wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về bệnh cho vật nuôi

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp có hiệu quả nhất được áp dụng trong chăn nuôi là gì?

1 tiêm vacxin phòng bệnh

2 dùng kháng sinh phòng bệnh

3 cho uống nước đầy đủ

4 cung cấp đầy đủ dinh dưỡng

a)

1,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

2.

Đâu không phải là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?

a)

Di truyền.

b)

Điều kiện sống thuận lợi.

c)

Vi sinh vật.

d)

Rối loạn trao đổi chất.

3.

Bệnh tụ huyết trùng trâu, bò có những biểu hiện triệu chứng như thế nào?

a)

Xuất huyết ở các bề mặt niêm mạc, mỡ bụng. Xuất huyết và hoại tử tuyến tụy.

b)

Ủ rũ, vận động chậm, bỏ ăn, chảy nhiều nước mũi, nước dãi, liệt chân, ngoẹo cổ.

c)

Gây tụ huyết từng mảng và xuất huyết ở một số vùng như niêm mạc mắt, miệng, mũi, da.

d)

Chảy nước mũi, nước bọt, móng bị nứt.

4.

Đâu không phải một ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Ứng dụng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi.

b)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi.

c)

Ứng dụng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi.

d)

Ứng dụng công nghệ acid sulfuric xúc tác trong loại bỏ virus có hại.

5.

Đối với bệnh dịch tả lợn cổ điển thì con đường chính mà mầm bệnh xâm nhập vào vật nuôi là

1 đường tiêu hoá

2 đường hô hấp

3 qua da có viết thương trần xước

4 đường sinh dục

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,3,4

6.

Đâu là biểu hiện đặc trưng nhất của bệnh tụ huyết trùng gia cầm?

a)

Nhiễm trùng máu.

b)

Da chân có xuất huyết đỏ.

c)

Tụ máu ở phổi, tim, gan,

d)

Tụ máu ở mỏ, mào, cánh.

7.

Ngày nay, PCR được ứng dụng rộng rãi trong xét nghiệm chẩn đoán bệnh cho vật nuôi, nhất là các bệnh do đâu?

a)

Virus và vi khuẩn.

b)

Con người.

c)

Kí sinh trùng.

d)

Sự.

8.

Ngày nay, PCR được ứng dụng rộng rãi trong xétnghiệm chẩn đoán bệnh cho vật nuôi, nhất là các bệnh do đâu?

a)

Virus và vi khuẩn.

b)

Con người.

c)

Kí sinh trùng.

d)

Sự nóng lên toàn cầu.

9.

Đâu là một công nghệ mới ứng dụng trong sản xuấtvaccine?

a)

Kĩ thuật tấn công trực diện virus.

b)

Công nghệ sửdụng virus angle.

c)

Công nghệ vaccine tái tổ hợp.

d)

Kĩ thuật triệt phávirus trao đổi gene.

10.

Nhược điểm của chuồng hở là gì?

a)

Chịu ảnh hưởng nhiều bởi điều kiện tự nhiên.

b)

Chi phí đầu tư lớn.

c)

Chỉ phù hợp với quy mô chăn nuôi công nghiệp.

d)

Yêu cầu hệ thống điện, nước hiện đại.

11.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng kín - hở linh hoạt?

a)

Được thiết kế hở hai bên với hệ thống bạt che hoặc cửađóng mở linh hoạt.

b)

Kiểu chuồng kín - hở linh hoạt là kiểu chuồng kín khônghoàn toàn.

c)

Khi thời tiết không thuận lợi, chuồng được vận hành nhưchuồng hở.

d)

Cuối dãy chuồng có hệ thống làm mát và quạt thông gió.

12.

Ưu điểm của chuồng kín là gì?

a)

Phù hợp với giống địa phương và chăn nuôi hữu cơ.

b)

Tiết kiệm điện, nước.

c)

Năng suất cao, giảm chi phí thức ăn, ít dịch bệnh.

d)

Chi phí thấp.

13.

Đâu không phải yêu cầu về chuồng nuôi?

a)

Xây dựng nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, xa đường giaothông.

b)

Hướng chuồng: hướng tây hoặc tây - nam.

c)

Nền chuồng: khô ráo và ấm áp, chắc chắn, độ dốc vừa phải.

d)

Kiến trúc xây dựng: phù hợp với đặc điểm sinh lí từng loạivật nuôi.

14.

Phương pháp vật lí trong vệ sinh chuồng nuôi gồmcó những gì?

a)

Khử trùng, tiêu độc bằng nhiệt độ thấp.

b)

Khử trùngbằng nhiệt động lực học.

c)

Khử trùng bằng tia cực tím.

d)

Tiêu độc bằng tia α, khử trùng bằng tia β.

15.

Xây dựng chuồng nuôi theo hướng nào để đón giómát và ánh sáng mặt trời buổi sáng chiếu vào chuồng?

a)

Hướng đông bắc.

b)

Hướng tây bắchoặc nam.

c)

Hướng nam hoặc đông nam.

d)

Hướng đônghoặc đông nam.

16.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vaitrò của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.

b)

Nâng cao năng suất chănnuôi.

c)

Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.

d)

Quản lí tốt đàn vậtnuôi.

17.

Ưu điểm của chuồng kín là

a)

Phù hợp với giống địa phương và chăn nuôi hữu cơ.

b)

Tiết kiệm điện, nước.

c)

Năng suất cao, giảmchi phí thức ăn, ít dịch bệnh.

d)

Chi phí thấp

18.

Quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP gồmmấy bước ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Loại nào sau đây là thức ăn tinh cho trâu bò?

a)

Bã bia, cám hỗn hợp.

b)

Cỏ trồng, khoailang.

c)

Urea, đá liếm

d)

Thức ăn ủ chua, bầu bí.

20.

Đâu là đặc điểm của chuồng nuôi lợn thịt tiên tiến ?

a)

Nền đất kết hợp lớp độn chuồng

b)

Nền xi măng kếthợp lớp độn chuồng.

c)

Nền gỗ kết hợp lớp độn chuồng

d)

Nền tôn kếthợp với chất độn chuồng

21.

Lượng thức ăn hàng ngày của lợn được tính theoyếu tố nào sau đây?

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Khối lượng cơthể

c)

Hình thức chăn thả

d)

Cấu trúc chuồng nuôi

22.

Một chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải cóđộ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?

a)

35 - 50%.

b)

60 - 75%.

c)

30 - 40%.

d)

10 - 20%.

23.

Các quy định về lựa chọn địa điểm chăn nuôi theotiêu chuẩn VietGAP có tác dụng gì?

a)

Giúp các trang trại tạo dựng mối quan hệ tốt với cộng đồngdân cư và các quan chức địa phương.

b)

Giúp các trang trại có thể thoái mải làm những gì mìnhmuốn mà không phải quan tâm tới ai.

c)

Giúp các trang trại khó kiểm soát và đảm bảo về an toànsinh học và tôn trọng cộng

d)

giúp các trang trại dễ kiểm soát dịch bệnh , đảm bảo về an toàn sinh học và tôn trọng cộng đồng

24.

Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Quản lí dịch bệnh

b)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

c)

Lưu trữ hồ sơ - Kiểm tra nội bộ

d)

Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường

25.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...), thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khỏe, năng suất, dịch bệnh,...) được giám sát nhờ:

a)

Hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động

b)

Hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi

c)

Hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động

d)

Hệ thống máy tính và hệ thống quạt gió

26.

Loại nào sau đây là thức ăn thô cho trâu bò?

a)

Bã bia, cám hỗn hợp.

b)

Cỏ trồng, khoai lang.

c)

Urea, hạt ngũ cốc.

d)

Thức ăn ủ chua, đá liếm.

27.

Nhược điểm của chuồng hở là

a)

Khó kiểm soát khí hậu, ảnh hưởng nhiều bởi điều kiện tự nhiên.

b)

Yêu cầu hệ thống điện, nước hiện đại.

c)

Chi phí đầu tư lớn.

d)

Chỉ phù hợp với quy mô chăn nuôi công nghiệp.

28.

Ở trong chuồng nuôi bò sữa hiện đại, nền chuồng được trải các tấm cao su lót sàn để làm gì?

a)

Khống chế lượng rác thải do bò tạo ra.

b)

Vệ sinh dễ dàng và tránh thoát khí độc.

c)

Vệ sinh dễ dàng và tránh trơn trượt.

d)

Tránh thoát khí độc ra môi trường.

29.

Máng ăn, máng uống đối với gà nuôi nền có những loại máng thông dụng nào?

a)

Máng ăn tự động và núm uống tự động.

b)

Máng dài chia ô và núm uống nhỏ giọt.

c)

Máng tròn chia ô và nước uống tự động.

d)

Máng ăn tự động và núm uống nhỏ giọt.

30.

Đâu không phải công nghệ cao trong chăn nuôi?

a)

Mô hình chăn nuôi bò sữa gắn chip.

b)

Mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò.

c)

Mô hình chăn nuôi hươu gắn chip.

d)

Mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động.

31.

Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được nuôi tập trung ở đâu?

a)

Chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát.

b)

Chuồng kín có hệ thống biến đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến.

c)

Chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh.

d)

Chuồng kín có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động, camera giám sát.

32.

Đâu không phải chất thải rắn trong chăn nuôi?

a)

Phân

b)

Đất

c)

Chất độn chuồng

d)

Thức ăn thừa hoặc rơi vãi

33.

Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động nào?

a)

Truy xuất nguồn gốc.

b)

Đánh giá ngoài.

c)

Kiểm tra nội bộ.

d)

Ngăn chặn khiếu nại.

34.

Mục đích của bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi?

a)

Giúp sản phẩm tươi ngon hơn.

b)

Giúp sản phẩm không bị hỏng.

c)

Làm chậm quá trình hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng.

d)

Tăng năng suất lao động, giảm chi phí lao động.

35.

Đâu không phải chất thải lỏng trong chăn nuôi?

a)

Nước tiểu

b)

Nước tắm

c)

Nước ao

d)

Nước rửa chuồng

36.

Khu vực vắt sữa ở chuồng nuôi bò sữa công nghệ cao như thế nào?

a)

Trong cùng khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn.

b)

Tách riêng với khu vực nuôi bò và bán khép kín.

c)

Trong cùng khu vực nuôi bò và bán khép kín.

d)

Tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn.

37.

Vị trí xây dựng trang trại chăn nuôi phải cách xakhu dân cư và đường giao thông tối thiểu bao nhiêu mét ?

a)

50m

b)

70m

c)

100m

d)

120m

38.

Công nghệ biogas có hạn chế gì?

a)

Cần có kiến thức chuyên môn cao.

b)

Cần diện tích lớn, đầu tư ban đầu cao

c)

Chỉ áp dụng được với chất thải của gia cầm.

d)

Chỉ áp dụng cho hộ gia đình.

39.

Các bước bảo quản sữa tươi từ trang trại đến cơ sở chế biến sữa là gì?

a)

Lọc sữa à Làm ấm à Vận chuyển.

b)

Lọc sữa à Làm lạnh à Vận chuyển.

c)

Làm lạnh à Bảo quản à Vận chuyển.

d)

Làm ấm à Bảo quản à Vận chuyển.

40.

Thời gian bảo quản của thịt đông lạnh là bao nhiêu?

a)

6 - 18 tháng

b)

1 - 2 tháng

c)

2 - 6 tháng

d)

15 - 30 ngày

41.

Chăn nuôi công nghệ cao được ứng dụng phổ biến trong:

a)

Chăn nuôi tập trung công nghiệp, quy mô lớn.

b)

Chăn nuôi quy mô nhỏ nhưng đòi hỏi sự chính xác cao.

c)

Chăn nuôi kiểu hợp tác xã.

d)

Chăn nuôi hộ gia đình.

42.

Ý nào sau đây đúng khi nói về vị trí chuồng nuôi?

a)

Nên xây dựng ở nơi yên tĩnh, gần khu dân cư, xa đường giao thông.

b)

Nên xây dựng ở nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, xa đường giao thông.

c)

Nên xây dựng ở nơi gần sông suối, gần khu dân cư, xa đường giao thông.

d)

Nên xây dựng ở nơi yên tĩnh, gần khu dân cư, gần nhà ở.

43.

Câu nào sau đây không đúng về bước úm gà con trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Cho gà ăn 4 - 6 lần/ngày đêm. Nước cho uống tự do.

b)

Gà con 1 ngày tuổi sẽ được úm trong quây.

c)

Nhiệt độ quây úm cho gà 1 - 7 ngày tuổi là 28 - 30°C.

d)

Hàm lượng protein 21% cho gà 1-14 ngày tuổi.

44.

Ngày nay, PCR được ứng dụng rộng rãi trong xétnghiệm chẩn đoán bệnh cho vật nuôi, nhất là các bệnh do:

a)

Kí sinh trùng

b)

Virus và vi khuẩn

c)

Con người

d)

Sự nóng lên toàn cầu

45.

Bệnh tụ huyết trùng trâu bò thường xảy ra vào thờigian nào?

a)

Mùa mưa.

b)

Quanh năm.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa khô.

46.

Đâu là biểu hiện đặc trưng của bệnh Newcastle (gà rù)?

a)

Xuất huyết tràn lan ở các bề mặt niêm mạc, mỡ bụng.

b)

Xuất huyết các cơ quan đường tiêu hóa và hô hấp.

c)

Xuất huyết màng ngoài bao tim, cơ ngực.

d)

Mào tím sẫm, tụ máu dưới da chân.

47.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng hở?

a)

Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặcrèm che linh hoạt.

b)

Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp, chăn thả có quy củ.

c)

Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín.

d)

Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôivà dịch bệnh.

48.

PCR có thể được sử dụng để thực hiện hoạt độngnào sau đây?

a)

Gây đột biến điểm.

b)

Kiểm tra huyết thống.

c)

Tách dòng gene.

d)

Kiểm tra giới tính.

49.

Áp dụng chăn nuôi có đệm lót sinh vật là để

a)

Giảm mùi hôi thối, giảm lượng vật nuôi.

b)

Giảm mùi hôithối, tăng lượng vật nuôi.

c)

Gảm ruồi muỗi, tăng lượng vật nuôi.

d)

Giảm mùihôi thối, giảm ruồi muỗi.

50.

Độ ẩm kho 70 - 80% là yêu cầu bảo quản của loạisản phẩm nào?

a)

Trứng gà đã qua chế biến.

b)

Sữa tươi thanh trùng.

c)

Trứng gà tươi.

d)

Thịt đông lạnh.

51.

Công nghệ khử nước được ứng dụng cho bảo quảnloại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm sữa.

b)

Các loại thịt gà.

c)

Các loại thịt lợn.

d)

Sản phẩm lòng trứng.