Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 4

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác để đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

a)

Thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân

b)

Giải phóng triệt để giai cấp nông dân và nhân dân lao động

c)

Xây dựng nhà nước vững mạnh của giai cấp công nhân

d)

Tất cả những yêu cầu trên.

2.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

3.

Cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH diễn ra trong điều kiện mới là khi giai cấp công nhân đã?

a)

Giành được chính quyền

b)

Chưa giành được chính quyền

c)

Giành được sự thống trị về mặt kinh tế

d)

Giành được sự thống trị về mặt tư tưởng.

4.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay đổi hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là do?

a)

Mâu thuẫn giữa tư liệu lao động và đối tượng lao động trong sản xuất hàng hóa của CNTB

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất đã xã hội hóa cao với quan hệ sản xuất tư nhân tư bản chủ nghĩa

c)

Mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa với phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội.

5.

Tiêu chí nào là tiêu chí quan trọng nhất để C.Mác phân chia hai giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế xã hội Cộng sản chủ nghĩa?

a)

Ý thức giác ngộ của nhân dân lao động

b)

Trình độ quản lí của nhà nước

c)

Trình độ xã hội hóa của LLSX

d)

Trình độ dân trí của xã hội

6.

Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là điện khí hóa nền sản xuất

b)

Tự động hóa nền sản xuất

c)

Tin học hóa lực lượng sản xuất

d)

Xã hội hóa lực lượng sản xuất.

7.

Tại sao nói con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại

d)

Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta.

8.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

c)

Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản

d)

Bắt đầu từ khi xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

9.

Hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội gồm?

a)

Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

Quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Quá độ trực tiếp và gián tiếp thông qua Đảng và Nhà nước chủ nghĩa xã hội.

d)

Cả đáp án A và B.

10.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế

b)

Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị

c)

Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa

d)

Là cuộc cải biến cách mạng toàn diện, triệt để trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.

11.

Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Ngay từ khi có xã hội loài người

b)

Khi có nhà nước

c)

Khi có nhà nước tư sản

d)

Khi có nhà nước vô sản.

12.

Loài người đã trải qua các nền dân chủ nào?

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả các phương án trên.

13.

Dân chủ là gì?

a)

Là quyền của con người

b)

Là quyền tự do của mỗi người

c)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Là trật tự xã hội.

14.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Quần chúng nhân dân.

15.

Nền dân chủ nào xuất hiện đầu tiên trong lịch sử nhân loại?

a)

Nền dân chủ chủ nô

b)

Nền dân chủ tư sản

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Không có câu trả lời đúng.

16.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ?

a)

Mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ

b)

Dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng

c)

Được thực hiện bằng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Tất cả các đáp án trên.

17.

Câu nói: "Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân" là của ai?

a)

Võ Nguyên Giáp

b)

Hồ Chí Minh

c)

Trần Phú

d)

Phạm Văn Đồng

18.

Đâu là một trong những đặc trưng của Nhà nước xã hội chủ nghĩa:?

a)

Tổ chức xây dựng toàn diện một xã hội mới- xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa.

b)

Tổ chức xây dựng nhà nước

c)

Quản lý kinh tế và quản lý xã hội

d)

Tất cả đáp án trên.

19.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa có các nhiệm vụ nào?

a)

Quản lý chính trị

b)

Quản lý văn hóa

c)

Quản lý kinh tế và quản lý xã hội

d)

Tất cả đáp án trên.

20.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa có các chức năng cơ bản nào?

a)

Quản lý kinh tế

b)

Bạo lực trấn áp

c)

Tổ chức xây dựng

d)

Cả B và C.

21.

Một trong những nội dung cơ bản của nền văn hóa xã hội chủ nghĩa là?

a)

Xây dựng gia đình văn hóa xã hội chủ nghĩa

b)

Bảo tồn tuyệt đối mọi giá trị văn hóa truyền thống, không thay đổi theo thời đại

c)

Phát triển kinh tế thị trường không gắn với định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Tôn trọng tuyệt đối tự do cá nhân

22.

Một trong những nội dung cơ bản của nền văn hóa xã hội chủ nghĩa là?

a)

Xây dựng con người phát triển toàn diện

b)

Tiếp thu tất cả giá trị của nhân loại

c)

Nâng cao vai trò quản lý Nhà nước trong xã hội

d)

Thúc đẩy văn hóa phương Tây trở thành chuẩn mực văn hóa toàn dân

23.

Một trong những nội dung cơ bản của nền văn hóa xã hội chủ nghĩa là?

a)

Xây dựng xã hội phát triển theo hướng công nghiệp hóa

b)

Cần phải nâng cao trình độ dân trí hình thành đội ngũ trí thức của xã hội mới

c)

Là tiếp thu all giá trị văn hóa của xã hội

d)

Là những giá trị tiến bộ của GCCN

24.

Một trong những xu hướng phát triển của dân tộc là các cộng đồng dân cư muốn:?

a)

Có quyền tự quyết

b)

Tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập

c)

Có quyền bình đẳng

d)

Quyền lựa chọn chế độ chính trị.

25.

Mục đích của việc thực hiện đoàn kết dân tộc là:?

a)

Chống tư tưởng kỳ thị, chia rẽ dân tộc

b)

Chống tư tưởng độc lập dân tộc

c)

Xoa bỏ sự khác biệt giữa các dân tộc

d)

Xóa bỏ bản sắc riêng của các dân tộc.

26.

Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc giải quyết vấn đề dân tộc là?

a)

Các dân tộc hoàn toàn khác nhau

b)

Các dân tộc hoàn toàn bất bình

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

d)

Các dân tộc hoàn toàn bao che

27.

Những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin trong việc giải quyết vấn đề dân tộc là?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Tất cả đáp án trên.

28.

Một trong những xu hướng phát triển của các dân tộc là:?

a)

Có quyền bình đẳng

b)

Có quyền tự quyết

c)

Liên hiệp trong từng quốc gia và giữa các quốc gia

d)

Lựa chọn con đường phát triển dân tộc.

29.

Trong một quốc gia đa dân tộc, để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc thì giải quyết vấn đề nào được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất?

a)

Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

Chống tư tưởng phân biệt chủng tộ

30.

Trong 1 quốc gia đa dân tộc, để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc thì giải quyết vấn đề nào được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất?

a)

A. Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

B. Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị chia rẽ dân tộc

c)

C. Nâng cao trình độ dân trí, văn hoá cho đồng bào

d)

D. Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại.

31.

Trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản, sự phát triển của dân tộc diễn ra theo xu hướng nào?

a)

A. Xu hướng tách ra để thành lập các quốc gia dân tộc độc lập.

b)

B. Xu hướng bình đẳng và đoàn kết tất cả các dân tộc.

c)

C. Xu hướng tôn trọng lợi ích của tất cả các dân tộc.

d)

D. Xu hướng đáp ứng mọi nhu cầu dân tộc.

32.

Nội dung nào là cơ bản nhất trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

A. Các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại

b)

B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

C. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

D. Các dân tộc được quyền tự quyết.

33.

Trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội và trong xã hội xã hội chủ nghĩa tôn giáo còn tồn tại do những nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

A. Nguyên nhân nhận thức, nguyên nhân kinh tế, nguyên nhân lý luận, nguyên nhân chính trị - xã hội, nguyên nhân truyền thống

b)

B. Nguyên nhân nhận thức, nguyên nhân quản lý, nguyên nhân tâm lý, nguyên nhân chính trị, nguyên nhân văn hóa

c)

C. Nguyên nhân nhận thức, nguyên nhân kinh tế, nguyên nhân tâm lý, nguyên nhân chính trị - xã hội, nguyên nhân văn hóa

d)

D. Nguyên nhân nhận thức, nguyên nhân kinh tế, nguyên nhân lý luận, nguyên nhân chính trị - xã hội.

34.

Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo là gì?

a)

A. Từ sự bất lực của con người trước những lực lượng tự nhiên và xã hội

b)

B. Từ sự phân chia giai cấp trong xã hội

c)

C. Từ sự xuất hiện của cộng đồng dân tộc

d)

từ nhu cầu của các lực lượng chính trị

35.

Xác định vai trò và sự tác động của từng tôn giáo đối với đời sống xã hội trong mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau thuộc quan điểm nào của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Quan điểm khách quan.

36.

Sự tồn tại của tôn giáo trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội có nguyên nhân chính trị - xã hội như thế nào?

a)

Trình độ dân trí của nhân dân chưa cao

b)

Sự tồn tại của nền kinh tế nhiều thành phần với những lợi ích khác nhau

c)

Những giá trị đạo đức, văn hóa của tôn giáo còn phù hợp với CNXH

d)

Khoa học chưa phải phát triển cao.

37.

Tính lịch sử của tôn giáo biểu hiện như thế nào?

a)

Tôn giáo không phát triển cùng với sự vận động và phát triển của xã hội

b)

Tôn giáo luôn có sự phát triển cùng với sự vận động và phát triển của xã hội

c)

Tôn giáo sẽ mất đi hoàn toàn trong xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Tôn giáo chỉ tồn tại trong xã hội có áp bức, bóc lột, có sự phân chia giai cấp.

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, xét về nguồn gốc kinh tế - xã hội, tôn giáo ra đời khi nào?

a)

Tôn giáo xuất hiện cùng với sự xuất hiện của con người

b)

Tôn giáo xuất hiện khi xã hội có sự phân chia giai cấp và Nhà nước ra đời

c)

Tôn giáo xuất hiện gắn liền với sự ra đời của chủ nghĩa tư bản

d)

Tôn giáo ra đời khi trình độ tư duy của con người đạt đến tư duy

39.

Quan điểm "Thực hiện nhất quán chính sách sách đại đoàn kết toàn dân tộc, đoàn kết các tôn giáo" của Đảng và nhà nước ta trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo được hiểu là?

a)

Thực hiện đoàn kết toàn dân tộc, thực hiện đoàn kết các tôn giáo. Nghiêm cấm mọi hành vi chia rẽ cộng đồng vì tín ngưỡng tôn giáo

b)

Đảm bảo tính quần chúng của tôn giáo

c)

Thực hiên liên minh các giai cấp trong xã hôi

d)

Tôn trọng mặt tư tưởng của nhân dân trong giải quyết vấn đề tôn giáo.

40.

Cách mạng Tháng Mười Nga giành thắng lợi năm bao nhiêu?

a)

1920

b)

1919

c)

1917

d)

1902.

41.

Cách mạng Tháng Mười Nga là thắng lợi vĩ đại nhất của…

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức cùng với đội tiên phong của họ là Đảng Bôn sê vích lãnh đạo

d)

Tất cả các đáp án trên.

42.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự khủng hoảng và sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội Xô Viết?

a)

Sự phá hoại của chủ nghĩa đế quốc

b)

Sai lầm trong tổng kết thực tiễn

c)

Nhận thức chưa đúng đắn và đầy đủ về chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Những sai lầm chủ quan nghiêm trọng kéo dài trong việc duy trì quá lâu những khuyết tật của cơ chế kế hoạch hóa tập trung.

43.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội Xô Viết?

a)

Sự phá hoại của chủ nghĩa đế quốc cùng với sự phản bội bên trong và từ chóp bu của cơ quan lãnh đạo cao nhất của Liên Xô

b)

Hạn chế trong tổng kết thực tiễn, bổ sung lý

44.

Chủ nghĩa xã hội Xô Viết?

a)

Sự phá hoại của chủ nghĩa đế quốc cùng với sự phản bội bên trong và từ chóp bu của cơ quan lãnh đạo cao nhất của Liên Xô

b)

Hạn chế trong tổng kết thực tiễn, bổ sung lý luận của Đảng Cộng sản

c)

Trong nội bộ hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa thời kỳ này cũng nảy sinh những mâu thuẫn, bất đồng làm rạn nứt khối đoàn kết

d)

Nhận thức về chủ nghĩa xã hội còn nặng về lý tưởng, có biểu hiện nhận thức chưa đúng đắn và đầy đủ về chế độ xã hội chủ nghĩa.

45.

Thách thức của chủ nghĩa xã hội hiện thực hiện nay là gì?

a)

Thách thức giữa phát triển kinh tế thị trường, hội nhập quốc tế với giữ vững mục tiêu, con đường đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

Nhận thức giáo điều về mô hình, con đường đi lên chủ nghĩa xã hội

c)

Xa rời các nguyên tắc Mác xít trong xây dựng Đảng

d)

Tình trạng chuyên quyền, độc đoán, gia đình trị, sùng bái cá nhân.

46.

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết ( Liên xô) được thành lập năm nào?

a)

1917

b)

1918

c)

1922

d)

1924.

47.

Nghiên cứu sự sụp đổ mô hình chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu, Việt Nam đã rút ra được bài học kinh nghiệm nào?

a)

Kiên trì chủ nghĩa Mác -Lênin, giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin là hệ tư tưởng đầy đủ, hoàn thiện, không cần phải bổ sung, phát triển

c)

Mô hình xây dựng CNXH của Liên Xô là sai lầm cần phải xóa bỏ hoàn toàn

d)

Trong quá trình xây dựng CNXH phải đặt lợi ích dân tộc là tối thượng.

48.

Bối cảnh ra đời của chủ nghĩa xã hội hiện thực là

a)

Sau thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

b)

Sự ra đời và vai trò to lớn của Quốc tế cộng sản (Quốc tế III)

c)

Sự ra đời của h

49.

Bối cảnh ra đời của chủ nghĩa xã hội hiện thực là

a)

Sau thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

b)

Sự ra đời và vai trò to lớn của Quốc tế cộng sản (Quốc tế III)

c)

Sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa, cục diện chính trị thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên.

50.

Quốc tế cộng sản là tên gọi khác của?

a)

Quốc tế I

b)

Quốc tế II

c)

Quốc tế III

d)

Hội liên hiệp quốc tế

51.

Cuộc cải tổ ở Liên Xô bắt đầu từ năm nào và kết thức hoàn toàn vào năm nào?

a)

Bắt đầu từ năm 1986, kết thúc vào năm 1990

b)

Bắt đầu từ năm 1986, kết thúc vào năm 1991

c)

Bắt đầu từ năm 1986, kết thúc vào năm 1992

d)

Bắt đầu từ năm 1986, kết thúc vào năm 1993.

52.

Biểu hiện khủng hoảng của chủ nghĩa xã hội hiện thực ở Liên Xô và Đông Âu là

a)

Xung đột quan niệm về xây dựng chủ nghĩa xã hội giữa các đảng cộng sản vào những năm 50 - 60 của thế kỷ XX

b)

Sự trì trệ, khủng hoảng kinh tế những năm 70

c)

Nhữnzg rối loạn chính trị - xã hội trong quá trình cải tổ những năm 80 của thế kỷ XX

d)

Tất cả các phương án trên.

53.

Quốc tế cộng sản có vai trò quan trọng như thế nào đối với cách mạng thế giới?

a)

Định hướng cho phong trào cộng sản và công nhân quốc tế đi theo mục tiêu cao cả là xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản

b)

Làm thay đổi cục diện thế giới

c)

Tạo ra những điều kiện thuận lợi để phong trào xã hội chủ nghĩa phát triển

d)

Tạo ra những điều kiện thuận lợi để phong trào đấu tranh vì hoà bình dân chủ trên thế giới phát triển.

54.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm.

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

d)

cả a,b,c đúng.