wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học cuối kì II

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về kiểu dữ liệu danh sách trong Python?

a)

Tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng kiểu dữ liệu.

b)

Tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi phần tử có thể có kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng kiểu dữ liệu.

d)

Tập hợp các phần tử không có thứ tự và mỗi phần tử có thể có kiểu dữ liệu khác nhau.

2.

Hướng án nào sau đây là đúng khi khởi tạo danh sách DS có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5?

a)

DS = 1, 2, 3, 4, 5

b)

DS = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

DS = [1..5]

d)

DS = [1, 2, 3, 4, 5]

3.

Trong Python, kiểu dữ liệu danh sách được khai báo bằng ký hiệu nào?

a)

{}

b)

[]

c)

()

d)

<>

4.

Hàm append() có chức năng gì?

a)

Thêm một phần tử vào đầu danh sách

b)

Xóa phần tử trong danh sách

c)

Thêm một phần tử vào cuối danh sách

d)

Chèn phần tử vào giữa danh sách

5.

Danh sách trong Python mặc định bắt đầu đánh chỉ số từ số nào?

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

Nhập từ bàn phím

6.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

a)

[4, 1, 3, 2]

b)

[1, 2, 3, 4]

c)

[2, 3, 1, 4]

d)

[3, 2, 1, 4]

7.

Cho phát biểu sau: “Hệ ...... đặt cơ sở cho sự ra đời của máy tính điện tử, là cơ sở của các thiết bị xử lí thông tin kĩ thuật số”. Em hãy chọn một trong bốn đáp án dưới đây để điền vào chỗ trống trong phát biểu trên?

a)

nhị phân

b)

thập phân

c)

bát phân

d)

thập lục phân

8.

Lệnh nào dùng để xóa phần tử tại vị trí chỉ số 1 trong danh sách?

a)

ds.remove(1)

b)

del ds[1]

c)

ds.delete(1)

d)

ds.pop()

9.

Câu lệnh a = [1, 2, 3] + [4, 5] cho kết quả:

a)

[1, 2, 3, 4, 5]

b)

[5, 4, 3, 2, 1]

c)

[1, 2, 3][4, 5]

d)

[1, 2, 3, [4, 5]]

10.

Cho danh sách a = [3, 1, 4, 2]. Sau khi thực hiện a.sort(), giá trị của a là:

a)

[3, 1, 4, 2]

b)

[1, 2, 3, 4]

c)

[4, 3, 2, 1]

d)

[2, 3, 1, 4]

11.

Tập ký hiệu được dùng trong hệ nhị phân là?

a)

{0, 1}

b)

{0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}

c)

{0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10}

d)

{0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F}

12.

Kết quả của đoạn code sau:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

8

13.

Kết quả của đoạn code sau:

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[1, 2, 3, 4, 5]

c)

[2, 3, 4]

d)

[1, 4]

14.

Kết quả của đoạn code sau:

a)

[1, 2, 3]

b)

[2, 4, 6]

c)

[3,2,1]

d)

[1, 2, 3, 1, 2, 3]

15.

Kết quả của đoạn code sau:

a)

[1, 7, 8, 9, 4]

b)

[1, 2, 3, 4]

c)

[1, 7, 8, 3, 4]

d)

[1, 2, 7, 8, 9, 4]

16.

Kết quả của đoạn code sau:

a)

[2, 4, 6]

b)

[1, 2, 3]

c)

[3, 4, 5]

d)

[2, 2, 2]

17.

Kết quả của đoạn code sau:

a)

[1, 3, 5, 7] [1, 3, 9]

b)

[1, 3, 9] [1, 3, 5, 7]

c)

[1, 3, 9] [1, 3]

d)

[1, 3, 5, 7] [9]

18.

Số 11111111 trong hệ nhị phân có giá trị bao nhiêu trong hệ thập phân?

a)

255

b)

0

c)

256

d)

1

19.

Kết quả của đo n code sau:

a)

[1, 2, 3]

b)

[0, 1, 2]

c)

[1, 2]

d)

[2, 3]

20.

Để thêm ph n tử x vào cuối danh sách a, ta dùng lệnh nào?

a)

a.add(x)

b)

a.append(x)

c)

a.insert(x)

d)

a.extend(x)

21.

Để xóa ph n tử đ u tiên có giá trị x trong danh sách a, ta dùng lệnh nào?

a)

a.remove(x)

b)

a.pop(x)

c)

a.delete(x)

d)

a.del(x)

22.

Cho danh sách a = [10, 20, 30, 40], lệnh nào sau đây sẽ trả về danh sách [20, 30]?

a)

a[1:3]

b)

a[1:2]

c)

a[0:2]

d)

a[2:4]

23.

Để nối hai danh sách a và b thành một danh sách mới c, ta dùng lệnh nào?

a)

c = a + b

b)

c = a.append(b)

c)

c = a.extend(b)

d)

c = a.insert(b)

24.

Trong hệ nhị phân, phép toán AND có kết quả là 1 khi và chỉ khi:

a)

cả hai bit toán h ng đều là 1.

b)

cả hai bit toán h ng đều là 0.

c)

một trong hai bit toán h ng là 1, bit toán h ng còn l i là 0.

d)

hai bit toán h ng trái ngư c nhau hoặc cả hai bit toán h ng đều là 1.

25.

Chuyển số 44 ở hệ thập phân thành số ở hệ nhị phân:

a)

00101100

b)

00101101

c)

00111100

d)

00101110

26.

Để sắp xếp danh sách a theo thứ tự tăng d n, ta dùng lệnh nào?

a)

a.sort()

b)

a.order()

c)

a.arrange()

d)

a.sorted()

27.

Để đảo ngư c thứ tự các ph n tử trong danh sách a, ta dùng lệnh nào?

a)

a.reverse()

b)

a.flip()

c)

a.invert()

d)

a.reverse_order()

28.

Quá trình gỡ lỗi là gì?

a)

Quá trình tìm kiếm lỗi trong mã nguồn

b)

Quá trình biên dịch chương trình

c)

Quá trình ch y chương trình

d)

Quá trình kiểm tra kết quả của chương trình

29.

Lỗi nào sau đây không phải lỗi cú pháp?

a)

Quên dấu hai chấm

b)

Thực hiện phép toán sai

c)

Quên khai báo biến

d)

Quên dấu ngoặc

30.

Kết quả của đo n chương trình sau với mảng A=[0 1 2]

a)

[1, 2, 3]

b)

[0, 1, 2]

c)

[2, 3, 4]

d)

[1, 1, 1]

31.

Kết quả của đo n chương trình sau với mảng A=[1, 2, 3, 4]

a)

[2, 4]

b)

[1, 3]

c)

[1, 2, 3, 4]

d)

[]

32.

Kết quả của đo n chương trình sau với mảng A=[1, 2, 3, 4]

a)

6

b)

10

c)

4

d)

3

33.

Kết quả của đo n chương trình sau với mảng A=[2, 5, 7, 9]

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

34.

Kết quả của đo n chương trình sau với mảng A=[2 3 4 5 6]

a)

8

b)

3

c)

5

d)

15

35.

Kết quả của đo n chương trình sau với mảng A=[3 6 9]

a)

16

b)

3

c)

9

d)

6

36.

Lỗi gì sẽ xảy ra?

a)

Không lỗi, in ra 1

b)

Lỗi không định nghĩa biến x

c)

In ra None

d)

Lỗi cú pháp

37.

Kết quả của đo n chương trình sau với mảng A=[4, 1, 3, 6]

a)

10

b)

3

c)

5

d)

15

38.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hệ nhị phân:

a)

Phép toán XOR cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai bit toán h ng đều là 1.

b)

Phép toán OR cho kết quả là 1 nếu ít nhất một trong hai bit là 1

c)

Phép toán AND cho kết quả là 1

d)

Phép toán NOT cho kết quả trái ngược với đầu vào.

39.

Giá trị của a[-2] trong danh sách a = [5, 10, 15, 20] là:

a)

10

b)

15

c)

20

d)

-2

40.

Kết quả của đo n chương trình sau với mảng A=[4 1 3 6]

a)

[1, 2, 3, 9]

b)

[1, 2, 9, 3]

c)

[9, 1, 2, 3]

d)

Lỗi IndexError

41.

Cho chương trình sau:

a)

Danh sách ban đầu có 3 phần tử.

b)

Sau lệnh append danh sách có 4 phần tử.

c)

len(a) trả về 3.

d)

Kết quả in ra là a=[1, 2, 3]

42.

Cho chương trình sau:

a)

Lệnh a.insert(2 10) chèn phần tử 10 vào vị trí 2 trong danh sách a.

b)

Lệnh a.append(6) thêm phần tử 6 vào vị trí thứ 6 danh sách a.

c)

Lệnh a.pop() loại bỏ phần tử cuối cùng trong danh sách a.

d)

Kết quả in ra là [1 2 10 3 4 5].

43.

Cho chương trình sau:

a)

Lệnh a.sort(reverse=True) sẽ sắp xếp danh sách a theo thứ tự giảm dần

b)

Lệnh a.remove(8) loại bỏ phần tử 8 trong danh sách a.

c)

Kết quả in ra là [7 5 3 1].

d)

Lệnh a.remove(8) không thay đổi danh sách a vì không có phần tử 8.

44.

Cho chương trình sau:

a)

Lệnh a.pop(0) loại bỏ phần tử t i vị trí 0 trong danh sách a.

b)

Lệnh a.append(a.pop(0)) thêm phần tử có giá trị 2 vào cuối danh sách a.

c)

Danh sách a sau khi thực hiện các dòng lệnh trên sẽ có các phần tử a= [2 3 4 5 6 2]

d)

Kết quả in ra là 2, 4, 6.

45.

Cho chương trình sau:

a)

Kết quả của danh sách b sau khi thực hiện dòng lệnh 2 là b = [1,2,3,1,2,3].

b)

Việc thay đổi phần tử t i vị trí 2 trong b không ảnh hưởng đến a.

c)

Kết quả in ra là [1 2 50 2 100 3].

d)

Việc thay đổi a[1] không ảnh hưởng đến b.

46.

Cho chương trình sau:

a)

b = a[:3] tạo một bản sao con của danh sách a từ chỉ số 0 đến 2.

b)

Việc thay đổi phần tử đầu tiên của b không ảnh hưởng đến a.

c)

Kết quả in ra là [1, 2, 3, 4, 5, 6].

d)

Danh sách a không thay đổi sau khi b bị thay đổi.