WorksheetsÔN TẬP HÓA 10 - CUỐI NĂM
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi
số oxi hóa của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
năng lượng giải phóng ra của phản ứng trong một đơn vị thời gian.
năng lượng liên kết của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Trong quá trình xảy ra phản ứng hóa học, tốc độ phản ứng
không đổi cho đến khi kết thúc.
tăng dần cho đến khi kết thúc.
giảm dần cho đến khi kết thúc.
giảm dần sau đó tăng dần.
Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian?
Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành nước, O2(g) + 2H2(g) 2H2O(g). Đường cong nào của hydrogen?
Đường cong số (1).
Đường cong số (2).
Đường cong số (3).
Đường cong số (2) hoặc (3) đều đúng.
Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trong trường hợp nào sau đây đúng?
Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Thời gian xảy ra phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ chất phản ứng.
Chất xúc tác.
Nồng độ sản phẩm.
Nhiệt độ.
Tốc độ của một phản ứng hóa học
chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.
Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.
Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn.
Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.
Cho phản ứng: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Áp suất.
Kích thước tinh thể KClO3.
Hằng số tốc độ phản ứng (k) phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là
nhiệt độ.
nồng độ.
chất xúc tác.
diện tích bề mặt tiếp xúc.
Ở 25oC, phản ứng giữa Fe và dung dịch HCl có nồng độ nào dưới đây xảy ra nhanh nhất?
0,1M.
0,2M.
1M.
2M.
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
Đốt trong lò kín.
Xếp củi chặt khít.
Thổi hơi nước.
Thổi không khí khô.
Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, tác động nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?
Thêm xúc tác MnO2.
Tăng nồng độ H2O2.
Đun nóng.
Tăng áp suất.
Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?
Luộc trong nước sôi.
Hấp cách thủy trong nồi cơm.
Nướng ở 180⁰C
Hấp trên nồi hơi.
Tốc độ phản ứng bị giảm đi trong quá trình nào sau đây?
Quạt gió vào bếp than đang cháy.
Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.
Dùng men trong nấu rượu.
Hầm xương trong nồi áp suất.
Chẻ củi nhỏ khi đốt để nhanh cháy hơn là vận dụng yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng nào sau đây?
nhiệt độ.
diện tích bề mặt.
chất xúc tác.
nồng độ.
Khi cho cùng một lượng Zn (Zinc) vào cốc đựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Zn ở dạng
viên nhỏ.
bột mịn, khuấy đều.
tấm mỏng.
thỏi lớn.
Chất xúc tác là chất
làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
Phát biểu nào sau đây về chất xúc tác không đúng?
Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
Có khối lượng không đổi sau phản ứng.
Làm tăng tốc độ phản ứng.
Có bản chất hóa học thay đổi sau phản ứng.
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi cho men rượu vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Áp suất.
Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:
giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
tăng nhiệt độ của phản ứng.
giảm nhiệt độ của phản ứng.
Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?
Thí nghiệm 1.
Thí nghiệm 2.
Kết tủa xuất hiện đồng thời ở cả hai thí nghiệm.
Không có kết tủa xuất hiện ở cả hai thí nghiệm.
Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng thể tích.
Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây?
2Al(s) + Fe2O3(s) Al2O3(s) + Fe(s).
CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g).
4NH3(g) + 5O2(g) 4NO(g) + 6H2O(l).
Ba(OH)2(aq) + H2SO4(aq) → BaSO4(s) + 2H2O(l).
(1) 2Al (s) + Fe2O3 (s) → Al2O3 (s) + Fe (s).
(2) 2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (l).
(3) C (s) + O2 (g) → CO2 (g).
(4) CaCO3 (s) + 2HCl (aq) → CaCl2 (aq) + H2O (l) + CO2 (g).
Khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ của những phản ứng nào sau đây sẽ bị thay đổi?
(1), (2), (4).
(1), (3).
(2), (3).
(2), (3), (4).
Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1 M như hình sau.
Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?
Cốc 1 tan nhanh hơn.
Cốc 2 tan nhanh hơn.
Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.
BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.
Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau: 2SO2 + O2 -----> 2SO3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên.
Tăng diện tích bề mặt xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.
Xúc tác sẽ dẫn chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.
Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng.
Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Phát biểu nào sau đây không đúng?
HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng.
Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng.
Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm.
Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng.
Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?
Sử dụng enzyme cho phản ứng.
Thêm chất ức chế vào hỗn hợp tham gia.
Tăng nồng độ chất tham gia.
Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp.
Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp sẽ giữ được lâu hơn.
Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hóa cơm nếp thành rượu.
Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn.
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.
Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn.
Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.
Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
Từ một miếng đá vôi và một lọ dung dịch HCl 1M, thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện nào sau đây sẽ thu được lượng CO2 lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?
Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.
Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.
Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
Cho 5g kẽm Zn vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (250C). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
Thay 5g Zn viên bằng 5g Zn bột.
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
Thực hiện phản ứng ở 50oC.
Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhiên liệu cháy ở tầng cao chậm hơn khi cháy ở tầng thấp.
Dùng cát để dập tắt nhanh đám cháy xăng dầu.
Để làm sữa chua nhanh, cần ngâm hỗn hợp sữa trong nước lạnh.
Cho nước chua vào khi muối dưa sẽ nhanh chua hơn.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các chất đốt rắn như than, củi có kích thước nhỏ sẽ nhanh cháy hơn.
Nhiệt độ của ngọn lửa acetylen cháy trong oxygen thấp hơn cháy trong không khí.
Áp dụng yếu tố tăng diện tích tiếp xúc trong sản xuất than tổ ong.
Dùng men làm chất xúc tác để làm sữa chua, yaourt.
Khi tăng nhiệt độ thêm 50 oC thì tốc độ phản ứng tăng 32 lần. Vậy hệ số nhiệt của phản ứng là
5.
3.
4.
2.
Ở 50 oC, tốc độ của một phản ứng là ; ở 60 oC, tốc độ của phản ứng đó là . Biết , hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phản ứng trên là
2.
3.
5.
6.
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van't Hoff là 2. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 20oC đến 60oC?
2 lần.
8 lần.
16 lần.
32 lần.
Phương trình hoá học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) CCl3(g) + HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ
tăng gấp đôi.
giảm một nửa.
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
Phản ứng 2NO(g) + O2(g) 2NO2(g) có biểu thức tốc độ tức thời: v = k . Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
giảm 3 lần.
giữ nguyên.
Cho phản ứng: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/L, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(L.s). Giá trị của a là?
0,012
0,016
0,014
0,018
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
Fluorine
Bromine
Oxygen
Iodine
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
Fluorine.
Bromine.
Oxygen.
Iodine.
Cấu hình electron nguyên tử thuộc nguyên tố halogen là
ns2np2.
ns2np3.
ns2 np5.
ns2np6.
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân từ flourine đến iodine, bán kính của nguyên tử
tăng dần.
giảm dần.
không đổi.
không có quy luật.
Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
fluorine.
chlorine.
iodine.
bromine.
Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là
CaF2.
HF.
NaF.
Na3AlF6.
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
NaCl.
NaF.
CaCl2.
NaBr.
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?
Tuyến giáp trạng.
Tuyến tụy.
Tuyến yên.
Tuyến thượng thận.
Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào da?
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Tính chất vật lí nào sau đây không đúng khi nói về chlorine?
Chất khí.
Màu vàng lục.
Nhẹ hơn không khí.
Mùi xốc và độc.
Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
F2.
I2.
Cl2.
Br2.
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
liên kết van der Waals.
liên kết cộng hóa trị không phân cực.
liên kết cộng hóa trị phân cực.
liên kết cho nhận.
Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,
khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
độ
Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?
Nhận thêm 1e.
Nhận thêm 2e.
Nhường đi 1e.
Nhường đi 7e.
Trong hợp chất, nguyên tố halogen nào sau đây luôn có số oxi hóa là -1?
I.
Br.
Cl.
F.
Tính oxi hoá của các đơn chất halogen giảm dần theo thứ tự nào sau đây?
F2, Cl2, Br2, I2.
Cl2, F2, Br2, I2.
F2, I2, Br2, Cl2.
I2, Br2, Cl2, F2.
Đơn chất halogen nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
F2.
Cl2.
Br2.
I2.
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
Ở điều kiện thường là chất khí.
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Có tính oxi hóa mạnh.
Tác dụng mạnh với nước.
Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
F2.
I2.
Cl2.
Br2.
Halogen phản ứng với hydrogen xảy ra phản ứng thuận nghịch là
F2.
I2.
Cl2.
Br2.
Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện
nhiệt độ 25oC, áp suất 1 bar.
ánh sáng khuếch tán.
bóng tối.
nhiệt độ tuyệt đối 273K.
Nhóm các chất đều tác dụng với khí Cl2 là
Fe; NaI; H2.
H2; NaBr; NaF.
Mg; NaOH; FeCl3.
NaCl; O2; Cu.
Halogen phản ứng nước ở ngay nhiệt độ thường giải phóng khí O2 là
F2.
I2.
Cl2.
Br2.
Chlorine vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
Fe.
NaBr.
H2.
NaOH.
Nước Javel là hỗn hợp gồm các muối nào sau đây?
KCl, NaCl.
NaCl, NaClO.
NaCl, NaClO3.
KCl, KClO4.
Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất tan là
KCl, KClO3, Cl2.
KCl, KClO, KOH.
KCl, KClO3, KOH.
KCl, KClO3.
Chlorine không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
NaOH.
NaCl.
NaBr.
NaI.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong dung dịch?
2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2.
2NaI + Br2 → 2NaBr + I2.
2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2.
2NaCl + F2 → 2NaF + Cl2.
Trường hợp nào không xảy ra phản ứng hóa học?
Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
Cho dung dịch I2 vào dung dịch NaBr.
Cho dung dịch Br2 vào dung dịch NaI.
Sục khí Cl2 vào dung dịch NaBr.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Halogen là những phi kim điển hình, có tính oxi hóa mạnh.
Trong hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.
Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ fluorine đến iodine.
Các nguyên tố halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.
Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
NaCl.
KClO3.
HCl.
KMnO4.
Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách nào sau đây?
Cho khí F2 tác dụng với dung dịch NaCl.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Phân huỷ khí HCl.
Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.
Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
Tính oxi hoá của các halogen giảm dần: I2 > Br2 > Cl2 > F2.
Trong hợp chất, fluorine chỉ có có số oxi hóa là -1.
Khí chlorine được điều chế bằng cách nào sau đây?
Cho khí F2 tác dụng với dung dịch NaCl.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Phân huỷ khí HCl.
Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2.
Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?
MnO2 + 4HCl MnCl2+ Cl2 + H2O.
2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2.
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2.
2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O.
Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?
Xử lí nước bể bơi.
Sát trùng vết thương trong y tế.
Sản xuất nhựa PVC.
Sản xuất bột tẩy trắng.
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
chlorine.
iodine.
bromine.
fluorine.
Một nhà máy nước sử dụng 5 mg Cl2 để khử trùng 1 lít nước sinh hoạt. Khối lượng Cl2 nhà máy cần dùng để khử trùng 40000 m3 nước sinh hoạt.
400 kg.
800 kg.
200 kg.
100 kg.
Nguyên tố halogen dùng tham gia bảo vệ răng là
Chlorine.
Iodine.
Bromine.
Fluorine.
Công thức hóa học của calcium oxychloride (clorua vôi) là
CaCl2.
CaOCl2.
Ca(OH)2.
CaO.
Khi tiến hành điều chế và thu khí chlorine vào bình, để ngăn khí clo thoát ra ngoài gây độc, cần đậy miệng bình thu khí chlorine bằng bông có tẩm dung dịch chất nào sau đây?
NaCl.
HCl.
NaOH.
KCl.
Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là
Ion
cho- nhận
cộng hóa trị phân cực.
cộng hóa trị không cực.
Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là
HCl
HClO2
KCL
NACLO
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HCL
HI
HF
HBr
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
HCl
. HBr
HF
HI
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất dưới áp suất thường?
HF
. HBr
HCl
HI.
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đối như thế nào?
Tuần hoàn
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Tương tác vander Waals tăng dần.
Phân tử khối tăng dần.
Độ bền liên kết giảm dần.
Độ phân cực hên kết giảm dần.
Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về các hydrogen halide HX?
. Ở điều kiện thường, đều là chất khí.
Các phân tử đều phân cực.
Nhiệt độ sôi giảm từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide, phù hợp với xu hướng giảm tương tác van der Waals từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide.
Đều tan tốt trong nước, tạo các dung dịch hydrohalic acid tương ứng.
Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại do
Fluorine có nguyên tử khối nhỏ.
Năng lượng liên kết H – F bền vững làm cho HF khó bay hơi hơn.
Các nhóm phân tử HF được tạo thành dó có liên kết hydrogen giữa các phân tử.
Dung dich hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
HF
HBr
HCl
HI
Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là
tương tác van der Waals tăng dần.
độ phân cực liên kết giảm dần.
phân từ khối tăng dần.
độ bền liên kết giảm dần.
Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dich HCl thu được các sản phẩm là
FeCl3 và H2.
FeCl2 va Cl2
FeCl3 và Cl2
FeCl2 và H2.
Acid HCl tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?
CuCl2, H2O
CuCl2, H2
Cu, H2O.
Cu, H2.
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ dung dịch HCl có tính oxi hóa?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O.
2Fe + 3Cl2 → FeCl3.
2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
Hydrochloric acid đặc thề hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đày?
NaHCO3
CaCO3.
NaOH.
MnO2.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối chloride?
Fe
Zn
Cu
Ag
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HBr?
Cu
Fe
Mg
Al
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dich HCl và NaCl?
Phenolphthalein
Hồ tinh bột.
Quỳ tím
Nước bromine.
Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch hydrochloric acid là
Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3
Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.
Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.
KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.
Để phân biệt 2 dung dịch mất nhãn: HCl và KCl, ta chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
BaCl2
AgNO3
Pb(NO3)2.
Na2CO3
Dung dich HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?
SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O.
NaOH + HF NaF + H2O.
H2 + F2 2HF
2F2 + 2H2O 4HF + O2.
Không dùng chai, lọ thuỷ tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản hydrohalic acid nào sau đây?
HF
HCl
HBr
HI
Hydiohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là
HBr
HF
HI
HCl
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
HF.
HCl
HBr
HI
Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) NaHSO4 + HX(khí). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
HCl, HBr và HI.
HF và HCl
HBr và HI.
HF, HCl, HBr và HI.
Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử?
F-, Cl-, Br-, I-.
I-, Br-, Cl-, F-.
F-, Br-, Cl-, I-.
I-, Br-, F-, Cl-.
KBr thể hiên tính khử khi đun nóng với dung dich nào sau đây?
AgNO3
H2SO4 đặc
HCl.
H2SO4 loãng.
Nhỏ vài giọt dung dich nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
HCl
NaBr
NaCl
HF
Nhỏ vài giọt dung dich nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu trắng?
KI
KBr
KCl
KF
Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
Quỳ tím.
AgNO3
NaOH.
HCl
Sodium chloride có công thức hóa học là
NaClO
NaClO2
NaCl
NaClO3
Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?
Làm thức ăn cho người và gia súc.
Điều chế Cl2, HCl, nước Gia-ven.
Làm dịch truyền trong bệnh viện
Khử chua cho đất.
Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của hydrogen chloride?
Khắc chữ lên thủy tinh
Sản xuất vinyl chloride cung cấp cho ngành nhựa.
Phục vụ sản xuất dược phẩm, thuốc nhuộm
Tẩy rửa gỉ sét bám trên bề mặt thép.
