wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học

Total questions: 81

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

2.

[CTST - SBT] Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

thông thường ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

3.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì lượng chất tạo thành tăng.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

4.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

a)

Tăng nhiệt độ xúc tác

b)

Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Giảm nhiệt độ của chất phản ứng

5.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng hoá học?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Diện tích tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

6.

[CTST - SBT] Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ chất phản ứng.

d)

Tính chất các chất phản ứng (rắn, lỏng, khí, kích thước lớn nhỏ,...)

7.

[CTST - SBT] Tốc độ của một phản ứng hoá học:

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

không phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

8.

Khi sử dụng chất xúc tác thì phản ứng xảy ra như thế nào dưới đây?

4 lines
9.

Khi sử dụng chất xúc tác thì phản ứng xảy ra như thế nào dưới đây?

a)

Xảy ra nhanh hơn nhưng chất xúc tác bị tiêu hao dần.

b)

Xảy ra nhanh hơn nhưng chất xúc tác không bị tiêu hao.

c)

Không ảnh hưởng gì đến tốc độ phản ứng.

d)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

10.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng không đổi.

d)

Khi nhiệt độ tăng thì lượng chất tham gia phản ứng không đổi.

11.

Khi làm tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng rắn mịn và tinh bột đã được nấu chín với chất xúc tác:

a)

Giảm tốc độ phản ứng.

b)

Tăng tốc độ phản ứng.

c)

Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

Phản ứng không xảy ra.

12.

Cho phản ứng: 2KClO₃ ⟶(MnO₂, t°) 2KCl + 3O₂ (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng là:

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nồng độ.

13.

Thực hiện phản ứng: 2H₂O₂ → 2H₂O + O₂ (xúc tác MnO₂) Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H₂O₂, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO₂. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là:

a)

1, 3.

b)

chỉ 3.

c)

1, 2.

d)

1, 2, 3.

14.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào các cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng tấm mỏng.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng nhôm lá.

d)

Dạng nhôm dày.

15.

Khi nấu (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau: (1) Dùng nồi áp suất. (2) Cho thêm muối vào. (3) Chặt nhỏ thịt cá. (4) Nấu cùng nước lạnh. Cách làm cho thịt cá nhanh nhừ hơn là:

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 4.

16.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Bếp than đang cháy trong nhà có nhiệt toả ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

b)
17.

thịt cá nhanh nhừ hơn là:

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 4.

18.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Bếp than đang cháy trong nhà có nhiệt toả ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

b)

Sục CO₂ vào Na₂CO₃ trong nước thì phản ứng xảy ra chậm hơn.

c)

Nghiền nhỏ vữa phải CaCO₃ rồi phản ứng mới xảy ra dễ dàng hơn.

d)

Thêm MnO₂ vào quá trình nhiệt phân KClO₃ sẽ làm nhiệt độ phản ứng tăng lên được.

19.

Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T. Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ X và Y.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nồng độ của Z và T.

20.

Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng để đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kỹ thuật nào sau đây không làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

a)

Đập nhỏ vôi có kích thước khoảng 10 cm.

b)

Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900°C.

c)

Tăng nồng độ khí cacbonic.

d)

Thổi khí nhiên vào lò nung vôi.

21.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì lượng chất tạo thành tăng.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

22.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

a)

Tăng nhiệt độ xúc tác

b)

Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Giảm nhiệt độ của chất phản ứng

23.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng hoá học?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Diện tích tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

24.

[CTST - SBT] Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

Thể và tỉ lệ của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ,...)

c)

Nồng độ chất phản ứng.

d)

Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

25.

[CTST - SBT] Tốc độ của một phản ứng hoá học:

(a)  

26.

Tốc độ của một phản ứng hoá học:

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

không phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

27.

Khi sử dụng chất xúc tác thì phản ứng xảy ra như thế nào dưới đây?

a)

Xảy ra nhanh hơn nhưng chất xúc tác bị tiêu hao dần.

b)

Xảy ra nhanh hơn nhưng chất xúc tác không bị tiêu hao.

c)

Không ảnh hưởng gì đến tốc độ phản ứng.

d)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

28.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng không đổi.

d)

Khi nhiệt độ tăng thì lượng chất tham gia phản ứng không đổi.

29.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

30.

Cho phản ứng: 2KClO₃ ⟶(MnO₂, t°) 2KCl + 3O₂ (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng là:

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nồng độ.

31.

Thực hiện phản ứng: 2H₂O₂ → 2H₂O + O₂ (xúc tác MnO₂) Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H₂O₂, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO₂. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là:

a)

1, 3.

b)

chỉ 3.

c)

1, 2.

d)

1, 2, 3.

32.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào các cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng tấm mỏng.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng nhôm lá.

d)

Dạng nhôm dày.

33.

Khi nấu (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau: (1) Dùng nồi áp suất. (2) Cho thêm muối vào. (3) Chặt nhỏ thịt cá. (4) Nấu cùng nước lạnh. Cách làm cho thịt cá nhanh nhừ hơn là:

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 4.

34.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Bếp than đang cháy trong nhà có nhiệt toả ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

b)

Sục CO₂ vào Na₂CO₃ trong nước thì phản ứng xảy ra chậm hơn.

c)

Nghiền nhỏ vữa phải CaCO₃ rồi phản ứng mới xảy ra dễ dàng hơn.

d)

Thêm MnO₂ vào quá trình nhiệt phân KClO₃ sẽ làm nhiệt độ phản ứng tăng lên được.

35.

Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T. Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ X và Y.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nồng độ của Z và T.

36.

Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng để đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kỹ thuật nào sau đây không làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

a)

Đập nhỏ vôi với kích thước khoảng 10 cm.

b)

Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900°C.

c)

Tăng nồng độ khí cacbonic.

d)

Thổi khí nhiên vào lò nung vôi.

37.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ): Zn (bột) + dung dịch CuSO₄ 1M (2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO₄ 1M Kết quả thu được là:

4 lines
38.

Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng:

a)

Khí H₂ thoát ra nhanh hơn.

b)

Bột Fe tan nhanh hơn.

c)

Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.

d)

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

39.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

iodine

c)

bromine

d)

fluorine

40.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromi

41.

ơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

iodine

c)

bromine

d)

fluorine

42.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

43.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

chlorine

b)

sodium (natri)

c)

iodine

d)

fluorine

44.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Waals

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết ion

d)

liên kết cho nhận

45.

Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+3

46.

Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính axit

d)

Tính base

47.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

F₂

b)

Cl₂

c)

Br₂

d)

I₂

48.

Sản phẩm tạo thành khi cho sắt (Fe) tác dụng với khí chlorine là

a)

FeCl₂

b)

AlCl₃

c)

FeCl₃

d)

CuCl₂

49.

Trong phản ứng: Cl₂ + H₂O → HCl + HClO. Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây?

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính axit

d)

Tính khử và tính oxi hóa

50.

Trong dung dịch nước chlorine có chứa các chất nào sau đây?

a)

HCl, HClO, Cl₂

b)

Cl₂ và H₂O

c)

HCl và Cl₂

d)

HClO và H₂O

51.

Cho chlorine tác dụng với dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được:

a)

NaCl

b)

NaClO

c)

NaCl và NaClO

d)

NaCl, NaClO₃

52.

Cho phản ứng: Cl₂ + 2NaBr → 2NaCl + Br₂. Trong phản ứng trên chlorine

a)

chỉ bị oxi hóa

b)

chỉ bị khử

c)

vừa bị oxi, vừa bị khử

d)

không bị oxi hóa, không bị khử

53.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I₂?

a)

Phenolphtalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước vôi trong

54.

Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

đơn chất Cl₂

b)

muối NaCl có trong nước biển

c)

khoáng vật carnallite (KCl.MgCl₂.6H₂O)

d)

khoáng vật sylvinite (KCl.NaCl)

55.

Chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

đơn chất Cl₂

b)

muối NaCl có trong nước biển

c)

khoáng vật carnallite (KCl.MgCl₂.6H₂O)

d)

khoáng vật sylvinite (KCl.NaCl)

56.

Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

57.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử?

a)

Cl₂

b)

I₂

c)

Br₂

d)

NaClO

58.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm?

a)

2NaCl → điện phân → 2Na + Cl₂

b)

2NaCl + 2H₂O → điện phân → 2NaOH + Cl₂

c)

MnO₂ + 4HCl đặc → MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O

d)

F₂ + 2NaCl → 2NaF + Cl₂

59.

Khi hydrogen iodide có công thức hóa học là

a)

HI

b)

HCl

c)

HF

d)

HI

60.

Khi hydrogen chloride có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HClO₂

c)

KCl

d)

NaClO

61.

Hydrochloric acid có tính ăn mòn thủy tinh là

a)

HCl

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

62.

Khi HCl khí tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khí tiếp xúc với khí amoni làm quỳ tím

a)

chuyển sang màu đỏ

b)

chuyển sang màu xanh

c)

không chuyển màu

d)

chuyển sang không màu

63.

Trong điều kiện không có không khí, dung dịch HCl tác dụng với Fe thu được các sản phẩm là

a)

FeCl₂ và H₂

b)

FeCl₃ và Cl₂

c)

FeCl₃ và H₂

d)

Fe + FeCl₃

64.

Phản ứng nào sau đây xảy ra không tạo muối FeCl₂?

a)

Fe + HCl

b)

Fe₃O₄ + HCl

c)

Fe + Cl₂

d)

Fe + FeCl₃

65.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Zn

d)

Mg

66.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al

b)

Fe, Mg, Al

c)

Cu, Pb, Ag

d)

Fe, Au, Cr

67.

Hóa chất nào sau đây không được dùng bằng lọ thủy tinh?

a)

HNO₃

b)

HF

c)

HCl

d)

NaOH

68.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO₃?

a)

NaCl

b)

NaF

c)

CaCl₂

d)

NaBr

69.

Dụng cụ dùng để nhận biết các ion halide

4 lines
70.

dùng bằng lọ thủy tinh?

a)

HNO₃

b)

HF

c)

HCl

d)

NaOH

71.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO₃?

a)

NaCl

b)

NaF

c)

CaCl₂

d)

NaBr

72.

Dụng cụ dùng để nhận biết các ion halide là

a)

Quỳ tím

b)

AgNO₃

c)

NaOH

d)

HCl

73.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO₃ thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

HCl

b)

NaBr

c)

NaCl

d)

HF

74.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F⁻, Cl⁻, Br⁻, I⁻ trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO₃

d)

KNO₃

75.

Thuốc thử nào sau đây để phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphthalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước brom

76.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?

a)

HCl

b)

HF

c)

AgNO₃

d)

Br₂

77.

Thuốc thử để nhận biết dung dịch KI là

a)

Quỳ tím

b)

Chlorine và hồ tinh bột

c)

Hồ tinh bột

d)

Dung dịch HCl

78.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Có hơi màu tím bay lên

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng

d)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng

79.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

HCl > HBr > HI > HF

b)

HCl > HI > HBr > HF

c)

HI > HBr > HCl > HF

d)

HF > HCl > HBr > HI

80.

Bình thủy tinh có thể chứa tất cả các dung dịch acid trong dãy nào sau đây?

a)

HCl, H₂SO₄, HF, HNO₃

b)

HCl, H₂SO₄, HNO₃

c)

H₂SO₄, HF, HNO₃

d)

HCl, H₂SO₄, HNO₃

81.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

SiO₂ + 4HF → SiF₄ + 2H₂O

b)

NaOH + HF → NaF + H₂O

c)

H₂ + F₂ → 2HF

d)

2F₂ + 2H₂O → 4HF + O₂