Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Anh 2
Total questions: 81
Worksheet time: 46mins
Từ 'recur' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Về mặt thể chất
Nhà cung cấp
Tái diễn
Sự giảm sút
Từ 'reduction' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Về mặt thể chất
Nhà cung cấp
Tái diễn
Sự giảm sút
Từ 'stay on top of' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nắm bắt tình hình
Hàng tồn kho
Sự cảm kích
Dẫn đến tuyển dụng
Từ 'stock' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nắm bắt tình hình
Hàng tồn, cổ phần; tích trữ
Sự cảm kích
Dẫn đến tuyển dụng
Từ 'appreciation' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nắm bắt tình hình
Hàng tồn kho
Sự cảm kích, sự ghi nhận
Dẫn đến tuyển dụng
Từ 'bring in' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nắm bắt tình hình
Hàng tồn kho
Sự cảm kích
Dẫn đến tuyển dụng, thuê
Từ 'casually' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bình thường
Quy tắc
Phơi bày
Liếc nhìn
Từ 'code' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bình thường
Quy tắc, luật lệ
Phơi bày
Liếc nhìn
Từ 'expose' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bình thường
Quy tắc
Phơi bày, bộc lộ
Liếc nhìn
Từ 'glimpse' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bình thường
Quy tắc
Phơi bày
Liếc, nhìn thoáng qua; cái nhìn thoáng qua
Từ 'be made of' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Làm bằng (chất liệu), bao gồm
Hết, không còn
Lỗi thời
Luyện tập
Từ 'out of' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Làm bằng
Hết, không còn
Lỗi thời
Luyện tập
Từ 'outdated' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Làm bằng
Hết
Từ 'out of' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Làm bằng
Hết, không còn
Lỗi thời
Luyện tập
Từ 'outdated' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Làm bằng
Hết
Lỗi thời, lạc hậu
Luyện tập
Từ 'practice' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Làm bằng
Hết
Lỗi thời
Luyện tập; sự luyện tập
Từ 'reinforce' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tăng cường, củng cố
Bằng lời nói
Thiết bị
Làm cho dễ dàng
Từ 'verbally' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tăng cường
Bằng lời nói
Thiết bị
Làm cho dễ dàng
Từ 'device' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tăng cường
Bằng lời nói
Thiết bị, máy móc
Làm cho dễ dàng
Từ 'facilitate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tăng cường
Bằng lời nói
Thiết bị
Làm cho dễ dàng
Từ 'network' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Mạng lưới; kết nối
Tính phổ biến
Quá trình; xử lý
Thay thế
Từ 'popularity' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Mạng lưới
Tính phổ biến
Quá trình
Thay thế
Từ 'process' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Mạng lưới
Tính phổ biến
Quá trình; xử lý
Thay thế
Từ 'replace' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Mạng lưới
Tính phổ biến
Quá trình
Thay thế
Từ 'revolution' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cuộc cách mạng
Thông minh
Kỹ năng
Phần mềm
Từ 'sharp' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cách mạng
Thông minh, sắc bén, nhọn
Kỹ năng
Phần mềm
Từ 'skill' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cách mạng
Thông mi
Từ 'sharp' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cách mạng
Thông minh, sắc bén, nhọn
Kỹ năng
Phần mềm
Từ 'skill' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cách mạng
Thông minh
Kỹ năng
Phần mềm
Từ 'software' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cách mạng
Thông minh
Kỹ năng
Phần mềm
Từ 'store' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lưu trữ, chứa
Thuộc về kỹ thuật
Lắp ráp
Trước
Từ 'technical' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lưu trữ
Thuộc về kỹ thuật, chuyên môn
Lắp ráp
Trước
Từ 'assemble' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lưu trữ
Kỹ thuật
Lắp ráp, thu thập
Trước
Từ 'beforehand' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lưu trữ
Kỹ thuật
Lắp ráp
Trước, có sẵn
Từ 'complication' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự phức tạp
Người đưa thư
Phân phát
Nhanh
Từ 'courier' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự phức tạp
Người đưa thư
Phân phát
Nhanh
Từ 'distribute' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự phức tạp
Người đưa thư
Phân phát
Nhanh
Từ 'express' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Sự phức tạp
Người đưa thư
Phân phát
Nhanh, hỏa tốc
Từ 'fold' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Gấp lại
Cách trình bày
Đề cập
Kiến nghị
Từ 'layout' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Gấp lại
Cách trình bày, sự bố trí
Đề cập
Kiến nghị
Từ 'mention' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Gấp lại
Cách trình bày
Đề cập
Kiến nghị
Từ 'mention' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Gấp lại
Cách trình bày
Đề cập
Kiến nghị
Từ 'petition' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Gấp lại
Cách trình bày
Đề cập
Kiến nghị, đơn kiến nghị
Từ 'proof' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bằng chứng
Sửa lại
Nhiều
Thành tựu
Từ 'revise' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bằng chứng
Sửa lại, xem lại
Nhiều
Thành tựu
Từ 'abundant' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bằng chứng
Sửa lại
Nhiều, dư thừa
Thành tựu
Từ 'accomplishment' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bằng chứng
Sửa lại
Nhiều
Thành tựu
Từ 'bring together' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Gộp lại
Ứng viên
Đưa ra
Tương xứng
Từ 'candidate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Gộp lại
Ứng viên, thí sinh
Đưa ra
Tương xứng
Từ 'come up with' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Gộp lại
Ứng viên
Đưa ra, nghĩ ra
Tương xứng
Từ 'commensurate with' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Gộp lại
Ứng viên
Đưa ra
Tương xứng với
Từ 'match' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hợp, xứng; sự tương xứng
Lý lịch
Năng lực
Tuyển dụng
Từ 'profile' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hợp, xứng
Lý lịch
Năng lực
Tuyển dụng
Từ 'qualification' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hợp, xứng
Lý lịch
Năng lực, trình độ, tố chất
Tuyển dụng
Từ 'recruit' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Từ 'qualification' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hợp, xứng
Lý lịch
Năng lực, trình độ, tố chất
Tuyển dụng
Từ 'recruit' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hợp, xứng
Lý lịch
Năng lực
Tuyển dụng; nhân viên mới
Từ 'submit' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nộp
Tốn thời gian
Khả năng
Ứng tuyển
Từ 'time-consuming' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nộp
Tốn thời gian
Khả năng
Ứng tuyển
Từ 'ability' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nộp
Tốn thời gian
Khả năng, năng lực
Ứng tuyển
Từ 'apply for' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Nộp
Tốn thời gian
Khả năng
Ứng tuyển vào
Từ 'background' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lý lịch, nền tảng
Sẵn sàng cho
Mời tới
Tự tin
Từ 'be ready for' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lý lịch
Sẵn sàng cho
Mời tới
Tự tin
Từ 'call in' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lý lịch
Sẵn sàng
Mời tới, gọi vào làm việc
Tự tin
Từ 'confidence' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Lý lịch
Sẵn sàng
Mời tới
Sự tự tin
Từ 'constantly' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Liên tục
Chuyên gia
Bám sát
Lưỡng lự
Từ 'expert' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Liên tục
Chuyên gia, chuyên viên
Bám sát
Lưỡng lự
Từ 'follow up' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Liên tục
Chuyên gia
Bám sát, tiếp tục việc gì đó
Lưỡng lự
Từ 'hesitate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Từ 'follow up' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Liên tục
Chuyên gia
Bám sát, tiếp tục việc gì đó
Lưỡng lự
Từ 'hesitate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Liên tục
Chuyên gia
Bám sát
Lưỡng lự, do dự
Từ 'interview' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Buổi phỏng vấn; phỏng vấn
Có mặt; trình bày
Làm yếu đi
Tiến hành
Từ 'present' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Phỏng vấn
Có mặt; trình bày, nêu ra
Làm yếu đi
Tiến hành
Từ 'weaken' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Phỏng vấn
Có mặt
Làm yếu đi
Tiến hành
Từ 'conduct' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Phỏng vấn
Có mặt
Làm yếu đi
Tiến hành, thực hiện
Từ 'generate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tạo ra
Thuê
Theo kịp
Tôn trọng
Từ 'hire' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tạo ra
Thuê, mướn; nhân viên
Theo kịp
Tôn trọng
Từ 'keep up with' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tạo ra
Thuê
Theo kịp
Tôn trọng
Từ 'look up to somebody' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tạo ra
Thuê
Theo kịp
Tôn trọng, ngưỡng mộ ai đó
Từ 'mentor' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cố vấn
Theo kế hoạch
Từ chối
Thiết lập
Từ 'on track' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Cố vấn
Theo đúng kế hoạch
Từ chối
Thiết lập
