wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dự báo nhu cầu trong chuỗi cung ứng

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dự báo nhu cầu trong Lập kế hoạch chuỗi cung ứng là dự báo những vấn đề nào:

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Nhu cầu thị trường, Vấn đề về cung ứng

c)

Nhu cầu thị trường, Vấn đề về cung ứng, Đặc tính của sản phẩm

d)

Nhu cầu thị trường, Vấn đề về cung ứng, Đặc tính của sản phẩm, Môi trường cạnh tranh

2.

Có mấy phương pháp dự báo nhu cầu khi lập kế hoạch chuỗi cung ứng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Hoạt động dự báo trong việc Hoạch định chuỗi cung ứng dùng các phương pháp nào:

a)

Định tính

b)

Định tính, Nhân quả

c)

Định tính, Nhân quả, Chuỗi thời gian

d)

Định tính, Nhân quả, Chuỗi thời gian, Mô phỏng

4.

Cơ sở của dự báo, bao gồm:

a)

Đơn hàng, Dữ liệu quá khứ, Chiến thuất sử dụng

b)

Nhu cầu, Dữ liệu quá khứ, Khả năng tiếp thị

c)

Nhu cầu, Dữ liệu quá khứ, Dữ liệu tương lai

d)

Đơn hàng, Dữ liệu quá khứ, Dữ liệu tương lai

5.

Dự báo trong chuỗi cung ứng là

a)

Xác định khách hàng, chất lượng, thời gian cần sản xuất

b)

Xác định chủng loại, chất lượng, thời gian cần để sản xuất

c)

Xác định chủng loại, số lượng, thời gian cần để sản xuất

d)

Xác định chủng loại, số lượng, chất lượng cần để sản xuất

6.

Theo mô hình nghiên cứu hoạt động chuỗi cung ứng - SCOR, CCU gồm mấy yếu tố:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Dự báo trong quản lý chuỗi cung ứng nhằm mục đích gì:

a)

Xác định số lượng sản phẩm yêu cầu

b)

Xác định số lượng sản phẩm cần sản xuất

c)

Xác định thời gian cần có sản phẩm

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

8.

Dự báo tổng nhu cầu của thị trường về sản phẩm trong lập kế hoạch CCU là dự báo về:

a)

Thị trường đang tăng trưởng, ổn định, bão hoà hay suy thoái

b)

Tỷ lệ tăng trưởng hay suy thoái của thị trường theo năm hay quý

c)

Sản phẩm/ dịch vụ Công ty lên kế hoạch sản xuất/ đưa ra thị trường có nhu cầu theo mùa vụ hay nhu cầu định kỳ

d)

Cả a,b,c đều đúng

9.

Quy tắc của dự báo trong quản lý chuỗi cung ứng:

a)

Dự báo thì luôn có sai số

b)

Thời gian dự báo càng dài, mức độ sai lệch càng lớn

c)

Dự báo tổng hợp thì luôn chính xác hơn dự báo riêng lẽ

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

10.

"Dự báo về thời gian sản xuất sản phẩm và số lượng nhà sản xuất sản phẩm" là dự báo về:

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Cung ứng

c)

Đặc tính sản phẩm

d)

Môi trường cạnh tranh

11.

"Nhu cầu cua khách hàng có cần thay thế sản phẩm hiện tại bằng sản phẩm khác hay không", do la van de nao can phai du bao khi lap ke hoach chuoi cung ung:

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Cung ứng

c)

Đặc tính sản phẩm

d)

Môi trường cạnh tranh

12.

Dựa trên sản lượng bán ra và doanh thu của các năm trước để lập kế hoạch dự báo cho nhu cầu của thị trường về sản phẩm cho các năm tiếp theo, đây đang là dùng phương pháp nào trong dự báo:

a)

Phương pháp Định tính

b)

Phương pháp nhân quả

c)

Phương pháp chuỗi thời gian

d)

Phương pháp mô phỏng

13.

Việc sản xuất và dự trữ tồn kho Lịch để bán vào cuối năm là loại dự trữ nào

a)

Dữ trữ tồn kho bổ sung Logistics

b)

Dự trữ tồn kho đầu cơ

c)

Dự trữ tồn kho theo mùa vụ

d)

Cả a, b, c đều sai

14.

Lý do của việc Lưu trữ tồn kho trong chuỗi cung ứng là gì:

a)

Tránh tắc nghẽn trong sản xuất và bán hàng

b)

Dự phòng trường hợp thay đổi khôn lường của thị trường hoặc nhà cung cấp

c)

Tìm được lợi thế khi giá cả biến động

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

15.

Lưu trữ hàng tồn kho đem lại những lợi thế gì cho doanh nghiệp:

a)

Tránh được các khoản lỗ trong kinh doanh

b)

Giảm chi phí đặt hàng

c)

Đạt được hiệu quả sản xuất

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

16.

Các chi phí liên quan đến quản trị tồn kho:

a)

Chi phí đặt hàng

b)

Chi phí đặt hàng, chi phí lưu kho

c)

Chi phí đặt hàng, chi phí lưu kho, chi phí mua hàng

d)

Chi phí đặt hàng, chi phí lưu kho, chi phí mua hàng, chi phí thiếu hàng

17.

Các cách để giảm tồn kho an toàn:

a)

Giảm nhu cầu không chắc chắn

b)

Giảm nhu cầu không chắc chắn, Giảm thời gian thực hiện đơn hàng

c)

Giảm nhu cầu không chắc chắn, Giảm thời gian thực hiện đơn hàng, Giảm sự biến đổi thời gian thực hiện đơn hàng

d)

Giảm nhu cầu không chắc chắn, Giảm thời gian thực hiện đơn hàng, Giảm sự biến đổi thời gian thực hiện đơn hàng, Giảm sự biến đổi không chắc chắn

18.

Phân loại tồn kho theo vị trí hàng hoá trên dây chuyền cung ứng không bao gồm:

a)

Dự trữ tồn kho nguyên vật liệu

b)

Dự trữ tồn kho trong vận chuyển

c)

Dự trữ tồn kho thành phẩm trong sản xuất và lưu thông

d)

Dự trữ tồn kho bán thành phẩm trong sản xuất và lưu thông

19.

Doanh nghiệp A dự trữ tồn kho để đảm bảo việc bán hàng/ sản xuất hàng hoá được tiến hành liên tục giữa các kỳ đặt hàng thuộc loại dự trữ tồn kho nào sau đây:

a)

Dự trữ tồn kho trong quá trình vận chuyển

b)

Dự trữ tồn kho bổ sung trong Logistics

c)

Dự trữ tồn kho an toàn

d)

Dự trữ tồn kho chu kỳ

20.

Hàng tồn kho trong chuỗi cung ứng được hiểu là

a)

Nguyên liệu

b)

Bán thành phẩm

c)

Thành phẩm

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

21.

Để thực hiện tốt hoạt động Sản xuẩt trong chuỗi cung ứng, cần xem xét các vấn đề gì:

a)

Thị trường cần nhu cầu về sản phẩm nào

b)

Thời điểm và Số lượng sản xuất

c)

Cách thức sản xuất

d)

Cả a, b, c đều đúng

22.

Chi phí lưu kho trong quản trị tồn kho là các chi phí về:

a)

Chi phí nhà xưởng, kho hàng

b)

Chi phí nhà xưởng, kho hàng, chi phí sử dụng thiết bị, phương tiện

c)

Chi phí nhà xưởng, kho hàng, chi phí sử dụng thiết bị phương tiện, chi phí nhân lực cho hoạt động giám sát quản lý

d)

Chi phí nhà xưởng, kho hàng, chi phí sử dụng thiết bị phương tiện, chi phí nhân lực cho hoạt động giám sát quản lý, hàng tồn kho bị mất mát, hư hỏng

23.

Các loại tồn kho trong quản trị hàng tồn kho là:

a)

Tồn kho chu kỳ

b)

Tồn kho theo mùa

c)

Tồn kho an toàn

d)

Cả 3 ý a,b,c đều đúng

24.

Đăc tính nào không phụ thuộc phương pháp dự báo định tính khi dự báo nhu cầu nguyên vật liệu:

a)

Tính chính xác cao

b)

Không sử dụng phương pháp thống kê

c)

Không cần nhiều số liệu

d)

Tính chủ quan

25.

EOQ (Economic Order Quantity) là mô hình tồn kho nào trong các mô hình tồn kho sau đây:

a)

Mô hình đặt hàng kinh tế

b)

Mô hình đặt hàng theo lô sản xuất

c)

Mô hình khấu trừ theo số lượng

d)

Mô hình phân tích cận biên

26.

Các hoạt động chính của chức năng thu mua là

a)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng

b)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng, Lựa chọn nhà cung cấp

c)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng, Lựa chọn nhà cung cấp, Thương lượng hợp đồng

d)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng, Lựa chọn nhà cung cấp, Thương lượng hợp đồng, Quản lý hợp đồng

27.

"Làm việc với nhà cung cấp về danh mục đặt hàng, số lượng đặt hàng, giá cả, phương thức vận chuyển, ngày giao hàng, địa chỉ giao hàng và các điều khoản thanh toán" đó là những công việc của hoạt động nào trong chức năng thu mua:

a)

Mua hàng

b)

Quản lý mức tiêu dùng

c)

Lựa chọn nhà cung cấp

d)

Thương lượng hợp đồng

28.

Những công ty tồn trữ hàng với số lượng lớn, bán hàng và phục vụ khách hàng theo sự biến động của nhu cầu, đây là nội dung nói đến đối tượng nào trong chuỗi cung ứng:

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà phân phối

c)

Nhà bán lẽ

d)

Khách hàng

29.

Tổ chức tồn trữ và bán sản phẩm với số lượng nhỏ hơn. Sử dụng quảng cáo, kỹ thuật giá cả, thu hút khách hàng mua sản phẩm, đây là nội dung nói đến đối tượng nào trong chuỗi cung ứng:

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà phân phối

c)

Nhà bán lẽ

d)

Khách hàng

30.

Chuỗi cung ứng đơn giản gồm bao nhiêu đối tượng tham gia:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Chuỗi cung ứng mở rộng gồm bao nhiêu đối tượng tham gia:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Để thiết lập được chuỗi cung ứng phù hợp với chiến lược kinh doanh của công ty, cần phải:

a)

Hiểu thị trường mà công ty đang phục vụ

b)

Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty

c)

Phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng để hỗ trợ vai trò mà công ty bạn đã chọn

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

33.

Xác định năng lực cạnh tranh cốt lõi của công ty trong CCU là xác định các yếu tố nào:

a)

Công ty là nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà bán lẻ hay nhà cung cấp dịch vụ trong chuỗi cung ứng

b)

Công ty có thể làm gì để trở thành một bộ phận của chuỗi cung ứng

c)

Khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty và Cách công ty muốn tạo lợi nhuận

d)

Cả a,b,c đều đúng

34.

Định giá sản phẩm thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)
Chất lượng
b)

Sản xuất

c)
Phân phối
d)

Hoạch định

35.

Quản lý đơn hàng thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng.

a)

Phân phối

b)
Quản lý nhân sự
c)
Quản lý tài chính
36.

Thiết kế sản phẩm thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng

a)

Sản xuất

b)
Nguyên liệu
c)
Quy trình
37.

Mua nguyên vật liệu thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng.

a)

tìm nguồn cung

b)
Yếu tố trung gian
c)
Yếu tố đầu ra
38.

Nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng

a)
Chỉ sản xuất và phân phối.
b)
Quản lý tài chính, marketing, và nhân sự.
c)

tìm nguồn cung

39.

Mua nguyên vật liệu thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng.

(a)  

40.

Dự báo nhu cầu thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng

(a)  

41.

Quản lý tồn kho thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng

(a)  

42.

Quản lý lịch giao hàng thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng:

(a)  

43.

Thiết kế lịch trình sản xuất thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng.

(a)  

44.

Quản lý dây chuyền máy móc thiết bị thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng:

(a)  

45.

Kiểm soát công nợ thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng:

(a)  

46.

Vay vốn để mua hàng thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng:

(a)  

47.

Mô hình VMI (Vendor Managed Inventory) tồn kho do nhà cung cấp quản lý không bao gồm:

a)

Dự báo thời tiết

b)

Dự báo doanh thu và dự báo tồn kho

48.

Mô hình VMI (Vendor Managed Inventory) tồn kho do nhà cung cấp quản lý bao gồm

a)

Phát đơn hàng và thi hành đơn hàng

b)
Tồn kho do khách hàng quản lý.
c)
Tồn kho do nhà cung cấp không quản lý.
49.

Tác động của giảm giá là:

a)

Tăng trưởng doanh thu

b)

Tăng trưởng thị phần

50.

Quản lý tồn kho theo mùa là:

a)

Sản xuất và dự trữ sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường hiện tại

b)

Sản xuất và dự trữ sản phẩm để đáp ứng nhu cầu cho tương lai

51.

Quản lý tồn kho an toàn là:

a)

Duy trì mức tồn kho cao nhất để không bao giờ hết hàng.

b)

Giữ tồn kho ở mức tối thiểu để giảm chi phí lưu kho.

c)

Bổ sung cho nhu cầu thu chắc chắn và thời gian thực hiện đơn hàng

52.

Quản lý tồn kho chu kỳ là:

a)
Một phương pháp quản lý hàng tồn kho theo tháng.
b)
Một kỹ thuật dự báo nhu cầu hàng hóa.
c)

Đáp ứng nhu cầu sản phẩm giữa những kỳ, những đơn hàng được điều độ hằng ngày