wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLXXHH - Chương 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chương 1 trong Danh mục HS dùng để phân loại loại hàng hóa nào sau đây?

a)

Thịt tươi hoặc đông lạnh

b)

Cá và động vật giáp xác

c)

Động vật sống

d)

Sản phẩm từ sữa

2.

Thịt lợn đông lạnh được phân loại vào chương nào trong Danh mục HS?

a)

Chương 1

b)

Chương 2

c)

Chương 3

d)

Chương 16

3.

Các sản phẩm từ cá và động vật giáp xác được phân loại ở đâu?

a)

Chương 2

b)

Chương 3

c)

Chương 16

d)

Chương 4

4.

Sữa và sản phẩm từ sữa thuộc chương nào trong HS?

a)

Chương 2

b)

Chương 4

c)

Chương 11

d)

Chương 16

5.

Trứng gia cầm thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Chương 1

b)

Chương 4

c)

Chương 3

d)

Chương 2

6.

Mật ong thiên nhiên được phân loại ở chương nào?

a)

Chương 3

b)

Chương 1

c)

Chương 4

d)

Chương 5

7.

Các loại rau và củ tươi thường thuộc chương nào trong HS?

a)

Chương 6

b)

Chương 7

c)

Chương 8

d)

Chương 9

8.

Trái cây và quả hạch được phân loại vào đâu?

a)

Chương 6

b)

Chương 8

c)

Chương 9

d)

Chương 12

9.

Cà phê chưa rang thuộc chương nào trong HS?

a)

Chương 9

b)

Chương 12

c)

Chương 20

d)

Chương 21

10.

Lúa mì và lúa mạch được phân loại vào chương nào?

a)

Chương 9

b)

Chương 10

c)

Chương 12

d)

Chương 11

11.

Các sản phẩm từ bột và tinh bột như mì ống thuộc chương nào?

a)

Chương 10

b)

Chương 11

c)

Chương 19

d)

Chương 16

12.

Đường và mật đường nằm trong chương mấy?

a)

Chương 17

b)

Chương 11

c)

Chương 21

d)

Chương 22

13.

Sô cô la và các sản phẩm chứa ca cao thuộc chương nào?

a)

Chương 17

b)

Chương 18

c)

Chương 20

d)

Chương 21

14.

Các sản phẩm từ thịt hoặc cá được chế biến, đóng hộp được phân loại vào đâu?

a)

Chương 2

b)

Chương 16

c)

Chương 3

d)

Chương 4

15.

Mỡ và dầu từ thực vật thuộc chương nào?

a)

Chương 15

b)

Chương 14

c)

Chương 20

d)

Chương 17

16.

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá được phân loại vào đâu?

a)

Chương 23

b)

Chương 24

c)

Chương 21

d)

Chương 22

17.

Các sản phẩm làm bánh như bánh quy, bánh mì thuộc chương nào?

a)

Chương 19

b)

Chương 20

c)

Chương 17

d)

Chương 11

18.

Món ăn đã nấu chín, đông lạnh được xếp vào chương nào?

a)

Chương 16

b)

Chương 19

c)

Chương 20

d)

Chương 16 hoặc 19 tùy loại

19.

Hạt có dầu (như hạt hướng dương) được phân loại ở đâu?

a)

Chương 12

b)

Chương 14

c)

Chương 8

d)

Chương 7

20.

Các loại nước hoa quả lên men nhẹ hoặc chưa lên men thuộc chương nào?

a)

Chương 20

b)

Chương 22

c)

Chương 17

d)

Chương 24

21.

Phân nhóm 0401.10.00 biểu thị loại hàng nào?

a)

Sữa chưa tách kem, không có đường

b)

Bơ nguyên chất

c)

Sữa bột

d)

Sữa lên men

22.

Mã số HS 0207.14.10 thuộc loại sản phẩm gì?

a)

Thịt bò đông lạnh

b)

Thịt gà đông lạnh có xương

c)

Cá phi lê

d)

Thịt lợn tươi

23.

Để tra cứu phân loại nhóm hàng "cà phê rang", cần bắt đầu từ chương nào?

a)

Chương 8

b)

Chương 9

c)

Chương 10

d)

Chương 11

24.

Trong mã HS, hai chữ số đầu biểu thị điều gì?

a)

Tên hàng

b)

Phân nhóm

c)

Chương

d)

Loại thuế

25.

Mã HS 1602.32.10 mô tả loại hàng gì?

a)

Thịt heo đóng hộp

b)

Thịt gà chế biến đóng bao bì bán lẻ

c)

Thịt bò muối

d)

Cá hun khói

26.

Mật ong thiên nhiên mã HS là?

a)

0409.00.00

b)

0404.10.10

c)

2106.90.10

d)

2007.91.00

27.

Cá khô hoặc ướp muối nằm trong nhóm nào?

a)

0305

b)

1604

c)

0303

d)

0307

28.

Mì gói ăn liền đóng gói bán lẻ thuộc chương nào?

a)

Chương 11

b)

Chương 19

c)

Chương 21

d)

Chương 16

29.

Sản phẩm bơ thực vật có thể phân loại ở đâu?

a)

Chương 20

b)

1517

c)

0405

d)

2106

30.

Bột ca cao không chứa đường được phân loại ở nhóm nào?

a)

1805

b)

1806

c)

1801

d)

1802

31.

Sữa đặc có đường đóng hộp được phân loại vào nhóm nào trong chương 4?

a)

0402.10.00

b)

0402.99.90

c)

0402.99.20

d)

0403.10.10

32.

Cá đóng hộp chứa thêm rau củ được phân loại vào chương nào?

a)

Chương 3

b)

Chương 4

c)

Chương 16

d)

Chương 20

33.

Trong hệ thống HS, “mã 4 số” đại diện cho cấp nào?

a)

Phần

b)

Chương

c)

Nhóm

d)

Phân nhóm

34.

Một sản phẩm có mã HS là 0207.27.00.10. Hai chữ số “27” biểu thị gì?

a)

Chương

b)

Nhóm

c)

Phân nhóm phụ

d)

Mã chi tiết phân loại trong nước

35.

Phân nhóm 0304.99.00 mô tả loại sản phẩm nào?

a)

Cá đông lạnh chưa chế biến

b)

Cá phi lê đông lạnh

c)

Cá khô

d)

Cá tẩm ướp

36.

Phân biệt giữa nhóm 0402 và 0403 trong chương 4 là dựa vào yếu tố nào?

a)

Màu sắc sản phẩm

b)

Thành phần bơ sữa

c)

Mức độ lên men

d)

Quy cách đóng gói

37.

Nếu một sản phẩm thuộc cùng lúc hai nhóm HS khác nhau, quy tắc nào áp dụng đầu tiên?

a)

Quy tắc 6

b)

Quy tắc 3a

c)

Quy tắc 4

d)

Quy tắc 2b

38.

Trong chương 16, sản phẩm thịt hộp có pha trộn rau củ thì phân loại như thế nào?

a)

Dựa theo nguyên liệu rau

b)

Dựa theo thành phần thịt chủ yếu

c)

Dựa theo mã chương 20

d)

Phân loại vào chương 2

39.

Để phân loại đúng hàng hóa vào mã 0403.10.10, cần xác định yếu tố nào?

a)

Có đường hay không có đường

b)

Hàng lên men hay không lên men

c)

Quy cách đóng gói

d)

Số lượng tạp chất

40.

Mã 1902.30.10 dùng để phân loại sản phẩm nào sau đây?

a)

Mì sợi chưa nấu

b)

Mì gói ăn liền đóng gói bán lẻ

c)

Mì ống tươi

d)

Bánh tráng

41.

Cà phê hòa tan được phân loại tại chương nào?

a)

Chương 9

b)

Chương 21

c)

Chương 22

d)

Chương 17

42.

Nước trái cây cô đặc có pha thêm đường thuộc chương nào?

a)

Chương 17

b)

Chương 20

c)

Chương 21

d)

Chương 22

43.

Một sản phẩm mật ong có pha thêm vitamin tổng hợp sẽ phân loại ra sao?

a)

Vẫn ở chương 4

b)

Sang chương 21

c)

Chương 17

d)

Chương 22

44.

Mã HS 0405.10.10 dùng để chỉ loại sản phẩm nào?

a)

Phô mai tươi

b)

Bơ động vật

c)

Sữa kem đóng chai

d)

Kem tươi chưa đánh

45.

Sản phẩm nước mắm pha chế sẵn có đường, chất điều vị thuộc chương nào?

a)

Chương 16

b)

Chương 20

c)

Chương 21

d)

Chương 23

46.

Để xác định được đúng mã 0406.20.10 (phô mai chế biến dạng lát), yếu tố quan trọng là gì?

a)

Hàm lượng protein

b)

Đã xử lý nhiệt và định hình lại

c)

Mức độ béo

d)

Hương vị

47.

Dầu thực vật tinh luyện có phụ gia được phân loại như thế nào?

a)

Theo chương 20

b)

Vẫn ở chương 15

c)

Sang chương 22

d)

Chuyển sang nhóm chất béo hỗn hợp

48.

Đối với sản phẩm thịt gà đã chế biến, đóng gói và chiên sẵn, chương phù hợp là?

a)

Chương 2

b)

Chương 3

c)

Chương 16

d)

Chương 20

49.

Nếu một sản phẩm sữa đã bổ sung hương vani và canxi, quy tắc phân loại nào được áp dụng?

a)

Quy tắc 1

b)

Quy tắc 3

c)

Quy tắc 2b

d)

Quy tắc 6

50.

Một sản phẩm được làm từ nhiều thành phần nhưng chưa xác định được thành phần chính, ta áp dụng quy tắc nào?

a)

2a

b)

3a

c)

3b

d)

3c

51.

Một loại xúc xích được chế biến từ 2 loại thịt khác nhau, nên phân loại theo nhóm nào?

a)

Nhóm của thịt chiếm tỷ lệ cao nhất

b)

Nhóm theo mã hỗn hợp

c)

Nhóm có mức thuế thấp hơn

d)

Nhóm ghi sẵn “xúc xích”

52.

Sữa chua có hương trái cây, đường và đóng hộp bán lẻ sẽ phân loại như thế nào?

a)

Vẫn ở chương 4

b)

Chuyển sang chương 21

c)

Chuyển sang nhóm 0403 nếu chưa xử lý nhiệt

d)

Phân loại vào nhóm 0403.10.10 nếu đã lên men

53.

Cá hồi phi lê ướp muối nhẹ có thêm hương liệu thì phân loại vào đâu?

a)

Nhóm 0304

b)

Nhóm 1604

c)

Nhóm 0305

d)

Nhóm 1603

54.

Nước ép trái cây cô đặc có pha thêm vitamin và đóng lon sẽ được phân loại thế nào?

a)

Nhóm 2009

b)

Nhóm 2106

c)

Nhóm 2202

d)

Nhóm 1702

55.

Nếu một loại sản phẩm có thể phân loại theo 3 nhóm, nhưng mỗi nhóm đều không mô tả đầy đủ, áp dụng quy tắc nào?

a)

Quy tắc 2b

b)

Quy tắc 3c

c)

Quy tắc 4

d)

Quy tắc 6

56.

Khi áp dụng quy tắc 2a, “hàng hóa chưa hoàn chỉnh” được phân loại như hoàn chỉnh khi nào?

a)

Khi đã đóng gói đầy đủ

b)

Khi phù hợp về chức năng sử dụng

c)

Khi mang đặc trưng cơ bản của hàng hoàn chỉnh

d)

Khi nhập khẩu cùng các bộ phận

57.

Một mặt hàng được nhập khẩu rời nhưng có thể lắp ráp thành một sản phẩm hoàn chỉnh thì phân loại ra sao?

a)

Theo quy tắc 1

b)

Theo quy tắc 2a

c)

Theo quy tắc 5

d)

Theo nhóm giá trị cao nhất

58.

Sữa đặc có đường đóng trong túi nhỏ 5g, để pha cà phê, thuộc nhóm nào?

a)

0402.99.20

b)

0402.99.90

c)

0403.10.10

d)

2106.90.10

59.

Trường hợp sản phẩm có cấu trúc giống nhóm 1 nhưng lại có công dụng như nhóm 2, quy tắc nào giúp phân loại?

a)

Quy tắc 2b

b)

Quy tắc 3b

c)

Quy tắc 5

d)

Quy tắc 6

60.

Bột cacao có pha thêm đường và chất tạo hương thì mã số đúng là?

a)

1805

b)

1806.10.10

c)

1704.90.00

d)

2106.90.10