wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HKII - KHTN 6 (LÍ, SINH)

Total questions: 52

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Mặt Trời là một

a)

vệ tinh.

b)

hành tinh.

c)

ngôi sao.

d)

sao băng.

2.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống "…".

Trong hệ Mặt Trời, các … quay quanh Mặt Trời còn các … quay quanh các hành tinh.

a)

hành tinh - vệ tinh.

b)

vệ tinh - vệ tinh.

c)

thiên thể - thiên thể.

d)

vệ tinh - thiên thể.

3.

Các hành tinh được sắp xếp theo thứ tự từ gần đến xa Mặt Trời là

a)

Hỏa tinh, Thủy tinh, Trái Đất, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Hải Vương tinh, Thiên Vương tinh.

b)

Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Trái Đất, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh.

c)

Kim tinh, Thủy tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Thổ tinh, Mộc tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh.

d)

Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh.

4.

Hành tinh nào có nhiệt độ cao nhất trong hệ Mặt Trời?

a)

Thủy tinh.

b)

Trái Đất.

c)

Kim tinh.

d)

Mộc tinh.

5.

Tên Thiên Hà của chúng ta là

a)

Ngân Hà.

b)

Hệ Mặt Trời.

c)

Mặt Trăng.

d)

Hành tinh.

6.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Trong mỗi Thiên Hà có rất nhiều các hành tinh.

b)

Hệ Mặt Trời nằm trong Dải Ngân Hà.

c)

Các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh được gọi chung là các thiên thể.

d)

Dải Ngân Hà có phạm vi không gian lớn hơn Thiên Hà.

7.

Thiên thể nào sau đây không nằm trong Hệ Mặt Trời?

a)

Thiên Vương tinh.

b)

Hải Vương tinh.

c)

Thổ tinh.

d)

Diêm Vương tinh.

8.

Hệ thống sao gồm nhiều loại sao và tinh vân được gọi là gì?

a)

Hệ Mặt Trời.

b)

Thiên Hà.

c)

Ngân Hà.

d)

Thái Dương hệ.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về vũ trụ?

a)

Là khoảng không gian vô tận chứa các Thiên Hà.

b)

Là khoảng không gian vô tận chứa các ngôi sao.

c)

Là khoảng không gian vô tận chứa các hành tinh.

d)

Là khoảng không gian vô tận chứa các vệ tinh.

10.

Một thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát mạnh đến nóng sáng và bốc cháy, để lại một vết sáng dài. Vết sáng này được gọi là

a)

sao đôi

b)

sao chổi

c)

sao băng

d)

sao siêu mới

11.

Dải Ngân Hà là

a)

Tên gọi khác của Hệ Mặt Trời

b)

Một tập hợp các Thiên Hà trong Vũ Trụ

c)

Thiên Hà chứa Hệ Mặt Trời

d)

Dải sáng trong Vũ Trụ, gồm tập hợp vô số các ngôi sao

12.

Ta nhìn thấy các hành tinh trong hệ Mặt Trời là do

a)

các hành tinh phản chiếu ánh sáng từ Mặt Trăng

b)

các hành tinh tự phát ra ánh sáng

c)

các hành tinh được Mặt Trời chiếu sáng rồi phản xạ đến Trái Đất

d)

các hành tinh có quỹ đạo gần Trái Đất nên dễ quan sát

13.

Đặc điểm của nấm là

a)

những sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng

b)

những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng

c)

những sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, tự dưỡng

d)

những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, tự dưỡng

14.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

Nấm độc

b)

Nấm đơn bào

c)

Nấm mốc

d)

Nấm ăn được

15.

Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?

a)

Nấm rơm

b)

Nấm bụng dê

c)

Nấm men

d)

Nấm mộc nhĩ

16.

Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin?

a)

Nấm men

b)

Nấm cốc

c)

Nấm mốc

d)

Nấm sò

17.

Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt nấm đảm và nấm túi?

a)

môi trường sống

b)

số lượng tế bào cấu tạo nên

c)

đặc điểm bên ngoài

d)

cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử

18.

Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt nấm đơn bào và nấm đa bào?

a)

cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử

b)

đặc điểm bên ngoài

c)

số lượng tế bào cấu tạo nên

d)

môi trường sống

19.

Rêu là nhóm thực vật

a)

bậc thấp, sống trên cạn, không có mạch dẫn.

b)

bậc cao, sống trên cạn, có mạch dẫn.

c)

bậc cao, sống trên cạn, không có mạch dẫn.

d)

bậc thấp, sống trên cạn, có mạch dẫn.

20.

Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì?

a)

Bào tử.

b)

Nón.

c)

Hoa.

d)

Rễ.

21.

Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu?

a)

Trên đỉnh ngọn.

b)

Mặt trên của lá.

c)

Trong kẽ lá.

d)

Mặt dưới của lá.

22.

Dương xỉ là nhóm thực vật

a)

không có mạch dẫn, không hạt.

b)

có mạch dẫn, có hạt.

c)

có mạch dẫn, không hạt.

d)

không có mạch dẫn, không hạt.

23.

Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sống?

a)

(1), (3), (5).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (4), (6).

d)

(1), (4), (6).

24.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật không xương sống?

a)

Chim.

b)

Ruột khoang.

c)

Thú.

d)

Lưỡng cư.

25.

Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá.

b)

Bò sát.

c)

Lưỡng cư.

d)

Thú.

26.

Cá cóc trong hình bên là đại biện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá.

b)

Bò sát.

c)

Lưỡng cư.

d)

Thú.

27.

Nấm sinh sản chủ yếu bằng

a)

hạt.

b)

nảy chồi.

c)

bào tử.

d)

phân đôi.

28.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có xương sống?

a)

Thân mềm.

b)

Bò sát.

c)

Giun.

d)

Chân khớp.

29.

Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng chitin là của nhóm ngành nào?

a)

Chân khớp.

b)

Giun.

c)

Lưỡng cư.

d)
30.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có độ đa dạng sinh học thấp nhất?

a)

Hoang mạc.

b)

Thảo nguyên.

c)

Rừng ôn đới.

d)

Thái Bình Dương.

31.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?

a)

Cung cấp các sản phẩm sinh học cho con người như lương thực, thực phẩm, dược liệu, ...

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch.

c)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất các đồ dùng, vật dụng cho cuộc sống của con người.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

32.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học đối với môi trường tự nhiên?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, động vật.

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch.

c)

Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu.

d)

Bảo vệ đất, nguồn nước, chắn gió, chắn sóng.

33.

Thực vật được chia làm 4 nhóm chính: Rêu, Dương xỉ, Hạt trần và Hạt kín.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Thực vật góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm môi trường nhờ lấy vào oxygen và thải ra carbon dioxide.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Trong các ngành thực vật, ngành Hạt trần có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Hình bên thể hiện vai trò chống xói mòn đất của thực vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Thực vật được chia làm 2 ngành chính: Thực vật có hoa và Thực vật không có hoa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Thực vật góp phần điều hòa khí hậu nhờ việc thoát hơi nước ở lá làm giảm nhiệt độ môi trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Trong các ngành thực vật, ngành Rêu có tổ chức cơ thể thấp nhất do chưa có mạch dẫn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Người ta thường trồng một số loài Thực vật như phi lao, muồng biển, ... ở các vùng ven biển để giữ nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Mặt Trời và các ngôi sao là thiên thể có thể tự phát ra ánh sáng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời với chu kì khác nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Chúng ta nhìn thấy các hành tinh và sao chổi vì chúng tự phát ra ánh sáng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Sao băng do thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát mạnh đến nóng sáng và bốc cháy, để lại một vết sáng dài.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Trong các hành tinh, chu kì chuyển động quanh Mặt Trời của Hải Vương tinh là lớn nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Khoảng cách từ các hành tinh khác nhau đến Mặt Trời là giống nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Khoảng cách từ Hải Vương tinh đến Mặt Trời gấp khoảng 30 lần khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Hệ Mặt Trời thuộc Ngân Hà.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Việt Nam có độ đa dạng sinh học xếp thứ bao nhiêu trong số các quốc gia có tính đa dạng sinh học cao trên thế giới?

(a)  

50.

Tính đến nay, đã có bao nhiêu thành viên tham gia Công ước về Đa dạng sinh học (CBD)?

(a)  

51.

Trung bình khi lên men 1,5 g men thì nấm men có thể tạo ra 3 L khí CO2 trong 7 giờ đầu tiên lên men. Hỏi để tạo ra 7 L khí CO2 trong 7 giờ lên men đầu tiên cần bao nhiêu gam men?

(a)  

52.

Khoảng cách từ Kim tinh đến Mặt Trời là 0,72 AU. Biết 1 AU = 150 triệu km. Khoảng cách từ Kim tinh đến Mặt Trời bằng bao nhiêu triệu km?

(a)