wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinhoc11

Total questions: 72

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khóa chính trong bảng thường được chọn dựa trên tiêu chí nào?

a)

Số lượng ký tự của các giá trị trong trường

b)

Độ phổ biến của dữ liệu trong trường

c)

Khả năng xác định duy nhất bản ghi

d)

Độ phức tạp của các giá trị

2.

Nếu không có khóa chính trong bảng, điều gì có thể xảy ra?

a)

Các bản ghi không thể được nhập vào bảng

b)

Dữ liệu có thể bị trùng lặp

c)

Dữ liệu sẽ được bảo mật hơn

d)

Truy vấn dữ liệu sẽ nhanh hơn

3.

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến vấn đề gì?

a)

Dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

b)

Dữ liệu luôn chính xác và dễ quản lý

c)

Dữ liệu luôn được bảo mật cao

d)

Không ảnh hưởng đến quá trình tìm kiếm dữ liệu

4.

Ràng buộc khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ đảm bảo điều gì?

a)

Mọi giá trị khóa ngoài trong bảng tham chiếu đều phải xuất hiện trong bảng được tham chiếu

b)

Không cần thiết phải kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Mọi bản ghi trong bảng được tham chiếu phải có giá trị khóa ngoài

d)

Cho phép giá trị khóa ngoài không xuất hiện trong bảng được tham chiếu

5.

Biểu mẫu cho phép người dùng thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Tạo và xóa bảng trong cơ sở dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu và thực hiện thao tác cập nhật, chỉnh sửa

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu

d)

Quản lý quyền truy cập cơ sở dữ liệu

6.

Khi nào cần sử dụng biểu mẫu chỉ hiển thị dữ liệu thay vì biểu mẫu cập nhật dữ liệu?

a)

Khi người dùng chỉ cần xem dữ liệu mà không cần chỉnh sửa

b)

Khi cần thay đổi cấu trúc bảng dữ liệu

c)

Khi cần cập nhật thông tin thường xuyên

d)

Khi quản trị viên muốn cấp quyền chỉnh sửa dữ liệu

7.

Trong SQL, mệnh đề nào chỉ định bảng mà dữ liệu được truy xuất?

a)

SELECT

b)

UPDATE

c)

WHERE

d)

FROM

8.

Khi tên trường trong SQL có dấu cách, ta cần làm gì?

a)

Đặt tên trường trong dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Đặt tên trường trong dấu ngoặc đơn ( )

c)

Viết tên trường không có dấu cách

d)

Bỏ dấu cách và viết liền tên trường

9.

Trong báo cáo cơ sở dữ liệu, dữ liệu được lấy từ đâu?

a)

Từ bảng

b)

Từ truy vấn

c)

Từ bảng và truy vấn

d)

Từ hệ quản trị cơ sở dữ liệu

10.

Khi nào cần sử dụng JOIN trong truy vấn SQL?

a)

Khi muốn chọn dữ liệu từ một bảng

b)

Khi muốn kết nối dữ liệu từ nhiều bảng

c)

Khi muốn xóa bản ghi trong bảng

d)

Khi muốn tạo bảng mới

11.

Điều nào sau đây là ưu điểm của hệ CSDL tập trung?

a)

Khó khăn trong việc quản lý dữ liệu

b)

Dễ dàng trong việc truy cập và điều phối dữ liệu

c)

Tính tin cậy thấp

d)

Không có ứng dụng cục bộ

12.

Lợi ích nào không thuộc về hệ CSDL phân tán?

a)

Tính sẵn sàng của dữ liệu cao hơn

b)

Khả năng mở rộng linh hoạt

c)

Dễ dàng trong quản lý và điều phối dữ liệu

d)

Khả năng khôi phục dữ liệu tốt hơn

13.

Bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL là gì?

a)

Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi các mối đe dọa cố ý hoặc vô tình

c)

Tăng cường hiệu suất làm việc của hệ thống.

d)

Chỉ lưu trữ dữ liệu trên một máy chủ.

14.

Mục đích của việc sao lưu dự phòng dữ liệu trong hệ CSDL là gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát do sự cố.

c)

Giảm chi phí lưu trữ.

d)

Tạo cơ hội cho người dùng truy cập dữ liệu.

15.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các lệnh thường dùng.

b)

Các thẻ tên của đối tượng.

c)

Các đối tượng trong một CSDL.

d)

Các biểu tượng của đối tượng.

16.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

17.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

18.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

19.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships…

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

20.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?

a)

Cột Field Name

b)

Cột Data Type

c)

Cột Description

d)

Cột Field Properties

21.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tool/ Relationships

b)

Tool/ Relationships

c)

Create/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

22.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

Không thể xóa được;

23.

Cho hình ảnh và các phương án sau:

a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

c)

Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

d)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

24.

Cho hình ảnh và các phương án sau: trong đó MA MAT HANG có kiểu dữ liệu là Short Text, NGAY GIAO HANG có kiểu dữ liệu là Date/Time

a)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

Có thể tạo liên kết giữa hai trường MA KHACH HANG ở bảng HOA DON với MA KHACH HANG ở bảng KHACH HANG

c)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

25.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

26.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Multiples Items

b)

Split Form

c)

Datasheet

d)

Blank Form

27.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Forms

b)

Form Wizard

c)

Form Design

d)

Blank Form

28.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

(1) Nháy chọn Create/Form Wizard

(2) Chọn dữ liệu nguồn

(3) Nháy nút Finish
(4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu

(5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu

a)

(1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(3)

b)

(2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)

c)

(1) -> (2) -> (5) -> (4) ->(3)

d)

(2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)

29.

Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?

a)

Form Wizard

b)

Blank Form

c)

Linked Form

d)

Form with subform(s)

30.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Filter

d)

Remove Sort

31.

biểu mẫu kết buộc là biểu mẫu:

a)

Biểu mẫu có kết buộc thì mới có thể dùng để nhập, chỉnh sửa và xem dữ liệu.

b)

Biểu mẫu không có kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu

c)

Biểu mẫu không có kết buộc có thể dùng để nhập, chỉnh sửa một phần dữ liệu

d)

Biểu mẫu có kết buộc không thể dùng để nhập, chỉnh sửa và xem dữ liệu.

32.

Để tạo biểu mẫu 1 bản ghi ta có thể thực hiện:

a)

Create/Form

b)

Create/Query

c)

Create/Report

d)

Create/Forms Wizard

33.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn Create/Query Design

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

34.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Save

b)

Ascending

c)

Descending

d)

Selection

35.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trên hàng nào?

a)

Hàng Sort

b)

Hàng Criteria

c)

Hàng Field

d)

Hàng Table

36.

Cho các bảng sau:

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá và tên của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

HoaDon, LoaiSach

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon

37.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

38.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột GT nhập “Nam”, cột Tin nhập >=8.0

b)

Cột GT nhập“Nam”, cột Tin nhập >=9.0

c)

Cột GT nhập “Nam”, cột Tin nhập =8.0

d)

Cột GT nhập “Nam”, cột Tin nhập <=8.0

39.

Cho câu truy vấn sau:

Em hãy cho biết truy vấn tham số trên thực hiện:

a)

Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.

b)

Truy vấn bị lỗi

c)

Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả

d)

Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách

40.

Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?

a)

trong cặp dấu []

b)

trong cặp dấu {}

c)

trong cặp dấu ()

d)

trong cặp dấu <>

41.

Trong thiết kế truy vấn:

a)

Truy vấn giúp tìm kiếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

b)

Truy vấn chỉ có thể thực hiện trên một bảng duy nhất.

c)

Có thể sử dụng truy vấn để tính tổng giá trị một cột dữ liệu.

d)

Truy vấn không thể lưu lại để dùng về sau.

42.

Về thao tác thiết kế truy vấn:

a)

Có thể sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

b)

Không thể đặt điều kiện cho trường văn bản (chỉ số mới được lọc).

c)

Người dùng có thể chọn trường sẽ hiển thị kết quả.

d)

Truy vấn có thể dùng để chọn ra các yêu cầu có giá trị cao nhất.

43.

Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh

a)

Nháy chuột chọn Create/Report

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

44.

Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu cầu ta chọn lệnh

a)

Report

b)

Report Wizard

c)

Report Design

d)

Blank Report

45.

Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh

a)

Chọn Total

b)

Chọn Group & Sort

c)

Chọn Insert Image

d)

Chọn Logo

46.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

47.

Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard, biết:

(1) Chọn dữ liệu nguồn

(4) Chọn trường đưa lên báo cáo

(2) Nháy nút Finish

(3) Chọn trường gộp nhóm

(5) Chọn cách bố trí dữ liệu (

6) Nháy chọn Create/Report Wizard

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)->(6)

b)

(6)->(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(6) -> (1) -> (4) -> (3) ->(5)->(2)

d)

(6)->(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

48.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

49.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)

b)

c)

d)

50.

Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access, báo cáo là bước cuối cùng để kết xuất thông tin từ cơ sở dữ liệu ra dạng dễ nhìn, phục vụ quản lý hoặc tổng kết cho các nhận định sau:

a)

Báo cáo tóm tắt thường chỉ hiển thị các giá trị tổng, trung bình, số lượng,... mà không liệt kê từng bản ghi.

b)

Một báo cáo chi tiết chỉ được tạo từ bảng, không thể sử dụng truy vấn làm nguồn dữ liệu

c)

Người dùng có thể thêm tổng con (subtotals) và tổng toàn cục (grand total) khi báo cáo được phân nhóm.

d)

Khi xem báo cáo, người dùng có thể chỉnh sửa các giá trị trong trường dữ liệu nếu có quyền truy cập

51.

Access cung cấp hai cách tạo báo cáo chính: tạo nhanh bằng nút Report và tạo tùy chỉnh bằng công cụ Report Wizard. Cho các nhận định sau:

a)

Report Wizard chỉ hoạt động nếu dữ liệu đến từ một bảng duy nhất.

b)

Nút Report giúp tạo nhanh báo cáo chi tiết từ bảng hoặc truy vấn đã chọn.

c)

Report Wizard hỗ trợ gộp nhóm và sắp xếp các bản ghi trong báo cáo.

d)

Sau khi tạo báo cáo bằng Report Wizard, không thể thay đổi bố cục hoặc chỉnh sửa thêm.

52.

Tính năng Group & Sort trong Access cho phép người dùng phân nhóm các bản ghi trong báo cáo và hiển thị số liệu tóm tắt theo từng nhóm. Cho các nhận định sau:

a)

Chỉ có thể gộp nhóm trong báo cáo nếu dùng Report Wizard để tạo.

b)

Gộp nhóm có thể thực hiện trong khung nhìn thiết kế của báo cáo bằng lệnh Group & Sort.

c)

Có thể tính tổng con theo từng nhóm bằng cách chọn kiểu tổng hợp trong phần thiết lập nhóm.

d)

Một báo cáo chỉ có thể gộp nhóm theo duy nhất một trường dữ liệu.

53.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

Tạo truy vấn khai thác dữ liệu

d)

Để nhập dữ liệu cho dễ ràng

54.

Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report View

56.

Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

57.

Phần nào của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang và hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang và ngày tháng?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

58.

Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu?

a)

Nhãn

b)

Hộp dữ liệu

c)

Report Header

d)

Page Header

59.

Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

60.

Dưới khung nhìn thiết kế Biểu mẫu được chia thành mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Header

62.

Phần nào là phần thân trong biểu mẫu?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Footer

63.

Các thành phần trong báo cáo:

a)

Report Header: Nhãn tiêu đề báo cáo ở phần trên cùng của trang đầu tiên.

b)

Page Header: Nhãn văn bản ở trên đỉnh mọi trang của báo cáo.

c)

Page Footer: Nhãn tiêu đề báo cáo ở phần trên cùng của trang đầu tiên.

d)

Report Footer: Nhãn văn bản ở trên đỉnh mọi trang của báo cáo.

64.

Dưới khung nhìn thiết kế của biểu mẫu

a)

Form Header là nơi Hiển thị tiêu đề của biểu mẫu

b)

Form Footer là nơi Phần tùy chọn ở cuối trang biểu mẫu, thường có nội dung để in ra.

c)

Detail là nơi Hiển thị tiêu đề của biểu mẫ

d)

Form Footer là thân biểu mẫu

65.

Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?

a)

Horizontal Tabs

b)

Vertical Tabs

c)

Vertical Tabs

d)

Slide-out Panel

66.

Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?

a)

Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu.

c)

Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.

d)

Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.

67.

Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị những đối tượng nào?

a)

Bảng và truy vấn

b)

Biểu mẫu và báo cáo

c)

Bảng và biểu mẫu

d)

Truy vấn và báo cáo

68.

Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần chọn mục nào trong danh sách có sẵn trong CSDL?

a)

Tables

b)

Reports

c)

Forms

d)

Queries

69.

Để thêm các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào biểu mẫu điều hướng trong Access, người dùng thực hiện thao tác gì?

a)

Chọn các đối tượng từ danh sách thả xuống và nhấn nút Add New.

b)

Sao chép và dán các đối tượng vào ô Add New.

c)

Kéo các đối tượng từ vùng điều hướng và thả vào ô Add New.

d)

Nháy đúp vào các đối tượng để thêm vào biểu mẫu điều hướng.

70.

Để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn mục Display Navigation Form

b)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Form

c)

Chọn mục Navigation và bỏ đánh dấu chọn.

d)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

71.

Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong ứng dụng Access cho csdl đang làm việc, người dùng thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Chọn File\Options, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

b)

Chọn File\Database Options, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm

c)

Chọn File\Settings, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Chọn File\Database Settings, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

72.

Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực khi nào?

a)

Có, ngay khi đóng Access.

b)

Có, sau khi khởi chạy lại tập CSDL.

c)

Chỉ cần bấm lưu tập CSDL Access.

d)

Phải tạo một tập CSDL mới để áp dụng thiết lập mớ