wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng VS-KST khối chung HKI 2025-2026 — Trích xuất câu hỏi

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng có nguy cơ nhiễm giun móc cao:

a)

Công nhân cao mũ cao su.

b)

Công nhân nhà máy dệt

c)

Người chăn nuôi.

d)

Trẻ em

2.

Giác mạc mắt là kháng nguyên:

a)

Homologous antigens.

b)

Sequestered antigen.

c)

Iso antigens.

d)

Heterophil antigen.

3.

Vi sinh vật sống được trong dạ dày người là:

a)

Helicobacter pylori.

b)

Staphylococcus aureus.

c)

Trực khuẩn mủ xanh.

d)

Ancinetobacter sp.

4.

Đời sống của giun kim kéo dài:

a)

Hai tuần.

b)

Hai tháng.

c)

Một năm.

d)

Hai năm.

5.

Sán lá ký sinh ở người dưới dạng:

a)

Nang sán (kén).

b)

Sán trưởng thành.

c)

Ấu trùng giai đoạn 1.

d)

Ấu trùng giai đoạn 2.

6.

Ứng dụng của vi sinh vật trong việc phòng bệnh là:

a)

Kháng sinh.

b)

Sản xuất vaccin.

c)

Huyết thanh miễn dịch.

d)

Di truyền phân tử.

7.

Đặc điểm khi sử dụng khí nóng khô để tiệt trùng:

a)

Sử dụng nồi hấp.

b)

Không tiêu diệt được nha bào.

c)

Sử dụng cho các vật chịu nhiệt.

d)

Dễ thực hiện và tiết kiệm.

8.

Người có thể bị nhiễm giun móc do:

a)

Ăn phải trứng giun.

b)

Đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất.

c)

Muỗi đốt.

d)

Ăn cá gỏi.

9.

Cấu trúc nào của vi sinh vật có tính sinh miễn dịch mạnh nhất?

a)

Lipid

b)

Polysaccharide

c)

Protein

d)

Axit nucleic

10.

Thời điểm thực hiện kỹ thuật Graham là khi:

a)

Buổi tối khi trẻ thấy ngứa hậu môn.

b)

Buổi sáng sau khi trẻ làm vệ sinh.

c)

Buổi sáng trước khi trẻ làm vệ sinh.

d)

Buổi tối trước khi đi ngủ.

11.

Vị trí ký sinh bình thường của giun tóc:

a)

Dạ dày.

b)

Tá tràng.

c)

Hồng tràng.

d)

Manh tràng.

12.

Vi khuẩn nào gây lỵ trực khuẩn?

a)

Salmonella

b)

E.coli

c)

Shigella

d)

Yersinia

13.

Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ phụ thứ I:

a)

Các loài ốc thuộc giống Bythinia, Bulimus.

b)

Cá rô.

c)

Cá trê.

d)

Cá trắm cỏ.

14.

Nội độc tố của vi trùng đường ruột:

a)

Lipopolysaccharide.

b)

Protein.

c)

Lipoprotein.

d)

Carbohydrate.

15.

Vi khuẩn có chuỗi cytocrom và cytocrom oxydase có khả năng phân giải được O2:

a)

Vi khuẩn hô hấp hiếu khí.

b)

Vi khuẩn hô hấp kị khí.

c)

Vi khuẩn lên men.

d)

Vi khuẩn hiếu khí kỵ khí tùy nghi.

16.

Thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm giun móc chủ yếu là do:

a)

Giun móc sử dụng Vitamin B12.

b)

Giun móc làm chảy máu do chất chống đông.

c)

Do ức chế tủy xương.

d)

Giun móc sử dụng chất sắt.

17.

Xét nghiệm phân trực tiếp khó tìm thấy loại trứng giun:

a)

Ascaris lumbricoides.

b)

Enterobius vermicularis.

c)

Trichuris trichiura.

d)

Ancylostoma sp.

18.

Ở Việt Nam tỷ lệ nhiễm giun móc thường cao ở khu vực:

a)

Nơi có thói quen sử dụng cầu tiêu ao cá.

b)

Nông trường mía, cao su.

c)

Các thành phố, đô thị.

d)

Cư dân sống dọc bờ sông.

19.

Bệnh gây ra do Liên cầu khuẩn thường gặp nhất thuộc nhóm:

a)

Nhóm (A).

b)

Nhóm (B).

c)

Nhóm (C).

d)

Nhóm (D).

20.

Tỷ lệ nhiễm giun móc ở người lớn cao hơn ở trẻ em.

a)

Đúng.

b)

Sai.

21.

Đặc điểm của ngoại độc tố vi khuẩn.

a)

Độc tố do lớp màng tiết ra.

b)

Có tính độc thấp.

c)

Bản chất là protein tan trong nước.

d)

Bị phân hủy tại nhiệt độ cao.

22.

Nhiễm trùng bệnh viện.

a)

Xảy ra khi bệnh nhân nằm viện.

b)

Xảy ra với người bị suy giảm miễn dịch nặng.

c)

Gặp các vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh.

d)

Virus là tác nhân chính gây nhiễm trùng bệnh viện.

23.

Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ chính.

a)

Ốc.

b)

Cá rô.

c)

Cá chép.

d)

Người.

24.

Vách vi khuẩn mang kháng nguyên.

a)

Kháng nguyên thân.

b)

Kháng nguyên vỏ.

c)

Kháng nguyên lông.

d)

Kháng nguyên màng.

25.

Sán dải heo trưởng thành ký sinh ở.

a)

Ruột non.

b)

Hệ bạch huyết.

c)

Máu ngoại vi.

d)

Ruột già.

26.

Hiện nay, thử nghiệm tuberculin được thử nghiệm ở.

a)

Kết mạc.

b)

Trong da.

c)

Dưới da.

d)

Trong cơ bắp.

27.

Điều gì phản ánh virus đang nhân lên mạnh?

a)

Anti-HBs.

b)

HBeAg (+).

c)

Anti-HBe (+).

d)

Anti-HBc IgG (+).

28.

Tuổi thọ của giun kim.

a)

1–2 tháng.

b)

3–4 tháng.

c)

6 tháng.

d)

1 năm.

29.

Những bệnh nhân cao tuổi, nằm tại khoa hồi sức tích cực hay có vết thương ngoại khoa dễ mắc viêm phổi tại bệnh viện.

a)

Đúng.

b)

Sai.

30.

Đặc điểm của khử trùng.

a)

Tiêu diệt mầm bệnh không tiêu diệt tất cả vi khuẩn.

b)

Nhưng phương pháp này khó thực hiện và đắt tiền nên ít sử dụng.

c)

Tia gama là một phương pháp trong khử khuẩn.

d)

Phương pháp này tiêu diệt được nha bào gây bệnh.

31.

Chức năng của lông giúp cho vi khuẩn.

a)

Gây bệnh.

b)

Bám vào tế bào.

c)

Di động.

d)

Tăng độc lực.

32.

Vi khuẩn chiếm số lượng nhiều nhất ở ruột là.

a)

Proteus.

b)

Klebsiella.

c)

Enterobacter.

d)

E. coli.

33.

Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh thường có khuynh hướng di chuyển lên vùng đất cao.

a)

Đúng.

b)

Sai.

34.

Vật chủ trung gian có thể.

a)

Vật chủ chính.

b)

Vật chủ phụ.

c)

Luôn bị nhiễm bệnh ký sinh trùng mà bản thân nó làm trung gian gây nên.

d)

Có thể là vật chủ chính hoặc là vật chủ phụ.

35.

Người bị nhiễm Trichuris trichiura qua đường lây.

a)

Nuốt phải ấu trùng giun có trong rau sống.

b)

Nuốt phải trứng giun mới đẻ có trong nước uống.

c)

Nuốt phải trứng giun có đủ hai nút nháy.

d)

Nuốt phải trứng giun có sẵn ấu trùng bên trong trứng.

36.

Vị trí giun đũa trưởng thành ký sinh.

a)

Cơ vân.

b)

Ruột già.

c)

Ruột non.

d)

Đường dẫn mật.

37.

Chất có thể sử dụng để tiệt trùng.

a)

Các chất oxy hoá.

b)

Chlorua vôi.

c)

Cloramin.

d)

Formaldehyd.

38.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn là.

a)

Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân.

b)

Có các enzym ngoại bào.

c)

Nước chiếm 50% dưới dạng gel.

d)

Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh.

39.

Phản ứng Widal dùng để chẩn đoán.

a)

Ly trực khuẩn.

b)

Nhiễm độc thức ăn do E. coli.

c)

Thương hàn.

d)

Tiêu chảy do VTEC.

40.

Vị trí ký sinh thường gặp nhất của E. histolytica.

a)

Ruột non.

b)

Đại tràng sigma và trực tràng.

c)

Gan.

d)

Đại tràng xuống.

41.

Thời gian giun móc có thể sống trong cơ thể.

a)

Khoảng 1–3 tháng.

b)

Khoảng 6–12 tháng.

c)

2–3 năm.

d)

4–5 năm.

42.

Kháng thể có khả năng cố định bổ thể mạnh nhất.

a)

IgG.

b)

IgM.

c)

IgA tiết.

d)

IgA huyết thanh.

43.

Để một hapten trở thành chất sinh miễn dịch cần.

a)

Tiêm nhiều lần.

b)

Gắn với carrier protein.

c)

Tiêm đường tĩnh mạch.

d)

Gắn với carbohydrate.

44.

Enterobius vermicularis thường nhiễm phổ biến ở đối tượng nào?

a)

Trẻ em mẫu giáo.

b)

Trẻ em tiểu học.

c)

Người trồng rau hoa màu.

d)

Người lớn tuổi mắc bệnh mạn tính.

45.

Một cơn sốt rét điển hình (không phải sốt rét ác tính) có các giai đoạn theo thứ tự nào?

a)

Rét run, sốt nóng, ra mồ hôi.

b)

Rét run, ra mồ hôi, sốt nóng.

c)

Sốt nóng, rét run, ra mồ hôi.

d)

Sốt nóng, ra mồ hôi, rét run.

46.

Phương pháp nào thuộc khử trùng?

a)

Khí nóng khô, hơi nước căng.

b)

Ethylenoxid.

c)

Lọc vô trùng.

d)

Tia cực tím.

47.

Yếu tố giữ cho virus có hình thái và kích thước ổn định là gì?

a)

Capsomer.

b)

Acid nucleic.

c)

Capsid.

d)

Enzym cấu trúc.

48.

Người bị nhiễm giun lươn chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Ăn cá gỏi.

b)

Muỗi đốt.

c)

Ăn thịt bò tái.

d)

Đi chân đất.

49.

Màng tế bào vận chuyển các chất theo cơ chế chủ động bằng cách nào?

a)

Vận chuyển các chất có phân tử nhỏ.

b)

Sử dụng năng lượng ATP.

c)

Sử dụng nội enzym do màng tế bào tiết ra.

d)

Theo cơ chế chênh lệch nồng độ thẩm thấu.

50.

Kháng thể tự nhiên của hệ nhóm máu ABO chủ yếu thuộc lớp nào?

a)

IgG

b)

IgG và IgA

c)

IgA và IgM

d)

IgM

51.

Điều kiện cần cho trứng giun đũa phát triển là gì?

a)

Nhiệt độ 30–40 °C.

b)

Môi trường nước.

c)

Ẩm độ thấp.

d)

Ký chủ trung gian.

52.

Thành phần chịu trách nhiệm chính trong đáp ứng miễn dịch tế bào là gì?

a)

Tế bào diệt tự nhiên (NK).

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính.

c)

Bạch cầu đơn nhân.

d)

Lympho T.

53.

Chức năng quan trọng của màng tế bào là gì?

a)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Tổng hợp enzym nội bào.

c)

Tổng hợp vách tế bào.

d)

Hấp thụ và đào thải có chọn lọc.

54.

HBV-DNA giúp đánh giá điều gì?

a)

Miễn dịch bảo vệ.

b)

Tải lượng virus và nguy cơ lây.

c)

Đáp ứng kháng thể.

d)

Viêm gan A.

55.

Đặc điểm đúng khi sử dụng tia UV trong khử trùng là gì?

a)

Bước sóng 300 nm có tác dụng khử trùng tốt.

b)

Gây đột biến làm hỏng chất liệu di truyền của vi sinh vật.

c)

Chỉ gây đột biến cho vi sinh vật, với cơ thể người thì không gây hại.

d)

Dùng để tiệt trùng không khí trong phòng mổ.

56.

Biến chứng thường gặp của Ascaris lumbricoides ở trẻ em là gì?

a)

Viêm ruột thừa.

b)

Thủng ruột.

c)

Tắc ruột.

d)

Sa trực tràng.

57.

Thành phần bao quanh nguyên sinh chất là gì?

a)

Màng tế bào chất.

b)

Tế bào chất.

c)

Vỏ.

d)

Vùng nhân.

58.

Người bị bệnh lỵ amip chủ yếu do ăn phải gì?

a)

Bào nang 2 nhân.

b)

Bào nang 4 nhân.

c)

Tiểu thể.

d)

Thể hoạt động.

59.

Entamoeba histolytica thường gây áp xe ở cơ quan nào?

a)

Ruột.

b)

Gan.

c)

Phổi.

d)

Não.

60.

Trichuris trichiura trưởng thành có hình dạng nào?

a)

Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh.

b)

Giống như sợi chỉ rối.

c)

Phần đuôi to, phần đầu nhỏ mảnh như sợi tóc.

d)

Giống như cây kim may với phần đuôi nhọn như mũi kim.

61.

Những phương pháp nào thuộc tiệt trùng?

a)

Khí nóng khô.

b)

Tia UV.

c)

Hơi nước nóng.

d)

Khí nóng khô và tia UV.

62.

Trong hệ thống nhóm máu ABO của người, các kháng nguyên nào được công nhận trong các lựa chọn sau?

a)

Kháng nguyên A.

b)

Kháng nguyên O.

c)

Kháng nguyên AB.

d)

Kháng nguyên AO.

63.

ASO là chất được sinh ra do sự kích thích của tác nhân nào?

a)

Tụ cầu khuẩn.

b)

Liên cầu khuẩn.

c)

Phế cầu khuẩn.

d)

Vi trùng lao.

64.

Vi khuẩn có khuẩn lạc dạng M nhiều nhất là loại nào?

a)

Shigella.

b)

E. coli.

c)

Klebsiella.

d)

Proteus.

65.

Đáp ứng miễn dịch dịch thể có sự tham gia của loại tế bào nào?

a)

Lympho B.

b)

Lympho T.

c)

Monocyte.

d)

NK cell.

66.

Giun móc có thể gây hội chứng Loeffler đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

67.

Giun kim cái thường đẻ trứng ở vị trí nào?

a)

Tá tràng.

b)

Trực tràng.

c)

Hậu môn.

d)

Ruột già.

68.

Salmonella có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Lên men lactose mạnh

b)

Oxidase dương

c)

Di động (đa số)

d)

Không mọc trên MacConkey

69.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura là gì?

a)

Đau bụng, nóng rát vùng thượng vị

b)

Tiêu chảy kiểu giống lỵ

c)

Đau vùng hố chậu phải do giun chui ruột thừa

d)

Ói ra máu và mật

70.

Kháng thể nào có thể tìm thấy trong các dịch tiết của cơ thể?

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgM

d)

IgD

71.

Thời điểm thích hợp để lấy bệnh phẩm xét nghiệm chẩn đoán giun đường ruột là khi nào?

a)

Ban đêm

b)

Khi bệnh nhân sốt

c)

Ban ngày

d)

Buổi sáng sớm khi bệnh nhân chưa đi đại tiện

72.

Phản ứng sinh hóa nào sau đây phù hợp với Salmonella?

a)

Oxidase +

b)

VP +

c)

H2S +

d)

Catalase -

73.

Ấu trùng giun đũa gây hiện tượng Loeffler do nguyên nhân nào?

a)

Lột xác lần thứ hai ở phổi làm vỡ mao mạch để chui vào phế nang

b)

Tác động co bóp và dịch tiêu hóa làm ấu trùng thoát vỏ

c)

Ấu trùng theo tĩnh mạch mạc treo và hệ tĩnh mạch cửa đến gan

d)

Lột xác lần cuối trở thành giun trưởng thành

74.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán xác định bệnh giun đũa là gì?

a)

Dịch tá tràng

b)

Phân

c)

Đờm

d)

Máu

75.

Để chẩn đoán xác định bệnh giun móc cần làm xét nghiệm nào?

a)

Xét nghiệm dịch tá tràng

b)

Xét nghiệm phân

c)

Xét nghiệm máu

d)

Sinh thiết hạch bạch huyết

76.

Con đường lây bệnh gián tiếp là gì?

a)

Nói chuyện

b)

Thức ăn

c)

Tiếp xúc

d)

Quan hệ tình dục

77.

Đơn vị thường dùng để biểu thị kích thước vi khuẩn là gì?

a)

mm

b)

nm

c)

μm

d)

dm

78.

Kháng nguyên càng phức tạp về cấu trúc thì có đặc điểm nào?

a)

Tính sinh miễn dịch càng mạnh

b)

Tính sinh miễn dịch giảm

c)

Không liên quan đến tính miễn dịch

d)

Càng dễ bị đại thực bào tiêu hủy

79.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống bệnh giun móc là gì?

a)

Phát hiện và điều trị cho người bệnh

b)

Không ăn rau sống

c)

Không dùng phân tươi để bón ruộng

d)

Tránh đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất

80.

Thức ăn chủ yếu của giun móc là gì?

a)

Sinh chất

b)

Máu

c)

Niêm mạc ruột

d)

Dịch mật

81.

Khẳng định về nhiễm giun kim chủ yếu gặp ở trẻ em là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Tiệt trùng bằng lò hấp thường duy trì 30 phút ở nhiệt độ nào?

a)

< 100°C

b)

110°C

c)

121°C

d)

140°C

83.

Phương pháp được xem là tiệt khuẩn là gì?

a)

Tia cực tím

b)

Hơi nước nóng

c)

Cồn 90°

d)

Lọc vô trùng

84.

Bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm chẩn đoán xác định giun móc là gì?

a)

Phân

b)

Máu

c)

Đàm

d)

Nước tiểu

85.

Người nhóm máu A trong huyết thanh có kháng thể nào?

a)

Chống A

b)

Chống B

c)

Chống A và chống B

d)

Không có kháng thể chống A và chống B

86.

Tác hại đặc trưng nhất do giun móc gây ra là gì?

a)

Tiêu chảy hoặc táo bón xen kẽ

b)

Rối loạn thần kinh

c)

Ngứa, nổi mề đay

d)

Thiếu máu

87.

Yếu tố dịch tễ thuận lợi làm tăng tỉ lệ nhiễm giun móc là gì?

a)

Không có công trình vệ sinh hiện đại

b)

Thói quen đi chân đất của người dân

c)

Tỷ lệ nhiễm giun tóc cao

d)

Vùng đất sét cứng

88.

Loài đơn bào cử động bằng roi là gì?

a)

Toxoplasma gondii

b)

Trichomonas intestinalis

c)

Balantidium coli

d)

Entamoeba histolytica

89.

Vị trí ký sinh của giun móc trưởng thành là ở đâu?

a)

Đường dẫn mật

b)

Trực tràng

c)

Tá tràng

d)

Manh tràng

90.

Phương pháp được xếp vào khử trùng là gì?

a)

Hơi nước căng, tia cực tím, cồn, nhóm halogen

b)

Hơi nước nóng, tia UV, cồn, nhóm halogen

c)

Khí nóng khô, tia gama, tia UV, hơi nước nóng

d)

Tia cực tím, lọc vô trùng, hơi nước căng, khí nóng khô

91.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống bệnh giun tóc là gì?

a)

Phát hiện và điều trị cho người bệnh

b)

Không dùng phân tươi để bón ruộng

c)

Tránh đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất

d)

Ăn sạch, uống sạch

92.

Đặc điểm đúng về vỏ vi khuẩn là gì?

a)

Tất cả vi khuẩn đều có vỏ

b)

Là một lớp nhầy bao bọc xung quanh vi khuẩn

93.

Thời gian chờ mổ càng dài càng có nguy cơ cao bị nhiễm các dòng vi khuẩn độc tính và kháng thuốc tại bệnh viện.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Kháng thể nào sau đây là có ái lực với tế bào?

a)

IgA

b)

IgG

c)

IgE

d)

IgM

95.

Người bị nhiễm Trichuris trichiura có thể gây ra biến chứng nào?

a)

Tắc ruột

b)

Lồng ruột

c)

Sa trực tràng

d)

Loét tá tràng

96.

Đáp ứng miễn dịch tế bào có sự tham gia của tế bào nào?

a)

Lympho B

b)

Lympho T

c)

Monocyte

d)

NK cell

97.

Một nhiễm trùng vết mổ ngoại khoa được coi là nhiễm trùng bệnh viện nếu nhiễm trùng này xảy ra sau bao lâu?

a)

30 ngày sau phẫu thuật

b)

20 ngày sau phẫu thuật

c)

10 ngày sau phẫu thuật

d)

40 ngày sau phẫu thuật

98.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp tiệt trùng?

a)

Hơi nước nóng

b)

Hơi nước căng

c)

Cồn

d)

Tia cực tím

99.

Vi trùng Lao có đặc điểm nào đúng?

a)

Hình que, ăn màu Gram(+)

b)

Hình que, ăn màu Gram(-)

c)

Hình bầu dục, ăn màu lưỡng cực khi nhuộm bằng phương pháp kháng cồn-acid

d)

Hình que, ăn màu hồng khi nhuộm bằng phương pháp kháng cồn-acid

100.

Thể vùi trong tế bào chất của vi khuẩn có nhiệm vụ gì?

a)

Chứa các sản phẩm do vi khuẩn sản xuất ra quá nhiều

b)

Vận chuyển các chất từ trong tế bào ra màng sinh chất để đào thải

c)

Tổng hợp chất cấu tạo nên vách tế bào

d)

Quyết định tính kháng nguyên của vi khuẩn

101.

Các loại vi trùng Gram (-) gồm nhóm nào dưới đây?

a)

E. coli, Salmonella, Shigella

b)

Vibrio cholerae, E. coli, Staphylococcus, Neisseria

c)

Streptococcus, Shigella, Lao

d)

Lao, Salmonella, Uốn ván, E. coli

102.

Đặc điểm đúng của tiệt trùng là gì?

a)

Áp dụng nhiều do dễ thực hiện và kinh tế

b)

Tiêu diệt tất cả các vi sinh vật kể cả nha bào

c)

Có 4 phương pháp cơ bản: sức nóng, hoá chất, tia xạ, hơi nước căng

d)

Hoá chất thường được sử dụng là cồn, nhóm halogen, phenol

103.

Nhóm ETEC gây tiêu chảy nhờ cơ chế nào?

a)

Xâm nhập ruột

b)

Ngoại độc tố ruột

c)

Nội độc tố

d)

Gây tan máu

104.

Xét nghiệm định lượng Anti-HBs hữu ích để làm gì?

a)

Theo dõi điều trị

b)

Đánh giá mức bảo vệ sau tiêm

c)

Đánh giá thuốc kháng virus

d)

Theo dõi vaccin

105.

Vi khuẩn nào sau đây không có vách tế bào?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Staphylococcus albus

c)

Mycoplasma

d)

Streptococcus pyogenes

106.

Virus viêm gan B gây bệnh chủ yếu ở đối tượng nào?

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

107.

Giun đũa là loại giun có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường

b)

Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm

c)

Hình dáng giống cây roi của người luyện võ

d)

Kích thước nhỏ như cây kim may

108.

Biện pháp giải quyết trung gian truyền bệnh trong phòng chống sốt rét là gì?

a)

Cải tạo môi trường

b)

Phát hiện bệnh sớm

c)

Uống thuốc phòng sốt rét

d)

Quản lý bệnh nhân sốt rét

109.

Nhiễm trùng huyết là biến chứng của quá trình nhiễm khuẩn từ một hay nhiều nơi ra toàn thân khi sức đề kháng của cơ thể giảm sút.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Trứng giun đũa sẽ bị hủy hoại ở nhiệt độ nào?

a)

Dưới 0°C đến −12°C

b)

24–25°C

c)

30–35°C

d)

Trên 60°C

111.

Người có thể mắc bệnh sán dây lợn trưởng thành do ăn gì?

a)

Thịt lợn tái

b)

Thịt bò tái

c)

Cá gỏi

d)

Rau, quả tươi không sạch

112.

Tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện nhiều nhất là gì?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Ký sinh trùng

d)

Virus

113.

Mỗi phân tử kháng thể IgG có bao nhiêu chuỗi polypeptide?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

10

114.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp khử trùng?

a)

Tia gama

b)

Lọc vô trùng

c)

Các acid và bazo

d)

Formaldehyd

115.

Người bị nhiễm Ascaris lumbricoides trong trường hợp nào?

a)

Nuốt phải trứng giun chứa ấu trùng có trong thức ăn, nước uống

b)

Ấu trùng chui qua da vào máu tới ruột

c)

Ăn phải thịt heo chứa ấu trùng còn sống

d)

Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống

116.

Tính đặc hiệu của kháng nguyên được quy định bởi

a)

Toàn bộ phân tử kháng nguyên

b)

Các nhóm chức hoá học trong phân tử kháng nguyên

c)

Các quyết định kháng nguyên

d)

Kích thước phân tử kháng nguyên

117.

Phương pháp sử dụng tia gama để tiệt trùng dùng cho các vật liệu

a)

Chỉ Katgút, dụng cụ bông băng trong túi đóng sẵn.

b)

Cathether, đồ vải.

c)

Bông băng, cao su.

d)

Vật dụng nhạy cảm với nhiệt độ như dung dịch lỏng.

118.

Người nhóm máu AB trong huyết thanh có kháng thể

a)

chống A

b)

chống B

c)

chống A và chống B

d)

không có kháng thể chống A và chống B

119.

Kháng nguyên của 2 cơ thể hoàn toàn giống nhau về mặt di truyền (anh em hay chị em sinh đôi cùng trứng) là

a)

Homologous antigen.

b)

Autologous antigens.

c)

Isoantigens.

d)

Heterophil antigen.

120.

Tia cực tím (UV) thường dùng để khử trùng

a)

Đồ thuỷ tinh.

b)

Không khí.

c)

Vải và cao su.

d)

Da.

121.

Khi ấu trùng Ascaris lumbricoides đến phổi, biểu hiện lâm sàng

a)

Rối loạn tiêu hóa.

b)

Rối loạn tuần hoàn.

c)

Hội chứng Loeffler.

d)

Hội chứng suy dinh dưỡng

122.

Vi khuẩn di động được nhờ

a)

Tua.

b)

Nha bào.

c)

Lông.

d)

Nang.

123.

Nhiễm trùng bệnh viện thường gặp nhất

a)

Nhiễm trùng máu.

b)

Nhiễm trùng tiểu.

c)

Nhiễm trùng vết thương ngoại khoa.

d)

Nhiễm trùng phổi.

124.

Thức ăn của giun móc trong cơ thể người

a)

Máu.

b)

Sinh chất ở ruột.

c)

Dịch mật.

d)

Dịch bạch huyết.

125.

Vi khuẩn lao có khả năng kháng acid – cồn

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Bào quan duy nhất của tế bào vi khuẩn là

a)

Ty thể.

b)

Lạp thể.

c)

Ribosome.

d)

Trung thể.

127.

Tính chất của phân khi bị nhiễm giun móc

a)

Lỏng, sệt, rắn, màu đen.

b)

Nhày lẫn máu.

c)

Lỏng như nước kéo dài.

d)

Khô, rắn.

128.

Bệnh lao chỉ lây khi bệnh nhân ho khạc ra đờm

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Người nhóm máu O trong huyết thanh có kháng thể

a)

chống A

b)

chống B

c)

chống A và chống B

d)

không có kháng thể chống A và chống B

130.

Trong huyết thanh thai nhi có thể có mặt của

a)

kháng thể lớp IgM, từ cơ thể mẹ chuyển sang

b)

kháng thể lớp IgE, từ cơ thể mẹ chuyển sang

c)

kháng thể lớp IgM, do thai nhi tự tổng hợp

d)

kháng thể lớp IgG, từ cơ thể mẹ chuyển sang

131.

Pili giới tính có đặc điểm

a)

Chỉ có ở vi khuẩn cái.

b)

Sử dụng để vận chuyển nguồn dinh dưỡng.

c)

Xuất phát từ vách vi khuẩn.

d)

Giúp vi khuẩn bám vào các cơ quan gây bệnh.

132.

Đối tượng chủ yếu gây tiêu chảy do EPEC là

a)

Trẻ em

b)

Trẻ em dưới 2 tuổi

c)

Khách du lịch

d)

Enterobacter.

133.

Cấu trúc giúp vi khuẩn bám vào mô

a)

Vách.

b)

Lông.

c)

Pili chung.

d)

Vùng nhân.

134.

Vi khuẩn Salmonella

a)

Vi trùng Gram(-), không di động, hình que.

b)

Vi trùng Gram(+), di động, hình que.

c)

Mọc dễ dàng trên các môi trường thông thường.

d)

Là vi trùng hiếu khí.

135.

Vách của vi khuẩn có cấu tạo

a)

Lipid.

b)

Polysaccharid.

c)

Lipoprotein.

d)

Glycopeptid.

136.

Các loại vi khuẩn thuộc Gram (+) là

a)

Tụ cầu, Uốn ván, Liên cầu.

b)

Tụ cầu, Liên cầu, Lậu cầu.

c)

Tụ cầu, E. coli, Phế cầu.

d)

Tụ cầu, não mô cầu, liên cầu

137.

Test nhanh HBsAg có nhược điểm là độ nhạy thấp hơn ELISA

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Đặc điểm khi sử dụng hơi nước căng để tiệt trùng

a)

Sử dụng nồi hấp ở 1210C; 1atm; trong 30 phút.

b)

Sử dụng tủ sấy ở 1210C; 1atm; trong 30 phút.

c)

Sử dụng tủ sấy ở 1100C; 0,5 at; trong 30 phút.

d)

Sử dụng tủ sấy ở 1700C; trong 1 – 2 giờ.

139.

Sinh vật hoặc vật trung gian truyền bệnh lỵ amip nguy hiểm nhất là gì?

a)

Gián

b)

Muỗi

c)

Ruồi

d)

Bụi

140.

Sán lá gan nhỏ có mấy dạng ấu trùng?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

141.

Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột thuộc thành phần nào?

a)

Protein H

b)

Lipid A

c)

Polysaccharide K

d)

Vỏ Vi

142.

Loài giun nào có tỷ lệ nhiễm cao nhất?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Enterobius vermicularis

c)

Trichuris trichiura

d)

Ancylostoma sp.

143.

Định loài giun móc chủ yếu dựa vào đặc điểm nào?

a)

Bộ phận miệng

b)

Chiều dài của thân

c)

Trứng

d)

Tử cung