WorksheetsCâu hỏi ôn tập Tin học đại cương
Total questions: 77
Worksheet time: 41mins
Trình tự xử lý thông tin trong hệ thống thông tin?
Dữ liệu → Thông tin → Tri thức
Thông tin → Dữ liệu → Tri thức
Dữ liệu → Tri thức → Thông tin
Thông tin → Tri thức → Dữ liệu
Phát biểu nào dưới đây là sai?
Dữ liệu có thể tồn tại ở nhiều dạng như tín hiệu vật lý, các ký hiệu, số liệu.
Thông tin không thể chuyển từ người này sang người khác.
Tri thức là sự hiểu biết (nhận thức) về thông tin.
Máy tính điện tử giúp quá trình xử lý dữ liệu diễn ra nhanh chóng và chính xác hơn so với xử lý thủ công.
Chọn câu trả lời chính xác nhất. Quy trình xử lý thông tin có trình tự là:
Nhập dữ liệu → Lưu trữ → Xuất dữ liệu
Nhập thông tin → Xử lý → Xuất thông tin
Nhập dữ liệu → Xử lý → Lưu trữ → Xuất dữ liệu
Nhập dữ liệu → Xử lý → Xuất dữ liệu
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Tin học nghiên cứu việc xử lý thông tin thành tri thức
Công nghệ thông tin hỗ trợ việc quản lý nhân sự, quản lý tài sản... trong các doanh nghiệp
Thuật ngữ công nghệ thông tin và truyền thông và Internet là như nhau
Công nghệ thông tin chỉ liên quan tới các bài toán lớn, phức tạp như xử lý dữ liệu lớn, tính toán phức tạp...
Hệ đếm cơ số b (b≥2 và nguyên dương) sử dụng bao nhiêu chữ số?
Có b chữ số
Có b-1 chữ số
Có 2 chữ số là 0 và b-1
Câu 5: Hệ đếm cơ số b (b≥2 và nguyên dương) sử dụng bao nhiêu chữ số?
Có 10 chữ số
Có b chữ số
Có b-1 chữ số
Có 2 chữ số là 0 và b-1
Câu 6: BIT là viết tắt của cụm từ gì?
Binary Information Transmission
Binary Information Technology
Binary Information uniT
Binary digit
Câu 7: Số 5678 có thể là biểu diễn của một giá trị trong hệ đếm cơ số nào?
Hệ đếm cơ số 2.
Hệ đếm cơ số 2 và 8.
Hệ đếm cơ số 8, 10 và 16
Hệ đếm cơ số 10 và 16.
Câu 8: Số 101.112 trong hệ thập phân có giá trị bằng
5.75
5.525
7.75
7.5
Câu 9: Một số nguyên biểu diễn ở hệ 16 (hệ Hexa) là 2008. Hỏi giá trị ở hệ 10 là bao nhiêu?
8020
2080
8200
2820
Câu 10: Đẳng thức 131-45=53 đúng trong hệ cơ số nào?
6
7
8
9
Số nhị phân 11 1000 1110 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 16 là:
E32
38E
D32
38D
Số nhị phân 110011.01 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 16 là:
33.1
C3.1
C3.4
33.4
Số nhị phân 1100101001 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 8 là:
1451
4451
6241
Số nhị phân 11001.01001 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 8 là:
61.21
31.22
31.21
61.22
Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm cơ số nào sử dụng nhiều chữ số nhất?
Cơ số 2
Cơ số 8
Cơ số 10
Cơ số 16
Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm cơ số nào sử dụng ít chữ số nhất?
Cơ số 2
Cơ số 8
Cơ số 10
Cơ số 16
Tại sao lại sử dụng hệ đếm Hexa trong tin học?
Vì nó là hệ đếm mà máy tính có thể hiểu được.
Vì nó là hệ đếm cơ số lớn nhất.
Vì nó dễ hiểu với con người và được con người sử dụng.
Vì nó biểu diễn ngắn gọn hệ đếm nhị phân.
Một số nhị phân 32 bit nếu biểu diễn trong hệ cơ số 8 sẽ có tối đa bao nhiêu chữ số?
8
10
11
4
Số thập phân 19.75 trong hệ nhị phân được biểu diễn là:
1011.11
10011.11
1011.011
10011.101
Bit là gì?
Là chữ số nhị phân
Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin
Là đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 20: Bit là gì?
Là chữ số nhị phân
Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin
Là đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 21: Cần bao nhiêu khối nhớ 8 KB để có dung lượng 1 MB?
64
512
256
128
Câu 22: 1 Megabyte bằng?
2^10 B
2^10 TB
2^10 KB
2^20 KB
Câu 23: Một Gigabyte bằng?
1024 KB
2^20 B
2^10 KB
2^20 KB
Câu 24: Một Terabyte bằng?
2^10 GB
2^10 MB
1000 MB
1000 GB
Câu 25: Trong các giá trị thể hiện kích thước file như sau, giá trị nào lớn nhất?
100 KB
1 GB
2^11 MB
1000 MB
Câu 26: Trong các giá trị thể hiện kích thước file như sau, giá trị nào nhỏ nhất?
1000 B
100 KB
10 MB
1 GB
Câu 27: Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên không dấu. Hỏi giá trị nguyên lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?
16
15
8
7
Câu 28: Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên có dấu. Hỏi giá trị nguyên lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?
16
15
8
7
Câu 29: Sử dụng 11 bit để biểu diễn một số nguyên có dấu, dải biểu diễn sẽ là?
-1024 tới +1023
-2048 tới +2047
-1024 tới +1024
-2048 tới +2048
Câu 30: Một số nguyên có dấu biểu diễn dưới dạng số nguyên 8 bit là 01010101. Giá trị của số đó trong hệ thập phân là?
+85
-85
-43
+43
Câu 31: Số nguyên -86 được biểu diễn dưới dạng số nhị phân 8 bit là?
0101 0101
0011 0011
1010 1010
1010 1001
Cho các số nguyên không dấu: X=6A16, Y=1538, Z=10510. Thứ tự sắp xếp giảm dần sẽ là?
X, Y, Z
Y, X, Z
Z, Y, X
Y, Z, X
Cho số nguyên 16 bit có dấu có mã hexa là: 5931, AC43, B571, E755. Số lớn nhất là?
5931
B571
AC43
E755
Cách biểu diễn số âm trong máy tính là?
Thêm dấu trừ vào trước giá trị nhị phân tương ứng.
Sử dụng mã bù 10.
Đảo các bit của giá trị nhị phân tương ứng.
Sử dụng mã bù 2
Tìm câu trả lời thích hợp nhất cho câu hỏi: Trong máy tính chúng tả biểu diễn số nguyên có dấu bằng mã bù 2 bởi vì ưu điểm của phương pháp này là?
Không phải sử dụng dấu +,-
Cộng, trừ số có dấu quy về một phép cộng số nguyên không dấu
Khả năng biểu diễn (dải biểu diễn) lớn hơn phương pháp dùng dấu +,-
Không có hiện tượng tràn số.
Khi cộng hai số nguyên có dấu trong máy tính, trường hợp nào chắc chắn không tràn?
Cộng hai số nguyên dương.
Cộng hai số nguyên âm
Cộng hai số khác dấu.
Tất cả các phương án trên đều sai.
Khi thực hiện trừ 2 số nguyên có dấu trong máy tính, trường hợp nào cần phải kiểm tra hiện tường tràn số?
Trừ 2 số khác dấu.
Trừ 2 số nguyên dương.
Trừ 2 số nguyên âm.
Không cần kiểm tra vì phép trừ luôn cho kết quả đúng.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi thực hiện phép nhân 2 số dương có dấu trong máy tính?
Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển 2 thừa số thành đối số
Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển 2 thừa số thành số dương
Nếu hiện tượng tràn số xảy ra thì dấu của tích ngược dấu 2 thừa số
Nếu 2 thừa số khác dấu thì không cần hiệu chỉnh lại dấu của tích
Khi thực hiện phép chia hai số nguyên có dấu trong máy tính, sau khi chuyển số bị chia và số chia thành số dương thì thực hiện phép chia. Trường hợp nào phải đảo lại dấu của cả thương và số dư?
Số bị chia dương, số chia dương
Số bị chia dương, số chia âm
Số bị chia âm, số chia dương
Số bị chia âm, số chia âm
Câu 40: Cho 2 giá trị A= 195, B=143 được biểu diễn dưới dạng số nguyên không dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
338
256
0
82
Câu 41: Cho 2 giá trị A= +95, B=+43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
+138
+127
-118
-138
Câu 42: Cho 2 giá trị A= +95, B=-43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A-B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
Câu 42: Cho 2 giá trị A= +95, B=-43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A-B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
+138
-118
-1
+127
Câu 43: Cho 2 giá trị A= -43, B=-95 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả phép toán A+B mà máy tính hiển thị là bao nhiêu?
-138
-118
+118
+256
Câu 44: Cho biết kết quả của biểu thức khi biểu diễn ở dạng số nguyên có dấu 8 bit? NOT 106(10)
00010110
00010101
10010110
10010101
Kết quả của biểu thức 10010110 XOR 01101001 là bao nhiêu?
10010110
00000000
11111111
01101001
Theo chuẩn IEEE 754/85, với cách biểu diễn số thực độ chính xác đơn (dùng 32 bit) thì số bit dùng biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là?
7
9
8
6
Theo chuẩn IEEE 754/85, biểu diễn số thực độ chính xác kép (64 bit) thì số bit dung biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là?
8
10
9
11
Biểu diễn số thực X = 9.6875 dưới dạng số dấu chấm động theo chuẩn IEEE 754 với 32 bit thì phần mã lệch (e) có giá trị là bao nhiêu?
1000 0001
1000 0010
1000 0011
0000 0011
Câu 49: Xác định giá trị thập phân của số thực X có dạng biểu diễn theo chuẩn IEEE 754 với 32 bit như sau: 0011 1111 1000 0000 0000 0000 0000 0000
1
-1
0
2
Câu 50: Trong chuẩn IEEE 754/85, NaN là một giá trị đặc biệt không biểu diễn cho một số. Phát biểu nào sau đây là đúng về giá trị NaN?
Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, bit phần định trị tùy ý.
Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, phần định trị khác 0.
Tất cả các bit phần mã lệch bằng 0, tất cả các bit phần định trị bằng 1.
Tất cả các bit phần mã lệch bằng 0, phần định trị có giá trị khác 0.
Câu 51: Trong chuẩn IEEE 754/85, thuật ngữ "độ chính xác kép" đề cập tới
Số lượng bit dùng để biểu diễn số thực độ chính xác kép nhiều gấp 2 lần số lượng bit dùng để biểu diễn số thực độ chính xác đợn.
Dải biểu diễn số thực độ chính xác kép lớn gấp 2 lần dải biểu diễn số thực độ chính xác đơn.
Số thực độ chính xác kép biểu diễn số thực có dấu, trong khi số thực độ chính xác đơn biểu diễn số thực không dấu.
Số lượng các bit sa
Phát biểu nào sau đây là sai về bộ mã ASCII?
Là bộ mã biểu diễn ký tự
Dùng 8 bit để biểu diễn ký tự
Bộ mã ASCII không phân biệt chữ hoa, chữ thường
Bộ mã ASCII có 128 ký tự chuẩn
Phát biểu nào sau đây là đúng với bộ mã ASCII?
Mỗi ký tự trong bộ mã ASCII có độ dài 2 byte
Bộ mã ASCII không biểu diễn được số '0'
Bộ mã ASCII có 256 ký tự
Bộ mã ASCII có 128 ký tự mở rộng không thể thay đổi được
Muốn mã hóa một bảng mã 100 ký tự phải sử dụng tối thiểu bao nhiêu bit nhị phân cho mỗi ký tự?
5 bit
6 bit
7 bit
50 bit
Trong các biểu thức só sánh dưới đây biểu thức nào đúng, biết bảng mã được sử dụng là bảng mã ASCII?
'0'>1
'9'>'A'
'a'<'B'
'a'<'1'
Một hệ thống mã sử dụng 2 byte đẻ mã hóa các ký tự. Số lượng các ký tự có thể biểu diễn là:
2*28
216
2^16
16*2^8
Bảng mã ký tự Unicode là gì?
Là bảng mã ký tự chuẩn tiếng Latin dùng trên Internet.
Là bảng mã ký tự chuẩn 8 bit tiếng Việt.
Là bảng mã ký tự chuẩn 32 bit của thế giới.
Là bảng mã ký tự chuẩn 16 bit của thế giới.
Chức năng quang trọng nhất của máy tính là?
Lưu trữ dữ liệu
Xử lý dữ liệu
Nhập và xuất dữ liệu
Điều khiển
Các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính gồm :
Mainboard, ổ cứng, màn hình
Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, liên kết dữ liệu
Chip vi xử lý, bộ nhớ, thiết bị vào ra, nguồn
Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ chính, hệ thống vào ra, liên kết hệ thống
Các thao tác xử lý máy tính gồm: (1)Nhận lệnh; (2)Nhận dữ liệu nếu cần; (3)Giải mã lệnh; (4)Thực hiện lệnh. Trình tự thực hiện hợp lý là?
1,2,3,4
1,3,2,4
4,2,1,3
3,2,4,1
Các thao tác xử lý máy tính gồm: (1)Nhận lệnh; (2)Nhận dữ liệu nếu cần; (3)Giải mã lệnh; (4)Thực hiện lệnh. Trình tự thực hiện hợp lý là?
1,2,3,4
1,3,2,4
4,2,1,3
3,2,4,1
Các thành phần của CPU gồm?
Control Unit, Bộ nhớ trong, Registers
Control Unit, Bộ nhớ ngoài, Registers
Control Unit, ALU, Registers
Input-Output System, Bus, Bộ nhớ chính
Thành phần nào trong CPU đảm nhận việc thực hiện các phép xử lý dữ liệu?
CU
Register Files
ALU
Bus bên trong
CPU lưu mã lệnh đang được thực hiện ở đâu?
CU
ALU
Thanh ghi
Bus bên trong
Hình sau là sơ đồ cơ bản của một máy tính. Biết ALU là khối số học và logic. Hãy chỉ ra sự kết hợp đúng của A, B, C trong hình?
A(ALU); B(Bộ nhớ); C(Khối điều khiển)
A(Khối điều khiển); B(ALU); C(Bộ nhớ)
A(Khối điều khiển); B(Bộ nhớ); C(ALU)
A(Bộ nhớ); B(Khối điều khiển); C(ALU)
Chức năng chính của tập các thanh ghi là?
Điểu khiển nhận lệnh
Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU
Vận chuyển thông tin giữa các thành phần trong máy tính
Không có câu trả lời nào ở trên là đúng
Phát biểu nào sau đây là sai về CPU?
Các thành phần chính của CPU bào gồm CU, ALU và các tập thanh ghi
CPU hoạt động theo chương trình nằm trong bộ nhớ chính
CPU đảm nhận tất cả các chức năng của hệ thống máy tính
Tốc độ của CPU phụ thuộc vào tần số xung nhịp của đồng hồ
Phát biểu nào sau đây là đúng về CPU?
CPU hoạt động theo các chương trình nằm trên ổ cứng.
Khối điều khiển CU trong CPU điều khiển hoạt động của tất cả các bọ phận khác trong máy tính.
Phát biểu nào sau đây là đúng về bộ nhớ chính?
Bộ nhớ chính bao gồm RAM và ổ cứng.
Bộ nhớ chính được chia thành các ngăn nhớ có kích thước 1M.
Dung lượng bộ nhớ chính có thể lớn tùy ý.
CPU có thể trao đổi dữ liệu trực tiếp với bộ nhớ chính.
Chức năng chính của RAM?
Lưu trữ dữ liệu lâu dài
Lưu trữ dữ liệu và chương trình đang thực hiện
Lưu trữ chương trình dùng để khởi động máy tính
Tất cả các đáp án trên
Bộ nhớ đệm thanh cache dùng để?
Tăng cường dung lượng nhớ của CPU thay cho các thanh ghi
Nhằm giảm độ chênh lệch tốc độ giữa CPU và bộ nhớ chinh (RAM)
Để có thể lưu dữ liệu khi mất điện
Tất cả các phương án trên đều sai
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Tốc độ truy cập bộ nhớ trong nhanh hơn tốc độ truy cập bộ nhớ ngoài.
Nội dung của ngăn nhớ có thể thay đổi nhưng địa chỉ ngăn nhớ thì cố định
Nội dung RAM mất khi mất điện
Dung lượng bộ nhớ cache lớn hơn dung lượng của RAM
Lựa chọn nào sau đây chỉ chứa các thành phần là bộ nhớ trong?
RAM, ROM-BIOS, CD-ROM.
RAM, ROM-BIOS, bộ nhớ Cache.
ROM-BIOS, đĩa cứng, bộ nhớ Cache.
RAM, USB Memory stick, CD-ROM.
Chỉ ra lựa chọn tương ứng với các thành phần thuộc bộ nhớ ngoài?
a. ROM, RAM
b. Đĩa cứng, CD-ROM, ROM.
. Đĩa cứng, đĩa mềm.
Đĩa cứng, đĩa mềm, bộ nhớ cache
