wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BASICS OF CHEMISTRY

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Inorganic chemistry is the study of substances that do not contain the element carbon, but may contain which element?

Hóa học vô cơ là môn học nghiên cứu các chất không chứa nguyên tố cacbon, nhưng có thể chứa nguyên tố nào?

a)

Silicon

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Nitrogen/ Nitơ

2.

Organic chemistry is the study of substances containing which elements?

Hóa học hữu cơ là môn học nghiên cứu các chất có chứa các nguyên tố nào?

a)

nitrogen/ Nito

b)

Oxygen/ Oxy

c)

Carbon, which may contain nitrogen and oxygen, but it is the bond between carbon and hydrogen that is decisive/ Cacbon, có thể chứa ni tơ và oxy, nhưng chính liên kết giữa cac bon và hydro mới mang tính chất quyết định

d)

both a and b/ cả a và b

3.

Gasoline, motor oil, plastics, synthetic fibers, pesticides and fertilizers are ____

Xăng, dầu động cơ, nhựa, sợi tổng hợp, thuốc trừ sâu và phân bón là những chất____

a)

Organic/ Hữu cơ

b)

Inorganic/ Vô cơ

c)

Liquid/ Chất lỏng

d)

All is incorrect/ Tất cả đều sai

4.

Hair color products, hair chemicals, shampoos, hair conditioners, styling acids, nail fillers, and skin care products are chemicals____

Các sản phẩm màu nhuộm tóc, hóa chất dùng trên tóc, dầu gội, chất dưỡng tóc, acid tạo kiểu tóc, móng đắp và các sản phẩm chăm sóc da là hóa chất____

a)

Inorganic/ Vô cơ

b)

organic/ hữu cơ

c)

nature/ tự nhiên

d)

synthetic/ tổng hợp

5.

Inorganic substances do not burn because they do not contain the element____

Chất vô cơ không cháy bởi vì chúng không chứa nguyên tố____

a)

Hydrogen/ Hydro

b)

Oxygen/ Oxy

c)

Carbon/ Cacbon

d)

Nitrogen/ Nito

6.

All living or or beings that have ever lived, whether real or animal, contain_____

Tất cả các sinh vật sống hoặc những thứ đã từng sống, cho dù chúng là thực vật hay động vật, đều chứa______

a)

oxygen/ Oxy

b)

Nitrogen/ Nitơ

c)

carbon/ Cacbon

d)

hydrogen/ Hydro

7.

Which of these is not composed of organic chemicals?

Chất nào không phải của các chất hữu cơ?

a)

Pesticides/ Thuốc trừ sâu

b)

Shampoos/ Dầu gội đầu

c)

Synthetic fabrics/ Vải tổng hợp

d)

Minerals/ Khoáng chất

8.

Any substance that occupies space and has mass is ___

Chất nào chiếm không gian và có khối lượng là ___

a)

an atom/ một nguyên tử

b)

an element/ một nguyên tố

c)

matter/ Vật chất

d)

a reaction/ một sự phản ứng

9.

A substance that cannot be broken down into simpler substances without a loss of identity is____

Một chất không thể bị phá vỡ thành các đơn chất mà không làm mất đi tính đặc trưng là _____

a)

a compound/ một hợp chất

b)

an ion/ một ion

c)

a molecule/ một phân tử

d)

an element/ một nguyên tố

10.

Chemically combining two or more atoms in definite proportion forms____

Sự kết hợp hóa học của hai hoặc nhiều nguyên tử theo các tỷ lệ xác định gọi là _____

a)

an acid/ một loại axit

b)

a molecule/ một phân tử

c)

a mixture/ một hỗn hợp

d)

a solvent/ một dung môi

11.

Elemental molecules contain two or more ___ of the same element in definite proportions.

Phân tử nguyên tố chứa hai hoặc nhiều ___ của cùng một nguyên tố theo tỷ lệ xác định.

a)

atoms/ nguyên tử

b)

ions

c)

cations

d)

silicones

12.

Molecular compound, also known as compound, is a learning combination of two or more elements of the prefix _______

Phân tử hợp chất còn gọi là hợp chất, là sự kết hợp hóa học của hai hay nhiều nguyên tử của các nguyên tố_______

a)

difference/ khác nhau

b)

alike/ giống nhau

c)

all a and b are true/ cả a và b đều đúng

d)

 all a and b are wrong/ cả a và b đều sai

13.

Vapor is ____ that has evaporated into a gas-like state.

Hơi là ____ đã bay hơi chuyển thành trạng thái giống khí.

a)

an element/ một nguyên tố

b)

a solid/ một chất rắn

c)

a liquid/ một chất lỏng

d)

a chemical/ một hoá chất

14.

Vapors can revert to ________ when cooled to room temperature

Hơi có thể trở lại thành ________ khi nguội đi ở nhiệt độ phòng

a)

solids/ chất rắn

b)

Liquid/ Chất lỏng

c)

gases/ chất khí

d)

vapor/ hơi

15.

_______ are not a single state of matter, they are liquids that have undergone physical transformation

_______ không phải là một trạng thái vật chất duy nhất, chúng là chất lỏng đã trải qua quá trình biến đổi vật lý

a)

solids/ chất rắn

b)

Liquid/ Chất lỏng

c)

gases/ chất khí

d)

Vapor/ hơi

16.

Characteristics that can be determined without a chemical reaction and that do not involve a chemical change in the substance are ___

Các đặc tính có thể được xác định mà không có phản ứng hóa học và không liên quan đến sự thay đổi hóa học trong chất là ___

a)

chemical properties/ tính chất hóa học

b)

elemental properties/ thuộc tính nguyên tố

c)

molecular properties/ tính chất phân tử

d)

physical properties/ tính chất vật lý

17.

The chemical reaction that combines a substance with oxygen to produce an oxide is___

Phản ứng hóa học kết hợp một chất với oxi để tạo ra một oxit là __

a)

combustion/ sự đốt cháy

b)

oxidation/ Quá trình oxy hóa

c)

ionization/ sự ion hóa

d)

reduction/ sự giảm bớt

18.

A chemical reaction in which oxidation and reduction take place at the same time is ___

Phản ứng hoá học xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử là ___

a)

redox/ oxy hóa khử

b)

oxidization/ sự oxy hóa

c)

ionization/ sự ion hóa

d)

combustion/ sự đốt cháy

19.

Characteristics that can only be determined by a chemical reaction and a chemical change in the substance are ___

Các đặc tính mà chỉ có thể được xác định bằng phản ứng hóa học và biến đổi hóa học của chất đó là ___

a)

chemical properties/ tính chất hóa học

b)

elemental properties/ thuộc tính nguyên tố

c)

molecular properties/ tính chất phân tử

d)

physical properties/ tính chất vật lý

20.

An oxidizing agent is a substance that releases ____

Chất oxi hóa là chất giải phóng ____

a)

hydrogen/ hydro

b)

nitrogen/ nitơ

c)

oxygen/ ôxy

d)

carbon/ carbon

21.

Chemical reactions that release a significant amount of heat under certain circumstances are___

Phản ứng hóa học giải phóng một lượng nhiệt đáng kể trong một số trường hợp nhất định là __

a)

endothermic/ thu nhiệt

b)

exothermic/ tỏa nhiệt

c)

negative/ cực âm

d)

positive/ cực dương

22.

A pure substance is a chemical combination of matter in ___ proportions.

Một  tinh chất là sự kết hợp hóa học của vật chất theo tỷ lệ ___.

a)

unequal/ không cân bằng

b)

fixed/ xác định

c)

liquid/ chất lỏng

d)

vaporized/ bốc hơi

23.

A chemical combination of matter in definite proportions is a(n) ___

Sự kết hợp hóa học của vật chất theo tỷ lệ xác định là một  ___

a)

atomic substance/ chất nguyên tử

b)

combined substance/ chất kết hợp

c)

miscible substance/ chất trộn lẫn

d)

pure substance/ tinh chất

24.

Rapid oxidation of a substance accompanied by the production of heat and light is ____

Sự oxi hóa nhanh một chất kèm theo sự sinh nhiệt và ánh sáng là ____

a)

reduction/ sự giảm bớt

b)

emulsification/ sự nhũ hóa

c)

ionization/ sự ion hóa

d)

combustion/ sự đốt cháy

25.

A physical combination of matter in any proportion is a ___

Sự kết hợp vật chất của vật chất theo bất kỳ tỷ lệ nào là một ___

a)

chemical mixture/ hỗn hợp hóa học

b)

combined mixture/ hỗn hợp kết hợp

c)

physical mixture/ hỗn hợp vật lý

d)

pure substance/ chất tinh khiết

26.

A(n) ___ is a stable physical mixture of two or more substances a solvent.

Một ___ là một hỗn hợp vật lý bền vững của hai hoặc nhiều chất trong một dung môi.

a)

solution/ dung dịch

b)

emulsion/ nhũ tương

c)

compound/ hợp chất

d)

element/ yếu tố

27.

A(n) ___ is a substance dissolved into a solution.

 _____ là chất để hòa tan và tạo thành dung dịch.

a)

solvent/ dung môi

b)

alkali/ kiềm

c)

solute/ chất tan

d)

acid/ axit

28.

Liquids that are not capable of being mixed together to form stable solutions are considered___

 Các chất lỏng không có khả năng trộn lẫn với nhau để tạo thành các dung dịch ổn định được coi là __

a)

emulsions/ nhũ tương

b)

suspensions/ chất huyền phù

c)

miscible/ có thể hòa tan

d)

miscible/ không thể hòa tan

29.

Unstable physical mixtures of undissolved particles in a liquid are ___

Hỗn hợp vật lý không ổn định của các hạt không hòa tan trong chất lỏng là ___

a)

suspensions/ chất huyền phù

b)

mixtures/ hỗn hợp

c)

solutes/ chất tan

d)

emulsions/ nhũ tương

30.

An unstable physical mixture of two or more immiscible substances plus a special ingredient is ___

Hỗn hợp vật lý không ổn định của hai hoặc nhiều chất không tan trong chất lỏng với một thành  phần đặc biệt là ___

a)

a suspension/ chất huyền phù

b)

an emulsion/ nhũ tương

c)

a mixture/ một hợp chất

d)

a solution/ dung dịch

31.

The glitter in nail polish that can separate from the polish is an example of ____

Chất lấp lánh trong sơn móng tay có thể tách rời khỏi lớp sơn bóng là một ví dụ về ____

a)

an emulsion/ nhũ tương

b)

a mixture/ một hợp chất

c)

a solution/ một dung dịch

d)

a suspension/ chất huyền phù

32.

A substance that allows oil and water to mix or emulsify is____

Một chất cho phép dầu và nước trộn lẫn hoặc tạo nhũ tương là _____

a)

a reducing agent/ một chất khử

b)

a surfactant/ chất hoạt động bề mặt

c)

an anion/ một anion

d)

an anion/ một cation

33.

The tail of a surfactant molecule is oil-loving or ___

Phần đuôi của phân tử chất hoạt động bề mặt là hút mỡ hoặc ___

a)

miscible/ có thể hòa tan

b)

immiscible/ không thể hòa tan

c)

lipophilic/ ưa dầu

d)

hydrophilic/ ưa nước

34.

Water-in-oil emulsions feel ___ than oil-in-water emulsions.

Nhũ tương nước trong dầu tạo ra cảm giác ___ so với nhũ tương dầu trong nước.

a)

greasier/ nhờn hơn

b)

hotter/ nóng hơn

c)

wetter/ ướt hơn

d)

colder/ lạnh hơn

35.

The ingredient used to raise the pH in hair products to allow the solution to penetrate the hair shaft is ____

Thành phần được sử dụng để nâng độ pH trong các sản phẩm dành cho tóc để cho phép dung dịch thấm vào sợi tóc là ____

a)

an amino acid/ axit amin

b)

ammonia/ amoniac

c)

an alkaline solution/ dung dịch kiềm

d)

alpha hydroxy acid/ axit alpha hydroxy

36.

Volatile organic compounds contain ____ and evaporate very easily.

Các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi chứa ____ và bay hơi rất dễ dàng.

a)

carbon/ carbon

b)

hydrogen/ hydro

c)

oxygen/ ôxy

d)

nitrogen/ nitơ

37.

Alkanolamines are often used in place of ammonia because they ____

Alkanolamines thường được sử dụng thay cho amoniac vì chúng ____

a)

produce less odor/ tạo ra ít mùi hơn

b)

are less expensive/ ít tốn kém hơn

c)

have a better texture/ có kết cấu tốt hơn

d)

are more effective/ hiệu quả hơn

38.

An atom or molecule that carries an electrical charge is called an ____

Nguyên tử hoặc phân tử mang điện được gọi là ____

a)

alkaline/ kiềm

b)

acid

c)

atom/ nguyên tử

d)

ion

39.

The term logarithm means multiples of ____

Thuật ngữ logarit có nghĩa là bội số của ____

a)

5

b)

10

c)

100

d)

1,000

40.

Alpha hydroxy acids (AHAS) are derived from ___ and used in the salon to exfoliate the skin and to help adjust the pH of certain products.

Axit alpha hydroxy (AHAS) có nguồn gốc từ ___ và được sử dụng trong thẩm mỹ viện để tẩy tế bào chết trên da và giúp điều chỉnh độ pH của một số sản

a)

plants/ thực vật

b)

chemicals/ hóa chất

c)

minerals/ khoáng chất

d)

food sources/ nguồn thực phẩm

41.

A substance that has a pH below 7.0 is considered to be ____

Chất có pH dưới 7,0 được coi là ____

a)

 combustible/ dễ bắt lửa

b)

 neutral/ Trung tính

c)

acidic/ có tính axit

d)

alkaline/ kiềm

42.

The ____ is the smallest chemical component of an element.

____ là thành phần hóa học nhỏ nhất của một nguyên tố.

a)

anion

b)

atom/nguyên tử

c)

atom

d)

molecule/ phân tử

43.

A solution that has a pH below 7 (neutral)

Dung dịch có pH dưới 7 (trung tính)

a)

Alkalis/ Kiềm

b)

Alkaline solution/Dung dịch kiềm

c)

Acidic solution/ Dung dịch có tính axit

d)

Miscible/ Có thể trộn lẫn

44.

Alkaline substances used to neutralize acids or raise the pH of many hair products

Các chất kiềm được sử dụng để trung hòa axit hoặc nâng cao độ pH của nhiều sản phẩm tóc

a)

Miscible/ Có thể trộn lẫn

b)

Alkanolamines/ Các ankannol

c)

Matter/ Vật chất

d)

Ion

45.

Acids derived from plants that are often used to exfoliate the skin. Manicurists are not allowed to use it.

Axit có nguồn gốc từ thực vật thường được sử dụng để tẩy tế bào chết trên da. Thợ làm móng không được phép để dùng nó

a)

Ammonia

b)

Oil-in-water emulsion/ Nhũ tương dầu trong nước

c)

Alpha Hydroxy Acid/ Axit alpha hydroxy

d)

Sodium hydroxide/ Natri hiđroxit

46.

Characteristics that can only be determined by a chemical reaction & chemical change

Các đặc điểm chỉ có thể được xác định bằng phản ứng hóa học & sự thay đổi hóa học

a)

Chemical properties/ Tính chất hóa học

b)

Property brothers/ Anh em tài sản

c)

Physical properties/ Tính chất vật lý

d)

Anion

47.

Science that deals with the composition, structures, & properties of matter

Khoa học liên quan đến thành phần, cấu trúc và đặc tính của vật chất

a)

Emulsion/ Nhũ tương

b)

Inorganic chemistry/ Hóa học vô cơ

c)

Chemistry/ Hóa học

d)

Ionization/ Sự ion hóa

48.

A molecule containing two or more atoms of the same element in definite proportions

Phân tử chứa hai hoặc nhiều nguyên tử của cùng một nguyên tố theo tỉ lệ xác định

a)

Elemental molecule/ Phân tử nguyên tố

b)

Compound molecule/ Phân tử hợp chất

c)

Complex molecule/ Phân tử phức tạp

d)

Physical molecule/ Phân tử vật chất

49.

Chemical reaction that requires the absorption of energy or heat from an external source for the reaction to occur is

Phản ứng hóa học cần sự hấp thụ năng lượng hoặc nhiệt năng từ nguồn bên ngoài để phản ứng xảy ra là

a)

Endothermic/ Thu nhiệt

b)

Exotherrnic/ Tỏa nhiệt

c)

Acid-alkali neutralization/ Trung hòa axit-kiềm

d)

Redox/ Oxy hóa khử

50.

Sweet, colorless, oily substance used as a solvent and as a moisturizer in skin and body creams

Chất dầu ngọt, không màu, được sử dụng làm dung môi và làm chất dưỡng ẩm trong kem dưỡng da và cơ thể

a)

Baby oil/ Dầu em bé

b)

Butter/ Bơ

c)

Emollient/ Chất tạo cảm xúc

d)

Glycerin

51.

Capable of combining with or attracting water

Có khả năng kết hợp với nước hoặc thu hút nước

a)

Lipophilic

b)

Hydrophilic/ ưa nước

c)

Evaporation/ Sự bay hơi

d)

Mixture/ Hỗn hợp

52.

Abbreviated O/W emulsion

Nhũ tương O / W viết tắt

a)

Oil-in-water emulsion/ Nhũ tương dầu trong nước

b)

Oxygen-in-water emulsion/ Nhũ tương oxy trong nước

c)

Oil-in-waves emulsion/ Nhũ tương sóng dầu

d)

Oxygen-in-waves emulsion/ Nhũ tương oxy trong sóng

53.

The term pH is an abbreviation for

Thuật ngữ pH là viết tắt của

a)

Potential  Highlighting/ Đánh dấu tiềm năng

b)

Permanent Hydroxide/ Hydroxit vĩnh cửu

c)

Potential Hydrogen/ Hiđro tiềm năng

d)

Potassium Hydroxide/ Kali Hydroxit

54.

Commonly known as lye, very strong alkali used in chemical hail relaxers, cuticle softeners, and drain cleaners

Thường được gọi là dung dịch kiềm, chất kiềm rất mạnh được sử dụng trong thuốc giãn nở hóa học, chất làm mềm lớp biểu bì, và chất tẩy rửa cống rãnh

a)

Sodium hypochlorite/ Natri hypoclorit

b)

Sodium hydroxide/ Natri hiđroxit

c)

Alpha hydroxy acid/ Axit alpha hydroxy

d)

Hydrogen peroxide/ Hydrogen peroxide

55.

Abbreviated W/O emulsion

Nhũ tương W / O viết tắt

a)

Water-in-oil emulsion/ Nhũ tương nước trong dầu

b)

Volatile organic compounds/ Các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi

c)

Oil-in-water emulsion/ Nhũ tương dầu trong nước

d)

States of matter/ Trạng thái vật chất