wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TDC và tuần hoàn

Total questions: 56

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại thực vật dưới đây, loại thực vật nào có tỉ lệ nước cao nhất?

a)

Cà chua

b)

Củ khoai tây

c)

Lá bắp cải

d)

Qủa thông

2.

Khi đánh cây đi trồng, người ta thường cắt bớt lá để

a)

giảm thoát hơi nước.

b)

giảm quang hợp.

c)

giảm hô hấp.

d)

giảm hút nước.

3.

Kí hiệu hóa học của nhôm là

a)

ai

b)

Al

c)

aL

d)

AL

4.

Hoạt động nào sau đây diễn ra ở thân?

a)

Hút nước và muối khoáng hòa tan

b)

Chế tạo chất hữu cơ

c)

Vận chuyển các chất

d)

Giải phóng khí oxi

5.

Cơ quan nào của cây xanh tham gia quang hợp?

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hoa

6.

Hệ tuần hoàn (hệ tim mạch) làm nhiệm vụ đẩy máu đi khắp cơ thể nhờ các:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Rành mạch

7.

Hệ tuần hoàn (hệ tim mạch) làm nhiệm vụ đẩy máu đi khắp cơ thể nhờ các:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Rành mạch

8.

Từ nào sau đây là từ đồng nghĩa với hệ tuần hoàn?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thống nội tiết

c)

Hệ bì (hệ da)

d)

Hệ tim mạch

9.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

A. Tiêu chảy

b)

B. Lao động nặng

c)

C. Sốt cao

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

10.

Bệnh thiếu máu là bệnh:

a)

Giảm hàm lượng cholesterol

b)

Giảm số lượng hồng cầu

c)

Giảm hàm lượng đường trong máu

d)

Giảm áp lực của máu tác động vào thành mạch

11.

Cơ quan thu nhận máu đỏ tươi từ tĩnh mạch phổi về tim là:

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái

12.

Các bệnh nào dưới đây là bệnh liên quan đến tim mạch?

a)

Huyết áp cao

b)

Viêm gan

c)

Viêm loét dạ dày

d)

Gù lưng

13.

Hệ mạch máu gồm?

a)

Động mạch, tĩnh mạch, tim

b)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

c)

Mao mạch, tĩnh mạch, tim.

d)

Tim, động mạch, tĩnh mạch.

14.

Tim có mấy ngăn?

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

1 ngăn

15.

Tim có mấy ngăn?

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

1 ngăn

16.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu ôxi ?

a)

Động mạch phổi

b)

Mao mạch tại các cơ quan

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

17.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu nghèo ôxi ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Cả B và C

18.

Hệ tuần hoàn có chức năng gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng, oxygen đến các tế bào và các chất thải từ tế bào đến cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

b)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng từ máu đến tế bào và chất thải từ tế bào đến cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

c)

Vận chuyển khí oxygen đến tế bào và khí carbon dioxide từ tế bào đến phổi.

d)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng, hút và bơm máu đi nuôi cơ thể.

19.

Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

20.

Có bao nhiêu vòng tuần hoàn trong cơ thể người?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Mạch máu

d)

Cả 3 bộ phận trên

22.

Tim có mấy buồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Môi trường trong của cơ thể có vai trò chính là:

a)

giúp tế bào trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

giúp tế bào có hình dạng ổn định.

c)

bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân gây hại.

d)

tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

24.

Bệnh nào sau đây có liên quan đến hệ tuần hoàn?

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt xuất huyết

d)

Ho lao

25.

Những hoạt động nào sau đây sẽ gây hại cho tim và hệ tuần hoàn?

a)

Sử dụng nhiều chất kích thích

b)

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

Tập thể dụng thường xuyên và điều độ

d)

Thức quá khuya và ngủ không đủ

26.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Mạch máu

d)

Cả 3 bộ phận trên

27.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ

a)

tim và mao mạch

b)

tim và động mạch

c)

tim và tĩnh mạch

d)

tim và hệ mạch

28.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

29.

Hệ mạch máu gồm mấy loại mạch?

(a)  

30.

Khí A nào tham gia vào quá trình hô hấp tế bào?

a)

oxy

b)

hydro

c)

carbon dioxide

d)

nitơ

31.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu câu đúng?

4 lines
32.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, rất cần thiết cho hô hấp tế bào, đó là khí nào?

a)

oxy

b)

hydro

c)

carbon dioxide

d)

nitrogen

33.

Có bao nhiêu phát biểu là không chính xác về hậu quả của việc bón phân với lượng quá mức?

a)

Gây độc cho cây trồng và người sử dụng.

b)

Gây ô nhiễm sản phẩm nông nghiệp.

34.

Trong cơ thể thực vật, con đường chính để vận chuyển nước và ion khoáng là từ

a)

rễ đến lá qua mạch gỗ.

b)

rễ đến lá qua ống dẫn.

c)

lá đến rễ qua mạch gỗ.

d)

lá đến rễ qua ống dẫn.

35.

Có bao nhiêu phát biểu là không chính xác về quá trình hấp thụ nước và khoáng chất ở rễ?

a)

Nước và khoáng chất từ đất chủ yếu được hấp thụ qua các tế bào biểu bì của rễ.

b)

Nước có thể vào cây qua lá và thân non trong một lượng nhỏ khi trời mưa hoặc khi tưới cây.

c)

Rễ hấp thụ nước và khoáng chất từ đất thông qua quá trình thẩm thấu.

d)

Các ion khoáng từ môi trường đất có nồng độ thấp di chuyển vào không bào có nồng độ cao hơn nhờ các chất vận chuyển và cần năng lượng.

e)

Các nguyên tố khoáng cũng có thể được hấp thụ qua bề mặt lá.

36.

Tại sao các loài thực vật trên cạn bị ngập nước trong thời gian dài sẽ chết?

a)

Các phân tử muối ngay tại bề mặt đất làm cho cây con khó khăn trong việc thâm nhập vào đất.

b)

Cân bằng nước trong cây bị rối loạn.

c)

Rễ thiếu oxy, vì vậy cây không hô hấp bình thường.

d)

Các ion khoáng độc hại đối với cây.

e)

Tóc rễ rụng và không hình thành lại.

37.

Có bao nhiêu yếu tố thiết yếu tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây?

a)

10

b)

17

c)

50

d)

25

38.

Các sinh vật quang hợp chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng trong các hợp chất hữu cơ.

b)

năng lượng cơ học.

c)

năng lượng trong các hợp chất vô cơ.

d)

năng lượng nhiệt.

39.

Trong quá trình chuyển đổi năng lượng của sinh quyển, dạng năng lượng nào được động vật sử dụng trong giai đoạn tổng hợp?

a)

Năng lượng mặt trời (năng lượng ánh sáng).

b)

Năng lượng nhiệt từ môi trường.

c)

Năng lượng hạt nhân.

d)

Năng lượng hóa học có trong thực phẩm.

40.

Khi nói về mối quan hệ giữa sự trao đổi vật chất và sự chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào và sinh vật, câu nào là đúng?

a)

Sự trao đổi vật chất và sự chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào là độc lập với sự trao đổi vật chất và sự chuyển hóa năng lượng ở cấp độ sinh vật.

b)

Sự trao đổi vật chất và sự chuyển hóa năng lượng ở cấp độ sinh vật là nền tảng cho sự trao đổi vật chất và sự chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào.

c)

Sự trao đổi vật chất và sự chuyển hóa năng lượng trong tế bào là nền tảng cho sự trao đổi vật chất và sự chuyển hóa năng lượng giữa sinh vật và môi trường bên ngoài.

d)

Sự trao đổi vật chất và sự chuyển hóa năng lượng ở cấp độ sinh vật xảy ra trong khi sự trao đổi vật chất và sự chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào không xảy ra, và ngược lại.

41.

Tính phần trăm khối lượng nguyên tố Al trong hợp chất Al2O3 và Al(OH)3

a)

36,4% và 52,9%

b)

52,9% và 34,6%

c)

54% và 37%

42.

Chiều của đường sức từ của nam châm hình chữ U được vẽ như sau. Kể tên các từ cực của nam châm

a)

1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

b)

1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

c)

1 và 2 là cực Bắc

d)

1 và 2 là cực Nam

43.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A. A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A. A và B là cực Bắc

d)

A và B là cực Nam

44.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo qui ước sao cho?

a)

A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

B. Có độ mau thưa tùy ý

c)

C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của thanh nam châm

d)

D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

45.

Chọn phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

B. Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện

c)

C. Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu

d)

D. Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

46.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

47.

Câu 9: Đường sức từ của nam châm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Càng gần hai cực, các đường sức từ càng gần nhau hơn.

b)

B. Mỗi một điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ đi qua.

c)

C. Đường sức từ ở cực Bắc luôn nhiều hơn ở cực Nam.

d)

D. Đường sức từ có hướng đi vào cực Nam và đi ra cực Bắc của nam châm.

48.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Mỗi thanh nam châm thẳng có hai cực.

b)

B. Ở thanh nam châm thẳng, lực từ mạnh nhất ở giữa thanh.

c)

C. Mỗi thanh nam châm chữ U chỉ có một cực.

d)

D. Ở thanh nam châm chữ U, lực từ mạnh nhất ở giữa chữ U (phần cong nhất).

49.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

50.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

51.

Câu 8: Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm dưới đây?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. A và B đều là cực Bắc.

d)

D. A và B đều là cực Nam.

52.

Từ phổ là

a)

A. hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)

B. hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)

C. hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)

D. hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

53.

Câu 5: Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?

a)

A. Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

b)

B. Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

c)

C. Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm.

d)

D. Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm.

54.

Câu 4: Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ

a)

A. chịu tác dụng của lực từ.

b)

B. chịu tác dụng của lực đàn hồi.

c)

C. có dòng điện chạy qua.

d)

D. phát sáng

55.

Câu 2: Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)

A. Bóng đèn đang sáng.

b)

B. Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)

C. Thanh sắt đặt trên bàn.

d)

D. Ti vi đang tắt.

56.

Câu 1: Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

A. từ trường.

b)

B. trọng trường.

c)

C. điện trường.

d)

D. điện từ trường.