wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Nhật Bản

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Bắc Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Nam Á.

2.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

3.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

4.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

5.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

6.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

7.

Dân cư Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn.

b)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

c)

Mật độ dân số cao.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

8.

Vùng kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ phát triển mạnh nhất Nhật Bản?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

9.

Vùng kinh tế nào sau đây có giá trị ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hôn-su.

b)

Kiu-xiu.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hô-cai-đô.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

11.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

12.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

13.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

14.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

15.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình.

b)

du mục.

c)

quảng canh.

d)

trang trại.

16.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

17.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

18.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

19.

Địa hình chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

đồi núi và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

20.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

21.

Kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

22.

Kiểu khí hậu chủ yếu ở phía Bắc của miền Đông Trung Quốc là

a)

ôn đới gió mùa.

b)

ôn đới lục địa.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt gió mùa.

23.

Dân cư Trung Quốc thưa thớt ở phía

a)

đông

b)

nam

c)

tây

d)

bắc

24.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông đúc ở phía

a)

đông

b)

nam

c)

tây

d)

bắc

25.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

26.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

27.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

28.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch

b)

Thương mại

c)

Giao thông vận tải

d)

tài chính - ngân hàng

29.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

30.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

31.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

32.

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn.

a)

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn.

b)

Vùng biển rộng và có nhiều ngư trường lớn gây khó khăn trong việc phát triển các ngành kinh tế biển của Trung Quốc.

c)

Phía đông Trung Quốc tiếp giáp với nhiều biển lớn thuộc Thái Bình Dương.

d)

Phía tây Trung Quốc cách xa biển nên chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.

33.

SẢN LƯỢNG THỊT BÒ VÀ THỊT LỢN CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2005 - 2020

a)

Sản lượng thịt bò và thịt lợn của Trung Quốc tăng liên tục từ năm 2005 đến năm 2020.

b)

Bò được nuôi nhiều ở các khu vực đồng cỏ của Trung Quốc.

c)

Đàn lợn tập trung nhiều ở phía Đông Trung Quốc do có cơ sở thức ăn tốt.

d)

Trung Quốc có ngành chăn nuôi phát triển mạnh nên không chịu ảnh hưởng của yếu tố thị trường.

34.

Trung Quốc nằm ở phía đông của châu Á, phần đất trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 530B; tiếp giáp với với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam, phía đông tiếp giáp vùng biển rộng lớn.

a)

Trung Quốc nằm hoàn toàn trong khu vực có khí hậu ôn đới.

b)

Lãnh thổ rộng lớn nên thiên nhiên Trung Quốc có sự phân hoá giữa các vùng theo chiều đông tây.

c)

Trung Quốc có thế mạnh trong phát triển kinh tế biển.

d)

Trung Quốc có cả thành phần loài sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do vị trí địa lí, đặc điểm khí hậu, địa hình,…

35.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở phía nam châu Phi.

a)

nằm ở phía nam châu Phi.

b)

giáp với Thái Bình Dương.

c)

liền kề với kênh đào Xuy-ê.

d)

giáp với chỉ một quốc gia.

36.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.

38.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Xa van.

b)

Rừng lá cứng.

c)

Rừng nhiệt đới.

d)

Rừng lá kim.

39.

Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

phía tây.

b)

nội địa.

c)

ven biển.

d)

phía bắc.

40.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu.

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài.

c)

nhiều cửa sông ở d

41.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu.

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài.

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển.

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng.

42.

Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình

a)

bình nguyên.

b)

bán bình nguyên.

c)

cao nguyên.

d)

núi cao.

43.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

nhiệt đới và ôn đới.

c)

ôn đới và cận nhiệt.

d)

xích đạo và nhiệt đới.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.

45.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng.

b)

da đen.

c)

da màu.

d)

da vàng.

46.

Loại khoáng sản ở Cộng hoà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

a)

kim cương.

b)

vàng.

c)

man-gan.

d)

bạch kim.

47.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

48.

Cộng hòa Nam Phi nằm hoàn toàn ở

a)

vùng ngoại chí tuyến.

b)

bán cầu Nam.

c)

vùng nội chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

49.

Vùng nội địa và duyên hải phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôn đới lục địa.

50.

Vùng duyên hải đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôn đới lục địa.

51.

Cho bảng số liệu: DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021 Đơn vị: triệu người Năm 1995 2005 2015 2021 Nông thôn 18,86 19,37 19,48 19,10 Thành thị 22,58 28,51 35,91 40,30 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, năm 2022)

a)

a) Số dân thành thị của Cộng hòa Nam Phi tăng liện tục qua các năm.

b)

b) Ở Cộng hòa Nam Phi, dân số thành thị ít hơn dân số nông thôn.

c)

c) Từ năm 1995 đến năm 2021 dân số thành thị ở Cộng hòa Nam Phi tăng 1,78 lần.

d)

d) Biểu đồ thích hợp để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021 là biểu đồ tròn.

52.

Cho thông tin sau: Năm 2020, số dân của Cộng hoà Nam Phi là 59,3 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên vẫn còn khá cao. Dân số đông, tăng nhanh nên Cộng hoà Nam Phi có lực lượng lao động dồi dào, nhưng cũng gây ra nhiều sức ép về vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

a)

a) Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Cộng hòa Nam Phi đang ở mức rất thấp.

b)

b) Dân số đông, tăng nhanh giúp Cộng hòa Nam Phi có lực lượng lao động dồi dào.

c)

c) Cộng hòa Nam Phi có quy mô dân số lớn hàng đầu của châu Phi.

d)

d) Vấn đề việc làm ở Cộng hòa Nam Phi đã được giải quyết triệt để nhờ ngành công nghiệp phát triển.

53.

Cho thông tin sau: Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc, truyền thống đan xen với hiện đại, vừa mang bản sắc của châu Phi, vừa chịu ảnh hưởng của văn hóa châu Âu, châu Á biểu hiện ở tôn giáo, lễ hội, ngôn ngữ, âm nhạc, ẩm thực...

a)

a) Nền văn hóa ở Cộng hòa Nam Phi chỉ mang bản sắc riêng của châu Phi.

b)

b) Du lịch văn hóa là lĩnh vực thu hút du khách quan trọng của Cộng hòa Nam Phi.

c)

c) Nền văn hóa Nam Phi chịu ảnh hưởng của văn hóa châu Á, thể hiện qua một số lễ hội, ngôn ngữ và ẩm thực.

d)

d) Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc do ở đây có ít dân tộc và chủ yếu.

54.

năm 2000 2005 2010 2015 2020

tỉ lệ gia tăng dân số 0.18 0,13 0.03 -0,09 -0,30

a)

a) Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giảm nhanh và liên tục.  

b)

b) Những năm Nhật Bản có tỉ lệ gia tăng dân số âm (-) thì quy mô dân số tăng nhanh.  

c)

c) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp là nguyên nhân quan trọng khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh

d)

d) Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỉ lệ sinh thấp và tỉ lệ tử cao.  

55.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Nhật Bản có vai trò quan trọng trong nền kinh tế. Mặc dù tỷ lệ đóng góp vào GDP của ngành này chỉ chiếm một phần rất nhỏ và thu hút khoảng 3% lực lượng lao động (năm 2020). Nhật Bản có diện tích đất nông nghiệp hạn chế, chủ yếu là đồi núi, khiến cho nền nông nghiệp ở đây phải đối mặt với nhiều thách thức. Đổi lại, Nhật Bản có vùng biển rộng lớn, nguồn sinh vật biển phong phú, nhiều ngư trường...Đây là điều kiện để phát triển ngành thủy sản. 

a)

a) Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỷ lệ lớn trong GDP của Nhật Bản. 

b)

b) Nền nông nghiệp ở Nhật Bản đối mặt với nhiều thách thức. 

c)

c) Ngành nuôi trồng thủy sản Nhật Bản có điều kiện phát triển nhờ vùng biển rộng, nguồn sinh vật biển phong phú và có nhiều ngư trường. 

d)

d) Nhật Bản áp dụng công nghệ cao,hiện đại để khắc phục những khó khăn trong sản xuất nông nghiệp. 

56.

  Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề. Cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước, nền kinh tế nhanh chóng phục hồi và tăng trưởng trong giai đoạn 1952 – 1973 với tố độ tăng trưởng trung bình trên 10%/năm

a)

a) Năm 1973 nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề.  

b)

b) Giai đoạn 1952 - 1973 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản đạt trên 10%/năm.  

c)

c) Năm 1952 là giai đoạn suy thoái kinh tế do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ  

d)

d) Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước