wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về trao đổi khí và hô hấp ở động vật

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình trao đổi khí ở động vật bao gồm:

a)

Chỉ hấp thụ CO2 và thải O2

b)

Chỉ thải CO2 ra môi trường

c)

Tiếp nhận O2 và thải CO2 qua bề mặt trao đổi khí

d)

Hấp thụ nước và chất khoáng

2.

Hô hấp tế bào ở động vật diễn ra chủ yếu tại:

a)

Nhân

b)

Ty thể

c)

Golgi

d)

Lưới nội chất

3.

Động vật nào có hình thức trao đổi khí qua da là chủ yếu?

a)

Thằn lằn

b)

Ếch trưởng thành

c)

Cá voi

d)

Chim sẻ

4.

Vì sao cá phải liên tục bơm nước qua mang?

a)

Duy trì chênh lệch phân áp O2

b)

Giảm khuếch tán

c)

Giữ nhiệt

d)

Tăng CO2

5.

Đặc điểm giúp phổi động vật có vú trao đổi khí hiệu quả:

a)

Nhiều túi khí

b)

Phế nang mỏng – diện tích lớn – nhiều mao mạch

c)

Phổi nhiều CO2

d)

Thay khí hoàn toàn mỗi lần thở

6.

Tập thở sâu giúp tăng hiệu quả hô hấp vì:

a)

Làm dày màng phế nang

b)

Tăng dung tích sống và khí lưu thông

c)

Giảm máu đến phổi

d)

Giảm phân áp O2

7.

Phát biểu mô tả đúng nhất về hô hấp ở động vật theo SGK:

a)

Chỉ trao đổi khí

b)

Chỉ hô hấp tế bào

c)

Trao đổi khí và hô hấp tế bào

d)

Không liên quan đến trao đổi khí

8.

Động vật nào trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

a)

Cá chép

b)

Ruồi giấm

c)

Giun đất

d)

Người

9.

Vì sao hệ thống ống khí ở côn trùng hiệu quả?

a)

Máu vận chuyển mạnh

b)

O2 đi trực tiếp đến tế bào

c)

Da ẩm

d)

Có phổi lớn

10.

Một vận động viên luyện tập sức bền giúp tăng trao đổi khí vì:

a)

Phế nang dày

b)

Tăng tế bào hô hấp

c)

Tăng dung tích phổi, lưu thông khí & máu

d)

Giảm nhu cầu O2

11.

Trong quá trình hô hấp ở người, điều kiện nào sau đây làm tăng tốc độ khuếch tán O2 từ phế nang vào máu?

a)

Giảm chênh lệch phân áp O2 giữa phế nang và máu

b)

Thành phế nang dày lên do viêm nhiễm

c)

Diện tích bề mặt trao đổi khí tăng

d)

Giảm lưu lượng máu qua mao mạch phổi

12.

Hiệu quả trao đổi khí ở cá cao nhất nhờ cơ chế:

a)

Dòng máu ngược dòng nước

b)

Màng dày

c)

Hệ thống ống khí

d)

Chênh lệch phân áp nhỏ

13.

Yếu tố làm tăng tốc độ khuếch tán khí qua bề mặt trao đổi khí:

a)

Màng dày

b)

Diện tích nhỏ

c)

Diện tích lớn

d)

Độ dày lớn

14.

Ở người, CO2 được vận chuyển chủ yếu dưới dạng:

a)

Hòa tan trong huyết tương

b)

Gắn vào hemoglobin

c)

Ion bicarbonat (HCO3-)

d)

Phức hợp với bạch cầu

15.

Điều gì xảy ra khi huyết áp động mạch giảm mạnh?

a)

Tốc độ máu qua mao mạch tăng

b)

Tim giảm nhịp

c)

Lưu lượng máu đến mô giảm

d)

Lượng O2 khuếch tán vào tế bào tăng

16.

Vì sao hệ tuần hoàn kép ở chim và thú hỗ trợ trao đổi khí hiệu quả cao?

a)

Máu đi qua tim một lần

b)

Máu giàu – nghèo O2 không bao giờ trộn

c)

Nhiệt độ thấp nên ít cần O2

d)

Mang là cơ quan trao đổi khí chính

17.

Hệ tuần hoàn có chức năng chính:

a)

Tạo năng lượng

b)

Vận chuyển chất

c)

Bảo vệ tế bào

d)

Điều khiển thần kinh

18.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở:

a)

Máu chảy trong mạch kín

b)

Áp lực thấp, tốc độ chậm

c)

Hiệu quả cao

d)

Không có tim

19.

Ở hệ tuần hoàn kép, máu đi qua tim:

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

Không qua tim

20.

Ở cá, hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm:

a)

Máu giàu & nghèo O2 trộn

b)

Máu chảy chậm do áp lực giảm

c)

Máu đi qua tim 2 lần

d)

Tim có 4 ngăn

21.

Thành thất trái dày hơn thất phải vì:

a)

Đẩy máu đi toàn cơ thể

b)

Chứa nhiều máu hơn

c)

Đẩy máu vào phổi

d)

Ngăn máu trộn

22.

Hẹp động mạch vành gây:

a)

Giảm máu nuôi tim

b)

Tăng máu về tim

c)

Tăng huyết áp động mạch chủ

d)

Tăng O2 cho cơ

23.

Kết luận SAI về mạch máu:

a)

Động mạch thành dày

b)

Tĩnh mạch có van

c)

Mao mạch thành dày giúp máu chảy nhanh

d)

Mao mạch trao đổi chất

24.

Giải thích đúng nhất vì sao tuần hoàn kín hiệu quả hơn tuần hoàn hở:

a)

Máu tiếp xúc tế bào

b)

Áp lực cao

c)

Tim lớn

d)

Máu giàu dinh dưỡng

25.

Người bị hở van hai lá có thể gặp:

a)

Máu trào ngược về nhĩ trái -> giảm máu ra tim

b)

Máu nghèo O2 trộn giàu O2

c)

Máu không vào được thất phải

d)

Máu tĩnh mạch không về nhĩ phải

26.

Lưu lượng máu đến mô phụ thuộc chủ yếu vào:

(a)  

27.

Yếu tố quyết định vận tốc máu là:

a)

Độ nhớt của máu

b)

Chênh lệch áp suất hai đầu mạch

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Mức glucose trong máu

28.

Mao mạch có chức năng chính là:

a)

Chịu áp lực lớn

b)

Có van

c)

Trao đổi chất với tế bào

d)

Bơm máu

29.

Động vật có hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm chung:

a)

Máu đi qua tim một lần

b)

Máu đi qua tim hai lần

c)

Tim 4 ngăn

d)

Hiệu quả rất cao

30.

Khi tim tăng lực co bóp, điều gì xảy ra?

a)

Huyết áp giảm

b)

Lưu lượng tim tăng

c)

Máu về tim giảm

d)

Mao mạch đóng lại hoàn toàn

31.

Công thức vận tốc máu v = Q/S cho thấy:

a)

Tiết diện mạch càng nhỏ -> vận tốc càng chậm

b)

Lưu lượng máu không ảnh hưởng vận tốc

c)

Tiết diện càng lớn -> vận tốc càng nhỏ

d)

Vận tốc luôn không đổi trong toàn bộ hệ mạch

32.

Một người được coi là mắc bệnh khi:

a)

Mầm bệnh xâm nhập

b)

Có rối loạn chức năng

c)

Miễn dịch suy giảm hoàn toàn

d)

Có mầm bệnh nhưng không có đường vào

33.

Vai trò của T hỗ trợ khi nhiễm vi khuẩn:

a)

Tiêu diệt trực tiếp

b)

Hoạt hóa tế bào B

c)

Sản xuất kháng thể

34.

Sau tiêm vaccine, cơ thể ít mắc bệnh hơn vì:

a)

Vaccine tiêu diệt tác nhân

b)

Tế bào nhớ đáp ứng nhanh

c)

Miễn dịch không đặc hiệu mạnh

d)

Virus không đột biến

35.

Dị ứng xảy ra khi:

a)

Thiếu kháng thể

b)

IgE + dị nguyên -> histamin

c)

T độc giảm

d)

Trung tính tăng

36.

Người nhiễm HIV dễ mắc bệnh cơ hội vì:

a)

Tế bào B phá hủy

b)

T hỗ trợ suy giảm

c)

Không tạo kháng thể

d)

Tiểu cầu giảm

37.

Cơ chế tạo kháng thể khi nhiễm virus cúm:

a)

T độc tiêu diệt virus

b)

T hỗ trợ -> B -> plasma -> kháng thể

c)

B tự nuốt virus

d)

Da & niêm mạc ngăn hoàn toàn

38.

Sau tiêm vaccine sởi, không mắc bệnh nhờ:

a)

Hàng rào không đặc hiệu

b)

B nhớ tạo kháng thể rất nhanh

c)

Thực bào phân giải virus

d)

T độc hoạt động không cần nhận diện

39.

Thành phần miễn dịch không đặc hiệu là:

a)

Kháng thể IgG

b)

Tế bào plasma

c)

Đại thực bào – trung tính

d)

T hỗ trợ

40.

Người nhiễm HIV dễ mắc bệnh tự miễn vì:

a)

B hoạt động quá mức

b)

HIV phá huỷ T hỗ trợ -> mất điều hoà miễn dịch

c)

Hệ miễn dịch mạnh hơn

d)

Không tạo kháng thể

41.

Về hệ tuần hoàn: Huyết áp giảm dần từ động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Về hệ tuần hoàn: Máu trong tĩnh mạch luôn có áp lực bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Về hệ tuần hoàn: Ăn mặn lâu ngày làm tăng huyết áp do tăng thể tích máu.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Về hệ tuần hoàn: Chất béo bão hòa làm tăng nguy cơ xơ vữa động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Về bệnh hô hấp: Thành phế nang dày -> giảm hiệu quả trao đổi khí.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Về bệnh hô hấp: Bụi mịn làm tổn thương biểu mô hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Về bệnh hô hấp: Rửa tay không có tác dụng phòng bệnh hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Về bệnh hô hấp: Phòng thoáng khí giúp giảm vi sinh vật gây bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Vaccine tạo tế bào nhớ giúp đáp ứng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Về miễn dịch và vaccine: Miễn dịch không đặc hiệu chỉ hoạt động khi nhận diện tác nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 3. Về miễn dịch và vaccine: Tế bào T hỗ trợ kích hoạt tế bào B và T độc.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Về miễn dịch và vaccine: Dị ứng xảy ra do hệ miễn dịch suy yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Về sức đề kháng và bệnh: Không mắc bệnh dù sống trong môi trường nhiều vi khuẩn vì cơ thể kiểm soát được số lượng tác nhân xâm nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Về sức đề kháng và bệnh: Bỏng nhẹ làm tăng nguy cơ nhiễm trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Về sức đề kháng và bệnh: Người từng mắc thủy đậu ít mắc lại vì có tế bào nhớ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Về sức đề kháng và bệnh: HIV phá huỷ tế bào T hỗ trợ khiến cơ thể dễ nhiễm bệnh cơ hội.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Về hệ hô hấp: Khi vận động mạnh, tần số hô hấp tăng để đáp ứng nhu cầu O2 của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Về hệ hô hấp: Khí O2 khuếch tán từ phế nang vào máu nhờ phân áp O2 trong máu cao hơn trong phế nang.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Về hệ hô hấp: Nicotin trong thuốc lá làm giảm đàn hồi của phổi và giảm diện tích trao đổi khí.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Câu 5. Về hệ hô hấp: Tăng thông khí phổi làm CO2 thải ra nhiều hơn

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Về hệ tuần hoàn: Huyết tương chiếm phần lớn thể tích máu và có vai trò vận chuyển chất dinh dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Về hệ tuần hoàn: Van tim giúp máu chảy một chiều và ngăn trào ngược trong tim.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Về hệ tuần hoàn: Tốc độ máu trong mao mạch thấp giúp tối ưu quá trình trao đổi chất với tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Về hệ tuần hoàn : Tất cả động vật đều có hệ tuần hoàn kín

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Về miễn dịch không đặc hiệu: Da và niêm mạc là hàng rào miễn dịch không đặc hiện đầu tiên của cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Về miễn dịch không đặc hiệu: Đại thực bào có khả năng bắt giữ và phân giải nhiều loại tác nhân gây bệnh khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Về miễn dịch không đặc hiệu: Sốt nhẹ giúp cơ thể tăng cường khả năng tiêu diệt vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Về miễn dịch không đặc hiệu: Miễn dịch không đặc hiệu tạo ra kháng thể đặc hiệu chống virus

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Về miễn dịch đặc hiệu: Kháng thể do tế bào plasma tiết ra có khả năng trung hòa độc tố và virus.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Về miễn dịch đặc hiệu: Tế bào B nhớ giúp cơ thể phản ứng nhanh hơn khi gặp lại cùng một tác nhân gây bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Câu 8. Về miễn dịch đặc hiệu: Tế bào T độc tiêu diệt tế bào nhiễm virus bằng cách tiết protein gây chết tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Câu 8. Về miễn dịch đặc hiệu: Miễn dịch dịch thể không liên quan đến kháng thể

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Một vaccine cần 20 ngày để đạt 100% lượng tế bào B nhớ. Hiệu quả tăng tuyến tính theo thời gian. Sau 8 ngày, cơ thể đạt bao nhiêu phần trăm hiệu quả bảo vệ?

a)

40%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

74.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là ĐÚNG về các yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi khí?

a)

Màng trao đổi khí càng mỏng thì tốc độ khuếch tán giảm.

b)

Tăng lưu lượng máu giúp tăng trao đổi khí.

c)

Diện tích trao đổi khí nhỏ làm tăng hiệu quả khuếch tán

d)

Môi trường giàu 02 làm tăng chênh lệch phân áp

75.

Một bệnh nhân sau khi tiêm vaccine cần 14 ngày để cơ thể đạt 70% hiệu quả bảo vệ. Giả sử tuyến tính theo thời gian. Sau 8 ngày, cơ thể đạt khoảng bao nhiêu phần trăm hiệu quả?

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

76.

Câu 4. Nhịp tim 72 lần/phút. Tính thời gian để tim thực hiện 25 chu kỳ.

a)

20,83 giây

b)

15,00 giây

c)

25,00 giây

d)

30,00 giây

77.

Trong một mao mạch, vận tốc máu trung bình được tính bằng công thức v = Q/s. Biết Q: lưu lượng máu (0,6 mm³/s), s: tiết diện mạch (0,3 mm²). Tính vận tốc máu trung bình.

a)

2 mm/s

b)

0,2 mm/s

c)

1 mm/s

d)

3 mm/s

78.

Nhịp tim một học sinh: 80 lần/phút. Tính thời gian để tim thực hiện 20 chu kỳ.

a)

15 giây

b)

10 giây

c)

20 giây

d)

30 giây