wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học Tự Nhiên 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải tập tính bẩm sinh

a)

Tranh giành con cái ở sư tử.

b)

Thỏ chạy trốn khi thấy kẻ thù

c)

Gấu Bắc cực ngủ đông

d)

Nhận biết chủ nhà của chó

2.

Đâu không phải tập tính học được

a)

Ăn uống theo giờ của thú nuôi

b)

Dừng xe khi gặp đèn đỏ

c)

Tập thể dụng buổi sáng

d)

Một số loài chim di cư khi đến mùa đông

3.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng của thực vật?

a)

Lá bàng rụng vào mùa hè

b)

Hoa hướng dương hướng về mặt trời

c)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh

d)

Câu nắp ấm bắt mồi

4.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.

c)

sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.

5.

Tập tính động vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

b)

một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

6.

Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh của động vật

a)

Nhện giăng tơ

b)

Khỉ con tập đi xe đạp

c)

Trẻ con học cách cầm đũa

d)

Vẹt tập nói tiếng người

7.

Đâu không phải tập tính của động vật

a)

vẹt tập nói tiếng người

b)

người bị giảm cân sau ốm

c)

Khỉ con tập đi xe đạp

d)

Trẻ nhỏ học cách cầm đũa

8.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại kích thích ánh sáng

a)

Rễ cây hướng đến nguồn nước

b)

Run rẩy/toát mồ hôi

c)

Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng

d)

Cây bám vào giá thể

9.

Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.

c)

mô phân sinh lá và mô phân sinh thân

d)

mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.

10.

Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?

a)

Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con.

b)

Từ một quả cam thành hai quả cam.

c)

Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành.

d)

Từ hạt thành hạt nảy mầm.

11.

Biến đổi nào dưới đây diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển?

a)

Mắt tiêu biến khi lên bờ.

b)

Da ếch trần, mềm, ẩm thích nghi với môi trường sống.

c)

Hình thành vây bơi để bơi dưới nước.

d)

Từ ấu trùng có đuôi (nòng nọc) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành.

12.

Vai trò nào không phải của mô phân sinh đỉnh là

a)

Giúp thân tăng lên về chiều dài

b)

Giúp cành tăng lên về chiều dài

c)

Giúp rễ tăng lên về chiều dài

d)

Giúp thân tăng lên về chiều ngang

13.

Dấu hiệu thể hiện sự sinh trưởng của con ếch là gì?

a)

Ấu trùng lớn lên thành ếch trưởng thành.

b)

Ếch đẻ trứng dưới nước.

c)

Ếch chuyển từ môi trường nước lên sống ở môi trường cạn.

d)

Nòng nọc phát triển hình thái đến ếch trưởng thành.

14.

Cây cao lên nhờ

a)

mô phân sinh đỉnh.

b)

mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh thứ cấp.

d)

mô phân sinh lóng.

15.

Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?

a)

Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.

b)

Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

c)

Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.

d)

Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển.

16.

Nhiệt độ không ảnh hưởng lớn đến sự sinh trưởng và phát triển của loài sinh vật nào?

a)

Thực vật.

b)

Động vật biến nhiệt.

c)

Động vật hằng nhiệt.

d)

Tảo và các loại nấm.

17.

Thực vật sinh trưởng nhờ có

a)

mô phân sinh.

b)

tế bào chuyên hoá.

c)

chồi.

d)

tế bào gốc.

18.

Nhân tố nào không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Ánh sáng.

c)

Nước.

d)

Khí carbon dioxide.

19.

Nước ảnh hướng tới quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật như thế nào?

a)

Thiếu nước cây sẽ thu hút sâu bệnh và tác nhân gây bệnh.

b)

Nước chỉ ảnh hưởng ít hoặc thậm chí không ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

c)

Quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật sẽ bị chậm hoặc ngừng lại, thậm chí là chết nếu thiếu nước.

d)

Sinh

20.

Vì sao nên cho trẻ nhỏ tắm nắng vào sáng sớm hoặc chiều muộn?

a)

Giúp trẻ đều màu da và tốt cho mắt.

b)

Thời điểm hoàng hôn và bình minh đẹp nên trẻ có thể ngắm nhìn quang cảnh bên ngoài.

c)

Giúp trẻ cao lớn và khoẻ mạnh, tăng sức đề kháng.

d)

Ánh sáng thời điểm này yếu, giúp trẻ hấp thụ được vitamin D đẩy mạnh quá trình hình thành xương ở trẻ.

21.

Khi sử dụng chất kích thích sinh trưởng nhân tạo trong chăn nuôi, cần chú ý những gì?

a)

Sử dụng đúng thời điểm, liều lượng và đối tượng.

b)

Sử dụng trong thời gian dài, liều lượng nhiều.

c)

Sử dụng ngay từ khi động vật còn nhỏ.

d)

Sử dụng ít, chọn hormone chất lượng tốt.

22.

Giai đoạn nào của sâu bướm gây hại cho mùa màng?

a)

Trứng.

b)

Sâu.

c)

Kén.

d)

Bướm.

23.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản chỉ có sự tham gia của một cơ thể (mẹ)

b)

Con sinh ra từ sinh sản vô tính mang đặc điểm của hai cơ thể

c)

Vi khuẩn, nguyên sinh vật, nấm có hình thức sinh sản vô tính

d)

Trong sinh sản sin

24.

Đâu không phải đặc điểm của sinh sản vô tính

a)

Con sinh ra không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái

b)

Cơ thể con được cấu thành từ một phần cơ thể mẹ

c)

Con cái sinh ra giống nhau và giống cơ thể mẹ

d)

Con cái có hình dạng giống nhau nhưng vẫn có đặc điểm riêng biệt ở mỗi cá thể.

25.

Có hai hình thức sinh sản ở sinh vật là

a)

sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

b)

sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

c)

sinh sản sinh dưỡng và sinh sản hữu tính.

d)

sinh sản vô tính và sinh sản sinh dưỡng.

26.

Ở hình thức sinh sản vô tính, thế hệ con sinh ra có đặc điểm

a)

giống nhau và khác mẹ.

b)

khác nhau hoàn toàn.

c)

khác mẹ hoàn toàn.

d)

giống nhau và giống mẹ.

27.

Các hình thức sinh sản ở thực vật gồm có:

a)

Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá

b)

Sinh sản bằng hạt và bằng chồi

c)

Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử

d)

Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

28.

Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính

a)

giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

c)

giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

giống cây bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

29.

Phân tử sodium oxide có cấu tạo gồm 2 nguyên tử sodium và 1 nguyên tử oxygen công thức phân tử của hợp chất là:

a)

2NaO

b)

Na2O

c)

Na2O

d)

Na2O

30.

Phân tử sulfur dioxide có cấu tạo gồm 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen công thức phân tử của hợp chất là:

a)

2SO

b)

S2O

c)

S2O

d)

SO2

31.

Chất nào sau đây là đơn chất?

a)

Na2O

b)

Al

c)

FeO

d)

NO2

32.

Chất nào sau đây là hợp chất?

a)

Ba

b)

Mg

c)

Li

d)

H2O

33.

Hoá trị của Cu trong hợp chất CuO là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

34.

Chất nào sau đây là đơn chất?

a)

K2O

b)

Fe

c)

MgO

d)

CO2

35.

Chất nào sau đây là hợp chất?

a)

Ca

b)

Cu

c)

Mg

d)

CO

36.

Hoá trị của Zn trong hợp chất ZnO là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

37.

Khí Carbon dioxide có công thức phân tử là CO2. Khí Carbon dioxide có khối lượng nguyên tử là:

a)

28 gam

b)

28 amu

c)

44 amu

d)

44 gam

38.

Phân tử muối ăn (sodium chloride) gồm 1 nguyên tử sodium (Na) và 1 nguyên tử chlorine (Cl). Liên kết trong phân tử muối ăn thuộc loại liên kết?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Kim loại

c)

Phi kim

d)

Liên kết Ion

39.

Khí Sulfur dioxide có công thức phân tử là SO2. Khí Sulfur dioxide có khối lượng nguyên tử là:

a)

48 gam

b)

48 amu

c)

64 amu

d)

64 gam

40.

Phân tử Carbon dioxide gồm 1 nguyên tử Carbon (C) và 2 nguyên tử oxygen (O). Liên kết trong phân tử Carbon dioxide thuộc loại liên kết?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Kim loại

c)

Phi kim

d)

Liên kết Ion