NEW
Font size
WorksheetsGreat Places to Be
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
unusual buildings
những tòa nhà độc đáo
các tòa nhà bình thường
những tòa nhà cũ kỹ
các tòa nhà cao tầng
lots to do
nhiều thứ để làm
không có gì để làm
một số việc cần làm
rất ít việc để làm
great food
đồ ăn ngon
thức ăn tệ
đồ ăn bình thường
đồ ăn đắt
distinguish class
phân biệt tầng lớp
phân loại lớp học
tách biệt tầng lớp
nhận diện lớp
crowed traffic
giao thông đông đúc
giao thông thoáng đãng
đường phố vắng vẻ
giao thông hỗn loạn
do business
kinh doanh
thương mại
giao dịch
kinh tế
residents = inhabitants
cư dân
khách du lịch
người nước ngoài
công dân
friendly people
người dân thân thiện
người dân hiếu khách
người dân vui vẻ
người dân thân mật
spectacular scenery
phong cảnh ngoạn mục
cảnh vật bình thường
khung cảnh tầm thường
phong cảnh đẹp
industrial pollution
ô nhiễm công nghiệp
ô nhiễm không khí
ô nhiễm nước
ô nhiễm đất
excellent
very good
average
poor
mediocre
high in cost
giá cao
giá rẻ
giá trung bình
giá thấp
quality of life
standard of living
economic stability
social welfare
environmental health
well known
famous
unknown
obscure
ordinary
crowed streets
những đường phố đông đúc
những con đường vắng vẻ
những khu phố yên tĩnh
những con đường rộng rãi
excellent shopping
mua sắm tuyệt vời
mua sắm tồi tệ
mua sắm bình thường
mua sắm không tốt
start off
bắt đầu, khởi đầu
kết thúc, hoàn thành
tiếp tục, duy trì
dừng lại, ngừng lại
It's scorching weather
thời tiết nóng như thiêu như đốt
thời tiết lạnh như băng
thời tiết ẩm ướt
thời tiết mát mẻ
high living cost
chi phí sống cao
giá cả phải chăng
chi phí sinh hoạt thấp
tình trạng thất nghiệp
very
extremely
moderately
slightly
barely
