wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi NCKH 2024

Total questions: 105

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Thiết kế nghiên cứu là

a)

Một kế hoạch hoặc diễn tiến những hoạt động mà người nghiên cứu dùng để giải quyết vấn đề

b)

Là phương pháp thu thập dữ kiện

c)

Là toàn bộ quá trình thực hiện nghiên cứu

d)

Nhằm mô tả tìm bản chất của một hiện tượng không biết hoặc sự xuất hiện của một sự kiện

2.

Những thiết kế nghiên cứu cơ bản có thể chia làm mấy loại?

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

3.

Thiết kế nghiên cứu cơ bản bao gồm:

a)

Nghiên cứu quan sát, nghiên cứu can thiệp

b)

Nghiên cứu mô tả, nghiên cứu can thiệp

c)

Nghiên cứu quan sát, nghiên cứu phân tích

d)

Nghiên cứu mô tả, nghiên cứu phân tích

4.

Nghiên cứu quan sát bao gồm:

a)

Nghiên cứu mô tả, nghiên cứu phân tích

b)

Nghiên cứu mô tả, nghiên cứu can thiệp

c)

Nghiên cứu phân tích, nghiên cứu can thiệp

d)

Nghiên cứu bệnh - chứng, nghiên cứu đoàn hệ

5.

Nghiên cứu mô tả thuộc loại nghiên cứu nào sau đây

a)

Nghiên cứu quan sát

b)

Nghiên cứu phân tích

c)

Nghiên cứu can thiệt

d)

Nghiên cứu đoàn hệ

6.

Nghiên cứu mô tả cắt ngang thuộc loại nghiên cứu nào sau đây

a)

Nghiên cứu phân tích

b)

Nghiên cứu can thiệp

c)

Nghiên cứu bệnh chứng

d)

Nghiên cứu đoàn hệ

7.

Nghiên cứu đoàn hệ, còn được gọi là

a)

Nghiên cứu cohort

b)

Nghiên cứu can thiệp

c)

Nghiên cứu bệnh chứng

d)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

8.

Nghiên cứu bệnh - chứng thuộc loại nghiên cứu nào sau đây:

a)

Nghiên cứu phân tích

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu can thiệp

d)

Nghiên cứu cohort

9.

Nghiên cứu phân tích bao gồm:

a)

Nghiên cứu bệnh chứng, nghiên cứu đoàn hệ

b)

Nghiên cứu bệnh chứng, nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu đoàn hệ, nghiên cứu mô tả

d)

Nghiên cứu can thiệt, nghiên cứu quan sát

10.

Nghiên cứu nào sau đây dùng để kiểm định giả thuyết về mối quan hệ nhân quả

a)

Nghiên cứu bệnh chứng

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu quan sát

d)

Nghiên cứu ca

11.

Nghiên cứu nào sau đây dùng để kiểm định giả thuyết về mối quan hệ nhân quả

a)

Nghiên cứu bệnh chứng

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu quan sát

d)

Nghiên cứu can thiệp

12.

Nghiên cứu nào là nghiên cứu có sự kiểm soát của người nghiên cứu trên những biến số nghiên cứu

a)

Nghiên cứu can thiệp

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu bệnh chứng

d)

Nghiên cứu đoàn hệ

13.

Nghiên cứu nào sau đây cần phải có 2 nhóm là nhóm bệnh và nhóm chứng

a)

Nghiên cứu đoàn hệ

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu can thiệp

d)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

14.

Chỉ cần tìm bản chất của một hiện tượng không biết hoặc sự xuất hiện của một sự kiện, ta chọn nghiên cứu nào sau dây

a)

Nghiên cứu mô tả

b)

Nghiên cứu bệnh chứng

c)

Nghiên cứu đoàn hệ

d)

Nghiên cứu can thiệp

15.

Thiết kế nghiên cứu tương ứng với

a)

Chiến lược nghiên cứu

b)

Kế hoạch nghiên cứu

c)

Mục tiêu nghiên cứu

d)

Đối tượng nghiên cứu

16.

Khi muốn kiểm định giả thuyết về mối quan hệ nhân quả, ta chọn nghiên cứu nào sau đây

a)

Nghiên cứu phân tích

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu can thiệp

d)

Nghiên cứu quan sát

17.

Có bao nhiêu loại cơ bản của nghiên cứu phân tích

a)

03

b)

02

c)

04

d)

05

18.

Nghiên cứu bệnh chứng còn được gọi là

a)

Nghiên cứu hồi cứu

b)

Nghiên cứu tiền cứu

c)

Nghiên cứu cắt ngang

d)

Nghiên cứu can thiệp

19.

Mội thiết kế nghiên cứu gồm có mấy thành phần

a)

04

b)

03

c)

05

d)

06

20.

Thành phần của một thiết kế nghiên cứu theo trình tự là

a)

Chọn dân số nghiên cứu; chọn và xếp loại đối tượng; quan sát các biến số; xử lý và phân tích dữ kiện

b)

Chọn và xếp loại hoặc phân bổ đối tượng nghiên cứu; thu thập dữ kiện; phân tích dữ kiện

c)

Chọn dân số nghiên cứu; thu thập dữ kiện; phân tích dữ kiện

d)

Chọn dân số nghiên cứu; chọn và xếp loại đối tượng; xử lý và phân tích dữ kiện

21.

Để chọn được một thiết kế nghiên cứu thích hợp, dựa vào

a)

Mục tiêu nghiên cứu

b)

Đối tượng nghiên cứu

c)

Kinh phí dùng cho nghiên cứu

d)

Thời gian nghiên cứu

22.

Nếu mục tiêu nghiên cứu là muốn tìm hiểu nhiều hơn vể một hiện tượng, một sự kiện nên chọn thiết kế nghiên cứu nào sau đây

a)

Nghiên cứu mô tả

b)

Nghiên cứu can thiệp

c)

Nghiên cứu bệnh chứng

d)

Nghiên cứu đoàn hệ

23.

Nếu mục tiêu nghiên cứu là định t�� suất hiện mắc trên những nhóm khác nhau, và/hoặc khảo sát mối liên hệ nhân quả dựa trên dữ kiện tỉ suất hiện mắc nên chọn thiết kế nghiên cứu

a)

Cắt ngang

b)

Bệnh chứng

c)

Đoàn hệ

d)

Can thiệp

24.

Nếu mục tiêu nghiên cứu là đánh giá hiệu quả của một biện pháp can thiệp, nên chọn thiết kế nghiên cứu nào sau đây

a)

Can thiệp

b)

Cắt ngang

c)

Bệnh chứng

d)

Cohort

25.

Yêu cầu cơ bản của mỗi thiết kế nghiên cứu

a)

Số đối tượng nghiên cứu phải đủ

b)

Kinh phí phù hợp

c)

Thời gian hợp lý

d)

Dễ thực hiện

26.

Để dữ kiện thu thập được chính xác, yêu cầu

a)

Dụng cụ đo lường phải chính xác

b)

Chỉ sử dụng một người thu thập duy nhất

c)

Sử dụng cùng lúc nhiều dụng cụ đo lường khác nhau

d)

Đối tượng nghiên cứu càng nhiều càng tốt

27.

Phương pháp nghiên cứu trong đó mẫu được chọn chia thành 2 nhóm là nhóm có tiếp xúc với nguyên nhân và nhhóm không có tiếp xúc với nguyên nhân là

a)

Nghiên cứu đoàn hệ

b)

Nghiên cứu bệnh chứng

c)

Nghiên cứu mô tả

d)

Nghiên cứu cắt ngang

28.

Trong nghiên cứu nào sau đây không có nhóm chứng hoặc nhóm so sánh

a)

Nghiên cứu mô tả

b)

Nghiên cứu bệnh chứng

c)

Nghiên cứu đoàn hệ

d)

Nghiên cứu can thiệp

29.

Có mấy loại kỹ thuật chọn mẫu

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

30.

Khung mẫu:

(a)  

31.

Nào sau đây không có nhóm chứng hoặc nhóm so sánh

a)

Nghiên cứu mô tả

b)

Nghiên cứu bệnh chứng

c)

Nghiên cứu đoàn hệ

d)

Nghiên cứu can thiệp

32.

Có mấy loại kỹ thuật chọn mẫu

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

33.

Khung mẫu:

a)

Là danh sách của những đơn vị chọn mẫu hợp thành một dân số

b)

Là đơn vị chọn mẫu của bước chọn mẫu cuối cùng

c)

Là đối tượng cần nghiên cứu

d)

Là toàn bộ dân số trong một vùng địa lý

34.

Đơn vị chọn mẫu là

a)

Những thành phần của một khung mẫu

b)

Dân số nghiên cứu

c)

Tất cả đối tượng nghiên cứu

d)

Một dân số mà từ đó người nghiên cứu sẽ chọn ra những đối tượng nghiên cứu

35.

Ưu điểm của kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên đơn là

a)

Đơn giản

b)

Không cần có một khung mẫu chính xác

c)

Không bỏ sót một vài nhóm trong dân số

d)

Dễ thu thập dữ kiện

36.

Dàn bài chi tiết cho bài báo cáo khoa học gồm mấy phần

a)

05

b)

04

c)

03

d)

06

37.

Đặc tính của một bài báo cáo khoa học tốt

a)

Ngôn ngữ sáng sủa, đúng, không cầu kỳ

b)

Nhiều bảng và hình ảnh

c)

Tựa đề càng ngắn càng tốt

d)

Nhiều tác giả tham gia

38.

Nguyện tắc khi trình bày biểu đồ, đồ thị trong bài báo

a)

Tựa đề ghi ở dưới

b)

Cột và hang phải có tựa đề rõ ràng

c)

Nên có tổng hàng, tổng cột và tổng chung

d)

Tựa đề ghi ở trên

39.

Yêu cầu tựa đề một bài báo cáo khoa học

a)

Thường khộng quá 25 chữ

b)

Thường không quá 20 chữ

c)

Thường không quá 30 chữ

d)

Thường không quá 35 chữ

40.

Quyền tác giả bái báo cáo khoa học cần ghi rõ các nội dung sau:

a)

Tên, chức vụ, cơ quan

b)

Tên, địa chỉ

c)

Tên, nghề nghiệp, năm sinh

d)

Tên, địa chỉ, năm sinh

41.

Các nội dung của phương pháp nghiên cứu trong bài báo khoa học gồm;

a)

Thiết kế nghiên cứu, thu thập dữ kiện, xử lý và phân tích dữ kiện

b)

Cỡ mẫu, kỹ thuật chọn mẫu

c)

Nguồn dữ kiện, phương pháp và công cụ thu thập dữ kiện

d)

Bước xử lý, mô hình thống kê

42.

Thiết kế nghiên cứu trong bài báo cáo khoa học gồm:

4 lines
43.

Thiết kế nghiên cứu trong bài báo cáo khoa học gồm:

a)

Đối tượng, dân số mục tiêu, cỡ mẫu, kỹ thuật chọn mẫu

b)

Nguồn dữ liệu, cỡ mẫu, kỹ thuật chọn mẫu

c)

Dân số mục tiêu, xử lý và phân tích dữ kiện

d)

Đối tượng chọn mẫu, phương pháp thu thập dữ kiện

44.

Cách trình bày kết quả trong bài báo cáo khoa học

a)

Trình bày theo thứ tự đã trình trong mục tiêu nghiên cứu

b)

Trình bày hết các kết quả nghiên cứu

c)

Chỉ trình bày các kết quả có giá trị

d)

Nên trình bày hoàn toàn bằng bảng hoặc biểu đồ

45.

Những nguyên tắc trình bày bảng trong bài báo cáo khoa học

a)

Cột và hàng phải có tựa đề rõ ràng

b)

Tựa được ghi ở dưới

c)

Nên sử dụng các ký hiệu, chữ viết tắt

d)

Có thể bỏ qua đơn vị đo lường

46.

Loại biểu đồ và đồ thị thường dùng để minh họa tần số trong bài báo cáo khoa học

a)

Đồ thị hình bánh

b)

Đồ thị gấp khúc

c)

Đồ thị phân tán

d)

Đa giác tần số

47.

Các bước chuẩn bị viết một báo cáo khoa học theo thứ tự là:

a)

Ôn lại quá trình nghiên cứu, soạn dàn bài chi tiết, những chi tiết cần xác định

b)

Soạn dàn bài chi tiết, xác định những điểm chú ý

c)

Ôn lại quá trình nghiên cứu, xác định những điểm cần chú ý

d)

Soạn dàn bài chi tiết cho bài báo cáo, ôn lại quá trình nghiên cứu

48.

Nội dung một bài báo cáo khoa học theo thứ tự gồm

a)

Tựa đề, quyền tác giả, giới thiệu, phương pháp, kết quả, bàn luận, kết luận

b)

Tựa đề, giới thiệu, quyền tác giả, phương pháp, kết quả, kết luận

c)

Quyền tác giả, tựa đề, phương pháp, giới thiệu, kết quả, bàn luận

d)

Quyền tác giả, giới thiệu, tựa đề, phương pháp, kết quả, kết luận

49.

Thư mục tài liệu tham khảo tiếng Việt trong bài báo cáo khoa học được viết

4 lines
50.

Thư mục tài liệu tham khảo tiếng Việt trong bài báo cáo khoa học được viết

a)

Theo thứ tự A, B, C tên tác giả

b)

Theo thứ tự A, B, C họ tác giả

c)

Theo thứ tự năm xuất bản tài liệu D. Theo thứ tự tài liệu xuất hiện trong bài báo

51.

Trong nghiên cứu mô tả:

a)

Không có nhóm chứng và nhóm so sánh

b)

Có nhóm bệnh, nhóm chứng

c)

Có nhóm bệnh và nhóm không bệnh

d)

Có nhóm bệnh và nhóm so sánh

52.

Nghiên cứu mô tả và nghiên cứu cắt ngang giống nhau ở đặc điểm nào sau đây

a)

Chọn dân số nghiên cứu

b)

Phân tích dữ kiện

c)

Chọn mẫu

d)

Thu thập dữ kiện

53.

Nghiên cứu nào sau đây có cách chọn dân số nghiên cứu giống nghiên cứu mô tả

a)

Nghiên cứu cất ngang

b)

Nghiên cứu can thiệp

c)

Nghiên cứu đoàn hệ

d)

Nghiên cứu bệnh chứng

54.

Nghiên cứu nào sau đây chỉ cần 01 nhóm đối tượng nghiên cứu

a)

Nghiên cứu cắt ngang

b)

Nghiên cứu bệnh chứng

c)

Nghiên cứu đoàn hệ

d)

Nghiên cứu can thiệp

55.

Nghiên cứu nào sau đây chỉ cần phải có 01 nhóm đối tượng nghiên cứu khác nhau

a)

Nghiên cứu can thiệp

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu quan sát

d)

Nghiên cứu cắt ngang

56.

Việc đầu tiên muốn tiến hành một nghiên cứu cần phải có

a)

Ý tưởng nghiên cứu

b)

Giả thuyết nghiên cứu

c)

Tổng quan tài liệu

d)

Thiết kế nghiên cứu

57.

Sau khi đã có ý tưởng nghiên cứu, cần phải tiến hành tìm kiếm các thông tin về vấn đề qua các sách báo khoa học, các luận án…Tiến trình này được gọi là

a)

Tổng quan tài liệu

b)

Thiết kế nghiên cứu

c)

Bàn luận

d)

Giả thuyết nghiên cứu

58.

Thiết kế nghiên cứu khoa học được chia làm 2 loại

a)

Nghiên cứu không can thiệp và nghiên cứu có can thiệp

b)

Nghiên cứu mô tả và nghiên cứu bệnh chứng

c)

Nghiên cứu cắt ngang và nghiên cứu đoàn hệ

d)

Nghiên cứu hồi cứu và nghiên cứu quan sát

59.

Nghiên cứu nào sau đây là nghiên cứu mô tả

a)

Báo cáo loạt ca bệnh

b)

Bệnh chứng

c)

Đoàn hệ

d)

Can thiệp

60.

Trong nghiên cứu thức nghiệm, các cá nhân được chia ít nhất thành mấy nhóm

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

61.

Trong nghiên cứu nào sau đây, cần phải chia mẫu nghiên cứu thành ít nhất 2 nhóm

a)

Nghiên cứu bệnh chứng

b)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

c)

Nghiên cứu loạt ca bệnh

d)

Nghiên cứu trường hợp

62.

Nghiên cứu can thiệp được chia thành

a)

Nghiên cứu thực nghiệm và nghiên cứu bán thực nghiệm

b)

Nghiên cứu quan sát và nghiên cứu bệnh chứng

c)

Nghiên cứu mô tả và nghiên cứu đoàn hệ

d)

Nghiên cứu bệnh chứng và nghiên cứu đoàn hệ

63.

Nghiên cứu nào sau đây là nghiên cứu thực nghiệm

a)

Can thiệp cộng đồng

b)

Mô tả cắt ngang

c)

Bệnh chứng

d)

Mô tả loạt ca bệnh

64.

Nghiên cứu bao gồm việc thử nghiệm một điều trị mới hay một biện pháp dự phòng các di chứng trên bệnh nhân là nghiên cứu nào sau đây

a)

Thử nghiệm lâm sàng

b)

Bệnh chứng

c)

Đoàn hệ

d)

Can thiệp thực địa

65.

Loại nghiên cứu nào sau đây chủ yếu đánh giá các biện pháp dự phòng

a)

Nghiên cứu thực địa

b)

Nghiên cứu can thiệp

c)

Nghiên cứu bệnh chứng

d)

Nghiên cứu quan sát

66.

Nghiên cứu khoa học nên được xuất phát từ:

a)

Nhu cầu thực tiễn

b)

Cảm hứng

c)

Sự tò mò khoa học

d)

Một kĩ thuật mới

67.

Kiến thức khác với thông tin ở chỗ:

a)

Kiến thức có mục đích sử dụng

b)

Kiến thức thường khó diễn đạt hơn

c)

Kiến thức là chân lí luôn luôn đúng

d)

Kiến thức đòi hỏi sự tổng quát hóa

68.

Câu hỏi nghiên cứu nào dưới đây là cụ thể:

4 lines
69.

Câu hỏi nghiên cứu nào dưới đây là cụ thể:

a)

Tỉ lệ bệnh tăng huyết áp theo tiêu chuẩn JNC 7 của người dân từ 20 tuổi trở lên sống tại Tiền Giang

b)

Tỉ lệ bệnh nhân bị đái tháo đường hay có nguy cơ cao bị đái tháo đường ở đàn ông >20 tuổi

c)

Tiền Giang năm 2013

d)

Tỉ lệ bệnh nhân bị suy tim sung huyết trầm trọng tại bệnh viện Chợ Rẫy

70.

Trước khi thực hiện nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu:

a)

Chưa thể trả lời nhưng có thể đánh giá được ứng dụng của câu trả lời

b)

Đã được trả lời một cách chính xác

c)

Có thể chưa được trả lời hoặc đã được trả lời, nhưng câu trả lời phải hợp với ý của nhà nghiên cứu

d)

Đã được trả lời chính xác và nêu ra được ứng dụng của câu trả lời

71.

Mục tiêu của nghiên cứu khoa học y học là:

a)

Trả lời câu hỏi nghiên cứu hay đề xuất giải pháp giải quyết vấn đề

b)

Sáng chế ra những kĩ thuật điều trị phù hợp

c)

Cung cấp thông tin y học

d)

Nâng cao sức khoẻ cộng đồng

72.

Nghiên cứu là:

a)

Việc tìm kiếm một cách có hệ thống các kiến thức mới, dựa trên sự tò mò và nhu cầu được cảm nhận

b)

Việc thu thập, phân tích và lí giải số liệu để góp phần giải quyết một vấn đề nghiên cứu hay để trả lời một câu hỏi nghiên cứu

c)

Việc chứng minh một cách khoa học những kiến thức đã được biết

d)

Dựa vào phương pháp thống kê để kiểm chứng các kinh nghiệm được rút ra từ thực hành lâm sàng (hay thực hành trong y tế công cộng)

73.

Đặc trưng quan trọng nhất của NCKH là:

a)

Tính mới, tính thông tin

b)

Tính kế thừa

c)

Tính khách quan, tin cậy

d)

Tính rủi ro

74.

Ý nghĩa của nghiên cứu khoa học trong y học:

a)

Đề xuất các biện pháp hay kỹ thuật mới trong dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng cho cá thể và cho cộng đồng.

b)

Giải đáp các vấn đề tò mò

c)

Nâng cao sức khoẻ

75.

Có bao nhiêu phương pháp thu thập số liệu thường được dùng:

a)

03

b)

02

c)

04

d)

05

76.

Trong phương pháp thu thập số liệu bằng cách quan sát thì hình thức quan sát có vấn đề về đạo đức nghiên cứu là:

a)

Quan sát ngụy trang

b)

Quan không có cấu trúc

c)

Quan sát không tham gia

d)

Quan sát công khai

77.

Qui trình đánh giá số liệu thứ cấp bao gồm:

a)

05 bước

b)

03 bước

c)

04 bước

d)

02 bước

78.

Phương pháp thu thập số liệu bằng cách quan sát được chia thành bao nhiêu hình thức quan sát:

a)

06

b)

04

c)

02

d)

08

79.

Có bao nhiêu yêu cầu cần thiết cho 1 dữ liệu có chất lượng:

a)

04

b)

02

c)

06

d)

08

80.

Biến số được phân thành mấy loại chính:

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

81.

Biến định tính được phân thành mấy loại:

a)

03

b)

02

c)

0

82.

Có bao nhiêu yêu cầu cần thiết cho 1 dữ liệu có chất lượng:

a)

04

b)

02

c)

06

d)

08

83.

Biến số được phân thành mấy loại chính:

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

84.

Biến định tính được phân thành mấy loại:

a)

03

b)

02

c)

04

d)

05

85.

Biến định lượng được phân thành mấy loại:

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

86.

Phương pháp thu thập số liệu cho phép thu thập thông tin trong quá khứ một cách chính xác là:

a)

Phương pháp hồi cứu hồ sơ (thu thập thông tin có sẵn)

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp phỏng vấn trực tiếp

d)

Phương pháp phỏng vấn gián tiếp

87.

Phương pháp thu thập số liệu cho phép đánh giá chính xác hành vi/thực hành của đối tượng nghiên cứu là:

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp hồi cứu hồ sơ (thu thập thông tin có sẵn)

c)

Phương pháp phỏng vấn trực tiếp

d)

Phương pháp phỏng vấn gián tiếp

88.

Phương pháp thu thập số liệu được đánh giá tốt nhất là:

a)

Phương pháp phỏng vấn

b)

Phương pháp thu thập thông tin có sẵn

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp hồi cứu hồ sơ

89.

Phương pháp thu thập số liệu bằng cách phỏng vấn trực tiếp được chia thành bao nhiêu hình thức quan sát:

a)

06

b)

04

c)

02

d)

08

90.

Phương pháp thu thập số liệu bằng cách quan sát được chia thành bao nhiêu hình thức quan sát:

a)

03

b)

02

c)

04

d)

05

91.

Có bao nhiêu đại lượng dùng để đo lường sự phân tán của bộ số liệu:

a)

03

b)

02

c)

04

d)

05

92.

Cho bộ số liệu từ 1 đến 101. Giá trị trung vị của dãy số là:

a)

50,5

b)

50

c)

51

d)

51,5

93.

Có bao nhiêu nguồn dữ liệu trong thu thập số liệu:

a)

02

b)

01

c)

03

d)

04

94.

Thể thức văn bản: qui định đánh số trong Đề cương nghiên cứu khoa học:

a)

Theo chữ số Ả Rập

b)

Theo chữ số La Mã

c)

Theo chữ số La Mã và Ả Rập

d)

Theo chữ số tự do

95.

Nội dung đề tài gồm các nội dung:

a)

Điều gì, của ai, ở đâu, khi nào

b)

Điều gì, của ai, ở đâu

c)

Điều gì, của ai

d)

Điều gì, của ai, khi nào

96.

Nội dung đề tài gồm các nội dung

a)

Điều gì, của ai, ở đâu, khi nào

b)

Điều gì, của ai, ở đâu

c)

Điều gì, của ai

d)

Điều gì, của ai, khi nào

97.

Đặt vấn đề trong đề cương nghiên cứu khoa học thể hiện nội dung chính là

a)

Lý do thực hiện đề tài

b)

Tầm quan trọng của vấn đề nghiên cứu

c)

Nhằm giải quyết vấn đề sức khỏe

d)

Nguyên nhân của vấn đề nghiên cứu

98.

Có bao nhiêu loại mục tiêu nghiên cứu

a)

02

b)

03

c)

04

d)

01

99.

Cách viết mục tiêu cụ thể trong nghiên cứu

a)

Mục tiêu phải đánh theo số thứ tự, không gạch đầu dòng.

b)

Mục tiêu phải đánh theo số thứ tự

c)

Mục tiêu phải đánh theo số thứ tự, có thể gạch đầu dòng.

d)

Mục tiêu phải gạch đầu dòng.

100.

Động từ sử dụng trong viết mục tiêu nghiên cứu là

a)

Xác định

b)

Mô tả

c)

Khảo sát

d)

Tìm hiểu

101.

Ý nghĩa của tổng quan tài liệu trong nghiên cứu

a)

Cũng cố giả thiết liên quan vấn đề nghiên cứu

b)

Giải quyết, những gì còn tồn tại trong nghiên cứu

c)

Bài học kinh nghiệm

d)

Tìm hiểu các mô hình nghiên cứu

102.

Cỡ mẫu nghiên cứu lâm sàng tại cơ sở y tế

a)

≥ 30 mẫu

b)

≥ 20 mẫu

c)

≥ 10 mẫu

d)

≥ 50 mẫu

103.

Cỡ mẫu nghiên cứu vấn đề sức khỏe cộng đồng

a)

≥ 150 mẫu

b)

≥ 200 mẫu

c)

≥ 100 mẫu

d)

≥ 500 mẫu

104.

Phần mềm nhập liệu và phân tích số liệu thông thường hiện nay là

a)

SPSS

b)

Nvivo

c)

STATA

d)

SAS

105.

Nội dung của Y đức trong nghiên cứu khoa học

a)

Không làm tổn hại thể xác và tinh thần của người được phỏng vấn

b)

Không làm tổn hại kinh tế và tinh thần của người được phỏng vấn

c)

Không làm tổn hại thể xác và quyền lợi của người được phỏng vấn

d)

Không làm tổn hại tinh thần của người được phỏng vấn