wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Tin học đại cương

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự xử lý thông tin trong hệ thống thông tin?

a)

Dữ liệu → Thông tin → Tri thức

b)

Thông tin → Dữ liệu → Tri thức

c)

Dữ liệu → Tri thức → Thông tin

d)

Thông tin → Tri thức → Dữ liệu

2.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Dữ liệu có thể tồn tại ở nhiều dạng như tín hiệu vật lý, các ký hiệu, số liệu.

b)

Thông tin không thể chuyển từ người này sang người khác.

c)

Tri thức là sự hiểu biết (nhận thức) về thông tin.

d)

Máy tính điện tử giúp quá trình xử lý dữ liệu diễn ra nhanh chóng và chính xác hơn so với xử lý thủ công.

3.

Chọn câu trả lời chính xác nhất. Quy trình xử lý thông tin có trình tự là:

a)

Nhập dữ liệu → Lưu trữ → Xuất dữ liệu

b)

Nhập thông tin → Xử lý → Xuất thông tin

c)

Nhập dữ liệu → Xử lý → Lưu trữ → Xuất dữ liệu

d)

Nhập dữ liệu → Xử lý → Xuất dữ liệu

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tin học nghiên cứu việc xử lý thông tin thành tri thức

b)

Công nghệ thông tin hỗ trợ việc quản lý nhân sự, quản lý tài sản... trong các doanh nghiệp

c)

Thuật ngữ công nghệ thông tin và truyền thông và Internet là như nhau

d)

Công nghệ thông tin chỉ liên quan tới các bài toán lớn, phức tạp như xử lý dữ liệu lớn, tính toán phức tạp...

5.

Hệ đếm cơ số b (b≥2 và nguyên dương) sử dụng bao nhiêu chữ số?

a)
Có 10 chữ số
b)

Có b chữ số

c)

Có b-1 chữ số

d)

Có 2 chữ số là 0 và b-1

6.

Câu 5: Hệ đếm cơ số b (b≥2 và nguyên dương) sử dụng bao nhiêu chữ số?

a)

Có 10 chữ số

b)

Có b chữ số

c)

Có b-1 chữ số

d)

Có 2 chữ số là 0 và b-1

7.

Câu 6: BIT là viết tắt của cụm từ gì?

a)

Binary Information Transmission

b)

Binary Information Technology

c)

Binary Information uniT

d)

Binary digit

8.

Câu 7: Số 5678 có thể là biểu diễn của một giá trị trong hệ đếm cơ số nào?

a)

Hệ đếm cơ số 2.

b)

Hệ đếm cơ số 2 và 8.

c)

Hệ đếm cơ số 8, 10 và 16

d)

Hệ đếm cơ số 10 và 16.

9.

Câu 8: Số 101.112 trong hệ thập phân có giá trị bằng

a)

5.75

b)

5.525

c)

7.75

d)

7.5

10.

Câu 9: Một số nguyên biểu diễn ở hệ 16 (hệ Hexa) là 2008. Hỏi giá trị ở hệ 10 là bao nhiêu?

a)

8020

b)

2080

c)

8200

d)

2820

11.

Câu 10: Đẳng thức 131-45=53 đúng trong hệ cơ số nào?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Số nhị phân 11 1000 1110 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 16 là:

a)

E32

b)

38E

c)

D32

d)

38D

13.

Số nhị phân 110011.01 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 16 là:

a)

33.1

b)

C3.1

c)

C3.4

d)

33.4

14.

Số nhị phân 1100101001 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 8 là:

a)

1451

b)

4451

c)

6241

15.

Số nhị phân 11001.01001 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 8 là:

a)

61.21

b)

31.22

c)

31.21

d)

61.22

16.

Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm cơ số nào sử dụng nhiều chữ số nhất?

a)

Cơ số 2

b)

Cơ số 8

c)

Cơ số 10

d)

Cơ số 16

17.

Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm cơ số nào sử dụng ít chữ số nhất?

a)

Cơ số 2

b)

Cơ số 8

c)

Cơ số 10

d)

Cơ số 16

18.

Tại sao lại sử dụng hệ đếm Hexa trong tin học?

a)

Vì nó là hệ đếm mà máy tính có thể hiểu được.

b)

Vì nó là hệ đếm cơ số lớn nhất.

c)

Vì nó dễ hiểu với con người và được con người sử dụng.

d)

Vì nó biểu diễn ngắn gọn hệ đếm nhị phân.

19.

Một số nhị phân 32 bit nếu biểu diễn trong hệ cơ số 8 sẽ có tối đa bao nhiêu chữ số?

a)

8

b)

10

c)

11

d)

4

20.

Số thập phân 19.75 trong hệ nhị phân được biểu diễn là:

a)

1011.11

b)

10011.11

c)

1011.011

d)

10011.101

21.

Bit là gì?

a)

Là chữ số nhị phân

b)

Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin

c)

Là đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

22.

Câu 20: Bit là gì?

a)

Là chữ số nhị phân

b)

Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin

c)

Là đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

23.

Câu 21: Cần bao nhiêu khối nhớ 8 KB để có dung lượng 1 MB?

a)

64

b)

512

c)

256

d)

128

24.

Câu 22: 1 Megabyte bằng?

a)

2^10 B

b)

2^10 TB

c)

2^10 KB

d)

2^20 KB

25.

Câu 23: Một Gigabyte bằng?

a)

1024 KB

b)

2^20 B

c)

2^10 KB

d)

2^20 KB

26.

Câu 24: Một Terabyte bằng?

a)

2^10 GB

b)

2^10 MB

c)

1000 MB

d)

1000 GB

27.

Câu 25: Trong các giá trị thể hiện kích thước file như sau, giá trị nào lớn nhất?

a)

100 KB

b)

1 GB

c)

2^11 MB

d)

1000 MB

28.

Câu 26: Trong các giá trị thể hiện kích thước file như sau, giá trị nào nhỏ nhất?

a)

1000 B

b)

100 KB

c)

10 MB

d)

1 GB

29.

Câu 27: Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên không dấu. Hỏi giá trị nguyên lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?

a)

16

b)

15

c)

8

d)

7

30.

Câu 28: Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên có dấu. Hỏi giá trị nguyên lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?

a)

16

b)

15

c)

8

d)

7

31.

Câu 29: Sử dụng 11 bit để biểu diễn một số nguyên có dấu, dải biểu diễn sẽ là?

a)

-1024 tới +1023

b)

-2048 tới +2047

c)

-1024 tới +1024

d)

-2048 tới +2048

32.

Câu 30: Một số nguyên có dấu biểu diễn dưới dạng số nguyên 8 bit là 01010101. Giá trị của số đó trong hệ thập phân là?

a)

+85

b)

-85

c)

-43

d)

+43

33.

Câu 31: Số nguyên -86 được biểu diễn dưới dạng số nhị phân 8 bit là?

a)

0101 0101

b)

0011 0011

c)

1010 1010

d)

1010 1001

34.

Cho các số nguyên không dấu: X=6A16, Y=1538, Z=10510. Thứ tự sắp xếp giảm dần sẽ là?

a)

X, Y, Z

b)

Y, X, Z

c)

Z, Y, X

d)

Y, Z, X

35.

Cho số nguyên 16 bit có dấu có mã hexa là: 5931, AC43, B571, E755. Số lớn nhất là?

a)

5931

b)

B571

c)

AC43

d)

E755

36.

Cách biểu diễn số âm trong máy tính là?

a)

Thêm dấu trừ vào trước giá trị nhị phân tương ứng.

b)

Sử dụng mã bù 10.

c)

Đảo các bit của giá trị nhị phân tương ứng.

d)

Sử dụng mã bù 2

37.

Tìm câu trả lời thích hợp nhất cho câu hỏi: Trong máy tính chúng tả biểu diễn số nguyên có dấu bằng mã bù 2 bởi vì ưu điểm của phương pháp này là?

a)

Không phải sử dụng dấu +,-

b)

Cộng, trừ số có dấu quy về một phép cộng số nguyên không dấu

c)

Khả năng biểu diễn (dải biểu diễn) lớn hơn phương pháp dùng dấu +,-

d)

Không có hiện tượng tràn số.

38.

Khi cộng hai số nguyên có dấu trong máy tính, trường hợp nào chắc chắn không tràn?

a)

Cộng hai số nguyên dương.

b)

Cộng hai số nguyên âm

c)

Cộng hai số khác dấu.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai.

39.

Khi thực hiện trừ 2 số nguyên có dấu trong máy tính, trường hợp nào cần phải kiểm tra hiện tường tràn số?

a)

Trừ 2 số khác dấu.

b)

Trừ 2 số nguyên dương.

c)

Trừ 2 số nguyên âm.

d)

Không cần kiểm tra vì phép trừ luôn cho kết quả đúng.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi thực hiện phép nhân 2 số dương có dấu trong máy tính?

a)

Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển 2 thừa số thành đối số

b)

Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển 2 thừa số thành số dương

c)

Nếu hiện tượng tràn số xảy ra thì dấu của tích ngược dấu 2 thừa số

d)

Nếu 2 thừa số khác dấu thì không cần hiệu chỉnh lại dấu của tích

41.

Khi thực hiện phép chia hai số nguyên có dấu trong máy tính, sau khi chuyển số bị chia và số chia thành số dương thì thực hiện phép chia. Trường hợp nào phải đảo lại dấu của cả thương và số dư?

a)

Số bị chia dương, số chia dương

b)

Số bị chia dương, số chia âm

c)

Số bị chia âm, số chia dương

d)

Số bị chia âm, số chia âm

42.

Câu 40: Cho 2 giá trị A= 195, B=143 được biểu diễn dưới dạng số nguyên không dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?

a)

338

b)

256

c)

0

d)

82

43.

Câu 41: Cho 2 giá trị A= +95, B=+43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?

a)

+138

b)

+127

c)

-118

d)

-138

44.

Câu 42: Cho 2 giá trị A= +95, B=-43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A-B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?

4 lines
45.

Câu 42: Cho 2 giá trị A= +95, B=-43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A-B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?

a)

+138

b)

-118

c)

-1

d)

+127

46.

Câu 43: Cho 2 giá trị A= -43, B=-95 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?

a)

-138

b)

-118

c)

+118

d)

+256

47.

Câu 44: Cho biết kết quả của biểu thức khi biểu diễn ở dạng số nguyên có dấu 8 bit? NOT 106(10)

a)

00010110

b)

00010101

c)

10010110

d)

10010101

48.

Kết quả của biểu thức 10010110 XOR 01101001 là bao nhiêu?

a)

10010110

b)

00000000

c)

11111111

d)

01101001

49.

Theo chuẩn IEEE 754/85, với cách biểu diễn số thực độ chính xác đơn (dùng 32 bit) thì số bit dùng biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là?

a)

7

b)

9

c)

8

d)

6

50.

Theo chuẩn IEEE 754/85, biểu diễn số thực độ chính xác kép (64 bit) thì số bit dung biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là?

a)

8

b)

10

c)

9

d)

11

51.

Biểu diễn số thực X = 9.6875 dưới dạng số dấu chấm động theo chuẩn IEEE 754 với 32 bit thì phần mã lệch (e) có giá trị là bao nhiêu?

a)

1000 0001

b)

1000 0010

c)

1000 0011

d)

0000 0011

52.

Câu 49: Xác định giá trị thập phân của số thực X có dạng biểu diễn theo chuẩn IEEE 754 với 32 bit như sau: 0011 1111 1000 0000 0000 0000 0000 0000

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

53.

Câu 50: Trong chuẩn IEEE 754/85, NaN là một giá trị đặc biệt không biểu diễn cho một số. Phát biểu nào sau đây là đúng về giá trị NaN?

a)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, bit phần định trị tùy ý.

b)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, phần định trị khác 0.

c)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 0, tất cả các bit phần định trị bằng 1.

d)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 0, phần định trị có giá trị khác 0.

54.

Câu 51: Trong chuẩn IEEE 754/85, thuật ngữ "độ chính xác kép" đề cập tới

a)

Số lượng bit dùng để biểu diễn số thực độ chính xác kép nhiều gấp 2 lần số lượng bit dùng để biểu diễn số thực độ chính xác đợn.

b)

Dải biểu diễn số thực độ chính xác kép lớn gấp 2 lần dải biểu diễn số thực độ chính xác đơn.

c)

Số thực độ chính xác kép biểu diễn số thực có dấu, trong khi số thực độ chính xác đơn biểu diễn số thực không dấu.

d)

Số lượng các bit sa

55.

Phát biểu nào sau đây là sai về bộ mã ASCII?

a)

Là bộ mã biểu diễn ký tự

b)

Dùng 8 bit để biểu diễn ký tự

c)

Bộ mã ASCII không phân biệt chữ hoa, chữ thường

d)

Bộ mã ASCII có 128 ký tự chuẩn

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng với bộ mã ASCII?

a)

Mỗi ký tự trong bộ mã ASCII có độ dài 2 byte

b)

Bộ mã ASCII không biểu diễn được số '0'

c)

Bộ mã ASCII có 256 ký tự

d)

Bộ mã ASCII có 128 ký tự mở rộng không thể thay đổi được

57.

Muốn mã hóa một bảng mã 100 ký tự phải sử dụng tối thiểu bao nhiêu bit nhị phân cho mỗi ký tự?

a)

5 bit

b)

6 bit

c)

7 bit

d)

50 bit

58.

Trong các biểu thức só sánh dưới đây biểu thức nào đúng, biết bảng mã được sử dụng là bảng mã ASCII?

a)

'0'>1

b)

'9'>'A'

c)

'a'<'B'

d)

'a'<'1'

59.

Một hệ thống mã sử dụng 2 byte đẻ mã hóa các ký tự. Số lượng các ký tự có thể biểu diễn là:

a)

2*28

b)

216

c)

2^16

d)

16*2^8

60.

Bảng mã ký tự Unicode là gì?

a)

Là bảng mã ký tự chuẩn tiếng Latin dùng trên Internet.

b)

Là bảng mã ký tự chuẩn 8 bit tiếng Việt.

c)

Là bảng mã ký tự chuẩn 32 bit của thế giới.

d)

Là bảng mã ký tự chuẩn 16 bit của thế giới.

61.

Chức năng quang trọng nhất của máy tính là?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Nhập và xuất dữ liệu

d)

Điều khiển

62.

Các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính gồm :

a)

Mainboard, ổ cứng, màn hình

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, liên kết dữ liệu

c)

Chip vi xử lý, bộ nhớ, thiết bị vào ra, nguồn

d)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ chính, hệ thống vào ra, liên kết hệ thống

63.

Các thao tác xử lý máy tính gồm: (1)Nhận lệnh; (2)Nhận dữ liệu nếu cần; (3)Giải mã lệnh; (4)Thực hiện lệnh. Trình tự thực hiện hợp lý là?

a)

1,2,3,4

b)

1,3,2,4

c)

4,2,1,3

d)

3,2,4,1

64.

Các thao tác xử lý máy tính gồm: (1)Nhận lệnh; (2)Nhận dữ liệu nếu cần; (3)Giải mã lệnh; (4)Thực hiện lệnh. Trình tự thực hiện hợp lý là?

a)

1,2,3,4

b)

1,3,2,4

c)

4,2,1,3

d)

3,2,4,1

65.

Các thành phần của CPU gồm?

a)

Control Unit, Bộ nhớ trong, Registers

b)

Control Unit, Bộ nhớ ngoài, Registers

c)

Control Unit, ALU, Registers

d)

Input-Output System, Bus, Bộ nhớ chính

66.

Thành phần nào trong CPU đảm nhận việc thực hiện các phép xử lý dữ liệu?

a)

CU

b)

Register Files

c)

ALU

d)

Bus bên trong

67.

CPU lưu mã lệnh đang được thực hiện ở đâu?

a)

CU

b)

ALU

c)

Thanh ghi

d)

Bus bên trong

68.

Hình sau là sơ đồ cơ bản của một máy tính. Biết ALU là khối số học và logic. Hãy chỉ ra sự kết hợp đúng của A, B, C trong hình?

a)

A(ALU); B(Bộ nhớ); C(Khối điều khiển)

b)

A(Khối điều khiển); B(ALU); C(Bộ nhớ)

c)

A(Khối điều khiển); B(Bộ nhớ); C(ALU)

d)

A(Bộ nhớ); B(Khối điều khiển); C(ALU)

69.

Chức năng chính của tập các thanh ghi là?

a)

Điểu khiển nhận lệnh

b)

Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU

c)

Vận chuyển thông tin giữa các thành phần trong máy tính

d)

Không có câu trả lời nào ở trên là đúng

70.

Phát biểu nào sau đây là sai về CPU?

a)

Các thành phần chính của CPU bào gồm CU, ALU và các tập thanh ghi

b)

CPU hoạt động theo chương trình nằm trong bộ nhớ chính

c)

CPU đảm nhận tất cả các chức năng của hệ thống máy tính

d)

Tốc độ của CPU phụ thuộc vào tần số xung nhịp của đồng hồ

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng về CPU?

a)

CPU hoạt động theo các chương trình nằm trên ổ cứng.

b)

Khối điều khiển CU trong CPU điều khiển hoạt động của tất cả các bọ phận khác trong máy tính.

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng về bộ nhớ chính?

a)

Bộ nhớ chính bao gồm RAM và ổ cứng.

b)

Bộ nhớ chính được chia thành các ngăn nhớ có kích thước 1M.

c)

Dung lượng bộ nhớ chính có thể lớn tùy ý.

d)

CPU có thể trao đổi dữ liệu trực tiếp với bộ nhớ chính.

73.

Chức năng chính của RAM?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Lưu trữ dữ liệu và chương trình đang thực hiện

c)

Lưu trữ chương trình dùng để khởi động máy tính

d)

Tất cả các đáp án trên

74.

Bộ nhớ đệm thanh cache dùng để?

a)

Tăng cường dung lượng nhớ của CPU thay cho các thanh ghi

b)

Nhằm giảm độ chênh lệch tốc độ giữa CPU và bộ nhớ chinh (RAM)

c)

Để có thể lưu dữ liệu khi mất điện

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

75.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Tốc độ truy cập bộ nhớ trong nhanh hơn tốc độ truy cập bộ nhớ ngoài.

b)

Nội dung của ngăn nhớ có thể thay đổi nhưng địa chỉ ngăn nhớ thì cố định

c)

Nội dung RAM mất khi mất điện

d)

Dung lượng bộ nhớ cache lớn hơn dung lượng của RAM

76.

Lựa chọn nào sau đây chỉ chứa các thành phần là bộ nhớ trong?

a)

RAM, ROM-BIOS, CD-ROM.

b)

RAM, ROM-BIOS, bộ nhớ Cache.

c)

ROM-BIOS, đĩa cứng, bộ nhớ Cache.

d)

RAM, USB Memory stick, CD-ROM.

77.

Chỉ ra lựa chọn tương ứng với các thành phần thuộc bộ nhớ ngoài?

a)

a. ROM, RAM

b)

b. Đĩa cứng, CD-ROM, ROM.

c)

. Đĩa cứng, đĩa mềm.

d)

Đĩa cứng, đĩa mềm, bộ nhớ cache