đó tài sản dài hạn của doanh nghiệp là

a)

80,4 tỷ VND

b)

180,3 tỷ VND

c)

99,9 tỷ VND

d)

Không đổi

36.

Tổng tài sản đầu kỳ là 40 tỷ, trong kỳ nguyên vật liệu tăng 40 triệu, thành phẩm giảm 20 triệu, phải thu khách hàng giảm 30 triệu, Tài sản cố định hữu hình tăng 100 triệu, nợ vay thuế tài chính tăng 50 triệu. Vốn góp của chủ sở hữu sẽ (các khoản mục khác không đổi)

a)

Tăng 30 triệu

b)

Tăng 10 triệu

c)

Tăng 40 triệu

d)

Giảm 60 triệu

37.

Tổng tài sản đầu kỳ là 4 tỷ VND trong đó vốn góp của chủ sở hữu là 3 tỷ VND. Trong kỳ nguyên vật liệu tăng 40 triệu VND, thành phẩm giảm 20 triệu VND, phải thu khách hàng giảm 30 triệu VND, Tài sản cố định hữu hình tăng 100 triệu VND, nợ vay thuế tài chính tăng 50 triệu VND. Vốn góp của chủ sở hữu cuối kỳ là (các khoản mục khác không đổi)

a)

4.040 triệu VND

b)

Tăng 90 triệu VND

c)

3.040 triệu VND

d)

Không đổi

38.

Tổng tài sản đầu kỳ là 4 tỷ VND trong đó vốn góp của chủ sở hữu là 3 tỷ VND. Trong kỳ nguyên vật liệu tăng 40 triệu VND, thành phẩm giảm 20 triệu VND, phải thu khách hàng giảm 30 triệu VND, Tài sản cố định hữu hình tăng 100 triệu VND, nợ vay thuế tài chính tăng 50 triệu VND. Tổng tài sản cuối kỳ là (các khoản mục khác không đổi)

a)

4.090 triệu VND

b)

3.090 triệu VND

c)

3.004 triệu VND

d)

Không đổi

39.

Tổng tài sản đầu kỳ là 4 tỷ VND trong đó vốn góp của chủ sở hữu là 3 tỷ VND. Trong kỳ nguyên vật liệu tăng 40 triệu VND, thành phẩm giảm 20 triệu VND, phải thu khách hàng giảm 30 triệu VND, Tài sản cố định hữu hình tăng 100 triệu VND, nợ vay thuế tài chính tăng 50 triệu VND. Tổng Nguồn vốn cuối kỳ là (các khoản mục khác không đổi)

a)

4.090 triệu VND

b)

3.090 triệu VND

c)

3.004 triệu VND

d)

Không đổi

40.

Tổng tài sản đầu kỳ là 4 tỷ VND trong đó vốn góp của chủ sở hữu là 3 tỷ VND. Trong kỳ nguyên vật liệu tăng 40 triệu VND, thành phẩm giảm 20 triệu VND, phải thu khách hàng giảm 30 triệu VND, Tài sản cố định hữu hình tăng 100 triệu VND, nợ vay thuế tài chính tăng 50 triệu VND. Nợ phải trả cuối kỳ là (các khoản mục khác không đổi)

a)

4.090 triệu VND

b)

3.090 triệu VND

c)

1.050 triệu VND

d)

Không đổi

41.

Tổng tài sản đầu kỳ là 4 tỷ VND trong đó tài sản ngắn hạn 2,5 tỷ VND. Trong kỳ nguyên vật liệu tăng 40 triệu VND, thành phẩm giảm 20 triệu VND, phải thu khách hàng giảm 30 triệu VND, Tài sản cố định hữu hình tăng 100 triệu VND, nợ vay thuế tài chính tăng 50 triệu VND (các khoản mục khác không đổi). Tài sản ngắn hạn cuối kỳ của doanh nghiệp là

a)

4.090 triệu VND

b)

3.090 triệu VND

c)

1.050 triệu VND

d)

2.490 triệu VND

42.

Tổng tài sản đầu kỳ là 4 tỷ VND trong đó tài sản ngắn hạn 2,5 tỷ VND. Trong kỳ nguyên vật liệu tăng 40 triệu VND, thành phẩm giảm 20 triệu VND, phải thu khách hàng giảm 30 triệu VND, Tài sản cố định hữu hình tăng 100 triệu VND, nợ vay thuế tài chính tăng 50 triệu VND (các khoản mục khác không đổi). Tài sản dài hạn cuối kỳ của doanh nghiệp là

a)

4.090 triệu VND

b)

3.090 triệu VND

c)

1.050 triệu VND

d)

1.600 triệu VND

43.

Hàng mua đang đi đường thuộc nhóm Tài sản

a)

Tài sản tiền

b)

Hàng tồn kho

c)

Tài sản cố định hữu hình

d)

không phải là tài sản của doanh nghiệp

44.

Hàng hóa thành phẩm doanh nghiệp gửi bán tại các đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng thuộc

a)

Tài sản tiền

b)

Hàng tồn kho

c)

Tài sản cố định hữu hình

d)

không phải là tài sản của doanh nghiệp

45.

Hàng nhận gửi bán hưởng hoa hồng là

a)

Tài sản tiền

b)

Hàng tồn kho

c)

Tài sản cố định hữu hình

d)

không phải là tài sản của doanh nghiệp

46.

Ngoại tệ doanh nghiệp gửi ngân hàng thuộc

a)

Tài sản tiền

b)

Hàng tồn kho

c)

Tài sản cố định hữu hình

d)

không phải là tài sản của doanh nghiệp

47.

1000 cây vàng SJC doanh nghiệp gửi ngân hàng BIDV thuộc

a)

Tài sản tiền

b)

Hàng tồn kho

c)

Tài sản cố định hữu hình

d)

không phải là tài sản của doanh nghiệp

48.

Ô tô bán tải FORD giá trị 760 triệu VND doanh nghiệp mua cách đây 2 năm và được sử dụng tại bộ phận bán hàng. Ô tô này thuộc

a)

Tài sản tiền

b)

Hàng tồn kho

c)

Tài sản cố định hữu hình

d)

không phải là tài sản của doanh nghiệp

49.

Trái phiếu đầu tư đáo hạn trong 12 tháng thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả

d)

Tài sản dài hạn

50.

Cây lâu năm, sức vật làm việc và cho sản phẩm thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả

d)

Tài sản dài hạn

51.

Chi phí trả trước thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả

d)

Tài sản dài hạn

52.

Trái phiếu phát hành thuộc

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả

c)

Tài sản dài hạn

53.

Các khoản giảm trừ doanh thu thuộc

a)

Loại tài khoản tài sản

b)

Loại tài khoản nguồn vốn

c)

Loại tài khoản doanh thu

d)

Loại tài khoản chi phí

54.

Ý nghĩa của chứng từ kế toán

a)

Là cơ sở pháp lý cho mọi số liệu kế toán

b)

Là cơ sở để ghi sổ kế toán và giải quyết khiếu tố

c)

Là cơ sở để kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, chế độ tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho do ai lập?

a)

Nhà cung cấp

b)

Kế toán tiền mặt

c)

Kế toán trưởng

d)

Kế toán kho

56.

Chứng từ kế toán phản ánh tiền mặt của doanh nghiệp giảm là

a)

Hoá đơn GTGT

b)

Phiếu Chi

c)

Giấy báo Có

d)

Phiếu Thu

57.

Chứng từ kế toán phản ánh tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng là

a)

Giấy báo Có

b)

Giấy báo Nợ

c)

Phiếu Chi

d)

Phiếu thu

58.

Phiếu thu, phiếu chi của doanh nghiệp do ai lập?

a)

Nhà cung cấp

b)

Kế toán trưởng

c)

Thủ kho

d)

Kế toán tiền mặt

59.

Chứng từ kế toán để phản ánh tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm

a)

Giấy báo Có

b)

Giấy báo Nợ

c)

Phiếu Chi

d)

Phiếu thu

60.

Đâu là yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán?

a)

Tên chứng từ, ngày tháng, số hiệu chứng từ, nội dung của nghiệp vụ kinh tế, chữ ký, con dấu, định khoản, hình thức thanh toán

b)

Tên chứng từ, số hiệu chứng từ, nội dung của nghiệp vụ kinh tế, chữ ký, con dấu, định khoản, hình thức thanh toán

c)

Tên chứng từ, ngày tháng, nội dung của nghiệp vụ kinh tế, chữ ký, con dấu, định khoản, hình thức thanh toán

d)

Tên chứng từ, ngày tháng, số hiệu chứng từ, nội dung của nghiệp vụ kinh tế, chữ ký, con dấu

61.

Ngày tháng ghi trên chứng từ kế toán cho biết điều gì?

a)

Khái quát nội dung của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Địa điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế

c)

Trách nhiệm của các bên liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Thời gian phát sinh nghiệp vụ

62.

Chứng từ kế toán được luân chuyển theo trình tự các bước nào sau đây?

a)

Kiểm tra chứng từ => Lập chứng từ => Hoàn chỉnh chứng từ => Tổ chức luân chuyển chứng từ => Bảo quản, lưu trữ

b)

Lập chứng từ => Kiểm tra chứng từ => Hoàn chỉnh chứng từ => Tổ chức luân chuyển chứng từ và ghi sổ kế toán => Bảo quản, lưu trữ

c)

Lập chứng từ => Hoàn chỉnh chứng từ => Kiểm tra chứng từ => Tổ chức luân chuyển chứng từ và ghi sổ kế toán => Bảo quản, lưu trữ

d)

Lập chứng từ => Tổ chức luân chuyển chứng từ và ghi sổ kế toán => Kiểm tra chứng từ => Hoàn chỉnh chứng từ => Bảo quản, lưu trữ

63.

Chứng từ kế toán phải được lập như thế nào?

a)

Chỉ được lập 1 lần cho 1 nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Có thể lập lại khi chứng từ khi bị mất

c)

Có thể tẩy xoá trên chứng từ kế toán

d)

Không cần chữ ký của các bên liên quan

64.

Hóa đơn giá trị gia tăng được lập thành bao nhiêu liên?

a)

1 liên

b)

2 liên

c)

3 liên

d)

4 liên

65.

Khi chứng từ kế toán được lập thành nhiều liên thì liên nào có giá trị pháp lý cao hơn?

a)

Tất cả các liên đều có giá trị pháp lý như nhau

b)

Liên chứng từ sử dụng tại bộ phận kế toán

c)

Liên chứng từ sử dụng ở bộ phận kho của doanh nghiệp

d)

Liên chứng từ cung cấp cho đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

66.

Nghiệp vụ mua tài sản cố định phục vụ cho sản xuất, chưa trả tiền cho nhà cung cấp thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, phát sinh chi phí

d)

Nợ phải trả giảm, phát sinh chi phí

67.

Nghiệp vụ nộp thuế cho Nhà nước bằng chuyển khoản, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 133 – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ/ Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng

b)

Nợ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước/ Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng

c)

Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng/ Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

d)

Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng/ Có TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

68.

Tài khoản 111 – Tiền mặt có đặc điểm số dư như thế nào?

a)

Luôn luôn có số dư bên Nợ

b)

Luôn luôn có số dư bên Có

c)

Có thể có số dư bên Nợ hoặc có thể có số dư bên Có

d)

Không có số dư

69.

Tài khoản 156 – Hàng hóa dùng để phản ánh nội dung gì?

a)

Tình hình nhập – xuất của hàng hóa trong kỳ

b)

Số hiện có và tình hình nhập – xuất của nguyên vật liệu trong kỳ

c)

Số hiện có và tình hình nhập – xuất của hàng hóa trong kỳ

d)

Tình hình nhập – xuất của nguyên vật liệu trong kỳ

70.

Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh có đặc điểm số dư như thế nào?

a)

Luôn luôn có số dư bên Nợ

b)

Luôn luôn có số dư bên Có

c)

Có thể có số dư bên Nợ (nếu lỗ) hoặc có thể có số dư bên Có (nếu lãi)

d)

Không có số dư

71.

Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có đặc điểm số dư như thế nào?

a)

Luôn luôn có số dư bên Có

b)

Luôn luôn Có số dư bên Nợ

c)

Có thể có số dư bên Nợ (nếu lỗ) hoặc có thể có số dư bên Có (nếu lãi)

d)

Không có số dư

72.

Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp thuộc loại tài khoản nào?

a)

Thuộc loại tài khoản Tài sản

b)

Thuộc loại tài khoản nguồn vốn

c)

Thuộc loại tài khoản chi phí

d)

Thuộc loại tài khoản doanh thu

73.

Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính phản ánh nội dung gì?

a)

Tình hình tăng, giảm các khoản phải thu của ngân hàng và các tổ chức tín dụng

b)

Số hiện có và tình hình tăng, giảm các khoản phải thu của ngân hàng và các tổ chức tín dụng

c)

Số hiện có và tình hình tăng, giảm các khoản phải trả nhà cung cấp

d)

Số hiện có và tình hình tăng, giảm các khoản vay và nợ thuê tài chính trong kỳ của doanh nghiệp

74.

Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh nội dung gì?

a)

Tình hình tăng, giảm chi phí nhân công trực tiếp trong kỳ của doanh nghiệp

b)

Số hiện có và tình hình tăng, giảm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong kỳ của doanh nghiệp

c)

Tình hình tăng, giảm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong kỳ của doanh nghiệp

d)

Tình hình tăng, giảm chi phí tiền lương của nhân viên bán hàng trong kỳ của doanh nghiệp

e)

Tình hình tăng, giảm chi phí nhân công trực tiếp trong kỳ của doanh nghiệp

75.

Nhóm tài khoản thuộc Bảng Cân đối kế toán gồm những tài khoản nào?

a)

Tài khoản Tài sản, tài khoản Nợ phải trả

b)

Tài khoản Doanh thu, tài khoản Chi phí

c)

Tài khoản Tài sản, tài khoản Nguồn vốn

d)

Tài khoản Tài sản ngắn hạn, tài khoản Tài sản dài hạn

76.

Nhóm tài khoản thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh gồm những tài khoản nào?

a)

Tài khoản Doanh thu, tài khoản Chi phí

b)

Tài khoản Tài sản, tài khoản Nguồn vốn

c)

Tài khoản Doanh thu, tài khoản Chi phí, tài khoản xác định kết quả kinh doanh

d)

Tài khoản Tài sản ngắn hạn, tài khoản Tài sản dài hạn

77.

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ phản ánh nội dung gì?

a)

Số hiện có và tình hình tăng, giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trong kỳ

b)

Tình hình tăng, giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trong kỳ

c)

Số hiện có và tình hình tăng, giảm doanh thu hoạt động tài chính trong kỳ

d)

Tình tăng, giảm doanh thu hoạt động tài chính trong kỳ

78.

Số dư bên Có Tài khoản 334 – Phải trả cho người lao động phản ánh nội dung gì?

a)

Số tiền mà doanh nghiệp còn nợ người lao động trong doanh nghiệp

b)

Số tiền mà người lao động trong doanh nghiệp còn nợ doanh nghiệp

c)

Số tiền mà doanh nghiệp còn nợ nhà cung cấp

d)

Số tiền mà doanh nghiệp ứng trước cho người lao động

79.

Số dư bên Nợ Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán phản ánh nội dung gì?

a)

Số tiền mà doanh nghiệp còn nợ nhà cung cấp

b)

Số tiền mà khách hàng còn nợ doanh nghiệp

c)

Số tiền mà khách hàng ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp

d)

Số tiền mà doanh nghiệp trả trước cho nhà cung cấp

80.

Số dư bên Có Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán phản ánh nội dung gì?

a)

Số tiền mà khách hàng còn nợ doanh nghiệp

b)

Số tiền mà khách hàng ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp

c)

Số tiền mà doanh nghiệp trả trước cho nhà cung cấp

d)

Số tiền mà doanh nghiệp còn nợ nhà cung cấp

81.

Số dư bên Có Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng phản ánh nội dung gì?

a)

Số tiền mà doanh nghiệp còn nợ nhà cung cấp

b)

Số tiền mà khách hàng còn nợ doanh nghiệp

c)

Số tiền mà khách hàng ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp

d)

Số tiền mà doanh nghiệp trả trước cho nhà cung cấp

82.

Số dư bên Nợ Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng phản ánh nội dung gì?

a)

Số tiền mà khách hàng còn nợ doanh nghiệp

b)

Số tiền mà khách hàng ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp

c)

Số tiền mà doanh nghiệp trả trước cho nhà cung cấp

d)

Số tiền mà doanh nghiệp còn nợ nhà cung cấp

83.

Nghiệp vụ “Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ nhà cung cấp” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác

b)

Giảm tài sản, giảm nguồn vốn

c)

Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

d)

Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

84.

Nghiệp vụ “Trả trước tiền cho người bán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác

b)

Giảm tài sản, giảm nguồn vốn

c)

Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

d)

Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

85.

Nghiệp vụ “Người mua thanh toán tiền hàng trước bằng tiền gửi ngân hàng” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

b)

Tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác

c)

Giảm tài sản, giảm nguồn vốn

d)

Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

86.

Nghiệp vụ “Xuất kho công cụ dụng cụ phục vụ cho bộ phận bán hàng” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Giảm tài sản, giảm nguồn vốn

b)

Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

c)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

d)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

87.

Nghiệp vụ “Góp vốn kinh doanh bằng máy móc thiết bị” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Giảm tài sản, giảm nguồn vốn

b)

Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

c)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

d)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

88.

Nghiệp vụ “Nhận vốn kinh doanh bằng nguyên vật liệu” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

b)

Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

c)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

d)

Tài sản giảm, phát sinh thu nhập

89.

Nghiệp vụ “Người mua ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản số tiền 50.000.000 đ” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tăng tài sản, giảm tài sản khác

b)

Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

c)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

d)

Tăng tài sản, phát sinh thu nhập

90.

Nghiệp vụ “Trả trước tiền cho nhà cung cấp bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 40.000.000 đ” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

b)

Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

91.

Nghiệp vụ “Tính lương phải trả cho người lao động thuộc bộ phận sản xuất” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

b)

Nợ phải trả giảm, phát sinh thu nhập

c)

Nợ phải trả tăng, tài sản tăng

d)

Nợ phải trả giảm, tài sản giảm

92.

Nghiệp vụ “Xóa nợ khoản tiền còn nợ nhà cung cấp A 20.000.000 đ do nhà cung cấp A mất tích” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

b)

Nợ phải trả giảm, phát sinh thu nhập

c)

Nợ phải trả tăng, tài sản tăng

d)

Nợ phải trả giảm, tài sản giảm

93.

Nghiệp vụ “Doanh nghiệp được tặng 10.000.000 đ tiền mặt nhân dịp tri ân khách hàng” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, phát sinh chi phí

b)

Tài sản tăng, phát sinh thu nhập

c)

Tài sản giảm, tài sản tăng

d)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

94.

Nghiệp vụ “Góp vốn kinh doanh bằng công cụ dụng cụ có 270.000.000 đ” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, tài sản giảm

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

95.

Nghiệp vụ “Nhận vốn góp liên kết bằng tiền gửi ngân hàng số tiền gửi ngân hàng 550.000.000 đ” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

b)

Tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác

c)

Giảm tài sản, giảm nguồn vốn

d)

Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

96.

Nghiệp vụ “Xuất kho nguyên vật liệu phục vụ cho quản lý phân xưởng: 22.000.000 đ” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, phát sinh thu nhập

b)

Nợ phải trả giảm, phát sinh thu nhập

c)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

d)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

97.

Nghiệp vụ “Nhận lãi tiền gửi ngân hàng bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 18.500.000 đ” thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Nợ phải trả giảm, phát sinh thu nhập

b)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

c)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

d)

Tài sản tăng, phát sinh thu nhập

98.

Nghiệp vụ “Góp vốn kinh doanh bằng máy móc thiết bị” – hãy chọn định khoản đúng.

a)

Nợ TK 211 TSCĐ hữu hình; Có TK 411 Nguồn vốn kinh doanh

b)

Nợ TK 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Có TK 211 TSCĐ hữu hình

c)

Nợ TK 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Có TK 213 TSCĐ vô hình

d)

Nợ TK 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Có TK 411 Nguồn vốn kinh doanh

99.

Nghiệp vụ “Nhận vốn kinh doanh bằng nguyên vật liệu” – hãy chọn định khoản đúng.

a)

Nợ TK 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Có TK 152 Nguyên vật liệu

b)

Nợ TK 152 Nguyên vật liệu; Có TK 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

c)

Nợ TK 411 Nguồn vốn kinh doanh; Có TK 152 Nguyên vật liệu

d)

Nợ TK 152 Nguyên vật liệu; Có TK 411 Nguồn vốn kinh doanh

100.

Nghiệp vụ “Mua nguyên vật liệu nhập kho thanh toán bằng tiền mặt số tiền 9.900.000 đ (trong đó thuế GTGT: 900.000 đ)”, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 152 Nguyên vật liệu: 9.000.000; Có TK 111 Tiền mặt: 9.900.000

b)

Nợ TK 152 Nguyên vật liệu: 9.000.000; Nợ TK 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 900.000; Có TK 111 Tiền mặt: 9.900.000

c)

Nợ TK 152 Nguyên vật liệu: 9.000.000; Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 900.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 9.900.000

d)

Nợ TK 152 Nguyên vật liệu: 9.000.000; Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 900.000; Có TK 111 Tiền mặt: 9.900.000

101.

Nghiệp vụ “Rút tiền gửi ngân hàng trả nợ khoản vay dài hạn ngân hàng số tiền 500.000.000 đ”, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 341 Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000

b)

Nợ TK 341 Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000; Có TK 111 Tiền mặt: 500.000.000

c)

Nợ TK 331 Phải trả cho người bán: 500.000.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000

d)

Nợ TK 331 Phải trả cho người bán: 500.000.000; Có TK 111 Tiền mặt: 500.000.000

102.

Nghiệp vụ “Rút tiền gửi ngân hàng trả nợ khoản vay ngắn hạn ngân hàng số tiền 500.000.000 đ, trả lương cho người lao động: 50.000.000 đ”, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 341 Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000; Nợ TK 334 Phải trả cho người lao động: 50.000.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 550.000.000

b)

Nợ TK 341 Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000; Nợ TK 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 50.000.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 550.000.000

c)

Nợ TK 341 Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000; Nợ TK 334 Phải trả cho người lao động: 50.000.000; Có TK 111 Tiền mặt: 550.000.000

103.

Nghiệp vụ “Xuất kho thành phẩm gửi bán trị giá 32.000.000 đ”, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 632 Giá vốn hàng bán: 32.000.000; Có TK 155 Thành phẩm: 32.000.000

b)

Nợ TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 32.000.000; Có TK 155 Thành phẩm: 32.000.000

c)

Nợ TK 157 Hàng gửi bán: 32.000.000; Có TK 155 Thành phẩm: 32.000.000

104.

Nghiệp vụ “Nhận lãi tiền gửi ngân hàng bằng tiền mặt số tiền: 22.000.000 đ”, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 711 Thu nhập khác: 22.000.000; Có TK 111 Tiền mặt: 22.000.000

b)

Nợ TK 515 Doanh thu tài chính: 22.000.000; Có TK 111 Tiền mặt: 22.000.000

c)

Nợ TK 111 Tiền mặt: 22.000.000; Có TK 711 Thu nhập khác: 22.000.000

d)

Nợ TK 111 Tiền mặt: 22.000.000; Có TK 515 Doanh thu tài chính: 22.000.000

105.

Nghiệp vụ “Trích lợi nhuận sau thuế để lập quỹ đầu tư và phát triển: 150.000.000 đ”, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 411 Nguồn vốn kinh doanh: 150.000.000; Có TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 150.000.000

b)

Nợ TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 150.000.000; Có TK 411 Nguồn vốn kinh doanh: 150.000.000

c)

Nợ TK 414 Quỹ đầu tư và phát triển: 150.000.000; Có TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 150.000.000

d)

Nợ TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 150.000.000; Có TK 414 Quỹ đầu tư và phát triển: 150.000.000

106.

Nghiệp vụ “Dùng tiền gửi ngân hàng để trả trước tiền cho nhà cung cấp số tiền 110.000.000 đ”, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 111 Tiền mặt: 110.000.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 110.000.000

b)

Nợ TK 331 Phải trả cho người bán: 100.000.000; Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 10.000.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 110.000.000

c)

Nợ TK 331 Phải trả cho người bán: 110.000.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 110.000.000

107.

Nghiệp vụ “Khách hàng thanh toán nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng số tiền 45.000.000 đ”, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 45.000.000; Có TK 131 Phải thu của khách hàng: 45.000.000

b)

Nợ TK 111 Tiền mặt: 45.000.000; Có TK 131 Phải thu của khách hàng: 45.000.000

c)

Nợ TK 131 Phải thu của khách hàng: 45.000.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 45.000.000

d)

Nợ TK 131 Phải thu của khách hàng: 45.000.000; Có TK 111 Tiền mặt: 45.000.000

108.

Nghiệp vụ “Vay ngắn hạn ngân hàng để ứng trước tiền cho người bán số tiền 200.000.000 đ”, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 200.000.000; Có TK 131 Phải thu của khách hàng: 200.000.000

b)

Nợ TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 200.000.000; Có TK 331 Phải trả cho người bán: 200.000.000

c)

Nợ TK 341 Vay và nợ thuê tài chính: 200.000.000; Có TK 331 Phải trả cho người bán: 200.000.000

d)

Nợ TK 331 Phải trả cho người bán: 200.000.000; Có TK 341 Vay và nợ thuê tài chính: 200.000.000

109.

Nghiệp vụ “Trích lợi nhuận sau thuế chưa phân phối để lập quỹ đầu tư và phát triển từ số tiền 115.000.000 đ”, kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 115.000.000; Có TK 414 Quỹ đầu tư và phát triển: 115.000.000

b)

Nợ TK 414 Quỹ đầu tư và phát triển: 115.000.000; Có TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 115.000.000

c)

Nợ TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 115.000.000; Có TK 411 Nguồn vốn kinh doanh: 115.000.000

110.

Nghiệp vụ “Mua công cụ dụng cụ nhập kho giá trị 3.000.000 đ, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt” (biết rằng doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 152 Nguyên vật liệu: 3.000.000; Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 300.000; Có TK 111 Tiền mặt: 3.300.000

b)

Nợ TK 153 Công cụ dụng cụ: 3.000.000; Có TK 111 Tiền mặt: 3.300.000

c)

Nợ TK 153 Công cụ dụng cụ: 3.000.000; Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 300.000; Có TK 111 Tiền mặt: 3.300.000

d)

Nợ TK 211 TSCĐ hữu hình: 3.000.000; Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 300.000; Có TK 111 Tiền mặt: 3.300.000

111.

Nghiệp vụ “Mua vật liệu phụ nhập kho để phục vụ cho hoạt động sản xuất trị giá 16.500.000 đ (đã bao gồm thuế GTGT 10%), chưa trả tiền người bán” (biết rằng doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 15.000.000; Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 1.500.000; Có TK 331 Phải trả cho người bán: 16.500.000

b)

Nợ TK 152 Nguyên vật liệu: 16.500.000; Có TK 331 Phải trả cho người bán: 16.500.000

c)

Nợ TK 153 Công cụ dụng cụ: 15.000.000; Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 1.500.000; Có TK 331 Phải trả cho người bán: 16.500.000

d)

Nợ TK 152 Nguyên vật liệu: 15.000.000; Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 1.500.000; Có TK 331 Phải trả cho người bán: 16.500.000

112.

Nghiệp vụ “Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ nhà cung cấp số tiền 250.000.000 đ”, hãy chọn định khoản đúng.

a)

Nợ TK 331 Phải trả cho người bán: 250.000.000; Có TK 341 Vay và nợ thuê tài chính: 250.000.000

b)

Nợ TK 331 Phải trả cho người bán: 250.000.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 250.000.000

c)

Nợ TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 250.000.000; Có TK 341 Vay và nợ thuê tài chính: 250.000.000

d)

Nợ TK 341 Vay và nợ thuê tài chính: 250.000.000; Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 250.000.000

113.

Nghiệp vụ “Nhận vốn góp liên doanh bằng tài sản cố định hữu hình trị giá 800.000.000 đ”, hãy chọn định khoản đúng theo nguyên tắc ghi sổ kép.

a)

Nợ TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 800.000.000 đ; Có TK 211 – TSCĐ hữu hình: 800.000.000 đ

b)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 800.000.000 đ; Có TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 800.000.000 đ

c)

Nợ TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 800.000.000 đ; Có TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh: 800.000.000 đ

d)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 800.000.000 đ; Có TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh: 800.000.000 đ

114.

Nghiệp vụ “Góp vốn liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng số tiền 900.000.000 đ”, hãy chọn định khoản đúng theo nguyên tắc ghi sổ kép.

a)

Nợ TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 900.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 900.000.000 đ

b)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 900.000.000 đ; Có TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 900.000.000 đ

c)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 900.000.000 đ; Có TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh: 900.000.000 đ

d)

Nợ TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh: 900.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 900.000.000 đ

115.

Tổng tài sản hiện có của doanh nghiệp là 9.500.000.0009.500.000.000 đ. Khi chủ sở hữu bổ sung vốn góp bằng tiền gửi ngân hàng 500.000.000500.000.000 đ, hãy chọn định khoản đúng.

a)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000 đ; Có TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh: 500.000.000 đ

b)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 10.000.000.000 đ; Có TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh: 10.000.000.000 đ

c)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000 đ; Có TK 222 – Vốn góp liên doanh, liên kết: 500.000.000 đ

d)

Nợ TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh: 800.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 800.000.000 đ

116.

Nghiệp vụ “Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng số tiền 95.000.000 đ”, hãy chọn định khoản đúng.

a)

Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp: 95.000.000 đ; Có TK 334 – Phải trả cho người lao động: 95.000.000 đ

b)

Nợ TK 641 – Chi phí bán hàng: 95.000.000 đ; Có TK 334 – Phải trả cho người lao động: 95.000.000 đ

c)

Nợ TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp: 95.000.000 đ; Có TK 334 – Phải trả cho người lao động: 95.000.000 đ

d)

Nợ TK 334 – Phải trả cho người lao động: 95.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 95.000.000 đ

117.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào sai nguyên tắc ghi sổ kép?

a)

Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp: 8.000.000 đ; Có TK 334 – Phải trả cho người lao động: 8.000.000 đ

b)

Nợ TK 111 – Tiền mặt: 95.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 95.000.000 đ

c)

Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu: 50.000.000 đ; Có TK 331 – Phải trả cho người bán: 55.000.000 đ

d)

Nợ TK 334 – Phải trả cho người lao động: 25.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 25.000.000 đ

118.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào sai nguyên tắc ghi sổ kép?

a)

Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 8.000.000 đ; Nợ TK 111 – Tiền mặt: 8.000.000 đ

b)

Nợ TK 111 – Tiền mặt: 8.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 8.000.000 đ

c)

Nợ TK 153 – Công cụ dụng cụ: 10.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 10.000.000 đ

d)

Nợ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 25.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 25.000.000 đ

119.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào sai nguyên tắc ghi sổ kép?

a)

Nợ TK 211 TSCĐ hữu hình: 280.000.000 đ
Nợ TK 133
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 28.000.000 đ
Có TK 331_ Phải trả cho người bán: 300.000.000 đ
Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 8.000.000 đ

b)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 280.000.000 đ;

Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 280.000.000 đ

c)

Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình: 280.000.000 đ
Nợ TK 133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 28.000.000 đ
Có TK 331: Phải trả cho người bán: 300.000.000 đ

d)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 280.000.000 đ;

Nợ TK 133 – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 28.000.000 đ;

Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 300.000.000 đ;

Có TK 111 – Tiền mặt: 8.000.000 đ

120.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào sai nguyên tắc ghi sổ kép?

a)

Nợ TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính: 350.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 350.000.000 đ

b)

Nợ TK 141 – Tạm ứng: 10.000.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 8.000.000 đ

c)

Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu: 10.000.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 10.000.000 đ

d)

Nợ TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 110.000.000 đ; Có TK 414 – Quỹ đầu tư và phát triển: 110.000.000 đ

121.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào đúng nguyên tắc ghi sổ kép?

a)

Nợ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 150.000.000 đ; Có TK 133 – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 150.000.000 đ

b)

Nợ TK 141 – Tạm ứng: 10.000.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 20.000.000 đ

c)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 510.000.000 đ; Nợ TK 133 – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 51.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 510.000.000 đ

d)

Nợ TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 200.000.000 đ; Có TK 414 – Quỹ đầu tư và phát triển: 120.000.000 đ; Có TK 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 200.000.000 đ

122.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào đúng nguyên tắc ghi sổ kép?

a)

Nợ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 120.000.000 đ; Có TK 133 – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 150.000.000 đ

b)

Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 10.000.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 10.000.000 đ

c)

Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 10.000.000 đ; Có TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp: 10.000.000 đ

d)

Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 20.000.000 đ; Có TK 211 – TSCĐ hữu hình: 20.000.000 đ

123.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào đúng nguyên tắc ghi sổ kép?

a)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 2.000.000 đ; Nợ TK 133 – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 200.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 2.200.000 đ

b)

Nợ TK 153 – CCDC: 2.000.000 đ; Nợ TK 133 – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 200.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 2.200.000 đ

c)

Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu: 2.000.000 đ; Nợ TK 133 – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 200.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 2.200.000 đ

d)

Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 2.000.000 đ; Nợ TK 133 – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 200.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 2.200.000 đ

124.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào đúng nguyên tắc ghi sổ kép?

a)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 50.000.000 đ; Nợ TK 133 – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 5.000.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 55.000.000 đ

b)

Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung: 2.000.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 2.200.000 đ

c)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 40.000.000 đ; Có TK 331 – Phải trả cho người bán: 44.000.000 đ

d)

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 44.000.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 40.000.000 đ

125.

Nếu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình: 500.000.000 đ; Có TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh: 500.000.000 đ. Chọn nội dung nghiệp vụ phù hợp.

a)

Xuất kho công cụ dụng cụ trị giá 500.000.000 đ đi góp vốn kinh doanh.

b)

Mang máy móc thiết bị trị giá 500.000.000 đ đi góp vốn kinh doanh.

c)

Nhận vốn góp kinh doanh bằng nguyên vật liệu trị giá 500.000.000 đ.

d)

Nhận vốn góp kinh doanh bằng TSCĐ hữu hình trị giá 500.000.000 đ.

126.

Nếu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 120.000.000 đ; Có TK 152 – Nguyên vật liệu: 120.000.000 đ. Chọn nội dung nghiệp vụ phù hợp.

a)

Xuất kho nguyên vật liệu trị giá 120.000.000 đ đi góp vốn liên doanh.

b)

Nhận vốn góp kinh doanh bằng nguyên vật liệu trị giá 120.000.000 đ.

c)

Xuất kho nguyên vật liệu chính phục vụ sản xuất sản phẩm trị giá 120.000.000 đ.

d)

Xuất kho nguyên vật liệu phụ phục vụ trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá 120.000.000 đ.

127.

Nếu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp: 35.000.000 đ; Có TK 334 – Phải trả cho người lao động: 35.000.000 đ. Chọn nội dung nghiệp vụ phù hợp.

a)

Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng số tiền: 35.000.000 đ.

b)

Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng số tiền: 35.000.000 đ.

c)

Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp số tiền: 35.000.000 đ.

d)

Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm số tiền: 35.000.000 đ.

128.

Nếu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 334 – Phải trả cho người lao động: 25.000.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 25.000.000 đ. Chọn nội dung nghiệp vụ phù hợp.

a)

Rút tiền mặt để trả lương cho người lao động số tiền: 25.000.000 đ.

b)

Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp số tiền: 25.000.000 đ.

c)

Trả lương cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền: 25.000.000 đ.

d)

Tạm ứng tiền lương cho người lao động bằng chuyển khoản số tiền: 25.000.000 đ.

129.

Nếu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 141 – Tạm ứng: 12.000.000 đ; Có TK 111 – Tiền mặt: 12.000.000 đ. Chọn nội dung nghiệp vụ phù hợp.

a)

Tạm ứng tiền lương cho người lao động bằng tiền mặt số tiền: 12.000.000 đ.

b)

Tạm ứng tiền mặt cho người lao động đi công tác số tiền: 12.000.000 đ.

c)

Tạm ứng tiền mặt cho nhà cung cấp để mua nguyên vật liệu số tiền: 12.000.000 đ.

d)

Khách ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt số tiền: 12.000.000 đ.

130.

Nếu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 10.000.000 đ; Có TK 152 – Nguyên vật liệu: 10.000.000 đ. Chọn nội dung nghiệp vụ phù hợp.

a)

Mua nguyên vật liệu nhập kho trị giá 10.000.000 đ.

b)

Mua nguyên vật liệu không nhập qua kho mà xuất thẳng đi phục vụ sản xuất sản phẩm trị giá 10.000.000 đ.

c)

Xuất kho nguyên vật liệu phục vụ sản xuất chung trị giá 10.000.000 đ.

d)

Xuất kho nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá 10.000.000 đ.

131.

Nếu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 30.000.000 đ; Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 30.000.000 đ. Chọn nội dung nghiệp vụ phù hợp.

a)

Nộp thuế cho Nhà nước bằng tiền mặt số tiền 30.000.000 đ.

b)

Nộp thuế cho Nhà nước bằng tiền gửi ngân hàng số tiền 30.000.000 đ.

c)

Tính thuế giá trị gia tăng phải nộp cho Nhà nước số tiền 30.000.000 đ.

d)

Thanh toán tiền cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng số tiền 30.000.000 đ.

132.

Tài khoản 155 – Thành phẩm có số dư đầu kỳ: 120.000.000 đ; số phát sinh bên Nợ trong kỳ: 200.000.000 đ; số phát sinh bên Có trong kỳ: 250.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 155 là bao nhiêu?

a)

Dư Có 70.000.000 đ

b)

Dư Nợ 70.000.000 đ

c)

Dư Nợ 170.000.000 đ

d)

Dư Có 170.000.000 đ

133.

Tài khoản 211 – TSCĐ hữu hình có số dư đầu kỳ: 1.500.000.000 đ; số phát sinh bên Nợ trong kỳ: 800.000.000 đ; số phát sinh bên Có trong kỳ: 250.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 211 là bao nhiêu?

a)

Dư Nợ 2.050.000.000 đ

b)

Dư Có 2.050.000.000 đ

c)

Dư Nợ 950.000.000 đ

d)

Dư Có 950.000.000 đ

134.

Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính có số dư đầu kỳ: 200.000.000 đ; số phát sinh bên Nợ trong kỳ: 200.000.000 đ; số phát sinh bên Có trong kỳ: 170.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 341 là bao nhiêu?

a)

Dư Nợ 230.000.000 đ

b)

Dư Có 230.000.000 đ

c)

Dư Có 170.000.000 đ

d)

Dư Nợ 170.000.000 đ

135.

Tài khoản 214 – Hao mòn TSCĐ có số dư đầu kỳ: 50.000.000 đ; số phát sinh bên Nợ trong kỳ: 80.000.000 đ; số phát sinh bên Có trong kỳ: 180.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 214 là bao nhiêu?

a)

Dư Nợ 50.000.000 đ

b)

Dư Có 50.000.000 đ

c)

Dư Nợ 150.000.000 đ

d)

Dư Có 150.000.000 đ

136.

Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng có số dư đầu kỳ bên Nợ: 30.000.000 đ; số phát sinh bên Nợ trong kỳ: 180.000.000 đ; số phát sinh bên Có trong kỳ: 150.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 131 là bao nhiêu?

a)

Dư Nợ 0 đ

b)

Dư Có 60.000.000 đ

c)

Dư Nợ 60.000.000 đ

d)

Dư Có 0 đ

137.

Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng có số dư đầu kỳ bên Có: 40.000.000 đ; số phát sinh bên Nợ trong kỳ: 180.000.000 đ; số phát sinh bên Có trong kỳ: 150.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 131 là bao nhiêu?

a)

Dư Nợ 70.000.000 đ

b)

Dư Có 70.000.000 đ

c)

Dư Nợ 10.000.000 đ

d)

Dư Có 10.000.000 đ

138.

Tổng Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp AH đầu kỳ: 1.200.000.000 đ. Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 1) Trích lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư và phát triển: 340.000.000 đ. 2) Mua nguyên vật liệu nhập kho thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng: 60.000.000 đ. 3) Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ cho người bán: 100.000.000 đ. Tổng tài sản và tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cuối kỳ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 440.000.000 đ

b)

Tăng 60.000.000 đ

c)

Tăng 380.000.000 đ

d)

Không thay đổi

139.

Tổng Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp BH đầu kỳ: 10.200.000.000 đ. Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 1) Mua ô tô phục vụ cho sản xuất kinh doanh giá trị 800.000.000 đ, chưa trả tiền cho nhà cung cấp. 2) Tạm ứng tiền mặt cho người lao động đi công tác: 60.000.000 đ. Tổng tài sản và tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cuối kỳ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 800.000.000 đ

b)

Tăng 860.000.000 đ

c)

Tăng 740.000.000 đ

d)

Không thay đổi

140.

Tổng Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp HD đầu kỳ: 15.000.000.000 đ. Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Nhận vốn góp kinh doanh bằng tài sản cố định trị giá: 1.200.000.000 đ
2. Góp vốn kinh doanh vào công ty P bằng tiền mặt: 700.000.000 đ
Tổng tài sản và tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cuối kỳ:

a)

Tăng 500.000.000 đ

b)

Giảm 500.000.000 đ

c)

Tăng 1.200.000.000 đ

d)

Không thay đổi

141.

Tổng Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp MM đầu kỳ: 11.000.000.000 đ. Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Chi tiền mặt để trả nợ khoản vay ngân hàng số tiền: 450.000.000 đ
2. Thanh toán tiền lương cho người lao động bằng chuyển khoản số tiền: 150.000.000 đ
Tổng tài sản và tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cuối kỳ:

a)

Tăng 600.000.000 đ

b)

Giảm 600.000.000 đ

c)

Tăng 300.000.000 đ

d)

Giảm 300.000.000 đ

142.

Tổng Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp Tân Hoa đầu kỳ: 12.000.000.000 đ. Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Chi tiền mặt để trả nợ khoản vay ngân hàng số tiền: 550.000.000 đ
2. Thanh toán tiền lương cho người lao động bằng chuyển khoản số tiền: 150.000.000 đ
Tổng tài sản của doanh nghiệp cuối kỳ là:

a)

12.700.000.000 đ

b)

11.300.000.000 đ

c)

11.600.000.000 đ

d)

12.000.000.000 đ

143.

Tổng Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp K đầu kỳ: 12.000.000.000 đ. Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền cho người bán số tiền: 120.000.000 đ
2. Tạm ứng tiền mặt cho người lao động để đi mua nguyên vật liệu: 30.000.000 đ
Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cuối kỳ là:

a)

11.850.000.000 đ

b)

11.880.000.000 đ

c)

12.150.000.000 đ

d)

12.120.000.000 đ

144.

Tổng Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp F đầu kỳ: 10.000.000.000 đ. Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Chủ sở hữu bổ sung vốn góp bằng một thiết bị sản xuất trị giá 350.000.000 đ
2. Dùng tiền gửi ngân hàng để nộp thuế cho Nhà nước 50.000.000
Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cuối kỳ là:

a)

10.300.000.000 đ

b)

9.700.000.000 đ

c)

10.000.000.000 đ

d)

10.400.000.000 đ

145.

Tổng Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp Thương Mại đầu kỳ: 10.000.000.000 đ. Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Khách hàng trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng: 100.000.000 đ
2. Chuyển khoản trả nợ nhà cung cấp số tiền 500.000.000 đ
Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cuối kỳ là:

a)

10.500.000.000 đ

b)

9.500.000.000 đ

c)

10.600.000.000 đ

d)

9.400.000.000 đ