wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 121

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Các tương tác sau đây, tương tác không phải tương tác từ là tương tác giữa

a)

hai nam châm.

b)

hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm và dòng điện.

2.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua hai dây dẫn thì hai dây dẫn sẽ

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

3.

Vật không sinh ra từ trường là

a)

Nam châm.

b)

Dòng điện.

c)

Thanh gỗ.

d)

Điện tích chuyển động.

4.

Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên

a)

điện tích đứng yên đặt trong nó.

b)

nam châm đặt trong nó.

c)

điện tích chuyển động trong nó.

d)

dòng điện đặt trong nó.

5.

Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm

a)

trùng với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.

b)

trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

vuông góc với từ trường tại điểm đó.

d)

vuông góc với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.

6.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ.

8.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

4 lines
9.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

cong không cắt nhau và cách đều nhau.

b)

cong không cắt nhau.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

10.

Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng

a)

các đường thẳng song song với dòng điện.

b)

các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp.

c)

những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

d)

những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.

11.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp

a)

hai dòng điện không đổi đặt gần nhau.

b)

một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.

c)

hai thanh nam châm đặt gần nhau.

d)

một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

12.

Từ phổ là hình ảnh của

a)

các đường mạt sắt xung quanh nam châm.

b)

các đường mạt sắt xung quanh điện tích đứng yên.

c)

tương tác giữa nam châm và dòng điện chạy trong dây dẫn tròn.

d)

tương tác giữa dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

13.

Có thể thu được từ phổ bằng cách

a)

rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

b)

rắc mạt nhôm lên tấm nhựa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

c)

vẽ hình ảnh tương tác từ trong từ trường của nam châm.

d)

chụp lại hình vẽ đường sức từ trong từ trường của nam châm.

14.

Một thanh nam châm bao giờ cũng có

a)

một loại cực từ.

b)

hai loại cực từ.

c)

ba loại cực từ.

d)

một hoặc hai loại cực từ.

15.

Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng

a)

đường sức từ.

b)

véc tơ cảm ứng từ.

c)

nam châm thử.

d)

phương pháp từ phổ.

16.

Trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng

a)

đường sức từ.

b)

véc tơ cảm ứng từ.

c)

nam châm thử.

d)

phương pháp từ phổ.

17.

Người ta quy ước vẽ các đường sức từ trong từ trường

a)

luôn luôn song song với nhau.

b)

dày hơn nơi từ trường mạnh hơn, thưa hơn nơi từ trường yếu hơn.

c)

luôn song song và cách đều nhau.

d)

dày hơn nơi từ tường yếu hơn, thưa hơn nơi từ trường mạnh hơn.

18.

Từ trường của một nam châm thẳng giống từ trường được tạo bởi

a)

một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

b)

một ống dây có dòng điện chạy qua.

c)

một nam châm hình chữ U.

d)

một vòng dây tròn có dòng điện chạy qua.

19.

Để đặc trưng cho từ trường tại một điểm trong từ trường về mặt tác dụng lực, người ta đưa ra một đại lượng gọi là

a)

từ phổ.

b)

từ thông.

c)

cảm ứng từ.

d)

đường sức từ.

20.

Từ trường đều là từ trường có

a)

đường sức từ cong.

b)

véc tơ cảm ứng từ giống nhau tại mọi điểm.

c)

đường sức từ tròn.

d)

độ lớn cảm ứng từ như nhau tại mọi điểm.

21.

Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là

a)

các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

b)

các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

c)

các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

d)

các đường tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.

22.

Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau. Khi đặt chúng gần nhau thì chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây về hai thanh đó là đúng?

a)

Đó là hai thanh nam châm.

b)

Một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt.

c)

Đó là hai thanh sắt.

d)

Có thể là hai thanh nam châm, có thể là hai thanh sắt.

23.

Từ trường là dạng vật chất tồn

4 lines
24.

Câu 21: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

25.

Câu 22: Với một ống dây có chiều dài đủ lớn, khi có dòng điện chạy qua thì các đường sức từ trong lòng ống dây có dạng những

a)

vòng tròn cách đều nhau.

b)

đường thẳng song song với trục ống dây và cách đều nhau.

c)

đường thẳng vuông góc với trục ống dây và cách đều nhau.

d)

đường cong cách đều nhau.

26.

Câu 23: Khi ta nhìn vào mặt phẳng chứa dòng điện tròn, thấy dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ. Khi đó các đường sức từ trong mặt phẳng giới hạn bởi dòng điện có chiều

a)

theo chiều kim đồng hồ.

b)

đi vào.

c)

đi ra.

d)

ngược chiều kim đồng hồ.

27.

Câu 24: Để xác định chiều các đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn ta có thể sử dụng

a)

quy tắc bàn tay trái.

b)

quy tắc nắm bàn tay phải.

c)

định luật Len - xơ.

d)

định luật Farađay.

28.

Câu 1: Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Một dòng điện đặt vuông góc với đường sức từ trong từ trường, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

c)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

d)

quay dòng điện một góc 90° xung quanh đường sức từ.

29.

Câu 2: Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng

30.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn.

b)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây dẫn.

c)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây dẫn và đường sức từ.

d)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn.

32.

Phát biểu nào dưới đây đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.

a)

Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.

b)

Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.

c)

Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.

d)

Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.

33.

Khi góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ với đoạn dây dẫn có dòng điện là α = 90° thì lực từ tác dụng có giá trị là 0,4 N. Nếu thay đổi góc α nhỏ dần đến 0°, thì lực tác dụng thay đổi như thế nào?

a)

Lực cũng giảm dần đến 0.

b)

Lực không đổi.

c)

Lực tăng lên đến 0,8 N.

d)

Lực giảm xuống 0,2 N.

34.

giá trị là 0,4 N. Nếu thay đổi góc α nhỏ dần đến 0°, thì lực tác dụng thay đổi như thế nào?

a)

Lực cũng giảm dần đến 0.

b)

Lực không đổi.

c)

Lực tăng lên đến 0,8 N.

d)

Lực giảm xuống 0,2 N.

35.

Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

36.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều không tỉ lệ với đại lượng nào sau đây?

a)

Cường độ dòng điện trong đoạn dây.

b)

Chiều dài của đoạn dây.

c)

Góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

d)

Cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.

37.

Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua trong từ trường, sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ thì lực từ

a)

làm dãn khung.

b)

làm khung dây quay.

c)

làm nén khung.

d)

không tác dụng lên khung.

38.

Một đoạn dây dẫn có chiều dài L, mang dòng điện có cường độ I được đặt trong một từ trường đều theo phương vuông góc với dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là F. Nếu cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là 2I thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là

a)

F/2.

b)

2F.

c)

F/4.

d)

4F.

39.

Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm.

b)

giữa một điện tích đứng yên và một nam châm.

c)

giữa hai điện tích đứng yên.

d)

giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện.

40.

Khi đặt một dây dẫn có dòng điện không đổi chạy qua vuông góc các đường cảm ứng từ của một từ trường đồng nhất sẽ xuất hiện một lực tác dụng lên dây dẫn. Giá trị của lực này phụ thuộc vào

a)

điện trở dây dẫn và cường độ dòng điện.

b)

chiều dài dây dẫn, điện trở dây dẫn và cảm ứng từ.

c)

chiều dài dây dẫn, cường độ dòng điện và cảm ứng từ.

d)

chiều dài dây dẫn, cường độ dòng điện và cảm ứng từ.

41.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài L được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

F = BILcotα

b)

F = BILtanα

c)

F = BILsinα

d)

F = BILcosα

42.

Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật MNPQ đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của từ trường vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình vẽ. Trong khung dây có dòng điện chạy theo chiều MNPQM. Lực từ tác dụng lên cạnh MN cùng hướng với

a)

vectơ PQ

b)

vectơ NP

c)

vectơ QM

d)

vectơ MN

43.

Lực từ do từ trường đều tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện có phương

a)

vuông góc với dây dẫn.

b)

cùng phương của đường sức từ.

c)

vuông góc đường sức từ.

d)

vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và đường sức từ.

44.

Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định

a)

chiều chuyển động của các điện tích trong từ trường.

b)

phương của lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

chiều của vectơ cảm ứng từ gây bởi dòng điện.

45.

Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

46.

Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên dây dẫn khi góc α giữa dây dẫn và các đường sức từ phải bằng

a)

0 độ.

b)

180 độ.

c)

60 độ.

d)

90 độ.

47.

đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên dây dẫn khi góc α giữa dây dẫn và các đường sức từ phải bằng

a)

0

b)

180

c)

60

d)

90

48.

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều dòng điện, khi đó chiều lực từ tác dụng lên dòng điện

a)

là chiều của ngón cái choãi ra 90

b)

ngược chiều từ cổ tay đến ngón tay.

c)

ngược chiều của ngon cái choãi ra 90

d)

cùng chiều với đường sức từ.

49.

Một đoạn dây dẫn chiều dài L có dòng điện cường độ I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F = 2ILB

b)

F = ILB

c)

F = ILB

d)

F = 2ILB

50.

Hình vẽ bên mô tả một dây dẫn mang dòng điện được đặt trong một từ trường có phương nằm ngang. Mũi tên nào cho biết chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn?

a)

Mũi tên (1)

b)

Mũi tên (2)

c)

Mũi tên (3)

d)

Mũi tên (4)

51.

Chọn câu đúng. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với

a)

điện trở của đoạn dây.

b)

bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

c)

căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

d)

cường độ dòng điện qua đoạn dây.

52.

Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Để lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại thì góc α giữa dây dẫn và B phải bằng

a)

b)

30°

c)

60°

d)

90°

53.

Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ là lực tương tác giữa

a)

hai dòng điện.

b)

hai nam châm.

c)

một nam châm và một dòng điện.

d)

hai điện tích đứng yên.

54.

Chọn câu sai. Lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện

4 lines
55.

Lực từ là lực tương tác giữa

a)

hai dòng điện.

b)

hai nam châm.

c)

một nam châm và một dòng điện.

d)

hai điện tích đứng yên.

56.

Chọn câu sai. Lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường

a)

luôn luôn vuông góc với cảm ứng từ.

b)

luôn vuông góc với dây dẫn.

c)

phụ thuộc vào góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ.

d)

luôn cùng chiều từ trường.

57.

Để xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây đặt trong từ trường, không cần sử dụng thiết bị nào sau đây

a)

Nam châm.

b)

Khung dây.

c)

Nguồn điện.

d)

Đồng hồ vạn năng.

58.

Chỉ ra phát biểu sai. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương

a)

vuông góc với dòng điện.

b)

vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

59.

Một phần tử dòng điện có chiều dài L, cường độ I đặt vuông góc với các đường sức của từ trường đều. Khi đó lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ lớn là F. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

F = BIL.

b)

F = BLI.

c)

IL = BF.

d)

F = BIL.

60.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài l, mang dòng điện I, đặt vuông góc với từ trường đều có cảm ứng từ B. Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F = BIl^2.

b)

F = BI.

c)

F = BIlcosα.

d)

F = BIsinα.

61.

Câu nào dưới đây nói về cảm ứng từ là không đúng?

a)

Cảm ứng từ là một đại lượng vật lí đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại mỗi điểm trong từ trường.

b)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được biểu diễn bằng một vectơ trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có độ lớn tỉ lệ thuận với độ dài của đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

Trong hệ đơn vị q.

62.

Một đoạn dây dẫn dài 2 cm nằm trong từ trường, dòng điện chạy qua có cường độ 1 A. Một nam châm tạo từ trường có cường độ cảm ứng từ 0,5 T và hợp với dây dẫn một góc 30°. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là

a)

10.10-2 N

b)

0,5.10-2 N

c)

1,0.10-2 N

d)

50.10-2 N

63.

Một đoạn dây dẫn dài 0,2 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30o. Biết cường độ dòng điện trên dây dẫn là 10 A, cảm ứng từ có độ lớn là 2.10-4 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn dẫn này là

a)

4.10-3 N

b)

10-4 N

c)

10-3 N

d)

2.10-4 N

64.

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong không khí và trong vùng có từ trường đều với độ lớn cảm ứng từ là 50 mT. Biết trong mỗi giây có 2.1019 electron chạy qua tiết diện thẳng của dây, điện tích của một elctron là -1,6.10-19 C. Dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30o. Độ lớn lực từ tác dụng lên 1 m chiều dài dây dẫn bằng bao nhiêu?

a)

80 N

b)

8 N

c)

0,8 N

d)

0,08 N

65.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,1 T theo phương vuông góc với đường sức từ. Cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy trong đoạn dây thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 0,04 N. Giá trị của I là

a)

8 A

b)

0,02 A

c)

0,08 A

d)

2 A

66.

Một dây dẫn dài 50 cm được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều. Cường độ dòng điện chạy trong dây là 10 A, lực từ tác dụng lên dây là 3 N. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là

(a)  

67.

n dài 50 cm được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều. Cường độ dòng điện chạy trong dây là 10 A, lực từ tác dụng lên dây là 3 N. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là

a)

0,6 T

b)

6,7 T

c)

1,5 T

d)

1,8 T

68.

Một dây dẫn thẳng dài 20 cm có dòng điện 5 A chạy qua được đặt vuông góc với vectơ cảm ứng từ trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,2 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn bằng

a)

0,1 N

b)

1 N

c)

20 N

d)

0,2 N

69.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,01 N

b)

0,02 N

c)

0,04 N

d)

0 N

70.

Một đoạn dây dài L đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T hợp với đường cảm ứng từ một góc 30 độ. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5 A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2 N. Chiều dài đoạn dây dẫn là

a)

32 cm

b)

3,2 cm

c)

16 cm

d)

1,6 cm

71.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

18 N

b)

1,8 N

c)

1800 N

d)

0 N

72.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

19,2 N

b)

1920 N

c)

1,92 N

d)

0 N

73.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

0,5 độ

b)

30 độ

c)

45 độ

d)

60 độ

74.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

(a)  

75.

Câu 48: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 N

b)

2 N

c)

4 N

d)

32 N

76.

Câu 49: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã

a)

tăng thêm 4,5 A

b)

tăng thêm 6 A

c)

giảm bớt 4,5 A

d)

giảm bớt 6 A

77.

Câu 50: Một dây dẫn thẳng có dòng điện 5 A chạy qua, đặt vuông góc với vec-tơ cảm ứng từ B trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,2 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dài 1 m là

a)

0,1 N

b)

1 N

c)

2 N

d)

0,5 N

78.

Câu 51: Xét một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài L = 2 m, có dòng điện I = 0,8 A chạy qua được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2 T. Biết chiều dòng điện hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 50o, độ lớn của lực từ trong trường hợp này xấp xỉ bằng

a)

0,02 N

b)

0,075 N

c)

0,025 N

d)

0,04 N

79.

Câu 1. Một đoạn dây dẫn nằm ngang được giữ cố định ở vùng từ trường đều trong khoảng không gian giữa hai cực của nam châm. Nam châm này được đặt trên một cái cân (Hình vẽ). Phần nằm trong từ trường của đoạn dây dẫn có chiều dài là 1,0 cm. Khi không có dòng điện chạy trong đoạn dây, số chỉ của cân là 500,68 g. Khi có dòng điện cường độ 0,34 A chạy trong đoạn dây, số chỉ của cân là 500,12 g. Lấy g = 9,80 m/s2. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

Số chỉ của cân giảm đi chứng tỏ có một lực tác dụng vào cân theo chiều thẳng đứng lên trên.

b)

Lực tác dụng làm cho số chỉ của cân giảm là lực từ tác dụng lên đoạn dây và có chiều hướng lên.

c)

Dòng điện trong dây có

80.

Một dây dẫn thẳng dài 1 m đặt trong từ trường đều có độ lớn 0,3 T. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 4 A. Góc giữa dây dẫn và từ trường là 30 độ. a) Lực từ có hướng vuông góc với đoạn dây dẫn. b) Lực từ có độ lớn là 0,6 N. c) Lực từ sẽ bằng 0 nếu góc giữa dây dẫn và từ trường bằng 90 độ. d) Nếu tăng độ lớn của cảm ứng từ thì lực từ sẽ tăng.

4 lines
81.

Một đoạn dây dẫn AB có dòng điện chạy qua được đặt cố định trong từ trường đều như Hình vẽ. Tìm hướng của lực từ tác dụng lên dây dẫn.

4 lines
82.

Một dây dẫn có chiều dài L = 1,2 m, được đặt trong từ trường đều có độ lớn B = 5.10^-2 T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn có giá trị 3 A. Hãy xác định độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn trong các trường hợp sau đây a) Dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ. b) Dây dẫn đặt song song với các đường sức từ. c) Dây dẫn hợp với các đường sức từ một góc 45°.

4 lines
83.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10^-2 N. Tính độ lớn cảm ứng từ.

(a)  

84.

Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều, hợp với với vectơ cảm ứng từ một góc 30°. Dòng điện có cường độ 2 A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 4.10^-2 N. Tính độ lớn của cảm ứng từ.

(a)  

85.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN có chiều dài L = 6 cm, có dòng điện cường độ I = 5 A chạy qua đặt trong từ trường đều có c

4 lines
86.

Tính độ lớn của cảm ứng từ.

4 lines
87.

Tính góc α hợp bởi dây MN và vectơ cảm ứng từ.

4 lines
88.

Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

4 lines
89.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cảm ứng từ?

a)

Tesla (T)

b)

Weber (Wb)

c)

Ampere (A)

d)

Volt (V)

90.

Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức?

a)

BSsinΦ = α

b)

BScosΦ = α

c)

BStanΦ = α

d)

BScotΦ = α

91.

Từ thông qua khung dây là?

a)

Ф = BScosα

b)

Ф = BSsinα

c)

Ф = BS

d)

Ф = BStanα

92.

Từ thông qua diện tích S là?

a)

cosΦ = αBS

b)

sinΦ = αB

c)

cosΦ = αS

d)

sinΦ = αBS

93.

Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức BScosΦ = α, với α là góc tạo bởi cảm ứng từ B và pháp tuyến dương n của mặt S.

b)

Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện

94.

Đơn vị của từ thông là

a)

Vôn (V)

b)

Vêbe (Wb)

c)

Tesla (T)

d)

Ampe (A)

95.

Từ thông có đơn vị là

a)

Tesla (T)

b)

Vêbe (Wb)

c)

Jun (J)

d)

Niutơn (N)

96.

Trong hệ SI, đơn vị đo của từ thông là

a)

Fara (F)

b)

Henry (H)

c)

Vebe (Wb)

d)

Ampe (A)

97.

Trong hệ SI, đơn vị đo của từ thông là

a)

Tesla (T)

b)

Weber (Wb)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

98.

Một mạch kín đặt trong từ trường, từ thông qua mạch biến thiên một lượng ΔΦ trong khoảng thời gian Δt. Suất điện động cảm ứng trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

2cΔ = -ΔΦ/t

b)

cΔ = -ΔΦ/t

c)

2cΔΦ = -Δe/t

d)

cΔΦ = -Δe/t

99.

Một vòng dây dẫn kín đặt trong từ trường. Khi từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng ΔΦ trong một khoảng thời gian Δt đủ nhỏ thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

a)

2ΔΦ = -Δc/t

b)

2Δ = -ΔΦc/t

c)

Δ = -ΔΦc/t

d)

ΔΦ = -Δc/t

100.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

diện tích giới hạn bởi mạch kín

b)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín

c)

độ lớn từ thông qua mạch kín

d)

độ biến thiên từ thông qua mạch kín

101.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

(a)  

102.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

cảm ứng điện từ.

b)

dẫn điện tự lực.

c)

nhiệt điện.

d)

siêu dẫn.

103.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

104.

Định luật Lenz về chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật bảo toàn

a)

năng lượng.

b)

điện tích.

c)

động lượng.

d)

khối lượng.

105.

Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60 cm , quay đều quanh trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

a)

-1,2.10^-3 W0

b)

4,8.10^-3 W

c)

2,4.10^-3 W

d)

0,6.10^-3 W

106.

Một khung dây cứng phẳng diện tích 25 cm gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên như hình vẽ. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t 0= đến t 0,4 s= là

a)

4.10^-4 V

b)

1,2.10^-4 V

c)

1,3.10^-4 V

d)

1,5.10^-4 V

107.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10^-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

0,12 V

b)

0,15 V

c)

0,30 V

d)

0,24 V

108.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ

4 lines
109.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60 độ và có độ lớn là 1,5.10-4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

a)

1,3.10-3 Wb.

b)

1,3.10-7 Wb.

c)

7,5.10-8 Wb.

d)

7,5.10-4 Wb.

110.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

0,2 V.

b)

8 V.

c)

2 V.

d)

0,8 V.

111.

Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60 độ và có độ lớn 0,12T. Từ thông qua khung dây này là

a)

2,4.10-4 Wb.

b)

1,2.10-4 Wb.

c)

1,2.10-6 Wb.

d)

2,4.10-6 Wb.

112.

Đặt một vòng dây có diện tích 10 cm2 trong một từ trường đều có các vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây và độ lớn 0,2 T. Từ thông qua vòng dây có độ lớn.

a)

0 Wb.

b)

2 Wb.

c)

2.10-4 Wb.

d)

0,02 Wb.

113.

Một khung dây dẫn hình vuông có diện tích 20 cm2 được đặt trong từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Trong khoảng thời gian 0,01 s, cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ giá trị 0,04 T về 0. Trong khoảng thời gian trên, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là

a)

8, 0 .10-3 V.

b)

0,08 V.

c)

8 V.

d)

8.10-7 V.

114.

Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm². Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), tron

4 lines
115.

Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm². Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2T. Từ thông cực đại qua khung dây là

a)

0,27 Wb

b)

1,08 Wb

c)

0,81 Wb

d)

0,54 Wb

116.

Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật có diện tích 60 cm², quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây bằng

a)

1,2.10–3 Wb

b)

4,8.10–3 Wb

c)

2,4.10–3 Wb

d)

0,6.10–3 Wb

117.

Hình dưới đây mô tả khi thanh nam châm dịch chuyền lại gần ống dây, trong ống dây có dòng điện cảm ứng. Nếu nhìn từ phía thanh nam châm vào đầu ống dây thì

a)

dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực bắc của ống dây và hút cực bắc của thanh nam châm.

b)

dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực bắc của ống dây và đẩy cực bắc của thanh nam châm.

c)

dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực nam của ống dây và đẩy cực nam của thanh nam châm

d)

dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực nam của ống dây và hút cực bắc của thanh nam châm.

118.

Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ như trình bày ở Hình vẽ. Trong các phát biểu sau đây của học sinh, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

Mỗi khi từ thông qua mặt giới hạn bởi mạch điện kín biến thiên theo thời gian thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.

b)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.

119.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều người ta cho một khung dây dẫn phẳng MNPQ gồm 50 vòng dây, mỗi vòng dây có diện tích 100 cm2, quay đều với tốc độ 3000π vòng/ phút quanh trục OO’ vuông góc với đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T như hình vẽ.

4 lines
120.

Từ trường xuyên qua một vòng dây tròn bán kính 10 cm thay đổi theo thời gian như hình vẽ. Biết từ trường vuông góc với mặt phẳng vòng dây.

4 lines
121.

Đưa một nam châm lại gần vòng dây như hình

4 lines