wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Điện Toán Đám Mây

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất về hình mẫu của điện toán đám mây?

a)

Thông tin được lưu trữ tạm thời tại các máy chủ trên Internet và được lưu trữ thường trực ở các máy khách

b)

Thông tin được lưu trữ thường trực tại các máy chủ trên Internet và chỉ được lưu trữ tạm thời ở các máy khách

c)

Thông tin được lưu trữ thường trực tại các máy chủ trên Internet và chỉ được lưu trữ thường trực ở các máy khách

d)

Không có phát biểu nào đúng

2.

Trong điện toán đám mây, thuật ngữ nào mô tả bản chất về cơ sở hạ tầng và việc mở rộng hạ tầng tùy thuộc vào nhu cầu tài nguyên?

a)

Clustering

b)

elasticity

c)

consolidation

d)

virtualization

3.

Mô hình dịch vụ Service category của loại PaaS gồm có những gì?

a)

Application and software rental

b)

VM rental, online storage

c)

Online operating environment, online database, online message queues

d)

Không có đáp án đúng

4.

Kiến trúc SOA viết tắt của từ gì?

a)

single oriented architecture

b)

service of architecture

c)

service oriented architecture

d)

Không có đáp án đúng

5.

Mô hình dịch vụ Service customization của loại IaaS gồm có những gì?

a)

Logic resource template

b)

Server template

c)

Application template

d)

Logic resource template and Application template

6.

Điện toán đám mây còn gọi là gì?

a)

Điện toán lưới

b)

Điện toán máy chủ thật

c)

Điện toán máy chủ ảo

d)

Không có đáp án đúng

7.

Dịch vụ PaaS là viết tắt của từ gì?

a)

Platform as a Service

b)

Platform as a Server

c)

Plat as a Service

d)

Platform and a Service

8.

Kiểu dịch vụ Service monitoring của loại PaaS gồm có những gì?

a)

logic resource monitoring

b)

physical resource monitoring

c)

application monitoring

d)

application monitoring, logic resource monitoring

9.

Kiểu dịch vụ Service monitoring của loại IaaS gồm có những gì?

a)

application monitoring

b)

logic resource monitoring

c)

physical resource monitoring

d)

application monitoring, logic resource monitoring

10.

Đâu là nhược điểm của điện toán đám mây, chọn đáp án đúng nhất?

a)

Tính riêng tư, tính sẵn dùng, mất dữ liệu, khả năng bảo mật, quyền sở hữu

b)

Tính riêng tư, tính di động dữ liệu, mất dữ liệu, khả năng bảo mật, quyền sở hữu

c)

Tính riêng tư, tính sẵn dùng, tính di động dữ liệu, mất dữ liệu, khả năng bảo mật, quyền sở hữu

d)

Tính riêng tư, tính sẵn dùng, tính di động dữ liệu, mất dữ liệu, khả năng

bảo mật

11.

Có bao nhiêu lớp thành phần trong điện toán đám mây?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

12.

Loại dịch nào mà người sử dụng sau khi thuê xong còn phải xây dựng thêm các thành phần nhiều nhất?

a)

Paas

b)

Iaas

c)

Saas

d)

Không có đáp án đúng

13.

Trong hoạt động của điện toán đám mây lớp Back-End để làm gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Là lớp chứa giao diện người dùng của ứng dụng

c)

Là lớp chứa toàn bộ các thành phần hoạt động

d)

Là lớp chứa hạ tầng thiết bị

14.

Mô hình dịch vụ Service accessing and using của loại SaaS gồm có những gì?

a)

remote console, web services

b)

web 2.0 access technology

c)

online development and debugging, integration of offline development tools and cloud

d)

web services and web 2.0 access technology

15.

Những loại dịch vụ nào khi thuê có Database?

a)

PaaS

b)

IaaS, PaaS

c)

SaaS

d)

PaaS, SaaS

16.

Mô hình dịch vụ Service accessing and using của loại IaaS gồm có những gì?

a)

online development and debugging, integration of offline development tools and cloud

b)

remote console, web services

c)

web 2.0 access technology

d)

web services and web 2.0 access technology

17.

Trong hoạt động của điện toán đám mây lớp Front-End để làm gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Là lớp chứa hạ tầng thiết bị

c)

Là lớp chứa toàn bộ các thành phần hoạt động

d)

Là lớp chứa giao diện người dùng của ứng dụng

18.

Kiến trúc SOA là kiến trúc gì?

a)

Kiến trúc hướng theo định hướng duy nhất

b)

Kiến trúc hướng dịch vụ

c)

Kiến trúc đa tác vụ

d)

Không có đáp án đúng

19.

Mô hình dịch vụ Service category của loại SaaS gồm có những gì?

a)

VM rental, online storage

b)

Application and software rental

c)

Online operating environment, online database, online message queues

d)

Không có đáp án đúng

20.

Điện toán đám mây có thể được xem như là giai đoạn tự nhiên tiếp theo từ mô hình điện toán nào?

a)

Mô hình điện toán theo nhu cầu

b)

Mô hình điện toán lưới

c)

Mô hình điện toán tự trị

d)

Không có đáp án đúng

21.

Loại dịch vụ nào mà khi thuê có Operating System?

a)

SaaS

b)

IaaS, PaaS

c)

PaaS, SaaS

d)

Paas

22.

Loại dịch vụ nào mà người sử dụng có được môi

trường để lập trình chương trình ứng dụng?

a)

Iaas

b)

Paas

c)

Saas

d)

Saas

23.

Những loại dịch vụ nào khi thuê có Networking?

a)

Iaas, Paas, Saas, Standalone Server

b)

PaaS

c)

SaaS

d)

Iaas, Paas, Saas

24.

Google Computer Engine là dịch vụ thuộc loại gì?

a)

SaaS

b)

PaaS

c)

IaaS

d)

Không có đáp án đúng

25.

Mô hình dịch vụ Service category của loại IaaS gồm có những gì?

a)

Application and software rental

b)

Online operating environment, online database, online message

queues

c)

VM rental, online storage

d)

Không có đáp án đúng

26.

Câu số 26: Tổng thể các thành phần của môi trường điện toán đám mây gồm những gì?

a)

client , application, platform, infrastructure, server

b)

application, platform, infrastructure

c)

Serviceclient , application, Session, network, Data

d)

application , presentation, transport, network, Data

27.

Những loại dịch vụ nào khi thuê có Storage?

a)

IaaS, PaaS

b)

IaaS, PaaS, SaaS, Standalone Server

c)

PaaS, SaaS

d)

IaaS, PaaS, SaaS

28.

Google App Engine là dịch vụ thuộc loại gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

SaaS

c)

IaaS

d)

PaaS

29.

Mô hình dịch vụ Service customization của loại PaaS gồm có những gì?

a)

Server template

b)

Logic resource template

c)

Application template

d)

Logic resource template and Application template

30.

Gmail là ứng dụng thuộc loại dịch vụ gì?

a)

IaaS

b)

PaaS

c)

SaaS

d)

Không có đáp án đúng

31.

Với mô hình dịch vụ SaaS, người sử dụng phải tự xây dựng cái gì?

a)

thực thi, ứng dụng, dữ liệu

b)

ứng dụng, dữ liệu

c)

dữ liệu

d)

nền tảng, thực thi, ứng dụng, dữ liệu

32.

Câu số 32: Ảo hóa (Virtualization) trong điện toán đám mây có ý nghĩa là gì?

a)

Nó tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên máy tính

b)

Nó tự động tải thêm các nền tảng hạ tầng

c)

Nó loại bỏ các hệ điều hành không hiệu quả

d)

Nó cải thiệu hiệu quả sử dụng các ứng dụng web

33.

Facebook thuộc loại dịch vụ điện toán đám mây nào?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Paas

c)

Iaas

d)

Saas

34.

Thuật ngữ nào mô tả việc thanh toán dựa trên sự đóng gói các tài nguyên máy tính và tổng dung lượng sử dụng tài nguyên đó?

a)

Recurring

b)

Metered

c)

Subscription

d)

Per user based

35.

Dịch vụ IT truyền thống phải tự xây dựng bao nhiêu phần?

a)

thực thi, ứng dụng, dữ liệu

b)

nền tảng, thực thi, ứng dụng, dữ liệu

c)

ứng dụng, dữ liệu

d)

nền tảng, thực thi

36.

Mô hình dịch vụ Service customization của loại SaaS gồm có những gì?

a)

Logic resource template and Application template

b)

Logic resource template

c)

Server template

d)

Application template

37.

Những loại dịch vụ nào khi thuê có Runtimes?

a)

PaaS

b)

IaaS, PaaS

c)

SaaS

d)

PaaS, SaaS

38.

Điện toán đám mây viết là gì?

a)

Cloud Internet

b)

Cloud Mobile

c)

Cloud Computing

d)

Không có phương án đúng

39.

Dịch vụ IaaS là viết tắt của từ gì?

a)

Infra as a Service

b)

Infrasture as a Server

c)

Infrasture as a Service

d)

Không có đáp án đúng

40.

Có bao nhiêu mô hình điện toán đám mây được triển khai trong thực tế?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

41.

SaaS được xem như đã bao gồm tích hợp với lớp nào của các dịch vụ điện toán đám mây?

a)

Application

b)

Client

c)

Data

d)

Infrastructure

42.

Những loại dịch vụ nào khi thuê có Virtualization?

a)

Paas, Saas

b)

Iaas, Paas, Saas, Standalone Server

c)

Iaas, Paas

d)

Iaas, Paas, Saas

43.

Thuật ngữ Cloud Computing ra đời vào năm nào?

a)
2009
b)

2008

c)

2007

d)

2010

44.

Những loại dịch vụ nào khi thuê có Application?

a)

PaaS

b)

SaaS

c)

PaaS, SaaS

d)

IaaS, PaaS, SaaS

45.

Với mô hình dịch vụ IaaS, người sử dụng phải tự xây dựng cái gì?

a)

Ứng dụng, dữ liệu

b)

Nền tảng, thực thi, ứng dụng, dữ liệu

c)

Thực thi, ứng dụng, dữ liệu

d)

Dữ liệu

46.

Những loại dịch vụ nào khi thuê có Server?

a)

IaaS, PaaS, SaaS, Standalone Server

b)

IaaS, PaaS, SaaS

c)

IaaS, PaaS

d)

PaaS, SaaS

47.

Với mô hình dịch vụ PaaS, người sử dụng phải tự xây dựng cái gì?

a)

Thực thi, ứng dụng, dữ liệu

b)

Dữ liệu

c)

Ứng dụng, dữ liệu

d)

Nền tảng, thực thi, ứng dụng, dữ liệu

48.

Dịch vụ SaaS là viết tắt của từ gì?

a)

Software as a Server

b)

Software as a Service

c)

Soft as a Service

d)

Software and a Service

49.

Mô hình dịch vụ Service accessing and using của loại PaaS gồm có những gì?

a)

remote console, web services

b)

online development and debugging, integration of offline development tools and cloud

c)

web 2.0 access technology

d)

web services and web 2.0 access technology

50.

Loại dịch vụ nào mà người sử dụng chỉ cần thuê và đưa dữ liệu vào ứng dụng luôn?

a)

IaaS

b)

Paas

c)

Saas

d)

Không có đáp án đúng

51.

Google Search là dịch vụ thuộc loại gì?

a)

IaaS

b)

SaaS

c)

PaaS

d)

Không có đáp án đúng

52.

Có mấy mô hình triển khai của điện toán đám mây trong thực tế?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

53.

Mô hình Private cloud sau khi xây dựng sẽ cung cấp các loại dịch vụ nào?

a)

IaaS, SaaS

b)

IaaS, PaaS, SaaS

c)

IaaS

d)

PaaS

54.

Phần nào không cần khai báo khi cấu hình máy chủ ảo?

a)

Cloud SQL

b)

Tag

c)

Zone

d)

Name

55.

Điện toán máy chủ ảo hoạt động gồm có mấy lớp?

a)

5 lớp

b)

4 lớp

c)

2 lớp

d)

3 lớp

56.

Dịch vụ nào là nền tảng đám mây cho việc triển khai xây dựng ứng dụng công nghệ thông tin trực tuyến?

a)

PaaS

b)

SaaS

c)

IaaS

d)

XaaS

57.

Tổ chức hỗ trợ cộng đồng phù hợp với việc triển khai mô hình đám mây nào?

a)

Private cloud

b)

Public cloud

c)

Community cloud

d)

Hybrid cloud

58.

Đâu là dịch vụ của Microsoft được phát triển theo mô hình SaaS?

a)

Windows Azure

b)

Office 365

c)

OnDrive

d)

Windows Azure Platform

59.

Dạng dịch vụ nào sau đây không thuộc phạm vi cung cấp của PaaS?

a)

Các bộ lưu trữ dữ liệu.

b)

Các bộ nhớ mở rộng.

c)

Các phần mềm ứng dụng.

d)

Các hệ điều hành máy tính.

60.

Để được xem một dịch vụ điện toán đám mây như là PaaS thì nó cần có:

a)

Tự động mở rộng qui mô.

b)

Thời gian chạy trừu tượng (abstracted runtime)

c)

Lớp bộ nhớ đệm (catching layer)

d)

Là tổng hợp tất cả các đáp án khác.

61.

Thuật ngữ Multi-tenancy trong điện toán đám mây được hiểu như thế nào?

a)

Là dịch vụ chia sẻ một ứng dụng cho nhiều người dùng.

b)

Là dịch vụ bảo mật ứng dụng trên điện toán đám mây.

c)

Là dịch vụ sử dụng được truy cập qua Internet.

d)

Là dịch vụ đáp ứng nhanh theo nhu cầu người dùng.

62.

Đặc trưng nào không thể hiện trên PaaS

a)

Độc lập.

b)

Máy tính mở.

c)

Nền tảng web.

d)

Đáp ứng nhu cầu.

63.

Software as a Service được xem giống như là một dịch vụ hosted.

a)

Đúng.

b)

Sai.

64.

Câu số 65: Hãng IBM mở trung tâm điện toán đám mây tại thị trường Việt Nam vào năm nào?

a)

2010

b)

2009

c)

2008

d)

2011

65.

Public Cloud được hiểu đơn giản là gì?

a)

Một dịch vụ điện toán đám mây cho một cộng đồng nào đó.

b)

Một kiến trúc đám mây riêng duy trì trong trung tâm dữ liệu doanh nghiệp.

c)

Một dịch vụ điện toán đám mây tiêu chuẩn cung cấp qua mạng Internet.

d)

Không chọn đáp án này.

66.

Kiểu dịch vụ Service measurement của loại IaaS gồm có những gì?

a)

network, storage, and server virtualization

b)

logic resource usage metering

c)

application usage metering

d)

physical resource metering

67.

Dịch vụ Google App Engine cung cấp dịch vụ thuộc dạng nào?

a)

Platform as a Service.

b)

Hardware as a Service.

c)

Infrastructure as a Service.

d)

Software as a Service.

68.

Kiểu dịch vụ security của loại SaaS gồm có những gì?

a)

data isolation, operating environment isolation, SSI, Web authentication and authorization

b)

data isolation, operating environment isolation, SSL

c)

storage encryption and isolation, VM isolation, VLAN, SSL/SSH

d)

storage encryption and isolation, VM isolation

69.

Phải tự xây dựng bao nhiêu phần trong mô hình dịch vụ IT truyền thống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Dịch vụ điện toán đám mây nào không phải do Google cung cấp?

a)

Dropbox

b)

Chrome

c)

OneDrive

d)

Youtube

71.

Điều nào sau đây không phải là lợi thế của điện toán đám mây?

a)

Duy trì một mạng lưới điện toán đám mây là dễ dàng.

b)

Không bận tâm đến không gian lưu trữ dữ liệu.

c)

Truy cập trực tuyến vào các tài nguyên mạng.

d)

Chỉ trả tiền cho những gì mình sử dụng.

72.

Google là công ty máy tính cung cấp dịch vụ triển khai mô hình điện toán đám mây nào?

a)

Private cloud.

b)

Public cloud.

c)

Hybrid cloud.

d)

Public cloud và Private cloud.

73.

VPS là gì?

a)

Virtual pet site.

b)

Video programming System.

c)

Vietnamese professionals Society.

d)

Virtual private server.

74.

Dịch vụ đám mây Google Computer Engine và Cloud SDK để thao tác với loại dịch vụ nào?

a)

Software-as-a-Service.

b)

Infrastructure-as-a-Service.

c)

Không có đáp án đúng.

75.

Kiểu dịch vụ Service optimization của loại IaaS gồm có những gì?

a)

network, storage, and server virtualization

b)

large-scale distributed file system, database, middleware

c)

multi-tenancy

d)

multi-tenancy, network, storage

76.

Khi một công ty muốn phân phối sản phẩm theo mô hình SaaS thì cần tổ chức nó thế nào?

a)

Thanh toán theo thuê bao

b)

Kiến trúc chia sẻ cho nhiều người dùng (multi-tenant)

c)

Là tất cả các lý do khác

d)

Truy cập qua Internet.

77.

Kiểu dịch vụ Service optimization của loại PaaS gồm có những gì?

a)

multi-tenancy

b)

network, storage, and server virtualization

c)

large-scale distributed file system, database, middleware

d)

multi-tenancy, network, storage

78.

Một công ty cung cấp các dịch vụ điện toán đám mây là một môi trường, sao cho khách hàng xây dựng ứng dụng trên đó. Vậy, các dịch vụ của công ty thuộc loại mô hình nào?

a)

Platform as a Service

b)

Software as a Service

c)

Infrastructure as a Service

d)

Computing as a Service

79.

Kiến trúc service oriented architecture là kiến trúc gì?

a)

Kiến trúc hướng theo định hướng duy nhất

b)

Kiến trúc hướng đối tượng

c)

Không có đáp án đúng

d)

Kiến trúc đa tác vụ