WorksheetsVăn Hóa Nghệ Thuật TT
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1 : Bức tranh nào dưới đây không thuộc đề tài những góc trái ( góc khuất ) của đời sống nông thôn trong tranh Đông Hồ ?
A. Đám cưới chuột
B. Đàn gà mẹ con
C. Thầy đồ cóc
D. Đánh ghen
Câu 2 : Thái độ tác giả được thể hiện trong văn bản tranh Đông Hồ - nét tinh hoa Văn Hoá dân gian Việt Nam là gì
A. Bức mãn
B. Yêu thương
C. Trân trọng
D. Phê phán
Câu 3 : Thể loại dân gian Đông Hồ xuất sứ từ tỉnh nào trên đất nước ta
A. Bắc Giang
B. Bắc Ninh
C. Cao Bằng
D. Lạng Sơn
Câu 4 : Đề tài từng thấy trong tranh Đông Hồ
A. Những con vật mang yếu tố tâm linh trong văn hoá người dân Việt Nam
B. Những hình ảnh bình dị của làng quê
C. Những nghi lễ truyền thống của người Việt Nam
D. Những lễ hội truyền thống của người dân Việt Nam
Câu 5 : Quan sát và cho biết hình ảnh dưới đây đại diện cho nghề và làng truyền thống nào
A. Nghề nặng Tò he ở Phú Xuyên
B. Nghề làm tranh khắc gỗ dân gian ở làng Đông Hồ
C. Nghề làm nón làng Chuông
D. Nghề dệt thổ cẩm ở Mai Châu
Câu 6 : Ý nghĩa bức tranh Đàn lợn là gì
A. Ý nghĩa về ấm no, sung túc
B. Ý nghĩa về may mắn
C. Ý nghĩa về hạnh phúc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7 : Một đặc điểm độc đáo của âm nhạc trong Tuồng là gì
A. Không sử dụng nhạc cụ truyền thống
B. Chỉ dùng 1 loại trống duy nhất
C. Kết hợp âm nhạc và tiếng nói tăng tính kịch tính
D. Không có nhạc, chỉ có lời thoại
Câu 8 : Nghệ thuật Tuồng có nguồn gốc ban đầu từ đâu
A. Do nhân dân tự phát sáng tạo
B. Tiếp thu từ Trung Hoa, phát triển thành bản sắc riêng
C. Chỉ phát triển ở triều đình, không có trong Dân gian
D. Bắt đầu từ nhạc lễ chùa chiền miền Bắc
Câu 9 : Trong Tuồng, nhân vật Giang Tà, phản diện thường được hoá trang như thế nào ?
A. Mặt xanh, mày nhỏ
B. Mặt trắng, ày xếch
C. Mặt hồng, tóc dài
D. Mặt đen, râu dài
Câu 10 : Nói về nghệ thuật Tuồng ở Việt Nam, nhận định sau đây là không đúng
A. Tuồng là loại hình sân khấu dân gian không chuyên nghiệp
B. Tuồng phát triền mạnh ở Trung Bộ
C. Kịch bản Tuồng thường lấy từ truyện cổ Trung Quốc
D. Người được tôn vinh là ông tổ của nghệ thuật Tuồng là Đào Duy Từ
Câu 11: Đâu là loại hình biểu diễn nghệ thuật truyền thống ở Việt Nam ?
A. Chèo, Tuồng
B. Điêu khắc, kiến trúc
C. Kịch nói, tấu hài
D. Cả A và C
Câu 12: Mục đích chính của lễ hội Cồng Chiêng là gì ?
A. Thúc đẩy sự giao lưu văn hoá và đoàn kết giữa các dân tộc Tây Nguyên
B. Tạo điểm đến cho khách Du Lịch Quốc tế
C. Quảng bá hình ảnh ng dân
D. Thu hút và đầu tư và phát triển Kinh tế địa phương
13. Cồng Chiêng có vai trò gì trong đời sống tinh thần của người dân Tây Nguyên
A. Kết nối cộng đồng và thể hiện bản sắc văn hoá
B. Đánh dấu sự kiện lịch sử quan trọng
C. Là phương tiện giao tiếp hàng ngày
D. Tạo không gian giải trí cho trẻ em
14. Cồng Chiêng Tây Nguyên được unesco ghi danh là
A. Kiệt tác nhân loại
B. Kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể nhân loại
C. Văn hoá
D. Âm nhạc nhân loại
15. Cồng chiêng Tây Nguyên là
A. 1 nền âm nhạc
B. 1 văn hoá mà ta đáng tự hào
C. 1 điều hay
D. 1 điều đặc biệt
16. Cần làm gì để bảo tồn và phát huy văn hoá Cồng chiêng của đồng bào Tây Nguyên
A. Tuyên truyền, bảo vệ văn hoá Cồng chiêng
B. Mở lớp dạy cho thế hệ sau
C. Tổ chức các lễ hội để phát huy văn hoá
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
17. Đờn ca tài tử nam bộ được xếp vào loại hinh di sản văn hoá nào ?
A. dsvh phi vật thể
B. dsvh vật thể
C. dsvh vật chất
D. dsvh thiên nhiên
18. Đờn ca tài tử là loại hình nghệ thuật truyền thống của khu vực nào ở VN :
A. Bắc Bộ
B. Tây Nguyên
C. Nam Bộ
D. Tây Bắc
19. Sân khấu truyền thống VN thường có sự giao lưu mật thiết với người xem ( sàn diễn là sân đình , khán giả có thể tham gia bình phẩm khen chê và chen vào vài câu ngẫu hứng ...) điều này phản ảnh đặc điểm gì của nghệ thuật sân khấu truyền thống ?
A. tính biểu tượng
B. tính biểu cảm
C. tính tổng hợp
D. tính linh hoạt
20. Xu thế thương mại hóa kinh tế thị trường gần đây đã khiến dòng tranh đông hồ gặp những vấn đề gì
A. phát triển mạnh mẽ, vươn tầm ra thế giới
B. bị kiểm duyệt gắt gao
C. đứng trước nguy cơ mai một, tháp truyền
D. cả B và C
21. Trong đờn ca tài tử, cụm từ " Tài tử " có nghĩa là gì
A. Người giàu có
B. người am hiểu nghệ thuật và có tài
C. người du hành
D. người lao động
22. Đờn ca tài tử NAM BỘ được unesco công nhận là di sản vh vật thể năm nào ?
A. 2010
B. 2012
C. 2013
D. 2015
23. Một số những nhạc cụ đặc trưng của Đờn ca tài tử là gì
A. Đàn tranh
B. Đàn nguyệt
C. Đàn bầu
D. Đàn kiềm
24. Cải lương là sự kết hợp giữa đờn ca tài tử và hình thức nghệ thuật nào
A. Ca trù
B. Tuồng
C. Chèo
D. Kịch nói phương Tây
25. Nghệ thuật cải lương thường được biểu diễn ở đâu trong giai đoạn đầu phát triển
A. trong cung đình
B. trên sân khấu gỗ dựng tạm
C. trong rạp hát cải lương chuyên nghiệp
D. trong nhà văn hoá địa phương
Câu 26 : Văn hoá truyền thống là gì ?
A. Là những hiện tượng văn hoá xã hội đã được định hình
B. Là vấn đề được nhiều người quan tâm
C. Là vấn đề gây tranh cải trong cuộc sống
D. A và B đều đúng
Câu 27 : Đâu không phải là văn hoá truyền thống
A. Thú chơi tranh
B. Trà đạo
C. Điện tử
D. Đọc sách
Câu 28 : Đâu không phải là vấn đề văn hoá truyền thống trong xã hội hiện đại
A. Thú chơi tranh dân gian trong đời sống hiện đại
B. Hiện tượng ô nhiễm môi trường
C. Việc sử dụng các sản phẩm thủ công truyền thống trong đời sống sinh hoạt hằng ngày
D. Giới trẻ và việc thưởng thức các loại hình nghệ thuật truyền thống
Câu 29 : Loại hình sân khấu dân gian đặc sắc gắn liền với thiên nhiên, phản ánh quá trình thích ứng với tự nhiên của người Việt trong đời sống nông nghiệp là
A. Chèo
B. Tuồng
C. Múa rối
D. Cải lương
Câu 30 : Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được Unesco công nhận là kiệt tác di sản văn hoá phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là
A. Nhã nhạc cung đình Huế
B. Dân ca quan họ
C. Ca trù
D. Đờn ca tài tử
