wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học Thực Vật 11

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào không phải là một trong các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

b)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng và tế bào

c)

Thải các chất vào môi trường

d)

Quá trình biến đổi năng lượng mà không biến đổi các chất trong tế bào.

2.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của thực vật diễn ra như thế nào?

a)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Thực vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

Thực vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

3.

Nguồn năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh giới là

a)

ánh sáng mặt trời.

b)

năng lượng từ chất hữu cơ.

c)

năng lượng hóa học.

d)

năng lượng nhiệt.

4.

Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là:

a)

Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.

b)

Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải .

c)

Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.

d)

Huy động năng lượng → Phân giải → Tổng hợp.

5.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của động vật diễn ra như thế nào?

a)

Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Động vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

Động vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

6.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của sinh vật dị dưỡng đối với sinh giới?

a)

Đóng góp vào sự cân bằng sinh thái, sự đa dạng của sinh giới.

b)

Là mắt xích quan trọng trong chuỗi, lưới thức ăn.

c)

Phân hủy chất hữu cơ và tái tạo các chất dinh dưỡng trong đất, trả lại vật chất cho môi trường.

d)

Cung cấp O2, đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.

7.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của sinh vật tự dưỡng đối với sinh giới?

a)

Phân hủy chất hữu cơ và tái tạo các chất dinh dưỡng trong đất, trả lại vật chất cho môi trường.

b)

Cung cấp O2, đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.

c)

Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật.

d)

Điều hoà khí hậu: tạo nhiệt độ, độ ẩm thuận lợi cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.

8.

Rễ hấp thụ các nguyên tố khoáng dưới dạng nào?

a)

Ion.

b)

Chất hữu cơ.

c)

Hợp chất vô cơ.

d)

Xác hữu cơ.

9.

Bộ phận nào ở rễ cây trên cạn làm nhiệm vụ hấp thụ nước và khoáng từ môi trường?

a)

Miền chóp rễ

b)

Miền sinh trưởng

c)

Miền hút có nhiều lông hút

d)

Miền trưởng thành

10.

Sự hấp thụ nước từ đất vào tế bào lông hút của rễ theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

chủ động.

c)

từ nơi ít nước đến nơi nhiều nước.

d)

từ nơi có thế nước thấp đến nơi có thế nước cao.

11.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào?

a)

Thụ động và thẩm thấu.

b)

Chủ động.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Thẩm thấu.

12.

Nước đi theo không gian giữa các tế bào. Đó là con đường hấp thu nước qua:

a)

gian bào.

b)

tế bào chất.

c)

chủ động.

d)

thụ động.

13.

Ở thực vật thuỷ sinh, loại tế bào nào làm nhiệm vụ hấp thụ nước và khoáng?

a)

Chỉ có tế bào biểu bì của rễ

b)

Tế bào biểu bì của hầu hết các cơ quan

c)

Chỉ có tế bào biểu bì ở thân

d)

Tế bào lá

14.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

a)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

d)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

15.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về nguồn dinh dưỡng nitrogen của cây trồng?

a)

Nitrogen có vai trò cấu trúc và điều tiết sinh lý của thực vật. Sự thiếu hay thừa nitrogen đều ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

b)

Dạng nitrogen đa số thực vật có thể hấp thụ được là nitrogen ở dạng N2.

c)

Để cây không bị thiếu nitrogen, con người có thể cung cấp nitrogen cho cây qua việc bón phân.

d)

Phân đạm vô cơ bón cho cây thường chứa các gốc NH4+ hay NO3-

16.

Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

17.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3 và NH4

b)

N2 và NH4+.

c)

NO2 và NH4+.

d)

NO2 và NO3.

18.

thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3 và NH4

b)

N2 và NH4+.

c)

NO2 và NH4+.

d)

NO2 và NO3.

19.

Người ta ứng dụng hiểu biết của nhân tố ánh sáng đến trao đổi nước và khoáng ở thực vật vào thực tiễn là:

a)

Gieo trồng đúng mật độ.

b)

Ủ ấm gốc cây bằng rơm rạ.

c)

Hạn chế cây ngập úng.

d)

Tưới tiêu hợp lý.

20.

Việc bón quá ít phân bón sẽ dẫn đến triệu chứng gì ở cây trồng?

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Cây còi cọc và chậm lớn.

c)

Tăng sinh vật có lợi trong đất.

d)

Ô nhiễm đất và nước ngầm.

21.

Việc bón quá nhiều phân bón có thể gây ảnh hưởng gì đến cây trồng và môi trường?

a)

Thiếu khoáng và giảm năng suất cây trồng.

b)

Tiêu diệt sinh vật có lợi trong đất.

c)

Làm ô nhiễm đất và nước ngầm.

d)

Tăng sức khoẻ của người và vật nuôi.

22.

Thân cành hoa hồng có khả năng vận chuyển nước nên nếu cắm cành hoa hồng trắng vào dung dịch màu tím thì

a)

lá cây sẽ chuyển sang màu đỏ.

b)

cánh hoa sẽ chuyển sang màu tím.

c)

kích thước cánh hoa sẽ tăng lên.

d)

kích thước lá cây sẽ tăng lên.

23.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

biều hiện của quả non.

b)

biểu hiện của thân cây.

c)

biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

biểu hiện của lá cây

24.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

chất kết tủa.

d)

ion hòa tan.

25.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ.

c)

tế bào mạch rây ở rễ

d)

lông hút ở rễ.

26.

Rễ cây hấp thu khoáng từ đất theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

hấp thụ chủ động.

c)

hấp thụ thụ động.

d)

hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động.

27.

Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là

a)

Fructose.

b)

Glucose.

c)

Sucrose.

d)

Ion khoáng.

28.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước và các ion khoáng.

b)

nước và các chất hữu cơ.

c)

các ion khoáng.

d)

các hợp chất hữu cơ.

29.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây trên cạn là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

cành.

30.

Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?

a)

Qua khí khổng là chủ yếu và qua bề mặt lá là thứ yếu

b)

Qua khí khổng là thứ yếu và qua bề mặt lá là chủ yếu

c)

Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu

d)

Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu

31.

Yếu tố vật lí nào có thể chuyển nitrogen trong tự nhiên thành dạng nitrogen cây hấp thụ được?

a)

Ánh sáng mạnh.

b)

Nhiệt độ cao.

c)

Độ pH thấp.

d)

Sấm sét.

32.

Sự trao đổi nitrogen trong cây gồm hai quá trình là

a)

nitrate hóa và ammounium hóa.

b)

cố đinh nitrogen phân tử và khử nitrate.

c)

nitrite hóa và ammounium hóa.

d)

khử nitrate và đồng hóa ammounium

33.

Khử nitrate là quá trình

a)

tổng hợp nitrate từ nitrite.

b)

biến đổi nitrate thành ammounium.

c)

biến đổi nitrate thành nitrite.

d)

biến đổi ammounium thành nitrate.

34.

Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ

a)

NO3-  NO2- NH4+

b)

NH4+ NO2-  NO3-

c)

NO3-  NO2-  NH4+

d)

NH4+ NO3-  NH3

35.

Quang hợp là gì?

a)

Quá trình diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản.

36.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carotenoid.

c)

diệp lục b và carotenoid

d)

diệp lục và carotenoid.

37.

Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

Phicobilin.

b)

Xantophin.

c)

Diệp lục.

d)

Carotene.

38.

Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng quang hợp là

a)

CO2 và glucose.

b)

ADP, Pi và NADP+.

c)

H2O và O2, NADPH.

d)

ATP, NADPH và O2 .

39.

Bản chất pha tối của quá trình quang hợp là

a)

quá trình khử CO2 để tạo thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp để tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

c)

quá trình ôxi hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

quá trình khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

40.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:

a)

RuBP.

b)

APG.

c)

AlPG.

d)

PEP.

41.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ.

b)

Xanh tím, cam.

c)

Đỏ, lục.

d)

Xanh tím, đỏ.

42.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 - 85%.

b)

85 - 90%.

c)

90 - 95%.

d)

Trên 95%.

43.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong quang hợp diễn ra như thế nào?

a)

Biến đổi quang năng thành hoá năng.

b)

Phân giải hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.

c)

Biến đổi hoá năng thành năng lượng ATP.

d)

Tổng hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng của các phản ứng hoá học.

44.

Ở vùng khí hậu khô nóng, nhóm thực vật nào sau đây thường có năng suất sinh học cao nhất?

a)

C4.

b)

C3.

c)

CAM.

d)

Các nhóm có năng suất như nhau.

45.

Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Lúa, sắn, đậu tương.

46.

Pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C.

b)

Trải qua chu trình Canvin.

c)

Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào thịt lá.

d)

Chất nhận CO2 đầu tiên là phottphoenolpiruvic.

47.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

chất nền của ti thể.

b)

màng tilacoit của lục lạp.

c)

chất nền của lục lạp.

d)

màng trong của ti thể.

48.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch KCl.

b)

Dung dịch Ca(OH)2.

c)

Dung dich NaCl.

d)

Dung dịch H2SO4.

49.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pha tối của quang hợp tạo ra NADP và ADP để cung cấp cho pha sáng

b)

Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG

c)

O2 được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2.

d)

Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin.

50.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng suất sinh học của các loài thực vật sau: Ngô, lúa, dứa

a)

Lúa → ngô → dứa

b)

Lúa → dứa → ngô

c)

dứa → Lúa → ngô

d)

dứa → ngô→ Lúa.

51.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

lá cây.

b)

rễ cây.

c)

thân cây

d)

quả.

52.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.

53.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

54.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

55.

Pha sáng có vai trò

a)

cố định CO2

b)

tạo ra sản phẩm carbohidrat

c)

là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

56.

Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích luỹ ở

a)

NADP và ATP

b)

NADP và ADP

c)

NADPH và ADP

d)

NADPH và ATP

57.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng.

b)

khí cacbonic, năng lượng ánh sáng

c)

khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng

d)

khí oxi, năng lượng ánh sáng

58.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

khí carbonic

b)

khí hidro

c)

khí nito.

d)

khí oxi

59.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADP+ và O2

c)

ATP và O2

d)

ATP, NADPH và O2.

60.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

61.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

chất nền.

b)

màng trong.

c)

màng ngoài

d)

thylakoid.

62.

Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi

63.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

Ở vùng hàn đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

64.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

65.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

66.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

67.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

68.

Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Nước và muối khoáng

d)

Lipid

69.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

70.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

71.

công nghệ tăng năng suất cây trồng dựa trên quang hợp thường áp dụng dựa trên cơ sở:

a)

Sử dụng hiệu quả nguồn sáng

b)

Tăng cường hô hấp cho cây

c)

Tăng diện tích lá

d)

Tăng diện tích canh tác

e)

Cải tạo tiềm năng cây trồng

72.

Quan sát hình dưới đây về mối quan hệ giữa cường độ quang hợp của thực vật C3, C4 với cường độ ánh sáng và nhiệt độ.Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị II, IV biểu diễn cường độ quang hợp của thực vật C3.

b)

Đồ thị I, IV biểu diễn cường độ quang hợp của thực vật C4.

c)

Đồ thị II, III biểu diễn cường độ quang hợp của thực vật C4.

d)

Đồ thị I, III biểu diễn cường độ quang hợp của thực vật C3.

73.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng ATP và nhiệt.

b)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng ATP và nhiệt

c)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời phân giải năng lượng ATP và nhiệt

d)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tạo năng lượng ATP và nhiệt

74.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là

a)

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2.

c)

6CO2 + 6H2O + Năng lượng C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Năng lượng (ATP +

75.

Ở thực vật bộ phận nào làm nhiệm vụ hô hấp?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Tất cả các bộ phận

76.

Các giai đoạn chính của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Krebs Đường phân Chuỗi truyền electron.

b)

Đường phân Chuỗi truyền electron Chu trình Krebs.

c)

Đường phân Chu trình Krebs Chuỗi truyền electron.

d)

Chuỗi truyền electron Chu trình Krebs Đường phân.

77.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là:

a)

Sucrose

b)

Glycogen

c)

Glucose

d)

Cellulose

78.

Khi kết thúc hô hấp hiếu khí phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucose thu được:

a)

30 - 32 ATP

b)

26 - 28 ATP

c)

2 ATP

d)

4 ATP

79.

Quá trình lên men diễn ra ở:

a)

Chất nền ti thể

b)

Màng trong ti thể

c)

Màng ngoài ti thể

d)

Tế bào chất

80.

Quá trình lên men một phân tử glucose tạo ra được tối đa:

a)

2 ATP

b)

4 ATP

c)

28 ATP

d)

30 ATP

81.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Dự đoán nào sau đây đúng và kết quả của thí nghiệm này?

a)

Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt.

b)

Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng.

c)

Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục.

d)

Nút cao su của bình chứa hạt nảy mầm bị bật ra