wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lttctt181-241

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tài chính công có vai trò:

a)

 Khắc phục thất bại của thị trường.

b)

 Khắc phục thất bại của thị trường.

c)

Cả A và B.

2.

Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội?

a)

 Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu

b)

 Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ

c)

 Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ

d)

Giảm thuế đối với mọi mặt hàng

3.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam

a)

Thuế

b)

Phí

c)

 Lệ phí

d)

 Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của Nhà nước

4.

Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước

a)

A. Phí, lệ phí

b)

B.Phát hành trái phiếu Chính phủ

c)

C.Vay nợ nước ngoài

d)

B và C

e)

Cả A, B và C

5.

Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào ngân sách nhà nước căn cứ vào

a)

A.Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước

b)

B. Thu nhập GDP bình quân đầu người

c)

. Mức độ viện trợ của nước ngoài

d)

 Đáp án A và B

6.

Khi xác định số lượng trái phiếu chính phủ cần phát hành trong kỳ, Chính phủ phải căn cứ vào

a)

A.  Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước.

b)

B. Mức độ viện trợ của nước ngoài

c)

C. Nhu cầu mở rộng đầu tư công.

d)

Đáp án A và C

7.

Vay nợ của Chính phủ:

a)

A. Mang tính hoàn trả trực tiếp

b)

B. Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

c. Không mang tính hoàn trả trực tiếp

d)

D. Cả A và C

8.

Đối tượng nào sẽ phải nộp thuế khi chính phủ áp thuế giá trị gia tăng:

a)

A. Người bán hàng trung gian

b)

B. Người bán hàng cuối cùng

c)

C. Người mua hàng

d)

D. Không có đáp án đúng

9.

Chính phủ áp thuế tiêu thụ đặc biệt nhằm:

a)

A. Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

B. Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

C. Kích thích sản xuất

d)

D. Cả A và C

10.

Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào dưới đây

a)

A. Thuế nhà đất

b)

B. Thuế giá trị gia tăng

c)

C. Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

cả 3

11.

Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

 Thuế xuất nhập khẩu

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

12.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước

a)

Tăng lãi suất

b)

 Phát hành tín phiếu kho bạc

c)

Phát hành tín phiếu ngân hàng trung ương

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

13.

Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi:

a)

A. Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng.

b)

B. Lạm phát ở Việt Nam tăng.

c)

C. Đồng đô la Mỹ lên giá.

d)

D. Cả A và C

14.

Tính thanh khoản của một tài sản là:

a)

 Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

b)

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được

c)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

d)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền với chi phí thấp.

15.

Tiền giấy hiện nay:

a)

A.Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

b)

B Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại

c)

C Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

d)

Cả A và B

16.

Tiền cơ sở (MB) bao gồm

a)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi có kỳ hạn

b)

 Tiền mặt đang lưu hành và tiền dự trữ trong các ngân hàng

c)

 Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tiền dự trữ trong các ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn

17.

Khối lượng tiền tệ M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn.

b)

 Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ tương hỗ của thị trường và các khoản tiền gửi có kỳ hạn nhỏ

c)

Tiền mặt, trái phiếu Chính phủ, chứng chỉ vàng và tiền xu

d)

 Không phải những điều nêu trên.

18.

Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu?

a)

Giao dịch.

b)

 Dự phòng.

c)

 Đầu tư.

d)

 Đáp án A, B và C.

19.

Sự phát triển của tiền tệ phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

A. Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

B. Sự phát triển của hệ thống ngân hàng

c)

C. Trình độ phát triển khoa học công nghệ trong hoạt động ngân hàng

d)

D. Cả A, B và C.

20.

Nhận định nào say đây là đúng:

a)

A. Ngân hàng trung ương phát hành tiền mặt chủ yếu dưới hình thức giấy bạc ngân hàng.

b)

B. Ngân hàng trung ương cho vay đối với các tổ chức tín dụng, cho vay đối với kho bạc nhà nước, mua vàng và ngoại tệ trên thị trường ngoại hối, hoặc mua chứng khoán trong nghiệp vụ thị trường mở.

c)

C. Cả A và B

d)

D. Ngân hàng thương mại có thể in tiền và lưu thông tiền tệ.

21.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 25% thì cấp độ nhân tiền là:

 (cấp độ nhân tiền Mm= 1/ rd trong đó: rd= tỷ lệ dtbb )

a)

A. 4    

b)

B. 0,4

c)

C. 0,25

d)

D. 12

22.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 16% thì cấp độ nhân tiền là:

a)

16

b)

B. 8

c)

6,25

d)

5

23.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 8% thì cấp độ nhân tiền là:

a)

 0,08

b)

12,5

c)

 10,5

d)

8

24.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ tối thiểu của các ngân hàng thương mại là 5% thì cấp độ nhân tiền là:

a)

0,05

b)

20

c)

5

d)

25

25.

Nếu dự trữ bắt buộc là 10%, với khoản tiền gửi không kỳ hạn là 500 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

50 USD

b)

500 USD

c)

800 USD

d)

450 USD

26.

Nếu dự trữ bắt buộc là 50% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 1000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

50 USD

b)

500 USD

c)

800 Usd

d)

450 USD

27.

Nếu dự trữ tối thiểu là 20% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 2000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

400 USD

b)

1500 USD

c)

. 1800 USD

d)

. 250 USD

28.

Nếu dự trữ tối thiểu là 40% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 5000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

400 USD

b)

1.500 USD

c)

1.800 USD

d)

3.000 USD  D

29.

Số tiền cơ sở (MB) là 5000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

500 USD

b)

4.500 USD

c)

50.000 USD

d)

45.000 USD

30.

Số tiền cơ sở (MB) là 10,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

9.500 USD

b)

500 USD

c)

50,000 USD

d)

200.000 USD

31.

Số tiền cơ sở (MB) là 40,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

A. 1.600 USD

b)

A. 38.400 USD

c)

A. 1.000.000 USD

d)

240.000 USD

32.

Số tiền cơ sở (MB) là 80.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền ( MS) là?

a)

A. 2.000.000 USD

b)

A. 3.200 USD

c)

A. 72.000 USD

d)

3000.000 USD

33.

Số tiền cơ sở là (MB) 8.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

A. 100.000 USD

b)

240.000 USD

c)

A. 640 USD

d)

8.800 USD

34.

Số tiền cơ sở là (MB) 8.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

A. 100.000 USD

b)

A. 240.000 USD

c)

A. 640 USD

d)

8.800 USD

35.

Số tiền cơ sở (MB) là 10.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

A. 108.000 USD

b)

A. 48.000 USD

c)

A. 640 USD

d)

125.000 USD

36.

Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD,tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

100.000 USD

b)

A. 200.000 USD

c)

A. 1200 USD

d)

720 USD

37.

Số tiền cơ sở (MB) là 15.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

500 USD

b)

200.000 USD

c)

187.500 USD

d)

720 USD

38.

Số tiền cơ sở (MB) là 16.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ thặng dư là 5% và tỉ lệ dự trữ tiền mặt là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

A. 149818 USD

b)

A. 5818 USD

c)

A. 500 USD

d)

200.000 USD

39.

Số tiền cơ sở (MB)  là 12.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 2% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

A. 5000 USD

b)

A. 240.000 USD

c)

15.355 USD

d)

122.400 USD

40.

Số tiền cơ sở (MB) là 20.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%,tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

A. 500 USD

b)

A. 6000 USD

c)

A. 123.400 USD

d)

173.333 USD

41.

Số tiền cơ sở (MB) là 11.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 1,5% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

2.895 USD

b)

16.543 USD

c)

18.230 USD

d)

117.526 USD

42.

Tổng lượng tiền mặt C= 5.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

7.000.000 USD

b)

6.000.000 USD

c)

 2.750.000 USD

d)

9.750.000 USD

43.

Tổng lượng tiền mặt C= 4.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 2.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 3500.000 USD , dự trữ dôi thừa là 450.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

8.000.000 USD

b)

6.000.000 USD

c)

8.450.000 USD

d)

11.750.000 USD

44.

Tổng lượng tiền mặt C= 2.000.000 USD,tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 500.000 USD,dự trữ dôi thừa là 150.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

4.000.000 USD

b)

4.500.000 USD

c)

2.650.000 USD

d)

 5.000.000 USD

45.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

 Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

 Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ

d)

Cả A, B và C

46.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

 Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

b)

Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

c)

Quản lý vĩ về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hang thương mại

d)

Cả A, B và C

47.

Ngân hàng trung ương không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý hệ thống thanh toán

c)

 Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

d)

Kiểm soát chính sách tài khóa

48.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi

a)

 Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

. Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở

d)

 Không có đáp án đúng

49.

Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm _______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền

a)

 Tăng, tăng

b)

 Giảm, giảm

c)

Tăng, giảm

d)

 Giảm, tăng

50.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ thì:

a)

 Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

b)

Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau

c)

Cả A và B

51.

Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với:

a)

Ổn định lãi suất

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

 Ổn định giá cả

d)

 Cả A, B và C

52.

Theo học thuyết đường con Phillip ngắn hạn thì tỉ lệ thất nghiệp có mối liên hệ như thế nào với lạm phát

a)

Tỉ lệ thuận

b)

 Tỉ lệ nghịch

c)

 Không có mối liên hệ nào

d)

Không có đáp án nào đúng.

53.

Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ

a)

Mục tiêu cuối cùng

b)

 Mục tiêu trung gian  

c)

Mục tiêu hoạt động.

54.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm: 

a)

 Kinh tế tăng trưởng cao.

b)

 Kim ngạch xuất khẩu tăng cao.

c)

 Lạm phát thấp.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp thấp.

55.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ :

a)

Việc duy trì mức lạm phát ổn định

b)

Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia

c)

Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ

d)

Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

56.

Tiền dự trữ dôi thừa của ngân hàng thương mại:

a)

A. Được gửi tại ngân hàng trung ương.

b)

A. Được gửi tại các tổ chức tài chính phi ngân hàng.

c)

A. Được gửi tại công ty bảo hiểm.

d)

A. Được giữ lại tại chính ngân hàng thương mại đó

57.

Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới:

a)

 Lạm phát

b)

 Tăng trưởng

c)

Cả lạm phát và tăng trưởng

d)

Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng

58.

Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng:

a)

Tăng lãi suất ngân hàng

b)

Tăng lãi suất cho vay qua đêm

c)

Bán ra trái phiếu

d)

Mua vào trái phiếu

59.

Theo mô hình AS/AD, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ

a)

Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất

b)

Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất

c)

Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất

d)

Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất

60.

Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm

a)

 Đường tổng cầu dịch trái

b)

 Đường tổng cầu dịch phải

c)

Đường tổng cung dịch trái

d)

Đường tổng cung dịch phải